Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

Đề và ĐA chuyên đề sinh 10 lần 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (228.19 KB, 28 trang )


Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 148
Câu 1.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
sự phân giải CO
2

B.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
C.
ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
D.
Ánh sáng mặt trời
Câu 2.
Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2
?
A.
1 phân tử
B.
4 phân tử
C.
2 phân tử
D.
3 phân tử
Câu 3.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:


A.
Prôtêin vận động
B.
Prôtêin cấu trúc
C.
Prôtêin kháng thể
D.
Prôtêin hoomôn
Câu 4.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
axit ribonuclêic
B.
peptiđôglican
C.
prôtêin
D.
axit đêôxiribonuclêic
Câu 5.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
B.
3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
D.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
Câu 6.
Diễn biến cơ bản trong pha G

2
của chu kì tế bào là:
A.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
B.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
C.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
D.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
Câu 7.
Chu kì tế bào là:
A.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
B.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên
phân thứ hai.
C.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
D.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.
Câu 8.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
C.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
D.

Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim
Câu 9.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

B.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4
-
hay
CO
2
C.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
Câu 10.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì cuối
B.
kì đầu
C.

kì giữa
D.
kì sau
Câu 11.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
B.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
C.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
D.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
Câu 12.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
8000
B.
6000
C.
1000
D.
3000
Câu 13.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.
6

B.
4
C.
7
D.
5
Câu 14.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Hêxôzơ
B.
Đisaccarit
C.
Mantôzơ
D.
Tinh bột
Câu 15.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1
=
1/3A
1
; mạch 2 có G
2
= 1/2X
2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1

= A
2
= 675, A
1=
T
2
= 225, X
1 =
G
2
= 400, G
1
= X
2
= 200
B.
T
1
= A
2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X
1 =
G
2
= 200, G
1

= X
2
= 400
C.
T
1
= A
2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
D.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2

= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X
2
= 500
Câu 16.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
trung thể
B.
lục lạp
C.
ti thể
D.
không bào
Câu 17.
Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
B.
có cấu tạo 1 mạch
C.
có tính đa dạng và tính đặc trưng
D.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
Câu 18.

Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là
chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
đồng hoá
B.
lên men
C.
hô hấp hiếu khí
D.
hô hấp kị khí
Câu 19.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các
loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=260; T=300; G=380; X=260
B.
A=260; T=380; G=380; X=260
C.
A=380; T=180; G=260; X=380
D.
A=300; T=260; G=260; X=380
Câu 20.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
6 aa/s
B.

10 aa/s
C.
8 aa/s
D.
12 aa/s
Câu 21.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết đisunfua
B.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
C.
liên kết hidrô
D.
liên kết peptit
Câu 22.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon
C.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon
Câu 23.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
B.

Thân gỗ nhưng không phân nhánh
C.
Chưa có hệ mạch dẫn
D.
Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
Câu 24.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Xitric
B.
Malat
C.
Oxaloacetat
D.
Xetoglutarat
Câu 25.
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
4080 ăngstron
B.
3060 ăngstron
C.
4590 ăngstron
D.
3570 ăngstron
Câu 26.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.

1800.
B.
3600.
C.
900.
D.
7200.

Câu 27.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
B.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
C.
đều có kích thước rất lớn
D.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
Câu 28.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?
A.
Đường phân
B.
Chuỗi vận chuyển điện tử
C.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước
D.
Chu trình Crep
Câu 29.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

A.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
B.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
C.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
D.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Câu 30.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số
NST của mỗi tế bào con là:
A.
23 NST
B.
92 NST
C.
69 NST
D.
46 NST
Câu 31.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
690 crômatit
B.
0 crômatit
C.
230 crômatit
D.
920 crômatit

Câu 32.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein
trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.
A.
0,304.
B.
0,375.
C.
0,357.
D.
0,403.
Câu 33.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?
A.
Hệ thần kinh
B.
Vỏ kitin của cơ thể
C.
Cột sống
D.
Phổi và tim
Câu 34.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả
2 tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
B.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
C.

Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
D.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
Câu 35.
Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.
1212
B.
603
C.
606
D.
1200
Câu 36.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
xảy ra trong tế bào sống
B.
sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
C.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO
2
D.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng
Câu 37.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.
Giải phóng từng phần

B.
Tích luỹ hoàn toàn
C.
Giải phóng hoàn toàn
D.
Tích luỹ từng phần
Câu 38.
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
không xảy ra sự nhân đôi NST
B.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
C.
có xảy ra tiếp hợp NST
D.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
Câu 39.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A.
120
B.
180
C.
140
D.
160
Câu 40.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?

A.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
B.
Hấp thụ năng lượng của nước
C.
Quang phân li nước
D.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
Câu 41.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ giữa I
B.
Kỳ cuối I
C.
Kỳ sau II
D.
Kỳ đầu II
Câu 42.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
C.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
D.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
Câu 43.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì đầu I
B.
Kì giữa I
C.
Kì đầu II
D.
Kì trung gian
Câu 44.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Nhiệt độ,độ pH.
B.
Nồng độ enzim.
C.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .
D.
Nồng độ cơ chất.
Câu 45.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
B.
giải phóng ôxi
C.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
D.

giải phóng điện tử từ quang phân li nước
Câu 46.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
690 tâm động
B.
230 tâm động
C.
920 tâm động
D.
460 tâm động
Câu 47.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
có hệ thống mạng lưới nội chất
B.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
C.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
D.
có các ti thể .
Câu 48.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục
B.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
C.
Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh

D.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
Câu 49.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
B.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin
C.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
D.
Tạo ra các hợp chất ATP
Câu 50.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
B.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
C.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
D.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 182

Câu 1.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Tinh bột
B.
Hêxôzơ
C.
Mantôzơ
D.
Đisaccarit
Câu 2.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
prôtêin
B.
axit đêôxiribonuclêic
C.
axit ribonuclêic
D.
peptiđôglican
Câu 3.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
không bào
B.
lục lạp
C.
trung thể
D.
ti thể

Câu 4.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số
NST của mỗi tế bào con là:
A.
46 NST
B.
69 NST
C.
23 NST
D.
92 NST
Câu 5.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả 2
tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
B.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
C.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
D.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
Câu 6.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon
C.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon

D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
Câu 7.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.
1800.
B.
3600.
C.
7200.

D.
900.
Câu 8.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
B.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
C.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
D.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
Câu 9.

Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2
?
A.
3 phân tử
B.
4 phân tử
C.
2 phân tử
D.
1 phân tử
Câu 10.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

B.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
C.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4
-
hay
CO

2
D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
Câu 11.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.
Tích luỹ hoàn toàn
B.
Tích luỹ từng phần
C.
Giải phóng hoàn toàn
D.
Giải phóng từng phần
Câu 12.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
giải phóng điện tử từ quang phân li nước
B.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
C.
giải phóng ôxi
D.
biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
Câu 13.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.

3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
B.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
D.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
Câu 14.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
920 tâm động
B.
690 tâm động
C.
230 tâm động
D.
460 tâm động
Câu 15.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A.
Quang phân li nước
B.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
C.
Hấp thụ năng lượng của nước
D.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
Câu 16.

Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
920 crômatit
B.
690 crômatit
C.
230 crômatit
D.
0 crômatit
Câu 17.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
B.
đều có kích thước rất lớn
C.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
D.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Câu 18.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
B.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng
C.
xảy ra trong tế bào sống
D.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO

2
Câu 19.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A.
180
B.
120
C.
160
D.
140
Câu 20.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
B.
Tạo ra các hợp chất ATP
C.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin
D.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
Câu 21.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các
loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=260; T=380; G=380; X=260

B.
A=380; T=180; G=260; X=380
C.
A=260; T=300; G=380; X=260
D.
A=300; T=260; G=260; X=380
Câu 22.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết hidrô
B.
liên kết peptit
C.
liên kết đisunfua
D.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
Câu 23.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A.
Prôtêin kháng thể
B.
Prôtêin hoomôn
C.
Prôtêin vận động
D.
Prôtêin cấu trúc
Câu 24.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?
A.

Hệ thần kinh
B.
Vỏ kitin của cơ thể
C.
Cột sống
D.
Phổi và tim
Câu 25.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .
B.
Nhiệt độ,độ pH.
C.
Nồng độ enzim.
D.
Nồng độ cơ chất.
Câu 26.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
có các ti thể .
B.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
C.
có hệ thống mạng lưới nội chất
D.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
Câu 27.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein
trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.

A.
0,304.
B.
0,357.
C.
0,375.
D.
0,403.
Câu 28.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.
4
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 29.
Chu kì tế bào là:
A.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
B.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
C.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.
D.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên

phân thứ hai.
Câu 30.
Diễn biến cơ bản trong pha G
2
của chu kì tế bào là:
A.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
B.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
C.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
D.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
Câu 31.
Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.
1212
B.
603
C.
606
D.
1200
Câu 32.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì giữa I
B.
Kì đầu II

C.
Kì trung gian
D.
Kì đầu I
Câu 33.
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
B.
có xảy ra tiếp hợp NST
C.
không xảy ra sự nhân đôi NST
D.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
Câu 34.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì đầu
B.
kì giữa
C.
kì cuối
D.
kì sau
Câu 35.
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
3060 ăngstron
B.

4080 ăngstron
C.
4590 ăngstron
D.
3570 ăngstron
Câu 36.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
B.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
C.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
D.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Câu 37.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Oxaloacetat
B.
Xitric
C.
Xetoglutarat
D.
Malat
Câu 38.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
B.

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
C.
sự phân giải CO
2

D.
Ánh sáng mặt trời
Câu 39.
Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là
chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
lên men
B.
hô hấp kị khí
C.
hô hấp hiếu khí
D.
đồng hoá
Câu 40.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
12 aa/s
B.
8 aa/s
C.
10 aa/s
D.
6 aa/s
Câu 41.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
B.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C.
làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
D.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
Câu 42.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục
B.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
C.
Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh
D.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
Câu 43.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
B.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
C.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
D.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
Câu 44.

Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
B.
có tính đa dạng và tính đặc trưng
C.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
D.
có cấu tạo 1 mạch
Câu 45.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?
A.
Chuỗi vận chuyển điện tử
B.
Chu trình Crep
C.
Đường phân
D.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước
Câu 46.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ giữa I
B.
Kỳ đầu II
C.
Kỳ sau II
D.
Kỳ cuối I

Câu 47.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
B.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
C.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
D.
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim
Câu 48.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
B.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
C.
Thân gỗ nhưng không phân nhánh
D.
Chưa có hệ mạch dẫn
Câu 49.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
8000
B.
3000
C.
6000
D.

1000
Câu 50.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1
=
1/3A
1
; mạch 2 có G
2
= 1/2X
2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1
= A
2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400

B.
T
1
= A
2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
C.
T
1
= A
2
= 675, A
1=
T
2
= 225, X
1 =
G

2
= 400, G
1
= X
2
= 200
D.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2
= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X
2
= 500
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 216
Câu 1.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?

A.
Cột sống
B.
Phổi và tim
C.
Hệ thần kinh
D.
Vỏ kitin của cơ thể
Câu 2.
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
3570 ăngstron
B.
3060 ăngstron
C.
4080 ăngstron
D.
4590 ăngstron
Câu 3.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
690 tâm động
B.
920 tâm động
C.
460 tâm động
D.
230 tâm động

Câu 4.
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
B.
không xảy ra sự nhân đôi NST
C.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
D.
có xảy ra tiếp hợp NST
Câu 5.
Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2
?
A.
2 phân tử
B.
1 phân tử
C.
3 phân tử
D.
4 phân tử
Câu 6.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
B.
có hệ thống mạng lưới nội chất
C.

có các ti thể .
D.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
Câu 7.
Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất
nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
hô hấp hiếu khí
B.
hô hấp kị khí
C.
lên men
D.
đồng hoá
Câu 8.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A.
Quang phân li nước
B.
Hấp thụ năng lượng của nước
C.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
D.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
Câu 9.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ đầu II

B.
Kỳ sau II
C.
Kỳ giữa I
D.
Kỳ cuối I
Câu 10.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
8000
B.
1000
C.
3000
D.
6000
Câu 11.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các
loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=300; T=260; G=260; X=380
B.
A=260; T=300; G=380; X=260
C.
A=260; T=380; G=380; X=260
D.

A=380; T=180; G=260; X=380
Câu 12.
Chu kì tế bào là:
A.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.
B.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
C.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên
phân thứ hai.
D.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
Câu 13.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tạo ra các hợp chất ATP
B.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin

C.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
D.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
Câu 14.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Malat
B.
Oxaloacetat
C.

Xetoglutarat
D.
Xitric
Câu 15.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Nồng độ enzim.
B.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .
C.
Nhiệt độ,độ pH.
D.
Nồng độ cơ chất.
Câu 16.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon
C.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon
Câu 17.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Thân gỗ nhưng không phân nhánh
B.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
C.

Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
D.
Chưa có hệ mạch dẫn
Câu 18.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
B.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
C.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
D.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
Câu 19.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
axit ribonuclêic
B.
prôtêin
C.
axit đêôxiribonuclêic
D.
peptiđôglican
Câu 20.
Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
B.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
C.

có tính đa dạng và tính đặc trưng
D.
có cấu tạo 1 mạch
Câu 21.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein
trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.
A.
0,375.
B.
0,357.
C.
0,304.
D.
0,403.
Câu 22.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
B.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4
-
hay
CO
2
C.

Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
Câu 23.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A.
Prôtêin vận động
B.
Prôtêin cấu trúc
C.
Prôtêin hoomôn
D.
Prôtêin kháng thể
Câu 24.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
10 aa/s
B.
12 aa/s
C.
6 aa/s
D.
8 aa/s
Câu 25.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:

A.
140
B.
180
C.
160
D.
120
Câu 26.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
B.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
C.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục
D.
Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh
Câu 27.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
B.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
D.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
Câu 28.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số

NST của mỗi tế bào con là:
A.
69 NST
B.
92 NST
C.
23 NST
D.
46 NST
Câu 29.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
B.
giải phóng điện tử từ quang phân li nước
C.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
D.
giải phóng ôxi
Câu 30.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
không bào
B.
ti thể
C.
lục lạp
D.

trung thể
Câu 31.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
xảy ra trong tế bào sống
B.
sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
C.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng
D.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO
2
Câu 32.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Hêxôzơ
B.
Đisaccarit
C.
Mantôzơ
D.
Tinh bột
Câu 33.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
sự phân giải CO
2

B.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

C.
Ánh sáng mặt trời
D.
ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
Câu 34.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.
5
B.
6
C.
7
D.
4
Câu 35.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
B.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
C.
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim
D.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Câu 36.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết hidrô

B.
liên kết đisunfua
C.
liên kết peptit
D.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
Câu 37.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
B.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
C.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
D.
làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
Câu 38.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?
A.
Đường phân
B.
Chu trình Crep
C.
Chuỗi vận chuyển điện tử
D.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước
Câu 39.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.

Tích luỹ hoàn toàn
B.
Giải phóng từng phần
C.
Giải phóng hoàn toàn
D.
Tích luỹ từng phần
Câu 40.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
B.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
C.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
D.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
Câu 41.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
B.
đều có kích thước rất lớn
C.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

D.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
Câu 42.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1
=
1/3A
1
; mạch 2 có G
2
= 1/2X
2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1
= A
2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2

= 400
B.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2
= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X
2
= 500
C.
T
1
= A
2
= 675, A
1=
T
2
= 225, X
1 =

G
2
= 400, G
1
= X
2
= 200
D.
T
1
= A
2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
Câu 43.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì đầu II
B.

Kì đầu I
C.
Kì trung gian
D.
Kì giữa I
Câu 44.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì giữa
B.
kì sau
C.
kì đầu
D.
kì cuối
Câu 45.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
B.
3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
D.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
Câu 46.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.
900.

B.
1800.
C.
7200.

D.
3600.
Câu 47.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
690 crômatit
B.
920 crômatit
C.
230 crômatit
D.
0 crômatit
Câu 48.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả
2 tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
B.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
C.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
D.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
Câu 49.

Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.
606
B.
603
C.
1212
D.
1200
Câu 50.
Diễn biến cơ bản trong pha G
2
của chu kì tế bào là:
A.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
B.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
C.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
D.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 250
Câu 1.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.
900.

B.
7200.
C.
3600.
D.
1800.
Câu 2.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các
loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=380; T=180; G=260; X=380
B.
A=260; T=380; G=380; X=260
C.
A=260; T=300; G=380; X=260
D.
A=300; T=260; G=260; X=380
Câu 3.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon
C.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon

Câu 4.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
6000
B.
8000
C.
1000
D.
3000
Câu 5.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số
NST của mỗi tế bào con là:
A.
46 NST
B.
23 NST
C.
92 NST
D.
69 NST
Câu 6.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ cuối I
B.
Kỳ giữa I
C.

Kỳ sau II
D.
Kỳ đầu II
Câu 7.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
690 tâm động
B.
230 tâm động
C.
920 tâm động
D.
460 tâm động
Câu 8.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
B.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
C.
Chưa có hệ mạch dẫn
D.
Thân gỗ nhưng không phân nhánh
Câu 9.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả 2
tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
B.

Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
C.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
D.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
Câu 10.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
C.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
D.
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim
Câu 11.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A.
160
B.
120
C.
140
D.
180
Câu 12.
Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.

1200
B.
603
C.
1212
D.
606
Câu 13.
Diễn biến cơ bản trong pha G
2
của chu kì tế bào là:
A.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
B.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
C.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
D.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
Câu 14.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
B.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
D.
3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
Câu 15.

Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
B.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin
C.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
D.
Tạo ra các hợp chất ATP
Câu 16.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
axit đêôxiribonuclêic
B.
axit ribonuclêic
C.
peptiđôglican
D.
prôtêin
Câu 17.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
B.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4

-
hay
CO
2
C.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

Câu 18.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Đisaccarit
B.
Hêxôzơ
C.
Tinh bột
D.
Mantôzơ
Câu 19.
Chu kì tế bào là:
A.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên
phân thứ hai.
B.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
C.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.

D.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
Câu 20.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Malat
B.
Oxaloacetat
C.
Xetoglutarat
D.
Xitric
Câu 21.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
B.
Ánh sáng mặt trời
C.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
D.
sự phân giải CO
2

Câu 22.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?
A.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước
B.
Đường phân

C.
Chu trình Crep
D.
Chuỗi vận chuyển điện tử
Câu 23.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
B.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
C.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
D.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
Câu 24.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
B.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
D.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 25.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
B.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục

C.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
D.
Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh
Câu 26.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì sau
B.
kì đầu
C.
kì giữa
D.
kì cuối
Câu 27.
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
B.
có xảy ra tiếp hợp NST
C.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
D.
không xảy ra sự nhân đôi NST
Câu 28.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
0 crômatit
B.

230 crômatit
C.
690 crômatit
D.
920 crômatit
Câu 29.
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
3060 ăngstron
B.
3570 ăngstron
C.
4590 ăngstron
D.
4080 ăngstron
Câu 30.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
B.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
C.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
D.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
Câu 31.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì trung gian

B.
Kì giữa I
C.
Kì đầu II
D.
Kì đầu I
Câu 32.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
12 aa/s
B.
10 aa/s
C.
8 aa/s
D.
6 aa/s
Câu 33.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A.
Quang phân li nước
B.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
C.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
D.
Hấp thụ năng lượng của nước
Câu 34.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein

trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.
A.
0,304.
B.
0,375.
C.
0,357.
D.
0,403.
Câu 35.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.
Giải phóng hoàn toàn
B.
Giải phóng từng phần
C.
Tích luỹ từng phần
D.
Tích luỹ hoàn toàn
Câu 36.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Nồng độ cơ chất.
B.
Nhiệt độ,độ pH.
C.
Nồng độ enzim.
D.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .

Câu 37.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A.
Prôtêin vận động
B.
Prôtêin hoomôn
C.
Prôtêin cấu trúc
D.
Prôtêin kháng thể
Câu 38.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?
A.
Hệ thần kinh
B.
Phổi và tim
C.
Cột sống
D.
Vỏ kitin của cơ thể
Câu 39.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1
=
1/3A
1
; mạch 2 có G
2
= 1/2X

2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1
= A
2
= 675, A
1=
T
2
= 225, X
1 =
G
2
= 400, G
1
= X
2
= 200
B.
T
1
= A
2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X

1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
C.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2
= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X
2
= 500
D.
T
1
= A

2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
Câu 40.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
B.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
C.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
D.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
Câu 41.

Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
có các ti thể .
B.
có hệ thống mạng lưới nội chất
C.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
D.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
Câu 42.
Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2
?
A.
2 phân tử
B.
3 phân tử
C.
1 phân tử
D.
4 phân tử
Câu 43.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết peptit
B.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
C.
liên kết đisunfua

D.
liên kết hidrô
Câu 44.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.
6
B.
7
C.
4
D.
5
Câu 45.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
B.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
C.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
D.
đều có kích thước rất lớn
Câu 46.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
B.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng

C.
xảy ra trong tế bào sống
D.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO
2
Câu 47.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
không bào
B.
ti thể
C.
trung thể
D.
lục lạp
Câu 48.
Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là
chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
hô hấp hiếu khí
B.
hô hấp kị khí
C.
lên men
D.
đồng hoá
Câu 49.
Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn

B.
có cấu tạo 1 mạch
C.
có tính đa dạng và tính đặc trưng
D.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
Câu 50.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
giải phóng điện tử từ quang phân li nước
B.
giải phóng ôxi
C.
biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
D.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 284
Câu 1.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.
3600.
B.
900.
C.
7200.


D.
1800.
Câu 2.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
B.
ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
C.
sự phân giải CO
2

D.
Ánh sáng mặt trời
Câu 3.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin
B.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
C.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
D.
Tạo ra các hợp chất ATP
Câu 4.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các

loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=380; T=180; G=260; X=380
B.
A=260; T=380; G=380; X=260
C.
A=260; T=300; G=380; X=260
D.
A=300; T=260; G=260; X=380
Câu 5.
Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.
1212
B.
1200
C.
603
D.
606
Câu 6.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
B.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
C.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
D.
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim

Câu 7.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?
A.
Phổi và tim
B.
Hệ thần kinh
C.
Cột sống
D.
Vỏ kitin của cơ thể
Câu 8.
Diễn biến cơ bản trong pha G
2
của chu kì tế bào là:
A.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
B.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
C.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
D.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
Câu 9.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
B.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động

C.
Hấp thụ năng lượng của nước
D.
Quang phân li nước
Câu 10.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
axit ribonuclêic
B.
prôtêin
C.
axit đêôxiribonuclêic
D.
peptiđôglican
Câu 11.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
B.
giải phóng điện tử từ quang phân li nước
C.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
D.
giải phóng ôxi
Câu 12.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số
NST của mỗi tế bào con là:
A.

23 NST
B.
69 NST
C.
92 NST
D.
46 NST
Câu 13.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Malat
B.
Xitric
C.
Xetoglutarat
D.
Oxaloacetat
Câu 14.
Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ giữa I
B.
Kỳ sau II
C.
Kỳ cuối I
D.
Kỳ đầu II
Câu 15.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?

A.
Chu trình Crep
B.
Chuỗi vận chuyển điện tử
C.
Đường phân
D.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước
Câu 16.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
1000
B.
6000
C.
8000
D.
3000
Câu 17.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
230 tâm động
B.
460 tâm động
C.
920 tâm động
D.
690 tâm động

Câu 18.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
B.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng
C.
xảy ra trong tế bào sống
D.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO
2
Câu 19.
Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
B.
không xảy ra sự nhân đôi NST
C.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
D.
có xảy ra tiếp hợp NST
Câu 20.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết peptit
B.
liên kết đisunfua
C.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
D.

liên kết hidrô
Câu 21.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .
B.
Nồng độ enzim.
C.
Nồng độ cơ chất.
D.
Nhiệt độ,độ pH.
Câu 22.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
B.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
C.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
D.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Câu 23.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
230 crômatit
B.
920 crômatit
C.
0 crômatit

D.
690 crômatit
Câu 24.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
có các ti thể .
B.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
C.
có hệ thống mạng lưới nội chất
D.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
Câu 25.
Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là
chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
lên men
B.
hô hấp kị khí
C.
đồng hoá
D.
hô hấp hiếu khí
Câu 26.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1
=
1/3A
1
; mạch 2 có G

2
= 1/2X
2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1
= A
2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
B.
T
1
= A
2
= 675, A
1=
T

2
= 225, X
1 =
G
2
= 400, G
1
= X
2
= 200
C.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2
= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X
2
= 500
D.
T

1
= A
2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
Câu 27.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
trung thể
B.
lục lạp
C.
ti thể
D.
không bào
Câu 28.
Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2

?
A.
1 phân tử
B.
3 phân tử
C.
4 phân tử
D.
2 phân tử
Câu 29.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
B.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
C.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
D.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
Câu 30.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A.
Prôtêin cấu trúc
B.
Prôtêin vận động

C.
Prôtêin kháng thể
D.
Prôtêin hoomôn
Câu 31.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A.
120
B.
180
C.
160
D.
140
Câu 32.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
B.
đều có kích thước rất lớn
C.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
D.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Câu 33.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.

6
B.
7
C.
5
D.
4
Câu 34.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
B.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
C.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4
-
hay
CO
2
Câu 35.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
B.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
C.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
D.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
Câu 36.
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
4590 ăngstron
B.
3060 ăngstron
C.
3570 ăngstron
D.
4080 ăngstron
Câu 37.
Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
B.
có cấu tạo 1 mạch
C.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
D.
có tính đa dạng và tính đặc trưng

Câu 38.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein
trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.
A.
0,375.
B.
0,304.
C.
0,357.
D.
0,403.
Câu 39.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
B.
3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
D.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
Câu 40.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
B.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
C.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục
D.

Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh
Câu 41.
Chu kì tế bào là:
A.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
B.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên
phân thứ hai.
C.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
D.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.
Câu 42.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả
2 tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
B.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
C.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
D.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
Câu 43.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon
C.

ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon
D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
Câu 44.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì giữa
B.
kì cuối
C.
kì sau
D.
kì đầu
Câu 45.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì đầu I
B.
Kì trung gian
C.
Kì đầu II
D.
Kì giữa I
Câu 46.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.
Giải phóng hoàn toàn
B.
Tích luỹ từng phần

C.
Giải phóng từng phần
D.
Tích luỹ hoàn toàn
Câu 47.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Hêxôzơ
B.
Mantôzơ
C.
Tinh bột
D.
Đisaccarit
Câu 48.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
B.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
C.
Thân gỗ nhưng không phân nhánh

D.
Chưa có hệ mạch dẫn
Câu 49.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể
B.

làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
C.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
D.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
Câu 50.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
8 aa/s
B.
10 aa/s
C.
6 aa/s
D.
12 aa/s
Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút
Mã đề: 318
Câu 1.
Một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 200 aa. Xác định số nucleotit trên phân tử ADN tổng hợp
nên mARN tham gia mã hoá cho chuỗi polipeptit đó?
A.
1200
B.
1212
C.
606
D.
603

Câu 2.
Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do:
A.
các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất
B.
có hệ thống mạng lưới nội chất
C.
có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất
D.
có các ti thể .
Câu 3.
Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại Xitozin là 210 và loại Guanin là 290. Gen tổng hợp
ra phân tử đó có số nucleôtit lọai A=2G. Số nucleotit của gen là:
A.
6000
B.
3000
C.
8000
D.
1000
Câu 4.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Kết
thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A.
920 tâm động
B.
230 tâm động
C.
460 tâm động

D.
690 tâm động
Câu 5.
Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của các nguyên liệu hô hấp được biến đổi như thế
nào?
A.
Tích luỹ từng phần
B.
Giải phóng từng phần
C.
Tích luỹ hoàn toàn
D.
Giải phóng hoàn toàn
Câu 6.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A.
kì sau
B.
kì đầu
C.
kì giữa
D.
kì cuối
Câu 7.
Phân tử mARN dài 3366 ăngstron. Có một ribôxôm trượt qua 1 lần trên mARN mất 33 giây.
Hãy cho biết tốc độ giải mã của ribôxôm là bao nhiêu?
A.
12 aa/s
B.
10 aa/s

C.
6 aa/s
D.
8 aa/s
Câu 8.
Nhóm vi sinh vật nào dưới đây có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?
A.
Vi khuẩn tía; vi khuẩn lục không chứa lưu huỳnh
B.
Tảo; vi khuẩn lam; vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, màu lục
C.
Vi khuẩn nitrat hóa; vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh
D.
Vi sinh vật lên men; vi sinh vật hoại sinh
Câu 9.
Thế nào là kiểu chuyển hóa vật chất: hô hấp kị khí?
A.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlectrôn tận cùng là NO
3
-
, SO
4
-
hay
CO
2
B.
Là sự phân giải kị khí cacbohyđrat, xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là chất hữu
cơ (glucôzơ)
C.

Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim trong đó chất nhận êlêctrôn tận cùng là O
2

D.
Là sự phân giải cacbohiđrat xúc tác bởi enzim tạo ra nguồn năng lượng lớn cung cấp cho mọi hoạt
động sống
Câu 10.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôn gi còn thực hiện chức năng nào sau đây?
A.
Tổng hợp Prôtêin từ axít amin
B.
Tạo ra các hợp chất ATP
C.
Tham gia quá trình tổng hợp thành xenlulôzơ
D.
Tổng hợp các enzim cho tế bào
Câu 11.
Plasmid là gì?
A.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, không kết hợp với protein loại histon
B.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng mạch thẳng, kết hợp với protein loại histon
C.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, kết hợp với protein loại histon
D.
ADN ở ngoài vùng nhân, dạng vòng, không kết hợp với protein loại histon
Câu 12.
Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương
sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống?
A.

Vỏ kitin của cơ thể
B.
Hệ thần kinh
C.
Cột sống
D.
Phổi và tim
Câu 13.
Kiểu dinh dưỡng hóa tự dưỡng là:
A.
phương thức dinh dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng cũng là chất
hữu cơ
B.
phương thức tự dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
và nguồn năng lượng là ánh sáng
C.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn Cacbon chủ yếu là CO
2
, nguồn năng lượng từ chất vô cơ
D.
phương thức dinh dưỡng dùng nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ, nguồn năng lượng là ánh sáng
Câu 14.
Trong hô hấp tế bào, nước được tạo ra từ giai đoạn nào?
A.
Chuỗi vận chuyển điện tử
B.
Chu trình Crep
C.
Mỗi giai đoạn giải phóng 2 phân tử nước

D.
Đường phân
Câu 15.
Câu có nội dung đúng là:
A.
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
B.
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C.
Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động
D.
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
Câu 16.
Chu kì tế bào là:
A.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần nguyên phân liên tiếp.
B.
trình tự nhất định các sự kiện mà tế bào trải qua và lặp lại giữa các lần giảm phân liên tiếp.
C.
khoảng thời gian để tế bào diễn ra một lần nguyên phân.
D.
từ khi tế bào được hình thành ngay sau lần nguyên phân thứ nhất cho tới khi nó tiến hành lần nguyên
phân thứ hai.
Câu 17.
Đặc điểm nào sau đây đúng với thực vật ngành Hạt trần?
A.
Cây thân gỗ, có hệ mạch phát triển
B.
Gồm có 2 lớp: Lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
C.

Thân gỗ nhưng không phân nhánh
D.
Chưa có hệ mạch dẫn
Câu 18.
Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra phiên mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có 10
ribôxôm trượt không lặp lại. Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A.
180
B.
120
C.
140
D.
160
Câu 19.
Trong quá trình nguyên phân, hai hoạt động quan trọng nào sau đây của NST dẫn đến kết quả
2 tế bào con được sinh ra có bộ NST giống hệt tế bào mẹ?
A.
Nhân đôi NST ở kì trướcvà phân li đồng đều ở kì sau
B.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và phân li đồng đều ở kì sau
C.
Nhân đôi NST ở kì trung gian và tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa
D.
Tập trung ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa và phân li ở kì sau
Câu 20.
Hoạt động xảy ra trong pha tối của quang hợp là:
A.
giải phóng ôxi
B.

biến đổi khí CO
2
hấp thụ từ khí quyển thành cacbonhidrat
C.
giải phóng điện tử từ quang phân li nước
D.
tổng hợp nhiều phân tử ATP
Câu 21.
Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là:
A.
có cấu tạo 1 mạch
B.
có các liên kết peptit giữa các axit amin
C.
có tính đa dạng và tính đặc trưng
D.
trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
Câu 22.
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:
A.
ti thể
B.
lục lạp
C.
trung thể
D.
không bào
Câu 23.
Một gen có số nuclêôtit loại A = 900 chiếm 30% tổng số đơn phân của cả gen. Mạch 1 có T
1

=
1/3A
1
; mạch 2 có G
2
= 1/2X
2
. Số lượng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch của gen là:
A.
T
1
= A
2
= 675, A
1=
T
2
= 225, X
1 =
G
2
= 400, G
1
= X
2
= 200
B.
T
1
= A

2
= 225, A
1=
T
2
= 675, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
C.
T
1
= A
2
= 200, A
1=
T
2
= 600, X
1 =
G
2
= 250, G
1
= X

2
= 500
D.
T
1
= A
2
= 275, A
1=
T
2
= 825, X
1 =
G
2
= 200, G
1
= X
2
= 400
Câu 24.
Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
A.
góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
B.
tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C.
làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
D.
duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

Câu 25.
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể là:
A.
axit đêôxiribonuclêic
B.
prôtêin
C.
peptiđôglican
D.
axit ribonuclêic
Câu 26.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
A.
Kì đầu II
B.
Kì giữa I
C.
Kì trung gian
D.
Kì đầu I
Câu 27.
Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động
nào sau đây?
A.
Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động
B.
Hấp thụ năng lượng của nước
C.
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
D.

Quang phân li nước
Câu 28.
Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n = 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường. Số
crômatit của 10 tế bào nói trên ở kì sau II là:
A.
0 crômatit
B.
230 crômatit
C.
690 crômatit
D.
920 crômatit
Câu 29.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?
A.
Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ
B.
Trong tế bào chất có chứa ribôxôm
C.
Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào
D.
Bên ngoà i tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ
Câu 30.
Một gen có khối lượng 540000 đvC, tiến hành phiên mã 3 lần. Trên các mARN được tạo ra đều
có số riboxom trượt qua như nhau để giải mã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 4470 axit amin để
cấu thành nên các protein hoàn chỉnh. Tính số riboxom đã tham gia giải mã trên mỗi mARN?
A.
4
B.
5

C.
7
D.
6
Câu 31.
Chất nào được tái tạo lại sau khi phân tử axetyl - CoA bị oxi hóa trong chu trình Creps?
A.
Xitric
B.
Malat
C.
Oxaloacetat
D.
Xetoglutarat
Câu 32.
Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit?
A.
Hêxôzơ
B.
Mantôzơ
C.
Đisaccarit
D.
Tinh bột
Câu 33.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa Lizôxôm và không bào là:
A.
đều là bào quan có lớp màng kép bao bọc
B.
đều có kích thước rất lớn

C.
đều được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn
D.
đều có trong tế bào của thực vật và động vật
Câu 34.
Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là
chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là:
A.
hô hấp kị khí
B.
đồng hoá
C.
hô hấp hiếu khí
D.
lên men
Câu 35.
Một gen có chiều dài 4080 A
o
, có số Nuclêotít loại ađênin là 560. Trên một mạch của gen có
A=260; G=380, gen trên thực hiện sao mã cần môi trường nội bào cung cấp 600 uraxin. Số lượng các
loại Nuclêotít tự do trên mạch gốc là bao nhiêu?
A.
A=260; T=380; G=380; X=260
B.
A=260; T=300; G=380; X=260
C.
A=380; T=180; G=260; X=380
D.
A=300; T=260; G=260; X=380
Câu 36.

Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100 alanin, 80
xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin nói trên là:
A.
3570 ăngstron
B.
4590 ăngstron
C.
4080 ăngstron
D.
3060 ăngstron
Câu 37.
Loại Prôtêin có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A.
Prôtêin hoomôn
B.
Prôtêin vận động
C.
Prôtêin cấu trúc
D.
Prôtêin kháng thể
Câu 38.
Hiện tượng xảy ra ở quang hợp mà không có ở hoá tổng hợp là:
A.
có sử dụng năng lượng của ánh sáng
B.
xảy ra trong tế bào sống
C.
nguồn cacbon sử dụng cho quá trình là CO
2
D.

sản phẩm tạo ra cacbonhidrat
Câu 39.
Một phân tử protein hoàn chỉnh có 348 axit amin. Hỏi gen quy định tổng hợp phân tử protein
trên có chiều dài là bao nhiêu micromet?.
A.
0,403.
B.
0,304.
C.
0,357.
D.
0,375.
Câu 40.
Ngoài bazơ nitric, thành phần còn lại có trong phân tử ATP là:
A.
3 phân tử đường đêôxiribô và 1 nhóm phôtphat
B.
1 phân tử đường ribô và 3 nhóm phôtphat
C.
1 phân tử đường đêôxiribô và 3nhóm phôtphat
D.
3 phân tử đường ribô và 1 nhóm phôtphat
Câu 41.
Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:
A.
ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
B.
ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang
C.
Ánh sáng mặt trời

D.
sự phân giải CO
2

Câu 42.
Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu
phân tử CO
2
?
A.
2 phân tử
B.
3 phân tử
C.
4 phân tử
D.
1 phân tử
Câu 43.
Diễn biến cơ bản trong pha G
2
của chu kì tế bào là:
A.
tổng hợp prôtêin có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào.
B.
gia tăng của tế bào chất, hình thành thêm các bào quan khác nhau.
C.
sao chép ADN, nhân đôi nhiễm sắc thể, nhân đôi trung tử
D.
phân hoá cấu trúc và chức năng của tế bào, chuẩn bị các tiền chất, các điều kiện cho sự tổng hợp ADN.
Câu 44.

Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
A.
không xảy ra sự nhân đôi NST
B.
các NST trong tế bào là n ở mỗi kì
C.
có xảy ra tiếp hợp NST
D.
các NST trong tế bào là 2n ở mỗi kì
Câu 45.
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng?
A.
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoạt tính Enzim
B.
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
C.
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
D.
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Câu 46.
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A.
liên kết đisunfua
B.
liên kết hidrô
C.
liên kết đisunfua và liên kết hidrô
D.
liên kết peptit
Câu 47.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn
bắt đầu từ kỳ nào sau đây?
A.
Kỳ đầu II
B.
Kỳ giữa I
C.
Kỳ sau II
D.
Kỳ cuối I
Câu 48.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của của enzim?.
A.
Nồng độ cơ chất.
B.
Sự tương tác giữa các enzim khác nhau .
C.
Nhiệt độ,độ pH.
D.
Nồng độ enzim.
Câu 49.
Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh diễn ra quá trình giảm phân. Sau lần giảm phân II, số
NST của mỗi tế bào con là:
A.
46 NST
B.
92 NST
C.
23 NST
D.

69 NST
Câu 50.
Một gen cấu trúc có 90 chu kì xoắn. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có bao nhiêu đơn
phân?
A.
7200.

B.
3600.
C.
1800.
D.
900.

Sở GD-ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc Đề kiểm tra chuyên đề lần 3 - Năm học 2010-2011
Trường THPT Trần Phú Môn: Sinh. Khối : 10. Thời gian: 90 phút

Đáp án mã đề: 148
01. C; 02. C; 03. D; 04. B; 05. C; 06. C; 07. C; 08. A; 09. B; 10. B; 11. B; 12. D; 13. D; 14. D; 15. B;
16. A; 17. A; 18. B; 19. D; 20. B; 21. D; 22. D; 23. A; 24. C; 25. B; 26. C; 27. A; 28. B; 29. D; 30. A;
31. B; 32. C; 33. C; 34. B; 35. A; 36. D; 37. A; 38. A; 39. D; 40. D; 41. C; 42. B; 43. A; 44. C; 45. A;
46. D; 47. B; 48. C; 49. A; 50. C;

Đáp án mã đề: 182
01. A; 02. D; 03. C; 04. C; 05. B; 06. B; 07. D; 08. D; 09. C; 10. C; 11. D; 12. D; 13. C; 14. D; 15. B;
16. D; 17. A; 18. B; 19. C; 20. D; 21. D; 22. B; 23. B; 24. C; 25. A; 26. D; 27. B; 28. C; 29. A; 30. B;
31. A; 32. D; 33. C; 34. A; 35. A; 36. C; 37. A; 38. B; 39. A; 40. C; 41. D; 42. C; 43. B; 44. A; 45. A;
46. C; 47. B; 48. B; 49. B; 50. A;

Đáp án mã đề: 216

01. A; 02. B; 03. C; 04. B; 05. A; 06. A; 07. C; 08. D; 09. B; 10. C; 11. A; 12. B; 13. D; 14. B; 15. B;
16. D; 17. B; 18. C; 19. D; 20. B; 21. B; 22. B; 23. C; 24. A; 25. C; 26. D; 27. A; 28. C; 29. A; 30. D;
31. C; 32. D; 33. D; 34. A; 35. D; 36. C; 37. A; 38. C; 39. B; 40. A; 41. C; 42. A; 43. B; 44. C; 45. D;
46. A; 47. D; 48. D; 49. C; 50. B;

Đáp án mã đề: 250
01. A; 02. D; 03. D; 04. D; 05. B; 06. C; 07. D; 08. B; 09. A; 10. A; 11. A; 12. C; 13. A; 14. A; 15. C;
16. C; 17. B; 18. C; 19. B; 20. B; 21. A; 22. D; 23. B; 24. C; 25. D; 26. B; 27. D; 28. A; 29. A; 30. C;
31. D; 32. B; 33. B; 34. C; 35. B; 36. D; 37. B; 38. C; 39. B; 40. A; 41. D; 42. A; 43. A; 44. D; 45. C;
46. B; 47. C; 48. C; 49. D; 50. C;

Đáp án mã đề: 284
01. B; 02. B; 03. C; 04. D; 05. A; 06. A; 07. C; 08. A; 09. A; 10. D; 11. A; 12. A; 13. D; 14. B; 15. B;
16. D; 17. B; 18. B; 19. B; 20. A; 21. A; 22. B; 23. C; 24. D; 25. A; 26. A; 27. A; 28. D; 29. C; 30. D;
31. C; 32. C; 33. C; 34. D; 35. D; 36. B; 37. C; 38. C; 39. C; 40. D; 41. C; 42. B; 43. B; 44. D; 45. A;
46. C; 47. C; 48. B; 49. D; 50. B;

Đáp án mã đề: 318
01. B; 02. A; 03. B; 04. C; 05. B; 06. B; 07. B; 08. D; 09. A; 10. C; 11. D; 12. C; 13. C; 14. A; 15. D;
16. A; 17. A; 18. D; 19. B; 20. B; 21. B; 22. C; 23. B; 24. A; 25. C; 26. D; 27. C; 28. A; 29. C; 30. B;
31. C; 32. D; 33. C; 34. D; 35. D; 36. D; 37. A; 38. A; 39. C; 40. B; 41. B; 42. A; 43. A; 44. A; 45. D;
46. D; 47. C; 48. B; 49. C; 50. D;

×