TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA MÔI TRƯỜNG & CÔNG NGHỆ SINH HỌC
BÀI GIẢNG
TH
ỰC H
ÀNH
VI SINH
VI SINH VI SINH
VI SINH ỨNG D
NG DNG D
NG DỤNG
NGNG
NG
TS. Nguyễn Hòai Hương
Dùng cho sinh viên ngành Công nghệ Sinh học
Năm xuất bản: 2009
2
MỤC LỤC
Trang
Giới thiệu môn học
4
Bài 1 Vi khun amôn hóa 5
I Lý thuyết 5
II Thực hành 5
1. Môi trường - hóa chất 5
2. Tiến hành thí nghiệm 6
3. Quan sát và ghi nhận kết quả 7
III Bài nộp 8
Bài 2 Vi khun nitrate hóa
9
I Lý thuyết 9
II Thực hành 9
1. Môi trường - hóa chất 10
2. Tiến hành thí nghiệm 10
3. Quan sát và ghi nhận kết quả 10
III Bài nộp 11
Bài 3 Vi khun phản nitrate hóa 12
I Lý thuyết 12
II Thực hành 12
1. Môi trường - hóa chất 12
2. Tiến hành thí nghiệm 13
3. Quan sát và ghi nhận kết quả 13
III Bài nộp 14
Bài 4 Vi khun cố định nitơ 15
I Lý thuyết 15
II Thực hành 16
1. Môi trường - hóa chất 16
2. Tiến hành thí nghiệm 17
3. Quan sát và ghi nhận kết quả 17
III Bài nộp 18
Bài 5 Vi khun phân hủy cellulose 19
3
I Lý thuyết 19
II Thực hành 20
1. Môi trường - hóa chất 20
2. Tiến hành thí nghiệm 20
3. Quan sát và ghi nhận kết quả 20
III Bài nộp
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
21
22
23
4
GIỚI THIỆU MÔN HỌC
Môn thực hành vi sinh ứng dụng nhằm giúp sinh viên làm quen với các phương
pháp phân lập, khảo sát các vi sinh vật được ứng dụng trong xử lý môi trường, công
nghệ lên men. Các vi sinh ứng dụng thường được phân lập từ môi trường tự nhiên,
chúng có khả năng sử dụng các cơ chất khác nhau, chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
Nguồn phân lập chúng có thể từ đất, nước, động vật, thực vật hay thực phNm. Phân
lập, xác định chức năng, định danh chúng là bước đầu đưa chúng vào ứng dụng.
Trong khuôn khổ bài thực hành môn vi sinh ứng dụng sinh viên phân lập vi
sinh vật chủ yếu từ môi trường đất. Đất là một trong những cơ chất thuận lợi nhất đối
với sự phát triển của các loại vi sinh vật khác nhau. Số lượng vi sinh trong 1 g đất có
tới hàng trăm triệu, thậm chí hàng tỉ tế bào. Hoạt động sống của vi sinh vật đất có liên
quan đến nhiều quá trình xảy ra trong đất, trước hết là các vòng tuần hoàn của vật chất
trong tự nhiên như chu trình carbon, chu trình nitơ, phospho và lưu huỳnh.
Các bước chung của bài thực hành là
1. Phát hiện các nhóm vi sinh vật trong mẫu đất bao gồm đại diện của một số
nhóm phân loại
2. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh trưởng và hình thái tế bào học tế bào của các
đại diện thuộc vi sinh vật phân lập được.
NỘI DUNG THỰC HÀNH
BÀI 1: VI KHUẨN AMÔN HÓA
BÀI 2: VI KHUẨN NITRATE HÓA
BÀI 3: VI KHUẨN PHẢN NITRATE HÓA
BÀI 4: VI KHUẨN CỐ NNH NITƠ
BÀI 5: VI SINH VT PHÂN GII CELLULOSE
5
BÀI 1: VI KHUẨN AMÔN HÓA
I. Lý thuyết
Quá trình amôn hóa là quá trình phân gii protein và các hp cht hu cơ khác có
cha nitơ to thành amoniac. Các vi sinh vt có kh năng amôn hóa bao gm nhiu
loài sinh bào t hoc không sinh bào t, có kh năng s dng nhiu ngun vt cht
khác nhau. Ngoài ra còn nhiu loi x khuNn và nm khuNn ty. Tuy vy, nhng vi sinh
vt ch s dng riêng mt loi protein thì không nhiu.
Các vi sinh vt này có kh năng tit men phân gii protein vào môi trưng, thy
phân thành các amino acid. Khi ó, chúng s dng các amino acid này trong quá trình
d hóa và ng hóa. Các sn phNm c trưng ca quá trình phân gii protein là NH
3
và
H
2
S.
Quá trình phân gii protein có th xy ra trong các iu kin hiu khí và k khí.
Trong iu kin hiu khí, các hp cht hu cơ có cha nitơ ưc phân gii bi các
loài trong ging Bacillus và Pseudomonas, các i din trong h Enterobacteriaceae,
các x khuNn và nm khuNn ty. Trong ó, vai trò quan trng và ch yu nht là ging
Bacillus. Trong iu kin k khí thì các loài trong ging Clostridium tham gia quá
trình chuyn hóa này. Còn trong iu kin thông khí hn ch, quá trình amôn hóa
ưc thc hin bi các loài vi khuNn và trc khuNn k khí tùy nghi.
II. Thực hành
Vic phát hin và xác nh s lưng các vi sinh vt amôn hóa ưc thc hin bng
cách cy các mu phân tích vào môi trưng lng và rn canh tht-peptone.
Vic cy lên môi trưng thch ưc tin hành bng dch huyn phù ã thanh trùng
Pasteur nhm tiêu dit các t bào sinh dưng và ch còn gi li bào t ca các i din
thuc ging Bacillus – ging c trưng nht cho quá trình amôn hóa.
Ngoài ra, vic cy lên môi trưng thch cho phép nhn nh ưc các c tính
khác nhau ca khuNn lc các vi khuNn khác nhau này.
1. Môi trường - hóa chất
- Môi trưng canh tht- peptone:
Cao tht 5g
Peptone 10g
Nưc 1000ml
25
Khu
Nn lạc Pseudomonas aeruginosa
Tế bào Pseudomonas aeruginosa
Bài 4. Vi khun cố định đạm
KhuNn lạc Azotobacter spp. Tề bào Azotobacter spp. hình que và kén
hình cầu, oval
Bài 5. Vi sinh vât phân hủy cellulose
Vi khun thủy phân cellulose (niêm
khun)
Cytophaga hutchinsonii,
26
KhuNn lạc Sorangium cellulosum
Tế bào Sorangium cellulosum
Nấm phân hủy cellulose
Trichoderma harzianum
Trichoderma viride
Trichoderma flavofuscum