Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

tiết 29: Sự nóng chảy-sự đông đặc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.11 MB, 34 trang )



HS1: Sự nóng chảy là gì? Lấy ví dụ minh họa.
Trả lời
* Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể
lỏng. VD: Viên đá tan ra thành nước.

HS2: Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng phiến.
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự
nóng chảy?
A. Ngọn nến đang cháy.
B. Máy làm kem đang hoạt động.
C. Tuyết tan.
D. Cả 3 hiện tượng trên.
Trả lời
Băng phiến nóng chảy ở 80
0
C.Nhiệt độ này gọi là nhiệt
độ nóng chảy của băng phiến. Trong suốt thời gian nóng
chảy nhiệt độ của băng phiến không thay đổi.

II. Sự đông đặc

50
100
150
200
Cm
3
250
Bình nöôùc


II. Sự đông đặc

50
100
150
200
Cm
3
250
86
0
C
II. Sự đông đặc

50
100
150
200
Cm
3
250
90
0
C
II. Sự đông đặc
1. Dự đoán

50
100
150

200
Cm
3
250
90
0
C
II. Sự đông đặc
1. Dự đoán

89
0
C
II. Sự đông đặc
1. Dự đoán

87
0
C
II. Sự đông đặc
1. Dự đoán

86
0
C
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(
0

C)
Thể
0 86 Lỏng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội

81
0
C
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội
Thời gian
(phút)

Nhiệt độ
(
0
C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

80
0
C
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ

(
0
C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4 80 Lỏng và rắn
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
2. Phân tích kết quả thí nghiệm

80
0
C
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Thời gian
(phút)

Nhiệt độ
(
0
C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4 80 Lỏng và rắn
5 80 Lỏng và rắn
6 80 Lỏng và rắn
7 80 Lỏng và rắn
8
9
10
11
12
13
14
15

79
0
C
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(
0

C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4 80 Lỏng và rắn
5 80 Lỏng và rắn
6 80 Lỏng và rắn
7 80 Lỏng và rắn
8 79 Rắn
9
10
11
12
13
14
15
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội

75
0
C
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(
0

C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4 80 Lỏng và rắn
5 80 Lỏng và rắn
6 80 Lỏng và rắn
7 80 Lỏng và rắn
8 79 Rắn
9 77 Rắn
10 75 Rắn
11
12
13
14
15
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội

60
0
C
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(
0

C)
Thể
0 86 Lỏng
1 84 Lỏng
2 82 Lỏng
3 81 Lỏng
4 80 Lỏng và rắn
5 80 Lỏng và rắn
6 80 Lỏng và rắn
7 80 Lỏng và rắn
8 79 Rắn
9 77 Rắn
10 75 Rắn
11 72 Rắn
12 69 Rắn
13 66 Rắn
14 63 Rắn
15 60 Rắn
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
Bảng 25.1: Nhiệt độ và thể của băng phiến
trong quá trình để nguội

Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (
0
C)
60
63
66

72
69
75
77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
Vẽ đ ờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng
phiến theo thời gian trong quá trình đông đặc
Thi gian ngui
(Phỳt)
Nhit
(
0
C)
Th rn hay lng
0 86 lỏng
1 84 lỏng
2 82 lỏng
3 81 lỏng
4 80 lỏng và rắn
5 80 lỏng và rắn
6 80 lỏng và rắn
7 80 lỏng và rắn
8 79 rắn
9 77 rắn

10 75 rắn
11 72 rắn
12 69 rắn
13 66 rắn
14 63 rắn
15 60 rắn

C1 :Tíi nhiÖt ®é nµo th× b¨ng
phiÕn b¾t ®Çu ®«ng ®Æc ?
60
63
66
72
69
75
77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
NhiÖt ®é (
0
C)
Thêi
gian
A
B

C
D
B¨ng phiÕn ®«ng ®Æc
NhiÖt ®é ®«ng ®Æc 

C2 :Trong các khoảng thời gian sau,
dạng của đ ờng biểu diễn có đặc
điểm:
-
Từ phút 0 đến phút thứ 4:
-
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7:
-
Từ phút thứ 7 đến phút thứ 15:

60
63
66
72
69
75
77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
Nhiệt độ (

0
C)
Thời
gian
A
B
C
D
Băng phiến đông đặc

.

.

đoạn nằm nghiêng
đoạn nằm nghiêng
đoạn nằm ngang

C3:Trong các khoảng thời gian sau
nhiệt độ của băng phiến thay đổi thế
nào:

Tõ phót 0 ®Õn phót thø 4, nhiÖt ®é
cña b¨ng phiÕn

Tõ phót 4 ®Õn phót thø 7, nhiÖt ®é
cña b¨ng phiÕn

Tõ phót 7 ®Õn phót thø 15, nhiÖt
®é cña b¨ng phiÕn

gi¶m.
kh«ng thay ®æi.
gi¶m.
60
63
66
72
69
75
77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 131415
NhiÖt ®é (
0
C)
Thêi
gian
A
B
C
D
B¨ng phiÕn ®«ng ®Æc

3. Rỳt ra kt lun :
a. Bng phin ụng c (1) Nhit ny gi l nhit ụng c ca

bng phin. Nhit ụng c (2) nhit núng chy .
b. Trong thi gian ụng c, nhit ca bng phin (3) .
80
0
C
bng
khụng thay i
C4. Chn t thớch hp in vo ch trng ca cỏc cõu sau :
- 70
0
C , 80
0
C, 90
0
C
- Bng , ln hn , nh hn
- Thay i , khụng thay i
- S ca s chuyn th
Rắn Lỏng
Đông đặc
(ở nhiệt độ xác định)
Nóng chảy
(ở nhiệt độ xác định)

60
63
66
72
69
75

77
79
80
82
84
86
81
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
NhiÖt ®é (
0
C)
Thêi
gian
B¨ng phiÕn ®«ng ®Æc
NhiÖt ®é (
0
C)
B¨ng phiÕn nãng ch¶y
86
84
82
80
75
79
72
69
66
81
77
63

60
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1112 13 14 15
Thêi
gian
L
á
n
g
L
á
n
g
Láng vµ r¾n
Láng vµ r¾n
R
¾
n
R
¾
n
D
A
CB BC
A
D

- Phn ln cỏc cht núng chy (hay
ụng c) mt nhit
Nhit ú gi l nhit núng chy
(hay ụng c). Nhit núng chy

nhit ụng c.
Nhit núng chy ca cỏc cht khỏc
nhau thỡ
- Trong thi gian núng chy (hay ụng
c), nhit ca vt
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
xỏc nh.
bng
khụng thay i
khỏc nhau
Chất Nhiệt
độ
nóng
chảy
(
0
C)
Chất Nhiệt
độ
nóng
chảy
(
0
C)
Vonfram 3370
Chỡ
327
Thép 1300 Kẽm 232
ng
1083

Bng
phin
80
Vàng 1064 N ớc 0
Bạc 960 Thuỷ
ngân
-39
R ợu -117

C5: Hỡnh 25.1 v ng biu din
s thay i nhit theo thi gian
khi núng chy ca cht no?
Hóy mụ t s thay i nhit v th
ca cht ú khi núng chy?
Chất Nhiệt
độ
nóng
chảy
(
0
C)
Chất Nhiệt
độ
nóng
chảy
(
0
C)
Vonfram 3370
Chỡ

327
Thép 1300 Kẽm 232
ng
1083
Bng
phin
80
Vàng 1064 N ớc 0
Bạc 960 Thuỷ
ngân
-39
R ợu -117
Nhiệt độ nóng chảy của một số chất
0
-2
-4
0
2
4
6
Nhiệt độ
1 2 3
Thời gian
(phút)
4 5 6 7
Hỡnh 25.1
0
C

×