Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

chuyên đề dãy phân số theo quy luật ôn thi đại học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (298.44 KB, 14 trang )




1


Dãy số có qui luật
I > Phơng pháp dự đoán và quy nạp :
Trong một số trờng hợp khi gặp bài toán tính tổng hữu hạn
Sn = a
1
+ a
2
+ a
n
(1)
Bằng cách nào đó ta biết đợc kết quả (dự đoán , hoặc bài toán chứng minh khi đã cho biết kết
quả). Thì ta nên sử dụng phơng pháp này và hầu nh thế nào cũng chứng minh đợc .
Ví dụ 1 : Tính tổng S
n
=1+3+5 + + (2n -1 )
Thử trực tiếp ta thấy : S
1
= 1
S
2
= 1 + 3 =2
2

S
3


= 1+ 3+ 5 = 9 = 3
2


Ta dự đoán Sn = n
2

Với n = 1;2;3 ta thấy kết quả đúng
giả sử với n= k ( k

1) ta có S
k
= k
2
(2)
ta cần phải chứng minh S
k
+ 1 = ( k +1 )
2
( 3)
Thật vậy cộng 2 vế của ( 2) với 2k +1 ta có
1+3+5 + + (2k 1) + ( 2k +1) = k
2
+ (2k +1)
vì k
2
+ ( 2k +1) = ( k +1)
2
nên ta có (3) tức là S
k+1

= ( k +1)
2

theo nguyên lý quy nạp bài toán đợc chứng minh vậy Sn = 1+3=5 + + ( 2n -1) = n
2

Tơng tự ta có thể chứng minh các kết quả sau đây bằng phơng pháp quy nạp toán học .
1, 1 + 2+3 + + n =
2
)1(

nn

2, 1
2
+ 2
2
+ + n
2
=
6
)12)(1(


nnn

3, 1
3
+2
3

+ + n
3
=
2
2
)1(






nn

4, 1
5
+ 2
5
+ + n
5
=
12
1
.n
2
(n + 1)
2
( 2n
2
+ 2n 1 )

II > Phơng pháp khử liên tiếp :
Giả sử ta cần tính tổng (1) mà ta có thể biểu diễn a
i
, i = 1,2,3 ,n , qua hiệu hai số hạng liên tiếp
của 1 dãy số khác , chính xác hơn , giả sử : a
1
= b
1
- b
2

a
2
= b
2
- b
3



2




a
n
= b
n
– b

n+ 1

khi ®ã ta cã ngay : S
n
= ( b
1
– b
2
) + ( b
2
– b
3
) + + ( b
n
– b
n + 1
) = b
1
– b
n + 1

VÝ dô 2 : tÝnh tæng : S =
100.99
1

13.12
1
12.11
1
11.10

1

Ta cã :
11
1
10
1
11
.
10
1
 ,
12
1
11
1
12
.
11
1
 ,
100
1
99
1
100
.
99
1


Do ®ã : S =
100
9
100
1
10
1
100
1
99
1

12
1
11
1
11
1
10
1

 D¹ng tæng qu¸t S
n
=
)1(
1

3.2
1
2.1

1


nn
( n > 1 ) = 1-
1
1
1



n
n
n

VÝ dô 3 : tÝnh tæng S
n
=
)2)(1(
1

5.4.3
1
4.3.2
1
3.2.1
1


nnn


Ta cã S
n
=



























)2)(1(
1
)1(
1
2
1

4.3
1
3.2
1
2
1
3.2
1
2.1
1
2
1
nnnn

S
n
=













)2)(1(
1
)1(
1

4.3
1
3.2
1
3.2
1
2.1
1
2
1
nnnn

S
n
=
)2)(1(4
)3(
)2)(1(
1

2.1
1
2
1













nn
nn
nn

VÝ dô 4 : tÝnh tæng S
n
= 1! +2.2 ! + 3.3 ! + + n .n! ( n! = 1.2.3 n )
Ta cã : 1! = 2! -1!
2.2! = 3 ! -2!
3.3! = 4! -3!

n.n! = (n + 1) –n!
VËy S

n
= 2! - 1! +3! – 2 ! + 4! - 3! + + ( n+1) ! – n! = ( n+1) ! - 1! = ( n+ 1) ! - 1
VÝ dô 5 : tÝnh tæng S
n
=
 
222
)1(
12

)3.2(
5
)2.1(
3



nn
n

Ta cã :
 
;
)1(
11
)1(
12
222





ii
ii
i
i = 1 ; 2 ; 3; ; n
Do ®ã S
n
= ( 1-

















22222
)1(
11


3
1
2
1
)
2
1
nn
= 1-
22
)1(
)2(
)1(
1



 n
nn
n




3


III > Phơng pháp giải phơng trình với ẩn là tổng cần tính:
Ví dụ 6 : Tính tổng S = 1+2+2
2

+ + 2
100
( 4)
ta viết lại S nh sau : S = 1+2 (1+2+2
2
+ + 2
99
)
S = 1+2 ( 1 +2+2
2
+ + 2
99
+ 2
100
- 2
100
) => S= 1+2 ( S -2
100
) ( 5)
Từ (5) suy ra S = 1+ 2S -2
101
. Vậy S = 2
101
-1
Ví dụ 7 : tính tổng S
n
= 1+ p + p
2
+ p
3

+ + p
n
( p

1)
Ta viết lại S
n
dới dạng sau : S
n
= 1+p ( 1+p+p
2
+ + p
n-1
)
S
n
= 1 + p ( 1+p +p
2
+ + p
n-1
+ p
n
p
n
) =>S
n
= 1+p ( S
n
p
n

)
S
n
= 1 +p.S
n
p
n+1
=>S
n
( p -1 ) = p
n+1
-1 =>S
n
=
1
1
1



p
P
n

Ví dụ 8 : Tính tổng S
n
= 1+ 2p +3p
2
+ + ( n+1 ) p
n

, ( p

1)
Ta có : p.S
n

= p + 2p
2
+ 3p
3
+ + ( n+ 1) p
n +1


= 2p p +3p
2
p
2
+ 4p
3
p
3
+ + (n+1) p
n
- p
n
+ (n+1)p
n
p
n

+ ( n+1) p
n+1

= ( 2p + 3p
2
+4p
3
+ +(n+1) p
n
) ( p +p + p + p
n
) + ( n+1) p
n+1
= ( 1+ 2p+ 3p
2
+4p
3
+ + ( n+1) p
n
) ( 1 + p+ p
2
+ + p
n
) + ( n +1 ) p
n+1
p
.
S
n
=S

n
-

1
1
)1(
1
1





n
n
Pn
P
P
( theo VD 7 )

Lại có (p-1)S
n
= (n+1)p
n+1


-
1
1
1




P
p
n
=>S
n
=
2
11
)1(
1
1
)1(






P
p
p
Pn
nn

IV > Phơng pháp tính qua các tổng đã biết
Các kí hiệu :
n

n
i
i
aaaaa



321
1

Các tính chất : 1,



n
i
n
i
n
i
iiii
baba
1 1 1
)( ; 2,



n
i
i

n
i
i
aaaa
11
.
Ví dụ 9 : Tính tổng : S
n
= 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n( n+1)
Ta có : S
n
=



n
i
n
i
n
i
n
i
iiiiii
11 1
22
1
)()1(
Vì :
6

)12)(1(
2
)1(
321
1
2
1








nnn
i
nn
ni
n
i
n
i
(Theo I )
cho nên : S
n
=
3
)2)(1(
6

)12)(1(
2
)1(







nnnnnnnn




4


Ví dụ 10 : Tính tổng : S
n
=1.2+2.5+3.8+ +n(3n-1)
ta có : S
n
=



n
i
n

i
iiii
1 1
2
)3()13( =



n
i
n
i
ii
11
2
3
Theo (I) ta có : S
n
= )1(
2
)1(
6
)12)(1(3
2





nn

nnnnn

Ví dụ 11 . Tính tổng S
n
= 1
3+
+2
3
+5
3
+ + (2n +1 )
3

ta có : S
n
= [( 1
3
+2
3
+3
3
+4
3
+ +(2n+1)
3
] [2
3
+4
3
+6

3
+ +(2n)
3
]
= [1
3
+2
3
+3
3
+4
3
+ + (2n +1 )
3
] -8 (1
3
+2
3
+3
3
+4
3
+ + n
3
)
S
n
=
4
)1(8

4
)22()12(
2222


nnnn
( theo (I) 3 )=( n+1)
2
(2n+1)
2
2n
2
(n+1)
2

= (n +1 )
2
(2n
2
+4n +1)
V/ Vận dụng trực tiếp công thức tính tổng các số hạng của dãy số cách đều ( Học sinh lớp 6 )
Cơ sở lý thuyết :
+ để đếm số hạng của 1 dãy số mà 2 số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng 1 số đơn vị , ta
dùng công thức:
Số số hạng = ( số cuối số đầu 0) : ( khoảng cách ) + 1
+ Để tính tổng các số hạng của một dãy số mà 2 số hạng liên tiếp cách nhau cùng 1 số đơn vị , ta
dùng công thức: Tổng = ( số đầu số cuối ) .( số số hạng ) :2
Ví dụ 12 : Tính tổng A = 19 +20 +21 + + 132
Số số hạng của A là : ( 132 19 ) : 1 +1 = 114 ( số hạng )m
A = 114 ( 132 +19 ) : 2 = 8607

Ví dụ 13 : Tính tổng B = 1 +5 +9 + + 2005 +2009
số số hạng của B là ( 2009 1 ) : 4 + 1 = 503
B = ( 2009 +1 ) .503 :2 = 505515
VI / Vân dụng 1 số công thức chứng minh đợc vào làm toán
Ví dụ 14 : Chứng minh rằng : k ( k+1) (k+20 -9k-1)k(k+1) = 3k ( k +1 )
Từ đó tính tổng S = 1 2+2.3 + 3.4 + + n (n + 1)
Chứng minh : cách 1 : VT = k(k+1)(k+2) (k-1) k(k+1) = k( k+1)


)1()2( kk
= k (k+1) .3 = 3k(k+1)
Cách 2 : Ta có k ( k +1) = k(k+1).
3
)1()2(



kk
=
3
)1)(1(
3
)2)(1(





kkkkkk
*

3k ( k-1) = k (k+1)(k+2) (k-1) k(k+1)



5


=> 1.2 =
1.2.3 0.1.2
3 3


2.3.4 1.2.3
2.3
3 3

( 1)( 2) ( 1) ( 1)
( 1)
3 3
n n n n n n
n n




S =
1.2.0 ( 2) ( 1) ( 1) ( 2)
3 3 3
n n n n n n



Ví dụ 15 : Chứng minh rằng : k (k+1) (k+2) (k+3) (k-1) k(k+1) (k+2) =4k (k+1) (k+2)
từ đó tính tổng S = 1.2 .3 + 2.3 .4 +3.4.5 + + n(n+1) (n+2)
Chứng minh : VT = k( k+1) (k+2)


)1()3( kk = k( k+1) ( k +2 ) .4
Rút ra : k(k+1) (k+2) =
4
)2)(1()1(
4
)3)(2)(1(







kkkkkkkk

áp dụng : 1.2.3 =
4
3.2.1.0
4
4.3.2.1

2.3.4 =
4
4.3.2.1

4
5.4.3.2


n(n+1) (n+2) =
4
)2)(1()1(
4
)3)(2)(1(







nnnnnnnn

Cộng vế với vế ta đợc S =
4
)3n)(2n)(1n(n




* Bài tập đề nghị : Tính các tổng sau
1, B = 2+ 6 +10 + 14 + + 202
2, a, A = 1+2 +2
2
+2

3
+ + 2
6.2
+ 2
6 3

b, S = 5 + 5
2
+ 5
3
+ + 5
99

+ 5
100

c, C = 7 + 10 + 13 + + 76
3, D = 49 +64 + 81+ + 169
4, S = 1.4 + 2 .5 + 3.6 + 4.7 + + n( n +3 ) , n = 1,2,3 ,
5, S =
100
.
99
1

4
.
3
1
3

.
2
1
2
.
1
1

6, S =
61
.
59
4

9
.
7
4
7
.
5
4




6


7, A =

66
.
61
5

26
.
21
5
21
.
16
5
16
.
11
5

8, M =
2005210
3
1

3
1
3
1
3
1


9, S
n
=
)2)(1(
1

4.3.2
1
.3.2.1
1


nnn

10, S
n
=
100
.
99
.
98
2

4
.
3
.
2
2

3
.
2
.
1
2

11, S
n
=
)3)(2)(1(
1

5.4.3.2
1
4.3.2.1
1


nnnn

12, M = 9 + 99 + 999 + + 99 9
50 chữ số 9
13, Cho: S
1
= 1+2 S
3
= 6+7+8+9
S
2

= 3+4+5 S
4
= 10 +11 +12 +13 + 14
Tính S
100
=?
Trong quá trình bồi dỡng học sinh giỏi , tôi đã kết hợp các dạng toán có liên quan đến dạng
tính tổng để rèn luyện cho các em , chẳng hạn dạng toán tìm x :
14, a, (x+1) + (x+2) + (x+3) + + ( x+100 ) = 5070
b, 1 + 2 + 3 + 4 + + x = 820
c, 1 +
1991
1989
1
)1(
2

10
1
6
1
3
1



xx

Hay các bài toán chứng minh sự chia hết liên quan
15, Chứng minh : a, A = 4+ 2

2
+2
3
+2
4
+ + 2
20
là luỹ thừa của 2
b, B =2 + 2
2
+ 2
3
+ + 2
60
3 ; 7; 15
c, C = 3 + 3
3
+3
5
+ + 3
1991
13 ; 41
d, D = 11
9
+ 11
8
+11
7
+ + 11 +1 5
















7


Chuyên đề 1: dãy các số nguyên phân số viết theo quy luật
(1). Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát
na
1
a
1
n)a.(a
n






- - - Chứng minh - - -
naanaa
a
naa
na
naa
ana
naa
n












11
).().().(
)(
).(


Bài 1.1: Tính
a)
2009

.
2006
3

14
.
11
3
11
.
8
3
8
.
5
3
A b)
406
.
402
1

18
.
14
1
14
.
10
1

10
.
6
1
B
c)
507
.
502
10

22
.
17
10
17
.
12
10
12
.
7
10
C d)
258
.
253
4

23

.
18
4
18
.
13
4
13
.
8
4
D
Bài 1.2: Tính:
a)
509
.
252
1

19
.
7
1
7
.
9
1
9
.
2

1
A b)
405
.
802
1

17
.
26
1
13
.
18
1
9
.
10
1
B
c)
405
.
401
3
304
.
301
2


13
.
9
3
10
.
7
2
9
.
5
3
7
.
4
2
C
Bài 1.3: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
a)
8
5
120
1

21
1
15
1
10
1

2008

x
b)
45
29
45
.
41
4

17
.
13
4
13
.
9
4
9
.
5
47

x

c)
93
15
)32)(12(

1

9.7
1
7.5
1
5.3
1



xx

Bài 1.4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
a)
46)23)(13(
1

11.8
1
8.5
1
5.2
1




n
n

nn

b)
34
5
)34)(14(
5

15.11
5
11.7
5
7.3
5




n
n
nn

Bài 1.5: Chứng minh rằng với mọi 2;


nNn ta có:
15
1
)45)(15(
3


24.19
3
19.14
3
14.9
3



nn

Bài 1.6: Cho
403
.
399
4

23
.
19
4
19
.
15
4
A chứng minh:
80
16
81

16
A
Bài 1.7: Cho dãy số : ;
25
.
18
2
;
18
.
11
2
;
11
.
4
2

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy. Tính S.
Bài 1.8: Cho
2222
9
1

4
1
3
1
2

1
A . Chứng minh
9
8
5
2
A



8


Bµi 1.9: Cho
2222
2007
2

7
2
5
2
3
2
A . Chøng minh:
2008
1003
A
Bµi 1.10: Cho
2222

2006
1

8
1
6
1
4
1
B . Chøng minh:
2007
334
B
Bµi 1.11: Cho
222
409
1

9
1
5
1
S . Chøng minh:
12
1
S
Bµi 1.12: Cho
2222
305
9


17
9
11
9
5
9
A . Chøng minh:
4
3
A
Bµi 1.13: Cho
2
201
202.200

49
48
25
24
9
8
B . Chøng minh: 75,99

B
Bµi 1.14: Cho
1764
1766

25

27
16
18
9
11
A . Chøng minh:
21
20
40
43
20
40  A
Bµi 1.15: Cho
100
.
98
99

6
.
4
5
5
.
3
4
4
.
2
3

3
.
1
2
22222
B . T×m phÇn nguyªn cña B.
Bµi 1.16: Cho
2500
2499

16
15
9
8
4
3
C . Chøng minh C > 48
Bµi 1.17: Cho
59

3
2
1
1

4
3
2
1
1

3
2
1
1





M . Chøng minh
3
2
M
Bµi1.18: Cho
100
.
99
101.98

5
.
4
6.3
4
.
3
5.2
3
.
2

4.1
N . Chøng minh 97 < N < 98.
 Më réng víi tÝch nhiÒu thõa sè:
)2)((
1
)(
1
)2)((
2
nananaananaa
n






Chøng minh:
)2)((
1
)(
1
)2)(()2)((
2
)2)((
)2(
)2)((
2
nananaananaa
a

nanaa
na
nanaa
ana
nanaa
n














)3)(2)((
1
)2)((
1
)3)(2)((
3
nananananaanananaa
n







Bµi 1.19: TÝnh
39
.
38
.
37
2

4
.
3
.
2
2
3
.
2
.
1
2
S
Bµi 1.20: Cho
20
.
19
.

18
1

4
.
3
.
2
1
3
.
2
.
1
1
A . Chøng minh
4
1
A
Bµi 1.21: Cho
29
.
27
.
25
36

7
.
5

.
3
36
5
.
3
.
1
36
B . Chøng minh B < 3
Bµi 1.22: Cho
308
.
305
.
302
5

14
.
11
.
8
5
11
.
8
.
5
5

C . Chøng minh
48
1
C



9


Bài 1.23: Chứng minh với mọi n

N; n > 1 ta có:
4
11

4
1
3
1
2
1
3333

n
A
Bài 1.24: Tính
30
.
29

.
28
.
27
1

5
.
4
.
3
.
2
1
4
.
3
.
2
.
1
1
M
Bài 1.25: Tính
100.99
1

6.5
1
4.3

1
2.1
1
100
1

52
1
51
1


P

Bài 1.26: Tính:
2007.2005
1004.1002

)12)(12(
)1)(1(

9.7
5.3
7.5
4.2
5.3
3.1






nn
nn
Q

Bài 1. 27: Tính:
2007
.
2005
2006

5
.
3
4
4
.
2
3
3
.
1
2
2222
R
Bài 1.28: Cho
12005
2


12005
2

12005
2
12005
2
12005
2
20052
2
2006
2
1
2
3
2
2











n

n
S
So sánh S với
1002
1

Hng dn:
1
k
m2
1k
m
1k
m
1
k
m2
)1k)(1k(
mmkmmk
1k
m
1k
m
22


















p dng vo bi toỏn vi m {2; 2
2

, ., 2
2006

} v
k { 2005, 2005
2

,
2006
2
2005
} ta cú:
1
2005
2
12005

2
12005
2
2
2






1
2005
2
12005
2
12005
2
2
2
3
2
2
2
2








(2). Dãy 2: Dãy luỹ thừa






n
a
1
với n tự nhiên.
Bài 2.1: Tính :
10032
2
1

2
1
2
1
2
1
A



10



Bµi 2.2: TÝnh:
10099432
2
1
2
1

2
1
2
1
2
1
2
1
B
Bµi 2.3: TÝnh:
9953
2
1

2
1
2
1
2
1
C
Bµi 2.4: TÝnh:

581074
2
1

2
1
2
1
2
1
2
1
D
Bµi 2.5: Cho
n
n
A
3
13

27
26
9
8
3
2 
 . Chøng minh
2
1
 nA

Bµi 2.6: Cho
98
98
3
13

27
28
9
10
3
4 
B . Chøng minh B < 100.
Bµi 2.7: Cho
9932
4
5

4
5
4
5
4
5
C . Chøng minh:
3
5
C
Bµi 2.8: Cho
22222222

10
.
9
19

4
.
3
7
3
.
2
5
2
.
1
3
D . Chøng minh: D < 1.
Bµi 2.9: Cho
10032
3
100

3
3
3
2
3
1
E . Chøng minh:

4
3
E
Bµi 2.10: Cho
n
n
F
3
13

3
10
3
7
3
4
32

 víi n

N
*
. Chøng minh:
4
11
F
Bµi 2.11: Cho
10032
3
302


3
11
3
8
3
5
G . Chøng minh:
2
1
3
9
5
2  G
Bµi 2.12: Cho
10032
3
601

3
19
3
13
3
7
H . Chøng minh: 5
9
7
3  H
Bµi 2.13: Cho

10032
3
605

3
23
3
17
3
11
I . Chøng minh: I < 7
Bµi 2.14: Cho
10132
3
904

3
22
3
13
3
4
K . Chøng minh:
4
17
K
Bµi 2.15: Cho
10032
3
403


3
15
3
11
3
7
L . Chøng minh: L < 4,5.
(3). D·y 3: D·y d¹ng tÝch c¸c ph©n sè viÕt theo quy luËt:
Bµi 3.1: TÝnh:
2500
2499

25
24
.
16
15
.
9
8
A .
Bµi 3.2: Cho d·y sè: ,
35
1
1,
24
1
1,
15

1
1,
8
1
1,
3
1
1



11


a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
b) Tính tích của 98 số hạng đầu tiên của dãy.
Bài 3.3: Tính:




































780
1
1
15
1
1
10
1

1
6
1
1
3
1
1B .
Bài 3.4: Cho
200
199

6
5
.
4
3
.
2
1
C . Chứng minh:
201
1
2
C
Bài 3.5: Cho
100
99

6
5

.
4
3
.
2
1
D . Chứng minh:
10
1
15
1
D
Bài 3.6: Tính:




























1
99
1
1
4
1
1
3
1
1
2
1
E
Bài 3.7: Tính:




























1
100
1
1
4
1
1
3
1

1
2
1
F .
Bài 3.8: Tính:
2222
30
899

4
15
.
3
8
.
2
3
G .
Bài 3.9: Tính:
64
31
.
62
30

10
4
.
8
3

.
6
2
.
4
1
H .
Bài 3.10: Tính: 1000 001 100000001.10001.101
/12

sc
n
I


Bài 3.11: Cho




























1
100
1
1
4
1
1
3
1
1
2
1
2222
K . So sánh K với
2
1



Bài 3.12: So sánh





























20
1
1
4
1
1
3
1
1
2
1
1L với
21
1

Bài 3.13: So sánh





























100
1
1
16
1
1
9
1
1
4
1
1M với
19
11

Bài 3.14: Tính:

51
.
49
50

5
.
3
4
.
4
.
2
3
.
3
.
1
2
2222
N
Bài 3.15: Tính





























7
10
1
7
3
1
7
2
1
7

1
1P .
Bài 3.16: Tính:





























2007
2
1
7
2
1
5
2
1
3
2
1Q
Bài 3.17: Tính:





























99
1
2
1

7
1
2
1
5
1
2
1
3
1
2
1
T




12


Bài 3.18: So sánh:
40

23
.
22
.
21
39 7.5.3.1
U và
1
2
1
20

V
Bài 3.19: Cho





























101.99
1
1
5.3
1
1
4.2
1
1

3.1
1
1V . Chứng minh V < 2.
Bài 3.20: Cho
199
200

5
6
.
3
4
.
1
2
S . Chứng minh: 400201
2
S
Bài 3.21: Cho
210
208

12
10
.
9
7
.
6
4

.
3
1
A . Chứng minh:
25
1
A
Bài 3.22: Tính:
101
.
100
100

4
.
3
3
.
3
.
2
2
.
2
.
1
1
2222
B
Bài 3.23: Tính:



























































1999
1000
1

3
1000
1
2
1000
1
1
1000
1
1000
1999
1
3
1999
1
2
1999
1
1
1999
1
C
Bài 3.24: Tính:
































2
)12(
1
1
25
4

1
9
4
1
1
4
1
n
D
, với n

N,
1

n

Bài 3.25: Cho

























n
E
321
1
1
321
1
1
21
1
1

n
n
F
2

với n


N
*
. Tính
F
E

Bài 3.26: Cho




































1024
2
1
1
256
1
1
16
1
1
4
1
1
2
1
1G và
2047
2

1
H . Tính: G + H.
Bài 3.27: Cho
n
nn
I
2
22
2
2)12)(12(

65536
2257.255
.
256
217.15
.
16
25.3
.
4
23.1
với n

N.
Chứng minh:
3
4
I
Bài 3.28: Cho dãy số: ;

3
1
1;
3
1
1;
3
1
1;
3
1
1;
3
1
1
16842

a) Tìm số hạng tổng quát của dãy.
b) Gọi A là tích của 11 số hạng đầu tiên của dãy. Chứng minh
A
2
3
1

là số tự nhiên.
c) Tìm chữ số tận cùng của
A
B
2
3

3





13


Bµi 3.29: Cho
n
nn
A
2
22
42
6
23

6
97
.
6
13
.
6
5 
 vµ
12
1

6
1



n
B
víi n

N
a) Chøng minh :
B
A
M  lµ sè tù nhiªn ; b) T×m n ®Ó M lµ sè nguyªn tè.
Bµi 3.30: Cho
n
n
A
2
2
42
3
16

3
1297
.
3
37
.

3
7 






































n
B
2
842
3
1
1
3
1
1.
3
1
1
3
1
1
3
1
1
víi n


N
a) Chøng minh : 5A – 2B lµ sè tù nhiªn.
b) Chøng minh víi mäi sè tù nhiªn n kh¸c 0 th× 5A – 2B chia hÕt cho 45.
Bµi 3.31: Cho
n
nn
A
2
22
42
3
23

3
97
.
3
13
.
3
5 
 .( víi n

N ) Chøng minh: A < 3.
(4). TÝnh hîp lÝ c¸c biÓu thøc cã néi dung phøc t¹p:
Bµi 4.1: TÝnh:
99
.
98


4
.
3
3
.
2
2
.
1
)98 321( )321()21(1















A

Bµi 4.2: TÝnh:
99
.

98

4
.
3
3
.
2
2
.
1
1.98 96.397.298.1





B

Bµi 4.3: TÝnh:
400.299
1

104.3
1
103.2
1
102.1
1
400.101

1

302.3
1
301.2
1
300.1
1


C

Bµi 4.4: TÝnh:
100
99

4
3
3
2
2
1
100
1

3
1
2
1
1100









D

Bµi 4.5: TÝnh:
100.99
1

6.5
1
4.3
1
2.1
1
100
1

53
1
52
1
51
1



E

Bµi 4.6: TÝnh
121
16
11
16
16
121
15
11
15
15
:
27
8
9
8
3
8
8
27
5
9
5
3
5
5





F




14


Bµi 4.7: TÝnh
25
2
32,0
4
1
1.
5
1
1:2,1
56
43
4:
4
1
2
7
3
5

2
1
2:
5
1
15
2
3























G
Bµi 4.8: TÝnh
500
1

55
1
50
1
45
1
100
92

11
3
10
2
9
1
92
:
100
1

4
1
3
1
2

1
1
99
2
98

97
3
98
2
99
1




H

Bµi 4.9: TÝnh
2941
5
41
5
29
5
5
2941
4
41
4

29
4
4
:
1943
3
43
3
19
3
3
1943
2
43
2
19
2
2




I

Bµi 4.10: TÝnh
91
7
169
7
13

7
7
91
3
169
3
13
3
3
:
85
4
289
4
7
4
4
85
12
289
12
7
12
12




K


Bµi 4.11: TÝnh
20
.
15
16
.
12
12
.
9
8
.
6
4
.
3
10.58.46.34.22.1





L
Bµi 4.12: TÝnh
5
2
:5,0.6,0
17
2
2.

4
1
2
9
5
5
7
4
:
25
2
08,1
25
1
64,0
25,1.
5
3
1:6,1
























M
Bµi 4.13: TÝnh
43
11
8:
1517
38
6
1591
94
11
5
1
8







N
Bµi 4.14: TÝnh







37.13.11.7.3
4
222222
5
111111
5
.10101P
Bµi 4.15: TÝnh
1.99
1
3.97
1

95.5
1
97.3
1
99.1
1

99
1

7
1
5
1
3
1
1


Q

Bµi 4.16: TÝnh
1
199
2
198

197
3
198
2
199
1
200
1

4

1
3
1
2
1


R


×