Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
1
PHẦN 1: NHỮNG KỸ THUẬT CƠ BẢN ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG
TRÌNH ĐẠI SỐ BẰNG MÁY CASIO 570FX
1) ỨNG DỤNG VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 :
2) CÁCH CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 VÔ NGHIỆM BẰNGCASIO 570
3) ỨNG DỤNG VÀO GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH, PHƯƠNG PHÁP UCT BẬC 2, 3:
PHẦN 2: PHÂN TÍCH BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ
PHƯƠNG TRÌNH TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC.
1. Khối A2014.
12 −+ (12 −
) = 12 (1)
−8−1 = 2
−2 (2)
2. B2014 Giải hệ:
(
1 −
)
−+ = 2 +
(
−−1
)
(1)
2
−3+ 6+ 1 =2
−2−
4−5−3 (2)
.
3. D2014 Giải bất pt sau:
(
+1
)
√
+ 2 +
(
+ 6
)
√
+ 7 ≥
+ 7+12
4. Giải pt: 2
−11+21 = 3
√
4−4
.
5. Giải bpt:
√
7+ 7+
√
7−6 + 2
√
49
+ 7−42 <181 −14, (1).
6. (ĐH Vinh ) Giải pt:
√
4 −
+ 2
√
x
−4x
+ 4x
=
(
x −1
)
+ 1 −|x|.
7. Giải hệ
(
+ 2+2
)
=
(
+ 6
)
(1)
(
−1
)(
+ 2+7
)
=
(
+ 1
)(
+ 1
)
(2)
.
8. (Moon) Giải:
−2
+ 3+3
√
10 −
≥11,
(
1
)
.
9. Giải pt:
√
+3 −
√
+1
+
√
+ 4+3= 2 (1).
10. Mathlinks. Giải bpt:
−3+ 1 ≥
√
8 −3
,
11. Giải pt:
+ 6
−171−40
(
+ 1
)
√
5−1 + 20 = 0 (1).
12. Phan Bội Châu Nghệ An 2015 , Giải pt: 2
−
−6+9 = 3
√
9 −3
(1).
13. (Chu Văn An) Giải bpt: 3
(
−2
)
+
√
√
>
√
.
√
−1 + 3
√
−1, (1)
14. Giải ptrình:
√
+ 9−1+
√
11 −3= 2+ 3.
15. Olymic 30-4 Giải pt:
√
−1
+ −
√
−2 = 0.
16. Giải hệ ptrình sau:
+
−3
+8 = 0 (1)
−−2+4 = 0 (2)
.
17. Đề trường chuyên Nguyễn Q. Diệu :
4
=
√
+ 1 + 1
(
−
+ 3−2
)(
1
)
(
+
)
+ 2014
+ 2015 =
+ 4030
(
2
)
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
2
18. Đặng Thúc Hứa. Giải hệ sau:
+
(
+ 1
)
= 2
1 +
(
1
)
4
=
√
+ 1 + 1
(
−
+ 3−2
)(
2
)
19. Toán Học Tuổi Trẻ 2013
(
+
)
+ 1 =
+ 2
(
1
)
4
=
√
+ 1+ 1
(
−
+ 3−2
)(
2
)
20. Giải pt: 2
(
2+ 1
)
√
+ 1 −
√
4
+ 3 = 1 (*).
21. Giải pt sau: 3+ 1 −4
√
+ 1 +2
√
1−+
√
1 −
= 0 (1).
22. Giải bất pt sau: 3+1−4
√
+1 +2
√
1 −+
√
1 −
≥0 (1).
23. Giải pt sau:
√
5−2 +3−
√
3+1 −24−
√
15
−−2= 0
24. Giải pt:
√
2
+ 48−27 + .
√
2
−24+67−4−6 =0.
25. Giải pt 2
√
16
+ 3 −
(
3 + 2
)
√
+ 3+3 =3−2.
26. (Mathlinks) Giải pt:
√
.
√
= .
27. Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm trên tập số thực.
6 + +2
(
4 −
)
(2−2) =+ 4
√
4 −+
√
2−2(∗)
28. Khối B_2004: Tìm m để ptrình sau có nghiệm trên tập số thực:
1 +
−
1 −
+ 2
=2
1−
+
1 +
−
1 −
.
(
∗
)
29. Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
2
−
(
+ 2
)
+ =
+ −=1−2
.
30. Giải hệ sau:
(
+
)
+ 1 =
4+2−1 +3+ (1)
2
−
= 2+2+1 (2)
.
31. Giải pt: 5
(
+ 1
)
= 21
√
+1 +
√
−−20.
√
5+9 + 5.
32. Giải hệ sau
2
(
+
)
+ 4−3 = 0. (1)
(
+
)
−2
−4+ 2
+ −3+1 = 0 (2)
.
33. Giải pt
1 +
√
2−
+
1 −
√
2−
= 2
(
−1
)
(2
−4+1) ().
34. Mathlinks Giải bpt: 2x
√
8x
+ 1 +
√
x
+ 8 ≤6x
√
x + 3. Đặt =
√
≥0.
35. Giải pt: 4x
−x+4 =
(
2x −1
)
√
2x
−1 +3
√
2x
+ 2 (1).
36. Toán học 24h
2x
√
3 −4x =
−11
(
1
)
(
x + 2y
)
+ 6x + 8 = 0
(
2
)
.
37. Giải hệ
x
y + 2 −y
x
−y =
x
−y
(
1
)
y
y + 2 + x
x
−y =
√
−
y + 2
(
2
)
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
3
38. Giải hệ
8x
+ 12x
+ 30x
+ 71x + y+ 57 =0,
(
1
)
2x
+ 4x
+ 1 =
(
x + 1
)
x −y
−1,
(
2
)
.
39. Giải hệ
x
+ 2x
y =
(
2x + 1
)
2x + y,
(
1
)
2x
+ 2y
2x + y = 2y
+ xy + 3x +1,
(
2
)
.
40. Giải hệ
2
−+
=
(
+
)
(1)
1 −(+)
= 1 − (2)
.
41. Giải hệ
+
−1 = 6 (1)
+ 2++ 2
−1 +2
−1 = 29(2)
.
42. Giải pt (k2pi):
(
+ 2
)
−2√2+ 5−9 −
(
+ 2
)
3
+ 5 −
−12
−
5
+ 7
= 0
43. MoonGiải pt:
2−
2
√
−1 −1=
√
.
44. Toán học 24h Giải hệ sau:
≔
+
−6−2+2= 0 (1)
20+8−7+
2+ −1 +
√
6−1 = 2
+ (2)
.
45. Giải hệ:
2
−3 +
+ 3= 2
+ (1)
−
+3 −
=0 (2)
.
46. (Mathlinks) Giải hệ pt sau:
⎩
⎨
⎧
+
= 2.
,
(
1
)
8x
−4
√
x + 3 + 6 = 3
√
x +
y
(
2
)
,
47. (Mathlinks) Giải bất phương trình sau:
+ 1+
√
+ +1 −
√
≤
−−1.
48. Giải hệ pt sau
(
4
+ 3
)
(4
+ 3) = 16(+ ) (1)
−
+ 3
+ 4+ 2 =
−
+
+ 1
, (2)
.
49. Giải hệ
3
√
+ 2+
+ 2= 5
(
+
)
(1)
−
+ 3
(
−2
)
= 3
(
5−2
)
+ 10 (2)
.
50. (Mathlinks) giải bpt sau:
√
+ 16 −3
√
−3+ 4 ≥
√
+ 1−3. (1).
51. Giải hệ ( Thầy Xuân Đỗ):
y
+ 2x
y −4xy −5y −2=0
(
1
)
√
2 −x
+
y + 2+
y + 7 −9 + x + y = 0.
(
2
)
.
52. Giải hệ
x
+ y +
2x + y = x
−2x,
(
1
)
y(4x + y −1)+ 6x+1 +
2x +y=0.
(
2
)
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
4
53. Giải hệ sau
√
x +
y + 2
(
x
+ y
)
= 4 +2xy,
(
1
)
x
3x
+ 6xy + y
3y
+ 6xy = 6
(
2
)
.
54. Giải hệ sau
(
x + 1
)
=
+ 1,
(
1
)
x + y −1 +
√
5 −2x = 4xy −12y + 7.
(
2
)
.
55. Giải hệ:
√
x −3+
√
5−x= y
+ y,
(
1
)
10 −y
+
(
x −4
)
(x + 2) = 3
(
2
)
.
56. Giải hệ:
√
2 + x −
y = 1,
(
1
)
−
=
(
2
)
.
57. Giải hệ:
√
5 −3x +
−9y
+ 24y = 7,
(
1
)
x
+ y
+ xy −3x −4y + 4 = 0
(
2
)
.
58. Giải hệ (Trần Hưng. Ls) :
(
x
+ y
)(
x −y
)
+ 2x
+ y = xy + 5x,
(
1
)
=
.
(
2
)
.
59. Giải hệ (Bình Phương )
x
+ 2x
3x −2y =4x
−2y + 1 (1),
y
+ 7x = 2y
3x −2y + 2y + 4 (2)
60. Giải hệ (P.T.Khải) :
(
x + 1
)(
y −1
)
=4x
(1),
(
x −y
)
+ 3x = 1
.
61. Giải pt sau: x
−3x
−3x + 2
(
x + 1
)
= 0
62. Mathlinks
+
= 1,
(
1
)
2
√
4x + 1 +
4 −y
= x + 4
(
2
)
,
63. Giải
2x
(
4x + 1
)
+ 2y
(
2y + 1
)
= y + 32,
(
1
)
x
+ y
−x + y =
(
2
)
64. Giải hệ
xy −x −y = 1
(
1
)
4x
+ y
−12x
+ 9x −6y = 7
(
2
)
.
65. Giải bất pt sau:
√
−
√
≥3.
66. Toán học 24h Giải hệ sau:
x
+ x
1 + y =
1 −y
+ 1−y
(
1
)
+
√
= 3
√
3
(
2
)
.
67. Giải hệ sau
+ 4
(
−5
)
−1 =4
−+ 2
2 (1)
4
(
−4
)
+ =2
√
−1 (2)
.
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
5
68. (THTT) Giải hệ
+
= 3 (1)
−
+
= 9 (2)
.
69. Giải hệ sau:
(
+
−4
)
√
+
−1= 0
(
1
)
(
−
)(
−1
)(
−1
)(
+ +
)
= 4
(
2
)
.
70. Giải hệ pt:
−+1
+
−+ 1
= 2 + 2
(
−
)
(1)
(
16−5
)
√
+
+ 4 =0 (2)
71. Giải hệ
(
−3
)
= 2 +
+ 3
(
1
)
3
√
−3 =
+ 8
(
2
)
.
72. Giải hệ sau:
(
+
)
+
=
−2
(
1
)
+ +
(
+ −1
)
+= 2+ 2
(
2
)
.
73. Giải hệ
−+ 2= (+1)
+ (1)
2−3+
3
+ −2 = 3−2 (2)
. ĐK:
≥
≥
.
74. Giải hệ
+
−2= 2 −2
(1)
4
√
+3 −=
−3+9 (2)
.
75. Giải hệ
(
−
)
+
2+2=2
(1)
−2−+2=
4+−2
.
76. Giải pt:
−
−+ 1=
√
√
−
√
√
.
77. Giải pt:
√
2+ 1−1=
3−
√
10+ 24.
78. Giải hệ pt:
+ +−4+ 1 =0
(
1
)
+
+−3
= 0
(
2
)
.
79. Giải hệ pt:
(
3+
)
+ =2+ 1
+ +
+ +
= +
√
1 +
.
80. Giải bpt: 2.
1 −
+
2−
≥, (1).
81. Giải pt : 2
−6+
√
2
−2+3 −6
√
+ 1 −3 = 0.
82. Giải pt:
−
√
=
−1. HD: ĐK > 0.
83. Giải hệ sau:
+
=
√
+
,
(
1
)
81
+
√
−1 = 8
(
+ 2
)
.
−2 ,
(
2
)
.
84. Giải
+
= 2
(
+
)
,(1)
81
+
√
−1 = 8
(
+2
)
.
−2 , (2)
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
6
85. (Trường Chuyên Võ Nguyên Giáp) Giải :
√
≤
√
86. Giải hệ
2
5 −−+2= 3
(
+ 1
)
(2 −) + (1)
(
−
)
+ + = 2 (2)
.
87. Giải hệ
−+
2−+
2+2 = 7 (1)
(
−
)
+ 4
(
+ 1
)
= 24
2−−2,(2)
.
88. Giải hệ
√
−2 +
4 −=3
−
+ 4 (1)
2
−2+2−+8 = 0 (2)
.
89. Giải hệ
(
+
)(
25 −4
)
=
+ 4
+ 17
4
+ 4
+ 4−4−7=0
.
90. Giải hệ
4. 2
(
3+ 1
)
= 8
+
(
+1
)
(
1
)
(
2+ 1
)
= 3
+
(
+1
)
√
−1
(
2
)
.
91. Giải hệ
+
−+
= 2+
(
1
)
2
(
2−
)
−=
−5+4+ −1
(
2
)
,
92. Giải hệ
(
1 −
)
+ 2
= + 2+ 3
(
1
)
+1+
+ 2
= 2−
(
2
)
93. Giải hệ pt sau
3
+ 1 + 2
(
+ 1
)
= 4
+ 2+ 1 (2)
(
−
)
= 3 −3 (2)
.
94. Giải hệ
2
−3+4+2 = 5
+ 2+ 1(1)
(
−4
)
= 5 −3 (2)
.
95. Lê Quý Đôn Đà Nẳng:
√
≥
(1).
96. Giải hệ sau (Moon)
(
2+ −1
)
√
+ 3+
+
√
= 8
√
(1)
2
+ 2
3+
+2+ 3 = 11 (2)
.
97. Giải hệ sau:
+ .+
−3+ 1 = 0 (1)
+
(
−1
)
+−1 =0 (2)
.
98. Giải hệ √
+ 4−3+ + 2=
+
√
4+1 (1).
99. Giải hệ
=
4
+
+ 2
√
3 −4= 7
.
100. Mathlinks
√
+
√
= 2
(1)
−1+
√
−1 =
(2)
.,
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
7
101. Giải hệ
+
√
= 2
(1)
+ 3 =
(
)
√
√
−2
√
2− (2)
.
102. Giải phương trình:
√
+
√
−
√
= 0.
103. Giải hệ
−−2−1 +
(
−1
)
= 0 (1)
−5
+ 7+6 =
3−2 (2)
.
104. Giải pt: log
(
+ 1) +
−=log
(
+ 2+1).
105. Giải hệ
√
+2 −
= 3 , (1)
+ +
−= 2 ,(2)
.
106. Giải hệ
(
)
√
()
(
)
√
()
= 2
√
2 , (1)
(
−
)(
+ +3
)
= + 1,(2)
107. Giải pt sau:
(
+2
)
√
+1 −
(
4+ 5
)
√
2+3 = −6−23.
108. Giải pt
(
5−4
)
√
2−3−
(
4−5
)
√
3−2 =2.
109. Giải bpt:
√
8−3
+
√
4−1 = 4
−3
+ 5
(
1
)
110. Hmath 360
+
+ 2=
+
+ 2 (1)
+
+ −= 0 (2)
.
111. Giải hệ:
4++4
(
2 −
)(
+ 2
)
= 14 ,
(
1
)
+
+ 2−1 = 0 ,
(
2
)
.
112. Giải pt2
(
2+ 1
)
√
+ 1 −
√
4
+ 3 = 1 (*).
113. Giải hệ
√
+
=
√
,
(
1
)
+
+ 4−4+ 2−5 = 0 ,
(
2
)
.
114. Giải hệ
√
+
=
√
,
+
−5+ 11−10+ 16 = 0 ,
. .
115. Giải
(
+ 2−1
)
2+ 1 =
(
−2
)
√
+ 1 ,(1)
2+5=
(
+1
)
(2+ 1) , (2)
.
116. Giải hệ :
√
2−2 +
2+ 2 =
(
−3
)
+
(
1
)
(
+1
)
3−−4 =
(
2+ 1
)
+
(
2
)
.
117. Giải hệ sau
2
(
+
)
+ 4−3 = 0. (1)
(
+
)
−2
−4+ 2
+ −3+1= 0 (2)
.
118. Giải hệ
= 2
(
+ 2
)
+
√
,
(
1
)
2
+
+
=
16
−24+ 7 ,
(
2
)
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
8
119. Giải hệ sau
⎩
⎨
⎧
9
−40 −9−4=2 −3
3√+ 5 + 2
,(1)
(
+ 7
)
+ 2+10 = 3√+ 5+ 3
,(2)
120. Giải hệ sau
√
−1 +
−3
=
√
+79
,
(
1
)
−
+ 15
+ 12
+ 76−49+198 = 0 ,
(
2
)
.
121. Giải pt:
+2
+ 2
−2+ 1= (
+ )
.
122. Giải hệ
+
+
=
−
,
2
+
+
=
+ 1 +
(
−
)
.
123. Giải hệ sau:
+
+ 2
=
−
, (1)
8
+ 2
+
= 4
+ 3
+ +2
1 +
(
2−
)
,(2)
.
124. Giải hệ
√
+ 4
+ 1 −
√
+ 4= −
√
+ 3, (1)
(
−1
)
−2+1 =
+ 6
−17
(2)
.
125. K2pi2-2014 Giải hệ sau:
4
+ 3+
5
−
=
(
+ 4
+ 8) ,(1)
+
√
12 −2=2
−2
−4 , (2)
.
126. K2pi Giải hệ sau
+
=
2(
+
) , (1)
4
+
√
−1 = 9
(
−1
)
√
2−2 , (2)
.
127. Giải hệ
(
−3
)
= 2 +
+ 3
(1)
3
√
−3 =
+ 8 (2)
.
128. Giải pt sau: 2
√
2−1 −4
+ 7 −4
√
2−1+
√
2−1 −3 =0.
129. HSG HCM 2014:
+6
√
−1 + 12−4 = 0 (1)
+
=
√
√
√
(2)
.
130. Giải hệ
+ 3+3−3 =0 (1)
−4−3
+ 2−+ 1= 0 (2)
.
131. K2piGiải pt sau: 2
(
+5
)
√
1 −3+3−10 =
(
)
√
√
(1).
132. Giải pt sau: 3
√
+1 =
+
−19−16.
133. Giải pt sau:
√
=
√
2 +
√
3
√
+ +1−
√
+ 1.
134. (Thầy N. Minh Tiến) Giải bpt: 2+
−1≥
√
4
+ 9+
√
2−3 (1).
135. Gpt: 2+
−1 =
√
4
−11+
√
2−2. ĐS: =3.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
9
136. Giải hệ
(
3 −
)(
+ 1
)
=
(
+ 1
)
(1)
+
+
+ = 2 (2)
.
137. Giải hệ
+3+ 2+ 2
(
+2
)
+ 2
−
+2+ + 2
= 1
√
2−1 +
−3+ 2
+ 2
−7
+ 7
−6= 0
.
138. Giải pt sau :
−3
−1 = (3−1)
√
1−
. HD:
139. Giải hpt sau:
2
√
2+ 1 +2
2+1 =
(
−
)
(
+
)(
+2
)
+ 3+ 2= 4
.
140. Giải pt sau:
−4+ 14 +
√
+ 4 = 2
√
1 + 12+
1 +
√
1 + 12.
141. Giải pt sau: 96
−20+2 = 4
(
8+1
)
(
∗
)
.
142. Giải pt
(
3+1
)
+
(
3−1
)
+
√
9
−1
=1.
143. Giải hpt sau:
+2−
√
−1=
+
+2−2 +
−+1 =3
.
144. Giải hpt sau:
−3+ 4 +
+5+ 4 = 4 (1)
5+3 −
√
7−2 = 2−1 −4
.
145. Giải pt sau: 3
+ 4
−1 =
√
x
+ 2x
+ x
(
∗
)
.
146. Giải hpt sau:
−4
√
−1+ −
= 0 (1)
5+ −5+
1 −+ = 6 (2)
.
147. Giải hpt sau:
≔
+ 3+3−3 = 0
≔
−4−3
+ 2−+ 1=0
.
148. Giải hpt sau:
−3
−+1 =
−2−
−3
+ −1 =
−2−
.
149. Giải hpt sau:
≔3
(
−
)
+ 20
+ 2+ 5
+ 39−100 = 0
(
1
)
≔
+
+ + 4−4−3=0
(
2
)
.
150. Giải pt:
+ 4
+ +1 +
√
25 −
= 0.
151. Giải pt sau:
+ 3+1 −
√
3+5 −
√
1−x= 0.
152. Giải hệ sau:
(
−2
)
4−−1−2
−= 1 (1)
24
(
4−
)
−2+ 2
−2
(
2+1
)
= 3 (2)
.
153. Giải pt sau:
−4
−10+40 =
√
10 −
.
154. Giải bpt:
(
−1
)
1 +
√
3 −+ 2
≤2
√
3 −x + 3.
.
Châu Thanh Hải, GV ĐHKH Huế sưu tầm và chọn lọc.
Trung tâm LTĐH số 8 Lê Lợi. ĐT :0935961321
10
155. Giải hpt sau:
2=
(
−
)(
+ 3
)
(1)
+
+ −3=0 (2)
.
156. Giải pt: +
√
−3+9 =
√
+ 2+ 10 + 1.
157. Giải hệ ptrình (K2pi):
(
+ 3
)(
3−
)
= 8 (1)
+ 27
= 4 (2)
.
158.
(
y −x
)(
y + 1
)
+
(
y
−2
)
√
x + 1 =1, (1)
(2y
−3)
(
3x
−3y
x + 6x
)
+
−3 =0.
(
2
)
159. Giải hpt sau:
√
+4
+ 1 −
√
+ 4= −
√
+ 3,(1)
(
−1
)
−2+ 1=
+ 6
−17
(2)
160. Giải phương trình sau:
+3
+ + 2=
√
2+ 11 + 2
√
+ 4. ().
CHÚC CÁC BẠN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO.
MỌI GÓP Ý PHÊ BÌNH XIN GỦI QUA Email:
MỌI GÓP Ý, THẮC MẮC CÁCH GIẢI XIN TRAO ĐỔI QUA
CHÂU THANH HẢI TRUNG TÂM LUYỆN THI SỐ 08 LÊ LỢI-HUẾ
ĐIỆN THOẠI 0935961321.
XIN CÁM ƠN CÁC BẠN.