Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

G.a 2 dạy thêm toán 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.54 KB, 2 trang )

Lê Đình Thiết 8658646
Ôn tập: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
A.Tóm tắt lý thuyết
B.Các dạng toán
1. Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên (phần 1)
Bài 1: Tính
( )
4
0,1 ;
2
4
3
1 ;
3
3
2
;
3
3
2





















Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
a. 16 =
5
b. 0,25 =
2
c.







=

7
3
343
27
d.
=


125
64

3

2. Dạng 2: Tính tích và th ơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số (phần 2)
Bài 3: Tính
Bài 4: Tìm x biết:
a.
5
3
2
5
3
:x

=







c.
5
2
1
.x

2
2
1












=
Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học

- 1 -
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
x
n
= x.x x (
nN,nQ,x
>1)
Quy ớc: x
1
=x; x
0
=1(x 0)

2 Tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng
cơ số
x
m
.x
n
= x
m+n
x
m
: x
n
= x
m n
(x0)
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
( )
m.n
x
n
m
x =
4 Luỹ thừa cùa một tích
( )
n
.y
n
x
n
x.y =

5 Luỹ thừa của một thơng
( )
0y
n
y
n
x
n
y
x
=








a.














3
1
.
2
3
1

b. (-2)
2
.(-2)
3

c. a
5
.a
7


d.
Nn;
n
2
1
2n
2
1
















Lê Đình Thiết 8658646
b.
6
7
4
.x
4
7
4













=
d.
81
1
.x
3
3
1
=







3. Dạng 3: Tính luỹ thừa của một luỹ thừa (phần 3)
Bài 5: Tính
( )

2
2
2
2d ;
12

4
14
8
c ;
3
0
27
1
b ;
2
3
0,1a. ===

=



































Bài 6: So sánh 2
24
và 3
16
4. Dạng 4: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một th ơng (phần 4)
Bài 7: Tính
( ) ( )
( )

15
45
30

15
g.
2
0,375
2
3
f.
4
79
4
790
e.

3
25
3
90
d. 1024
4
0,25 c. 512
3
0,125 b.
7
.7
7
7
1
a.
===
====







Bài 8: Tích
9
.9
9
.4
4
.9
4
4
bằng:
A) 13
13
B) 13
36
C) 36
13
D) 1296
26
5. Dạng 5: Tìm số mũ, tìm cơ số của một luỹ thừa
Tìm số mũ:
Sử dụng tính chất: Với a 0, a 1; nếu a
m
= a
n

thì m = n
Tìm cơ số
Sử dụng định nghĩa hoặc sử dụng tính chất
Nếu a
n
= b
n
thì a = b nếu n lẻ; a = b nếu n chẵn (n

N, n1)
Bài 9: Tìm n, biết:
( )
8
1
12n
2
1
c. 2
n
2
8
b. 4
n
2
32
a. =

==









Bài 10: Tìm x biết:
( )
( )
9
2
32x c, 64
3
5x b, 343
3
xa, ==+=
6. Dạng 6: Tính giá trị biểu thức
Bài 11: Tính giá trị củ các biểu thức sau:
( )
( )
( )
8:
2
1
:
2
2.4
2
2
1

.
0
2
1
3.
3
2E
2
2
5
2
3
2
2
2
3D
3
.8
6
6
4
.9
15
2
C
6
0,4
5
0,8
B

10
75
10
.5
10
45
A









































+

+=
=
===
Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học

- 2 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×