Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

bai tap ti so luong giac goc nhon

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.85 KB, 1 trang )

x
16
63
x
47
38
9
3,6
6,4
A
B
D
N
C
X
A
C
E
B
D
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh:
SinC
SinB
AB
AC
=
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A,góc B= 30
0
; BC=8cm. Hãy tính AB?
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=6cm, góc B =


α
. Biết tg
α
=
12
5
. Tính AC; BC?
Bài 4: Tính x trên hình vẽ bên:
Bài 5: Tính : a)
0
0
58cos
32sin
b) tg76
0
- cotg14
0
c) sin
2
35
0
+ cos
2
20
0
+ sin
2
65
0
+ cos

2
70
0
Bài 6: Cho hình vẽ : AB= 9cm; AN= 3,6cm; AC= 6,4cm;
0
90=∠AND
;
0
34=∠NAD
. Tính CN;
ABN∠
;
CAN∠
; AD.
Bài 7: Cho hình vẽ , biết
0
90=∠ACE
; AB= BC= CD =DE =2cm. Tính AD; BE;
DAC∠
;
BXD∠
Bài 8: Tam giác ABC vuông tại A, có AC=
BC
2
1
. Tính sinB; cosB, tgB, cotgB.
Bài 9: Tính các góc của tam giác ABC biết AB= 3cm; AC = 4cm; Bc= 5cm.
Bài 10: So sánh : sin25
0
và sin70

0
; cos40
0
và cos75
0
; sin38
0
và cos38
0
; tg27
0
và cotg27
0
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1: Cho (h1)AB = AC = 8cm;
0
34=∠BAC
;
0
42=∠DAC
. Tính BC?
0
34=∠ADC
? Và khoảng
cách từ B đến AD?
Bài 2: Cho (h2) và AB=11cm;
0
38=∠ABC
;
0

30=∠ACB
; AN
CB

. Tính AN và AC?
Bài 3: Cho (h3) và CA=8;
0
30=∠BAC
;
0
50=∠BCP
. Tính x và y?
Bài 4: Cho (h4) và BC=7;
0
40=∠ABC
;
0
60=∠A DC
. Tính x và y?
Bài 5: Cho (h5) và DC= DP = 4 ;
0
70=∠DAB
;
0
50=∠BCQ
. Tính x và y ( y = AB).
Bài 6: Cho(h6) và
0
18=∠QPT
;

0
150=∠PTQ
; QT= 8cm;TR= 5cm. Tính PT; Diện tích

PQR?
Bài 7: Cho(h7) và BCD là tam giác đều cạnh bằng 5cm;
.40
0
=∠DAB
Tính AD; AB.
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côisin góc kề
Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotang góc kề
8
8
6
A
B
C
D
11
A
C
B
N
8
y
x
C
A

B
P
4
x
y
4
AB//CD
D
C
B
A
P
Q
x
y
7
C
A
B
D
8
5
Q
P
T
R
D
B
C
A

(h1)
(h2) (h3)
(h4)
(h5)
(h6)
(h7)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×