Tải bản đầy đủ (.pdf) (70 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 70 trang )

1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI


KHOA ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH


NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP





KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ
ĐỀ THI: LÝ THUYẾT NGHỀ
THỜI GIAN: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
NGÀY THI: .…/… / 2011
ĐỀ SỐ: 01
YỀU CẦU: Thí sinh hãy chọn phương án đúng nhất trong bốn phương án đã cho
bằng cách tô đậm vào ô phương án đã chọn ở Phiếu trả lời đính kèm.
I. Máy điện (1,4 điểm; gồm từ câu 1 câu 7)
1. Khi điện áp đặt vào stator giảm k lần thì moment mở máy của động cơ không
đồng bộ :
a. Không đổi. b. Tăng lên k lần.
c. Giảm xuống k lần . d. Giảm xuống k
2
lần.
2. Một động cơ KĐB 3 pha đấu Y hoạt động với điện áp nguồn 3 pha 380V,
Iđm=7,87A, cos =0,88, =82% . Hãy chọn công suất động cơ.
a. P=7HP. b. P=5HP.
c. P=4HP d. P=3HP


3. Ở chế độ hãm điện từ trong MĐ không đồng bộ hệ số trượt s nằm trong phạm
vi:
a. 0<s<1. b. 1<s<+∞.
c. -∞<s<0. d. -∞<s<+∞.
4. Một MBA có thông số sau đây:Sđm=5KVA,f=50hz,điện áp cuộn cao áp
U1=2300V,điện áp cuộn hạ áp U2=230V.Hãy chọn số vòng dây cuộn cao áp W1
và cuộn hạ áp W2:
a. W1=910 vòng, W2=50 vòng. b. W1=920 vòng, W2=92 vòng.
c. W1=650 vòng, W2=60 vòng. d. Tất cả đều sai.
5. Tốc độ từ trường quay trong động cơ không đồng bộ được tính theo biểu thức:
a. n =
p
f
2
60
; b. n =
f
p60
; c. n =
p
f60
; d. n =
f
p
2
60
;
6. Các yêu cầu kỹ thuật khi mở máy một động cơ điện KĐB là:
a. Cả moment và dòng điện phải lớn.
b. Moment nhỏ và đòng phải lớn.

c. Cả moment và dòng điện phải nhỏ.
d. Moment phải lớn dòng điện phải nhỏ.
7. Một MBA có điện áp cuộn cao áp U1=2300V,điện áp cuộn hạ áp U2=230V.Hãy
chọn dòng điện cuộn cao áp I1 và cuộn hạ áp I2:
a. I1=4A; I2=40A c. I1=3A; I2=45A
b. I1=2A; I2=50A d. Tất cả đều sai.
II. Cung cấp điện (0,8 điểm; gồm từ câu 8 câu 11)
2
8. Sơ đồ dây trung tính và dây bảo vệ nối chung gọi là dây PEN, được gọi là sơ
đồ:
a. TT. b. TN-C. c. TN-S. d. IT.
9. Khi cần nâng cao độ chính xác của phụ tải tính toán. Để tính phụ tải tính toán
người thiết kế điện sẽ áp dụng công thức:
a. P
tt
= K
nc
n
i
di
P
1
b. P
tt
= P
o
F. c. P
tt
=
max

0
T
MW
. d. P
tt
=k
max
n
i
dmisd
Pk
1
.
.
10. Thiết kế chiếu sáng cho 1 shop thời trang có chiều ngang 4m chiều dài 9m. Cho
biết suất chiếu sáng là 40W/ m
2
. Tổng công suất chiếu sáng là:
a. P
cs
= 160W. b. P
cs
= 360W. c. P
cs
= 1440W. d. Giá trị khác.
11. Một căn nhà có đỉnh mái so với đất là 8m, dài 8m, ngang 4m, đặt 2 cột thu lôi
có chiều cao tác dụng h
a
= 3m ở 2 đỉnh mái theo chiều dài, bán kính bảo vệ của
1 cột thu lôi là 2,8m, bán kính bề ngang bảo vệ hẹp nhất là 2,1 thì kết luận:

a. Công trình chỉ được bảo vệ ở 2 phía đầu hồi nhà.
b. Công trình được bảo vệ hoàn toàn.
c. Công trình hoàn toàn không được bảo vệ.
d. Công trình chỉ được bảo vệ một phần.
III. Khí cụ điện (0,8 điểm; gồm từ câu 12 câu 15)
12. Vật liệu cách điện được chia thành các cấp chịu nhiệt theo thứ tự như sau:
a. A,Y,E,F,H,C,B. b.Y,A,E,B,F,H,C.
c.Y,A,E,H,C,B,F. d. Y,A,C,B,F,H,E.
13. Trên cầu dao có ghi 380V-60A.Các giá trị này có ý nghĩa:
a. Uđm=380V,Iđm=60A.
b. Điện áp tối đa 380V,dòng điện tối đa 60A.
c. U
f
=380V,I
f
=60A.
d.Cả 3 đều sai.
14. Công dụng của rơ le nhiệt là:
a. Tự động đóng ,cắt mạch khi có sự cố quá tải.
b. Bảo vệ ngắn mạch cho động cơ.
c. Tự động ngắt mạch khi đạt đến nhiệt độ cấn thiết.
d. Tất cả đều đúng.
15. Các tiếp điểm bị hư hỏng là do:
a. Ăn mòn kin loại,oxy hóa.
b. Không bôi trơn .
c. Tiếp điểm quá bé.
d. Tất cả đều đúng.
IV. Trang bị điện (1,4 điểm; gồm từ câu 16 câu 22)
16. Trong sơ đồ mạch tự động khống chế. các phấn tử của thiết bị khí cụ điện phải
được thể hiện bằng:

a. Hình cắt và mặt cắt. b. Hình chiếu và hình cắt.
c. Những kí hiệu qui ước thống nhất. d.Hình phối cảnh không gian.
17. Một động cơ KĐB 3 pha đấu Y hoạt động với điện áp nguồn 3 pha 380V,
Iđm=7,87A, cos =0,88, =82% . Để chỉnh cho rơle nhiệt bảo vệ quá tải ta
chọn giá trị:
3
a. 12A.
b. 9,5A
c. 7,87A
d. 15A
18. Động cơ trang bị cho truyền động chính trong máy khoan phải thỏa:
a. Công suất lớn
b. Đảo chiều quay và làm việc dài hạn.
c. Điều chỉnh vô cấp
d. phải dùng động cơ 3 pha
19. Để tiến hành hãm động năng cho động cơ KĐB 3 pha, ta cấp dòng điện một
chiều cho stator theo các sơ đồ vẽ. Hãy chọn sơ đồ đúng :
a. Hình a;
b. Hình b;
c. Hình c;
d. Hình d








20. Trong thang máy, phanh hãm điện từ có tác dụng:

a. Giữ cho thang chuyển động không va dập
b. Dừng chính xác và đề phòng sự cố
c. Dừng chính xác
d. Hãm cưỡng bức động cơ
21. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 1) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.















a. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC1 trước ĐC2.
b. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC2 trước ĐC1.
c. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng tự do.
d.Tất cả đều sai.
+

+

+


+

a
b
c
d
HÌNH 1
4
22. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 3) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.












a. Mở máy sao –tam giác.
b. Điều khiển động cơ hai cấp tốc độ.
c. Mở máy và thực hiện hãm động năng.
d. Tất cả đều sai.
V. Điện tử cơ bản (1,4 điểm; gồm từ câu 23 câu 29)
23. Điện trở 4 vòng màu: Cam – Trắng – Vàng – Bạc kim có giá trị là:
a. 39 (KΩ) ±5%
b. 390 (KΩ) ±5%
c. 39 (KΩ) ±10%

d. 390 (KΩ) ±10%
24. Trên thân tụ điện có ghi: “ .1K ”, tụ điện có giá trị là:
a. 0,1pF (±10%)
b.0,1 µF (±10%)
c. 1pF (±5%)
d.1µF (±5%)
25. Mạch chỉnh lưu nguồn đôi có đặc điểm gì?
a. Tạo ra nhiều nguồn DC.
b. Cung cấp nguồn + Vcc và -Vcc.
c. Không cấp nguồn được cho OP-AMP.
d. Cả a,b,c đúng.
26. Khi transistor NPN ngưng dẫn thì:
a. V
CE
sẽ tăng
b. V
CE
sẽ giảm
c. V
BE
= 0
d. V
CE
= 0
27. Mạch dao động đa hài phi ổn dùng transistor là mạch có:
a. Hai transistor đều dẫn tại một thời điểm.
b. Hai transistor đều ngưng dẫn tại một thời điểm.
c. Mỗi transistor ngưng dẫn tại một thời điểm.
d. Hai transistor cùng khuếch đại.
28. Các vòng màu của điện trở 4,7Ω ± 10% là:

a. Vàng – tím – vàng – bạc
b. Cam – tím – vàng – bạc
HÌNH 3
5
c. Vàng – tím – vàng kim – bạc
d. Vàng – tím – bạc – bạc
29. Các vòng màu của điện trở 39Ω ± 10% là:
a. Cam – trắng – đen – bạc
b. Cam – trắng – nâu – bạc
c. Vàng – trắng – cam – bạc
d. Cam – trắng – đỏ – vàng kim
VI. Lập trình PLC (1,2 điểm; gồm từ câu 30 câu 35)
30. Cấu trúc của một bộ lập trình PLC bao gồm:
a. Nguồn cung cấp, CPU, I/0
b. Nguồn cung cấp, I/0, Memory
c. Nguồn cung cấp, CPU, Memory
d. Nguồn cung cấp, CPU, I/0, Memory
31. Lập trình cho một bộ PLC, ta có thể dùng ngôn ngữ nào:
a. Dạng sơ đồ hình thang (LAD)
b. Dạng liệt kê lệnh (STL)
c. Dạng khối (FBD)
d. Tất cả các câu trên
32. Đối với loại PLC S7 300 hãng SIEMEN, ta cần khai báo cấu trúc phần cứng
trong phần mềm:
a. Không cần thiết
b. Phải khai báo
c. Khai báo khi cần thiết
d. Tất cả đều sai
33. Lập trình tuyến tính là
a. Tổ chức chương trình chỉ có 1 khối duy nhất

b. Chương trình điều khiển được chia thành các khối FC hay FB
c. FC và FB được quẩn lý từ khối OB
d. Câu b, c đúng
34. PLC thực hiện 1 vòng quét gọi là thời gian vòng quét (Scan time)
a. Thời gian quét không cố định
b. Thời gian quét cố định
c. Thời gian quét càng ngắn tính thời gian thực của chương trình càng cao
d. Câu a, c đúng
35. Thanh công cụ của PLC gồm có
a. Cửa sổ và các nút để điều khiển
b. Các thực đơn cho cửa sổ đang mở
c. Các thao tác thường dùng nhất định dưới dạng ký hiệu
d. Hiện ra trạng thái tín hiệu và nhều thông tin khác
VII. Kỹ thuật lắp đặt điện (1,0 điểm; gồm từ câu 36 câu 40)
36. Trong động cơ điện hai nắp động cơ có tác dụng:
a Làm vỏ động cơ chắc chắn.
b. Mang bạc đạn để lắp trục động cơ và che bộ dây quấn.
c. Khép kín mạch từ giảm dòng không tải.
d. An toàn người sử dụng.
6
37. Khi một quạt bàn có 3 số,5 đầu dây hoạt đọng với tụ điện lớn hơn bình thường
thì:
a. Quạt chạy nhanh hơn,dòng điện bình thường.
b. Quạt chạy nhanh hơn nhưng phát nóng.
c. Quạt chạy yếu hơn nhưng tăng tuổi thọ.
d. Không ảnh hưởng đến tốc độ quay.
38. Nguyên tắc chung để đảo chiều quay của động cơ không đồng bộ một pha là:
a. Chỉ được đảo chiều dòng điện pha phụ.
b. Chỉ được đảo chiều dòng điện pha chính.
c. Có thể đảo chiều một trong hai bộ dây quấn.

d. Đảo chiều cả hai bộ dây quấn.
39. Lưới điện 3 pha 4 dây có dây trung tính nối dất. Ta cần thực hiện :
a. Nối đất bảo vệ cho vỏ thiết bị;
b. Nối dây trung tính cho vỏ thiết bị;
c. Biện pháp bảo vệ nào cũng thích hợp;
d. Không cần bảo vệ.
40. Đồng hồ Volmet được mắc:
a. Song song với nguồn điện.
b. Nối tiếp với nguồn điện.
c. Cả nối tiếp và song song .
d. Tất cả đều sai.
VIII. Điều khiển điện khí nén (1,0 điểm; gồm từ câu 41 câu 45)
41. Bảo vệ bình trích chứa khí nén quá áp lực, ta dùng thiết bị gì ?
a. Van an toàn
b. Cầu dao tự động
c. Rơle nhiệt
d. Tất cả các câu trên đều đúng
42. Một máy nén khí cần thiết gồm có các bộ phận chính nào?
a. Van an tòan, van một chiều, đồng hồ áp suất, van tiết lưu, rơ le áp suất
b. Van an tòan, van một chiều, đồng hồ áp suất, ống dẫn khí, rơ le áp suất
c. Van an tòan, van một chiều, rơ le áp suấ,t đồng hồ áp suất, van dảo chiều
d. Van an tòan, van một chiều, đồng hồ áp suất, van logi OR, rơ le áp suất
43. Hãy cho biết van đảo chiều dưới đây có tên gọi là gì?

a. Van đảo chiều 3/2 tác động bằng nam châm điện
b. Van đảo chiều 5/2 đơn (không duy trì), tác động bằng nam châm điện
c. Van đảo chiều 5/2 kép (duy trì), tác động bằng nam châm điện
d. Van đảo chiều 5/3 tác động bằng nam châm điện
44. Hãy cho biết hình nào dưới đây là xi lanh hai chiều?
7




45. Một bộ lọc gồm có:
a. Bộ điều chỉnh áp suất, van tra dầu và van tiết lưu
b.Van lọc, bộ điều chỉnh áp suất và van tiết lưu
c. Van lọc, van tiết lưu và van tra dầu
d. Van lọc, bộ điều chỉnh áp suất và van tra dầu
IX. Kỹ thuật số (1,0 điểm; gồm từ câu 46 câu 50)
46. Số 39
(10)
trong hệ thập phân chuyển sang hệ nhị phân là:
a. 100111
(2)
. b. 110011
(2)
.
c. 111001
(2)
. d. 111100
(2)
.
47. Phương trình ngõ ra cổng NAND là:
a. b.
c. d. .
48. Một FF-RS tác động ở mức cao, nếu R=0, S=0 thì ngõ ra của FF-RS là:
a. Trạng thái không đổi. b. Trạng thái cấm.
c. . d. .
49. Thanh ghi dịch 16 bit lưu được dữ liệu:
a. 1 Byte. b. 2 Byte.

c. 3 Byte. d. 4 Byte.
50. Một FF-RS tác động ở mức cao, nếu S=0, R=1 thì ngõ ra của FF-RS là:
a. Trạng thái không đổi.
b.
1Q ,0Q
.
c. Bị đảo lại so với trạng thái trước.
d. .




Biên Hòa, ngày tháng năm 2011
HỘI ĐỒNG THI
TRƯỞNG KHOA
GIÁO VIÊN RA ĐỀ




Phạm Minh Hoàng
Ngô Kim Lân

a. Hình a
b. Hình b
c. Hình c
d. Tất cả các câu không đúng
1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI



KHOA ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH


NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP





KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ
ĐỀ THI: LÝ THUYẾT NGHỀ
THỜI GIAN: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
NGÀY THI: .…/… / 2011
ĐỀ SỐ: 02
YỀU CẦU: Thí sinh hãy chọn phương án đúng nhất trong bốn phương án đã cho
bằng cách tô đậm vào ô phương án đã chọn ở Phiếu trả lời đính kèm.
I. Máy điện (1,4 điểm; gồm từ câu 1 câu 7)
1. Một động cơ KĐB 3 pha đấu Y hoạt động với điện áp nguồn 3 pha 380V,
Iđm=3,38A, cos =0,84, =80% . Hãy chọn công suất động cơ
a. P=1HP.
b. P=2HP.
c. P=3HP
d. Cả 3 đều sai.
2. Các yêu cầu kỹ thuật khi mở máy một động cơ điện KĐB là:
a. Cả moment và dòng điện phải lớn.
b. Moment nhỏ và đòng phải lớn.
c. Cả moment và dòng điện phải nhỏ.
d. Moment phải lớn dòng điện phải nhỏ.
3. Trong các loại MBA đặc biệt dưới đây loại nào ngoài hai dây quấn sơ cấp và

thứ cấp còn có thêm cuộn cảm phụ có điện kháng thay đổi được:
a. Máy biến áp hàn.
b. Máy biến áp chỉnh lưu.
c. Máy biến áp đo lường.
d. Máy biến dòng.
4. Một MBA có thông số sau đây:Sđm=5KVA,f=50hz,điện áp cuộn cao áp
U1=2300V,điện áp cuộn hạ áp U2=230V.Hãy chọn dòng điện cuộn cao áp I1 và
cuộn hạ áp I2:
a. I1=4A ; I2=40A b. I1=2A I2=50A
c. I1=3A I2=45A d. Tất cả đều sai
5. Tốc độ từ trường quay trong động cơ không đồng bộ được tính theo biểu thức:
a. n =
p
f
2
60
; b. n =
f
p60
; c. n =
p
f60
; d. n =
f
p
2
60
;
6. Một động cơ KĐB 3 pha, công suất P=5HP đấu Y hoạt động với điện áp nguồn
3 pha 380V, cos =0,88, =82% .Hãy chọn dòng điện định mức cho động cơ

a. Iđm=10A.
b. Iđm=7.87A
c. Iđm=5A
d. Iđm=12A
2
7. Nếu ta đấu kiểu Y thì điện áp pha:
a. lớn hơn
3
lần điện áp dây.
b. Nhỏ hơn
3
lần điện áp dây.
c. bằng điện áp dây.
d. Cả 3 đều sai.
II. Cung cấp điện (0,8 điểm; gồm từ câu 8 câu 11)
8. Sơ đồ có dây bảo vệ PE nối đất riêng, điểm trung tính biến áp N nối đất riêng là
sơ đồ:
a. TT. b. TN-C. c. TN-S. d. IT.
9. Để xác định công suất MBA đối với trạm hai máy người ta thường áp dụng
công thức:
a. S
dmB
S
tt
. b. S
dmB

4,1
tt
S

. c. S
dmB

hc
tt
K
S
. d. S
dmB

hc
tt
K
S
4,1
.
10. Trong một xưởng cơ khí có 4 máy tiện công suất 20 kW, 2 máy phay có công
suất 30 kW, 1 máy mài có công suất 5 KW, 1 máy cưa công suất 10 kW. Tra
được n
hq
là 0,75. Số máy (Thiết bị) hiệu quả n
hq
sẽ là:
a. 4 . b. 5. c. 6. d. 7.
11. Một ngôi nhà có đỉnh mái đến đất cao h = 8m, ngang 4m, dài 10m, cần bảo vệ
chống sét bằng 2 cột thu lôi gắn trên 2 đỉnh mái theo chiều dài căn nhà, bán
kính bảo vệ của 1 cột thu lôi là 2,46m. Vậy phải chọn chiều cao tác dụng của
cột thu lôi ( h
a
) là:

a. 4m b. 4,5m c. 5m d. 5,5m
III. Khí cụ điện (0,8 điểm; gồm từ câu 12 câu 15)
12. Khi lựa chọn aptomat ,các thông số kỹ thuật cơ bản phải lưu ý là:
a. điện áp và dòng điện tải.
b. Dòng điện tải không quan tâm điện áp.
c. Tất cả các số liệu của nhà chế tạo.
d. Tất cả đề đúng.
13. Hồ quang điện có tác hại:
a. Làm hỏng bề mặt iêp xúc,có thể gây cháy và gây tai nạn khác.
b. Gây ngắn mạch giữa các pha,kéo dài thời gian cắt.
c. Kéo dài hồ quang,tăng nhanh thời gian đóng ,cắt.
d. Câu a và b đúng.
14. Áptomat tự động cắt mạch khi bị sụt áp là do bên trong có:
a. Rơ le điện áp cục tiểu.
b. Rơ le điện áp cục đại.
c. Rơ le dòng điện.
d. Rơ le nhiệt và cầu chì.
15. Công tắc là khí cụ điện dùng để:
a. Đóng cắt không tải
b. Đóng cắt mạch điện công suất bé.
c. Bảo vệ quá tải.
d. Tất cả đều đúng.
3
IV. Trang bị điện (1,4 điểm; gồm từ câu 16 câu 22)
16. Những điểm dây dẫn nối chung với nhau trong sơ đồ TĐKC thì phải có số thứ
tự:
a. Giống nhau.
b. Khác nhau.
c. Bên trái mang số lẻ,bên phải mang số chẵn.
d. Tất cả đều sai

17. Khi thang máy đang hoạt động, nếu mất điện đột xuất sẽ có hiện tượng:
a. Thang rơi tự do tác dụng của trọng trường
b. Thang dừng lại tại chỗ chờ phanh hãm
c. Thang tiếp tục đi lên
d. Thang hạ với tốc độ chậm
18. Để tiến hành hãm động năng cho động cơ KĐB 3 pha, ta cấp dòng điện một
chiều cho stator theo các sơ đồ hình 13. Hãy chọn sơ đồ đúng :
a. Hình 13a; b. Hình 13b; c. Hình 13c; d. Hình 13d









19. Một động cơ KĐB 3 pha đấu Y hoạt động với điện áp nguồn 3 pha
380V,Iđm=3,38A,cos =0,84, =80% . Để chỉnh cho rơle nhiệt bảo vệ quá tải ta
chọn giá trị :
a. 6,76A c. 5A
b. 4,1A. d. 6A
20. Trong sơ đồ mạch tự động khống chế.các phấn tử của cùng thiết bị,khí cụ điện
phải được kí hiệu:
a. Tùy ý. c. Bằng số la mã.
b. Bằng chữ cái. d. Giống nhau bằng các chữ số hoặc ký tự.
21. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 1) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.















+

+

+

+

Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
HÌNH 1
4
a. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC1 trước ĐC2.
b. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC2 trước ĐC1.
c. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng tự do.
d. Tất cả đều sai.
22. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 3) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.














a. Mở máy sao –tam giác.
b. Điều khiển động cơ hai cấp tốc độ.
c. Mở máy và thực hiện hãm động năng.
d. Tất cả đều sai.
V. Điện tử cơ bản (1,4 điểm; gồm từ câu 23 câu 29)
23. Điện trở 4 vòng màu: Nâu – Đen – Xanh lá – Vàng kim có giá trị là:
a. 1 (MΩ) ±10%
b. 10 (MΩ) ±5%
c. 1 (MΩ) ±5%
d. 10 (MΩ) ±10%
24. Trên thân tụ điện có ghi: “330nJ ”, tụ điện có giá trị là:
a. 30pF (±5%) c. 330pF (±10%)
b. 330nF (±5% ) d. 330nF (±10%)
25. Mạch chỉnh lưu toàn kì dùng 2 diod có đặc điểm gì?
a. Dùng máy biến áp có điểm giữa.
b. Độ gợn sóng lớn.
c. Cả a,b sai.

d. Cả a,b đúng.
26. Khi transistor NPN dẫn bão hòa thì:
a. V
CE
sẽ tăng c. V
BE
= 0
b. V
CE
sẽ giảm d.V
CE
= 0
27. Mạch dao động đa hài đơn ổn dùng transistor là mạch có:
a. Một trạng thái không bền. c. Hai trạng thái không bền.
b. Hai trạng thái bền. d. Ba trạng thái không bền.
28. Các vòng màu của điện trở 150Ω ± 1% là:
a. Xanh lá – nâu – nâu – đỏ
b. Nâu –xanh lá –nâu – vàng kim
c. Xanh lá – nâu – vàng kim – đỏ
d. Nâu –xanh lá – nâu – nâu
HÌNH 3
5
29. Các vòng màu của điện trở 820Ω ± 20% là:
a. Xám – nâu – đỏ – không màu
b. Xám – đỏ – nâu – không màu
c. Xám – đỏ – nâu – nâu
d. Trắng – đỏ – nâu – không màu
VI. Lập trình PLC (1,2 điểm; gồm từ câu 30 câu 35)
30. Để điều khiển hệ thống đơn giản, người ta thường dùng thiết bị điều khiển
bằng:

a. Mạch rơle c. Lập trình PLC
b. Vi điều khiển d. Câu b và c đúng
31. Máy ví tính có thể dùng các ngôn ngữ lập trình sau:
a. Dạng sơ đồ hình thang(LAD)
b. Dạng liệt kê lệnh(STL)
c. Dạng khối (FBD)
d. Tất cả các câu trên
32. Đối với loại PLC CPM2A, CQM1 hãng Omron, ta cần khai báo cấu trúc phần
cứng trong phần mềm:
a. Không cần thiết c. Khai báo khi cần thiết
b. Phải khai báo d. Tất cả đều sai
33. Lập trình cho một hệ thống đơn giản, ta chon cách viết :
a. Lập trình theo cấu trúc c. Lập trình tuyến tính
b. Lập trình theo tuần tự d. Câu b và c đúng.
34. Lập trình có cấu trúc là
a. Chỉ có khối chương trình tổ chức OB
b. Chương trình chỉ có 1 khối duy nhất
c. Khối OB được chia thành các khối FC hay FB
d. Câu a, b đúng
35. Các loại bộ đếm S7 – 300
a. S-CU bộ đếm lên
b. S-CD (Down counter) bộ đếm xuống
c. S-CUD (Up/Down counter) bộ đếm lên xuống
d. Cả a, b, c.
VII. Kỹ thuật lắp đặt điện (1,0 điểm; gồm từ câu 36 câu 40)
36. Để tăng điện áp ra trong máy biến; người ta tiến hành:
a. Tăng số vòng quấn ở cuộn thứ cấp;
b. Tăng dòng điện cuộn thứ cấp
c. Giảm số vòng quấn ở cuộn thứ cấp
d. Giảm dòng diện cuộn thứ cấp.

37. Khi máy biến áp làm việc quá tải thì:
a. Tổn hao điện năng nhiều nhất
b. Các thông số kĩ thuật vẫn bình thường
c. Tổn hao nhiều và điện áp tăng lên
d. Tổn hao tăng lên và điện áp trên tải giảm nhiều
38. Mặt vít ly tâm trong động cơ không đồng bộ một pha có tác dụng:
6
a. Cắt mạch cuộn đề khi động cơ khởi động xong.
b. Đóng cắt cuộn đề và cuộn chạy.
c. Đóng cắt tụ điện và tạo moment quay.
d. Tạo góc lệch pha 90
o
điện.
39. Đồng hồ Ampe được mắc:
a. Song song với nguồn điện.
b. Nối tiếp với nguồn điện.
c. Cả nối tiếp và song song .
d. Tất cả đều sai.
40. Trong lưới điện sinh hoạt phụ tải không phân bố đều khi thi công ta chọn tiết
điện dây trung tính:
a. Bằng với dây pha.
b. Bằng nữa đây pha.
c. Lớn hơn 1,5 lần dây pha.
d. Tất cả đều sai.
VIII. Điều khiển điện khí nén (1,0 điểm; gồm từ câu 41 câu 45)
41. Vận chuyển khí nén từ máy nén khí đến phân xưởng sản xuất, người ta dùng?
a. Ống thép mạ kẽm c. Ống đồng
b. Ống thép d. Ống nhựa
42. Nguyên lý hoạt động của máy nén khí dựa theo nguyên lí nào?
a. Nguyên lý thay đổi thể tích

b. nguyên lý thay đổi cơ năng thành điện năng
c. Nguyên lý động năng
d. Cả a và c đều đúng
43. Hãy xác định hình vẽ nào sau đây là máy nén khí theo kiểu máy Pittông?




44. Hãy cho biết van đảo chiều dưới đây có tên gọi là gì?

a. Van đảo chiều 3/2 tác động bằng nam châm điện
b. Van đảo chiều 5/2 đơn (không duy trì), tác động bằng nam châm điện
c. Van đảo chiều 5/2 kép (duy trì), tác động bằng nam châm điện
d. Van đảo chiều 5/3 tác động bằng nam châm điện

a. Hình A
b. Hình B
c. Hình C
d. Hình D
7
45. Hãy cho biết hình nào dưới đây là xi lanh một chiều?






IX. Kỹ thuật số (1,0 điểm; gồm từ câu 46 câu 50)
46. Số 52
(10)

trong hệ thập phân chuyển sang hệ nhị phân là:
a. 111110
(2)
. b. 110000
(2)
.
c. 110101
(2)
. d. 110100
(2)
.
47. Phương trình ngõ ra cổng NOR là:
a. b. .
c. d.
48. Một FF-JK tác động ở mức cao, nếu J=1, K=1 thì ngõ ra của FF-JK là:
a. Trạng thái không đổi. c. Bị đảo lại so với trạng thái trước.
b. Trạng thái cấm. d. .
49. Mạch đếm 4 bit có thể chia được tần số (làm cho tần số xung ck giảm) thấp nhất:
a. 2 lần . b. 4 lần.
c. 8 lần. d. 16 lần.
50. Một FF-JK tác động ở mức cao, nếu J=0, K=1 thì ngõ ra của FF-JK là:
a.
1Q ,0Q
.
b. Trạng thái không đổi.
c. Bị đảo lại so với trạng thái trước.
d. .




Biên Hòa, ngày tháng năm 2011
HỘI ĐỒNG THI
TRƯỞNG KHOA
GIÁO VIÊN RA ĐỀ




Phạm Minh Hoàng
Ngô Kim Lân

a. Hình a
b. Hình b
c. Hình c
d. Hình d

1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI


KHOA ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH


NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP





KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ

ĐỀ THI: LÝ THUYẾT NGHỀ
THỜI GIAN: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
NGÀY THI: .…/… / 2011
ĐỀ SỐ: 03
YỀU CẦU: Thí sinh hãy chọn phương án đúng nhất trong bốn phương án đã cho
bằng cách tô đậm vào ô phương án đã chọn ở Phiếu trả lời đính kèm.
I. Máy điện (1,4 điểm; gồm từ câu 1 câu 7)
1. Một động cơ KĐB 3 pha ,công suất P=5HP đấu Y hoạt động với điện áp nguồn
3 pha 380V, cos =0,88, =82%. Hãy chọn dòng điện định mức cho động cơ.
a. Iđm=10A. b. Iđm=7.87A c. Iđm=5A d. Iđm=12A
2. Nếu ta đấu kiểu Y thì điện áp pha:
a. lớn hơn
3
lần điện áp dây. c. bằng điện áp dây.
b. Nhỏ hơn
3
lần điện áp dây. d. Cả 3 đều sai.
3. Phạm vi hệ số trượt s và tốc độ (n) khi máy điện KĐB làm việc ở chế độ động
cơ điện là: (với n
1
là tốc độ đồng bộ).
a. s>1,n<0. b. 1>s>0 và n1>n>0. c. s<0,n>n1. d. Cả 3 đều sai.
4. Nguyên tắc thay đổi tốc độ quạt trần là:
a. Thay đổi số cực của quạt.
b. Thay đỏi điện áp đặt lên quạt.
c. Thay đổi số vòng quấn của cuộn chạy.
d. Tất cả đều sai.
5. Một MBA có điện áp cuộn cao áp U1=2300V, điện áp cuộn hạ áp U2=115V.
Xác định dòng điện cuộn cao áp I1 và cuộn hạ áp I2:
a. I1=2A, I2=40A b. I1=2A, I2=50A c. I1=3A, I2=45A d.Tất cả đều sai.

6. Điều kiện để các MBA làm việc song song là:
a. Cùng tổ nối dây. c. Cùng điện áp ngắn mạch.
b. Cùng tỉ số biến đổi K. d. Cả 3 yếu tố trên.
7. Một MBA có thông số sau đây: Sđm=5KVA, f=50hz, điện áp cuộn cao áp
U1=2300V, điện áp cuộn hạ áp U2=115V. Xác định số vòng dây cuộn cao áp
W1 và cuộn hạ áp W2:
a. W1=910 vòng; W2=50 vòng. c. W1=650 vòng; W2=60 vòng.
b. W1=920 vòng; W2=46 vòng. d. Tất cả đều sai.
II. Cung cấp điện (0,8 điểm; gồm từ câu 8 câu 11)
8. Sơ đồ có dây bảo vệ PE nối đến điểm trung tính của biến áp và nối đất là sơ
đồ:
a. TT. b. TN-C. c. TN-S. d. IT.
9. Để chọn dây trung tính, đối với dây đồng thì phải thỏa điều kiện:

2
a. F
pha
16 mm
2
: F
phaN
F
; F
pha
< 16 mm
2
: F
phaN
F
.

b. F
pha
16 mm
2
: F
phaN
F
; F
pha
> 16 mm
2
: F
phaN
F
.
c. F
pha
16 mm
2
: F
phaN
F
; F
pha
< 16 mm
2
: F
phaN
F
.

d. F
pha
16 mm
2
: F
phaN
F
; F
pha
> 16 mm
2
: F
phaN
F
.
10. Khi biết diện tích phân xưởng dệt là 10000dm
2
(với suất phụ tải trên đơn vị
diện tích là 18w/m
2
) thì phụ tải tính toán tính ra là:
a. 18000w b. 1800w c. 180w d.180000w
11. Một căn nhà có đỉnh mái so với đất là 12m, dài 10m, ngang 4m, đặt 2 cột thu
lôi có chiều cao tác dụng h
a
= 2m ở 2 đỉnh mái theo chiều dài, thì bán kính bảo
vệ của 1 cột thu lôi là: ( lấy 1 số lẽ )
a. R
x
= 22,4m b. R

x
= 1,7m c. R
x
= 1,1m d. R
x
= 14m
III. Khí cụ điện (0,8 điểm; gồm từ câu 12 câu 15)
12. Khí cụ điện phân loại theo công dụng gồm có các loại sau:
a. Khí cụ điện cao thế - hạ thế.
b. Khí cụ điện dùng trong mạch AC-DC.
c. KCĐ làm việc theo ngyên lý điện từ, cảm ứng, nhiệt.
d. Cả a,b và c đều sai.
13. Những yếu tố ảnh hưởng tới điện trở tiếp xúc gồm:
a. Vật liệu làm tiếp điểm, lực ép lên tiếp điểm, mật độ dòng điện.
b. Hình dạng,nhiệt độ và diện tích tiếp xúc của tiếp điểm.
c. Cả a và b đều đúng.
d. Cả a và b đều sai.
14. Trạng thái làm việc bình thường của kí cụ điện là:
a. Các khí cụ điện làm việc với dòng điện định mức.
b. Các khí cụ điện làm việc với điện áp định mức.
c. Các thông số kỹ thuật không vượt quá trị số định mức.
d. Cả a,b,c đều đúng.
15. Trong các loại rơle điều khiển và bảo vệ.Loại thường được sử dụng phổ biến
nhất là:
a. Rơle từ điện c. Rơle điện động.
b. Rơle điện từ d. Rơle cảm ứng.
IV. Trang bị điện (1,4 điểm; gồm từ câu 16 câu 22)
16. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 1) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.












HÌNH 1

3

a. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC1 trước ĐC2.
b. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng ĐC2 trước ĐC1.
c. Mở ĐC1 trước ĐC2.Dừng tự do.
d. Tất cả đều sai.
17. Các chi tiết gia công trên máy doa có đặc điểm:
a. Độ bóng cao khi gia công trụ
b. Chính xác cao khi gia công mặt cầu
c. Độ bóng và độ chính xác rất cao
d. Độ nhám cao
18. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 3) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.














a. Mở máy sao –tam giác.
b. Điều khiển động cơ hai cấp tốc độ.
c. Mở máy và thực hiện hãm động năng.
d. Tất cả đều sai.
19. Máy mài có công dụng:
a. Gia công trụ thẳng và trụ bậc
b. Gia công lỗ và rảnh trên trụ
c. Gia công bánh răng tam giác
d. Tạo hình hoặc làm nhẫn bề mặt
20. Phanh hãm điện từ dùng trong cầu trục có tác dụng chính là:
a. Hãm dừng động cơ xe trục
b. Hãm dừng cơ cấu nâng hạ và đề phòng sự cố
c. Khống chế buồn điều khiển
d. Hãm dừng động cơ xe cầu.
21. Một động cơ KĐB 3 pha đấu Y hoạt động với điện áp nguồn 3 pha 380V,
Iđm=3,38A, cos =0,84, =80% . Để chỉnh cho rơle nhiệt bảo vệ quá tải ta
chọn giá trị :
a. 6,76A
b. 4,1A.
c. 5A
d. 6A
22. Trong sơ đồ mạch tự động khống chế.các phấn tử của cùng thiết bị,khí cụ điện
phải được kí hiệu:
HÌNH 3


4
a. Tùy ý.
b. Bằng chữ cái.
c. Bằng số la mã.
d. Giống nhau bằng các chữ số hoặc ký tự.
V. Điện tử cơ bản (1,4 điểm; gồm từ câu 23 câu 29)
23. Điện trở 4 vòng màu: Cam – Trắng – Vàng – Bạc kim có giá trị là:
a. 39 (KΩ) ±5% c. 39 (KΩ) ±10%
b. 390 (KΩ) ±5% d. 390 (KΩ) ±10%
24. Trên thân tụ điện có ghi: “ .1K ”, tụ điện có giá trị là:
a.0,1pF (±10%) c. 1pF (±5%)
b. 0,1 µF (±10%) d. 1µF (±5%)
25. Mạch chỉnh lưu toàn kì có đặc điểm gì?
a. Độ gợn sóng giảm. c. Chỉnh lưu trong một bán kì.
b. Chỉnh lưu trong cả hai bán kì. d. Cả a,b đúng.
26. Khi transistor NPN ngưng dẫn thì:
a. V
BE
< 0 ; V
BC
> 0 c. V
BE
= 0
b. V
BE
> 0 ; V
BC
< 0 d. V
CE

= 0
27. Sơ đồ mạch ổn áp bù như hình 17. Transistor Q3 có nhiệm vụ:











a. Ổn áp; c. Khuếch đại và lấy mẫu;
b. So sánh và điều khiển; d. Bảo vệ ngắn mạch.
28. Các vòng màu của điện trở 1KΩ ± 2% là:
a. Nâu – đen – đỏ – đỏ
b. Nâu – đỏ – đen – đỏ
c. Đỏ – nâu – đen – đỏ
d. Nâu – đen – đỏ – vàng kim
29. Các vòng màu của điện trở 5,6KΩ ± 5% là:
a. Xanh dương – xanh lá – đỏ – vàng kim
b. Xanh lá – xanh dương – cam – vàng kim
c. Xanh lá – xanh dương – đỏ – vàng kim
d. Xanh lá – xanh dương – đỏ – bạc
VI. Lập trình PLC (1,2 điểm; gồm từ câu 30 câu 35)
30. Cấu trúc của một bộ lập trình PLC bao gồm:
a. Nguồn cung cấp, CPU, I/0, Memory

5

b. Nguồn cung cấp, I/0, Memory
c. Nguồn cung cấp, CPU, Memory
d. Nguồn cung cấp, CPU, I/0
31. Điều khiển một đèn chớp tắt (sáng 5giây, tắt 1giây), ta dùng:
a. 01 Timer
b. 02 Timer
c. 03 Timer
d. 04 Timer
32. Bộ đếm(Counter) hoạt động khi nào :
a. Chân ngõ vào đếm có tín hiệu ON
b. Chân xoá(Reset) có tín hiệu ON
c. Cả hai ngõ vào đếm và Reset có tín hiệu đồng thời ON
d. Cả 3 câu đều sai
33. Đối với PLC S7 – 300 khi nào thì phải reset bộ nhớ của CPU.
a. Khởi động ban đầu
b. Trước khi nạp chương trình mới vào
c. Nếu CPU yêu cầu ( Đèn led Stop nhấp nháy)
d. Cả a, b, c.
34. Để tạo 1 network mới PLC CPM2A, CQM1có
a. 2 cách
b. 3 cách
c. 4 cách
d. 5 cách
35. Địa chỉ ngõ vào của S7-300
a. I0.0
b. M0.0
c. C0.0
d. Q0.0
VII. Kỹ thuật lắp đặt điện (1,0 điểm; gồm từ câu 36 câu 40)
36. Nguyên tắc cơ bản khi đi dây ngầm, các đầu nối dây phải:

a. Đặt vào trong ống nhựa hoặc ống thép;
b. Đưa về các bảng điều khiển phụ;
c. Đưa về các bảng điều khiển chính;
d. Đưa vào các hộp nối hoặc dùng cách dấu dây vòng lặp.
37. Khi đường dây có điện áp tới 35KV đi qua vùng đông dân cư, khoảng cách từ
đường dây tới đất theo phương thẳng đứng :
a. 4,5m. b. 5m c. 6m d. 7m trở lên.
38. Khi thi công đường dây ngang qua lưới điện cao thế.
a. Phải xét đến dòng điện cảm ứng
b. Không làm việc được
c. Phải tránh trời nắng nóng
d. Chi phí thi công cao.
39. Nếu phụ tải 3 pha đối xứng khi thi công ta chọn tiết diện dây trung tính :
a. Bằng với dây pha.
b. Bằng nữa đây pha.

6
c. Lớn hơn 1,5 lần dây pha.
d. Tất cả đều sai.
40. Câu 2. Để cung cấp điện cho từng hộ dân ta dùng phương pháp:
a. Rẽ nhánh song song với đường dây trục chính và có thiết bị bảo vệ.
b. Rẽ nhánh song song với đường dây trục chính .
c. Nối tiếp với đường dây trục chính và có thiết bị bảo vệ.
d. Nối tiếp với đường dây trục chính.
VIII. Điều khiển điện khí nén (1,0 điểm; gồm từ câu 41 câu 45)
41. Tổn thất khí nén cho phép trong hệ thống truyền tải khí nén là?
a. 0,8 bar
b. 1 bar
c. 1,2 bar
d. 1,5 bar

42. Máy nén khí phân làm mấy loại?
a. Theo áp suất
b. Theo nguyên lý hoạt động
c. Theo tốc độ quay của motor
d. Cả a và b đều đúng
43. Hãy cho biết van đảo chiều dưới đây có tên gọi là gì?

a. Van đảo chiều 5/2 đơn, tác động bằng nam châm điện
b. Van đảo chiều 5/2 kép, tác động bằng nam châm điện
c. Van đảo chiều 5/3 khóa khí trung tâm , tác động bằng nam châm điện
d. Van đảo chiều 5/3 phân khí trung tâm, tác động bằng nam châm điện
44. Để giới hạn hành trình pittông của Xilanh, ta dùng?
a. Lò xo
b. Cảm biến từ
c. Công tắc hành trình
d. Câu b và c đều đúng
45. Van lọc gồm có các bộ phận sau nào sau đây?
a. Lá kim loại xoắn, phân tử lọc, tấm ngăn cách, phần chứa nước, cửa xả
b. Lá kim loại xoắn, phân tử lọc, tấm ngăn cách, kim loại thêu, cửa xả.
c. Lá kim loại xoắn, phân tử lọc, tấm ngăn cách, phần chứa nước, cửa xả.
d. Lá kim loại xoắn, phân tử lọc, giấy thấm ướt, vật liệu tổng hợp, cửa xả.
IX. Kỹ thuật số (1,0 điểm; gồm từ câu 46 câu 50)
46. Số 39(10) trong hệ thập phân chuyển sang hệ nhị phân là:
a. 100111
(2)
. c. 111001
(2)
.
b. 110011
(2)

. d. 111100
(2)
.
47. Phương trình ngõ ra cổng NOT là:

7
a. c. .
b. d. .
48. Một FF-RS tác động ở mức cao, nếu R=0, S=0 thì ngõ ra của FF-RS là:
a. Trạng thái không đổi. c. .
b. Trạng thái cấm. d. .
49. Mạch giải mã hoặc mạch tạo mã được thực hiện bằng cách lên kết:
a. Các FF lại với nhau
b. Các cổng logic lại với nhau
c. Các FF kết hợp với các cổng logic lại với nhau
d. Tất cả đều đúng
50. Một FF-JK tác động ở mức cao, nếu J=1, K=0 thì ngõ ra của FF-JK là:
a. Trạng thái không đổi.
b.
1Q ,0Q
.
c. Bị đảo lại so với trạng thái trước.
d. .



Biên Hòa, ngày tháng năm 2011
HỘI ĐỒNG THI
TRƯỞNG KHOA
GIÁO VIÊN RA ĐỀ





Phạm Minh Hoàng
Ngô Kim Lân


1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG NAI


KHOA ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH


NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP





KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ
ĐỀ THI: LÝ THUYẾT NGHỀ
THỜI GIAN: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
NGÀY THI: .…/… / 2011
ĐỀ SỐ: 04
YỀU CẦU: Thí sinh hãy chọn phương án đúng nhất trong bốn phương án đã cho
bằng cách tô đậm vào ô phương án đã chọn ở Phiếu trả lời đính kèm.
I. Máy điện (1,4 điểm; gồm từ câu 1 câu 7)
1. Điều kiện để các MBA làm việc song song là:

a. Cùng tổ nối dây.
b. Cùng tỉ số biến đổi K.
c. Cùng điện áp ngắn mạch.
d. Cả 3 yếu tố trên.
2. Muốn điện áp thức cấp U2 không đổi khi MBA làm việc với tải thay đổi ta
phải:
a. Thay đổi tỉ số biến đổi K cúa MBA.
b. Thay đổi điện áp nguồn cung cấp.
c. Tất cả đều đúng.
d. Tất cả đều sai.
3. Khi điện áp đặt vào stator giảm k lần thì moment mở máy của động cơ không
đồng bộ :
a. Không đổi.
b. Tăng lên k lần.
c. Giảm xuống k lần .
d. Giảm xuống k
2
lần.
4. Một MBA có thông số sau đây: Sđm=5KVA, f=50hz, điện áp cuộn cao áp
U1=2300V, điện áp cuộn hạ áp U2=115V.Xác định số vòng dây cuộn cao áp W1
và cuộn hạ áp W2:
a. W1=910 vòng, W2=50 vòng.
b. W1=920 vòng, W2=46 vòng.
c. W1=650 vòng, W2=60 vòng.
d. Tất cả đều sai,
5. Máy biến áp cảm ứng là loại máy điện có:
a. Cuộn sơ cấp và thứ cấp.
b. Cuộn sơ cấp và thứ cấp cách điện nhau.
c. Cuộn sơ cấp và thứ câp cách ly,liên hệ bằng từ.
d. Sơ cấp và thư cấp dùng chung 1 cuộn dây

6. Câu 1:MBA 3 pha đấu Y-Δ, U1đm=35KV, U2đm=400V.Tìm tỷ số MBA k:
a. K=35/0,4.
b. K=35/4.
c. K=0,4/25.
2
d. Tất cả đều sai.
7. Một động cơ KĐB 3 pha, công suất P=5HP đấu Y hoạt động với điện áp nguồn
3 pha 380V, cos =0,88, =82% . Hãy chọn dòng điện định mức cho động cơ
a. Iđm=10A.
b. Iđm=7.87A
c. Iđm=5A
d. Iđm=12A
II. Cung cấp điện (0,8 điểm; gồm từ câu 8 câu 11)
8. Sơ đồ có điểm trung tính N cách ly với đất, dây bảo vệ PE nối đất là sơ đồ:
a. TT. b. TN-C. c. TN-S. d. IT.
9. Để chọn cầu chì tổng bảo vệ nhóm động cơ thì phải thỏa 2 trong 3 điều kiện:
a.
mm
dcttdc
I
III ;
. b.
mm
dcttdc
I
III ;
.
c.
mm
dcttdc

I
III ;
. d.
mm
dcttdc
I
III ;
.
10. Phân xưởng máy công cụ có công suất tính toán P
tt
= 200kw tra sổ tay được K
sd

= 0,15, cos =0,6, K
max
= 1,8. Công suất phản kháng tính được là:
a. 120kVAR b. 30kVAR c. 266Kvar d. 360kVAR
11. Bán kính bảo vệ của 1 cột thu lôi có chiều cao h = 12m, công trình cần bảo vệ
cao h
x
= 10m là: ( lấy 1 số lẽ )
a. R
x
= 19,2m b. R
x
= 10,9m c. R
x
= 1,8m d. R
x
= 120m

III. Khí cụ điện (0,8 điểm; gồm từ câu 12 câu 15)
12. Áptomat tự động cắt mạch khi bị sụt áp là do bên trong có:
a. Rơ le điện áp cục tiểu. c. Rơ le dòng điện.
b. Rơ le điện áp cục đại. d. Rơ le nhiệt và cầu chì.
13. Công dụng chính của cầu chì:
a. Bảo vệ quá tải nhỏ. c. Bảo vệ ngắn mạch.
b. Đóng cắt không tải. d. Bảo vệ ngắn mạch và sụt áp.
14. Công dụng của rơ le nhiệt là:
a. Tự động đóng ,cắt mạch khi có sự cố quá tải.
b. Bảo vệ nắn mạch cho động cơ.
c. Tự động ngắt mạch khi đạt đến nhiệt độ cấn thiết.
d. Tất cả đều đúng.
15. Cho biết tên gọi của khí cụ điện trong (hình 1):
a. Máy biến áp;
b. Rơle điện áp;
c. Nam châm điện AC;
d. Rơle dòng điện.



IV. Trang bị điện (1,4 điểm; gồm từ câu 16 câu 22)
16. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 2) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.


U
HÌNH 1
3















a. Mở máy và thực hiện hãm động năng.
b. Mở máy sao-tam giác.
c. Mạch hai cấp tốc độ.
d. Tất cả đều sai.
17. Khi bảo vệ kém áp,điện áp chỉnh định cho rơ le kém áp như sau:
a. U hút RU=U đm và U nhã RU=90%U đm.
b. U hút RU=110%Uđm và U nhã RU=90%U đm.
c. U hút RU=Uđm và U nhã RU=110%U đm.
d. U hút RU=110%Uđm.
18. Hãy quan sát mạch điều khiển (hình 3) và lựa chọn yêu cầu cho mạch.













a. Mở máy sao –tam giác.
b. Điều khiển động cơ hai cấp tốc độ.
c. Mở máy và thực hiện hãm động năng.
d. Tất cả đều sai.
19. Trong mạch điện máy khoan 2A55, cần khoan được di chuyển lên xuống
bằng:
a. Di chuyển bằng tay
b. Không di chuyển được
c. Tự động di chuyển khi đầu khoan quay
d. Động cơ và hệ thống cơ khí truyền động.
20. Trong mạch TĐKC, điện áp đặt vào mạch điều khiển phụ thuộc vào:
a. Điện áp nguồn.
b. Điện áp mạch động lực.
HÌNH 2
HÌNH 3
4
c. Điện áp định mức của công tắc tơ.
d. Tất cả đều đúng.
21. Động cơ dùng trang bị cho cầu trục phải thỏa:
a. Là động cơ DC công suất lớn
b. Đảo chiều quay, công suất đủ lớn và phải ĐChTĐ được
c. Không cần đảo chiều quay
d. công suất phải lớn hơn 100kw
22. Phanh hãm điện từ dùng trong cầu trục có tác dụng chính là:
a. hãm dừng động cơ xe trục
b. Hãm dừng cơ cấu nâng hạ và đề phòng sự cố
c. khống chế buồn điều khiển

d. hãm dừng động cơ xe cầu
V. Điện tử cơ bản (1,4 điểm; gồm từ câu 23 câu 29)
23. Điện trở 4 vòng màu: Xanh dương – Xám – Vàng kim – Vàng kim có giá trị
là:
a. 6,8 (Ω) ±5% c. 6,8 (Ω) ±10%
b. 68 (Ω) ±5% d. 68 (Ω) ±10%
24. Trên thân tụ điện có ghi: “330nJ ”, tụ điện có giá trị là:
a. 30pF (±5%) c. 330pF (±10%)
b. 330nF (±5% ) d. 330nF (±10%)
25. Mạch chỉnh lưu toàn kì dùng 2 diod có đặc điểm gì?
a. Dùng máy biến áp có điểm giữa.
b. Độ gợn sóng lớn.
c. Cả a,b sai.
d. Cả a,b đúng.
26. Khi transistor PNP ngưng dẫn thì:
a. V
CE
sẽ tăng c. V
BE
= 0
b. V
CE
sẽ giảm d. V
CE
= 0
27. Sơ đồ mạch ổn áp bù như hình 17. Giá trị điện thế V
1
phụ thuộc vào:











a. Cách lắp; b. Sự thay đổi của điện thế mẫu;
c. Thông số ghim áp của D
Z
; d. Chế độ làm việc của Q1.
28. Các vòng màu của điện trở 10KΩ ± 10% là:
a. Nâu – đen – cam – nâu
b. Nâu – đen – đỏ – bạc
c. Nâu – xanh lá – cam – bạc
d. Nâu – đen – cam – bạc

×