Tải bản đầy đủ (.pdf) (44 trang)

LTDH nam 2011 - Chuyen de Hoa Dai Cuong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (598.86 KB, 44 trang )

tài liệu bồi dỡng kiến thức
hóa học phổ thông

Giáo viên biên soạn: VOẻ CHAẽNH HOAèI - Th.S Hóa Học
: 0553.917.108 0983.35.25.05
Luyện thi đại học năm 2011
Chuyên đề hóa đại cơng
CU TO NGUYấN T - BNG HTTH
LIấN KT HểA HC
PHN NG HểA HC
CN BNG HểA HC
DUNG DCH S IN LY
Quảng Ngãi, 01/2011
(Ti liu lu hnh ni b)
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 2 -
Chuyên đề 1. CU TO NGUYấN T - BNG HTTH
Dng 1: Cỏc bi toỏn liờn quan n cỏc ht cu to nờn Ngt
lm bi tp dng ny cn chỳ ý:
S proton = s electron = s in tớch ht nhõn = s hiu Ngt = Z.
Ht mang in l p v e nờn tng s ht mang in l 2Z ( cú th dựng 2P)
S khi A = Z + N, mt cỏch gn ỳng cú th xem A l khi lng Ngt.
i cỏc Ngt bn (Z < 83) ta luụn cú: Z

N

1,52Z
Bi 1 Ngt Ngt X c cu ta bi 115 ht (p, n, e), trong ú, ht mang in nhiu
hn s ht khụng mang in l 25 ht. Xỏc nh Z, N v vit cu hỡnh electron ca X.
Bi 2 Tng s ht proton, ntron, electron trong mt Ngt A l 16, trong mt Ngt B l


58. Tỡm s proton, ntron, v s khi ca cỏc Ngt A,B. Gi s s chờnh lch gia s khi
v khi lng Ngt trung bỡnh l khụng quỏ 1 n v.
Bi 3 Trong mt Ngt cú tng s cỏc ht l 95. S ht khụng mang in bng 0,5833 s
ht mang in. Xỏc nh tờn Ngt.
Bi 4 Mt cation R
3+
cú tng s ht l 37, trong ú, t s ht e i vi n l 5/7. X tờn
ca cation ú.
Dng 2. Tỡm s khi, % Ngt cỏc ng v v tớnh khi lng Ngt trung bỡnh.
gii bi tp dng ny cn chỳ ý:
ng v l tp hp nhng Ngt cú cựng in tớch ht nhõn nờn Z bng nhau.
Gi s Ngt X cú n ng v: X
1
, X
2
, X
n
vi s khi ln lt l A
1
, A
2
, A
n
v % s
Ngt tng ng l a
1
, a
2
, a
n

thỡ khi lng Ngt trung bỡnh ca X tớnh theo cụng thc:
1 1 2 2 n n
1 2 n
A a + A a + + A a
M =
a + a + + a
i vi dng bi tp tớnh % khi lng ca 1 ng v trong hp cht cho sn cn chỳ
ý: gi s nguyờn t nguyờn t X cú ng v X
n
(cn tớnh % khi lng) vi % s nguyờn
t tng ng l a
n
% v s khi l A
n
. Lỳc ú % theo khi lng ca X
n
trong hp cht Y
c tớnh theo cụng thc:
n n
n
Y
A .a .y
%X =
M
, trong ú, y l s nguyờn t nguyờn t X trong
hp cht Y.
Cho
M
, s nguyờn t ca ng v ny, tớnh s nguyờn t ca ng v cũn li:
Lp biu thc:

1 2
A a + A x
M =
a + x
, trong ú: A
1
, A
2
l s khi cỏc ng v, a l s ó bit.
Bi 5 Khi lng Ngt trung bỡnh ca Cu l 63,54. Bit Cu cú 2 ng v:
63
Cu v
65
Cu.
Tỡm % v s Ngt ca mi ng v?
Bi 6 Mt Ngt Ngt X cú 3 ng v:
1 2 3
A A A
Z Z Z
X (92,3%); X (4,7%); X (3%)
. Bit tng s
khi ca 3 ng v l 87, tng khi lng ca 200 Ngt X l 5621,4. Mt khỏc, s ntron
trong
2
A
X
nhiu hn trong
1
A
X

l 1 n v.
a. Tỡm A
1
, A
2
, A
3
?
b. Bit trong ng v
1
A
X
cú s proton bng s ntron. Xỏc nh Z v s ntron ca mi
ng v?
Bi 7 ng trong thiờn nhiờn gm hai loi ng v
Cu
63
29
v
Cu
65
29
vi t s
Cu
Cu
65
63
=
245
105

.
Tớnh khi lng Ngt trung bỡnh ca Cu?
Bi 8 Tớnh thnh phn phn trm ca cỏc ng v ca ng trong t nhiờn v thnh phn
% khi lng ca
63
Cu trong CuCl
2
. Bit trong t nhiờn gm hai ng v
Cu
63
29
v
Cu
65
29
v
khi lng Ngt l 63,54.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 3 -
Bi 9 Khi lng Ngt trung bỡnh ca Brom l 79,91. Brom cú hai ng v. Bit
Br
79
35
chim 54,5%. Tỡm s khi ca ng v th hai.
Bi 10 Trong nc, H ch yu tn ti hai ng v
1
1
H
v

2
1
H
. Hi cú bao nhiờu Ngt ca
ng v
2
1
H
trong 1ml nc? Bit KLNTTB ca hiro trong nc nguyờn cht l 1,008.
Bi 11 Khi lng nguyờn t ca Bo l 10,812. Mi khi cú 94 nguyờn t
B
10
5
thỡ cú bao
nhiờu nguyờn t
B
11
5
?
Dng 3. Da vo cu hỡnh electron, xỏc nh mt Ngt l KL hay PK, v trớ ca
chỳng trong bng HTTH
Khi vit cu hỡnh electron ca mt Ngt cn chỳ ý:
i vi cỏc Ngt cú Z

20: cu hỡnh e trựng vi mc nng lng
i vi cỏc Ngt cú Z > 20, do cú s chốn mc nng lng nờn mc (n-1)d cú nng
lng ln hn ns.
Vớ d: vi Ngt Fe (Z = 26) thỡ:
Mc nng lng: 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
Cu hỡnh elctrron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
.
Cú 2 trng hp ngoi l sau:
(n 1)d
4

ns
2

(n 1)d
5
ns
1
v (n 1)d
9
ns
2

(n 1)d
10
ns
1
Cỏc NT cú 1, 2, 3 electron lp ngoi cựng l cỏc NT ca Ngt KL.
Cỏc NT cú 5, 6, 7 electron lp ngoi cựng l cỏc NT ca Ngt PK.
Cỏc NT cú 4 electron lp ngoi cựng, nu thuc CK nh (CK 1, 2, 3) l cỏc NT ca
Ngt PK; nu thuc CK ln (CK 4, 5, 6, 7) l cỏc NT ca Ngt KL.
Cỏc NT cú 8 electron lp ngoi cựng l cỏc NT ca cỏc Ngt khớ him (tr NT
Ngt He cú cu hỡnh electron l 1s
2
, cng l khớ him).
Ngt cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng dng:
+ ns
a
np
b


Ngt Ngt ú thuc PNC, a + b = s th t ca phõn nhúm.
Vớ d: Ngt cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
: l Ngt ca Ngt ụ th 17, thuc CK
3, nhúm VII
A
+ (n 1)d
a
ns
b

Ngt Ngt ú thuc PNP, a + b = x, cú cỏc trng hp sau:
* Nu x < 8 thỡ x = s th t ca phõn nhúm.
* Nu x = 8 hoc 9 hoc 10 thỡ Ngt ú thuc nhúm VIII
B
* Nu x > 10 thỡ x 10 = s th t ca phõn nhúm
Vớ d:
- NT X cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2

X ụ th 23, CK 4, nhúm V
B
.
- NT Y cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2

Y ụ th 26, CK 4, nhúm VIII
B

.
- NT Z cú cu hỡnh electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2

Z ụ th 30, CK 4, nhúm II
B
.
Bi 12 Cho Fe cú s th t Z = 26. Hóy vit cu hỡnh electron ca Fe v ca cỏc ion Fe
2+
,
Fe
3+
. T ú hóy gii thớch vỡ sao St khú to ra ion cú in tớch ln hn 3+
Bi 13 Ngt ca mt Ngt X cú s electron mc nng lng cao nht l 4p
5
. T s gia
s ht khụng mang in v s ht mang in l 0,6429.
1. Tỡm s in tớch ht nhõn v s khi ca X.

2. Ngt ca Ngt R cú s ntron bng 57,143% s proton ca X. Khi cho R tỏc dng vi
X thỡ thu c hp cht RX
2
cú khi lng gp 5 ln khi lng ca R ó p. Vit cu
hỡnh electron Ngt ca R v p gia R v X?
Bi 14 Cỏc ion A
+
, B
2+
, X
-
, Y
2-
u cú cu hỡnh electron ca khớ him Argon. Hóy vit
cu hỡnh electron Ngt tng ng vi cỏc ion trờn. Vi A,B,X,Y xỏc nh, hóy vit cỏc p
gia A vi X,Y? B vi X,Y. Gi tờn cỏc cht to thnh.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 4 -
Dng 4. nh 2 Ngt 2 nhúm liờn tip, 2 CK liờn tip.
Hai Ngt A,B thuc hai phõn nhúm chớnh liờn tip v thuc cựng mt CK thỡ s in
tớch ht nhõn ca chỳng hn kộm nhau 1, 11, 25.
Nờn: Z
B
= Z
A
+ 1hoc Z
B
= Z
A

+ 11hoc Z
B
= Z
A
+ 25
Hai Ngt 2 CK liờn tip, thuc cựng phõn nhúm hay nhúm thỡ s in tớch ht nhõn
ca chỳng hn kộm nhau 8, 18, 32.
Nờn: Z
B
= Z
A
+ 8 hoc Z
B
= Z
A
+ 18 hoc Z
B
= Z
A
+ 32
Vi bi toỏn xỏc nh 2 Ngt thuc hai CK liờn tip thỡ t kớ hiu chung cho hai
Ngt ri gi theo PP trung bỡnh:
Gi s yờu cu xỏc nh 2 Ngt A, B (gi s M
A
< M
B
) 2 CK liờn tip nhau v thuc
cựng 1 phõn nhúm, t M l kớ hiu chung cho A, B. Xỏc nh giỏ tr
M
, lỳc ú ta cú: M

A
<
M
< M
B
, sau ú da vo bng HTTH xỏc nh c A, B.
Bi 15 Hai Ngt X,Y thuc hai nhúm k tip trong bng h thng tun hon cỏc Ngt, Y
thuc nhúm V. trng thỏi n cht X,Y khụng tỏc dng c vi nhau. Tng s in
tớch dng ht nhõn ca 2 Ngt l 23. Cho bit cu to v electron ca hai Ngt v gi
tờn ca chỳng.
Bi 16 Phõn t A
2
X cú tng s proton l 26. Bit rng A v X 2 phõn nhúm chớnh liờn
tip trong cựng mt CK. Da vo cu hỡnh electron Ngt, hóy xỏc nh CK, nhúm ca
A,X.
Bi 17 A, B l 2 Ngt cựng mt phõn nhúm v thuc hai CK liờn tip trong bng
HTTH. Tng s ht proton trong hai ht nhõn Ngt ca A, B bng 32.
Hóy vit cu hỡnh electron ca A, B v ca cỏc ion m A v B cú th to thnh.
Dng 5. Cho thnh phn % v khi lng ca cỏc Ngt trong oxit bc cao nht hay
trong hp cht vi hydro, xỏc inh Ngt ú.
Cn chỳ ý: i vi cỏc Ngt thuc PNC thỡ: húa tr ca chỳng trong oxit bc cao nht tng
t 1 n 7, cũn húa tr trong hp cht vi hydro tng t 1 n 4 ri gim t 4 n 1.
Nhúm
I
A
II
A
III
A
IV

A
V
A
VI
A
VII
A
Oxit
R
2
O
RO
R
2
O
3
RO
2
R
2
O
5
RO
3
R
2
O
7
HC vi H
RH(r)

RH
2
(r)
RH
3
(r)
RH
4
(k)
RH
3
(k)
RH
2
(k)
RH(k)
Bi 18 Hp cht vi hydro ca R cú cụng thc RH
2
. Oxit cao nht ca R cha 40% khi
lng R. Xỏc nh R.
Bi 19 B l Ngt cú húa tr cao nht i vi O bng húa tr trong hp cht khớ vi H. Oxit
cao nht ca B cha 53,33% khi lng Oxi. Xỏc nh B.
Bi 20 Hp cht ca Y vi H l YH. Trong cụng thc oxit cao nht, Y chim 46,67%
khi lng. Xỏc nh Y.
Bi 21 A l Ngt phõn nhúm chớnh cú 6e ngoi cựng. Hp cht ca A vi H cha
11,11% khi lng H. Xỏc nh A.
Bi 22 Ngt R l PK thuc nhúm A. T l gia thnh phn % Ngt R trong oxit cao nht
v % Ngt R trong hp cht khớ vi H l 0,5955. Xỏc nh tờn R.
Bi 23 X l oxit ca Ngt R thuc phõn nhúm chớnh nhúm IV. T khi hi ca X i vi
Hiro l 22. Xỏc nh X.

Bi 24 Ngt M nm phõn nhúm chớnh, thuc CK 4 v to ra oxit MO (ng vi hoỏ tr
cao nht ca M). Hóy cho bit:
1. S th t nhúm.
2. Cu hỡnh electron.
3. in tớch ht nhõn; s th t ụ.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 5 -
Bi 25 Mt Ngt R cú cu hỡnh electron Ngt lp ngoi l 3s
2
3p
3
. Trong hp cht vi
hidro ca Ngt ú cú 8,82% H v khi lng. Xỏc nh Ngt khi ca R.
Bi 26 X l KL cú húa tr II. Hũa tan hon ton 6,082g X vo dd HCl d thu c 5,6 lớt
H
2
ktc.
1. Tỡm khi lng Ngt v tờn Ngt X.
2. X cú 3 ng v, bit tng s khi 3 ng v l 75. S khi ca ng v th nhỡ bng
trung bỡnh cng s khi hai ng v kia. ng v th nht cú s p bng s notron. ng v
th 3 chim 11,4% s Ngt v cú s notron nhiu hn ng v th hai l 1 n v.
a. Tỡm s khi v s notron ca mi ng v?
b. Tỡm % v s Ngt 2 ng v cũn li?
3. Mi khi cú 50 Ngt ca ng v th nhỡ thỡ cú bao nhiờu Ngt cỏc ng v cũn li?
Bi 27 Ngt Ngt X cú s e mc nng lng cao nht l 4p
5
, t s gia s ht khụng
mang in v s ht mang in l 0,6429.
a. Tỡm s in tớch ht nhõn, s khi ca X?

b. Ngt Ngt R cú s notron bng 57,143% s p ca X. Khi cho R tỏc dng vi X thỡ thu
c hp cht RX
2
cú khi lng gp 5 ln khi lng R ó p. Vit cu hỡnh e Ngt ca
R v p gia R vi X?
Bi 28 Mt Ngt gm 2 ng v cú s Ngt t l vi nhau l 27:23. ht nhõn ng v th
nht cha 35p v 44n. ht nhõn ng v 2 cha nhiu hn 2n. Xỏc nh khi lng Ngt
trung bỡnh ca Ngt trờn?
BI TP TRC NGHIM KHCH QUAN
Cõu 1 Nguyờn t ca nguyờn t hoỏ hc X c cu to bi 36 ht, s ht mang in
gp ụi s ht khụng mang in. S khi A l:
A. 23 B. 24 C. 25 D. 26
Cõu 2 Nguyờn t ca nguyờn t hoỏ hc X c cu to bi 36 ht, s ht mang in
gp ụi s ht khụng mang in. Cu hỡnh electron l:
A.1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
5

3s
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
3
2p
6
3s
1
Cõu 3 S proton, notron, electron trong ion
112 2+
48
X
ln lt l:
A. 48, 64, 48 B. 48, 64, 46. C. 48, 64, 50 D. 46, 64, 48.
Cõu 4 Nguyờn t ca mt nguyờn t R cú lp ngoi cựng l lp M trờn lp M cha 2
electron. Cu hỡnh electron ca R v tớnh cht ca R l:
A.1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
, KL B. A.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
, PK
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
, khớ him D. 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
, PK.
Cõu 5 Mt cation R
+
cú cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng l 2p
6
. Vy cu hỡnh
electron phõn lp ngoi cựng ca R cú th l:
A.3s
2
B. 3s
1
C. 3s
2
3p
1
D. 2p
5
Cõu 6 Cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng ca 1 ion (cha rừ in tớch) l 2p
6
. Cu
hỡnh electron no sau õy khụng ỳng vi cu hỡnh electron ca nguyờn t to ra ion ú?
A. 1s
2
2s
2
2p
5

B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.
Cõu 7 Cu hỡnh electron lp ngoi cựng ca KL kim (nhúm I
A
) c biu th chung l:
A. np
1

B.ns
2
C.ns
2
np
1
D. ns
1
.
Cõu 8 Bit lu hunh CK 3, phõn nhúm VI
A
. Cu hỡnh electron ca lu hunh l:
A.1s
2
2s
2
2p
4
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
6

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cõu 9 Nguyờn t X cú Z = 15. trng thỏi c bn s electron c thõn l:
A.3 B.5 C.1 D.2
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 6 -
Cõu 10 Nguyờn t Y cú cu hỡnh nh sau 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
5s
1
. V trớ ca Y trong
bng HTTH l:
A.Nhúm VIIA, CK 4 B. Nhúm IB, CK 5
C. Nhúm IA, CK 5 D. Nhúm VIIB, CK 5.
Cõu 11 Nguyờn t X cú Z = 28, cu hỡnh electron ca ion X
2+
l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

4s
2
3d
8
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6

D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
Cõu 12 Cu hỡnh e ỳng ca nguyờn t cú Z = 29 v v trớ trong bng tun hon l
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
, nhúm IX
B. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, nhúm II
A
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
, nhúm I
B

D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
, nhúm I
B
.
Cõu 13 Mt nguyờn t cú 8p, 8n, 8e, 1 nguyờn t ng v vi nú cú th cú:
A. 8p, 8n, 9e B. 9p, 8n, 9e C. 8p, 9n, 9e D. 8p, 9n, 8e
Cõu 14 Nguyờn t M cú cu hỡnh electron ngoi cựng l 3d
7
4s
2
. S hiu nguyờn t ca M:
A.24 B.25 C.27 D.29
Cõu 15 Nguyờn t M cú cu hỡnh electron ngoi cựng l 3d
7
4s
2
. V trớ ca M trong bng

HTTH:
A. Nhúm IIA, CK 4B. Nhúm IXB, CK 4
C. Nhúm IIB, CK 4D. Nhúm VIIIB, CK 4.
Cõu 16 Ba nguyờn t X, Y, Z cú tng in tớch ht nhõn l 16, s ht proton trong ht X
ln hn trong Y l 1. Tng s electron trong ion [X
3
Y]
-
l 32 ht. Xỏc nh tờn 3 nguyờn
t?
A. Oxi, Nit, Hidrụ B. Flo, Cacbon, hiro
C. Nit, Cacbon, Liti D. Nit, Flo, hiro
Cõu 17 Hp cht khớ vi Hiro ca mt nguyờn t cú dng RH
4
. ễxit cao nht ca
nguyờn t ny cha 53,3% ễxi v khi lng. Nguyờn t khi ca R l:
A.12 B. 28 C. 207 D. 32.
Cõu 18 Xột 3 nguyờn t cú cu hỡnh electron ln lt l: (X): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; (Y)
1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
; (Z) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Tớnh baz ca cỏc hydroxit to ra t X, Y, Z c xp
theo th t tng dn (t trỏi sang phi) ỳng l:
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH
C. Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH D. Y(OH)

2
< XOH < Z(OH)
3
.
Cõu 19 Trong CK t trỏi sang phi theo chiu in tớch ht nhõn Z tng dn thỡ
A.Tớnh KL tng, tớnh PK gim B. Tớnh KL gim, tớnh PK tng
C.Tớnh KL tng, tớnh PK tng D.Tớnh KL gim, tớnh PK gim.
Cõu 20 Trong mt phõn nhúm A, t trờn xung di, bỏn kớnh nguyờn t:
A.Tng dn B.Gim dn C. Khụng thay i D.Tng sau ú gim.
Cõu 21 Trong 1 CK, i t trỏi sang phi theo chiu Z tng dn, bỏn kớnh nguyờn t:
A. Tng dn B. Gim dn C. Khụng i D. Khụng xỏc nh
Cõu 22 S electron ti a trong lp O l:
A. 32 B. 50 C.18 D.34.
Cõu 23 Mt anion R
3-
cú cu hỡnh electron lp v ngoi cựng l 3p
6
. Vy cu hỡnh
electron ca nguyờn t R l:
A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 7 -
Cõu 24 Cu hỡnh electron ca nguyờn t
39

19
X
l 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Tỡm cõu sai khi núi v
X trong cỏc cõu sau:
A. Nguyờn t X thuc CK 4, nhúm I
A
B. S ntron trong nguyờn t X l 20
C. X l KL mnh, d dng to ion X
+
D. NL ion húa ca X ln hn NL ion húa ca Na.
Cõu 25 Cho cỏc nguyờn t sau:
12
X,
11
Y,
13
Z,
19

T. Chn cỏch sp xp theo chiu tng dn
(t trỏi sang phi) tớnh KL ỳng trong cỏc cõu sau:
A. T < Y < X < Z B. Z < X < T < Y C. Z < X < Y < T D. Y < T < X < Z.
Cõu 26 Hiro c iu ch bng cỏch in phõn nc, H cú 2 loi ng v
1
H v
2
H.
Bit khi lng nguyờn t trung bỡnh ca H l 1,008 v ca Oxi l 16. Hi trong 100 gam
nc núi trờn cú bao nhiờu ng v
2
D.
A. 6,02.10
23
B. 5,33.10
22
C. 6,5.10
23
D.3.10
23
Cõu 27 Khi lng nguyờn t trung bỡnh ca nguyờn t R l 79,91. R cú hai ng v. Bit
79
R chim 54,5%. Xỏc nh s khi ca ng v th hai.
A. 80 B. 81 C. 82 D. 78.
Cõu 28 Nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 4s
1
. S iờn tớch ht nhõn ca
nguyờn t X khụng th l:
A. 19 B. 24 C. 29 D. 30.
Cõu 29 Nguyờn t A cú cu hỡnh electron l 1s

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Cu hỡnh electron ca
ion cú th to ra t A l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p

6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Cõu 30 Cation M
2+
cú cu hỡnh electron lp v ngoi cựng l 2p

6
. Cu hỡnh electron lp
ngoi cựng ca nguyờn t X l:
A. 3s
1
B. 3s
2
C. 3s
2
3p
1
D. 2p
5
.
Cõu 31 Cation M
n+
cú cu hỡnh electron lp v ngoi cựng l 2p
6
. Cu hỡnh electron lp
ngoi cựng ca nguyờn t M khụng th l:
A. 3s
1
B. 3s
2
C. 3s
2
3p
1
D. 2p
5

.
Cõu 32 Nguyờn t R cú cu hỡnh electron l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. Ion to thnh t R l:
A. R
+
B. R
2+
C. R
-
D. R
2-
Cõu 33 Cú bao nhiờu nguyờn t cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 4s
2
?
A. 1 B. 5 C. 9 D. 11
Cõu 34 Cú bao nhiờu nguyờn t cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 4s
1
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 35 Nguyờn t nguyờn t D cú cu hỡnh electron cui cựng l 3d
5

. S electron trong
lp v nguyờn t D l:
A. 20 B. 24 C. 25 D. 24 hoc 25.
Cõu 36 Lp electron gm cỏc electron cú mc nng lng
A. bng nhau B. gn bng nhau C. khụng xỏc nh D. khỏc nhau
Cõu 37 Trong mt phõn lp, cỏc electron c phõn b sao cho s electron c thõn
l v cú chiu t quay
A. ln nht nh nhau B. ln nht ngc nhau
C. nh nht ngc nhau D. nh nht nh nhau
Cõu 38 Nguyờn t ca nguyờn t A cú tng s ht p, e, n l 34, trong ú t l gia s ht
mang in v s ht khụng mang in l 11: 6. S proton trong nguyờn t A l:
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Cõu 39 Cho K (Z = 19), s proton cú trong ion K
+
l:
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 8 -
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
Cõu 40 trng thỏi c bn, nguyờn t Ca (Z = 20) cú s electron c thõn l:
A. 6 B. 2 C. 1 D. 0
Cõu 41 Mt ion cú 10 electron v 13 proton, ion ú cú in tớch l:
A. 3- B. 3+ C. 10- D. 10+
Cõu 42 Bit
Mg
M
= 24,4. Khi cú 100 nguyờn t
25
12
Mg

thỡ s nguyờn t
24
12
Mg
l:
A. 120 B. 130 C. 140 D. 150
Cõu 43 Trong t nhiờn, clo cú hai ng v l
35 37
17 17
Cl, Cl
. Nguyờn t khi trung bỡnh ca clo
l 35,5. % khi lng ca
35
17
Cl
trong HClO (ly
H
A
= 1,
O
A
= 16) l:
A. 16,7% B. 50% C. 75% D. 67,6%
Cõu 44 Bit rng Z l i lng c trng cho nguyờn t ca mt nguyờn t húa hc. Vy
khng nh no sau õy l thiu chớnh xỏc:
A. s in tớch ht nhõn = Z B. s electron = Z
C. s proton = Z D. in tớch ht nhõn = Z
Cõu 45 ng cú hai ng v l
63
Cu v

65
Cu (chim 27%), 0,5 mol Cu cú khi lng l
A. 31,77 gam B. 32 gam C. 31,5 gam D. 32.5 gam.
Cõu 46 Bit
B
M
l 10,812. Khi cú 94 nguyờn t
10
5
B
thỡ s nguyờn t
11
5
B
l
A. 306 B. 406 C. 442 D. 506.
Cõu 47 Cho 3 nguyờn t X ( Z = 2), Y (Z = 16), T (Z = 19). Phỏt biu no sau õy ỳng?
A. X v T l KL, Y l PK B. X v Y l khớ him, T l KL
C. X l khớ him, Y l PK, T l KL D. X v Y l PK, T l KL.
Cõu 48 Nguyờn t no di õy cú 1 electron c thõn?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5

.
Cõu 49 Mt KL M cú s khi bng 54, tng s cỏc loi ht (p, n, e) trong ion M
2+
l 78.
Cu hỡnh electron ca KL M l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

2
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
3
.

Cõu 50 Nguyờn t R cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l 4p
5
. Tỡm s in tớch ht
nhõn ca nguyờn t R?
A. 20 B. 26 C. 30 D. 35.
Cõu 51 Nguyờn t crom (Cr) cú s in tớch ht nhõn (Z = 24). S electron c thõn ca
nguyờn t Cr l:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7.
Cõu 52 Nguyờn t Y cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Ion to ra t nguyờn t Y cú cu
hỡnh electron l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
.
Cõu 53 Ion R
+
cú cu hỡnh electron l 1s
2
2s
2
2p
6
. V trớ ca R trong HTTH l:
A. chu k 3, nhúm I
A
B. chu k 2, nhúm II
A

C. chu k 2, nhúm VII
A
D. chu k 3, nhúm VII
A
Cõu 54 Anion X
-
cú cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng l 3p
6
. Vi trớ ca X trong
HTTH l:
A. chu k 4, nhúm I
A
B. chu k 4, nhúm VII
A
C. chu k 3, nhúm I
A
D. chu k 3, nhúm VII
A
Cõu 55 Oxit cao nht ca nguyờn t R thuc phõn nhúm IV
A
cú t khi i vi metan l
2,75. R l nguyờn t no sau õy:
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 9 -
A. cacbon B. silic C. nit D. thic
Cõu 56 Nguyờn t A cú tng s ht p, n, e trong nguyờn t l 21, trong ú s ht mang
in tớch gp ụi s ht khụng mang in. Hp cht A vi hiro cú t khi i vi He l:
A. 4,00 B. 4,25 C. 4,50 D. 4,75
Cõu 57 Cho mt dd cha 8,19gam mui NaX tỏc dng vi mt lng d dd AgNO

3
thu
c 20,09 gam kt ta. Hóy xỏc nh nguyờn t khi ca X?
A. 79,98 B. 35,5 C. 80 D. 126,9
Cõu 58 Nguyờn t ca nguyờn t A cú tng s electron trong cỏc phõn lp p l 7; nguyờn
t ca nguyờn t B cú tng s ht mang in nhiu hn tng s ht mang in ca A l 8.
A v B ln lt l:
A. Al v Br B. Al v Cl C. Mg v Cl D. Si v Br.
Cõu 59 Chn mnh ỳng trong cỏc mnh sau:
A. ht nhõn nguyờn t
1
1
H
khụng cha ntron
B. khụng cú nguyờn t no m ht nhõn nguyờn t khụng cha ntron
C. nguyờn t
7
3
X
cú tng cỏc ht mang in ớt hn s ht khụng mang in l 4.
D. ht nhõn nguyờn t
7
3
X
cú 3 electron v 3 ntron.
Cõu 60 Nguyờn t nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l ns
2
np
4
thỡ cú th

to ra ion cú in tớch:
A. 2+ B. 1+ C. 1- D. 2
Cõu 61 Mt mol NT ca nguyờn t X cú cha 4,82.10
24
e. S hiu ca nguyờn t l:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8.
Cõu 62 Nguyờn t no sau õy cú tớnh KL rừ rt nht:
A. Brụm B. Clo C. Iụt D. Flo.
Cõu 63 Nguyờn t no sau õy khú to c ion mang in tớch 2+?
A. Kali B. St C. Ca D. Cu.
Cõu 64 Ion A
3+
cú cu hỡnh electron phõn lp cui cựng l 3d
5
. Vy cu hỡnh electron
ca A l:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
D. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
.
Cõu 65 Ho tan 4g hn hp gm Fe v mt KL R thuc nhúm IIA vo dd HCl d thỡ thu
c 2,24 lớt khớ H
2
(KTC). Nu ch dựng 2,4g KL R cho vo dd HCl thỡ dựng khụng ht
500ml dd HCl 1M. R l KL no trong s cỏc KL cho di õy?
A. Be B. Ca C. Mg D. Ba
Cõu 66 Tng s ht proton, ntron, electron trong nguyờn t ca 1 nguyờn t X l 13.
Cu hỡnh electron ca nguyờn t nguyờn t X l
A. 1s
2
2s
2
2p
1
. B. 1s
2
2s
2
2p

2
. C.1s
2
2s
2
D. 1s
2
2s
2
Cõu 67 Cỏc ng v ca 1 nguyờn t khỏc nhau v:
A. s hiu nguyờn t B. s khi ca ht nhõn
C. s electron trong nuyờn t D. s proton trong ht nhõn
Cõu 68 Bit nguyờn t cacbon gm: 6 proton, 6 ntron v 6 electron, khi lng 1 mol
nguyờn t cacbon l:
A. 12 u B. 18 u C. 12 g D. 18 g
Cõu 69 Ht no cú s electron nh nht?
A. Na
+
B. Mg
2+
C. Al
3+
D. F
Cõu 70 S electron trong cỏc cation Na
+
(Z=11), Mg
2+
(Z=12), Al
3+
(Z=13) ln lt l:

A.11, 12, 13 B.10, 11, 12 C.12, 13, 14 D. u bng 10
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 10 -
Cõu 71 Trong 100 nguyờn t Br cú 45 nguyờn t
81
35
Br
, cũn li l
79
35
Br
. Nguyờn t khi
trung bỡnh ca Br l
A. 79,9 B. 80,0 C. 85,2 D. 78,9
Cõu 72 Nguyờn t X cú 3 lp electron, lp ngoi cựng cú 2 electron. in tớch ht nhõn
nguyờn t X l
A.10 B.10+ C.12 D. 12+
Cõu 73 Nguyờn t Photpho P(Z = 15) cú s electron lp ngoi cựng l:
A. 2e B. 1e C. 3e D. 5e
Cõu 74 Nguyờn t ca mt s nguyờn t cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng nh sau:
X: 3s
2
3p
2
; Y: 3d
10
4s
1
; Z: 2s

2
2p
6
. Tớnh cht hoỏ hc c bn ca X, Y, Z ln lt l:
A. X, Y: PK, Z: khớ him B. X: PK; Y,Z: KL
C. X: PK; Y: KL; Z: khớ him D. X,Z: PK;Y: KL
Cõu 75 Mt cation R
+
cú cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng l 2p
6
. Vy cu hỡnh
electron phõn lp ngoi cựng ca R cú th l:
A.3s
2
B. 3s
1
C. 3s
2
3p
1
D. 2p
5
.
Cõu 76 Cu hỡnh e phõn lp ngoi cựng ca 1 ion (cha rừ in tớch) l 2p
6
. Cu hỡnh
electron no sau õy khụng ỳng vi cu hỡnh electron ca nguyờn t to ra ion ú?
A. 1s
2
2s

2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
4
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cõu 77 Nguyờn t nguyờn t X cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l ns
2
np

4
thỡ cú th
to ra ion cú in tớch bao nhiờu t cu hỡnh electron bn vng nht?
A. 2+ B. 1+ C. 1- D. 2
Cõu 78 Nguyờn t ca nguyờn t R cú 4 lp e, lp ngoi cựng cú 1e. Vy s hiu nguyờn
t ca nguyờn t R l
A. 15 B. 16 C. 14 D. 19
Cõu 79 Nguyờn t ca nguyờn t R cú 3 lp e, lp ngoi cựng cú 3e. Vy s hiu nguyờn
t ca nguyờn t R l:
A. 3 B. 15 C. 14 D. 13
Cõu 80 Nguyờn t ca nguyờn t no sau õy cú s e c thõn khỏc vi 3 nguyờn t cũn
li.
A. D(Z=7) B. A(Z=17) C. C(Z=35) D. B(Z=9)
Cõu 81 Nguyờn t nguyờn t X cú cu hỡnh electron ó xõy dng n phõn lp 3d
2
. S
electron ca nguyờn t nguyờn t X l
A. 18. B. 24. C. 20. D. 22.
Cõu 82 Nguyờn t R thuc nhúm VIA trong bng tun hon. Trong hp cht ca R vi
hiro (khụng cú thờm nguyờn t khỏc) cú 5,882% hiro v khi lng. R l nguyờn t no
di õy?
A. Oxi B. Lu hunh C. Crom D. Selen
Cõu 83 Hp cht khớ vi hiro ca nguyờn t R cú dng RH
4
. Trong oxit cao nht vi oxi,
R chim 46,67% khi lng. R l nguyờn t no di õy?
A. C. B. Si. C. Pb. D. Sn.
Cõu 84 Trong cỏc hiroxit di õy, cht no cú tớnh axit mnh nht ?
A. H
2

SO
4
. B. H
2
SeO
4
. C. HClO
4
. D. HBrO
4
.
Cõu 85 Nguyờn t CK 4, nhúm VIB cú cu hỡnh electron húa tr l
A. 4s
2
4p
4
B. 6s
2
6p
2
C. 3d
5
4s
1
D. 3d
4
4s
2
Cõu 86 Nguyờn t ca nguyờn t no sau õy luụn nhng 1 electron trong cỏc P hoỏ
hc?

Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 11 -
A. Na ụ 11 trong bng tun hon B. Mg ụ 12 trong bng tun hon.
C. Al ụ 13 trong bng tun hon D. Si ụ 14 trong bng tun hon.
Cõu 87 Cho cỏc nguyờn t Li, Na, K, Rb, Cs thuc nhúm IA trong bng tun hon. Trong
s cỏc nguyờn t trờn, nguyờn t cú nng lng ion hoỏ th nht nh nht l
A. Li (Z = 3) B. Na (Z = 11) C. Rb (Z = 37) D. Cs (Z = 55)
Cõu 88 Hai nguyờn t X v Y ng k tip nhau trong mt chu k cú tng s proton trong
ht nhõn nguyờn t l 25. X, Y thuc chu k v cỏc nhúm no sau õy?
A. Chu k 2 v cỏc nhúm IIA v IIIA B. Chu k 3 v cỏc nhúm IA v IIA
C. Chu k 2 v cỏc nhúm IIIA v IVA D. Chu k 3 v cỏc nhúm IIA v IIIA
Cõu 89 Mt nguyờn t R cú Z = 7, cụng thc hp cht vi hidro v cụng thc oxit cao
nht l
A. RH
2
, RO B. RH
3
, R
2
O
5
C. RH
4
, RO
2
D. RH
2
, RO
2

Cõu 90 Hp cht khớ vi hiro ca nguyờn t R cú cụng thc RH
4
, oxit cao nht ca nú
cha 53,33% oxi. Nguyờn t R l:
A. C B. Si C. S D. P
Cõu 91 Cho 7,1 gam hn hp gm mt KL kim X v mt KL kim th Y tỏc dng ht
vi lng d dd HCl loóng, thu c 5,6 lớt khớ (ktc). KL X, Y l
A. kali v bari. B. liti v beri. C. natri v magie. D. kali v canxi
Cõu 92 Mt ion M
3+
cú tng s ht proton, ntron, electron l 79, trong ú s ht mang
in nhiu hn s ht khụng mang in l 19. Cu hỡnh electron ca nguyờn t M l
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar] 3d
6
4s
2
. C. [Ar] 3d
6
4s
1
D. [Ar] 3d
3
4s
2
Cõu 93 Hũa tan hon ton 2,45 gam hh X gm hai KL kim th vo 200 ml dd HCl
1,25M, thu c dd Y cha cỏc cht tan cú nng mol bng nhau. Hai KL trong X l

A. Mg v Ca. B. Be v Mg. C. Mg v Sr. D. Be v Ca
Cõu 94 Tng s ht c bn cú trong 0,2g
40
Ca l (cho s Avogadro = 6,023.10
23
)
A. 3,010.10
21
B. 6,020.10
21
C. 1,8069.10
23
D. 1,204.10
21
Cõu 95 Phỏt biu no sau õy sai?
A. Nguyờn t cú cu hỡnh electron ngoi cựng: 3s
2
cú s ht mang in tớch dng l 12.
B. Ht nhõn nguyờn t - cú s proton bng s ntron - cú s khi l s l.
C. Dóy gm cỏc phõn lp electron ó bóo hũa: s
2
, p
6
, d
10
, f
14
.
D. Trong nguyờn t, s n v in tớch ht nhõn bng s proton.
Cõu 96 Phỏt biu no sau õy ỳng?

A. Iot cú bỏn kớnh ngt ln hn brom. B. Dd NaF p vi dd AgNO
3
sinh ra

AgF
C. Flo cú tớnh oxi hoỏ yu hn clo. D. Axit HBr cú tớnh axit yu hn axit HCl
Cõu 97
Cỏc KL X, Y, Z cú cu hỡnh electron nguyờn t ln lt l: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
;
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
2
.
Dóy gm cỏc KL xp theo chiu tng dn tớnh kh t
trỏi sang phi l:
A. Z, Y, X. B. X, Y, Z. C. Y, Z, X. D. Z, X, Y.
Cõu 98 A v B l hai nguyờn t thuc 2 PNC liờn tip nhau trong bng HTTH, tng s
proton trong ht nhõn nguyờn t A v B bng 23. Hp cht khớ ca B vi hydro cú cụng
thc BH
3
. trng thỏi n cht, A v B khụng p vi nhau. A l:
A. S B. O C. Si D. Cl
Cõu 99 Gi thit rng trong t nhiờn hydro tn ti ch yu vi 2 ng v
1 2
1 1
H và H
(teri).
Mt lớt khớ hydrro (ó c lm giu teri) iu kin tiờu chun nng 0,1 gam. Thnh phn
% (theo s nguyờn t) ca ng v
1
1
H
l
A. 22% B. 88% C. 92% D. 82%
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 12 -
Chuyên đề 2. LIấN KT HểA HC

I. LIấN KT ION
1. S hỡnh thnh ion
- Ion: Khi NT nhng hay nhn electron thỡ tr thnh phn t mang in gi l ion.
- Ion dng: Kim loi cú huynh hng nhng electron to thnh ion dng gi l
cation. Tng quỏt: M

M
n+
+ ne
- Ion õm: Phi kim cú khuynh hng thu thờm electron to thnh ion õm gi l anion.
Tng quỏt: X + ne

X
n-
2. nh ngha LK ion
LK ion l LK c to thnh do lc hỳt tnh in gia cỏc ion mang in ngc du.
II. LIấN KT CNG HểA TR
1. nh ngha LKCHT
LKCHT l LK c hỡnh thnh gia 2 hay nhiu nguyờn t bng cỏc cp e dựng chung
2. S to thnh LK n, LK ụi, LK ba
LK n: do 1 cp e chung to nờn. Kớ hiu: -
- c im: LK n luụn l LK , nờn xen ph trc v bn vng.
LK ụi: do 2 cp e chung to nờn. Kớ hiu: =
LK ba: do 3 cp e chung to nờn. Kớ hiu:
III. LIấN KT KIM LOI
1 Bn cht ca LK kim loi
LK kim loi c hỡnh thnh do lc hỳt tnh in gia:
- Phn tớch in õm: do cỏc electron lp v ngoi cựng chuyn ng tng i t do
trong mng tinh th kim loi, to thnh lp khớ electron chung cho mi nguyờn t kim
loi.

- Phn tớch in dng: phn cũn li gm cỏc ion kim loi mang in dng (cũn gi l
cỏc nguyờn t kim loi ion húa.
Vy bn cht ca LK kim loi l LK hỡnh thnh do lc hỳt tnh in tng h gia lp
khớ electron v cỏc ion dng kim loi.
2 So sỏnh LK kim loi vi LK CHT v LK ion
a. S ging nhau
- Ging nhau gia LK CHT v LK kim loi: cú electron dựng chung gia cỏc nguyờn t
(cỏc electron húa tr).
- Ging nhau gia LK kim loi v LK ion: lc hỳt tnh in gia cỏc ion dng v ion õm.
b. S khỏc nhau
LK kim loi
LK ion
Lc hỳt tnh in hỡnh thnh gia cỏc ion dng v
bin khớ electron bao quanh (vựng khụng gian
cha cỏc electron chuyn ng tng i t do)
Lc hỳt tnh in hỡnh thnh gia
cỏc ion dng v cỏc ion õm.
LK kim loi
LK CHT
Tt c cỏc electron t do trong mng tinh th kim
loi tham gia vo LK nờn s lng rt ln v khụng
xỏc nh
Dựng chung tng cp electron
xỏc nh.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 13 -
IV. Tinh th
Tinh th ion
Tinh th

nguyờn t
Tinh th phõn t
Tinh th kim loi
VD
NaCl, MgO, Al
2
O
3
,
Kim cng;
Si, Ge
Nc ỏ, it, CO
2

Khỏi
nim
c hỡnh thnh t
nhng ion mang in
tớch trỏi du, ú l cỏc
cation v anion
Tinh th hỡnh
thnh t cỏc
nguyờn t
Tinh th hỡnh thnh t
cỏc phõn t
c hỡnh thnh t
cỏc ion KL, cỏc
ngt KL v cỏc e
t do.
Lc

LK
Lc LK cú bn cht
tnh in
cú bn cht
cng hoỏ tr
lc tng tỏc phõn t
Lc LK cú bn
cht tnh in
c
tớnh
-Tinh th ion bn
- Khú núng chy
- Khú bay hi
- t
0
nc, t
0
s cao.
- Tinh th
tng i bn
-t
0
nc, t
0
s cao.
- t bn
- cng nh
- t
0
nc, t

0
s tng i
thp.
Tớnh ỏnh kim, do,
dn nhit, dn in
Cõu 1 Cho cỏc nguyờn t sau: A (Z = 19); B (Z = 16); C (Z = 12). Chỳng cú th to
thnh ion:
A. A
2+
, B
+
, C
2 -
B. A
+
, B
2 -
, C
2+
C. A
+
, B
2+
, C
2-
D. A
2+
, B
+
,

C
2+
Cõu 2 X l nguyờn t m nguyờn t cú 20 proton, Y l nguyờn t m nguyờn t cú 9
proton. Cụng thc ca hp cht to bi X, Y l:
A. X
2
Y
3
B. XY C. XY
2
D. X
3
Y
2
Cõu 3 Cho cỏc nguyờn t sau: A (Z = 12); B (Z = 17); C (Z = 20). Hp cht cú th to
thnh t hai nguyờn t l:
A. AB
2
v BC B. A
2
B v B
2
C C. AB
2
v CB
2
D. AC v B
2
C
Cõu 4 Cng húa tr ca Cl trong hp cht no sau õy ln nht:

A. HClO B. Cl
2
O
7
C. HClO
3
D. AlCl
3
Cõu 5 Nguyờn t A l kim loi kim (nhúm I
A
), nguyờn t ca nguyờn t B cú 7 electron
lp ngoi cựng. Cụng thc ca hp cht to bi A v B l:
A. A
7
B B. AB
7
C. AB D. A
7
B
2
Cõu 6 Ion X
-
cú cu hỡnh electron l 1s
2
2s
2
2p
6
, nguyờn t Y cú s electron cỏc phõn
lp s l 5. Liờn kt gia X v Y thuc loi liờn kt no sau õy:

A. cng húa tr phõn cc B. cho nhn
C. ion D. cng húa tr.
Cõu 7 Nguyờn t phi kim cú khuynh hng c trng l v to thnh
A. nhn e ion dng B. nhng e ion õm
C. nhng e ion dng D. nhn e ion õm
Cõu 8 Nguyờn t R cú cu hỡnh electron l 1s
2
2s
2
2p
1
. Ion m R cú th to thnh l:
A. R
-
B. R
3-
C. R
+
D. R
3+
Cõu 9 Cụng thc electron ca HCl l:
A. H :Cl B. H: Cl C. H :Cl D. H::Cl.
Cõu 10 Liờn kt húa hc trong phõn t flo, clo, brom, iot, oxi u l:
A. liờn kt ion. B. liờn kt cng húa tr cú cc.
C. liờn kt cng húa tr khụng cc. D. liờn kt ụi.
Cõu 11 Liờn kt trong phõn t HF, HCl, HBr, HI, H
2
O u l
A. liờn kt ion. B. liờn kt cng húa tr cú cc.
C. liờn kt cng húa tr khụng cc. D. liờn kt ụi.

Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 14 -
Cõu 12 Ht nhõn ca nguyờn t X cú 19 proton, ca nguyờn t Y cú 17 proton, liờn kt
húa hc gia X v Y l:
A. liờn kt cng húa tr khụng cc B. liờn kt cng húa tr cú cc
C. liờn kt ion D. liờn kt cho nhn.
Cõu 13 Trong cỏc hp cht sau õy, hp cht no cú liờn kt cng húa tr?
A. LiCl. B. NaF. C. CaF
2
. D. CCl
4
.
Cõu 14 Trong cỏc hp cht sau õy, hp cht no cú liờn kt ion?
A. HCl. B. H
2
O. C. NH
3
. D. NaCl.
Cõu 15 in húa tr ca cỏc nguyờn t Cl, Br trong cỏc hp cht vi cỏc nguyờn t nhúm
I
A
l:
A. 2- B. 2+ C. 1- D. 1+.
Cõu 16 Trong phõn t hai nguyờn t ca mt nguyờn t, liờn kt hoỏ hc gia hai nguyờn
t phi l:
A. Liờn kt ion. B. Liờn kt cng hoỏ tr cú phõn cc.
C. Liờn kt cng hoỏ tr khụng phõn cc D. Liờn kt kim loi.
Cõu 17 Trong cỏc phõn t sau, phõn t cú liờn kt ụi gia hai nguyờn t l:
A. Khớ nit. B. Khớ flo C. Khớ cacbonic D. Khớ hyrụ.

Cõu 18 LK trong phõn t cht no sau õy mang nhiu tớnh cht ion nht?
A. LiCl B. NaCl C. CsCl D. RbCl.
Cõu 19 Hp cht trong Pt cú LK ion l
A. HCl. B. NH
3
C. H
2
O D. NH
4
Cl.
Cõu 20 Trong hp cht ion XY (X l Kl, Y l Pk), s electron ca cation bng s
electron ca anion v tng s electron trong XY l 20. Bit trong mi hp cht, Y ch cú
mt mc oxi húa duy nht. Cụng thc XY l
A. MgO B. AlN C. NaF D. LiF
Cõu 21 Dóy gm cỏc cht trong Pt ch cú liờn kt cng hoỏ tr phõn cc l:
A. O
2
, H
2
O, NH
3
. B. H
2
O, HF, H
2
S. C. HCl, O
3
, H
2
S. D. HF, Cl

2
, H
2
O
Cõu 22 Ngt ca nguyờn t X cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, Ngt ca nguyờn t
Y cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Liờn kt hoỏ hc gia Ngt X v Ngt Y thuc loi liờn kt
A. Kl. B. cng hoỏ tr. C. ion. D. cho nhn.
Cõu 23 Phỏt biu no sau õy l ỳng?
A. Photpho trng cú cu trỳc tinh th Ngt. B. th rn, NaCl tn ti di dng t.th Pt.
C. Nc ỏ thuc loi tinh th Pt. D. Kim cng cú cu trỳc tinh th Pt.
Cõu 24 Cho cỏc cht sau: NH
3

, HCl, SO
3
, N
2
. Chỳng cú kiu LK hoỏ hc no sau õy?
A. Lk CHT phõn cc. B. Lk CHT khụng phõn cc.
C. Lk CHT D. Lk phi trớ
Cõu 25 Tinh th nc ỏ nh hn nc lng, iu ny c gii thớch nh sau :
A. Do nc ỏ trng thỏi rn.
B. Nc ỏ cú cu trỳc t din u rng, cỏc pt nc c sxp cỏc nh ca t din u.
C. Lk gia cỏc phõn t nc trong tinh th nc ỏ l Lk CHT, mt loi Lk bn.
D. Tinh th nc ỏ l tinh th nguyờn t
Cõu 26 Loi tinh th no sau õy cú th dn in khi hũa tan trong nc hoc núng chy?
A. Tinh th ngt. B. Tinh th pt. C. Tinh th ion. D. Tinh th KL.
Cõu 27 Mui n (NaCl) cú nhit núng chy l 801
0
C, trong khi ú nc ỏ núng chy
0
0
C. T s liu thc nghim trờn, hóy cho bit nhn xột no sau õy l sai?
A. Tinh th ion bn hn tinh th phõn t. B. Tinh th nc ỏ l tinh th phõn t.
C. Liờn kt trong tinh th phõn t l lk yu. D. Liờn kt ion bn hn liờn kt cng húa tr.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 15 -
Chuyên đề 3. PHN NG HểA HC
I. PHN NG OXI HểA - KH
- S oxi hoỏ l s mt electron.
- S kh l s thu electron.
- Cht kh l cht nhng electron.

- Cht oxi hoỏ l cht thu electron.
Vy: P oxh kh l PHH trong ú cú s chuyn e gia cỏc cht p.
P oxi húa kh xy ra theo quy lut: cht oxi húa mnh tỏc dng vi cht kh mnh to
ra rt oxi húa yu hn v cht kh yu hn.
II. PHN LOI PHN NG HểA HC
1. P cú v khụng cú s thay i SOH
1.1 P húa hp: P húa hp l P m s oxh ca cỏc ng.t cú th thay i hoc khụng
thay i nờn P húa hp cú th l P oxh kh hoc khụng.
1.2 P phõn hy: P phõn hy l P m s oxh ca cỏc ng.t cú th thay i hoc khụng
thay i nờn P phõn hy cú th l P oxh kh hoc khụng.
1.3 P th: P th l P m s oxh ca cỏc ng.t bao gi cng thay i nờn P th l
nhng P oxh kh.
1.4 P trao i: P trao i l P m s oxh ca cỏc ng.t bao gi cng khụng thay i
nờn P trao i khụng phi l p. oxh kh.
Kt lun: Da vo s thay i s oxh cú th chia P lm 2 loi:
- P oxh kh
- P khụng phi P oxh kh
IV PHN NG TA NHIT V PHN NG THU NHIT
1. nh ngha
- P ta nhit l puhh gii phúng nng lng di dng nhit.
- P thu nhit l puhh hp thu nng lng di dng nhit.
2. Phng trỡnh nhit húa hc
- Quy c:
0 (hoặc +Q) : P tỏa nhiệt
0 (hoặc -Q) : P thu nhiệt
H
H
<



>

- PT nhit húa hc l pt pu cú ghi giỏ tr H
V. Tc P húa hc
1. Khỏi nim v tc P húa hc
- Tc P l bin thiờn nng ca mt trong cỏc cht P hoc sn phm trong mt
n v thi gian.
Thớ d: Nng ban u ca N
2
O
5
l 2,33M, sau 184 giõy nng l 2,08M.
Tc trung bỡnh ca P trong khong thi gian 184 giõy tớnh theo N
2
O
5
l:
N
2
O
5

N
2
O
4
+
2
1
2

O
3
2,33 2,08
1,36.10 / .
184
V mol l s


= =
+ Cụng thc tng quỏt tớnh tc P:
2 1
2 1
C C
V
t t

=

hay
C
V
t

=

Trong ú:
V: tốc độ trung bình
C: biến thiên nồng độ
t: biến thiên thời gian










Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 16 -
- Tng quỏt:
+ Nu: A + B

C + D V = K. [A]. [B]
+ Nu: nA + mB

pC + qD V = K. [A]
n
. [B]
m
(trong ú K l hng s tc P)
- Theo qui c: nng tớnh bng mol/l, thi gian cú th l giõy, phỳt, gi.
- Tc P c tớnh bng thc nghim.
2. Cỏc yu t nh hng n tc P
a. nh hng ca nng
Khi tng nng cht P, tc P tng.
b. nh hng ca ỏp sut
i vi P cú cht khớ tham gia, khi tng ỏp sut, tc P tng.
c. nh hng ca nhit

Khi tng nhit , tc P tng.
d. nh hng ca din tớch b mt
i vi P cú cht rn tham gia, khi tng din tớch b mt, tc P tng.
e. nh hng ca cht xỳc tỏc
Cht xỳc tỏc l cht lm tng tc P, nhng khụng b tiờu hao trong P.
3. í ngha thc tin ca tc P
Cỏc yu t nh hng n tc P c vn dng nhiu trong i sng sn xut nh:
+ Nhit ngn la axetilen chỏy trong oxi cao hn rt nhiu so vi chỏy trong khụng
khớ, nờn to nhit hn cao hn.
+ Nu thc phm trong ni ỏp sut nhanh chớn hn so vi nu ỏp sut thng.
+ Than, ci cú kớch thc nh s chỏy nhanh hn than, ci cú kớch thc ln.
+ Dựng cht xỳc tỏc, chn nhit thớch hp, tng ỏp sut chung ca h khi tng hp NH
3
t N
2
v H
2
.
II. Cõn bng húa hc
1. P mt chiu, P thun nghch v cõn bng húa hc
a. P mt chiu
Thớ d: Phõn hy KClO
3
cú xỳc tỏc MnO
2
, P xy ra nh sau:
2KClO
3
2
0

MnO
t

2KCl + 3O
2

P ny ch xy ra theo mt chiu t trỏi sang phi. P nh th c gi l P mt chiu.
Dựng mi tờn ch chiu P.
b. P thun nghch
- Trong cựng iu kin P xy ra theo hai chiu trỏi ngc nhau gi l P thun nghch.
Thớ d: Cl
2
+ H
2
O
P thuận
p nghịch


HCl + HClO
- Nhn xột: Cl
2
P vi H
2
O to HCl va HClO, ng thi HCl v HClO sinh ra cng tỏc
dng li vi nhau to li Cl
2
v H
2
O.

c. Cõn bng húa hc
- Cõn bng húa hc l trng thỏi ca P thun nghch khi tc P thun bng tc P
nghch (V
thun
=V
nghch
).
Thớ d: H
2
(k) + I
2
(k)

2HI(k)
d. Hng s cõn bng (tớnh theo nng ) ca P thun nghch:
Tng quỏt: nA + mB

pC + qD;
[ ] [ ]
[ ] [ ]
p q
n m
C D
K
A B
=
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 17 -
2. S chuyn dch cõn bng húa hc: S chuyn dch cõn bng húa hc l s di chuyn t

trng thỏi cõn bng ny sang trng thỏi cõn bng khỏc do tỏc ng ca cỏc yu t t bờn ngoi
lờn cõn bng.
3. Cỏc yu t nh hng n cõn bng húa hc
a. nh hng ca nng
- Khi tng hoc gim nng mt cht trong cõn bng, thỡ cõn bng bao gi cng dch
chuyn theo chiu lm gim tỏc dng ca vic tng hoc gim nng cht ú.
b. nh hng ca ỏp sut
- Khi tng hoc gim ỏp sut chung ca h cõn bng, thỡ cõn bng bao gi cng dch
chuyn theo chiu lm gim tỏc dng ca vic tng hoc gim ỏp sut ú.
c. nh hng ca nhit
Khi tng nhit , cõn bng chuyn dch theo chiu P thu nhit, ngha l chiu lm gim
tỏc dng ca vic tng nhit v khi gim nhit , cõn bng chuyn dch theo chiu P
ta nhit, chiu lm gim tỏc dng ca vic gim nhit .
Kt lun (nguyờn lý L-Sa-t-liờ):
Mt P thun nghch ang trng thỏi cõn bng khi chu mt tỏc ng t bờn ngoi
nh bin i nng , ỏp sut, nhit , s chuyn dch cõn bng theo chiu lm gim tỏc
ng bờn ngoi ú.
d. Vai trũ ca cht xỳc tỏc
- Cht xỳc tỏc lm tng tc P thun v nghch vi s ln nh nhau, cho nờn khụng lm
nh hng n cõn bng húa hc.
BI TP TRC NGHIM KHCH QUAN
Cõu 1 Cho amoniac NH
3
tỏc dng vi oxi nhit cao cú xỳc tỏc thớch hp sinh ra
nit oxit NO v nc. Phng trỡnh hoỏ hc l: 4NH
3
+ 5O
2
4NO + 6H
2

O
Trong P trờn, NH
3
úng vai trũ
A. l cht oxi hoỏ B. l cht kh. C. l mt baz D. l mt axit.
Cõu 2 Cho phng trỡnh húa hc P kh hp cht Fe(II) bng oxi khụng khớ
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4Fe(OH)
3
. Kt lun no sau õy l ỳng?
A. Fe(OH)
2
l cht kh, H
2
O l cht oxi hoỏ.
B. Fe(OH)
2
l cht kh, O
2
l cht oxi hoỏ.
C. O
2
l cht kh, H
2
O l cht oxi hoỏ.

D. Fe(OH)
2
l cht kh, O
2
v H
2
O l cht oxi hoỏ.
Cõu 3 Trong s cỏc P sau, P oxi hoỏ- kh ni phõn t l
A. 4FeS
2
+11 O
2

8SO
2
+ 2Fe
2
O
3
B. CaCO
3
0
t

CaO + CO
2

C. NH
4
NO

3
0
t

N
2
O + 2H
2
O
D. 2KMnO
4
+ 10FeSO
4
+ 8H
2
SO
4

5Fe
2
(SO
4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4

Cõu 4 Cho ba P húa hc di õy
(1) 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
; (2) CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
(3) 2KClO
3
0
2
,t MnO

2KCl + 3O
2
. Cỏc P oxi húa kh l
A. 1 B. 2 C. 1 v 2 D. 1 v 3.
Cõu 5 Trong cỏc P di õy, P no khụng phi l P oxi hoỏ - kh?
A. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
B. FeS + 2HCl FeCl

2
+ H
2
S
C. 2FeCl
3
+ Cu 2FeCl
2
+ CuCl
2
D. Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Cõu 6 Trong mụi trng H
2
SO
4
, dung dch no lm mt mu KMnO
4
?
A. FeCl
3
B. CuCl
2
C. ZnCl
2
D. FeSO
4

Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 18 -
Cõu 7 P no sau õy thuc loi P t oxi hoỏ, t kh (hay t oxi hoỏ - kh)?
A. 2KClO
3
o
t

2KCl + 3O
2
B. S + 2H
2
SO
4
3SO
2
+ 2H
2
O
C. 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O 4HNO
3
D. Cl
2

+ 2KOH KClO + KCl + H
2
O
Cõu 8 P oxi hoỏ - kh xy ra theo chiu to cht no sau õy?
A. Cht kt ta B. Cht ớt in li
C. Cht oxi hoỏ mi v cht kh mi D. Cht oxi hoỏ yu hn v cht kh yu hn
Cõu 9 P no sau õy, H
2
O khụng úng vai trũ cht oxi hoỏ hay cht kh?
A. NaH + H
2
O NaOH + H
2
B. 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
C. 2F
2
+ 2H
2
O 4HF + O
2
D. Al
4
C
3
+ 12H
2
O 4Al(OH)

3
+ 3CH
4
Cõu 10 Cho phng trỡnh nhit hoỏ hc:
o
t cao
2 2
1 1
I H
2 2
+
HI; H = -26,57 kJ. Hi
lng nhit to ra l bao nhiờu khi cho 1 mol phõn t iot tỏc dng hon ton vi hiro?
A. 26,57 kj B. 27,65 kJ C. 26,75 kJ D. 53,14 kJ
Cõu 11 Cho CB: N
2
+ 3H
2
0
t , xt


2NH
3
; H < 0. Yu t no sau õy khụng lm thay
i trng thỏi cõn bng l
A. Nng ca N
2
v H
2

B. p sut chung ca h.
C. Cht xỳc tỏc Fe. D. Nhit ca h.
Cõu 12 S tng ỏp sut cú nh hng nh th no n trng thỏi cõn bng húa hc ca
P: H
2(k)
+ Br
2(k)
0
t , xt


2HBr
(k)
A. Cõn bng chuyn dch sang chiu thun. B. Cõn bng dch chuyn theo chiu nghch.
C. Cõn bng khụng thay i. D. P tr thnh mt chiu.
Cõu 13 Cho P : X Y. Ti thi im t
1
nng ca cht X bng C
1
, ti thi im
t
2
(vi t
2
> t
1
), nng ca cht X bng C
2
. Tc trung bỡnh ca P trong khong thi
gian trờn c tớnh theo biu thc no sau õy ?

A.
1 2
1 2
C C
v
t t

=

B.
2 1
2 1
C C
v
t t

=

C.
1 2
2 1
C C
v
t t

=

D.
1 2
2 1

C C
v
t t

=

Cõu 14 Khi cho cựng mt lng dung dch axit sunfuric vo hai cc ng cựng mt th
tớch dung dch Na
2
S
2
O
3
vi nng khỏc nhau, cc ng dung dch Na
2
S
2
O
3
cú nng
ln hn thy kt ta xut hin trc. iu ú chng t cựng k v nhit , tc P:
A. Khụng ph thuc vo nng ca cht P.
B. T l thun vi nng ca cht P.
C. T l nghch vi nng ca cht P.
D. Khụng thay i khi thay i nng ca cht P.
Cõu 15 i vi cỏc P cú cht khớ tham gia, khi tng ỏp sut, tc P tng l do
A. Nng ca cỏc cht khớ tng lờn.
B. Nng ca cỏc cht khớ gim xung.
C. Chuyn ng ca cỏc cht khớ tng lờn.
D. Nng ca cỏc cht khớ khụng thay i.

Cõu 16 nh ngha no sau õy l ỳng ?
A. Cht xỳc tỏc l cht lm thay i tc P, nhng khụng b tiờu hao trong P.
B. Cht xỳc tỏc l cht lm tng tc P, nhng khụng b tiờu hao trong P.
C. Cht xỳc tỏc l cht lm tng tc P, nhng khụng b thay i trong P.
D. Cht xỳc tỏc l cht lm thay i tc P, nhng b tiờu hao khụng nhiu trong P.
Cõu 17 Khi cho cựng mt lng nhụm vo cc ng dung dch axit HCl 0,1M, tc P
s ln nht khi dựng nhụm dng no sau õy?
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 19 -
A. Dng viờn nh. B. Dng bt mn, khuy u.
C. Dng tm mng. D. Dng nhụm dõy.
Cõu 18 Khi cho axit clohiric tỏc dng vi kali pemanganat (rn) iu ch clo, khớ clo
s thoỏt ra nhanh hn khi:
A. Dựng axit clohiric c v un nh hn hp.
B. Dựng axit clohiric c v lm lnh hn hp.
C. Dựng axit clohiric loóng v un nh hn hp.
D. Dựng axit clohiric loóng v lm lnh hn hp.
Cõu 19 Trong mt bỡnh kớn cha 10 lớt nit v 10 lớt hiro nhit 0
0
C v 10 atm. Sau
P tng hp NH
3
, li a bỡnh v 0
0
C. Bit rng cú 60% hiro tham gia P, ỏp sut trong
bỡnh sau P l:
A. 10 atm B. 8 atm C. 9 atm D. 8,5 atm
Cõu 20 Hng s cõn bng K
c

ca P ch ph thuc vo yu t no sau õy?
A. Nng B. p sut C. Nhit D. Cht xỳc tỏc.
Cõu 21 Nhn nh no sau õy ỳng?
A. Hng s cõn bng K
C
ca mi P u tng khi tng nhit
B. P mt chiu khụng cú hng s cõn bng K
C
.
C. Hng s cõn bng K
C
cng ln, hiu sut P cng nh.
D. Khi mt P thun nghch trng thỏi cõn bng c chuyn sang mt trng thỏi cõn bng
mi nhit khụng i, hng s cõn bng K
C
bin i.
Cõu 22 Cho P nung vụi CaCO
3

CaO + CO
2
tng hiu sut ca P thỡ bin phỏp no sau õy khụng phự hp?
A. Tng nhit trong lũ B. Tng ỏp sut trong lũ
C. p nh ỏ vụi D. Gim ỏp sut trong lũ
Cõu 23 Cho P 2SO
2
+ O
2

2SO

3
. Nng ban u ca SO
2
v O
2
tng ng l 4
mol/l v 2 mol/l. Khi cõn bng, cú 80% SO
2
ó P, hng s cõn bng ca P l
A. 40 B. 30 C. 20 D. 10
Cõu 24 P gia hai cht A v B c biu th bng phng trỡnh húa hc sau
A + B 2C. Tc P ny l V = K.[A].[B]. Thc hin P ny vi s khỏc nhau v
nng ban u ca cỏc cht:
Trng hp 1 Nng ca mi cht l 0,01 mol/l.
Trng hp 2 Nng ca mi cht l 0,04 mol/l
Trng hp 3 Nng ca cht A l 0,04 mol/l, ca cht B l 0,01 mol/l.
Tc P trng hp 2 v 3 ln hn so vi trng 1 s ln l
A. 12 v 8 B. 13 v 7 C. 16 v 4 D 15 v 5
Cõu 25 Cho phng trỡnh hoỏ hc: N
2(k)
+ O
2(k)
tia lửa điện


2NO(k); H > 0. Hóy cho
bit cp yu t no sau õy u nh hng n s chuyn dch cõn bng hoỏ hc trờn?
A. Nhit v nng B. p sut v nng
C. Nng v cht xỳc tỏc D. Cht xỳc tỏc v nhit
Cõu 26 Cho p sau: Cỏc cht p cỏc cht sn phm. Yu t KHễNG nh hng n

tc p núi trờn l
A. nng cỏc cht p. B. nng cỏc cht sp.
C. nhit . D. cht xỳc tỏc.
Cõu 27 Xột p sau nhit khụng i: 2NO + O
2
2NO
2
. Khi th tớch bỡnh p gim
i mt na thỡ tc p
A. tng 4 ln. B. gim 4 ln. C. tng 8 ln. D. gim 8 ln.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 20 -
Cõu 28 Cho 6 gam, km ht vo cc ng dd H
2
SO
4
2M nhit thng. Bin i no
sau õy KHễNG lm thay i tc p?
A. thay 6 gam km ht bng 6 gam km bt. B. tng nhit lờn n 50
O
C.
C. thay dd H
2
SO
4
2M bng dd H
2
SO
4

1M. D. tng th tớch dd H
2
SO
4
2M lờn 2 ln.
Cõu 29 Cho p: 2KClO
3
(r) 2KCl(r) + 3O
2
(k). Yu t KHễNG nh hng n tc
ca p trờn l
A. kthc ht KClO
3
. B. ỏp sut. C. cht xỳc tỏc. D. nhit .
Cõu 30 Khi p thun nghch trng thỏi cb thỡ nú
A. khụng xy ra na. B. vn tip tc xy ra.
C. ch xy ra theo chiu thun. D. ch xy ra theo chiu nghch.
Cõu 31 Giỏ tr hng s cb K
C
ca p thay i khi
A. thay i nng cỏc cht. B. thay i nhit .
C. thay i ỏp sut. D. thờm cht xỳc tỏc.
Cõu 32 Cỏc yu t nh hng n cb hoỏ hc l
A. nng , nhit v cht xỳc tỏc. B. nng , ỏp sut v din tớch b mt.
C. nng , nhit v ỏp sut. D. ỏp sut, nhit v cht xỳc tỏc.
Cõu 33 Cho p: Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k)


2Fe (r) + 3CO
2
(k). Khi tng p ca p ny
thỡ
A. cb cd theo chiu thun. B. cb khụng b cd.
C. cb cd theo chiu nghch. D. p dng li.
Cõu 34 Cho p: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH
3
(k) H < 0. Khi gim nhit ca p t
450
O
C xung n 25
O
C thỡ
A. cb cd theo chiu thun. B. cb khụng b cd.
C. cb cd theo chiu nghch. D. p dng li.
Cõu 35 P: 2SO
2
+ O
2

2SO
3

H < 0.
Khi gim t
0
v khi gim p thỡ cb ca p trờn cd tng ng l
A. thun v thun. B. thun v nghch. C. nghch v nghch. D.nghch v thun.
Cõu 36 Trn 1 mol H
2
vi 1 mol I
2
trong bỡnh kớn dung tớch 1 lớt. Bit rng 410
O
, hng
s tc ca p thun l 0,0659 v hng s tc ca p nghch l 0,0017. Khi p t ti
trng thỏi cb 410
O
C thỡ nng ca HI l
A. 2,95. B. 1,52. C. 1,47. D. 0,76.
Cõu 37 Cho p sau mt nhit nht nh: N
2
+ 3H
2

2NH
3
. Nng (mol/l) lỳc
ban u ca N
2
v H
2
ln lt l 0,21 v 2,6. Bit K

C
ca p l 2. Nng cb (mol/l) ca
N
2
, H
2
, NH
3
tng ng l
A. 0,08; 1 v 0,4. B. 0,01; 2 v 0,4. C. 0,02; 1 v 0,2. D. 0,001; 2 v 0,04.
Cõu 38 Cho p: CO (k) + H
2
O (k)

CO
2
(k) + H
2
(k)
Bit K
C
ca p l 1 v nng ban u ca CO v H
2
O tng ng l 0,1 mol/l v 0,4
mol/l. Nng cb (mol/l) ca CO v H
2
Otng ng l
A. 0,08 v 0,08. B. 0,02 v 0,08. C. 0,02 v 0,32. D. 0,05 v 0,35.
Cõu 39 Cho phng trỡnh p: 2A(k) + B (k)


2X (k) + 2Y(k). Ngi ta trn 4 cht,
mi cht 1 mol vo bỡnh kớn dung tớch 2 lớt (khụng i). Khi cb, lng cht X l 1,6 mol.
Hng s cb ca p ny l
A. 58,51 B. 33,44. C. 29,26 D. 40,96.
Cõu 40 Th dõy ng vo dd AgNO
3
, õy xy ra p:
A. Trao i B. Kt hp C. Th D. Phõn hu
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 21 -
Cõu 41 Khi tin hnh este húa gia 1 mol CH
3
COOH vi 1 mol C
2
H
5
OH thỡ thu c 2/3
mol este. t hiu sut cc i l 90% (tớnh theo axit) khi tin hnh este húa 1 mol axit
axetic cn s mol ru etylic l (cỏc p este hoỏ thc hin cựng nhit )
A. 0,342. B. 2,925. C. 0,456. D. 2,412.
Cõu 42 Khi ho tan SO
2
vo nc cú cb sau: SO
2
+ H
2
O

HSO

3
-
+ H
+
. Khi cho thờm
NaOH v khi cho thờm H
2
SO
4
loóng vo dd trờn thỡ cb s cd tng ng l
A. thun v thun. B. thun v nghch. C. nghch v thun. D. nghch v nghch.
Cõu 43 Cho cht xỳc tỏc MnO
2
vo 100 ml dd H
2
O
2
, sau 60 giõy thu c 33,6 ml khớ
O
2
( ktc). Tc trung bỡnh ca p (tớnh theo H
2
O
2
) trong 60 giõy trờn l
A. 5,0.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-5
mol/(l.s) C. 5,0.10

-3
mol/(l.s) D. 2,5.10
-4
mol/(l.s)
Cõu 44 Cho phng trỡnh húa hc ca p tng hp amoniac
o
t
2 2 3
xt
N (k) + 3H (k) 2NH (k)


Khi tng nng ca hiro lờn 2 ln, tc p thun:
A. tng lờn 8 ln. B. tng lờn 2 ln. C. tng lờn 6 ln. D. gim i 2 ln.
Cõu 45 Mt bỡnh p cú dung tớch khụng i, cha hn hp khớ N
2
v H
2
vi nng
tng ng l 0,3M v 0,7M. Sau khi p tng hp NH
3
t trng thỏi cõn bng t
0
C, H
2
chim 50%
th tớch hn hp thu c. Hng s cõn bng K
C

t

0
C ca p cú giỏ tr l
A. 2,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 0,500.
Cõu 46
Cho cỏc cõn bng sau:
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
1 1
(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)
2 2
1 1
(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (k)
2 2
(5) H (k) + I


(r) 2HI (k)
nhit xỏc nh, nu
K
C
ca cõn bng (1) bng 64 thỡ
K
C
bng 0,125 l ca cõn bng
A. (4). B. (2). C. (3). D. (5).
Cõu 47 Cho cõn bng húa hc: 2SO
2
(k) + O
2

(k)

2SO
3
(k); p thun l p ta nhit.
Phỏt biu ỳng l:
A. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi tng nhit .
B. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng O
2
.
C. Cõn bng chuyn dch theo chiu thun khi gim ỏp sut h p.
D. Cõn bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nng SO
3
.
Cõu 48 Cho cõn bng (trong bỡnh kớn) sau: CO (k) + H
2
O (k)

CO
2
(k) + H
2
(k), H < 0
Trong cỏc yu t: (1) tng nhit ; (2) thờm mt lng hi nc; (3) thờm mt lng H
2
;
(4) tng ỏp sut chung ca h; (5) dựng cht xỳc tỏc.
Dóy gm cỏc yu t u lm thay i cõn bng ca h l:
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Cõu 49 Cho cõn bng hoỏ hc: H

2(k)
+
3H
2(k)

2NH
3(k)
; p thun l p to nhit.
Cõn bng hoỏ hc khụng b chuyn dch khi
A. tng nng N
2
. B. thờm cht xt Fe. C. thay i nhit . D. thay i p ca h.
Cõu 50 Cho cỏc cõn bng hoỏ hc:
H
2(k)
+
3H
2(k)

2NH
3(k)
(1); H
2(k)
+
I
2(k)

2HI
(k)
(2)

2SO
2(k)
+
O
2(k)

2SO
3(k)
(3); 2NO
2(k)

N
2
O
4(k)
(4)
Khi thay i ỏp sut nhng cõn bng húa hc b chuyn dch l:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 22 -
Cõu 51 Cho cỏc cõn bng sau:
(1) 2SO
2(k)
+
O
2(k)

2SO
3

(2) H
2(k)
+
3H
2(k)

2NH
3(k)
(3) CO
2
(k) + H
2
(k)

CO(k) + H
2
O(k) (4) 2HI (k)

H
2
(k) + I
2
(k)
Khi thay i ỏp sut, nhúm gm cỏc cõn bng hoỏ hc u khụng b chuyn dch l
A. (1) v (2). B. (1) v (3). C. (3) v (4). D. (2) v (4).
Cõu 52 Cho cõn bng sau trong bỡnh kớn: 2NO
2

N
2

O
4
Bit khi h nhit ca bỡnh thỡ mu nõu nht dn. P thun cú:
A. H < 0, p to nhit B. H > 0, p to nhit
C. H < 0, p thu nhit D. H > 0, p thu nhit
Cõu 53 Trong cỏc cp p sau, cp no cú tc p ln nht ? (xem mu st v th tớch dd
HCl nh nhau)
A. Fe + dd HCl 0,1M. B. Fe + dd HCl 0,2M.
C. Fe + dd HCl 0,3M D. Fe + dd HCl 20%, (d = 1,2)
Cõu 54 P hoỏ hc chng minh SO
2
cú tớnh oxi hoỏ l
A. SO
2
+ Na
2
O

Na
2
SO
3
.
B. SO
2
+ 2H
2
S

3 S + 2H

2
O.
C. SO
2
+ H
2
O + Br
2

2HBr + H
2
SO
4
.
D. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O

K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2

SO
4
.
Cõu 55 Trong p hoỏ hc Cl
2
+ 6KOH
o
t

5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
Ngt Cl
2
úng vai trũ
A. l cht oxi hoỏ. C. va l cht oxi hoỏ, va l cht kh.
B. l cht kh. D. khụng l cht oxi hoỏ v cht kh.
Cõu 56 Cho tng cht Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O

3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4
,
Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
ln lt p vi HNO
3
c, núng. S p thuc loi p oxi hoỏ - kh l
A. 5 B. 7 C.6 D.8
Cõu 57 Cho cỏc p sau , p no l p oxy hoỏ - kh:
A. P phõn hu ỏ vụi . B. P phõn hu kaliclorat.
C. P gia H
2
SO
4
v NaOH. C. P gia ỏ vụi v axit nitric.
Cõu 58 P: Cl
2
+ H

2
O

HCl + HClO , thuc loi:
A. P trung ho B. P trao i C. P oxy hoỏ kh D. P t oxh kh.
Cõu 59 Xột cỏc p sau:
a. CaC
2
+ 2H
2
O

C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
b.2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
c. Cl
2
+ H
2
O


HCl +HClO d. C
2
H
5
Cl +H
2
O

C
2
H
5
OH + HCl
e.2F
2
+ 2H
2
O

4HF + O
2
f. Mg + H
2
O

MgO + H
2
Trong p no, H
2
O úng vai trũ cht oxy hoỏ:

A. a , c B. c, f C. e , d . D. b , f
Cõu 60 P no sau õy luụn luụn khụng l loi p oxi hoỏ kh:
A. p hoỏ hp B. p phõn hu
C. p th trong hoỏ vụ c D. p trao i
Cõu 61 Cho cỏc p sau:
a) FeO + HNO
3 (c, núng)
b) FeS + H
2
SO
4 (c núng)

c) Al
2
O
3
+ HNO
3 (c, núng)
d) Cu + dd FeCl
3

e) CH
3
CHO + H
2
(Ni, t
o
) f) glucoz + AgNO
3
trong dd NH

3

g) C
2
H
4
+ Br
2
h) glixerol + Cu(OH)
2

Dóy gm cỏc p u thuc loi p oxi hoỏ - kh l
A. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, d, e, f, h. D. a, b, c, d, e, g.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 23 -
Cõu 62 Khi cho Cu tỏc dng vi dd cha H
2
SO
4
loóng v NaNO
3
thỡ vai trũ ca NaNO
3
trong p l
A. cht xỳc tỏc. B. mụi trng.C. cht oxi hoỏ. D. cht kh.
Cõu 63 Trong p t chỏy CuFeS
2
to ra sn phm CuO, Fe
2

O
3
v SO
2
thỡ mt phõn t
CuFeS
2
s
A. nhng 12e. B. nhn 13e. C. nhn 12e. D. nhng 13e.
Cõu 64 Trong p Fe
x
O
y
+ HNO
3
N
2
+ Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O thỡ mt pt Fe
x
O
y
s
A. nhng (2y 3x) electron. B. nhn (3x 2y) electron.
C. nhng (3x 2y) electron. D. nhn (2y 3x) electron.

Cõu 65 Trong p ca HCHO vi dd AgNO
3
/NH
3
(d) thỡ mi phõn t HCHO s
A. nhng 2e. B. nhn 2e. C. nhn 4e. D. nhng 4e.
Cõu 66 Tc ca mt p cú dng:
y
B
x
A
.Ck.Cv =
(A, B l 2 cht khỏc nhau). Nu tng
nng A lờn 2 ln (nng B khụng i) thỡ tc p tng 8 ln. Giỏ tr ca x l
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Cõu 67 Xột p sau nhit khụng i: 2NO + O
2
2NO
2
. Khi th tớch bỡnh p gim
i mt na thỡ tc p
A. tng 4 ln. B. gim 4 ln. C. tng 8 ln. D. gim 8 ln.
Cõu 68 Khi p thun nghch trng thỏi cb thỡ nú
A. khụng xy ra na. B. vn tip tc xy ra.
C. ch xy ra theo chiu thun. D. ch xy ra theo chiu nghch.
Cõu 69 Giỏ tr hng s cb K
C
ca p thay i khi
A. thay i nng cỏc cht. B. thay i nhit .
C. thay i ỏp sut. D. thờm cht xỳc tỏc.

Cõu 70 Cho p: Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k)

2Fe (r) + 3CO
2
(k). Khi tng p ca p thỡ
A. cb cd theo chiu thun. B. cb khụng b cd.
C. cb cd theo chiu nghch. D. p dng li.
Cõu 71 P: 2SO
2
+ O
2

2SO
3
H < 0.
Khi gim t
0
v khi gim p thỡ cb ca p trờn cd tng ng l
A. thun v thun. B. thun v nghch. C. nghch v nghch. D.nghch v thun.
Cõu 72 Trn 1 mol H
2
vi 1 mol I
2
trong bỡnh kớn dung tớch 1 lớt. Bit rng 410
O
, hng

s tc ca p thun l 0,0659 v hng s tc ca p nghch l 0,0017. Khi p t ti
trng thỏi cb 410
O
C thỡ nng ca HI l
A. 2,95. B. 1,52. C. 1,47. D. 0,76.
Cõu 73 Cho p sau mt nhit nht nh: N
2
+ 3H
2

2NH
3
. Nng (mol/l) lỳc
ban u ca N
2
v H
2
ln lt l 0,21 v 2,6. Bit K
C
ca p l 2. Nng cb (mol/l) ca
N
2
, H
2
, NH
3
tng ng l
A. 0,08; 1 v 0,4. B. 0,01; 2 v 0,4. C. 0,02; 1 v 0,2. D. 0,001; 2 v 0,04.
Cõu 74 Cho p: CO (k) + H
2

O (k)

CO
2
(k) + H
2
(k)
Bit K
C
ca p l 1 v nng ban u ca CO v H
2
O tng ng l 0,1 mol/l v 0,4
mol/l. Nng cb (mol/l) ca CO v H
2
Otng ng l
A. 0,08 v 0,08. B. 0,02 v 0,08. C. 0,02 v 0,32. D. 0,05 v 0,35.
Cõu 75 Cho phng trỡnh p: 2A(k) + B (k)

2X (k) + 2Y(k). Ngi ta trn 4 cht,
mi cht 1 mol vo bỡnh kớn dung tớch 2 lớt (khụng i). Khi cb, lng cht X l 1,6 mol.
Hng s cb ca p ny l
A. 58,51 B. 33,44. C. 29,26 D. 40,96.
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 24 -
Cõu 76 Khi ho tan SO
2
vo nc cú cb sau: SO
2
+ H

2
O

HSO
3
-
+ H
+
. Khi cho thờm
NaOH v khi cho thờm H
2
SO
4
loóng vo dd trờn thỡ cb s cd tng ng l
A. thun v thun. B. thun v nghch. C. nghch v thun. D. nghch v nghch.
Cõu 77
Cho phng trỡnh hoỏ hc: Fe
3
O
4
+ HNO
3

Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O

y
+ H
2
O
Sau khi cõn bng phng trỡnh hoỏ hc trờn vi h s ca cỏc cht l nhng s nguyờn, ti
gin thỡ h s ca HNO
3
l
A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.
Cõu 78 Trong p t chỏy CuFeS
2
to ra sn phm CuO, Fe
2
O
3
v SO
2
thỡ mt Pt CuFeS
2
s
A. nhn 12 e. B. nhn 13 e. C. nhng 12 e. D. nhng 13 e.
Cõu 79 Cho bit cỏc p xy ra sau:
2FeBr
2
+ Br
2
2FeBr
3
;
2NaBr + Cl

2
2NaCl + Br
2
.
Phỏt biu ỳng l:
A. Tớnh kh ca
-
Br
mnh hn ca
2+
Fe
. B. Tớnh oxi húa ca Cl
2
mnh hn ca
3+
Fe
.
C. Tớnh kh ca
-
Cl
mnh hn ca
-
Br
. D. Tớnh oxi húa ca Br
2
mnh hn ca Cl
2
.
Cõu 80 Cho dóy cỏc cht v ion: Zn, S, FeO, SO
2

, N
2
, HCl,
2+
Cu
,
-
Cl
. S cht v ion cú
c tớnh oxi húa v tớnh kh l
A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
Cõu 81 Cho dóy cỏc cht v ion:
Cl
2
, F
2
, SO
2
, Na
+
,
2+
Ca
,
2+
Fe
,
3+
Al
, Mn

2+
,
2-
S
,
-
Cl
. S
cht v ion trong dóy u cú tớnh oxi hoỏ v tớnh kh l
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Cõu 82 Cho cht xỳc tỏc MnO
2
vo 100 ml dd H
2
O
2
, sau 60 giõy thu c 33,6 ml khớ
O
2
( ktc). Tc trung bỡnh ca p (tớnh theo H
2
O
2
) trong 60 giõy trờn l
A. 5,0.10
-4
mol/(l.s) B. 5,0.10
-5
mol/(l.s) C. 5,0.10
-3

mol/(l.s) D. 2,5.10
-4
mol/(l.s)
Cõu 83 Cho phng trỡnh húa hc ca p tng hp amoniac
o
t
2 2 3
xt
N (k) + 3H (k) 2NH (k)


Khi tng nng ca hiro lờn 2 ln, tc p thun:
A. tng lờn 8 ln. B. tng lờn 2 ln. C. tng lờn 6 ln. D. gim i 2 ln.
Cõu 84 Mt bỡnh p cú dung tớch khụng i, cha hn hp khớ N
2
v H
2
vi nng
tng ng l 0,3M v 0,7M. Sau khi p tng hp NH
3
t trng thỏi cõn bng t
0
C, H
2
chim 50%
th tớch hn hp thu c. Hng s cõn bng K
C

t
0

C ca p cú giỏ tr l
A. 2,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 0,500.
Cõu 85 Trong cỏc cp p sau, cp no cú tc p ln nht ? (xem mu st v th tớch dd
HCl nh nhau)
A. Fe + dd HCl 0,1M. B. Fe + dd HCl 0,2M.
C. Fe + dd HCl 0,3M D. Fe + dd HCl 20%, (d = 1,2)
Cõu 86 Nu cho 1 mol mi cht: CaOCl
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, MnO
2
ln lt p vi lng
d dd HCl c, cht to ra lng khớ Cl
2
nhiu nht l
A. KMnO
4
. B. K
2
Cr
2
O
7

. C. CaOCl
2
. D. MnO
2
Cõu 87 cho 1 mol mi cht S, H
2
S, C, Al td vi dd H
2
SO
4
c, núng d. Cht no cho
nhiu khớ SO
2
nht
A. S B. H
2
S C. C D. Al
Luyện thi đại học năm 2011 Chuyên đề hóa đại cơng
Giáo viên biên soạn: Võ Chánh Hoài Th. Sỹ Hóa học ĐT: 0553.917.108 0983.352.505
- 25 -
Chuyên đề 4. PHN NG TRONG DUNG DCH CHT IN LY
Phn 1. TểM TT Lí THUYT
1. Khỏi nim v cht in ly, s in ly
1.1 Cht in ly: l nhng cht tan trong nc to thnh dd dn c in.
1.2 S in ly: l s phõn ly thnh ion dng v ion õm ca phõn t cht in ly khi tan
trong nc hay trng thỏi núng chy.
1.3 in ly
ỏnh giỏ mc phõn li ra ion ca cỏc cht in li trong dd, ngi ta dựng khỏi
nim in li.
in li


ca cht in li l t s gia s phõn t (hoc s mol) phõn li ra ion (n)
v tng s phõn t (hoc s mol) hũa tan (n
0
).
0
n
n

=
+ Cht in li mnh l cht khi tan trong nc, cỏc phõn t hũa tan u phõn li ra ion.
+ Cht in li yu l cht khi tan trong nc, ch cú 1 s phõn t hũa tan phõn li ra ion,
phn cũn li vn tn ti di dng phõn t trong dd.
2. S in ly ca axit, baz v mui
Axit

cation H
+
v anion gc axit
Baz

cation kim loi v anion OH
-
Mui

cation kim loi v anion gc axit
3. Nng mol/l: Nng mol/l ca ion A c kớ hiu l [A].
4 Axit Baz
4.1 nh ngha axit-baz theo thuyt Bronsted
- Axit l nhng cht cú kh nng nhng proton:

HCl + H
2
O

H
3
O
+
+ Cl
-
NH
4
+
+ H
2
O

H
3
O
+
+ NH
3
HSO
4
-
+ H
2
O


H
3
O
+
+ SO
4
2-
Chỳ ý: Trong dd ion H
3
O
+
thng c vit n gin hoỏ l H
+
.
- Baz l nhng cht cú kh nng nhn proton:
NH
3
+ H
2
O

NH
4
+
+ OH
-
Trong dd, cỏc gc axit yu cú vai trũ nh mt baz, vớ d:
CO
3
2-

+ H
2
O

HCO
3
-
+ OH
-
4.2 P axit-baz
- Khỏi nim: P axit-baz l P hoỏ hc trong ú cú s nhng v nhn proton.
- Tỏc dng gia dd axit v dd baz.
- Tỏc dng gia dd axit v baz khụng tan.
- Tỏc dng gia dd axit v oxit baz khụng tan.
4.3 Hidroxit lng tớnh
Mt s hidroxit nh Zn(OH)
2
, Al(OH)
3
khụng nhng tỏc dng c vi dd axit m cũn
cú tỏc dng vi c dd baz, v c gi l hidroxit lng tớnh.
5. pH ca dd

×