TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
TUẦN 19:
Ngày dạy : / / Tiết : 91
DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vo giải cc bi tốn cĩ lin quan
- Có kĩ năng tính đúng diện tích hình thang với số đo cho trước.
* *H/d HS làm thêm BT1b; 2b; BT3 (nếu còn thời gian).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV bộ đồ dùng học toán.
- HS hình thang ABCD bằng giấy bìa cứng.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Kiểm tra
- Hỏi :
+Nêu các đặc điểm của hình thang.
- GV nhận xét – tuyên dương
*Nhận xét chung.
3. Bài mới.
a. Giới thiệu bài : Các em đã biết tính diện tích
hình tam giác. Liệu tính diện tích hình thang có
giống tính diện tích hình tam giác hay không,
hôm nay cô sẽ giúp các em hình thành công
thức tính diện tích hình thang.
- GV ghi đầu bài lên bảng
b. Hình thành công thức tính diện tích hình
thang.
* Cắt ghép hình
-Y/c HS lấy một hình thang bằng giấy bìa cứng
đã chuẩn bị để lên bàn.
- GV gắn mô hình hình thang.
- Cô có hình thang ABCD có đường cao AH.
Các em hãy vẽ đường cao vào hình thang của
mình.
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi tìm cách cắt
và ghép để đưa hình thang về hình tam giác.
- GV thao tác lại và gắn hình ghép lên bảng.
c.Tổ chức cho HS so sánh hình và trả lời.
- Sau khi cắt ghép ta được hình gì ?
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS ghi vào vở
- HS lấy hình thang để lên bàn.
- HS thao tác.
A B
M
D H C
A B
M
D H C (B) K (A)
-Tam giác ADK.
THANH DÂN
1
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
- Hãy so sánh diện tích hình thang ABCD và
diện tích hình tam giác ADK ?
- Cho HS nêu công thức tính diện tích hình tam
giác
- GV hướng dẫn tính diện tích hình thang và
trình bày bảng như SGK.
*Rút ra quy tắc và công thức :
- Muốn tính diện tích hình thang ta làm sao ?
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.
- GV giới thiệu công thức
- GV nhận xét
d. Luyện tập – thực hành
* Bài 1.a
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm
bài vào vở.(2
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp
BT1b-trao bảng phụ cho 1 em làm xong câu a
trước
- Chấm 4-8 tập.
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét – Ghi điểm
- Cho HS đọc yêu cầu BT1b
- Cho đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét- kiểm tra kết quả bên dưới
* Bài 2.a
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Hỏi để HS xác định được đáy và chiều cao
- Cho HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm
bài vào vở.(2
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp
BT1b-trao bảng phụ cho 1 em làm xong câu a
trước
- Chấm 4-8 tập.
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét – Ghi điểm
- Diện tích hình thang bằng diện tích
hình tam giác ADK.
- HS nêu
- HS nêu
- 4 HS đọc ghi nhớ SGK.
- 1 HS lên bảng ghi công thức-lớp viết
b/c- 4 HS đọc lại
- 2 HS đọc đề - xác định y/c.
- 1HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp
làm bài vào vở.
- HS nộp
- Trình bày.
Bài giải
Diện tích hình thang là :
(12+8)x 5 : 2 =50(cm
2
)
Đáp số : 50 cm
2
- HS đính bảng phụ trình bày
- Lớp theo dõi nhận xét
Bài giải
Diện tích hình thang là :
(9,4+6,6)x 10,5 : 2 =84(m
2
)
Đáp số: 84m
2
- 2 HS đọc đề + xác định y/c.
-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp
làm bài vào vở.
-Trình bày.
Bài giải
Diện tích hình thang là :
(4+9)x 5 : 2 = 32,5(cm
2
)
Đáp số: 32,5 cm
2
THANH DÂN
2
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
- Nêu tiếp y/c BT2b
- Hỏi : Đây là hình thang gì ?
- Muốn tính diện tích hình thang vuông ta làm
sao?
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét – Ghi điểm
- Cả lớp đổi vở kiểm tra chéo.
* * Bài 3.
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho HS nêu cách tính diện tích hình thang.
- Hỏi
+ Bài toán đã cho đủ các thành phần để tính
diện tích hình thang chưa ?
+ Còn thiếu yếu tố nào ?
+ Muốn tính chiều cao hình thang ta làm sao ?
- Gọi 1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm
bài vào vở.
- Cho đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét – Ghi điểm
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo.
4. Củng cố –dặn dò:
- Cho HS nêu lại quy tắc, công thứctính
- Nhận xét tiết học
- Về làm lại bài.
- Chuẩn bị : “Luyện tập”.
- Nhận xét.
- Hình thang vuông
-Ta lấy tổng độ dài hai cạnh góc
vuông(cùng đơn vị đo)rồi chia cho 2
-Trình bày.
Bài giải
Diện tích hình thang là :
(3+7)x 4 : 2 = 20(cm
2
)
Đáp số: 20cm
2
- 2 HS đọc –xác định
- HS lắng nghe trả lời
- HS làm bài
- Trình bày
Bài giải
Chiều cao của hình thang là:
(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m)
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
(110 + 90,2) x 100,1 :2=10020,01(m
2
)
Đáp số : 10 020,01 m
2
- 4 HS lần lượt nêu
THANH DÂN
3
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 92
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Giúp HS :
- Biết tính diện tích hình thang
- Rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông)
trong các tình huống khác nhau.
** HS làm thêm BT2;BT3b (nếu còn thời gian)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV chuẩn bị bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Kiểm tra.
- GV đính bảng phụ có ghi sẵn bài tập lên bảng.
Đáy lớn Đáy
bé
Chiều
cao
Diện
tích
15 10 12
2,8 1,6 0,5
- Cho nêu lại quy tắc, công thức
- Nhận xét – Ghi điểm.
*Nhận xét chung.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài : Luyện tập.
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình
thang.
- Cho HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm
bài vào vở.(4
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp BT2
- trao bảng phụ cho 1em làm xong BT1 trước
- Chấm 4-8 tập.
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét – ghi điểm
** Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- GV nêu câu hỏi gợi ý HS giải bài toán.
- Cho 1 HS làm bài vào bảng phụ + Cả lớp làm
bài vào vở.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- Lớp tính nháp để nhận xét
- 2 HS nêu
- 2 HS đọc to- xác định y/c
-1 HS làm bài vào bảng phụ + Cả lớp
làm bài vào vở.
- Trình bày + Nhận xét.
Bài giải
Diện tích hình thang :
a. (14 + 6)x 7 : 2= 70(cm
2
)
b.
2 1 9
( )
3 2 4
+ ×
: 2 = 2,625(m
2
)
c. (2,8 + 1,8)x 0,5 :2 =1,15(m
2
)
- 2 HS đọc đề + xác định y/c đề.
-1 HS lên bảng tóm tắt.
-1 HS làm bài vào bảng phụ + Cả lớp
THANH DÂN
4
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
- Cho đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét.
* Bài 3.a
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- GV lưu ý không giải cụ thể mà kẻ đường cao
từ M xuống DC và từ N xuống DC rồi ta so
sánh
- Cho HS thảo luận nhóm đôi nhóm đôi.(3
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp
BT3b
- Cho HS giải thích
- Nhận xét - Tuyên dương
4. Củng cố –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Về làm lại bài.
- Chuẩn bị : “Luyện tập chung”.
làm bài vào vở.
-Trình bày.
Bài giải
Đáy bé thửa ruộng hình thang là :
120 x 2 :3 = 80 (m)
Chiều cao thửa ruộng hình thang là :
80 – 5 = 75 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thanglà
(120 + 80) x 75 :2 = 7500(m
2
)
Số thóc thu hoạch được trên thửa
ruộng đó là :
7500 : 100 x 64,5 = 4837,5(kg)
Đáp số : 4837,5kg
- 2 HS đọc đề + xác định y/c đề.
- HS làm bài theo nhóm đôi.
- HS nêu.
Ngày dạy : / / Tiết : 93
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS biết :
- Tính diện tích hình tam giácvuông, hình thang.
- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm.
** Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Kiểm tra
- GV ghi bảng: Tính diện tích hình thang
có:
a =
m
5
4
- 2HS đại diện 2 dãy lên thi đua
- Lớp làm nháp để nhận xét
THANH DÂN
5
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
b =
m
2
1
h =
m
3
2
- Nhận xét – Tuyên dương.
* Nhận xét chung.
3. Bài mới.
a. Giới thiệu bài :
b. Luyện tập.
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho HS làm bài vào vở
- 2HS của 2 dãy làm bài vào bảng phụ thi
đua
- Chấm 4-8tập.
- Cho HS làm bài trên bảng phụ trình bày
- Chữa bài.
* Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- GV gợi ý
- Cho HS thảo luận nhóm đôi ( 2
/
) để tìm
cách giải
- Cho HS làm bài vào vở- 1 HS làm bảng
phụ
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp
BT3
- Chấm 5 tập.
- Cho HS đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét- ghi điểm
- Hỏi em nào có cách giải khác
- Hỏi lại công thức tính diện tích hình tam
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- 2 HS đọc đề + xác định y/c.
- Cả lớp làm bài theo y/c của GV
- Trình bày.
a. S = 3 x 4 : 2 = 6 (cm
2
)
b. S = 2,5 x 1,6 : 2 = 2 (m
2
)
c. S =
2 1
: 2
5 6
×
=
30
1
(dm
2
)
- 2 HS đọc đề + xác định y/c.
- HS thảo luận
- HS làm bài
- Trình bày
- HS lắng nghe nhận xét
Bài giải
Kẻ đường cao BH
/
.Ta có:
BH
/
= AH = 1,2dm
Diện tích hình thang ABED là:
(1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm
2
)
Diện tích hình tam giác BEC là :
(1,3 x 1,2) : 2 = 0,78 (dm
2
)
Diện tích hình thang ABED lớn hơn diện
tích hình tam giác BEC là :
2,46 – 0,78 = 1,68 (dm
2
)
Đáp số : 1,68 dm
2
.
- HS nêu
THANH DÂN
6
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
giác, hình thang
**Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c.
*Hướng dẫn HS tìm hiểu đề :
- Bài toán cho gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi + 1 nhóm
làm bài vào bảng phụ.
- Cho đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét- ghi điểm
4 Củng cố –dặn dò:
- Cho HS nhắc lại công thức tính diện tích
hình tam giác, hình thang
- Về làm lại bài.
- Chuẩn bị : “ Hình tròn. Đường tròn”. Mỗi
em có 1 cây com pa
- 2 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS làm bài
-Trình bày.
Bài giải
a. Diện tích mảnh vườn hình thang là :
(50 + 70) x 40 : 2 = 2400 (m
2
)
Diện tích trồng đu đủ là :
2400 : 100 x 30 = 720 (m
2
)
Số cây đu đủ trồng được là :
720 : 1,5 = 480 (cây)
b.Diện tích trồng chuối là :
2400 : 100 x 25 = 600 (m
2
)
Số cây chuối trồng được là :
600 : 1 = 600 ( cây)
Số cây chuối trồng được nhiều hơn số cây
đu đủ là :
600 – 480 = 120 (cây)
Đáp số : a.480 cây ; b.120 cây.
THANH DÂN
7
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 94
HÌNH TRÒN – ĐƯỜNG TRÒN
I. MỤC TIÊU :
Giúp học sinh
- Nhận biết được về hình tròn , đường tròn và các yếu tố của hình tròn như tâm, bán
kính, đường kính.
- Biết sử dụng compa để vẽ hình tròn.
** Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
+ GV: Compa, bộ đồ dùng dạy toán. Phiếu học tập
+ HS: Thước kẻ và compa, viên sỏi, que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Kiểm tra bài cũ:
- Tính diện tích hình tam giác có:
a = 2,2 dm ; h = 9,3 cm
- Tính diện tích hình thang có:
a = 6,8 cm ; b = 3,2cm ; h = 2,5 cm
- Giáo viên nhận xét – ghi điểm.
* Nhận xét chung
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
Hình tròn . Đường tròn
* Nhận biết hình tròn và đường tròn
- Dùng compa vẽ 1 đường tròn, chỉ đường
tròn.
- Cho HS nhóm bàn dùng các viên sỏi, que
tính xếp chúng để được hình tròn, đường tròn
giúp HS khắc sâu hơn biểu tượng hình tròn
và đường tròn.
- Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình tròn?
+ Lấy 1 điểm A bất kỳ trên đường tròn nối
tâm O với điểm A → đoạn OA gọi là gì của
hình tròn?
- Cho HS lên thực hành vẽ bán kính
+ Các bán kính OA, OB, OC …như thế nào?
+ Lấy 1 điểm M và N nối 2 điểm MN và đi
qua tâm O gọi là gì của hình tròn?
- Cho HS lên thực hành vẽ đường kính
+ Đường kính như thế nào với bán kính?
- 2 HS lên bảng làm – lớp làm nháp theo
dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- Dùng compa vẽ 1 đường tròn.
- Dùng thước chỉ xung quanh đường
tròn.
- Dùng thước chỉ bề mặt hình tròn.
- … Tâm của hình tròn O.
- … Bán kính.
- 1Học sinh thực hành vẽ bán kính.
- … đều bằng nhau OA = OB = OC.
- … đường kính.
- 1Học sinh lên vẽ đường kính.
- … gấp 2 lần bán kính.
THANH DÂN
8
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
c. Thực hành.
* Bài 1:
- Cho HS đọc đề
- Cho HS thực hành vẽ
- Theo dõi giúp cho học sinh dùng compa.
- GV nhận xét
* Bài 2:
- Cho HS đọc đề
- Lưu ý học sinh bài tập này biết đường kính
phải tìm bán kính.
- Cho HS thực hành vẽ (3 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp
BT3
- GV đến giúp đỡ HS còn lúng túng
** Bài 3:
- GV đính bảng phụ
- Lưu ý cách vẽ đường tròn lớn và hai nửa
đường tròn cùng một tâm.
- GV phát phiếu theo nhóm bàn thảo luận và
thực hành vẽ
- Cho 1 nhóm vẽ trên bản phụ đính sửa
chung
- GV nhận xét –T/d
4. Củng cố – Dặn dò :
- Nêu lại các yếu tố của hình tròn.
- Về tập vẽ lại hình tròn
- Chuẩn bị: Chu vi hình tròn.
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt học sinh lặp lại.
- Bán kính đoạn thẳng nối tâm O đến 1
điểm bất kỳ trên đường tròn (vừa nói vừa
chỉ bán kính trên hình tròn).
- Đường kính đoạn thẳng nối hai điểm
bất kỳ trên đường tròn và đi qua tâm O
(thực hành).
- 1 HS đọc
- Thực hành vẽ đường tròn.
- Sửa bài.
- 1 HS đọc
- Thực hành vẽ đường tròn.
- Sửa bài.
- HS quan sát
- Thực hành vẽ theo mẫu.
- Các nhóm thực hành vẽ theo mẫu vào
phiếu.
- HS trình bày cách vẽ- lớp quan sát
- HS nêu
THANH DÂN
9
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 95
CHU VI HÌNH TRÒN
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm được quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn và biết vận dụng
công thức để tính chu vi hình tròn.
** Hướng dẫn HS làm thêm BT1c; 2a,b (nếu còn thời gian)
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bìa hình tròn có đường kính là 4cm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Bài cũ:
- Cho HS nhắc lại các yếu tố của một hình
tròn
- GV nhận xét- ghi điểm
* Nhận xét chung
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài : Chu vi hình tròn.
b. Nhận biết chu vi của hình tròn
- GV hỏi:
+ Em nào nhắc lại thế nào là chu vi của một
hình?
+ Đính hình tròn, em nào lên chỉ chu vi của
hình tròn
- GV nói vậy chúng ta cùng đi tìm của nó
- Cho HS làm việc theo nhóm bàn thực hành
lăn như h/d ở SGK để tìm độ dài đường tròn
- Cho HS nêu kết quả
- GV nhận xét các cách làm- T/d cách làm
đúng
- Nếu HS nêu không chính sát kết quả GV
thực hành lại cho HS quan sát
c. Giới thiệu quy tắc và công thức tính
chu vi hình tròn.
- GV giới thiệu như SGK
- Giáo viên chốt:
- Chu vi hình tròn là tính xung quanh hình
tròn.
- Nếu biết đường kính.
+ Chu vi = đường kính × 3,14
C = d × 3,14
- Nếu biết bán kính.
- 2 HS lần lượt nêu – lớp theo dõi nhận
xét
- là độ dài bao quanh hình đó
- 1 HS lên chỉ
- Nhóm thực hành
- Đại diện nêu kết quả
- HS theo dõi
- Học sinh lần lượt nêu quy tắc và lên
bảng viết công thức tìm chu vi hình tròn.
THANH DÂN
10
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
+ Chu vi = bán kính × 2 × 3,14
C = r × 2 × 3,14
d. Cho HS vận dụng công thức làm 2 VD
trong SGK
- GV nhận xét
đ.Thực hành:
* Bài 1 :a,b
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm
vào vở.(3phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong 1 em lấy
bảng phụ làm tiếp BT1c
- GV chấm 4-8 tập
- Đính bảng phụ trình bày
- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo, chữa bài.
- Sửa tiếp câu c
*GV chốt : Quy tắc tính chu vi hình tròn khi
biết đường kính.
*Bài 2:c
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Bài này có gì khác bài 1 ?
- Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm
vào vở.
** GV y/c tiếp em nào làm xong 1 em lấy
bảng phụ làm tiếp BT2a,b
- Đính bảng phụ nêu cách làm
- Nhận xé- ghi điểm
**Bài 2a,b đính bảng phụ nêu cách tính
- GV nhạn xét T/d
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
-Yêu cầu HS làm bài vào vở- 1 em làm bảng
phụ
-Chấm 1 số tập
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xé- ghi điểm
4. Củng cố – Dặn dò :
- Cho HS nêu lại quy tắc tính chu vi hình
tròn khi biết r, d.
- Về làm lại các bài tập
- Chuẩn bị : “Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học
- HS tính vào b/c
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS làm theo y/c của GV
- 3 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm vào
vở.
-Trình bày.
a. C = 0,6 x 3,14 = 1,884 (cm)
b. C = 2,5 x 3,14 = 7,85 (dm)
- HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
c. C =
5
4
x 3,14 = 2,512(m)
- 1HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS làm theo y/c của GV
-Trình bày.
c. C =
2
1
x 2 x 3,14 = 3,14 (m)
- Trình bày
a. C = 17,27(cm)
b. C = 40,82 (dm)
-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- Trình bày
- Cả lớp nhận xét.
THANH DÂN
11
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
TUẦN : 20
Ngày dạy : / / Tiết : 96
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh vận dụng kiến thức để tính chu vi hình tròn, tính đường kính của
hình tròn khi biết chu vi của hình trò đó
- Rèn học sinh kỹ năng vận dung công thức tính chu vi hình tròn để giải quyết tình
huống thực tiễn, đơn giản.
** Hưóng dẫn HS làm thêm BT 1a; 3b ;BT4 (nếu còn thời gian)
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính
chu vi hình tròn.
- GV nhận xét- ghi điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :Luyện tập.
b. Hướng dẫn học sinh giải bài tập.
* Bài 1:b,c
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm
vào vở.
** GV y/c tiếp em nào làm xong 1 em lấy
bảng phụ làm tiếp BT2a,b
- GV đến giúp đỡ HS còn chậm
- GV chấm 1 số tập
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét.
- Đính sửa tiếp câu a
* Bài 2:
- Gọi Hs đọc đề + xác định y/c đề.
- GV hướng dẫn HS dựa vào công thức tính
chu vi hình tròn
⇒
tính đường kính, bán
kính hình tròn.
- Cho HS làm bài.
- Chấm 1số tập
- Đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét – ghi điểm
- 2 HS lần lượt nêu
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
-1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm vào
vở.
-Trình bày.
b. C = 27,632( dm)
c. C =15,7 (cm)
a. C = 56,52 (cm)
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- Nêu công thức tìm bán kính và đường
kính khi biết chu vi.
- r = c : 3,14 : 2
- d = c : 3,14
- 2 HS làm bài bảng phụ + cả lớp
làm vào vở.
-Trình bày.
a. d = 15,7 : 3,14 = 5(m)
THANH DÂN
12
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
* Bài 3:a
- Gọi Hs đọc đề +xác định y/c đề.
- Hướng dẫn HS giải.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở- 1 em làm bảng
phụ (3
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong 3a lấy
bảng phụ làm tiếp BT3b
- Đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét – ghi điểm
** Bài 3b
- Yêu cầu HS nêu cách nhân nhẩm với 10,
100.
**Bài 4:
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Bài toán hỏi gì ?
- Chu vi hình H gồm những phần nào?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn chọn và
khoanh vào đáp án đúng. (D)
- GV nhận xét-T/d
4. Củng cố – Dặn dò :
- Ôn lại các qui tắc công thức hình tròn.
- Làm lại bài tập
- Chuẩn bị: “Diện tích hình tròn”.
- Nhận xét tiết học
b. r = 18,84:3,14 :2 = 3(dm)
- Nhận xét
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS làm .
- Trình bày miệng
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
-Tính chu vi hình H.
-Nửa chu vi hình tròn và đường kính.
- Nêu miệng
- Nhóm khác nhận xét
THANH DÂN
13
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 97
DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I. MỤC TIÊU :
- Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn và biết
vận dụng tính diện tích hình tròn.
** Hướng dẫn HS làm thêm BT 1c,2c (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. KTBài cũ:
- Tính chu vi hình tròn biết:
a. d = 1,6 dm
b. r =1,5 m
- GV nhận xét – ghi điểm
* Nhận xét chung
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
Diện tích hình tròn
b. Giới thiệu quy tắc,công thức tính diện tích
hình tròn.
- GV giới thiệu quy tắc và công thức tính diện
tích hình tròn trực tiếp.
- Cho HS nhắc lại quy tắc.
- Cho HS thực hiện ví dụ tính diện tích hình
tròn có bán kính 2 dm.
- Cho HS tính nháp- 1 HS làm bảng nhóm- đính
lênsửa
c. Thực hành
* Bài 1:a,b
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho 2 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm vào
vở. (3phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong 1a,b em lấy
bảng phụ làm tiếp BT1c
- Lưu ý: r =
5
3
m có thể chuyển thành số thập
phân rồi tính.
- Chấm 1 số tập
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét-ghi điểm
- -Yêu cầu HS ngồi cạnh kiểm tra kết quả lẫn
- 2HS lên bảng tính- lớp tính nháp để
nhận xét
- HS nhắc lại (như SGK)
- 1HS lên viết công thưc– lớp viết b/c
- HS làm bài :
Diện tích hình tròn là :
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm
2
)
- HS đọc đề + xác định y/c đề.
- HS làm bài
- Trình bày.
a. S = 5 x 5 x 3,14 = 3,14(cm
2
)
b. S = 0,5024(dm
2
)
THANH DÂN
14
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
nhau
** Sửa tiếp câu 1c
* Bài 2:a.b
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Bài 2 yêu cầu có gì khác bài 1 ?
- Cho HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở- 2 em làm bảng
phụ (4
/
)
** GV y/c tiếp em nào làm xong 2a,b trước
lấy bảng phụ làm tiếp BT2c các em còn lại
làm nháp
Lưu ý: d =
5
4
m để phân số tính
- Chấm 1 số tập
- Đính bảng phụ trình bày
- Chữa bài.
- Muốn tính diện tích hình tròn khi biết đường
kính ta làm thế nào ?
** Sửa tiếp câu 2c
* Bài 3:
- Gọi Hs đọc đề +xác định y/c đề.
- Cho 1 HS làm bài bảng phụ + cả lớp làm vào
vở.
- Cho đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét – ghi điểm
4. Củng cố – Dặn dò :
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tìm diện
tích
- Về làm lại các bài tập
- Chuẩn bị: Xem tiết luyện tập
- Nhận xét tiết học.
- Cả lớp nhận xét
c. S = 1,1304 (m
2
)
- HS đọc đề + xác định y/c đề.
- HS trả lời
- HS làm bài
- Trình bày
a. S = 113,04(cm
2
)
b. S = 40,6944(dm
2
)
- Cả lớp nhận xét.
- HS nêu.
- HS đính bảng phụ trình bày
c. S = 0,5024(m
2
)
- HS đọc đề + xác định y/c đề.
- HS làm bài
- Trình bày.
Bài giải
Diện tích mặt bàn hình tròn là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5(cm
2
)
Đáp số: 6358,5cm
2
- Cả lớp nhận xét
THANH DÂN
15
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 98
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn.
- Chu vi của hình tròn
** Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC .
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Kiểm tra bài cũ.
- Tính diện tích hình tròn có bán kính
r = 0,2 dm.
- Tính diện tích hình tròn có bán kính
d = 8,2cm.
- Gọi 2HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét – ghi điểm.
*Nhận xét chung.
2.Bài mới.
a. Giới thiệu bài :
b. Hướng dẫn HS luyện tập.
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Cho HS làm bảng con.
- Chọn bảng làm đúng đính lên nêu cách tính
- Gọi HS nhắc lại các tính diện tích hình tròn.
* Bài 2:
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Đề bài cho gì ?
- Đề bài hỏi gì ?
- Muốn tính diện tích hình tròn khi biết chu vi
ta làm sao ?
- Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bài vào
bảng phụ(4 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 2
lấy bảng phụ làm tiếp bài 3 các em còn lại
làm vào nháp.
- GV chấm một số tập
- Cho HS đính bảng phụ tình bày
- 2 HS lên bảng làm bài –lớp làm nháp
để kiểm tra kết quả.
-Lắng nghe.
- 2 HS đọc đề + xác định y/c.
- HS làm bài vào bảng con.
- HS đính bảng nêu
- 2 HS nêu
2 HS đọc đề + xác định y/c.
Cả lớp làm bài, 1 HS làm bài vào bảng
phụ
HS trình bày.
Bài giải
Bán kính hình tròn :
6,28 : 3,14: 2 = 1 (cm)
Diện tích hình tròn.
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm
2
)
Đáp số : 3,14 cm
2
THANH DÂN
16
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
- GV nhận xét ghi điểm
** Bài 3.
- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.
- Đề bài cho gì ?
- GV đính hình vẽ sẵn cho HS nhận xét miệng
giếng và thành giếng.
- Đề bài hỏi gì ?
- Muốn tính diện tích của thành giếng ta phải
làm sao?
- Cho HS làm bài theo nhóm đôi.+ 1 nhóm
làm bài vào bảng phụ.
- Đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét tuyên dương
4. Củng cố –dặn dò:
-Về làm lại bài.
- Chuẩn bị : “Luyện tập chung”.
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét - sửa
- 2 HS đọc đề + xác định y/c.
- Lấy diện tích hình tròn lớn trừ đi diện
tích hình tròn nhỏ.
- HS làm bài
- Trình bày.
Bài giải
Bán kính miệng giếng và thành giếng là:
0,3 + 0,7 = 1 (m)
Diện tích miệng giếng và thành giếng :
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m
2
)
Diện tích miệng giếng :
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m
2
)
Diện tích thành giếng :
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m
2
)
Đáp số : 1,6014 m
2
- HS theo dõi nhận xét
THANH DÂN
17
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 99
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
- Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đến
chu vi, diện tíh của một hình.
** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 4 (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. KT bài cũ:
- Tính diện tích hình tròn biết chu vi
C =3,14 cm
C = 9,42 m
- Nhận xét – ghi điểm
* Nhận xét chung
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài :
b. Hướng dẫn luỵên tập.
* Bài 1:
- Gọi HS đọc đề +xác định y/ đề.
Lưu ý : Uốn sợi dây thép
⇒
theo chu vi 2
hình tròn.(BK trong hình nên vẽ bằng nét
đứt)
- Cho HS tự làm bài vào vở – 1 em làm bảng
phụ
- Chấm 1 số tập.
- Cho HS trình bày
- GV sửa bài + cho HS đổi vở kiểm tra.
* Bài 2 :
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Cho HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài
bảng phụ.
- Đính bảng phụ trình bày
- Nhận xét.
- 2 HS lên bảng làm –lớp tính nháp để
nhận xét
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS làm bài.
- Trình bày –lớp theo dõi nhận xét
Bài giải
Chu vi của hình tròn nhỏ là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96(cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
10 x 2 x3,14 = 62,8(cm)
Chiều dài sợi dây là:
43,96 + 62,8 = 106,76(cm)
Đáp số:106,76cm
- Sửa bài + đổi vở kiểm tra.
- Đọc đề, nêu yêu cầu.
- HS làm bài
- Trình bày.
- Theo dõi -nhận xét.
THANH DÂN
18
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề.
- Cho HS làm bài vào vở + 1 HS làm bài
bảng phụ(5 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 3
lấy bảng phụ làm tiếp bài 4 các em còn lại
làm vào nháp.
- Chấm 1 số tập
- Cho HS trình bày
- Nhận xét- ghi điểm
**Bài 4:
- Gọi HS đọc đề +xác định y/c đề.
Lưu ý: Tính trước khi khoanh tròn đáp án.
- Cho HS giải và nêu cách giải.
- Đáp án đúng là câu A (13,76cm
2
)
4. Nhận xét– Dặn dò:
- Dặn dò ôn lại quy tắc, công thức.
- Làm lại các BT
- Chuẩn bị: Đọc biểu đồ hình quạt.
- Nhận xét tiết học
- HS đọc + xác định yêu cầu .
- HS làm bài
- Trình bày.
- Theo dõi -nhận xét.
- HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.
- HS giải và nêu cách giải.
Ngày dạy : / / Tiết : 100
BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
I. MỤC TIÊU :
- Làm quen với biểu đồ hình quạt.
- Bước đầu biết cách đọc, phân tích và xử lý số liệu ở mức độ đơn giản trên biểu đồ
hình quạt.
** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2 (nếu còn thời gian)
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ vẽ hình ví dụ 1 SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Bài cũ :
2. Bài mới :
- Hỏi lại các công thức tính của hình tròn
+Chu vi
+Diện tích
+Tìm bán kính, đuờng kính khi biết chu vi.
- Nhận xét
a. Giới thiệu bài : Biểu đồ hình quạt
b. Giới thiệu biểu đồ hình quạt.
* Ví dụ 1.
-Yêu cầu học sinh quan sát kỹ biểu đồ hình
- HS lần lượt nêu
Cả lớp nhận xét.
SGK
THANH DÂN
19
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
quạt. VD1/ SGK và nhận xét đặc điểm.
- GV hướng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ.
+Biểu đồ nói về điều gì?
+Sách trong thư viện được phân thành mấy
loại ?
+Tỉ số phần trăm của từng loại là bao
nhiêu ?
- Giáo viên chốt lại những thông tin trên biểu
đồ.
* Ví dụ 2:
- Hướng dẫn HS đọc biểu đồ 2: +Biểu đồ nói
về điều gì ?
+Có bao nhiêu phần trăm HS tham gia bơi
lội ?
+Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu ?
+Tính số HS than gia môn bơi ?
- GV nhận xét
c. Luyện tập
* Bài 1 :
- Hướng dẫn HS :
+Nhìn vào biểu đồ chỉ số phần trăm HS thích
màu xanh.
+Tính số HS thích màu xanh theo tỉ lệ phần
trăm khi biết tổng số HS của cả lớpân4
- Hướng dẫn tương tự với các câu còn lại.
- GV tổng kết các thông tin mà HS đã khai
thác được.
** Bài 2:
- Hướng dẫn HS nhận biết :
+Biểu đồ nói về hình gì ?
+Căn cứ vào các kí hiệu quy ước, hãy cho
biết phần nào trên biểu đồ chỉ có HS giỏi, số
HS khá, số HS trung bình ?
- Cho HS đọc các tỉ số phần trăm của số HS
giỏi, số HS khá, số HS trung bình.
4. Củng cố – Dặn dò :
- Về xem lại bài.
- Chuẩn bị : “Luyện tập về tính diện tích”.
- Nhận xét tiết học
25% Truyện
Các loại thiếu nhi
sách khác 50%
25%
* Nêu đặc điểm của biểu đồ.
-… Dạng hình tròn chia nhiều phần.
-Trên mọi phần đều ghi số phần trăm
tương ứng.
- Học sinh lần lượt nêu những thông tin
ghi nhận qua biểu đồ.
- HS nêu –lớp theo dõi nhận xét
Trắng
Xanh 20%
40% Tím 15%
Đỏ
25%
-HS đọc.
THANH DÂN
20
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
TUẦN: 21
Ngày dạy : / / Tiết : 101
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
I. MỤC TIÊU :
- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học.
** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2 (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Dạy bài mới.
a. Giới thiệu bài :
- Giới thiệu cách tính.
- Đính hình vẽ lên bảng
- Cho HS thảo luân cặp đôi để tìm cách tính
- Cho trình bày cách tính
-GV nhận xét- đi đến thống nhất
- HS quan sát
- HS thảo luận
- Trình bày
*Thông qua ví dụ nêu trong SGK để hình
thành quy trình tính :
-
- Chia hình đã cho thành các hình quen thuộc
(các phần nhỏ) có thể tính được diện tích. Cụ
thể cho HS nêu chia hình đã cho thành 2 hình
vuông và một hình chữ nhật.
- Xác định kích thước các hình mới tạo
thành: hình vuông có cạnh 20 m, hình chữ
nhật có các kích thước là
70 m và 40,1 m.
- Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy
ra tính diện tích của toàn bộ mảnh đất.
- Gọi HS lên bảng tính
- Nhận xét
-1 HS lên bảng tính, cả lớp tính nháp,
nhận xét.
b. Thực hành :
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề + xem hình vẽ.
- Đính hình vẽ sẵn ở bảng phụ y/c HS suy
nghĩ tìm hướng giải (2 phút)
- HS đọc – lớp quan sát SGK
-HS suy nghĩ sau đó trình bày
-Yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS làm bài
bảng phụ (3 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 1
lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em còn lại
làm vào nháp.
- Chấm 1 số tập
- HS làm bài
- Cho HS trình bày. - HS trình bày
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
THANH DÂN
21
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
- Hỏi HS còn cách giải nào khác + gọi HS
nêu cách giải.
- HS nêu cách giải khác
Bài giải
- Gọi HS nhận xét bài của bạn. - Chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật
ABCD và MNPQ
Độ dài của cạnh AB là :
3,5 + 4,2 +3,5 = 11,2 (m)
Diện tích hình chữ nhật ABCD :
11,2 x 3,5 = 39,2 (m
2
)
DT hình chữ nhật MNPQ :
4,2 x 6,5 = 27,3 (m
2
)
DT khu đất đó là :
- GV nhận xét chung, y/c HS về nhà làm các
cách giải khác trong vở.
39,2 + 27,3 = 66,5 (m
2
)
Đáp số : 66,5 m
2
** Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu. - HS đọc yêu cầu.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn để tìm ra
các cách giải
- Đính bảng phụ sửa
- HS thảo luận nêu các cách giải
- Hướng dẫn HS chữa bài.
-Yêu cầu HS nhận xét và tìm cách khác về
nhà làm thêm.
a/ Chia mảnh đất như hình vẽ.
b/ HS giải.
Đáp số : 7230 m
2
2. Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi lại cách tính diện tích hình vuông, hình
chữ nhật.
- HS nêu
- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà giải thêm cách khác ở mỗi
bài tập.
- Chuẩn bị : “Luyện tập về tính diện tích:”
(tiếp theo).
THANH DÂN
22
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 102
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
I. MỤC TIÊU:
- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học.
** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2. (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra lại học sinh diện tích các hình :
hình vuông, hình chữ nhật, hình thang,
hình tam giác.
-HS nêu các cách tính.
- GV nhận xét chung.
2. Dạy bài mới :
a. Giới thiệu bài.
b. Hướng dẫn HS tìm hiểu ví dụ :
- GV đính hình lên bảng.
- Các em phải tính diện tích của mảnh đất
có dạng như hình vẽ ABCDE. Hãy quan
sát và tìm cách chia mảmh đất thành các
phần hình đơn giản -Vẽ hình và điền các số đo.
B 30m C
+ Chia hình đã cho thành một hình vuông
và một hình thang. 22 m
+ Đo các khoảng cách trên mặt đất hoặc
thu thập các số liệu đã cho, giả sử ta được
bảng số liệu như trong SGK.
55 m
N
D
A
M
27 m
E
- Cho HS tự tính vào tập -1em làm bảng
phụ
- GV đến giúp đỡ những em chưa hiểu rõ.
Đính bảng phụ trình bày
- GV nhận xét chung.
- HS thực hành tính diện tích từng hình.
c. Thực hành.
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc y/c. -1 HS đọc- lớp quan sát hình
B
- Hỏi : 28m
+Mảnh đất gồm những hình nào ? A E
+Muốn tính diện tích mảnh đất ta làm thế
nào ?
84m
63m
THANH DÂN
23
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
-Y/c HS nêu cách giải bài toán.
D G 30 m C
- Cho HS dùng các số đo ghi vào hình vẽ
rồi tự làm vào vở, 1 HS làm bài vào bảng
phu (5 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong trước
bài 1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em
còn lại làm vào nháp.
- HS nêu cách tính : tính BG DT BGC
và DT hình thang ABCD DT mảnh đất.
-GV chấm điểm một số vở, hướng dẫn HS
nhận xét, sửa bài.
Bài giải
Độ dài đoạn BG :
- GV nhận xét, đánh giá. 63 + 28 = 91 (m)
- Hỏi : Bài tập này có gì khác so với bài
toán ở phần ví dụ ?
Diện tích hình tam giác BCG :
91 x 30 : 2 = 1365 (m
2
)
Diện tích hình thang ABCD :
(63 + 91) x 84 : 2 = 6468 (m
2
)
Diện tích mảnh đất là
1365 + 6468 = 7833 (m
2
)
**Bài 2 : Đáp số : 7833 m
2
- Y/c HS đọc đề bài và quan sát hình.
- Hỏi mảnh đất đó gồm mấy hình ? -3 hình : hình ABM, CDN và hình thang
BCNM
- Để tính dược diện tích các hình đó,
người ta đo đạc và thu thập được các số
liệu bên cạnh.
- HS vẽ hình, ghi số đo cạnh.
-Y/c HS Thảo luận nhóm làm vào vở- 1
nhóm làm bảng phụ
-HS làm bài. c
B
-Đính bảng phụ chữa bài.
- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận
xét, chữa bài.
A M N D
- GV nhận xét chung.
2. Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi HS lại cách tính diện tích hình
vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình
tam giác
- HS lần lượt nêu
- Dặn HS khá giỏi về tìm thêm cách giải
khác cho 2 bài tập.
- Nhận xét.
THANH DÂN
24
TRƯỜNG TH MỸ CẨM A TOÁN 5
Ngày dạy : / / Tiết : 103
LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU :
Giúp HS biết:
- Tìm một số yếu tố chua biết của các hình đã học.
- Vân dụng giải các bài toán có nội dung thực tế.
** Hướng dẫn HS làm thêm BT2 (nếu còn thời gian)
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Dạy bài mới :
a. Giới thiệu bài.
* Bài 1 :
- Gọi Hs đọc đề. - HS đọc đề.
-Yêu cầu HS gạch một gạch dưới dữ kiện
đề bài đã cho ; 2 gạch dưới yêu cầu của đề
bài.
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán. -Tính độ dài đáy biết diện tích, chiều cao.
- Muốn tính độ dài đáy ta làm thế nào?
- GV hướng dẫn:
S =a x h : 2
S x 2 = a x h
a = S x 2 : h
- Cho1 HS giải bảng phụ, cả lớp làm
nháp(3 phút)
** GV y/c tiếp em nào làm xong trước
bài 1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em
còn lại làm vào nháp.
-HS nêu quy tắc tính.
-Từ những điều HS trình bày, hỏi HS tính
độ dài đáy.
Bài giải
Độ dài đáy của hình tam giác là:
-Lưu ý HS có thể dổi phân số ra số thập
phân.
5
2
8
×
:
1
2
=
5
2
= 2,5m
**Bài 2 :
- Gọi 1 HS đọc đề toán. -1 HS đọc đề toán.
- GV đính hình minh hoạ lên bảng cho HS
nêu yêu cầu.
+Diện tích khăn là diện tích hình nào?
+So sánh diện tích hình thoi MNPQ và
diện tích hình chữ nhật ABCD ?
+Hãy nêu cách tính diện tích khăn trải bàn
và diện tích hình thoi.
Bài giải
Diện tích khăn trải bàn :
+Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài 2 x 1,5 = 3 (m
2
)
THANH DÂN
25