CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC
Mai Lê Thúy Vân
Khoa Kinh tế
Đại học Kinh tế - Luật
NỘI DUNG
1. Kinh tế (KT) học – KT vi mô – KT vĩ mô
2. Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp
3. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)
4. Chu chuyển hoạt động kinh tế
1. KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ
1.1. Khái niệm
Kinh tế học là khoa học nghiên cứu về vấn
đề con người và xã hội lựa chọn như thế nào
để sử dụng những nguồn lực khan hiếm
nhằm sản xuất ra các loại hàng hóa và phân
phối cho các thành viên của xã hội để tiêu
dùng.
1. KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ
1.1. Khái niệm
Sự lựa chọn
Nhu cầu vô hạn
Khả năng hữu hạn
Quy luật khan hiếm
><
Chi phí cơ hội (OC)
Sự đánh đổi
KINH TẾ HỌC
Kinh tế vi mô
(Microeconomics)
Kinh tế vĩ mô
(Macroeconomics)
Bộ phận: hộ gia đình, xí
nghiệp, ngành sản xuất, thị
trường.
Toàn bộ nền KT(tăng
trưởng, thất nghiệp, lạm
phát, thâm hụt)
1.2. Kinh tế học vi mô – Kinh tế học vĩ mô
Chi tiết,
riêng lẻ
Tổng
thể
1.3. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc
Thực chứng Chuẩn tắc
Mô tả hiện tượng, quy
luật…
Khách quan
Định lượng
Đưa ra các chỉ dẫn, khuyến
nghị…
Chủ quan
Định tính
Ví dụ:
1. Tăng trưởng kinh tế của Việt Nam
năm 2010 là 6.78%.
2. Trần lãi suất cho vay 14% là quá
cao, cần phải giảm trần lãi suất cho
vay để hạn chế tháo lui đầu tư.
Nhận định sau đây mang tính
thực chứng hay chuẩn tắc
a) Giá dầu thế giới tăng 300% giữa năm 1973 và 1974.
b) Hút thuốc lá là có hại cho sức khỏe, vì thế phải hạn chế và tiến
tới loại bỏ nó.
c) Thu nhập quốc dân của Mỹ chiếm tới 29% tổng GDP của thế
giới.
d) Chính phủ cần có những chính sách ưu đãi đối với người
nghèo.
e) Đề bảo vệ nền sản xuất trong nước chính phủ cần có chính
sách bảo hộ mậu dịch.
f) Tình hình lạm phát của Đức trong những năm 1922 – 1923 là
hết sức nghiêm trọng.
g) Thuế lợi tức của Việt Nam có nhiều bất hợp lý, vì vậy phải sử
dụng thuế thu nhập doanh nghiệp để thay thế.
h) Người thực nghèo không phải đóng thuế.
Những nhận định nào dưới đây là vấn
đề quan tâm của kinh tế học vi mô.
a) Đánh thuế cao vào những mặt hàng xa xỉ sẽ hạn chế được
tiêu dùng những mặt hàng này.
b) Một hãng sản xuất kinh doanh sẽ đầu tư vào máy móc
thiết bị nếu dự đoán vào tương lai về thu nhập là rất khả
quan.
c) Người lao động có mức thu nhập cao có thể sẽ mua nhiều
hàng xa xỉ hơn.
d) Một quốc gia phát triển có thể được thể hiện ở chi tiêu
của người tiêu dùng cao hơn.
e) Lãi suất cao trong nền kinh tế thì có thể làm giảm khuyến
khích tăng đầu tư tư nhân.
f) Mức thất nghiệp của toàn bộ khu vực thành thị của Việt
Nam tăng nhanh vào cuối những năm 80.
2. CÁC CHỦ THỂ TRONG NỀN KINH TẾ VÀ
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN.
2.1 Các chủ thể trong nền kinh tế.
1) Doanh nghiệp: đóng vai trò là người bán hoặc
người mua (tùy thuộc vào loại thị trường)
2) Hộ gia đình: đóng vai trò là người mua hoặc
người bán (tùy thuộc vào loại thị trường)
3) Chính phủ: điều tiết nền kinh tế nhằm đảm bảo
mục tiêu ổn định và tăng trưởng.
4) Người nước ngoài: đóng vai trò là người bán
hoặc người mua.
2.2 Các vấn đề kinh tế cơ bản trong nền kinh tế.
1) Sản xuất cái gì?
2) Sản xuất như thế nào?
3) Sản xuất cho ai?
2.2 Các mô hình kinh tế
Kinh tế chỉ huy (mệnh lệnh, kế hoạch hoá tập
trung: command economy)
→ CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch
Kinh tế thị trường (laissez-faire economy: the
free market)
→ Giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua
hệ thống giá cả.
Kinh tế hỗn hợp (Mixed economy)
3. ĐƯỜNG GIỚI HẠN KHẢ NĂNG SẢN XUẤT
(PPF: Prodution Possibility frontier)
PPF thể hiện mức sản lượng tối đa
mà nền kinh tế có thể sản xuất, khi
sử dụng toàn bộ các nguồn lực của
nền kinh tế một cách có hiệu quả.
Bảng 1: Phối hợp lao động và phối hợp sản lượng
Giả sử nền kinh tế chỉ có 1 nguồn lực duy nhất là 5 lao động.
Nền kinh tế quyết định chỉ sản xuất 2 loại hàng hóa là X và Y.
Phương án Phối hợp lao động Phối hợp sản lượng
X Y X
Y
A
0 5 0 1.000
B
1 4 10 900
C
2 3 20 750
D
3 2 30 550
E
4 1 40 300
F
5 0 50 0
Hãy dựng đồ thị minh họa đường PPF từ bảng 1
Y X
1000
900
750
550
300
0
0
10
20
30
40
50
X
Y
C
D
750
550
20 30
.H
.
C, D: Sản xuất hiệu quả
G: SX không hiệu quả
H: Không thể đạt được
G
Đường PPF
4. CHU CHUYỂN CỦA HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
THỊ TRƯỜNG HÀNG
HÓA DỊCH VỤ
HỘ GIA ĐÌNH
THỊ TRƯỜNG YẾU
TỐ SẢN XUẤT
DOANH
NGHIỆP
Cầu hàng hóa
dịch vụ
Chi tiêu
Cung hàng
hóa dịch vụ
Doanh thu
Cung YTSX
Cầu YTSX
Chi phí các YTSX Thu nhập