Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
TẬP ĐỌC
TIẾT 79: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T1)
ĐỌC THÊM: LÁ THƯ NHẦM ĐỊA CHỈ (tr 7)
I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc)
- Biết đặt & TLCH “khi nào?”. Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể.
(1trong 3 tình huống ở BT4)
* Đọc thêm: Lá thư nhầm địa chỉ.
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ
-Đọc bài Sông Hương và TLCH
-GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học. Ghi
bảng.
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc: 7-8 em
-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung đoạn vừa đọc.
-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
-Cho điểm trực tiếp từng HS.
HĐ 2: Ôn về câu hỏi “Khi nào?”
Bài 2:Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi:
Khi nào? (v)
-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội
dung gì?
-Hãy đọc câu văn trong phần a.
-Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực?
-BP câu nào TL cho câu hỏi “Khi nào?”
+Yêu cầu HS tự làm phần b.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm: (v)
- Gọi HS đọc câu a,b.
-Bộ phận nào trong câu trên được in
đậm ?
-Những từ in đậm là những từ chỉ gì ?
-Vậy ta chọn câu hỏi nào cho BP này ?
-Yêu cầu HS hỏi đáp theo cặp.
-Yc từng cặp HS trình bày trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm HS.
+KL: Cụm từ khi nào có thể đứng đầu
hoặc cuối câu.
- 3 HS đọc bài và TLCH
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
-Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ
chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: HS đọc yc & câu a,b.
-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời
gian, điều kiện.
- HS đọc câu a.
-Mùa hè.
-HS suy nghĩ và trả lời: Mùa hè.
+ b, khi hè về
Bài 3: HS đọc yc.
- HS đọc.
- “Những đêm trăng sáng”, “suốt cả
mùa hè”
- chỉ thời gian.
- Câu hỏi: Khi nào?
a, Khi nào dòng sông trở thành một
đường trăng lung linh dát vàng?
b, Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
HĐ 3: Ôân luyện cách đáp lời cảm ơn
Bài 4: Nói lời đáp lại của em: (m)
- Yc hs đọc 3 tình huống a, b, c.
-Bài tập yc các em đáp lại lời nói gì?
-Khi đáp lời cảm ơn, ta cần có thái độ
ntn?
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp rồi
đóng vai trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm từng cặp HS.
*Đọc thêm: Lá thư nhầm địa chỉ (tr 7):
- GV đọc mẫu
- HD hs luyện đọc
- HD tìm hiểu bài
+Nêu ND bài?
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội
dung gì ?
-Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,
chúng ta cần phải có thái độ ntn?
+BT: -Tập đặt & TL câu hỏi Khi nào?,
đáp lời cảm ơn. Chuẩn bị: Tiết 2.
- Nhận xét giờ học.
Bài 4: HS đọc yc.
-HS đọc 3 tình huống.
- Đáp lại lời cảm ơn.
-… lịch sự, chân thành.
Đáp án:
a) Có gì đâu./ Không có gì./ Ồ, bạn bè
nên giúp đỡ nhau mà./…
b) Không có gì đâu bà ạ./ Bà đi đường
cẩn thận, bà nhé./ …
c) Thưa bác, không có gì đâu ạ./ Không
có gì đâu bác, lần sau bác bận bác lại để
cháu trông em cho./…
-HS đọc thầm theo
-HS đọc từng đoạn, cả bài.
- HS trả lời các câu hỏi trong sgk.
+ Không được bóc thư, xem trộm thư
của người khác.
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời
gian.
- Chúng ta thể hiện thái độ lịch sự, đúng
mực.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
TẬP ĐỌC
TIẾT 80: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T2)
ĐỌC THÊM: MÙA NƯỚC NỔI (tr19)
I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng/ phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc).
- Nắm được 1 số từ ngữ về 4 mùa.
- Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
* Đọc thêm: Mùa nước nổi
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng.
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ:
B. Bài mới :
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học
và ghi bảng.
2. HD ôn tập:
HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL:
-Gọi HS lên gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về
nội dung đoạn vừa đọc.
-Yc HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
HĐ2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
bốn mùa (m)
- Chia lớp thành 3 đội, phát cho mỗi
đội 1 phiếu học tập. Sau 10 phút,
đội nào điền xong trước là đội thắng
cuộc.
-Tuyên dương các nhóm nêu được
đầy đủ, nhanh.
HĐ3: Ôn cách dùng dấu chấm câu:
Bài 3: Ngắt đoạn trích sau thành 5
câu & chép vào vở… (v)
-HD: Ta phải điền thêm mấy dấu
chấm câu?
-Yc hs đọc thầm, tìm chỗ ngắt hơi
thích hợp rồi điền dấu chấm câu.
- Gọi HS đọc bài làm (đọc cả dấu
chấm)
- Nhận xét và chấm điểm một số bài
của HS.
* Đọc thêm: Mùa nước nổi (tr 19)
- GV đọc mẫu.
- HD hs luyện đọc
- HD tìm hiểu bài:
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- 6-7 HS lên gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
- HS thảo luận nhóm, điền vào phiếu học tập
- Đáp án:
Xuân Hạ Thu Đông
Thời
gian
Từ th 1
đến th 3
Từ th 4 đến
th 6
Từ th7
đến t 9
Từ th 10
đến t 12
Các
loài
hoa
Hoa đào,
hoa mai,
hoa
thược
dược,…
Hoa phượng,
hoa bằng
lăng, hoa loa
kèn,…
Hoa
cúc…
Hoa
mận, hoa
gạo, hoa
sữa,…
Các
loại
quả
Quýt, vú
sữa, táo,
…
Nhãn, sấu,
vải, xoài,…
Bưởi, na,
hồng,
cam,…
Me, dưa
hấu, lê,
…
Thời
tiết
Ấm áp, ,
…
Oi nồng,
nóng bức,
mưa to,
mưa nhiều,
lũ lụt,…
Mát mẻ,
se se
lạnh,
Rét mướt,
gió mùa
đông bắc,
giá lạnh,…
Bài 3: HS đọc yc.
- HS đọc thầm đoạn văn…
- Điền thêm 4 dấu chấm (vì đã có 1 dấu chấm
ở cuối đoạn văn)
- HS đọc rồi điền dấu chấm vào sgk (chì)
- HS làm bài vào vở.
+Đáp án: Trời đã vào thu. Những đám mấy
bớt đổi màu. Trời bớt nặng. Gió hanh heo đã
rải khắp cánh đồng. Trời xanh và cao dần lên.
- HS nối nhau đọc từng đoạn, cả bài.
- HS đọc chú giải & TLCH trong sgk.
+ ND: Ở Nam Bộ hằng năm có mùa nước lụt.
Nước mưa hòa lẫn với nước sông Cửu Long
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
+ Nêu ND bài?
3. Củng cố – Dặn dò
- Kể tên các mùa trong năm?
- Nhớ chấm câu khi viết bài.
- BT: Tập kể những điều em biết về
bốn mùa. Chuẩn bị: ôn tiết 3
- Nhận xét tiết học.
dâng lên tràn ngập đồng ruộng.
- HS kể.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
TOÁN
Tiết 131: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. Mục tiêu:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
II. Chuẩn bị: Bộ thực hành Toán. Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ : Luyện tập.
- Sửa bài 4 (y/c hs làm tính nhân)
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: GV nêu mđ/ yc giờ học,
ghi bảng.
2. Giới thiệu phép nhân có thừa số 1.
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS
chuyển thành tổng các số hạng bằng
nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1+1+1+1 = 4 vậy 1 x 4 = 4
- Yc hs nhận xét về TS thứ 2 & tích?
+ KL: Số 1 nhân với số nào cũng bằng
chính số đó.
b)Trong các bảng nhân đã học đều có:
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 4x1=4
-Yc hs nhận xét về TS thứ 1 & tích ?
+ KL: Số nào nhân với số 1 cũng bằng
chính số đó.
3. Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia
là 1)
-Dựa vào quan hệ của phép nhân và
phép chia, GV nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4
-Yc HS nhận xét về SBC & SC ?
+KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính só đó.
4. Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm (m)
-2 HS lên bảng sửa bài 4.
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- HS chuyển tích thành tổng các số hạng
bằng nhau:
-NX: thừa số thứ 2 & tích bằng nhau.
-Vài HS lặp lại KL.
- HS đọc các phép tính.
-NX: TS thứ nhất & tích bằng nhau.
-Vài HS lặp lại KL.
-Hs đọc các phép tính.
-NX: SBC & SC bằng nhau.
-Vài HS lặp lại KL.
Bài 1: HS đọc yc.
-HS nối nhau nêu kq’từng cột.
Đáp án:
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Bài 2: Số ? (v)
-HD: Dựa vào 3 KL vừa học để điền
số.
Bài 3: Tính (HSKG- b)
- HD: nhẩm từ trái sang phải, ghi kq
từng bước:
M: a) 4 x 2 x 1 = 8 x 1
= 8
- GV nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố – Dặn dò:
- Yc HS nhắc lại 3 KL.
- Nêu nhanh kq: 9x1; 1x20; 25:1; …
+BT: -Làm lại bài 1,2 vào vở.
- Học thuộc 3 KL.
- Chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học.
1x2=2 1x3=3 1x5=5
2x1=2 3x1=3 5x1=5 1x1=1
2:1=2 3:1=3 5:1=5 1:1=1
Bài 2: HS nêu yc.
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4
Bài 3: HS đọc yc.
- HS làm bài vào bảng con, 2 HSG lên
bảng chữa bài.
b) 4 : 2 x 1 = 2 x 1
= 2
c) 4 x 6 : 1 = 24 : 1
= 24
- HS nêu 3 KL.
- HS nêu nhanh kq’
-HS thực hành ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
KỂ CHUYỆN
TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (T 3)
ĐỌC THÊM: THÔNG BÁO CỦA THƯ VIỆN VƯỜN CHIM (tr 26)
I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc).
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: “Ở đâu?”
- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể. (1 trong 3 tình huống ở BT4)
* Đọc thêm: Thông báo của thư viện vườn chim.
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ :
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và
ghi bảng.
2. HD ôn tập:
HĐ1: Kiểm tra đọc và HTL:
-Gọi 7-8 HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung đoạn vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
HĐ 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Ở đâu?
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: “Ở đâu?” (v)
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội
dung gì?
-Hãy tìm từ chỉ vị trí trong 2 câu a, b.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm: (v)
-Những từ ngữ nào được in đậm?
-Những từ in đậm chỉ gì?
-Em chọn câu hỏi nào cho bộ phận này?
-Yêu cầu HS hỏi đáp theo từng cặp.
-Nhận xét và cho điểm HS.
HĐ 3: Ôân luyện cách đáp lời xin lỗi
Bài 4: Nói lời đáp của em: (m)
- Bài tập yc ta đáp lại lời gì?
- Cần đáp lời xin lỗi với thái độ ntn?
-Yc hs thảo luận nhóm 2.
- Yc hs trình bày trước lớp.
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: HS đọc yc, đọc câu văn a, b.
-Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về địa
chỉ, địa điểm (vị trí, nơi chốn).
- HS làm vào vở:
Đáp án: a, Hai bên bờ sông
b, trên những cành cây
Bài 3: HS đọc yc & 2 câu văn.
“hai bên bờ sông”, “ trong vườn”
- …chỉ địa điểm, vị trí.
- Câu hỏi: Ở đâu?
- HS làm vở, 2 hs lên bảng chữa bài:
a, Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b, Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?
Bài 4: HS đọc yc & các tình huống.
- Đáp lại lời xin lỗi.
- Vui vẻ, cởi mở.
- HS thảo luận nhóm 2.
Đáp án:
a) Không có gì. Lần sau bạn nhớ cẩn
thận hơn nhé./ Không có gì, mình về giặt
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
* Yc hs K-G đóng vai 1 tình huống.
* Đọc thêm: Thông báo của thư viện
vườn chim (tr 26)
-HD hs luyện đọc:
- HD tìm hiểu bài:
+ Nêu ND bài?
3. Củng cố - Dặn dò:
- Câu hỏi “Ở đâu?” để hỏi về gì ?
- Khi đáp lại lời xin lỗi của người khác,
chúng ta cần phải có thái độ ntn?
+BT: - Ôn các bài TĐ
-Thực hành nói & đáp lời xin lỗi trong
giao tiếp.
- Nhận xét giờ học.
là áo lại trắng thôi./…
b) Em quên mất chuyện ấy rồi./ Lần sau
chị nên suy xét kĩ trước khi trách em
nhé./ Không có gì đâu, bây giờ chị hiểu
em là tốt rồi./…
c) Không sao đâu bác ạ./ Không có gì
đâu bác ạ./…
-HS nối nhau đọc từng đoạn, cả bài.
-HS đọc chú giải & TLCH trong sgk.
+Hiểu ND thông báo của thư viện; bước
đầu biết về thư viện, cách mượn sách thư
viện.
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về địa
chỉ, địa điểm, vị trí.
- Chúng ta cần nói với thái độ cởi mở,
vui vẻ.
- HS thực hành ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
CHÍNH TẢ
TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 (Tiết 4)
ĐỌC THÊM: CHIM RỪNG TÂY NGUYÊN (tr 34)
I. Mục tiêu:
-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc)
- Nắm được 1 số từ ngữ về chim chóc.
-Viết được đoạn văn ngắn (khoảng 3, 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
* Đọc thêm: Chim rừng Tây Nguyên.
II. Chuẩn bị: -Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26. Các câu hỏi về
chim chóc để chơi trò chơi. 3 lá cờ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ
B. Bài mới:
1- Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học và
ghi tên bài lên bảng.
2. HD ôn tập:
HĐ1: KT tập đọc và HTL:
- Gọi 7-8 hs lên gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung đoạn vừa đọc.
- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
HĐ 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc:
Bài 2: Nói hoặc làm động tác để đố
nhau tên, đặc điểm & hoạt động của
loài chim. (m)
-Chia lớp thành 3 đội, phát cho mỗi đội
một lá cờ.
- Cử 3 hs làm thư kí.
-Phổ biến luật chơi: GV đọc lần lượt
từng câu đố về các loài chim. Đội nào
phất cờ trước được trả lời, nếu đúng
được 5 điểm, nếu sai thì không được
điểm nào, đội bạn được quyền trả lời.
-Tổng kết, đội nào dành được nhiều
điểm thì đội đó thắng cuộc.
HĐ3: Viết một đoạn văn ngắn
Bài 3: Viết đoạn văn ngắn (từ 2, 3 câu)
về một loài chim hay gia cầm mà em
biết
+ Gợi ý: - Giới thiệu tên loài chim.
- Nêu đặc điểm của loài chim (bộ lông,
mỏ, cánh, đuôi,…)
-Nêu hoạt động của chim ( ăn, bắt sâu,
hót, chuyền cành, bay lượn,…)
-Nêu tình cảm của em đối với con chim
(ích lợi của chim).
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- HS lên gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: HS đọc yc.
-Chia đội theo hướng dẫn của GV.
-Ví dụ:
1.Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi
sáng? (gà trống)
2.Con chim có mỏ vàng, biết nói tiếng người.
(vẹt)
3.Con này còn gọi là chim chiền chiện. (sơn
ca)
4.Con chim được nhắc đến trong bài hát có
câu:“luống rau xanh sâu đang phá, … có
thích không…” (chích bông)
5.Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc Cực?
(cánh cụt)
6.Chim gì có khuôn mặt giống con mèo? (cú
mèo)
7.Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất? (công)
8.Chim gì bay lả bay la? (cò)…
Bài 3: HS đọc yc, cả lớp đọc thầm theo.
-HS kể tên loài chim mình định viết.
- HS làm nháp.
-HS khá trình bày trước lớp. Cả lớp theo
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
-Yêu cầu HS nói trước lớp về loài chim
mà em định kể.
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.
4. Củng cố – Dặn dò (3’)
-Kể tên các loài chim mà em biết ?
+ BT: Sưu tầm thêm tranh ảnh các loài
chim. Ôn các bài TĐ & HTL.
-Nhận xét tiết học.
dõi và nhận xét.
-HS viết bài, sau đó một số HS đọc bài
trước lớp.
- HS kể.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
TOÁN
Tiết132: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. Mục tiêu:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
- Biết không có phép chia cho 0.
- HSKG làm thêm BT4.
II. Chuẩn bị: Bộ thực hành Toán. Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ:
-Nêu các KL về số 1 trong phép nhân &
chia.
- Sửa bài 3 (tr132)
- GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ghi bảng
2. Giới thiệu phép nhân có thừa số 0.
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân:
0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0
Ta có: 2 x 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 vậy 0 x 3 = 3
Ta có: 3 x 0 = 0
KL: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
3. Giới thiệu phép chia có SBC là 0.
-Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia:
0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
-KL: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng
bằng 0.
* Chú ý: Không có phép chia cho 0.
4. Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm: (m)
-Yc hs khác nhận xét.
Bài 2: Tính nhẩm: (v)
- GV nhận xét:
Bài 3: Số ? (v)
- HS nêu 3 KL…
-3HS lên bảng sửa bài 3:
a) 4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
b) 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
c) 4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- HS đọc: 0 x 2 = 0 2 x 0 = 0
-HS đọc: 0 x 3 = 0 3 x 0 = 0
- HS nhắc lại.
HS thực hiện theo mẫu:
- Vì: Số bị chia = Thương x Số chia
- HS nhắc lại KL.
- HS ghi nhớ chú ý.
- VD: 5:0 = ? (phép tính sai)
Bài 1: HS nêu yc.
- HS nối nhau nêu KQ:
0x4=0 0x2=0 0x3=0 0x1=0
4x0=0 2x0=0 3x0=0 1x0=0
Bài 2: HS nêu yc.
-Lớp làm vở, 4 hs lên bảng:
0:4=0 0:2=0 0:3=0 0:1=0
Bài 3: HS nêu yêu cầu.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
-Dựa vào bài học. HS tính nhẩm để điền
số thích hợp vào ô trống.
Bài 4 : Tính : (HSKG- b)
-HD hs tính nhẩm từ trái sang phải.
M: 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 0
4. Củng cố - Dặn dò:
-Nêu lại 2 KL & Chú ý?
+ BT: Làm lại bài 1,2 vào vở ở nhà.
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
-HS làm vở, 4 hs lên bảng chữa bài:
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
Bài 4: HS nêu yêu cầu.
-HS làm bảng, 3 HSG lên chữa bài.
5:5x0=25x0 0:3x3= 0x3
= 0 = 0
0:4x1= 0x1= 0
- HS nêu.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
TẬP ĐỌC
TIẾT 81: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (Tiết 5)
ĐỌC THÊM: SƯ TỬ XUẤT QUÂN (tr 46)
I. Mục tiêu:
-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào?
- Biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể. (1 trong 3 tình huống ở
BT4)
* Đọc thêm: Sư Tử xuất quân.
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ:
- Đọc đoạn văn viết về một loài chim.
- GV lắng nghe, sửa câu từ cho HS.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học.
2. HD ôn tập:
Bài 1:Kiểm traTĐ và học thuộc lòng
-Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung đoạn vừa đọc.
-GV nhận xét, cho điểm.
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi Như thế nào? (v)
-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về
nội dung gì?
-Hãy đọc 2 câu văn a, b.
-Hãy tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất trong
2 câu văn đó.
- Yc hs thay câu hỏi vào vị trí 2 từ đó, rồi
đọc lên.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm. (v)
-Yc hs đọc 2 câu văn a, b.
- Yc hs đọc những từ in đậm.
- Những từ in đậm làø những từ chỉ gì ?
-Muốn hỏi về đặc điểm, tính chất, ta
dùng câu hỏi gì ?
-Yêu cầu HS hỏi- đáp theo cặp.
-Yc từng cặp hs lên trình bày trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm HS.
- HS đọc.
- HS khác nhận xét.
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
-Lần lượt từng HS lên gắp thăm bài đọc,
về chỗ chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: HS đọc yc.
-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về
đặc điểm, tính chất.
- HS đọc 2 câu văn.
- a, đỏ rực b, nhởn nhơ
Bài 3: HS đọc yêu cầu của bài.
- Hs đọc 2 câu văn a, b.
- HS đọc: trắng xóa, khôn tả.
- …chỉ đặc điểm, tính chất.
-… như thế nào?
a, Trên những cành cây, chim đậu ntn?/
Chim đậu ntn trên những cành cây?/
Chim đậu trên những cành cây ntn?
b, Bông cúc sung sướng như thế nào?
* HS viết bài vào vở.
Bài 4: HS đọc yc.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Bài 4: Nói lời đáp của em trong những
trường hợp sau:
-Bài tập yc em đáp lại lời gì?
-Khi đáp lại cần có thái độ ntn?
- Yc hs thảo luận nhóm 2.
- Từng cặp hs trình bày trước lớp:
- Nhận xét và cho điểm từng HS.
* Đọc thêm: Sư Tử xuất quân
-HD hs luyện đọc:
-HD tìm hiểu bài:
+ Nêu ND bài?
4. Củng cố – Dặn dò:
- Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi về
nội dung gì ?
- Khi đáp lại lời KĐ hay PĐ, ta cần nói
với thái độ ntn ?
+BT:- Thực hành theo bài học.
- Ôn các bài TĐ, HTL.
- HS đọc 3 tình huống a, b, c.
- Đáp lời khẳng định, phủ định.
- …vui vẻ, lễ phép.
- HS thảo luận nhóm 2.
-VD: a) Ôâi, thích quá! Cảm ơn ba đã báo
cho con biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để xem
nó./ Cảm ơn ba ạ./…
b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báo với tớ tin vui
này./ Ôâi, thật thế hả?
c) Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cố gắng
nhiều hơn ạ./ Thầy (cô) đừng buồn. Chúng
em hứa tháng sau sẽ cố gắng nhiều hơn ạ./
…
- HS nối nhau đọc đoạn / bài.
- HS đọc chú giải & TLCH sgk.
+ND: Khen ngợi Sư Tử biết nhìn người
giao việc để ai cũng có ích, ai cũng được
lập công.
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về đặc
điểm, tính chất.
-… lịch sự, lễ phép.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
TOÁN
Tiết 133: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
- HSKG làm thêm BT3.
II. Chuẩn bị: Bộ thực hàng Toán, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ :
- Nêu 2 KL về số 0 trong phép nhân và
chia.
-Sửa bài 4 (tr 133):
-GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới :
1. Giới thiệu: Ghi bảng.
2. Lập bảng nhân 1, bảng chia 1:
Bài 1: (m) Lập bảng nhân 1, bảng chia 1
- HD hs nhẩm & điền KQ vào sgk.
-Lập xong mỗi bảng, yc hs đọc ĐT:
+KL: Bảng nhân 1. Bảng chia 1.
* Luyện học thuộc lòng:
3. Luyện tập:
Bài 2: Tính nhẩm (v)
+HD hs làm từng phần:
a) HS cần phân biệt 2 dạng bài tập:
- Phép cộng có số hạng 0.
- Phép nhân có thừa số 0.
b) HS cần phân biệt hai dạng bài tập:
- Phép cộng có số hạng 1.
- Phép nhân có thừa số 1.
c) Phép chia có số chia là 1:
-Phép chia có số bị chia là 0.
Bài 3: KQ’ tính nào là 0? KQ’ tính nào
là 1?
- Cử 2 đội, mỗi đội 7 hs ngang sức lên thi
tiếp sức.
- Yc HS nối phép tính với kết quả. Thời
gian thi là 2 phút.
-Tổ nào nối nhanh, đúng là thắng cuộc.
- HS nêu 2 KL.
- 4 hs lên bảng:
2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0, ….
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- HS điền kq’ vào sgk.
- HS đọc ĐT 1 lượt
-HS đọc ĐT 2 bảng (đọc xuôi, ngược)
-Đọc đổi chỗ các thừa số của bảng
nhân 1.
- Đọc thuộc lòng 1 bảng, 2 bảng.
Bài 2: HS đọc yc.
- Số nào cộng với 0 cũng bằng chính
số đó.
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
a, 0+3=3 3+0=3 0x3=0 3x0=0
-… KQ tăng thêm 1 đơn vị.
-… kết quả vẫn bằng chính nó.
b, 5+1=6 1+5=6 1x5=5 5x1=5
-…kết quả là chính số đó
-… kết quả là 0.
c, 4:1=4 0:2=0 0:1=0 1:1=1
Bài 3: HS đọc yc.
- 2 tổ thi đua.
- Cả lớp theo dõi, cổ vũ cho 2 đội.
-Bình chọn nhóm thắng cuộc.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
-GV nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại KL về số 0 & số 1 trong phép
nhân & phép chia.
+BT: -Làm lại bài 1 (tr134)
-Chuẩn bị: Luyện tập chung.
-Nhận xét tiết học.
- HS nhắc lại KL.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 (Tiết 6)
ĐỌC THÊM: GẤU TRẮNG LÀ CHÚA TÒ MÒ (tr 53)
I. Mục tiêu:
-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc)
- Nắm được 1 số từ ngữ về muông thú; kể ngắn về con vật mà mình biết.
* Đọc thêm: Gấu Trắng là chúa tò mò.
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ, học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26.
Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi. 4 lá cờ.
III. Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ: Ôn tập tiết 5.
- Chữa bài 3: Đặt câu hỏi cho BP in đậm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học.
2. HD ôn tập:
HĐ1: KT lấy điểm TĐ & HTL:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc.
- Cho điểm trực tiếp từng HS.
HĐ2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
muông thú. (m)
- Chia lớp thành 3 đội, phát cho mỗi đội
một lá cờ.
-Phổ biến luật chơi: GV đọc lần lượt từng
câu đố về tên các con vật. Các đội phất cờ
để giành quyền trả lời. Đội nào phất cờ
trước được trả lời trước, nếu đúng được 1
điểm, nếu sai thì không được điểm nào,
đội bạn được quyền trả lời.
-Tổng kết, đội nào giành được nhiều điểm
thì đội đó thắng cuộc.
HĐ3: Thi kể chuyện về các con vật mà
em biết. (m)
-HD: Hs có thể kể chuyện ở những bài TĐ
hoặcnhững câu chuyện được nghe, có thể
hình dung và kể về hoạt động, hình dáng
của con vật mà em biết.
-Tuyên dương những HS kể tốt.
- 2 hs đặt câu hỏi.
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về
chỗ chuẩn bị.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
-Chia đội theo hướng dẫn của GV.
-VD:
1.Con vật này có bờm và được mệnh
danh là vua của rừng xanh. (sư tử)
2.Con gì thích ăn hoa quả? (khỉ)
3.Con gì có cổ rất dài? (hươu cao cổ)
4.Con gì rất trung thành với chủ? (chó)
5.Nhát như … ? (thỏ)
6.Con gì được nuôi trong nhà cho bắt
chuột? (mèo)…
7.Con gì gai nhọn lua tua khắp người?
(nhím)
8.Cáo được mệnh danh là con vật ntn?
(tinh ranh)
- HS đọc yc.
- HS thi kể chuyện trước lớp.
(Gấu Trắng là chúa tò mò; Voi nhà;
Quả tim Khỉ;…)
- Cả lớp theo dõi và nhận xét.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
* Đọc thêm: Gấu trắng là chúa tò mò
+ HD hs luyện đọc:
+HD tìm hiểu bài:
+Nêu ND bài:
3. Củng cố - Dặn dò :
- Kể tên những con thú mà em biết ?
-Tìm câu thành ngữ so sánh với loài thú ?
+BT: - Về nhà tập kể về con vật mà em
biết cho người thân nghe.
- Chuẩn bị: Ôn tập tiết 7.
-Nhận xét tiết học.
- HS nối nhau đọc từng đoạn/ cả bài.
- HS đọc chú giải & TLCH sgk.
+ND: Gấu Trắng Bắc Cực là con vật
rất tò mò. Nhờ biết lợi dụng tính tò mò
của Gấu Trắng mà 1 chàng thủy thủ
đã thoát nạn.
- HS kể.
- Ngốc như lừa/ Dữ như hổ/ Nhát như
thỏ/ Khỏe như voi/….
-HS thực hành ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
TẬP VIẾT
TIẾT 27: ÔN TẬP- KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 (Tiết 7)
ĐỌC THÊM: DỰ BÁO THỜI TIẾT. CÁ SẤU SỢ CÁ MẬP (tr 63 &74)
I. Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ
đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn
đọc)
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: “Vì sao?”
- Biết đáp lời đồng ý của người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể. (1 trong 3 tình
huống ở BT4)
II. Chuẩn bị: Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ & HTL từ tuần19 đến tuần 26.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ :
- Kể tên các con thú mà em biết.
B. Bài mới :
1. Giới thiệu: Nêu mục tiêu tiết học.
2. HD ôn tập :
Bài 1: Kiểm tra lấy điểm TĐ &HTL
- Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về
nội dung đoạn vừa đọc.
-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
-Cho điểm trực tiếp từng HS.
Bài 2 : Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi Vì sao? (v)
-Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về
nội dung gì?
- Tìm từ chỉ nguyên nhân, lí do trong
2 câu đó.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho BP câu được
in đậm: (v)
-Yc hs đọc từ in đậm :
-Những từ in đậm là những từ chỉ gì?
- Ta chọn câu hỏi nào cho BP này?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2.
-Yc từng cặp HS trình bày trước lớp:
-Nhận xét và cho điểm HS.
+KL: Câu hỏi Vì sao có thể đặt ở đầu
câu hoặc cuối câu.
Bài 4: Nói lời đáp của em trong
những trường hợp sau: (m)
- Bài tập yc ta đáp lại lời gì?
- Ta cần đáp với thái độ ntn?
-Yc hs thảo luận nhóm 2.
- HS kể.
- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở.
-Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ
chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
Bài 2: HS đọc yc & 2 câu văn.
- …để hỏi về nguyên nhân, lí do của sự việc
nào đó.
- HS tìm : a,Vì khát; b, Vì mưa to.
Bài 3: HS đọc yc.
a, vì thương xót sơn ca b, Vì mải chơi
- Chỉ nguyên nhân, lí do.
- Vì sao?
- HS thảo luận nhóm 2.
a,Vì sao bông cúc héo lả đi?/ Bông cúc héo
lả đi vì sao?
b,Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn? /
Đến mùa đông, ve không có gì ăn vì sao?
-HS đọc yc & 3 tình huống.
-Đáp lời đồng ý.
- …lịch sự, lễ phép.
- HS thảo luận nhóm 2.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
- GV nhận xét và cho điểm
*Đọc thêm: Dự báo thời tiết
- Luyện đọc:
- HD tìm hiểu bài:
+ Nêu ND bài:
*Đọc thêm: Cá Sấu sợ Cá Mập
- Luyện đọc:
- HD tìm hiểu bài:
+ Nêu ND bài:
4. Củng cố - Dặn dò:
- Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về
gì ?
-Khi đáp lại lời đồng ý của người
khác, chúng ta cần phải có thái độ
ntn?
+BT: Ôân lại kiến thức về mẫu câu
hỏi “Vì sao?” và cách đáp lời đồng ý
của người khác. Tự ôn tiết 8, 9, 10.
- Các nhóm trình bày trước lớp:
a) Thay mặt lớp, em xin cảm ơn thầy đã đến
dự liên hoan văn nghệ với chúng em.
b) Thích quá! Chúng em cảm ơn thầy (cô).
c) Dạ! Con cảm ơn mẹ./ Thích quá. Con
phải chuẩn bị những gì hả mẹ?/…
* HS nối nhau đọc từng đoạn.
-HS đọc chú giải & TLCH sgk (tr 64)
+ND: Dự báo thời tiết giúp con người biết
trước tình hình mưa, nắng, nóng, lạnh,…để
biết cách ăn mặc, bố trí công việc hợp với
thời tiết & phòng tránh thiên tai.
* HS nối nhau đọc từng đoạn.
-HS đọc chú giải & TLCH sgk (tr 75)
+ND: Khách tắm biển sợ bãi tắm có cá sấu.
Ôâng chủ khách sạn muốn làm yên lòng
khách, quả quyết vùng biển này có nhiều cá
mập nên không thể có cá sấu. Bằng cách
này, ông làm cho khách còn khiếp sợ hơn.
- Câu hỏi vì sao dùng để hỏi về nguyên nhân
của một sự việc nào đó.
-Chúng ta thể hiện thái độ lịch sự đúng mực.
- HS học bài ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011
TOÁN
Tiết 134: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học.
- Biết tìm thừa số, tìm số bị chia.
- Biết nhân, chia số tròn chục với số có 1 chữ số.
- Biết giải bài toán có 1 phép chia (trong bảng nhân 4).
- HSKG làm thêm BT 4, 5.
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
II. Chuẩn bị: Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ:
- Đọc bảng nhân 1; bảng chia 1.
-Tính: 4 x 7 : 1; 0 : 5 x 5; 2 x 5 : 1
- GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Ghi bảng.
2. HD Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm:
-HD : 2 x 3 = 6 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- Yc hs điền kq vào sgk.
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) (m)
M: a, 20 x 2= ?
Nhẩm: 2 chục x 2 = 4 chục
Vậy: 20 x 2 = 40
b, 40 : 2 = 20
Nhẩm: 4 chục : 2 = 2 chục
Vậy: 40:2=20
Bài 3: (v)
a, Tìm x: x x 3 = 15 4 x x = 28
b, Tìm y: y : 2 = 2 y : 5=3
- Yc hs gọi tên thành phần & kq’.
- Yc HS nhắc lại cách tìm 1 thừa số.
-Yc hs nhắc lại cách tìm SBC.
Bài 4: Giải toán (HSKG- nháp)
-HD phân tích đề: BT cho biết gì ? BT
hỏi gì?
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình
- HS đọc…
-3 HS lên bảng làm bài
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
Bài 1: HS đọc yc.
- HS nx: Lấy tích chia cho TS này thì
được TS kia.
- HS nhẩm kq rồi nối nhau nêu kq’.
Bài 2: HS đọc yc.
- HS đọc cách nhẩm.
-Tương tự HS nhẩm các phép tính còn lại
để tìm KQ’rồi điền vào sgk.
-HS nối nhau nêu kq & cách nhẩm:
a, 30x3=90
20x4=80
40x2=80
b, 60:2=30
80:2=40
90:3=30
Bài 3: HS đọc yc & các phép tính.
-HS gọi tên thành phần & kq.
lấy tích chia cho thừa số đã biết.
-… lấy thương nhân với số chia.
+ HS làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa
bài.
a, X x 3 = 15 4 x x = 28
X = 15 : 3 x = 28 : 4
X = 5 x = 7
b, Y : 2 = 2 y : 5 = 3
Y = 2 x 2 y = 3 x 5
Y = 4 y = 15
Bài 4: HS đọc đề bài.
- HS trả lời.
- Lớp làm bài vào vở nháp, 1 HSG lên
chữa bài:
Bài giải
Số tờ báo của mỗi tổ là:
24 : 4 = 6 (tờ báo)
Đáp số: 6 tờ báo
Bài 5: HS thi đua xếp hình:
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
vuông: (HSKG)
- HD cách xếp như sau:
Củng cố – Dặn dò
- Nêu các KL nhân, chia với số 1, số 0.
+BT: -Tập xếp 4 tam giác thành những
hình khác.
- Chuẩn bị: Luyện tập chung.
-Nhận xét tiết học.
- HS nhắc lại các KL.
- HS thực hành ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Thứ sáu ngày 18 tháng 3 năm 2011
TOÁN
Tiết 135: LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học.
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số kèm đơn vị đo.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính. (nhân, chia trong bảng)
- Biết giải bài toán có 1 phép tính chia.
- HSKG làm thêm BT 1 cột cuối, BT 3a.
II. Chuẩn bị: Bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ (3’) Luyện tập chung.
-Đọc bảng nhân 1, chia 1.
-Sửa bài 3 (cột 1): x x3=15; y:2=2
-GV nhận xét, cho điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu: Ghi bảng.
2. HD luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm:
a, (m) HD : 2x4=8
8:2=4
8:4=2
- Em có NX gì về mối quan hệ giữa phép
nhân & chia trong các phép tính trên?
b, (b’) HD: 2cm x 4 = 8cm
10dm :2= 5dm
-Yc hs nhận xét các phép tính trên.
-Khi thực hiện phép tính với các số đo
đại lượng ta thực hiện như thế nào?
Bài 2: Tính (v)
-Mỗi dãy tính có mấy phép tính ? Ta
thực hiện ntn ?
- Yc hs nhắc lại KL về số 0 trong phép
nhân, chia.
- HS đọc.
- 2 HS lên bảng thực hiện, HS dưới lớp
làm vào nháp.
- HS nêu tên bài học, ghi vở.
Bài 1: HS đọc yc.
- HS tìm kq.
-… lấy tích chia cho thừa số này sẽ được
thừa số kia.
- Tương tự, HS nhẩm rồi nối nhau nêu
KQ từng cột:
3x5=15 4x3=12 5x2=10
15:3=5 12:4=3 10:5=2
15:5=3 12:3=4 10:2=5
-Các phép tính trên đều có đơn vị đo độ
dài đi kèm.
-… ta thực hiện tính bình thường, sau đó
viết đơn vị đo đại lượng vào sau kết quả.
- HS làm bảng con, 4 hs lên bảng:
5dm x3=15dm 12cm:4=3cm
4 l x 5=20 l 18 l : 3=6 l …
- Nhận xét bài của bạn.
Bài 2: HS đọc yc.
- Mỗi dãy tính có 2 phép tính, ta thực
hiện từ trái sang phải.
-HS trả lời, bạn nhận xét.
-Lớp làm vở, 4 hs lên bảng chữa bài:
a, 3x4+8=12+8 b, 2:2x0 = 1x0
=20 = 0
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
Bài 3: Giải toán (v)
+ HD hs phân tích đề bài.
- GV tóm tắt:
a, (HSG) 4 nhóm : 12 học sinh
Mỗi nhóm: … học sinh?
b, Mỗi nhóm : 3 học sinh
12 học sinh: … nhóm ?
- GV nhận xét, tuyên dương.
3. Củng cố – Dặn dò:
-Nhấn mạnh về phép tính có kèm theo
đơn vị đo đại lượng & cách thực hiện
dãy tính.
+BT: - Ôn bảng nhân, chia để chuẩn bị
KTĐK lần 3. Làm lại bài 1b (tr136).
-Nhận xét tiết học.
3x10-14=30-14 0:4+6=0+6
= 16 =6
Bài 3: HS đọc đề 2 bài toán a, b.
-HS nêu BT cho biết… , BT hỏi… .
-HS nhận xét về đơn vị của mỗi phép
tính.
-Lớp làm bài 3b vào vở.
- 2 HS lên chữa bài:
Bài giải
a, Số HS trong mỗi nhóm là:
12 : 4 = 3 (học sinh)
Đáp số: 3 học sinh
Bài giải
b, Chia được thành số nhóm là:
2 : 3 = 4 (nhóm)
Đáp số: 4 nhóm.
- HS lắng nghe.
- HS thực hành ở nhà.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………
Hoàng Thị Sinh * Tuần 27 * Trường Tiểu học Bình Yên
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
Tiết 27: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU ?
I. Mục tiêu:
- Biết được động vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước.
- HSKG: nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên không, dưới nước
của 1 số động vật.
* GDBVMT: Biết các con vật có thể sống ở các môi trường khác nhau: trên cạn, dưới
nước, trên không./ Nhận ra sự phong phú của con vật./ Có ý thức bảo vệ môi trường
sống của loài vật.
II. Chuẩn bị: Tranh ảnh sưu tầm về động vật. Các hình vẽ trong SGK trang 56, 57.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A. Bài cũ ;
-Nêu tên một số cây sống dưới nước &
ích lợi của cây mà em biết?
- GV nhận xét, đánh giá.
B. Bài mới:
1. Khởi động:
-Yêu cầu mỗi tổ hát một bài nói về một
con vật nào đó.
- GV khen các tổ.
2. Giới thiệu: Ghi bảng.
Hoạt động1: Làm việc với SGK:
+Hình nào cho biết: …
-Yêu cầu hs thảo luận nhóm 2: quan sát
các hình trong SGK và TLCH.
- GV treo ảnh phóng to để HS quan sát
rõ hơn.
-GV chỉ tranh để giới thiệu cho HS con
cá ngựa, con sò,…
+Hỏi thêm: Con hãy kể tên các con vật
mà con biết & nói nơi sống của chúng?
-Vậy loài vật sống ở những đâu?
HĐ 2: Trả lời câu hỏi:
-Loài vật có thể sống ở đâu?
*GDBVMT: Trong thiên nhiên có rất
nhiều loài vật. Chúng có thể sống được
ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên
không. Chúng ta cần yêu quý & bảo vệ
-VD: Hoa sen để làm thuốc; rau cần, rau
rút để ăn; bèo để cho lợn ăn; …
+T1: Con voi (Chú voi con ở bản
Đôn…)
+T2: Con chim (Con chim non …)
+Tổ 3: Con vịt (Một con vịt …)
+Tổ 4: Con mèo (Meo meo rửa mặt …)
- HS nhắc lại tên bài học, ghi vở.
- HS đọc yc.
-HS quan sát hình 1,2,3,4,5; rồi thảo luận
theo cặp.
Đáp án:
- Loài vật sống trên mặt đất: H2(voi)
- Loài vật sống dưới nước: H5(cá, tôm,
sò, …)
-Loài vật bay lượn trên không: H1
(chim)
-Loài vật vừa sống trên cạn, vừa sống
dưới nước: H4 (rắn, vịt)
-VD: Mèo, chó, khỉ, voi, hươu, nai, hổ,
báo, lợn, gà, vịt,…/ chim…./ cá, tôm,
cua, ốc, lươn, trạch, hến,…
- HS trả lời theo cách hiểu của mình.
- Loài vật sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới
nước, trên không.