ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ MARKETING
Lê Việt Anh - K24.QTR.DL đã đăng nhập (Đăng xuất)
Bạn đang ở đây
Elearning System
/ ► MM2011
/ ► Các đề thi
/ ► Bài kiểm tra 2 (lớp ĐL)
/ ►Lần thử nghiệm 1
Bài kiểm tra 2 (lớp ĐL)
Top of Form
<div> <h2 class="main">JavaScript phải có khả năng tiếp tục !</h2> </div>
Question 1
Điểm : 1
Việc thiết lập đường dây nóng với 800 số điện thoại miễn phí được xem là một trong những công cụ giúp
công ty theo dõi và đo lường sự hài lòng của khách hàng
Đáp án :
Đúng Sai
Question 2
Điểm : 1
Quyết định gắn liền với phân phối là sản phẩm là
Chọn một câu trả lời
1
a. Chiêu thị
b. Giá
c. Địa điểm
d. Quảng cáo
e. Sản phẩm
Question 3
Điểm : 1
Cácyếutố tâmlý ảnhhưởng sâu rộng nhất đếntínhchấtcủasảnphẩm mà người đó lựa chọn.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 4
Điểm : 1
MộtkháchhàngđãcóýđịnhmuachiếcxemáyAnhưnglạinhậnđược thông tin từ một người bạn của mình là
dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là
Chọn một câu trả lời
a. Một loại nhiễu trong thông điệp
b. Thông tin thứ cấp.
c. Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng
d. Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
2
Question 5
Điểm : 1
Hãng bán lẻ thời trang Top Shop nỗ lực thu hút những khách hàng nữ giới độc lập về mặt tài chính, sẵn
sàng bỏ thời gian săn lùng những mặt hàng thời trang mới nhất vài lần trong tuần. Top Shop đang sử
dụng tiêu thức phân đoạn nào?
Chọn một câu trả lời
a. Nhân khẩu học
b. Kinh tế xã hội
c. Phong cách sống
d. Tôn giáo
Question 6
Điểm : 1
Tổng khối lượng sản phẩm sẽ được mua bởi một loại khách hàng nhất định tại một khu vực địa lý nhất
định trong một thời gian nhất định ở một hoàn cảnh marketing nhất định dưới một mức độ và phối hợp
nhất định các nổ lực marketing của ngành sản xuất sản phẩm đó được gọi là
Chọn một câu trả lời
a. Tổng cầu
b. Tổng nhu cầu thị trường
c. Tổng sức mua
d. Không câu nào đúng
Question 7
Điểm : 1
3
Khách hàng tiềm năng là người tìm kiếm một phản ứng từ nhà làm marketing để bán hoặc mua một thứ
gì đó.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 8
Điểm : 1
Khi công ty nỗ lực hướng vào khe hở thị trường cụ thể bằng cách chuyên môn hóa, công ty đang sử dụng
chiến lược___
Chọn một câu trả lời
a. dẫn đạo chi phí
b. khác biệt hoá
c. tập trung
d. Cả 3 đáp án đều đúng
Question 9
Điểm : 1
Một công ty vừa điều chỉnh và mở rộng tuyến sản phẩm của mình nhằm đáp ứng sự thay đổi về nhu cầu
của khách hàng hiện tại, đây là ví dụ của chiến lược
Chọn một câu trả lời
a. Phát triển sản phẩm
b. Phát triển thị trường
c. Mở rộng thị phần
4
d. Đa dạng hóa
e. Thâm nhập thị trường
Question 10
Điểm : 1
Triết lý này cho rằng khách hàng sẽ yêu thích những sản phẩm có chất lượng tốt nhất, mạnh nhất và có
những đặc tính đổi mới nhất.
Chọn một câu trả lời
a. Bán hàng
b. Marketing
c. Sản xuất
d. Sản phẩm
Question 11
Điểm : 1
Không phải lúc nào việc phục vụ một khách hàng trung thành cũng giúp công ty tiết kiệm chi phí nhiều
hơn bởi vì________
Chọn một câu trả lời
a. Những khách mua hàng với số lượng lớn thường hiểu rõ giá trị của họ đối với công ty
b. Khách hàng trung thành thường có đòi hỏi cao hơn
c. Khách hàng trung thành sẽ không bao giờ rời bỏ công ty
5
d. Khách hàng trung thành có hiểu biết tốt hơn
Question 12
Điểm : 1
Năng lực cốt lõi của tổ chức
Chọn một câu trả lời
a. Được sinh ra từ nguồn lực
b. Được sinh ra từ khả năng tiềm tàng
c. Dễ bị bắt chước bởi đối thủ cạnh tranh
d. Là nguồn tạo ra lợi thế cạnh tranh
Question 13
Điểm : 1
Yếu tố nào sau đây không thuộc lĩnh vực của Marketing
Chọn một câu trả lời
a. Tổ chức phân phối vật lý
b. Dự đoán nhu cầu
c. Thỏa mãn nhu cầu của lực lượng bán hàng
d. Chiêu thị
e. Tổ chức việc trao đổi
Question 14
6
Điểm : 1
Điều gì sau đây không đúng với marketing quan hệ
Chọn một câu trả lời
a. khách hàng có khuynh hướng ít nhạy cảm với giá
b. quản lý quan hệ khách hàng
c. chú trọng đến marketing nội bộ
d. xem trọng chất lượng sản phẩm
Question 15
Điểm : 1
Giá trị cung cấp cho khách hàng là sự khác biệt giữa giá trị chức năng và giá trị tâm lý
Đáp án :
Đúng Sai
Question 16
Điểm : 1
TheolýthuyếtcủaMaslow,nhucầucủaconngườiđượcsắpxếptheothứ bậcnào?
Chọn một câu trả lời
a. Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện
b. Không câu nào đúng
c. An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.
7
d. Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện.
Question 17
Điểm : 1
Marketing và bán hàng là những hoạt động bổ trợ trong mô hình chuỗi giá trị của M.Porter
Đáp án :
Đúng Sai
Question 18
Điểm : 1
_____là sự tự biểu hiện của người đó được thể hiện ra thành những hoạt động, mối quan tâm và quan
điểm của người ấy trong cuộc sống
Chọn một câu trả lời
a. Cá tính
b. Vai trò
c. Địa vị
d. Phong cách sống
e. Sự tự ý niệm bản thân
Question 19
Điểm : 1
Điểm khác biệt giữa marketing tập trung so với marketing đại chúng là
Chọn một câu trả lời
8
a. Mục tiêu của marketing tập trung là gia tăng doanh thu, trong khi marketing đại chúng tập trung
gia tăng lợi nhuận
b. Marketing tập trung sử dụng cách tiếp cận ngắn hạn trong khi marketing đại chúng sử dụng cách
tiếp cận dài hạn
c. Marketing tập trung chỉ chuyên vào phục vụ một số nhóm khách hàng cụ thể, trong khi
marketing đại chúng nhắm đến toàn bộ thị trường
d. Marketing tập trung nhắm đến một thị trường nhỏ
Question 20
Điểm : 1
Hãng Mattel sử dụng nhãn hiệu Barbie Doll lâu đời của mình cho các loại sản phẩm mới từ những đồ nội
thất Barbie, mỹ phẩm Barbie, đồ điện tử Barbie đến sách Barbie, sản phẩm thể thao Barbie, hãng này
đang sử dụng chiến lược________
Chọn một câu trả lời
a. Đa nhãn hiệu
b. Mở rộng nhãn hiệu
c. Mở rộng dòng
d. Nhãn hiệu mới
Question 21
Điểm : 1
._________là nhóm mà người ta mong muốn được có mặt trong đó nhưng trong hiện tại vẫn thuộc về
Chọn một câu trả lời
a. Nhóm tham khảo
9
b. Nhóm thứ cấp
c. Nhóm ngưỡng mộ
d. Nhóm sơ cấp
Question 22
Điểm : 1
Khi một công ty tiếp cận với toàn bộ thị trường với một đáp ứng sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất, họ
đang nhắm vào
Chọn một câu trả lời
a. Thị trường đại chúng
b. Một khe hẹp thị trường
c. Thị trường địa phương
d. Tất cả các điều trên đều đúng
Question 23
Điểm : 1
Việc tìm ra các điểm mạnh có thể giúp công ty tạo ra lợi thế cạnh tranh vượt trội và bền vững.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 24
Điểm : 1
Công ty tạo dựng lợi thế cạnh tranh cao nhờ vào đội ngũ nhân viên được đào tạo tốt, điều này gọi là:
10
Chọn một câu trả lời
a. Khác biệt dựa trên sản phẩm
b. Uy tín chất lượng nhân sự
c. Khác biệt dựa trên con người
d. Đào tạo nguồn nhân lực
Question 25
Điểm : 1
Trong cuộc đời, người ta không thể vươn lên một tầng lớp xã hội cao hơn, hoặc tuột xuống một tầng lớp
thấp hơn
Đáp án :
Đúng Sai
Question 26
Điểm : 1
Sản phầm cung ứng một giải pháp cho nhu cầu của khách hàng
Đáp án :
Đúng Sai
Question 27
Điểm : 1
Baby Oil của hãng Johnson's được quảng cáo như sản phẩm làm mềm da cho trẻ em và cũng là nước tẩy
trang dành cho phụ nữ, đây là ví dụ của chiến lược mở rộng bằng:
Chọn một câu trả lời
11
a. Tăng khối lượng sử dụng
b. Hiệu chỉnh sản phẩm
c. Người tiêu dùng mới
d. Công dụng mới
Question 28
Điểm : 1
____ là khả năng công ty thể hiện một hay nhiều cách mà đối thủ cạnh tranh không nắm bắt được
Chọn một câu trả lời
a. Lợi thế cân bằng
b. Giá trị khách hàng trọn đời
c. Lợi thế cạnh tranh
d. Lợi thế quan hệ khách hàng
e. Lợi thế về khách hàng
Question 29
Điểm : 1
Người ta có thể có được sản phẩm bằng các cách sau, ngoại trừ cách_____
Chọn một câu trả lời
a. Cầu nguyện
12
b. Cưỡng đoạt
c. Xin từ người khác
d. Tự sản xuất
e. Trao đổi
Question 30
Điểm : 1
Đôi khi tổ chức phải chấp nhận làm cho vị trí cạnh tranh trở nên yếu đi nhằm đạt được các mục tiêu của
cả đơn vị kinh doanh trong dài hạn.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 31
Điểm : 1
Marketing có phân biệt:
Chọn một câu trả lời
a. Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.
b. Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế
chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó.
c. Tất cả các điều trên
d. Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.
Question 32
Điểm : 1
13
Giai đoạn đầu tiên trong tiến trình sáng tạo và cung ứng giá trị là____
Chọn một câu trả lời
a. Truyền thông giá trị
b. Cung ứng giá trị
c. Sáng tạo giá trị
d. Hoạch định giá trị
e. Lựa chọn giá trị
Question 33
Điểm : 1
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp nhất của doanh nghiệp là những cá nhân hay tổ chức có sự tương đồng với
doanh nghiệp về
Chọn một câu trả lời
a. Định vị sản phẩm
b. Thị trường mục tiêu
c. Chính sách giá
d. Chính sách quảng cáo
e. Chính sách phân phối
Question 34
Điểm : 1
Triết lý marketing xã hội cân đối ba đối trọng cơ bản, ngoại trừ:
14
Chọn một câu trả lời
a. lợi ích của xã hội
b. lợi nhuận của công ty
c. mong muốn của khách hàng
d. lợi thế cạnh tranh
Question 35
Điểm : 1
Theo mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M.Porter, phân đoạn hấp dẫn nhất là phân đoạn trong đó các
rào cản thâm nhập ______-và các rào cản rút lui khỏi ngành _____
Chọn một câu trả lời
a. Cao, cao
b. Cao, thấp
c. Thấp, cao
d. Thấp, thấp
Question 36
Điểm : 1
7 bước lần lượt trong tiến trình hoạch định chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là: xác định sứ mệnh, xây
dựng chương trình, hình thành mục tiêu, hình thành chiến lược, thực thi, phản hồi và kiểm tra
Đáp án :
Đúng Sai
15
Question 37
Điểm : 1
Ngoài kinh doanh, khái niệm marketing cũng có thể áp dụng cho ………….
Chọn một câu trả lời
a. Các nhóm tôn giáo
b. Tất cả các nhóm trên
c. Các tổ chức nghệ thuật
d. Các tổ chức chính phủ
Question 38
Điểm : 1
Nhàkinh doanh có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên của con người
Đáp án :
Đúng Sai
Question 39
Điểm : 1
Nếudoanhnghiệpquyếtđịnhbỏquanhữngkhácbiệtcủacácđoạnthị
trườngvàthâmnhậptoànbộthịtrườnglớnvớimộtsảnphẩmthốngnhấtthì điều đó có nghĩalà doanh nghiệp
thực hiện Marketing ……
Chọn một câu trả lời
a. Đại trà.
b. Đa dạng hoá sản phẩm
16
c. Không câu nào đúng
d. Thống nhất.
e. Mục tiêu
Question 40
Điểm : 1
Bạnđangchọnhìnhthứcgiảitrícho2ngàynghỉcuốituầnsắptới.Sựlựa chọn đó đượcquyết định bởi:
Chọn một câu trả lời
a. Tất cả các điều nêu trên
b. Giá trị của từng loại hình giải trí
c. Sự ưa thích của cá nhân bạn
d. Giá tiền của từng loại hình giải trí
Question 41
Điểm : 1
Các chương trình marketing thường xuyên và chương trình câu lạc bộ thành viên là những công cụ
marketing nhằm mục tiêu gia tăng _____ trong mối quan hệ với khách hàng
Chọn một câu trả lời
a. Lợi ích xã hội
b. Tính chặt chẽ về cấu trúc
c. Lợi ích tài chính
17
d. Cả ba đáp án trên
Question 42
Điểm : 1
M.Porter định nghĩa chuỗi giá trị là một công cụ được tổ chức sử dụng để nhận diện những hoạt động
bổ sung nhằm tạo dựng nhiều giá trị hơn cho khách hàng.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 43
Điểm : 1
Nhà làm marketing sử dụng các kênh dịch vụ để truyền tải và thu nhận những thông điệp từ khách hàng
mục tiêu
Đáp án :
Đúng Sai
Question 44
Điểm : 1
Trong marketing phân biệt, công ty hoạt động trên một vài phân đoạn và thiết kế cùng một sản phẩm
cho các phân đoạn này
Đáp án :
Đúng Sai
Question 45
Điểm : 1
Bước đầu tiên trong tiến trình hoạch định cấp đơn vị kinh doanh chiến lược là xây dựng chương trình
Đáp án :
18
Đúng Sai
Question 46
Điểm : 1
Cấu trúc ngành được quy định bởi số lượng người bán và mức độ khác biệt hóa sản phẩm so với đối thủ
cạnh tranh
Đáp án :
Đúng Sai
Question 47
Điểm : 1
Các điều kiện để một trao đổi diễn ra không bao gồm điều kiện nào sau đây
Chọn một câu trả lời
a. mỗi bên tin rằng hoàn toàn chính đáng và tự nguyện tham gia trao đổi
b. mỗi bên có tiền để tham gia trao đổi
c. mỗi bên có thể truyền thông và vận chuyển hàng hóa
d. mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối trao đổi
Question 48
Điểm : 1
Lý thuyết của ________cho rằng những lực lượng tâm lý thực tế định hình các hành vi của con người
phần lớn là vô thức.
Chọn một câu trả lời
a. Maslow
19
b. Dichter
c. Freud
d. Herzberg
Question 49
Điểm : 1
Mộtkháchhàngcóthểkhônghàilòngvớisảnphẩmmàhọđãmuavàsử
dụng;trạngtháicaonhấtcủasựkhônghàilòngđượcbiểuhiệnbằngtháiđộ nào sau đây?
Chọn một câu trả lời
a. Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó
b. Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp
c. Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó.
d. Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
e. Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp
Question 50
Điểm : 1
Phân đoạn một thị trường dựa trên những lợi ích tìm kiếm của khách hàng về một sản phẩm hoặc dịch
vụ là ví dụ của chiến lược phân đoạn nào
Chọn một câu trả lời
a. Nhân khẩu-tâm lý học
20
b. Hành vi
c. Nhân khẩu-địa lý
d. Địa lý
Question 51
Điểm : 1
Có bốn cấp độ cạnh tranh và cấp độ nào sau đây là sai:
Chọn một câu trả lời
a. cạnh tranh nganh
b. cạnh tranh chung
c. cạnh tranh nhãn hiệu
d. cạnh tranh trực tiếp
Question 52
Điểm : 1
Trong tình huống________, người mua muốn thay đổi các chi tiết kỹ thuật của sản phẩm, giá cả và các
điều kiện khác, hoặc thay đổi các nhà cung cấp.
Chọn một câu trả lời
a. Mua lại trực tiếp
b. Mua lại có điều chỉnh
c. Mua lại gián tiếp
21
d. Mua mới
Question 53
Điểm : 1
Cách thức tốt nhất và duy nhất để tăng giá trị khách hàng và đương đầu với cạnh tranh, là phải là người
đầu tiên thỏa mãn nhu cầu mà những người khác chưa bao giờ nghĩ đến.
Đáp án :
Đúng Sai
Question 54
Điểm : 1
Phối thức 4P tương ứng với 4C của khách hàng bao gồm, ngoại trừ
Chọn một câu trả lời
a. Chi phí của khách hàng
b. Sự tiện lợi của khách hàng
c. Giải pháp cho khách hàng
d. Giá trị cho khách hàng
Question 55
Điểm : 1
Những khách hàng nhạy cảm với giá hoặc thời gian thường có thiên hướng _____ nhiều hơn
Chọn một câu trả lời
a. Trung thành với thương hiệu
22
b. Căng thẳng
c. Đa nhiệm
d. Thay đổi phong cách sống nhanh chóng
Question 56
Điểm : 1
_________là một nhóm các công ty cung ứng một sản phẩm hoặc một lớp sản phẩm là những sản phẩm
thay thế gần của nhau
Chọn một câu trả lời
a. Ngành
b. Thị trường khách hàng tổ chức
c. Nhóm chiến lược
d. Thị trường khách hàng tiêu dùng
Question 57
Điểm : 1
________là những đòi hỏi hay khao khát của khách hàng mà có thể sẽ được thoả mãn bằng các đặc tính
của sản phẩm hay dịch vụ.
Chọn một câu trả lời
a. Cầu thị trường
b. Nhu cầu
23
c. Sự hài lòng
d. Mong muốn
Question 58
Điểm : 1
Cách phân đoạn tâm lý học phân chia thị trường dựa trên các biến số
Chọn một câu trả lời
a. Giá trị, thái độ, niềm tin
b. Không có đáp án đúng
c. Giá trị, phong cách sống và nhân cách
d. Nhóm, gia đình, nền văn hóa
Question 59
Điểm : 1
Hoạt động marketing không chỉ được thực hiện bởi người bán, mà còn được thực hiện bởi khách hàng
tiềm năng .
Đáp án :
Đúng Sai
Question 60
Điểm : 1
Hai biện pháp chủ yếu để tăng cường tỷ lệ khách hàng quay trở lại là hạ giá và tăng cường quảng cáo.
Đáp án :
24
Đúng Sai
Question 61
Điểm : 1
Khi số khách hàng và nhà phân phối ít tuy nhiên họ đem lại lợi nhuận cao cho công ty, chính sách
marketing quan hệ nào cần được áp dụng
Chọn một câu trả lời
a. Tương tác
b. Phản ứng trước
c. Cơ bản
d. Cộng tác
Question 62
Điểm : 1
Giai đoạn cuối cùng trong tiến trình mua hàng của khách hàng tổ chức là lựa chọn nhà cung cấp
Đáp án :
Đúng Sai
Question 63
Điểm : 1
Unilever sử dụng nhiều trung gian để tiếp cận với thị trường mục tiêu, trong khi TDBank chỉ dùng một.
Biến số nào trong phối thức marketing được đề cập
Chọn một câu trả lời
25