Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề + ĐA KT Hóa 8 chương 5 (Hiđro - nuoc)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.62 KB, 3 trang )

Họ tên: .
Lớp:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Hóa học 8
Đề bài:
Bài 1:
a) Hoàn thành các phơng trình hóa học từ các sơ đồ phản ứng sau:
(1) H
2
+ Cl
2

0
t

(2) H
2
+ Fe
3
O
4

0
t

(3) Al + HCl

(4) KClO
3

0


2
t
MnO

b) Mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào đã học (trong chơng trình hóa học
8).
c) Hãy biểu diễn sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa cho phản ứng oxi hóa khử.
Bài 2: Nêu và giải thích hiện tợng: (Viết phơng trình hóa học của phản ứng xảy ra nếu có)
1) Đốt cháy hỗn hợp gồm khí hiđro và khí oxi.
2) Dẫn khí hiđro đi qua ống thủy tinh có chứa bột đồng (II) oxit nung nóng.
Bài 3: Cho kẽm tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch axit clohiđric. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu đợc 2,72 g chất rắn khan.
a) Tính số gam kẽm tham gia phản ứng?
b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc? (đo ở đktc)
c) Lợng khí hiđro thu đợc đem trộn với khí metan (không xảy ra phản ứng) tạo thành
hỗn hợp khí. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí đó thì thấy có 0,54 gam nớc tạo thành. Tính
thể tích khí metan đã dùng? (đo ở đktc)
Nhận xét của thầy cô
Điểm
Đáp án, biểu điểm
Bài 1: 4,0 điểm
a) Viết đúng các phơng trình hóa học, mỗi phơng trình cho 0,5 điểm:
(1) H
2
+ Cl
2

0
t


2HCl
(2) 4H
2
+ Fe
3
O
4

0
t

3Fe + 4H
2
O
(3) 2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
(4) 2KClO
3

0
2
t
MnO

2KCl + 3O
2

b) 1,0 điểm.
(1): Phản ứng hóa hợp; (2) Phản ứng oxi hóa khử; (3) Phản ứng thế; (4) Phản ứng phân
hủy.
c) 1,0 điểm:
Bài 2: 2 điểm, mỗi ý 1 điểm.
a) Hỗn hợp sễ nổ vì trong hỗn hợp gồm oxi và hiđro thì các phân tử của hai chất đã đợc
tiếp xúc với nhau, khi đốt thì phản ứng sẽ xả ra nhanh và mạnh làm thể tích hơi nớc sinh ra
tăng lên đột ngột làm chấn động không khí, gây ra tiếng nổ.
2H
2
+ O
2

0
t

2H
2
O
b) Dẫn khí hiđro đi qua ống thủy tinh có chứa bột đồng (II) oxit nung nóng thì bột đồng
(II) oxit từ màu đen chuyển dần sang màu đỏ của đồng, đồng thời có hơi nớc tạo thành.
H
2
+ CuO
0
t

H
2
O + Cu

Bài 3: 4,0 điểm.
Câu Đáp án Biểu điểm
a)
Ta có:
2
ZnCl
2,72
n 0,72(mol)
136
= =
0,5 điểm
Phơng trình hóa học:
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
(1)
0,5 điểm
Theo phơng trình hóa học (1) ta có:
2
ZnCl
Zn
Zn
n n 0,02(mol)
m 0,02.65 1,3(gam)
= =
= =
1,0 điểm
b) Theo phơng trình hóa học (1) ta có:
2

2
2
H
ZnCl
H
n n 0,02(mol)
V 0,02.22,4 0,448(lit)
= =
= =
0,5 điểm
c) Phơng trình hóa học:
2H
2
+ O
2

0
t

2H
2
O (2)
CH
4
+ 2O
2

0
t


CO
2
+ 2H
2
O (3)
0,5 điểm
Ta có:
2
H O
0,54
n 0,03(mol)
18
= =
Theo phơng trình hóa học (2)

2 2
H O (PU2) H
n n 0,02(mol)= =
0,5 điểm

Sự oxi hóa H
2
4H
2
+ Fe
3
O
4
3Fe + 4H
2

O
Chất khử Chất oxi hóa
Sự khử Fe
3
O
4

C©u §¸p ¸n BiÓu ®iÓm

2
H O (PU3)
n 0,03 0,02 0,01(mol)= − =

4 2
CH H O (PU3)
n n 0,01(mol)= =

4
CH
V 0,01.22,4 0,224(lit)= =
0,5 ®iÓm

×