Tập đề thi học sinh giỏi khối 12
80
Cõu 1: Hũa tan hh gm Zn, FeCO
3
, Ag bng dd HNO
3
loóng thu c hh khớ A gm 2 khớ khụng mu cú t khi so vi
hiro l 19,2 v dd B. Cho B + NaOH d, nung kt ta sinh ra n khi lng khụng i c 5,64 gam cht rn. Bit
rng mi cht trong hh ch kh HNO
3
n mt cht nht nh
1/ Lp lun tỡm khớ ó cho?
2/ Tớnh khi lng mi cht trong hh ban u bit trong hh khi lng Zn = FeCO
3
,?
Cõu 4: 1/ Cho 11,6 gam hh X gm Fe, FeO, Fe
2
O
3
vo dd HNO
3
loóng d c V lớt hh khớ B gm NO, N
2
O cú t khi
so vi hiro l 19. Nu cho X p vi CO d thỡ thu c 9,52 gam Fe. Tớnh V ca B?
2/ Nhn bit 3 ion sau trong cựng mt dd: a/ Ba
2+
, NH
4
+
, Cr
3+
. b/ Ca
2+
, Al
3+
, Fe
3+
.
Cõu 8: Hn hp bt A gm 3 kim loi Mg, Zn, Al. Khi ho tan ht 7,5g A vo 1 lớt dung
dch HNO
3
thu c 1lớt dung dch B v hn hp khớ D gm NO v N
2
O. Thu khớ D vo bỡnh dung tớch 3,20lớt cú cha
sn N
2
0
0
C v 0,23atm thỡ nhit trong bỡnh tng lờn n 27,3
0
C, ỏp sut tng lờn n 1,10atm, khi lng bỡnh tng
thờm 3,72 gam. Nu cho 7,5g A vo 1 lớt dung dch KOH 2M thỡ sau khi kt thỳc phn ng khi lng dung dch tng
thờm 5,7g. Tớnh %KL mi kim loi trong A.
81
Cõu 1: 1/ Cú 5 l ng riờng bit 5 cht lng: C
2
H
5
COOH, CH
3
COOH, HCOOCH
3
, CH
3
COOCH
3
, n-C
3
H
7
OH.
a/ Sp xp cỏc cht trờn theo th t tng dn nhit sụi?
b/ Trong 5 cht trờn cht no phn ng c vi H
2
SO
4
loóng, dung dch NaOH, dung dch AgNO
3
/NH
3
? Cht no ớt
tan trong nc nht?
2/ Dung dch A gm 0,4 mol HCl v 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
. Cho m gam bt Fe vo dung dch khuy u
cho n khi phn ng kt thỳc thu c cht rn X gm hai kim loi, cú khi lng 0,8m gam. Tớnh m. Gi thit sn
phm kh HNO
3
duy nht ch cú NO?
Cõu 2: Cho hh A gm Na, Al, Fe. Ho tan 2,16 gam A vo nc d c 0,448 lớt khớ ktc v cũn li cht rn B. Cho
B p ht vi 60 ml dd CuSO
4
1M c 3,2 gam Cu v dd C. Cho C p va vi amoniac c kt ta. Nung kt ta
n khi lng khụng i c cht rn E. Tớnh %m cỏc cht trong A v khi lng cht rn E?
Cõu 3: Hũa tan 4,8 gam kim loi M bng dung dch HNO
3
c núng d, hay hũa tan 2,4 gam mui sunfua kim loi ny
cng trong dung dch HNO
3
c núng, thỡ u cựng sinh ra khớ NO
2
duy nht cú th tớch bng nhau trong cựng iu
kin.
1/ Vit cỏc phng trỡnh phn ng di dng phng trỡnh ion.
2/ Xỏc nh kim loi M, cụng thc phõn t mui sunfua.
3/ Hp th khớ sinh ra c hai phn ng trờn vo 300 ml dung dch NaOH 1M, ri thờm vo ú mt ớt phenolphtalein.
Hi dung dch thu c cú mu gỡ? Ti sao?
Cõu 4: Phốn l mui sunfat kộp ca mt cation húa tr mt (nh K
+
hay NH
4
+
) v mt cation húa tr ba (nh Al
3+
, Fe
3+
hay Cr
3+
). Phốn st amoni cú cụng thc (NH
4
)
a
Fe(SO
4
)
b
.nH
2
O. Hũa tan 1,00 gam mu phốn st vo 100 cm
3
H
2
O, ri chia
dung dch thu c thnh hai phn bng nhau. Thờm dung dch NaOH d vo phn mt v un sụi dung dch. Lng
NH
3
thoỏt ra phn ng va vi 10,37 cm
3
dung dch HCl 0,100 M. Dựng km kim loi kh ht Fe
3+
phn hai thnh
Fe
2+
. oxi húa ion Fe
2+
thnh ion Fe
3+
tr li, cn 20,74 cm
3
dung dch KMnO
4
0,0100 M trong mụi trng axit.
a/ Vit cỏc phng trỡnh phn ng dng ion thu gn v xỏc nh cỏc giỏ tr a, b, n.
b/ Ti sao cỏc phốn khi tan trong nc u to mụi trng axit ?
Cõu 6: in phõn núng chy Al
2
O
3
vi anot than chỡ (hiu sut in phõn 100%) thu c m kg Al
catot v 67,2 m
3
( ktc) hn hp khớ X cú t khi so vi hiro bng 16. Ly 2,24 lớt ( ktc) hn hp
khớ X sc vo dung dch nc vụi trong (d) thu c 2 gam kt ta. Tớnh m?
Cõu 7: Mt hn hp rn A gm kim loi M v mt oxit ca kim loi ú. Ngi ta ly ra 3 phn, mi phn cú 59,08g A.
Phn th nht ho tan vo dung dch HCl thu c 4,48 lớt khớ H
2
. Phn th hai ho tan vo dung dch ca hn hp
NaNO
3
v H
2
SO
4
thu c 4,48 lớt khớ NO. Phn th 3 em nung núng ri cho tỏc dng vi khớ H
2
d cho n khi c
mt cht rn duy nht, ho tan ht cht rn ú bng nc cng toan thỡ cú 17,92 lớt khớ NO thoỏt ra. Cỏc th tớch o
ktc. Tỡm M v cụng thc oxit trong hn hp A.
82
Cõu 2: Cho dũng khớ CO i qua ng s cha hn hp X gm FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
t núng, phn ng to ra 3,0912 lớt
khớ CO
2
(ktc), hn hp cht rn cũn li trong ng nng 14,352 gam gm 4 cht. Hũa tan ht hn hp 4 cht ny vo
lng d dung dch HNO3 thu c V lớt khớ NO (ktc), sn phm kh duy nht) v dung dch cú cha 50,82 gam mui
khan. Tớnh V.
Cõu 3: Hon thnh s sau:
Giáo viên: trần hữu tuyến 0944478966 0393509744 1
Tập đề thi học sinh giỏi khối 12
A B
C D
E
axeton
+1/ CH
3
MgBr
+ 2/ H
2
O
+ KOH/H
2
O
H
+
Cõu 4: Cho 4 axit:
(A) CH
3
CH
2
COOH; (B) CH
3
COCOOH; (C) CH
3
COCH
2
COOH; (D)
3 3
CH CH N H COOH
+
ữ
a. Sp xp A, B, C, D theo trỡnh t tớnh axit tng dn. Gii thớch.
b. Tớnh t l
[ ]
RCOO
RCOOH
i vi C cỏc pH = 3,58; 1,58; 5,58 bit pK
a
ca C l 3,58.
Cõu 5: in phõn cú mng ngn 500 ml dung dch cha hn hp gm CuCl
2
0,1M v NaCl 0,5M
(in cc tr, hiu sut in phõn 100%) vi cng dũng in 5A trong 3860 giõy. Dung dch thu
c sau in phõn cú kh nng ho tan m gam Al. Tớnh m?
Cõu 8: 1/ Cho dung dch cha 6,03 gam hn hp gm hai mui NaX v NaY (X, Y l hai nguyờn t cú
trong t nhiờn, hai chu kỡ liờn tip thuc nhúm VIIA, s hiu nguyờn t Z
X
< Z
Y
) vo dung dch AgNO
3
(d), thu c
8,61 gam kt ta. Tỡm X, Y v %m
NaX
?
83
Cõu 1: Mt hp cht to thnh t M
+
v X
2
2
. Trong phõn t M
2
X
2
cú tng s cỏc ht proton, ntron, electron bng 164,
trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 52. S khi ca nguyờn t M ln hn s khi ca
nguyờn t X l 23. Tng s ht trong M
+
ln hn trong X
2
2
l 7. Xỏc nh cụng thc M
2
X
2
.
Cõu 2: Cho 50 gam dung dch mui MX (M l kim loi kim, X l halogen) 35,6% tỏc dng vi 10 gam dung dch
AgNO
3
thu c mt kt ta. Lc b kt ta thu c dung dch nc lc. Bit nng MX trong dung dch nc lc
bng 5/6 ln nng MX trong dung dch ban u. Xỏc nh cụng thc mui MX.
Cõu 3: Cho dung dch CH
3
COOH 0,1M (K
a
= 1,75 . 10
-5
)
1. Tớnh pH, in li v nng cỏc ion trong dung dch.
2. Tớnh pH ca dung dch hh CH
3
COOH 0,1M v CH
3
COONa 0,1M.
Cõu 4: Ngi ta m niken lờn mt vt kim loi bng phng phỏp m in trong b m cha dung dch NiSO
4
(in cc
tr), vi cng dũng in I = 9A. Cn m mt mu vt kim loi hỡnh tr cú bỏn kớnh 2,5cm, chiu cao 20cm sao cho
ph u mt lp niken dy 0,4 mm trờn b mt. Hóy:
a. Vit quỏ trỡnh cỏc phn ng xy ra trờn cỏc in cc ca b m in.
b. Tớnh thi gian ca quỏ trỡnh m in trờn. Cho khi lng riờng ca Ni l 8,9 g/cm
3
.
Cõu 5: 1. Ho tan 5,4 gam hh K
2
Cr
2
O
7
v Na
2
Cr
2
O
7
vo nc thnh mt lớt dung dch A. Cho 50 ml dung dch FeSO
4
0,102M vo 25 ml dung dch A. xỏc nh lng FeSO
4
d cn dựng 16,8 ml dung dch KMnO
4
0,025M. Bit cỏc quỏ
trỡnh trờn u xy ra trong mụi trng H
2
SO
4
. Vit phng trỡnh hoỏ hc xy ra v tớnh khi lng mi mui icromat
núi trờn.
2. Cho cỏc dung dch riờng bit mt nhón sau: Na
2
SO
4
, AlCl
3
, FeSO
4
, NaHSO
4
, FeCl
3
. Ch dựng dung dch K
2
S nhn
bit cỏc dung dch trờn ngay ln th u tiờn. Vit cỏc phng trỡnh hoỏ hc minh ho.
Cõu 6: Dung dch A gm 0,4 mol HCl v 0,05 mol Cu(NO
3
)
2
. Cho m gam bt Fe vo dung dch khuy u cho n khi
phn ng kt thỳc thu c cht rn X gm hai kim loi, cú khi lng 0,8m gam. Tớnh m. Gi thit sn phm kh
HNO
3
duy nht ch cú NO.
84
Cõu 1: Cỏc vi ht cú cu hỡnh electron phõn lp ngoi cựng: 3s
2
, 3p
4
, 3p
6
l nguyờn t hay ion? Ti sao? Hóy dn ra mt
phn ng húa hc (nu cú) minh ho tớnh cht húa hc c trng ca mi vi ht. Cho bit cỏc vi ht ny l nguyờn t
hoc ion ca nguyờn t thuc nhúm A.
Cõu 2: Dung dch bóo hũa H
2
S cú nng 0,1 M. H
2
S cú K
1
= 10
-7
v K
2
= 1,3 ì 10
-13
a) Tớnh nng ion sunfua trong dung dch H
2
S 0,10 M khi iu chnh pH = 3,0.
b) Mt dd A cha Mn
2+
v Ag
+
vi nng ban u ca mi ion u bng 0,010 M. Hũa tan H
2
S vo A n bóo hũa v
iu chnh pH = 3,0 thỡ ion no to kt ta. Cho T ca MnS = 2,5.10
-10
; Ag
2
S= 6,3.10
-50
.
Cõu 4: Bit th oxi húa - kh tiờu chun:
E
o
Cu
2+
/Cu
+
= + 0,16 V; E
o
Fe
3+
/Fe
2+
= + 0,77 V; E
o
Cu
+
/Cu = + 0,52 V
E
0
Fe
2+
/Fe = - 0,44 V; E
o
Ag
+
/Ag = + 0, 80V; E
o
Zn
2+
/Zn = - 0,76 V
Giáo viên: trần hữu tuyến 0944478966 0393509744 2
Tập đề thi học sinh giỏi khối 12
Hóy cho bit hin tng gỡ xy ra trong cỏc trng hp sau:
a) Cho dung dch Fe(NO
3
)
2
vo dung dch AgNO
3
. b) Cho bt st vo dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
.
c) Cho bt ng vo dung dch CuSO
4
. d) Cho bt km vo dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
.
Cõu 5: 1/ Trong phũng thớ nghim cú cỏc dung dch b mt nhón: NaHSO
4
, KHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Ba(HCO
3
)
2
, Na
2
SO
4
.
Ch c un núng hóy nhn bit cỏc dung dch trờn
2/ Hũa tan hon tũan oxit Fe
x
O
y
trong dung dch H
2
SO
4
c, núng c dung dch A v khớ B.
a. Cho khớ B ln lt tỏc dng vi dung dch NaOH, dung dch Br
2
.
b. Cho dung dch A tỏc dng vi dung dch NaOH d. Lc ly kt ta ri nung trong khng khớ n khi lng khụng
i c rn A1. Trn A1 vi bt nhụm ri nung nhit cao c hh rn A2 gm 2 oxit trong ú cú Fe
n
O
m
. Hũa tan
A2 trong dung dch HNO
3
loóng, d thoỏt ra khớ duy nht khụng mu húa nõu ngoi khụng khớ. Hóy vit cỏc phng
trỡnh phn ng xy ra.
Cõu 6: Cho hh A gm 0,06 mol FeS
2
v a mol Cu
2
S tỏc dng va vi dung dch HNO
3
, sau khi phn ng xy ra
hon ton ch thu c cỏc mui sunfat v khớ duy nht NO.
1/ Vit p dng phõn t v ion thu gn? 2/ Tớnh khi lng hh A ó dựng.
3/ Tớnh th tớch NO thoỏt ra iu kin tiờu chun.
85
Cõu 1: 1- Hon thnh v cõn bng cỏc phng trỡnh phn ng sau di dng phõn t v ion:
Fe
x
O
y
+ H
+
+SO
4
2-
SO
2
+
Al + HNO
3
NO + N
2
O + Vi t l s mol NO : N
2
O = 3 : 1.
2- a) Cho hh cỏc oxit : SiO
2
, Al
2
O
3
, CuO, Fe
2
O
3
. Trỡnh by pp húa hc thu c tng ụxit tinh khit .
b) Trong dd X cú cha cỏc ion : Na
+
, NH
4
+,
HCO
3
-
, CO
3
2-
, SO
4
2-
(khụng k H
+
, OH
-
ca H
2
O). Ch cú quỡ tớm v cỏc dd
HCl, Ba(OH)
2
cú th nhn bit c cỏc ion no trong dung dch X? Hóy trỡnh by cỏch nhn bit.
Cõu 3: Chia hh hai kim loi A, B cú húa tr khụng i tng ng l n v m thnh phn bng nhau :
+ Phn 1: cho hũa tan ht trong dung dch HCl thu c 1,586 lớt H
2
(ktc) v dung dch C. Cụ cn dung dch C thu c
6,29 g hh hai mui khan.
+ Phn 2: cho tỏc dng vi dung dch NaOH d thu c 1,344 lớt khớ (ktc), cũn li cht rn khụng tan cú khi lng
bng 2/11 khi lng mi phn.
+ Phn 3: hũa tan ht trong dd HNO
3_
loóng thỡ cn 100ml dd axit ny, thu c dung dch D v 0,672 lớt hh hai khớ
khụng mu cú khi lng 1,04 gam, trong ú cú mt khớ b húa nõu trong khụng khớ.
1. Tớnh tng khi lng ca hai kim loi trong 1/3 hh ban u.
2. Xỏc nh 2 kim loi A, B.
3. Tớnh nng mol ca dung dch HNO
3
v khi lng mui khan thu c khi cụ cn dung dch D.
Cõu 6: Cho hh gm Mg v Fe cú khi lng 8,64 gam. c chia thnh hai phn bng nhau:
+ Phn 1 hon tan hon ton vo dung dch HNO
3
loóng, d thoỏt ra 555 ml hh khớ NO v N
2
O o 27,3
o
C v 2atm v
cú t khi hi i vi H
2
bng 18,889
+ Phn 2 em hũa tan vo 400 ml dung dch cha AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2
. Sau phn ng thu c cht rn gm 3 kim loi
cú khi lng 7,68 gam. Hũa tan cht rn ny trong dung dch HCl d thy khi lng cht rn ó gim i 21,88%. Tớnh
nng ca dung dch AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2
?
Cõu 7: Hũa tan ht m gam hh A gm Cu, Ag trong dd cha hh HNO
3
, H
2
SO
4
thu c dd B ch cha 6,36 gam sunfat
v hh G gm 0,05 mol NO
2
+ 0,01 mol SO
2
. Tớnh m?
Cõu 8: Cho 13,6 gam cht X cha C, H, O p va vi 300 mol dd AgNO
3
2M trong NH
3
thu c 43,2 gam Ag. Tỡm
CTCT v gi tờn X bit t khi ca X so vi oxi l 2,125.
Cõu 9: X l mt este to bi mt ancol no ba chc v mt axit n chc(l dn xut ca olefin). Ngoi chc este, X
khụng cha chc no khỏc. Hm lng nguyờn t Cacbon trong X l 56,7%. Tỡm CTPT, CTCT v gi tờn X ?
86
Cõu 2: 1. Trong phũng thớ nghim cú cỏc dung dch b mt nhón: AlCl
3
, NaCl, KOH, Mg(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
,
Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Dựng thờm mt thuc th, hóy nhn bit mi dung dch. Vit cỏc phng trỡnh phn ng.
2. Hũa tan hon ton hn hp FeS v FeCO
3
bng dung dch HNO
3
c , núng thu c hn hp B gm 2
khớ X v Y cú t khi hi i vi H
2
l 22,8 .
a) Tớnh t l s mol cỏc mui Fe
2+
trong hn hp ban u .
b) Lm lnh hn hp khớ B xung nhit thp hn ta c hn hp B gm cú 3 khớ X , Y , Z cú d
B / H2
=28,5 . Tớnh % theo th tớch ca hn hớ B .
c) - 11
o
C hn hp B chuyn sang B gm 2 khớ . Tớnh t khi ca B i vi H
2
.
Cõu 5
1. Trong phũng thớ nghim cú cỏc l hoỏ cht: BaCl
2
.2H
2
O, AlCl
3
, NH
4
Cl, SiCl
4
, TiCl
4
, LiCl.H
2
O, CCl
4
. Mt
s cht trong cỏc cht ny "bc khúi" nu ngi ta m l ng cht ú trong khụng khớ m.
Giáo viên: trần hữu tuyến 0944478966 0393509744 3
Tập đề thi học sinh giỏi khối 12
Nhng cht no bc khúi? Hóy vit phng trỡnh hoỏ hoỏ hc gii thớch.
2. Cho s sau:
9 10
Hóy xỏc nh cụng thc hoỏ hc ca cỏc hp cht vụ c A, B, C v vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra.
Cõu 6:. Mt hn hp rn A gm kim loi M v mt oxit ca kim loi ú. Ngi ta ly ra 3 phn, mi phn cú
59,08 gam A. Phn th nht ho tan vo dung dch HCl
thu c 4,48 lớt khớ hiro;
phn th hai ho tan vo
dung dch ca hn hp
NaNO
3
v H
2
SO
4
thu c 4,48 lớt khớ NO; phn th ba em nung núng ri cho tỏc
dng vi khớ hiro d cho n khi c mt cht rn duy nht, ho tan ht cht rn ú bng nc cng toan
thỡ cú 17,92 lớt khớ NO thoỏt ra. Cỏc th tớch khớ o iu kin tiờu chun.
Hóy tớnh khi lng nguyờn t, cho bit tờn ca kim loi M v cụng thc oxit trong hn hp A.
Cõu 7:
1./ Nờu ý ngha ca hng s K
b
baz .NH
3
v C
6
H
5
NH
2
cht no cú hng s K
b
ln hn ? ti sao ?
2./ Dung dch NH
3
1M cú = 0,43 % . tớnh hng s Kb v pH ca dung dch ú
3./ Cho dd axit CH
3
COOH 0,1M , bit Ka = 1,75 .10
-5
. Tớnh nng cỏc ion trong dd v tớnh pH dung dch
.
4./ Tớnh in li ca axit axetic trong dd 0,01 M , nu trong 500 ml dd cú 3,13.10
21
ht (phõn t v ion )
Cõu 8: 1. Cho 3 nguyờn t X, Y, Z c xỏc nh nh sau:
- Nguyờn t X mt 1 electron c gi l proton.
- Nguyờn t Y cú tng in tớch ht nhõn l +9,6.10
-16
(C).
- Tng s ht trong nguyờn t Z l 25.
a) Tỡm tờn X, Y, Z.
b) Xỏc nh trng thỏi lai húa ca nguyờn t trung tõm trong cỏc phõn t X
4
Y
2
, YZ
2
, X
2
Z. v cho bit hỡnh
dng ca chỳng.
2. iu ch nhụm sunfua ngi ta cho lu hunh tỏc dng vi nhụm núng chy. Quỏ trỡnh iu ch ny cn
c tin hnh trong khớ hiro khụ hoc khớ cacbonic khụ, khụng c tin hnh trong khụng khớ.
Hóy gii thớch vỡ sao iu ch nhụm sunfua khụng c tin hnh trong khụng khớ, vit phng trỡnh
hoỏ hc minh ho.
3. Cho kim loi Mg tỏc dng vi dung dch axit HNO
3
ta thy cú hai khớ NO v N
2
O thoỏt ra. T khi ca hn
hp hai khớ ny so vi khớ H
2
l 17,8. Vit phn ng v cõn bng theo phng phỏp thng bng electron.
4. un nh lim loi lng tớnh Zn trong dung dch cha hn hp hai cht NaOH v NaNO
3
thy cú khớ mựi
khai thoỏt ra. Vit phn ng v cõn bng theo phng phỏp thng bng ion electron
87
Cõu 1. Hn hp A gm 2 kim loi X, Y cú húa tr khụng i. Oxi húa hon ton 15,6 (g) hn hp A trong oxi d thu
c 28,4 (g) hn hp hai oxit. Nu ly 15,6 (g) hn hp A hũa tan hon ton trong dung dch HCl thu c V lớt khớ
(ktc). Tớnh V?
Cõu 2. T CH
4
(v cỏc cht vụ c, iu kin cn thit). Vit phng trỡnh phn ng iu ch: aspirin v metylsalixylat.
Cõu 3. Cho 13 (g) hn hp A gm mt kim loi kim M v mt kim loi R ( húa tr II) tan hon ton vo H
2
O c dung dch B
v 4,032 lớt H
2
(ktc). Chia dung dch B thnh hai phn bng nhau:
Phn 1: em cụ cn thu c 8,12(g) cht rn
Phn 2: Cho tỏc dng vi 400 ml dung dch HCl 0,35M thu c kt ta Y.
a. Xỏc nh hai kim loi v khi lng mi kim loi trong 13 (g) A. Bit M < 40
b. Tớnh khi lng kt ta Y.
Cõu 5. Cú ba mui A, B, C ca cựng mt kim loi Mg v to t cựng mt axit. Cho A, B, C tỏc dng vi nhng lng
nh nhau ca axit HCl thỡ cú cựng mt khớ thoỏt ra vi t l mol tng ng l 2 : 4 : 1. Xỏc nh A, B, C v vit phng
trỡnh phn ng xy ra.
Cõu 7. Kim loi A phn ng vi phi kim B to hp cht C mu vng cam. Cho 0,1 mol hp cht C phn ng vi CO
2
(d) to
thnh hp cht D v 2,4 (g) B. Hũa tan hon ton D vo nc, c dung dch D. Dung dch D phn ng ht 100 ml dung dch HCl
1M gii phúng 1,12 lớt khớ CO
2
(ktc).
1. Xỏc nh A, B, C, D.
Giáo viên: trần hữu tuyến 0944478966 0393509744 4
Na
2
CO
3
1 2
A
B
8
C
4
6
5
7
3
TËp ®Ò thi häc sinh giái khèi 12
2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Biết hợp chất C chứa 45,07% B theo khối lượng; hợp chất D không bị phân tích khi nóng chảy.
Gi¸o viªn: trÇn h÷u tuyÕn 0944478966 0393509744 5