Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

phép trừ trong phạm vi 4 lơp1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.05 MB, 17 trang )





PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH
Trường TH Trần Quốc Toản





BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ TOÁN 1
TIẾT 36
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Liên
Tháng 10/2008

1. Bài cũ:
*Tính
2 + 1 =
3 - 2 =
*Viết phép tính thích hợp:
3 + 1 = 4
3
1




Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4 - 1 = 3
a) Hình thành phép trừ trong phạm vi 4


2. Bài mới




Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4 - 2 = 2
a) Hình thành phép trừ trong phạm vi 4
2. Bài mới




Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4 - 3 = 1
2. Bài mới
a) Hình thành phép trừ trong phạm vi 4

4 - 1 = 3
Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4 - 3 = 1
4 - 2 = 2
4 - 1 = 3
4 - 2 = 2
4 - 3 = 1
2. Bài mới
a) Hình thành phép trừ trong phạm vi 4





Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4
-
3 = 1
4
-
1 = 3
4
-
2 = 2
2. Bài mới
a) Hình thành phép trừ trong phạm vi 4




Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
2. Bài mới
3
4
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
4
-
1 = 3
4
-
3 = 1
1

b) Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ




Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
2. Bài mới
2
2
4
2 + 2 = 4
4
-
2 = 2
b) Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
4
-
1 = 3
4
-
3 = 1
4
-
2 = 2 2 + 2 = 4
2. Bài mới
b) Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ





Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
3. Bài tập
1 Tính:
4 - 1 =
3 - 1 =
2 - 1 =
3 + 1 =
3
2
1
* Nhẩm * Đưa thẻ số
4
4 - 3 =
1
4 - 1 =
3
1 + 2 = 3
* Đúng? Sai?
Đ
3 - 1 = 3
3 - 2 = 1
S
Đ





2
3
1 1 1
4
1
3
2
4
2
4
3
2
1
3
1
2
Tính:
2
Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
3. Bài tập




Viết phép tính thích hợp:
3
Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
4 - 1 = 3

3. Bài tập




4 - 2
4

-

3
4 - 1
Tiết 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
* Trò chơi củng cố: “Thỏ ăn cà rốt”
Em hãy chỉ đường để mỗi chú thỏ đều ăn được số củ cà rốt
trong đĩa bằng kết quả phép tính thỏ mang trên mình
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1





Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập.
Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập.

Nhận xét tiết học.
Nhận xét tiết học.
Dặn dò:
Dặn dò:







×