Chương: SÓNG CƠ HỌC
Bước sóng: là khoảng cách giữa hai ngọn sóng
v
f
v.T
Năng lượng sóng:
2 2 2
11
22
W kA m A
Năng lượng âm:
0
I
I
L lg( )
I: giá trị tuyệt đối của cường độ âm
I
0
: giá trị của cường độ âm chuẩn.
L: mức cường độ âm (B) ben.
Sóng dừng:
Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng nửa bước sóng.
Nếu trong khoảng thời gian t có N bước sóng thì chu kì của một bước sóng:
t
N
T
Điều kiện để có sóng dừng:
Hai đầu cố định:
2
Lk
Một đầu tự do:
1
22
L (k )
(với k: số bụng sóng)
Phương trình sóng tại nguồn O:
0
u ACos( t)
thì phương trình sóng tại điểm M cách O một
đoạn d là:
2d
M
u ACos( t )
Nếu M nằm trước O thì:
2d
M
u ACos( t )
Nếu M nằm sau O thì:
2d
M
u ACos( t )
Giao thoa sóng: giả sử phương trình sóng tại các nguồn S
1
,S
2
là:
12
u u ACos( t)
Phương trình dao động khi S
1
truyền đến:
1
2d
1M
u ACos( t )
Phương trình dao động khi S
2
truyền đến:
2
2d
2M
u ACos( t )
Vậy PTDĐ tại M khi S
1
và
S
2
truyền đến:
1 2 1 2
d d d d
M 1M 2M
u u u 2ACos( )Cos( t )
Với biên độ lúc này: A’ =
12
dd
2ACos( )
(1)
(1)
những điểm có biên độ cực đại:
12
dd
Cos( )
= ±1
12
dd
12
k d d k
(1)
những điểm có biên độ cực tiểu:
12
dd
Cos( )
= 0
12
dd
11
12
22
(k ) d d (k )
Số điểm dao động cực đại: gọi M là điểm dao động cực đại trên S
1
S
2
, ta có:
12
SS
12
k
1
22
1 2 1 2
d d k
d
d d S S
mà
1 1 2
0 d S S
nên
1 2 1 2
S S S S
k
(k Z)
có bao nhiêu
k thì có bấy nhiêu điểm M cần tìm.
Số điểm dao động cực tiểu: tương tự…
Chú ý: Có thể tính số điểm DĐCĐ = 2n+1 (n: số nguyên)
Số điểm DĐCT = 2n (n: số làm tròn)
12
SS
n
(n không thuộc Z): số bụng sóng
Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất
trên cùng phương truyền sóng:
Dao động cùng pha:
2d
2 d,
Dao động ngược pha:
2d
d,
Dao động lệch pha một góc
:
2d
d,
Khoảng cách giữa hai điểm
không gần nhau nhất
trên cùng phương truyền sóng:
Dao động cùng pha:
2 d v
f
2k d k k
Dao động ngược pha:
2 d v
11
2 2 f
(2k 1) d (k ) (k )