Tải bản đầy đủ (.ppt) (43 trang)

Luu huynh dioxit - GVG Bắc Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (767.36 KB, 43 trang )

1
Nhiệt
liệt
chào
mừng
các
thầy

giáo
Chúc
các
em

buổi
học
hiệu
quả
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Hãy xác định số oxi hóa của lưu huỳnh
trong những hợp chất: H
2
SO
4
; S; H
2
S; SO
2
; SO
3
.


Câu 1: Viết phản ứng có thể xảy ra khi cho SO
2

phản ứng với dung dịch NaOH?
3
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
Mục tiêu:
- Biết tính chất hóa học, ứng dụng và điều chế
lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit.
- Hiểu vì sao lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử,
vừa là chất oxi hóa!
4
A.Hiđro sunfua: H
2
S
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
I. Tính chất vật lý:
* Các tên gọi khác:
.Khí sunfurơ
.Lưu huỳnh (IV) oxit
.Anhiđrit sunfurơ
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
5
A.Hiđro sunfua: H
2

S
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
I. Tính chất vật lý:
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
II. Tính chất hoá học:
1/ Lưu huỳnh đioxit

là oxit axit:
6
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
I. Tính chất vật lý:
II. Tính chất hoá học:
1/ Lưu huỳnh đioxit

là oxit axit:
S S S S
-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá
Tính khử
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
2/ Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hoá:
7
Phiếu học tập số 1:
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và viết
phản ứng giải thích?
-

Hiện tượng:………………………………………
-
Phản ứng:
SO
2
+ Br
2
+ H
2
O  …………………
8
II. Tính chất hoá học:
2/ Lưu huỳnh đioxit là chất khử và là chất oxi hoá:
S S S S
-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá
Tính khử
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
nâu đỏ
không màu
+4 0 -1 +6
2HBr + H
2

SO
4
1/ Lưu huỳnh đioxit

là oxit axit:
9
II. Tính chất hoá học:
S S S S
-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá
Tính khử
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
2/ Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
10
Phiếu học tập số 2:
Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và viết
phản ứng giải thích?
-
Hiện tượng:………………………………………
-
Phản ứng:
SO
2
+ H
2
S  …………………
11
II. Tính chất hoá học:
S S S S

-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá
Tính khử
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
SO
2
+ 2H
2
S
vàng
+4 -2 0
3S + 2H
2
O
2/ Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
12
II. Tính chất hoá học:
S S S S
-2 0 +4 +6
Tính oxi hoá
Tính khử
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử:
b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa:
2/ Lưu huỳnh đioxit vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá:
- SO
2
lµ chÊt khö khi t¸c dông víi chÊt oxi ho¸ m¹nh nh halogen,
KMnO
4


- SO
2
lµ chÊt oxi ho¸ khi t¸c dông víi chÊt oxi khö m¹nh h¬n nã nh
H
2
S, Mg …
*/ KẾT LUẬN
13
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
A. HIĐRO SUNFUA: H
2
S
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
I. Tính chất vật lý:
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
II. Tính chất hoá học:
14
Phiếu học tập số 3:
1/ Nghiên cứu Sách giáo khoa và cho biết ứng
dụng của lưu huỳnh đioxit?
2/ Tại sao người ta lại thu khí SO
2
bằng cách
đẩy không khí và đặt miếng bông tẩm xút trên
miệng lọ thu khí SO

2
?
15
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
- Sản xuất axit sunfuric. SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4

- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
I. Tính chất vật lý:
HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT – LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
II. Tính chất hoá học:
16
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
- Sản xuất axit sunfuric. SO
2
→ SO
3

→ H
2
SO
4

- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
2/ Điều chế:
a)Trong phòng thí nghiệm:
17
Phiếu học tập số 3:
1/ Nghiên cứu Sách giáo khoa và cho biết ứng
dụng của lưu huỳnh đioxit?
2/ Tại sao người ta lại thu khí SO
2
bằng cách
đẩy không khí và đặt miếng bông tẩm xút trên
miệng lọ thu khí SO
2
?
18
III. Ứng dụng và điều chế:
1/ Ứng dụng:
- Sản xuất axit sunfuric. SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO

4

- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc lương thực, thực phẩm.
2/ Điều chế:
a)Trong phòng thí nghiệm:
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
b) Trong công nghiệp:
S + O
2
SO
2
4FeS
2
+ 11O

2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
t
0
t
0
t
0
19
Sự ô nhiễm môi trường bởi sự thải khí SO
2
20
Hiện tượng mưa axit
21
Taực haùi cuỷa mửa axit
Ma axit rt nguy
hi n mụi trng
sng, trong xõy
dng, trong bo tn
di tớch lch s Ma
axit nh hng xu
ti cỏc thu vc (ao,
h). Cỏc dũng chy
do ma axit vo
h, ao s lm pH

ca h gim xung,
lng nc trong ao
h s gim i nhanh
chúng, cỏc sinh vt
trong h, ao suy yu
hoc cht hon
ton.
22
Ma axit lm nh hng
xu ti t do nc ma
ngm xung t lm tng
chua ca t, ho tan
cỏc nguyờn t trong t
cn thit cho cõy nh
canxi (Ca), magiờ (Mg),
lm suy thoỏi t, cõy ci
kộm phỏt trin, kh nng
quang hp ca cõy gim,
cho nng sut thp. Ma
axit cũn phỏ hu cỏc vt
liu lm bng kim loi nh
st, ng, km, lm
gim tui th cỏc cụng
trỡnh xõy dng, lm l loột
b mt bng ỏ ca cỏc
cụng trỡnh.
Taực haùi cuỷa mửa axit
23
C. Lưu huỳnh trioxit: SO
3

I.Tính chất:
Câu hỏi:
Nêu 1 số tính chất vật lí của Lưu huỳnh
trioxit? Dự đoán tính chất hóa học của lưu
huỳnh trioxit.
_ Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong
nước và trong axit sufuric:
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ nSO
3
 H
2
SO
4
.nSO
3
oleum
axit sunfuric
anhiđrit sunfuric

A.Hiđro sunfua: H
2
S
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2
24
T¬ng tù SO
2
, SO
3
còng lµ mét oxit axit. SO
3

thÓ t¸c dông ®îc víi nh÷ng ho¸ chÊt nµo sau ®©y ?

A. H
2
O; CaO; O
2
.
C. O
2
; H
2
O; H
2
SO
3
.
B. NaOH; H

2
O; BaO.
D. NaCl; NaOH; Na
2
O.
Câu hỏi
25
C. Lưu huỳnh trioxit: SO
3
I.Tính chất:
_ Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong
nước và trong axit sufuric:

SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ nSO
3
 H
2
SO

4
.nSO
3


oleum
axit sunfuric
_ Lưu huỳnh trioxit là oxit axit mạnh, phản ứng được với oxit
bazơ, dung dịch bazơ.
anhiđrit sunfuric
A.Hiđro sunfua: H
2
S
B. Lưu huỳnh đioxit: SO
2

×