10 1,8
a) và
15 2,7
1 2 1
b) 3 : 7 và -2 : 7
2 5 5
1. Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì ? Viết kí hiệu ?
2. Tính và so sánh :
Giả i
1. Tỉ số của hai số a và b (với b 0) là th ơng của phép chia a cho b.
a
Kí hiệu : hoặc a : b
b
2. So sánh :
10
a)
15
=
2
3
1,8
;
2,7
=
18
27
=
2
3
=
10 1,8
15 2,7
1
b) -3 : 7
2
= ì
7 1
2 7
=
1
2
2 1
; -2 : 7
5 5
= ì
12 5
5 36
=
1
3
<
1 1
2 3
<
1 2 1
hay -3 : 7 2 : 7
2 5 5
: Tỉ lệ thức
T L TH C Đ7.
1- nh ngh a :
a c
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
b d
=
VD1:
=
10 1,8
;
15 2.7
Các tỉ số nào sau đây
lập thành một tỉ lệ thức:
15 24
A. và
21 16
6 14 7 2
B. : và :
7 5 3 9
-1 -19
C. và
3 57
7 5 4
D. và :
12 6 3
C
=
1 19
: là các tỉ lệ thức
3 57
Ghi chú:
a, b, c, d gọi là các số hạng của tỉ lệ thức
a và d là các số ngoại tỉ
áp án nào ?
Tỉ lệ thức đ ợc viết:
=
a c
b d
hay a : b = c : d
b và c là các số trung tỉ
VD 2: Viết ngoại tỉ và trung tỉ của các TLT:
a) -0,375 : 0,875 = -3,63 : 8,47 ;
-5,1 0,69
b) =
8,5 -1,15
a) Ngoại tỉ : -0,375 ; 8,47
trung tỉ: 0,875 ; -3,63
b) Ngoại tỉ : -5,1 ; -1,15
trung tỉ: 0,69 ; 8,5
T L TH C Đ7.
1- nh ngh a :
2- Tính chất :
-1 19
Tỉ lệ thức
3 57
=
(-1).57 = (-19).3
a c
Nếu
b d
=
ad = bc
a c
a) Tính chất 1: Nếu ad = bc
b d
=
? : Trong các cách viết sau,
cách viết nào suy ra đ ợc
đẳng thức ad = bc
d c c d
A. ; B. ;
b a b a
a b b a
C. ; D.
c d c d
a c b d
E. ; F.
b d a c
= =
= =
= =
A
C
E F
b) Tính chất 2: Nếu ad = bc và a, b, c, d 0
thì ta có các tỉ lệ thức:
a c d c a b b d
; ; ;
b d b a c d a c
= = = =
VD 2: Lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42 ; b) 0,24. 1,61 = 0,84 . 0,46
VD 1: Tìm x, biết:
=
x 60
1)
15 x
=
2 -x
2)
8
x
25
LUY N T P
B i t p 45sgk/tr26:
Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau, rồi lập các tỉ lệ thức:
1 1 2
28 : 14 ; 2 : 2 ; 8 : 4 ; : ; 3 : 10 ; 2,1 : 7 ; 3 : 0,3
2 2 3
= =
28 8 3 2,1
hay ;
14 4 10 7
Giải
2
Kết quả:
2
5
4
3
4
0,3
10
Các tỉ lệ thức 28 : 14 = 8 : 4 và 3 : 10 = 2,1 : 7
{
{
{
{
{
{
{
1 1 2
28 :14 ; 2 : 2 ; 8: 4 ; : ; 3:10 ; 2,1: 7 ; 3 : 0,3
2 2 3
0,3
00:0100:0200:0300:0400:0500:0600:0700:0800:0900:1000:1100:1200:1300:1400:1500:1600:1700:1800:1900:2000:2100:2200:2300:2400:2500:2600:2700:2800:2900:3000:3100:3200:3300:3400:3500:3600:3700:3800:3900:4000:4100:4200:4300:4400:4500:4600:4700:4800:4900:5000:5100:5200:5300:5400:5500:5600:5700:5800:5901:0001:0101:0201:0301:0401:0501:0601:0701:0801:0901:1001:1101:1201:1301:1401:1501:1601:1701:1801:1901:2001:2101:2201:2301:2401:2501:2601:2701:2801:2901:3001:3101:3201:3301:3401:3501:3601:3701:3801:3901:4001:4101:4201:4301:4401:4501:4601:4701:4801:4901:5001:5101:5201:5301:5401:5501:5601:5701:5801:59
HT GI
LUY N T P
B i t p 48sgk/tr26:
Lập tất cả các tỉ lệ thức từ tỉ lệ thức sau:
15 35
5,1 11,9
=
Giải
15 35
5,1 11,9
=
-15
5,1
=
-35
11,1
;
11,1
-35-15
5,1
= ; =
-15
-35 11,1
5,1
Bài tập 51sgk/28:
Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn số sau: 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Giải
Ta có : 1,5 . 4,8 = 2 . 3,6
1,5 2 3,6 4,8 2 4,8 1,5 3,6
; ; ;
3,6 4,8 1,5 2 1,5 3,6 2 4,8
= = = =
1. Xem lại các bài tập đã giải
2. Làm bài tập : SGK bài 46 ; SBT: từ bài 62 đến 71