Đơn vị : Trờng THCS Việt Tiến
Ngân hàng câu hỏi
GV: Chu Văn ánh
Toán 8
A. Phần Đại số
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức.
Câu I.: Thực hiện phép tính : a(b+c)=
Câu II.: Thực hiện phép tính: x
m
.x
n
=
Đáp án: a(b+c) =ab + ac
Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức.
Câu I: (3xy = x
2
+ y
2
).
2
3
x
2
y.
Câu II: x(5-2x) + 2x(x-1)
Tiết 3 : Luyện tập nhân đa thức với đa thức.
Câu I: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? áp dụng tính: (x
2
-2x+3)(
1
2
x-5)
Câu II Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. áp dụng tính: b) (x
2
-2xy+y
2
)(x-y)
Đáp án:
a) (x
2
-2x+3)(
1
2
x-5)
= x
2
.
1
2
x+x
2
.(-5)+(-2x).
1
2
x+ (-2x).(-5)+ 3.
1
2
x+3.(-5)
=
1
2
x
3
-6x
2
+
23
2
x-15.
b) (x
2
-2xy+y
2
)(x-y)
= x
2
.x+x
2
.(-y)+(-2xy).x+(-2xy).(-y)+y
2
.x+y
2
.(-y)
=x
3
-3x
2
y+3xy
2
-y
3
.
Tiết 4 : Những HĐT đáng nhớ.
Câu I: Cho biểu thức (x-1 )
2
khi x nhận giá trị là 1 thì biểu thức nhận giá trị :
A. 2 B. 4 C. 2 D. 0
Câu II b) x
2
+4x+4
Đáp án: a) chọn D
b) x
2
+4x+4 = x
2
+2x.2+2
2
= (x+2)
2
.
1
TiÕt 5 bµi: Nh÷ng H§T ®¸ng nhí
C©u I. ViÕt díi d¹ng b×nh ph¬ng cña mét tæng x
2
+2x+1.
C©u II: ViÕt díi d¹ng b×nh ph¬ng cña mét hiÖu.: 25a
2
+ 4b
2
-20ab
§¸p ¸n:
a) x
2
+2x+1 = (x+1)
2
.
c) 25a
2
+ 4b
2
-20ab
= (5a)
2
– 2.5a.2b +(2b)
2
= (5a-2b)
2
.
TiÕt 6 bµi: Nh÷ng H§T ®¸ng nhí
C©u I:Ph¸t biÓu néi dung H§T b×nh ph¬ng cña mét tæng vµ ghi b»ng ký hiÖu.
¸p dông tÝnh: (x -
1
2
)
2
C©u II: TÝnh (2x-3y)
2
§¸p ¸n:
(x -
1
2
)
2
= x
2
- 2.x.
1
2
+(
1
2
)
2
= x
2
- x +
1
4
.
b) (2x-3y)
2
= (2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
= 4x2-12xy+9y2.
TiÕt 7: LT nh÷ng H§T ®¸ng nhí
C©u I: tÝnh: x
3
+8
C©u II: TÝnh: (x+1)(x
2
-x+1)
§¸p ¸n:
A) x
3
+8 = x
3
+2
3
= (x+2)(x
2
-2x+4)
B)(x+1)(x
2
-x+1) = x
3
+1
TiÕt 9 bµi: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
C©u I Khai triÓn biÓu thøc sau: (2+xy)
2
C©u II. Khai triÓn biÓu thøc sau: (5-3x)
2
§¸p ¸n: Bµi 33 (SGK-T16) (7’)
a) (2+xy)
2
=4+4xy+x
2
y
2
.
2
b) (5-3x)
2
= 25-30x+9x2.
Tiết 10 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I .Tính nhanh giá trị của biểu thức sau : 34
2
+66
2
+68.66
Câu II .Tính nhanh giá trị của biểu thức sau 74
2
+24
2
-48.74.
Đáp án: a) 34
2
+66
2
+68.66 = 34
2
+2.34.66+66
2
= (34+66)
2
= 100
2
= 10 000.
b) 74
2
+24
2
-48.74 = 74
2
-2.24.74+24
2
= (74-24)
2
= 50
2
=2 500.
Tiết 11 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I. Câu II, Phân tích thành nhân tử:
a) x
2
-4x+4
b)(a+b)
2
-(a-b)
2
Đáp án:
a) x
2
-4x+4=x
2
-2.x.2+2
2
=(x-2)
2
b) (a+b)
2
-(a-b)
2
=(a+b+a-b)(a+b-a+b)=2a.2b=4ab
Tiết 12 bài: Phân tích đa thức thành nhân tử
1) x
2
+xy+x+y
2) 3
2
x
-3xy+5x-5y
Đáp án:
a) x
2
+xy+x+y = (
2
x
+xy)+(x+y) = x(x+y)+(x+y) = (x+y)(x+1)
b) 3
2
x
-3xy+5x-5y = (3
2
x
-3xy)+(5x-5y) = 3x(x-y)+5(x-y) = (x-y)(3x+5)
Tiết 13 bài: LT Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu I: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x
2
-4x+4
b) (a+b)
2
-(a-b)
2
Đáp án:
a) x
2
-4x+4=x
2
-2.x.2+2
2
=(x-2)
2
b) (a+b)
2
-(a-b)
2
=(a+b+a-b)(a+b-a+b)=2a.2b=4ab
Tiết 14 bài: Chia đơn thức cho đơn thức
Câu I :Thực hiện phép tính:
: ( ); :
m n m m
x x m n x x>
Câu II Thực hiện các phép tính sau:
2 2 3
3 2 2 2
3 2
15 : 3 ? (5 )
12 : 3 ? (4 )
10
10 : 3 ? ( )
3
x xy xy
x y xy x
xy xy y
=
=
=
3
Đáp án:
Tiết 15 bài: Chia đa thức cho đơn thức
Câu I - Làm tính chia :
Đáp án: a)
10 8 10 8 2
: ( ) :x x x x x = =
b)
5 3 2
( ) : ( )x x x =
c)
5 4
( ) : ( )y y y =
Tiết 16 bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu I:
5 4 2 2
(25 5 10 ) : 5x x x x +
(có thể làm theo 2 cách)
Câu I:
3 2 2 2 2 2
(15 6 3 ) : 6x y x y x y x y
Đáp án:
Tiết 17 bài: LT chia đa thức một biến đã sắp xếp.
Câu I
Câu II
2 2
4 3 2
2 2
3 2 2 2 3
) 5 .(3 7 2)
15 35 10
2
) .(2 3 )
3
4 2
2
3 3
a x x x
x x x
b xy x y xy y
x y x y xy
+
= +
+
= +
Tiết 18 bài: Ôn tập chơng I
Câu I
2
2
2
) ( 4) 0
3
0
2
4 0 ( 2)( 2) 0
2
a x x
x
x
x x x
x
=
=
=
= + =
=
Câu I
2
) ( 2) ( 2)( 2) 0
( 2)( 2 2) 0
( 2).4 0
2 0 2
b x x x
x x x
x
x x
+ + =
+ + + =
+ =
+ = =
Tiết 21 bài: Phân thức đại số
4
Câu I so sánh
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
Câu II Rút gọn:
2 2 2 2 2
5 5 2 3
6 6 : 2 3
8 8 : 2 4
x y x y xy x
xy xy xy y
= =
2
3 2
3
6 2
x y x
xy y
=
Vì
2 2 2 3 3 2 3
3 .2 6 ,6 . 6x y y x y xy x x y= =
Tiết 22 bài: Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
Câu I.
2 2
3 3 2
10 ( ) 10 ( ) :5 ( ) 2
15 ( ) 15 ( ) :5 ( ) 3( )
xy x y xy x y xy x y y
xy x y xy x y xy x y x y
+ + +
= =
+ + + +
Câu II.
2
2 2 2 ( 1) 2 ( 1) : ( 1) 2
2
1 ( 1) ( 1) : ( 1) 1
x x x x x x x x
x
x x x x
+ + + +
= = = =
+ + + +
Tiết 24 bài: Rút gọn phân thức:
Câu I. Rút gọn:
2
5 10 5( 2)
25 50 25( 2)
5( 2) :5( 2) 1
25 ( 2) : 5( 2) 5
x x
x x x
x x
x x x x
+ +
= =
+ +
+ +
= =
+ +
Câu II:
3 2
5
12x y
18xy
=
Tiết 25 bài: LT rút gọn phân thức
Câu I:
2 2
3 2 2 2
2 1 ( 1) 1
5 5 5 ( 1) 5
x x x x
x x x x x
+ + + +
= =
+ +
Tiết 25 bài :Qui đồng mẫu thức
Câu I. Qui đồng mẫu thức hai phân thức:
2
1
4x 8x 4 +
và
2
5
6x 6x
Câu II. Qui đồng mẫu thức các phân thức sau
5
2x 6+
;
2
3
x 9
Đáp án: a)
2
1
4x 8x 4 +
và
2
5
6x 6x
5
MC =
2
12x(x 1)−
2 2 2
1 1.3x 3x
4(x 1) 4(x 1) .3x 12x(x 1)
= =
− − −
2 2
5 5.2(x 1) 10(x 1)
6x 6x 6x(x 1).2(x 1) 12x(x 1)
− −
= =
− − − −
b)
5
2x 6+
;
2
3
x 9−
ta cã:
5 5
2x 6 2(x 3)
=
+ +
;
2
3 3
x 9 (x 3)(x 3)
=
− − +
→
MTC =
2(x 3)(x 3)+ −
5 5 5(x 3)
2x 6 2(x 3) 2(x 3)(x 3)
−
= =
+ + + −
;
2
3 3 6
x 9 (x 3)(x 3) 2(x 3)(x 3)
= =
− − + − +
TiÕt 27. LuyÖn tËp
C©u I. Qui ®ång mÉu thøc c¸c ph©n thøc sau:
2 2
2x 2x
x 8x 16 (x 4)
=
− + −
;
2
x x 1
3x 12x 3x(x 4) 3(x 4)
= =
− − −
→
MTC =
2
3(x 4)−
2 2 2
2x 2x.3 6x
(x 4) (x 4) .3 3(x 4)
= =
− − −
;
2 2
x 1 1.(x 4) x 4
3x(x 4) 3(x 4) 3.(x 4) 3(x 4)
− −
= = =
− − − −
C©u II. Qui ®ång mÉu thøc c¸c ph©n thøc sau:
1
x 2+
&
2
8
2x x−
Ta cã:
2
8 8 8
2x x x(2 x) x(x 2)
−
= =
− − −
MTC =
x(x 2)−
→
1 x
x 2 x(x 2)
=
+ −
;
8 8
x(x 2) x(x 2)
− −
=
− −
TiÕt 28. PhÐp céng c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
C©u I.
2
12 6
6 36 6
y
y y y
−
+
− −
Ta cã:
6 36 6( 6)y y− = −
2
6 ( 6)y y y y− = −
MTC = 6y(y - 6)
2
12 6 12 6
6 36 6 6( 6) ( 6)
y y
y y y y y y
− −
+ = +
− − − −
6
( 12) 6.6
6 ( 6) 6 ( 6)
y y
y y y y
−
= +
− −
2 2
12 36 ( 6) 6
6 ( 6) 6 ( 6) 6
y y y y
y y y y y
− + − −
= = =
− −
.
TiÕt 29. LuyÖn tËp.
C©u I.
2 2 2 2
2 1 2 2 2 1
1 1 1 1 1 1
x x x x x x x x
x x x x x x
− + − − − +
+ + = + +
− − − − − −
2 2 3
5 3
2 5
x
x y xy y
+ +
(1)
MTC =
2 3
10x y
2 3
2 3 2 3 2 3
2 3
2 3
25 6 10
(1)
10 10 10
25 6 10
10
y xy x
x y x y x y
y xy x
x y
= + +
+ +
=
C©u II
1 2 3 1 2 3
2 6 ( 3) 2( 3) ( 3)
x x x x
x x x x x x
+ + + +
+ = +
+ + + +
(2)
MTC =
2 ( 3)x x +
2 2
( 1) 2(2 3)
(2)
2 ( 3) 2 ( 3)
4 6 5 6
2 ( 3) 2 ( 3)
x x x
x x x x
x x x x x
x x x x
+ +
= +
+ +
+ + + + +
= =
+ +
TiÕt 30. PhÐp trõ c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
C©u I. Thùc hiÖn phÐp tÝnh
2 9 9
1 1 1
2 9 9
1 1 1
2 9 9 3 16
1 1
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
x x
+ − −
− −
− − −
+ − −
= + +
− − −
+ + − + − −
= =
− −
C©u II.
Thùc hiÖn phÐp tÝnh
7
2 9 9
1 1 1
2 9 9
1 1 1
2 9 9 3 16
1 1
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
x x
+ − −
− −
− − −
+ − −
= + +
− − −
+ + − + − −
= =
− −
TiÕt 31. LuyÖn tËp.
a)
4 13 48
5 ( 7) 5 (7 )
x x
x x x x
+ −
−
− −
4 13 48 5 35 1
5 ( 7) 5 ( 7) 5 ( 7)
x x x
x x x x x x x
+ − −
+ = =
− − −
b)
2 2
3 1 1 3
( 1) 1 1
x x
x x x
+ +
− +
− + −
2
2
(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1)
(3)
( 1) ( 1)
x x x x x
x x
+ + − − − + −
=
− +
2
2 2 2
4 3 ( 1)( 3) 3
( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)
x x x x x
x x x x x
+ + + + +
= = =
− + − + −
TiÕt 32. PhÐp nh©n c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
C©u I.
2 2 2
3 2 2 3 2 3
15 2 15 .2 30 30
.
7 7 7 7
x y x y xy
y x x y x y xy
= = =
C©u II.
2 2 2 2
4 4 2
4 3 4 .3 3
.
11 8 11 .8 22
y x y x y
x y x y x
− = − = −
TiÕt 33. PhÐp chia c¸c ph©n thøc ®¹i sè.
C©u I. a)
3
2 2 3 2 2
20 4 20 5 25
: .
3 5 3 4 3
x x x y
y y y x x y
− − = =
C©u II. b)
2 2 2
4 12 3( 3) 4 12 4 4( 3) 4 4
: . .
( 4) 4 ( 4) 3( 3) ( 4) 3( 3) 3( 4)
x x x x x x
x x x x x x x
+ + + + + +
= = =
+ + + + + + +
8
2 2
2 2
2
2
2
1 1 1 1
) :
4 4 4 4 2 2
( 2) ( 2) ( 2)( 2)
.
2
( 2)( 2)
8 ( 2)( 2) 4
.
2 4
( 2)( 2)
b
x x x x x x
x x x x
x
x x
x x x
x x
x x
− +
+ + − + + −
− − + + −
=
+ −
− + − −
= =
−
+ −
TiÕt 38. BiÕn ®æi ®ång nhÊt c¸c biÓu thøc h÷u tØ
C©u I: BiÕn ®æi biÓu thøc
2
2
2
1
3
1
x
x
x
−
−
−
thµnh 1 PT
2
2
2 3
2 :
1 1
2 1 2( 1)
.
1 3 3
x
A
x x
x x
x
= − =
− −
− +
= =
−
2
2
1
1
2
1
1
x
B
x
x
+
−
=
+
+
2
2 2
1 1
1 1
x
B
x x
= + +
− +
2 2
2 2
1 1 1
.
1 ( 1) 1
x x x
x x x
+ + +
= =
− + −
C©u II.
2
2 2
3 3 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2
1 1
) :
:
( )( )
.
x y x
a
y x y y x
x y x xy y
xy xy
x y x xy y xy
xy x xy y
x y
+ − +
+ − +
=
+ − +
=
− +
= +
9
B. Phần hình học
Tiết 1. Tứ giác.
Câu I Kể tên các đoạn thẳng ở h1a,b,c và H2.
Câu II 4 đoạn thẳng ở các hình a, b, c (H1) có đặc điểm gì?
Câu III: ) Tổng 4 góc trong một tứ giác lồi là :
A. 360
0
B. 180
0
C. 280
0
D. 90
0
Đáp án: 1) AB,BC,CD,DA.
2) Không cùng nằm trên 1 đ/t
Tiết 2. Hình thang
Câu I: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác.
Câu II Hai cạnh AB và CD có đặc điểm gì?
Đáp án: AB // CD.
Tiết 3. Hình thang cân.
Câu I:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
Câu II Hình thang ABCD ở hình vẽ có gì đặc biệt?
Đáp án: AD = BC
10
D
C
B
A
H
A
B
C
D
Tiết 4. Luyện tập
Câu I. NÊU CáC CáCH NHậN BIếT HìNH THANG CÂN
Câu II. Vẽ MộT TAM GIáC Và Vẽ MộT ĐOạN THẳNG NốI TRUNG ĐIểM
CủA HAI CạNH CủA TAM GIáC Đó ?
Tiết 5. đờng trung bình của tam giác.
Câu I. Định nghĩa đờng trung bình của tam giác?
Câu I .T/c về đờng trung bình của tam giác
Tiết 6, 7. đờng trung bình của hình thang.
Câu I Tính MN=?
A 8cm B
C x D
E 16cm F
G y H
Câu II : Cho hình thang ABCD (AB // CD ) ; AB= 3cm , CD = 5cm .Đờng trung
bình của hình thang ABCD có độ dài là :
A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm
Đáp án :16=
2
yx +
=
2
12 y+
32=12+y suy ra y=20(cm)
- Chọn C
Tiết 8, 9. dựng hình bằng thớc & com- pa.
Câu I:Nêu các bớc của bài toán dựng hình
Câu II. Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng AB.
11
Tiết 10, 11. Đối xứng trục.
Câu I. Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d.
Câu II. Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB. Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng
với đoạn thẳng AB qua d
Tiết 12, 13. Hình bình hành.
Câu I: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của
các tính chất
Câu II Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
Tiết 14, 15.Đối xứng tâm.
Câu I Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, 2 hình đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Câu II: Cho trớc
ABCV
và đờng thẳng d . Vẽ hình đối xứng với
ABCV
qua đờng
thẳng d.
Tiết 16,17. Hình chữ nhật.
Câu I. Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình thang cân.
Câu II: Phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết và vẽ hình bình hành.
Tiết 18,19. Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.
Câu I. Cho hình vẽ,Tứ giác ABHD là hình gì?
Câu II. Tính AD?
Đáp án:
13
x
15
10
A
B
D
C
H
Kẻ BH
DC
Tứ giác ABHD Là HCN
AD = BH
DH = AB = 10 cm
12
CH = DC - DH = 15 - 10 = 5 cm
Xét
V
HBC Theo định lí Pitago ta có:
BH
2
= BC
2
- CH
2
= 13
2
- 5
2
BH = 12 cm
x = 12 cm
Câu I. Cho hình vẽ,Tứ giác ABDC là hình gì? Tại sao
Câu II. So sánh độ dài AM và BC.
Tiết 20. Hình thoi.
Câu I. Phát biểu các tính chất của hình chữ nhật. Vẽ hình.
Câu II: Nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Tiết 21. Hình vuông.
Câu I.: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Câu II: Phát biểu định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
Tiết 22. LT Hình thoi & Hình vuông.
Câu I.
A
C
B
D
O
GT
Hình bình hành ABCD
AC BD
KL ABCD là hình thoi
Đáp án: CM
Vì ABCD là hình chữ nhật lên AB=CD, AD=BC
NA=NB=QC=QD,
PB=PC=MA=MD.
Vậy 4 tam giác vuông: MAN, PBN, MDQ, PCQ bằng nhau
MN=NP=PQ=MQ
Vậy MNPQ là hình thoi .
Câu II:: Nêu định nghĩa, tính chất hình thoi (vẽ hình ghi GT, KL của định lí)
Tiết 3. Ôn tập chơng I.
13
Câu I.Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi
Câu II: cho hình vẽ:
Q
P
N
M
A
C
B
D
O
GT
ABCD là hình thoi
MA=MB, NB=NC
QA=QD, PD=PC
KL MNPQ là hình chữ nhật
Đáp án:
Chứng minh:
Xét
V
ABC: MA=MB (GT), NB=NC (GT)
MN là đờng TB của
V
ABC
MN//AC, tơng tự PQ là đờng TB của
V
ADC
PQ//AC
Suy ra MN//PQ
Chứng minh tơng tự MQ//NP
Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành MN//AC và AC
BD
MN
BD
MQ//BD và BD
MN
MQ
MN.
Hình bình hành MNPQ có
à
0
90M =
nên là hình chữ nhật (đpcm)
Tiết 25. Đa giác, Đa giác đều.
Câu I. Nêu các tính chất của diện tích đa giác.
Câu II: Viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
vuông.
Tiết 26. Diện tích hình chữ nhật.
14
12
x
A
B
D
C
E
Câu I. Tính
ABCD
S
= ?
Câu II: Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông,
Nêu cách xây dựng công thức tính diện tích tam giác vuông dựa vào hình chữ nhật.
Tiết 28. Diện tích tam giác.
Câu I: Cho
V
ABC, BC = a cm, đờng cao AH = h cm. Tính diện tích của
V
ABC
a
h
B
C
A
H
Câu II. Phát biểu định lí về diện tích của tam giác và chứng minh định lí đó.
Tiết 33. Diện tích hình thang.
N
M
A
B
D
C
E
F
N
M
A
B
D
C
E
F
Câu I. Các tứ giác AEFD; AECF là hình gì ?
15
Câu II: Chứng minh EMFN là hình chữ nhật
Tiết 34. Diện tích hình thoi.
Câu I. Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật.
Câu II: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứng minh công thức
đó.
Tiết 36. Diện tích đa giác.
Câu I. Nhắc lại tất cả các công thức tính diện tích các hình đã học.
Câu II: Quan sát hình ,nêu cách phân chia đa giác để tính diện tích.
A
H
B
C
G
D
E
I
F
16