Tải bản đầy đủ (.ppt) (17 trang)

Chuyên đề số học 6 (ước và bội)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (772.09 KB, 17 trang )


CHÀO MỪNG CÁC VỊ ĐẠI BIỂU, CÁC THẦY CÔ GIÁO
CÙNG TOÀN THỂ CÁC EM HỌC SINH!

KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án
Bài 2: Trong các phép chia sau phép chia nào hết, phép chia nào
có dư? Vì sao.
a) 36 : 3; 72 : 9 b) 17 : 3 ; 33 : 5
Bài 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0) nếu có số tự
nhiên k sao cho a = b.k
Bài 2:
a) 36 3
M
vì tổng các chữ số là 3+6 = 9 3
M
b) 17 3
M
vì tổng các chữ số là 1+ 7 = 8 3
M
33 5
M
vì tận cùng khác 0, khác 5.
72 9
M
Bài 1: Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0).
36 3
M
Bội
Ước
72 9


M
Bội
Ước
vì tổng các chữ số là 7+2 = 9 9
M

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
b là ước của a.
?1
* 18 là bội của 3 vì
* 4 có là ước của 12 vì
?1
Số 18 có là bội của 3
không? Có là bội của 4
không?
Số 4 có là ước của 12 không?
Có là ước của 15 không?
a là bội của b.
M
a
b
18 3
M
18 4
M
12 4
M
15 4
M

18 không là bội của 4 vì
4 không là ước của 15 vì
36 3
M
Bội
Ước
72 9
M
Bội
Ước

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
7. 0 =
7. 1 =
7. 2 =
7. 3 =
7. 4 =
7. 5 = 35
Cách tìm:
?2
?2
Tìm các số tự nhiên x
mà x ∈ B(8) và x < 40 .
B(8) = {0; 8; 16; 24; 32; 40; 48 }
x ∈ B(8) và x < 40 nên:

x ∈ {0; 8; 16; 24; 32} .
B(a) = {0; 1a; 2a; 3a } với a≠0
0
7
14
21
28
Ta có thể tìm bội của các
số khác 0 bằng cách
nhân số đó lần lượt với 0;
1; 2; 3….
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.
a là bội của b.
M
a
b
x ∈ B(7)
x < 30
x ∈ N với

;
Gọi x là các bội nhỏ hơn 30 của 7

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)

Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a } với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
8 :1 = 8
8 :2 = 4
8 :4 = 2
8 3M
8 5M
8 6M
8 7M
8 :8 = 1
Cách tìm:
Ta có thể tìm ước của a
(a>1) bằng cách lần lượt
chia a cho các số tự nhiên
từ 1 đến a để xét xem a
chia hết cho những số
nào, khi đó các số ấy là
ước của a.
SGK/ 44
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.
a là bội của b.
M
a
b

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI

1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a } với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
8 : =
8 :4 = 2
8 3M
8 5M
8 6M
8 7M
Cách tìm:
Ư(8) = { }
SGK/ 44
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.
a là bội của b.
M
a
b
Ta có thể tìm ước của a
(a>1) bằng cách lần lượt
chia a cho các số tự nhiên
từ 1 đến a/2
8
8 : =8 1

;
1 81
8 : = 42
;
;
42

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a } với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Cách tìm: SGK/ 44
?3
?3
Viết các phần tử tập hợp
Ư(12) .
Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.
a là bội của b.
M
a
b


Trong lúc học về bội và ước:
An nói :Trong tập hợp số tự nhiên có một số là bội của mọi số khác 0,
và số đó không phải là ước của bất cứ số nào.
Đố các em biết đó là những số nào?
Dũng nói: Tớ thấy có một số duy nhất chỉ có một ước , số đó còn
là ước của mọi số tự nhiên.
- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0. Số 0
không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào.
- Số 1 chỉ có một ước là 1. Số 1 là ước của mọi số
tự nhiên.
Đáp án

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a } với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Cách tìm: SGK/ 44
?4
?4
Tìm các ước của 1 và một
vài bội của 1.
Ư(1) = {1}
B(1) = {0; 1; 2 ; 3….}
x {0; 7; 14; 21; 28}


b là ước của a.
a là bội của b.
M
a
b

Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a }
với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Cách tìm: SGK/ 44
3. Luyện tập.
Bài 114(SGK/45)
Có 36 học sinh vui chơi. Các bạn đó
muốn chia đều 36 người vào các
nhóm. Trong các cách chia sau, cách
nào thực hiện được? Hãy điền vào ô
trống trong trường hợp chia được.
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.
a là bội của b.
M
a

b
Cách chia Số nhóm Số người ở 1
nhóm
4
6
8
12
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
9
6
3


Hãy tìm trong các số cho dưới đây những số là Ư(30) hoặc là B(9).
Mỗi số tìm đúng ứng với các chữ cái có trong ô chữ. Các em có
thể đọc ngay 2 ô chữ hàng ngang, nếu sai bị loại khỏi trò chơi.
N 18 H 162 Ê 15 Đ 30
R 213
A 2 K 60 Ư 6
O 54
Y 81 Ơ 3 C 53
G 5
S 16 M 45 I 342
N N H
H
O
O

G GA AA
A
Y
Ê ƠƯ
I
I
I MĐ M


Hãy tìm trong các số cho dưới đây những số là Ư(30) hoặc là B(9).
Mỗi số tìm đúng ứng với các chữ cái có trong ô chữ. Các em có
thể đọc ngay ô chữ hàng ngang, nếu sai bị loại khỏi trò chơi.
N 18 H 162 Ê 15 Đ 30
R 213
A 2 K 60 Ư 6
O 54
Y 81 Ơ 3 C 53
G 5
S 16 M 45 I 342
N N H
H
O
O
G GÀ
A
Y
Ể Ư
I
I
I MĐ M

OÁÀ



Tiết 24 - §13. ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
Kí hiệu: Tập hợp các ước của a là Ư(a)
Tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1: Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7.
Cách tìm: B(a) = {0; 1a; 2a; 3a }
với a≠0
Ví dụ 2: Tìm tập hợp ước của 8.
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Cách tìm: SGK/ 44
3. Luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-
Nắm vững định nghĩa ước và
bội, kí hiệu cách tìm ước và bội
của một số.
-
Bài tập: 111 đến 114 (SGK/44).
142, 144, 145 (SBT).
-
Xem và làm trò chơi đua ngựa
về đích.
x {0; 7; 14; 21; 28}

b là ước của a.

a là bội của b.
M
a
b

Luật chơi: Có một vòng tròn chứa các số.
*Mỗi đội chơi gồm 5 thành viên.
*Theo thứ tự lần lượt từng thành viên trong đội lên tìm trong
vòng tròn các số là Ư(60), là B(9). Mỗi thành viên chỉ được điền
1 ước và 1 bội.
*Đội nào nhanh, chính xác là đội thắng cuộc.

Cho vòng tròn chứa các số sau. Hãy tìm trong vòng tròn
63 5
4 392
549 178
234 6
20 67
43 72 45
30 57
Các số là B(9)
Các số là Ư (60)

Phần thưởng của đội bạn là 1
điểm 10

×