CHỌN LỌC 10 BIÊN BẢN THÔNG
DỤNG NHẤT
MỤC LỤC
1. MẪU BIÊN BẢN
2. MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
3. MẪU BIÊN BẢN GIAO BẢO QUẢN TÀI SẢN KÊ BIÊN
4. MẪU BIÊN BẢN LÀM VIỆC
5. MẪU BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM VÀ BÀN GIAO SẢN
PHẨM/DỊCH VỤ
6. MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU
7. MẪU BIÊN BẢN CAM KẾT
8. MẪU BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
9. MẪU BIÊN BẢN THANH TRA
10. BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-ĐHYD
………… , ngày tháng năm 20….
BIÊN BẢN
……………………………………(1)…………………………………….
Thời gian bắt đầu………………………………………………………………………
Địa điểm…………………………………………………………………………………
Thành phần tham dự……………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Chủ trì (chủ tọa): ………………………………………………………………………
Thư ký (người ghi biên bản): …………………………………………………………
Nội dung (theo diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo hoặc một sự việc nào đó):
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Cuộc họp/hội nghị/ hội thảo/sự việc kết thúc vào giờ , ngày tháng …. Năm
20…. ./.
THƢ KÝ
(Chữ ký)
(2)
Họ và tên
CHỦ TỌA
(Chữ ký, dấu - nếu có)
(2)
Họ và tên
Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT, hồ sơ.
Ghi chú:
(1) Tên cuộc họp/hội nghị/hội thảo/sự việc.
(2) Ghi chức vụ chính quyền (nếu cần).
CÔNG TY TNHH …….
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày tháng năm ……….
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CÔNG TY TNHH
(Về việc )
Hôm nay, vào hồi , tại trụ sở chính công ty. Hội đồng thành viên Công ty
(GCN đăng ký kinh doanh số: do phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch
và Đầu tư cấp ngày: ) tiến hành phiên họp nhằm thảo luận và thông qua
việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của công ty.
A. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Các thành viên có mặt:
Stt
Họ và tên
Số vốn góp (đồng)
Tỷ lệ vốn góp (%)
1
2
Tổng:
2. Các thành viên vắng mặt:
3. Thành viên mời:
4. Chủ tọa và thư ký:
Chủ tọa:
Thư ký:
B. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Mục đích, chương trình họp
Hội đồng thành viên công ty tiến hành phiên họp nhằm thảo luận và thông qua
phương án
Sau khi chủ tịch Hội đồng thành viên đọc tuyên bố khai mạc cuộc họp, lắng nghe các
nội dung cần thảo luận, các thành viên sẽ tiến hành thảo luận, cho ý kiến và tiến hành
biểu quyết.
2. Các vấn đề được thảo luận và biểu quyết tại cuộc họp
Các nội dung cần thảo luận và thông qua gồm có:
Kết quả biểu quyết:
3. Ý kiến phát biểu của từng thành viên dự họp:
Sau khi lắng nghe các nội dung cần trao đổi, các thành viên công ty tiến hành thảo
luận để thông qua các nội dung có liên quan. Các thành viên đã thống nhất việc biểu
quyết và không có thành viên nào có ý kiến khác.
4. Sửa đổi điều lệ công ty theo đúng quy định của pháp luật:
Điều , Điều ;.
5. Thời điểm thực hiện:
Cuộc họp kết thúc cùng ngày. Biên bản này đã được các thành viên thông qua
và được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau.
Chữ ký các thành viên:
Thành viên mới:
TÊN ĐƠN VỊ
Số: /BB-HC5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Giao bảo quản tài sản kê biên
Hôm nay, hồi giờ ngày tháng năm
Tại
Chúng tôi gồm:
1/ Chức vụ: Đơn vị
2/ Chức vụ: Đơn vị
Đại diện bên giao
Đã tiến hành giao bảo quản tài sản kê biên theo Quyết định cưỡng chế thi hành quyết
định hành chính số ngày tháng năm của
cho ông (bà)/tổ chức:
Năm sinh Quốc tịch:
Địa chỉ:
Nghề nghiệp:
Giấy CMND/Hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp
Đại diện bên nhận
Với sự chứng kiến của:
1/ Ông (bà): Năm sinh Quốc tịch
Địa chỉ:
Nghề nghiệp:
Giấy CMND/Hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp
2/ Ông (bà): Năm sinh Quốc tịch
Địa chỉ:
Nghề nghiệp:
Giấy CMND/Hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp
Tài sản kê biên giao bảo quản gồm có:
STT
Tên tang vật, phƣơng
tiện đƣợc giao bảo quản
Số lƣợng,
trọng
lƣợng
Chủng loại, nhãn hiệu, xuất
xứ, tình trạng tang vật,
phƣơng tiện
Ghi chú
Việc giao bảo quản tài sản kê biên kết thúc vào hồi giờ ngày tháng năm
Quá trình giao bảo quản tài sản kê biên của ông (bà)/tổ chức đã
tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật.
Biên bản được lập thành bản; mỗi bản gồm tờ; có nội dung và có giá
trị như nhau. Đã giao cho 01 bản.
Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và
cùng ký vào biên bản.
Ý kiến bổ sung khác (nếu có)
(1)(2)
:
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên)
CÁ NHÂN HOẶC
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC BỊ CƢỠNG CHẾ
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƢỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ tên)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
——————–
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
(v/v Thỏa thuận………………… )
Hôm nay, ngày …. tháng … năm 20…., tại …………., Chúng tôi gồm có:
BÊN A:
Đại diện bởi: Ông ………………………………. Chức vụ: ………………….
Địa chỉ: Số ……., phường……….… , quận…….……, thành phố ………………….
Mã số thuế : ……………………………………………………………….……………
BÊN B:
1. Ông: ……………………………………………………………….……………
CMTND số: ………………………………………… Cấp ngày: … /………./20…
Địa chỉ TT : ……………………………………………………………….……………
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………….…………
2. Ông: ……………………………………………………………….……………
CMTND số: ………………………………………… Cấp ngày: … /………./20…
Địa chỉ TT : ……………………………………………………………….……………
Chỗ ở hiện tại:……………………………………………………………….…………
Nội dung làm việc hai bên thống nhất cụ thể như sau:
Hai bên thống nhất các nội dung sau:
1………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………… ………
………………………………………………………………………………… ………
2………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………… ………
………………………………………………………………………………… ………
3………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………… ………
………………………………………………………………………………… ………
Hai Bên cùng thống nhất phương thức thanh toán kể trên và cam kết không khiếu nại,
khiếu kiện.
Biên bản làm việc thanh lý này có hiệu lực kể từ ngày ký, bao gồm 02 trang và được
lập thành 04 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản làm căn cứ thực hiện.
ĐẠI DIỆN BÊN A
………………………
ĐẠI DIỆN BÊN B
……………………
CÔNG TY
ISO 9001:2000
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM VÀ BÀN GIAO SẢN PHẨM/DỊCH
VỤ
Sản phẩm/Dịch vụ:
- Thuộc hợp đồng/Đơn hàng số:
- Địa điểm kiểm nghiệm, bàn giao:
- Thời gian: Ngày tháng năm 200
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN GỒM:
1. Trƣởng Ban kiểm nghiệm: Chức vụ:
2. Các thành viên Ban kiểm nghiệm, ban giao, gồm:
Ông (bà): Chức vụ:
Ông (bà): Chức vụ:
Ông (bà): Chức vụ:
3. Đại diện bên cung ứng:
Ông (bà): Chức vụ:
4. Đại diện bên sử dụng / kho:
Ông (bà): Chức vụ:
5. Kết quả kiểm tra:
Số
TT
MÔ TẢ SẢN PHẨM/DỊCH VỤ
Đơn vị
tính
Số
lƣợng
Yêu cầu của
HĐ/Đơn
hàng
Kết
quả
kiểm
tra
Kết luận của Ban kiểm nghiệm:
TRƢỞNG BAN CÁC THÀNH VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
BÊN CUNG ỨNG BÊN SỬ DỤNG/KHO
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Số :……… /BBNT
- Căn cứ vào Hợp đồng lao động số :……………… ký ngày……… tháng…… năm
2014 giữa Công ty………… và Ông……
- Căn cứ vào Phụ lục … của Hợp đồng lao động ký ngày…… tháng … năm 2014.
Hôm nay, ngày tháng năm 2014, chúng tôi gồm
1. Ngƣời lao động:
2. Các thành viên Ban kiểm nghiệm và bàn giao/ Bên gồm:
Ông (bà) : ……. Chức vụ : …….
Ông (bà) : ……. Chức vụ : …….
Ông (bà) : ……. Chức vụ : …….
Ông (bà) : ……. Chức vụ : …….
Thuộc đơn vị: Công ty cổ phẩn đầu tư và thương mại Phát Đạt Hà Nội
Địa chỉ :……………………………………………………………………………….
Mã số thuế: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Sau kiểm tra chúng tôi thống nhất các nội dung sau:
Điều 1. Kết quả kiểm tra:
Số
TT
Tên sản
phẩm
Đơn vị
tính
Số lƣợng
hàng hóa
trƣớc khi bán
hàng
Số lƣợng hàng
hóa đã bán ra
Tiền
lƣơng
Tiền
thƣởng
(nếu có)
Số lƣợng
hàng hóa
còn lại
Điều 2. Điều khoản chung
- Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Phát Đạt Hà Nội xác nhận thanh toán
số tiền là………. cho Người lao động.
- Người lao động xác nhận đã nhận toàn bộ số tiền là :………………… từ
Công ty cổ phẩn Đầu tư và thương mại Phát Đạt Hà Nội.
- Người lao động cam kết không khiếu nại, khiếu kiện hay có bất kỳ tranh chấp
nào sau khi ký xác nhận Biên bản nghiệm thu này
- Biên bản nghiệm thu này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ một bản và có giá
trị pháp lý như nhau
Ngƣời lao động
(Ký và ghi rõ họ tên)
Thủ kho
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nhân viên kế tóan
(Ký và ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký và ghi rõ họ tên)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỦY HÓA ĐƠN
Hôm nay, ngày … /…/… chúng tôi gồm có:
BÊN MUA: CÔNG TY
Địa chỉ:
Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Người đại diện:……………… Chức vụ: …………….
BÊN BÁN: CÔNG TY
Địa chỉ:
Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Người đại diện:……………… Chức vụ: …………….
Chúng tôi cùng tiến hành lập bên bản về việc xin huỷ hoá đơn GTGT như sau:
1. Hoá đơn bị huỷ số: ……… do …………………… … phát hành ngày ………
2. Hàng hoá ghi trên hoá đơn gồm:
STT
Tên hàng hoá, dịch vụ
Đơn vị tính
Số lƣợng
Đơn giá
Thành tiền
Tổng cộng ……………
Thuế GTGT ……………
Tổng số ……………
(Bằng chữ:…………………………………………………)
3. Lý do huỷ hoá đơn: ( ví dụ: Do ghi sai số lượng hàng hóa )
Vậy chúng tôi lập biên bản này để làm cơ sở huỷ hoá đơn viết sai trên và cam kết
không sử dụng hoá đơn trên để kê khai thuế GTGT.
Biên bản được hai bên nhất trí và lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị
pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN MUA ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN THỎA THUẬN
(V/v: Chuyển giao nghĩa vụ trả nợ của Công ty …… cho …….)
Căn cứ Bộ luật Dân sự của Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam số
33/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ vào ý chí của các bên.
Hà Nội, ngày… tháng…….năm 20 ,
Chúng tôi gồm có:
BÊN A: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ:.…………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………………
BÊN B: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ:.…………………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………………
Cùng thống nhất ký kết Bản thoản thuận với những điều, khoản sau:
Điều 1. Xác nhận nợ
Sau khi đối chiếu, 2 Bên xác nhận, đến hết ngày……tháng…….năm 20 Công ty
…………… còn nợ Bên B tổng số tiền là:…………………………… đồng.
(Bằng chữ:……………………………………………………………….), trong đó:
- Nợ gốc:
- Lãi:
Điều 2. Cam kết của Bên A
2.1. Bên B…………… cam kết sẽ dùng mọi tài sản cá nhân của mình để thanh toán
khoản nợ nêu tại Điều 1 Bản thoản thuận này thay cho ………………….;
2.2. Thanh toán đầy đủ theo ……………. bên thỏa thuận;
2.3. Các quyền và nghĩa vụ khác tại Bản thỏa thuận này và theo quy định của pháp
luật.
Điều 3. Cam kết của Bên B
3.1. Cho phép Bên A dùng mọi tài sản cá nhân của Bên A để thanh toán các khoản nợ
nêu tại Điều 1 Bản thỏa thuận này;
3.2. Xóa bỏ nghĩa vụ trả nợ cho Công ty ………… và toàn bộ các thành viên trong
Công ty ………. (ngoại trừ Bên A) và không yêu cầu ai khác ngoài Bên A trả nợ cho
mình;
3.3. Tạo điều kiện cho Bên A có thể có vốn để tham gia các hoạt động kinh doanh;
3.4. Các quyền và nghĩa vụ khác theo Bản thỏa thuận này và theo quy định của pháp
luật.
Điều 4. Điều khoản chung
4.1. Bản thoản thuận này có hiệu lực từ ngày ký;
4.2. Bản thoản thuận được lập thành 02 (hai) bản có giá trị như nhau do mỗi bên giữ
01 bản.
BÊN A BÊN B
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN CAM KẾT
Địa danh, ngày tháng năm
Hôm nay, ngày tháng … năm , tại địa chỉ
Chúng tôi gồm:
1. CÔNG TY Cổ phần
ĐKKD số:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Đại diện:
2. CÔNG TY TNHH
ĐKKD số:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
Đại diện:
Căn cứ Hợp đồng số ngày tháng năm đã ký kết giữa Công ty cổ
phần và Công ty TNHH, về việc cung cấp dịch vụ và thi công công
trình
Để thực hiện các cam kết về cung cấp dịch vụ và tiến độ thi công công trình
, sau khi thống nhất với về thời gian và quy trình
thực hiện. Chúng tôi, Công ty cam kết về thời gian thực hiện theo hợp đồng
và yêu cầu của Công ty như sau:
Chúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn về toàn bộ thông tin được nêu trong biên
bản này.
CÔNG TY CỔ PHẦN…….
CÔNG TY TNHH…
ĐOÀN KHOA: ….
Chi đoàn:….
ĐOÀN TNCS
………, ngày … tháng … năm 2013
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
(Tín nhiệm cho ngƣời viết lý lịch xin vào Đảng)
Hôm nay, vào hồi …….giờ ……ngày …. tháng … năm 2013.
Ban Kiểm phiếu chúng tôi gồm:
1. Đ/c ………………………………… : Trưởng ban
2. Đ/c ………………………………… : Thư ký
3. Đ/c ………………………………… : Thành viên
Tiến hành kiểm phiếu bầu tín nhiệm cho người viết lý lịch xin vào Đảng
- Số phiếu phát ra: ………
- Số phiếu thu về: ……….
- Số phiếu hợp lệ: ……….
- Số phiếu không hợp lệ: ……….
Qua kiểm phiếu kết quả như sau:
1. Đ/c ………………………………. (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
2. Đ/c ………………………………. (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
3. Đ/c ………………………….…… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
4. Đ/c ………………………….…… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
5. Đ/c ………………………….…… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
6. Đ/c …………………………….… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
7. Đ/c ……………………….……… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
8. Đ/c ……………………….……… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
9. Đ/c ……………………….……… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
10. Đ/c ………………………….…… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
11. Đ/c …………………………….… (……. phiếu/ …… phiếu, tỉ lệ ……… % )
Chúng tôi lập biên bản này báo cáo kết quả trước chi Đoàn và làm căn cứ để Đoàn
cấp trên công nhận.
T/M BAN KIỂM PHIẾU
(Ký tên)
T/M ĐOÀN CHỦ TỊCH
(Ký tên)
TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
THANH TRA (KIỂM TRA)
ĐOÀN THANH TRA (KIỂM TRA)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THANH TRA (KIỂM TRA)
Tại:
- Căn cứ Quyết định số ngày tháng năm của .
về việc thanh tra (kiểm tra) tại
Đoàn thanh tra ( kiểm tra) đã tiến hành thanh tra ( kiểm tra)
.tại
Thời kỳ thanh tra ( kiểm tra):
Hôm nay, ngày / / , tại , chúng tôi gồm:
1. Đoàn thanh tra ( kiểm tra):
- Ông (bà) - Trưởng đoàn
- Ông (bà) - Thành viên
- Ông (bà) - Thành viên
- Ông (bà) - Thành viên
- Ông (bà) -
2. Ngƣời nộp thuế:
- Ông (bà) - Giám đốc.
- Ông (bà) - Kế toán trưởng.
- Ông (bà) -
Lập biên bản xác nhận kết quả thanh tra (kiểm tra) như sau:
I/ ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH CHUNG CỦA NGƢỜI NỘP THUẾ:
- Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
ngày / / do cấp.
- Ngành nghề kinh doanh chủ yếu:
- Hình thức hạch toán kế toán:
- Niên độ kế toán:
- Đăng ký kê khai nộp thuế tại:
- Hình thức kê khai nộp thuế Giá trị gia tăng:
- Mục lục Ngân sách: Cấp Chương Loại Khoản
- Tài khoản số: mở tại Ngân hàng (hoặc Tổ chức tín dụng)
- Các đơn vị thành viên (nếu có): Các xí nghiệp, chi nhánh, cửa hàng (Ghi rõ
nơi đóng trụ sở, hình thức hạch toán; đến thời điểm thanh tra (kiểm tra) đã có xác
nhận doanh thu, chi phí, nghĩa vụ nộp Ngân sách của cơ quan thuế địa phương nơi
đặt trụ sở hay chưa).
II/ NỘI DUNG THANH TRA (KIỂM TRA) TẠI TRỤ SỞ CỦA NGƢỜI
NỘP THUẾ:
STT
CHỈ TIÊU
SỐ BÁO
CÁO
CỦA
NNT
SỐ THANH
TRA
(HOẶC
KIỂM TRA)
CHÊNH
LỆCH
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Ghi các nội dung đã thực hiện thanh
tra, kiểm tra
Giải trình số liệu chênh lệch qua thanh tra ( kiểm tra): Ghi rõ nguyên nhân điều
chỉnh tăng giảm từng khoản mục đã thanh tra ( kiểm tra) nêu trên hoặc giải thích lại
cách tính toán xác định số liệu phải điều chỉnh có liên quan (nếu có)
III/ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC.
(Ghi các sắc thuế đã thực hiện thanh tra, kiểm tra)
S
TT
CHỈ TIÊU
Theo dõi tồn đọng năm
trƣớc
Theo dõi phát sinh
Kỳ
trƣớc
chuyển
sang
Số đã
nộp
cho
tồn
đọng
Số còn
tồn
đọng
Phát
sinh
phải
nộp
trong
kỳ
Số đã
đƣợc
hoàn
hoặc
miễn
giảm
Số đã
nộp
cho
phát
sinh
trong
Số còn
phải
nộp
của
phát
sinh
trong
kỳ
kỳ
trong
kỳ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Thuế GTGT
2
Thuế TNDN
3
Thuế TNCN
4
Thuế TTĐB
5
Thuế Tài nguyên
6
Thuế Môn bài
7
Thuế Nhà thầu
Trong đó: + Thuế
GTGT
+ Thuế
TNDN
8
Thuế khác (Nếu
có).
IV/ KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ:
1. Kết luận:
- Về việc mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán và hoá đơn chứng từ:
- Về việc kê khai thuế, nộp thuế:
Ghi chú: Nếu có sai phạm phát hiện qua việc thanh tra (kiểm tra) phải kết luận
cụ thể vi phạm tại các quy định nào của các văn bản quy phạm pháp luật về thuế hiện
hành. Xác định nguyên nhân vi phạm, tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu phát hiện
được)
2. Các yêu cầu và kiến nghị:
- Nếu có số thuế phải truy thu thêm thì phải yêu cầu người nộp thuế nộp đầy
đủ, kịp thời vào Tài khoản tạm giữ của cơ quan thuế mở tại Kho bạc Nhà nước khi có
quyết định xử lý của cơ quan quản lý thuế.
- Nếu còn nợ đọng thuế phải yêu cầu người nộp thuế nộp ngay vào Ngân sách
Nhà nước.
- Đối với các vi phạm về chế độ mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán
và hoá đơn chứng từ phải yêu cầu người nộp thuế chấn chỉnh kịp thời.
- Kiến nghị về mức xử phạt vi phạm hành chính về các hành vi vi phạm đã
được phát hiện qua thanh tra ( kiểm tra) đối với cơ quan (Bộ phận chức năng của cơ
quan thuế) có thẩm quyền để ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành
vi vi phạm của người nộp thuế.
- Kiến nghị với các cơ quan (Bộ phận chức năng của cơ quan thuế) về các biện
pháp, trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn đối với người nộp thuế.
- Các yêu cầu, kiến nghị hoặc ghi nhận khác (nếu có).
V/ Ý KIẾN CỦA DOANH NGHIỆP (nếu có).
Biên bản được thông qua vào hồi giờ cùng ngày.
Biên bản gồm có trang, được lập thành bản có nội dung và
giá trị pháp lý như nhau; /.
NGƢỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƢỜI NỘP
THUẾ
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(KIỂM TRA)
Ký tên, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)
KẾ TOÁN TRƢỞNG
Ký, ghi rõ họ tên
Ký, ghi rõ họ tên
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
… , ngày … tháng … năm 20…
Căn cứ vào hợp đồng số ………… ký ngày … giữa ……………………
………………………………………………………………………………………
Tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam, chúng tôi gồm :
Bên A: …………………………………… …………………………………… ……
Địa chỉ: …………………………………… …………………………………… ……
Đại diện Ông:………………………… Chức vụ:
Tài khoản: ……………………………………. Tại : …………………………………
Bên B: …………………………………… …………………………………… ……
Địa chỉ: …………………………………… …………………………………… ……
Đại diện Ông:………………………… Chức vụ:
Tài khoản: ……………………………………. Tại : …………………………………
Hai bên thống nhất nghiệm thu và thanh lý hợp đồng số :…… ngày …
tháng… năm 20 với nội dung sau :
1. Bên B đã hoàn thành các nội dung theo hợp đồng đã ký sau đây :
a,
b,
c,
2. Thời gian hoàn thành hợp đồng theo đúng thoả thuận đã ký :
3. Giá trị hợp đồng và phƣơng thức thanh toán :
Giá trị hợp đồng là : đồng ( Bằng chữ:
)
Bên A đã thanh toán cho bên B lần …. là ………
Số tiền còn lại bên A phải thanh toán cho bên B là ……
Hai bên thống nhất nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, không còn vấn đề vướng
mắc.
ĐẠI DIỆN BÊN A
ĐẠI DIỆN BÊN B
Ban giám đốc
TRƢỞNG PHÕNG/KHOA
(Đơn vị mua)