TiÕt 15: BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 2
A. MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
Học sinh sau tiết học sẽ:
− Xây dựng chương trình có cấu trúc rẽ nhánh
− Làm quen với các công cụ hiệu chỉnh chương trình
2.Về kỹ năng:
− Rèn luyện cho học sinh các bước cơ bản nhất của lập trình nói
chung và kĩ năng tổ chức chương trình có sử dụng cấu trúc rẽ nhánh nói riêng.
3. Về thái độ :
− Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành.
− Tạo lòng ham muốn giải được một số bài tập tính toán đơn giản
bằng ngôn ngữ Pascal
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
Sách giáo viên, máy vi tính đã cài đặt Turbo Pascal
2. Học sinh:
Chuẩn bị bài BT&TH2
C. PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp, kết hợp trực quan để học sinh tham gia tích cực
vào việc xây dựng bài học.
D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ: trong quá trình giảng bài
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
GV: Vừa qua chúng ta đã làm quen và
tìm hiểu với cấu trúc rẽ nhánh, vậy em
nào có thể nhắc lại Câu lệnh if-then
được không?
HS: Trả lời theo câu hỏi của giáo viên.
GV: Nhắc lại đầy đủ cấu trúc của lệnh
1. Nhắc lại cấu trúc rẽ nhánh
Cấu trúc If-then
Dạng thiếu:
NS:14/11/2010
NG:15/11/2010
DL:11A1-11A7
IF
GV: Yêu cầu các em nhìn vào chương
trinh trong sách và gõ vào máy.
GV: Sau khi đánh xong yêu cầu các em
lưu chương trình với tên PITAGO
GV: Hướng dẫn chúng ta có thể lưu
bằng cách Chọn File→ Save hay ấn
phím F2
GV: Nhấn phím F7 để theo dõi quá
trình thực hiện từng dòng lệnh của
chương trình. Đến lệnh readln(a, b, c)
thì giáo viên hướng dẫn học sinh cách
nhập liên tiếp ba giá trị a= 3, b= 4, c=
5. Các giá trị cách nhau bằng dấu cách
hoặc phím Enter.
GV: Yêu cầu các em để ý giai đoạn rẽ
nhánh của bài toán và nhập ba giá trị a,
b, c khác để thấy rõ ràng hơn.
HS: Thực hành và quan sát cấu trúc rẽ
nhánh.
GV: Sau khi đã quan sát quá trình rẽ
nhánh in ra kết quả trên màn hình, vậy
để sao biết giá trị a2, b2, c2 bây giờ?
GV: Chúng ta chọn thẻ Debug để chọn
mục Watch, sau khi cửa sổ Watch xuất
hiện ta ấn phím Crtl+ F7 hoặc chon
add watch… trong Debug để add các
giá trị a2, b2, c2 vào để xem kết quả.
Vừa giảng vừa thực hành mẫu cho các
em xem kỉ.
GV: Nhấn F7 để theo dõi quá trình thực
hiện từng dòng lệnh và xem giá trị của
a2, b2, c2.
GV: Chúng ta có thể kết hợp sử dụng tổ
hợp phím Crtl+ F5 dùng để thay đổi
kích thước cửa sổ hiện thời chứa con
trỏ màn hình hay phím F6 để chuyển
cửa sổ hiện thời để các cửa sổ hiện ra
phần thông tin cần theo dõi không bị
cửa sổ khác che lấp.
GV: Yêu cầu học sinh nhập dữ liệu mới
a= 700, b= 1000, c= 800 và tự làm các
Dạng đầy đủ:
2. Xác
định bài toán
Input: nhập a, b, c
Output: Xuất a, b, c có phải là bộ số Pi-
ta-go hay không?
Thuật toán:
Thuật giải:
.
Chương trình Pi-ta-go:
program Pi_ta_go;
Bước 1: Nhập a, b, c
Bước 2: Tính a2, 2, c2
a2:= a;
b2:= b;
c2:= c;
a2:= a2* a;
b2:= b2* b;
c2:= c2* c;
Bước 3: Thuật giải
− IF a2= b2+ c2 or
b2= a2+ c2 or
c2= a2+ b2 Then
o “Ba so da nhap la bo so Pi-ta-go”
− ELSE
o “Ba so da nhap khong la bo so Pi-ta-go”
Bước 1: Nhập a, b, c
Bước 2: Tính a2, b2, c2
a2:= a;
b2:= b;
c2:= c;
a2:= a2* a;
b2:= b2* b;
c2:= c2* c;
Bước 3: Kiểm tra
− IF a2= b2+ c2 or
b2= a2+ c2 or
c2= a2+ b2 Then
o “Ba so da nhap la bo so Pi-ta-go”
− ELSE
o “Ba so da nhap khong la bo so Pi-ta-go”
Bước 4: Kết thúc quá trình giải
thao tác nhu trên.
HS: Làm theo yêu cầu của giáo viên để
nắm rõ các thao tác.
uses crt;
var a,b,c:integer;
a2,b2,c2:longint;
begin
clrscr;
write('nhap a, b, c: ');
readln(a, b, c);
a2:=a;
b2:=b;
c2:=c;
a2:=a2*a;
b2:=b2*b;
c2:=c2*c;
if
((a2=b2+c2)or(b2=a2+c2)or(c2=a2+b2))
then
writeln('ba so nhap la so
Pi_ta_go')
else
writeln('ba so nhap khong la
so Pi_ta_go');
readln
end.
a) Lưu chương trình với tên PITAGO
lên đĩa.
b) Nhấn phím F7 để thực hiện từng câu
lệnh chương trình, nhập các giá trị
a=3,b=4,c= 5.
c) Vào bảng chọn Debug mở cửa sổ
hiệu chỉnh để xem giá trị của a2, b2, c2.
d) Nhấn phím F7 để thực hiện những
câu lệnh tính các giá trị nói trên, so sánh
với kết quả a2=9, b2=16, c2=25.
e) Quan sát quá trình rẽ nhánh.
Lặp lại các bước trên với bộ dữ liệu: a=
700, b=1000, c=800.
4.Củng cố :
Nhắc lại các kiến thức quan trọng cần nắm.
5. DÆn dß :
Học bài cũ.
BTVN :
−
Yêu cầu các em về thực hành bài này khi thay dãy lệnh
a2:= a; b2:= b; c2:= c;
a2:= a2* a; b2:= b2* b; c2:= c2* c;
bằng dãy lệnh:
a2:= a* a; b2:= b* b; c2:= c* c;
Xem kết quả có gì thay đổi với bộ dữ liệu a = 3, b = 4, c = 5 và a = 700, b =
1000, c = 800 không? Và tìm ra lời giải thích.
TiÕt 16: BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 2
A.Mục tiêu:
1- Kiến thức:
Củng cố cho học sinh kiến thức về cấu trúc rẽ nhánh và cấu trúc lặp.
2- Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng và linh hoạt trong việc lựa chọn cấu trúc rẽ
nhánh và cấu trúc lặp để giải quyết bài toán đặt ra.
3- Tư duy, thái độ :
Rèn luyện ý thức tự giác học tập tích cực, ham thích tìm hiẻu, chủ động
trong giải quyết các bài tập.
Rèn luyện tư duy khoa học, tư duy logic.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: - Soạn giáo án.
HS: - Học bài cũ và chuẩn bị bài tập.
C. Phương pháp dạy học:
Gợi mở và thuyết trình.
D. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- 1 HS lên bảng trả lời.
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
bổ sung (nếu có).
- GV gọi 1 HS lên trả lời
H1.
- GV yêu cầu cả lớp nhận xét
câu trả lời của bạn.
- GV nhận xét và đánh giá.
-Rẽ nhánh
If <btđk > then <lệnh 1> else
<lệnh 2>;
If <btđk > then <lệnh 1>;
- Lặp For
For <biến đếm>:= <giá trị
đầu> To <giá trị cuối> Do
<lệnh>;
For <biến đếm>:= <giá trị
đầu> Downto <giá trị cuối> Do
<lệnh>;
- Lặp While
While <điều kiện> Do
<lệnh>;
Câu hỏi 1: Trình bày cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh và cấu trúc lặp ?
Hoạt động 2: Giải bài tập 4
Câu hỏi 1: Sử dụng lệnh If này gồm mấy nhánh ?
Câu hỏi 2: Hàm lấy giá trị tuyệt đối của biểu thức hay biến ?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- 1 HS lên bảng giải câu 4a)
- 1 HS trả lời
H1
.
HĐTP1:
- GV gọi 1 HS lên bảng
giải câu 4a)
Câu 4a)
If (sqrt(x) + sqrt(y)) <=1
NS:20/11/2010
NG:22/11/2010
DL:11A1-11A7
- Các HS khác theo dõi và
nhận xét.
- 1 HS lên bảng giải câu
4b)
- 1 HS trả lời
H2
.
- GV đặt
H1
.
- GV yêu cầ cả lớp theo dõi
và nhận xét.
- GV nhận xét, hoàn chỉnh
bài làm và đánh giá.
HĐTP2:
- GV gọi 1 HS lên bảng
giải câu 4b)
- GV đặt
H2
.
- GV nhận xét và đánh giá.
then z:= sqrt(x) + sqrt(y)
Else
If y>=x then z:= x+y
Else z:= 0.5;
Câu 4b)
If (sqr(x-a) + sqr(y-b)) <=
sqr(r) then z:=abs(x)
+abs(y)
Else z:= x+y;
Hoạt động 3: Giải bài tập 5
Câu hỏi 1: Hãy khai triển biểu thức Y =
∑
=
+
50
1
1
n
n
n
dưới dạng tường minh ?
Câu hỏi 2: Nhìn vào công thức khai triển, em hãy cho biết n lấy giá trị trong đoạn nào ?
Câu hỏi 3: Em hãy thử đưa ra phương pháp tính Y ?
Câu hỏi 4: Sử sụng cấu trúc điều khiển lặp nào là phù hợp ?
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- 1 HS lên bảng trình bày
H1
.
- 1 HS trả lời
H2
.
- 1 HS trả lời
H3
-
1 HS trả lời
H4
- 1 HS lên bảng giải bài 5a
- Các HS còn lại theo dõi và
nhận xét bổ sung (nếu có).
- GV đặt
H1
.
- GV đặt
H2
.
- GV đặt
H3
.
- GV đặt
H4
.
- GV gọi 1 HS lên bảng giải bài
5a)
- GV yêu cầu các HS còn lại
theo dõi và nhận xét.
- GV nhận xét, hoàn chỉnh bài
làm và đánh giá.
Y =
51
50
4
3
3
2
2
1
++++
Câu 5a)
Uses crt;
Var y: real;
n: byte;
Begin
Clrscr;
y:=0;
for n:=1 to 50 do
y:= y + n/(n+1);
writeln(y:14:6);
readln;
End.
4. Củng cố
Nắm được những nội dung đã học:
- Có 2 cấu trúc lặp:
Lặp For: Số lần lặp đã xác định
Lặp While: Số lần lặp chưa xác định
5. Dặn dò:
Làm các bài tập còn lại trong SGK trang 51
Tiết 17: ¤n tËp
A. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm rẽ nhánh và lặp trong lập trình.
- Biết sử dụng các câu lệnh thực hiện rẽ nhánh và lặp của Pascal.
- Bước đầu hình thành khái niệm lặp trình có cấu trúc.
2. Về kỹ năng:
- Biết diễn đạt đúng câu lệnh, soạn được chương trình giải các bài toán đơn giản
áp dụng các loại cấu trúc điều kiện nêu trên.
- Bước đầu có khả năng phân tích bài toán đơn giản để chọn kiểu cấu trúc điều
kiển phù hợp với tình huống.
- Biết tạo câu lệnh ghép khi cần thiết.
3. Về thái độ:
- Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao và tính thần làm việc theo nhóm.
- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của người lập trình như: xem xét vấn
đề một cách cẩn thận, chu đáo, sáng tạo, không thỏa mãn với các kết quả ban đầu đạt
được,…
B. Chu ẩ n b ị :
II. Phương pháp, phương tiện dạy học
- Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp
- Phương tiện: máy chiếu, máy tính
III. Tiến trình bài dạy
1. Kiểm tra bài cũ:
Có thể dùng câu lệnh While…do thay cho câu lệnh for…do được không ? giải thích.
2. Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG
-Gọi học sinh nhắc lại câu
lệnh if dạng thiếu và dạng
đầy đủ.
-Hướng dẫn học sinh sử
dụng lệnh if để giải quyết
câu 4.
-Học sinh nhắc lại cấu
trúc lệnh.
-Học sử dụng câu lệnh if
dạng đầy đủ
Câu 4:
a/ if (sqr(x)+sqr(y))<=1 then
z:=sqr(x)+sqr(y)
else
if y>=x then z:=x+y
else z:=0.5;
b/ if (sqr(x-a)+sqr(y-b))<=sqr(r)
then
z:=abs(x)+abs(y)
else z:=x+y;
Câu 5 b:
program bai_tap_5b;
Uses crt;
NS:27/11/2010
NG:29/11/2010
DL:11A1-11A7
-Hướng dẫn học sinh làm
bài tập 5b
-Hướng dẫn học sinh tóm
tắt bài toán: 30 con vừa gà
và chó, tổng cộng có 100
chân. Số lượng chó có tối
đa là bao nhiêu?
-Ta sẽ sử dụng câu lệnh for
và if để giải bài toán này.
-Hướng dẫn học sinh sử
dụng câu lệnh while để làm
câu 7, câu 8.
-Học sinh làm bài theo
hướng dẫn của giáo viên.
-Số lượng chó có thể là
từ 1 đến 24 con
-Học sinh làm theo
hướng dẫn của giáo viên
var e,sh:real;
n:longint;
begin
clrscr;
sh:=1/2; n:=2; e:=2+sh;
While sh>=2*1E-6 do
Begin
Inc(n);
Sh:=sh*(1/n);
e:=e+sh;
End;
Write(‘e(n)=’,e:10:6);
Readln;
End.
Câu 6:
program bai_tap_6;
Uses crt;
var ga,cho:integer;
begin
clrscr;
For cho:=1 to 24 do
Begin
ga:=36-cho;
If ga+2*cho=50 then
Write(‘Ga:’,ga,’Cho:’,cho);
End;
Readln;
End.
Câu 7:
program bai_tap_7;
Uses crt;
var tuoicha,tuoicon,nam:word;
begin
Write(‘nhap tuoi cha-con:’);
Readln(tuoicha,tuoicon);
Nam:=0;
While tuoicha<>2*tuoicon do
begin
Tuoicha:=tuoicha+1;
Tuoicon:=tuoicon+1;
Nam:=nam+1;
End;
Write(‘Sau ‘,nam,’nam tuoi cha gap doi tuoi
con’);
Readln;
End.
Câu 8:
program bai_tap_7;
Uses crt;
var tiengui,tienrutve,luu:real;
thang:integer;
begin
Write(‘nhap tien gui:’);
Readln(tiengui);
Luu:=tiengui;
Write(‘nhap tien rut ve:’);
Readln(tienrutve);
Thang:=0;
While tiengui<tienrut do
begin
Tiengui:=tiengui+luu*0.003;
Thang:=thang+1;
End;
Write(‘Gui ‘,luu:16:4,’ dong,sau ’,thang,’
thang’);
Readln;
End.
3. Củng cố:
Ý nghóa các câu lệnh đã học.
4. Dặn dò:
+ Xem lại bài
+ Chuẩn bò bài
A. Mục tiêu:
Đánh giá kết quả học tập của HS về nội dung học kỳ I.
B. u cầu:
- Biết khái niệm LT.
- Biết chức năng, vai trò của LT trong học tập và cuộc sống.
- Hiểu các chức năng chính của LT
C. Nội dung đề:
I. phÇn tr¾c nghiƯm: (4 ®iĨm)
Khoanh trßn ph¬ng ¸n A, B, C, D mµ em cho lµ ®óng nhÊt.
C©u 1: C¸ch khai b¸o biÕn nµo ®óng trong c¸c c¸ch khai b¸o sau:
A. Var: x,i: integer; B. Var <x,y>: Real;
C. Var x;i: char; D. Var x,i: boolean;
C©u 2: §Ĩ tÝnh diƯn tÝch S cđa h×nh trßn cã b¸n kÝnh r, c¸ch khai b¸o S nµo díi ®©y lµ
®óng?
A. Var S: Integer; B. Var S: Real;
C. Var S: Boolean; D. Var S: Longint;
C©u 3: CÊu tróc c©u lƯnh rÏ nh¸nh d¹ng thiÕu lµ:
A. If <c©u lƯnh> then <®iỊu kiƯn>; B. If <®iỊu kiƯn> then <c©u
lƯnh>;
C. If<c©u lƯnh1> then <c©u lƯnh 2>; D. If<®iỊu kiƯn 1> then <®iỊu
kiƯn 2>;
C©u 4: Khi thùc hiƯn c©u lƯnh While – do, sÏ tho¸t khái vßng lỈp khi:
A. §iỊu kiƯn ®óng B. §iỊu kiƯn sai
C. C©u lƯnh ®óng. D. C©u lƯnh sai.
Câu 5: Xét chương trình sau:
Var a,b: integer;
BEGIN
a := 1; b := 2;
b := b + a;
a := a + b;
writeln(a); readln
END.
Kết quả chương trình trên là:
A.5 B.2 C.4 D.3
Câu 6: Trong Turbo Pascal, để thực hiện chương trình:
A.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9 B. Nhấn tổ hợp phím Alt+F9
C.Nhấn phím F2 D. Nhấn phím Alt+F3
Câu 7: Trong ngôn ngữ Pascal, từ khóa CONST dùng để
TiÕt 18: KiĨm tra häc k× I
M«n: Tin häc 11
NS:4/12/2010
NG:6/11/2010
DL:11A1-11A7
A. khai báo biến B. khai báo thư viện
C. khai báo tên chương trình D. khai báo hằng
Câu 8: Trong trường hợp nào thì xử dụng câu lệnh While – Do
A. Lặp với số lần biết trước B. Lặp với số lần biết trước dạng tiến
C. Lặp với số lần chưa biết trước C. Lặp với số lần biết trước dạng lùi
II. PhÇn tù ln: (6 ®iĨm)
Câu 1 (2đ): Viết lại các biểu thức tốn học sau sang dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal:
a)
1
2
++ bxax
b)
yx
yx
−
+
Câu2 (3đ):
Viết chương
trình giải
p
hươ
ng
trình
bậc 1 (ax
+
b = 0)
D. Đáp án:
I. Trắc nghiệm: 4đ ( mỗi phương phương án đúng 0,5đ)
C âu 1 2 3 4 5 6 7 8
P. án A B B D C A D C
II. PhÇn tù ln: (6 ®iĨm)
Câu 1 (2đ): Viết lại các biểu thức tốn học sau sang dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal:
a)
1
2
++ bxax
a*sqr(x)+b*x+1
b)
yx
yx
−
+
(x+abs(y))/(x-y)
Câu 2: (4 đ)
Program
GIAI_PHUONG_TRINH_BAC_NHAT;
Var
a,b,x:real;
Begin
Clrscr;
Writeln('GIAI PHUONG TRINH BAC NHAT: AX +
B=0');
Writeln(' ');
Write ('Nhap
a= ');
readln(a);
Write
('Nhap
b= ');
readln(b);
If(a=0)
then
If(b=0) then
Writeln('
Phuong trinh
co
vo so nghiem')
Else
Else
writeln('
Phuong
tring
vo
nghiem')
Writeln('Phuong trinh
co nghiem
x=',-b/a:4:2); Readln
End.
Giáo án tin học 11
Tit 19: CU TRC LP (tip)
A . Mc tiờu:
1. V kin thc:
-Khỏi nim cu trỳc lp,cỏc cõu lnh lp trong Pascal
-Hiu cu trỳc lp trong biu din thut toỏn
2. V k nng:
-Bit din t ỳng cõu lnh.Son chng trỡnh gii bi toỏn n gin cú
s dng lnh lp.
3. T duy ,thỏi :
-Rốn luyn phm cht cho ngi lp trỡnh .
B . Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
GV: T chc cho hc sinh tip thu kin thc.
HS:Chun b bi mi
C. Phng phỏp:
Thuyt trỡnh,din gii,vn ỏp.
D. Hot ng dy hc:
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c
- HS1: Th no l cõu lnh lp? Cú my dng cõu lnh lp?
HS2: Sa l i CT sau sao cho ỳng
Program tong;
Var i,S: integer;
Begin
S:=0;
For i:= 20 downto 1 do S: = S + i;
Write ( Tong cac so nguyen tu 1 den 20 la:);
Writeln(S);
Readln;
End.
3. Ni dung dy hc:
HOT NG CA HS HOT NG CA GV GHI BNG
HSTB
HS khỏc nhn xột
H1:n nh , bi c:-Hóy
vit cõu lnh lp for -do vi
hai dng tin v lựi (HSTB)
GV nhn xột v cho im.
HS lng nghe
HSTL
H2:Hỡnh thnh cõu lnh
while-do
+ H
1
: -Cú th xõy dng thut
toỏn Tng _2 nh sau gii
bi toỏn 2 .GV trỡnh by
+H
2
:Theo thut toỏn vic lp
li s ln cha bit trc cú
c kt thỳc khụng?
B
1
: S:=
a
1
;N:=0;
B
2
:Nu
Na +
1
<0,0001 thỡ
chuyn n B
5
;
B
3
:N:=N+1;
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
NS:11/12/2010
NG:13/12/2010
DL:11A1-11A7
Giáo án tin học 11
HS lng nghe(Hot ng
nhúm)
Nhúm trỡnh by kt qu.
Bc 1:Nu M=N thỡ
UCLN:=M;ri kt thỳc
Bc 2:Nu M>N thỡ M:=M-N
ri quay lai bc 1,Ngc li
mụ t cu trỳc lp nh
vy,Pascal dựng cõu lnh
while-do cú dng:
-Hsinh xem s (hỡnh 7)
+H
3
:-VD1:Cho HS vit
chng trỡnh ca bi toỏn
-VD2:(SGK/47)
Hóy xõy dng thut toỏn tỡm
UCLN(ó hc lp 10)
GV nhn xột v hon
chnh.HS trỡnh by chng
trỡnh.
B
4
:S:=S+
Na +
1
;
B
5
:a S ra mn hỡnh ri
kt thỳc
Nhu vy, vic lp li s ln
cha bit trc s c kt
thỳc khi iu kin cho trc
c tho món
While <iu kin> do <cõu
lnh>;
Tronh ú:-iu kin l biu
thc logic;
-Cõu lnh l 1
cõu n hoc ghộp
4. Cng c:
Nhc li 1 s khỏi nim mi.
Nhc li cu trỳc cõu lnh
6. Dn dũ : Bi tp v nh
Tit 20: BI TP
A.Mc tiờu:
1. Kin thc:
Cng c cho hc sinh kin thc v cu trỳc r nhỏnh v cu trỳc lp.
2. K nng:
Rốn luyn k nng vn dng v linh hot trong vic la chn cu trỳc r nhỏnh
v cu trỳc lp gii quyt bi toỏn t ra.
3. T duy, thỏi :
- Rốn luyn ý thc t giỏc hc tp tớch cc, ham thớch tỡm hiu, ch ng trong gii
quyt cỏc bi tp.
- Rốn luyn t duy khoa hc, t duy logic.
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
i. GV: - Son giỏo ỏn.
HS: - Hc bi c v chun b bi tp.
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
NS:18/12/2010
NG:20/12/2010
DL:11A1-11A3
Giáo án tin học 11
C. Phng phỏp dy hc:
Gi m v thuyt trỡnh.
D.Tin trỡnh bi dy:
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
Cõu hi 1: Trỡnh by cu trỳc cõu lnh r nhỏnh v cu trỳc lp ?
3. Bi mi
Hot ng 1: Gii bi tp 4
Cõu hi 1: S dng lnh If ny gm my nhỏnh ?
Cõu hi 2: Hm ly giỏ tr tuyt i ca biu thc hay bin ?
Hot ng ca HS Hot ng ca GV Ghi bng
- 1 HS lờn bng gii cõu 4a)
- 1 HS tr li
H1
.
- Cỏc HS khỏc theo dừi v
nhn xột.
- 1 HS lờn bng gii cõu 4b)
- 1 HS tr li
H2
.
HTP1:
- GV gi 1 HS lờn bng gii
cõu 4a)
- GV t
H1
.
- GV yờu c c lp theo dừi
v nhn xột.
- GV nhn xột, hon chnh bi
lm v ỏnh giỏ.
HTP2:
- GV gi 1 HS lờn bng gii
cõu 4b)
- GV t
H2
.
- GV nhn xột v ỏnh giỏ.
Cõu 4a)
If (sqrt(x) + sqrt(y)) <=1 then
z:= sqrt(x) + sqrt(y)
Else
If y>=x then z:= x+y
Else z:= 0.5;
Cõu 4b)
If (sqr(x-a) + sqr(y-b)) <=
sqr(r) then z:=abs(x) +abs(y)
Else z:= x+y;
Hot ng 2: Gii bi tp 5
Cõu hi 1: Hóy khai trin biu thc Y =
=
+
50
1
1
n
n
n
di dng tng minh ?
Cõu hi 2: Nhỡn vo cụng thc khai trin, em hóy cho bit n ly giỏ tr trong on no ?
Cõu hi 3: Em hóy th a ra phng phỏp tớnh Y ?
Cõu hi 4: S sng cu trỳc iu khin lp no l phự hp ?
Hot ng ca HS Hot ng ca GV Ghi bng
- 1 HS lờn bng trỡnh by
H1
.
- 1 HS tr li
H2
.
- 1 HS tr li
H3
-
1 HS tr li
H4
- 1 HS lờn bng gii bi 5a
- GV t
H1
.
- GV t
H2
.
- GV t
H3
.
- GV t
H4
.
- GV gi 1 HS lờn bng gii bi
5a)
Y =
51
50
4
3
3
2
2
1
++++
Cõu 5a)
Uses crt;
Var y: real;
n: byte;
Begin
Clrscr;
y:=0;
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Giáo án tin học 11
- Cỏc HS cũn li theo dừi v
nhn xột b sung (nu cú).
- GV yờu cu cỏc HS cũn li
theo dừi v nhn xột.
- GV nhn xột, hon chnh bi
lm v ỏnh giỏ.
for n:=1 to 50 do
y:= y + n/(n+1);
writeln(y:14:6);
readln;
End.
4. Cng c:
Nm c nhng ni dung ó hc:
- Cú 2 cu trỳc lp:
Lp For: S ln lp ó xỏc nh
Lp While: S ln lp cha xỏc nh
5. Dn dũ: Lm cỏc bi tp cũn li trong SGK trang 51
Tiết 21-22: Kiểu mảng và biến có chỉ số
A. Mc tiờu:
- V kin thc:
+ Nm c khỏi nim mng 1 chiu.
+ Nm c quy tc m NNLT xõy dng v s dng mng mt chiu.
- V k nng:
+ Nhn bit c cỏc thnh phn trong khai bỏo kiu mng mt chiu.
+ Nhn bit c nh danh ca mt phn t kiu mng mt chiu xut hin trong
mt chng trỡnh.
+ Bit cỏch khai bỏo mng n gin v ch s kiu min con ca kiu nguyờn.
- V t duy, thỏi :
+ Cú t duy ỳng n trong vic ỏp dng mng 1 chiu gii cỏc bi toỏn n
gin.
B. Chun b ca gv, hs:+ Giỏo viờn: Sgk, sbt, sgv, tranh s .
+ Hc sinh: Sgk, sbt.
C. Phng phỏp: Trc quan, thuyt trỡnh kt hp vi hi - ỏp.
D. Tin trỡnh bi hc:
1. n nh lp
2. Kim tra bi c: Khụng KT
3. Bi mi:
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
NS:21/12/2010
NG:23/12/2010
DL:11A1-11A3
Giáo án tin học 11
Tiết 21: Hot ng 1: Tỡm hiu v s cn thit ca chng IV(Kiu d liu cú cu
trỳc) v nh ngha mng 1 chiu.
H/ng ca hs H/ng ca gv N i dung ghi bng
- Tr li
- Tr li
- Nhc li nhng kiu dl ó
hc?
- GV nờu lờn s cn thit
phi cú kiu dl cú cu
trỳc
- Tỡm hiu v mng 1
chiu.
- Hóy trỡnh by ý tng
gii bi toỏn trờn
- Ta cú th vit ct bng NN
Pascal nh sau:
-Nu ta vit bng mng 1
chi u:
Bi11 KIU MNG
1. Kiu mng 1 chiu:
- Xột vớ d:
Nhp vo nhit trung bỡnh ca mi ngy
trong tun, tớnh v a ra mn hỡnh nhit
trung bỡnh ca tun v s lng ngy trong
tun cú nh/ cao hn nh/ t/bỡnh ca
tun.
- Gii:
Program nhdo;
Var t2,t3,t4,t5,t6,t7,cn,tb: real;
d: integer;
Begin
Writeln('Nhap vao nhiet do cua cac thu
trong tuan');
Readln(t1,t2,t3,t4,t5,t6,t7,cn);
Tb:=(t2+t3+t4+t5+t6+t7+cn)/7;
D:=0;
If t2>tb then d:=d+1;
If t3>tb then d:=d+1;
If t4>tb then d:=d+1;
If t5>tb then d:=d+1;
If t6>tb then d:=d+1;
If t7>tb then d:=d+1;
If cn>tb then d:=d+1;
Writeln('Nhiet do tr/binh tuan: ',tb:5:2);
Writeln('So ngay nh/do cao hon nh/do
t/binh la: ',d);
Readln;
End.
Dựng mng 1 chiu:
Program nhdo;
Const max = 20;
Type a = array[1 max] of real;
Var ndo:a; d,i,n: byte; t,tb: real;
Begin
Writeln('Nhap so ngay: ');
Readln(n);
T:=0; d:=0;
For i:=1 to n do
Begin
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Gi¸o ¸n tin häc 11
H/động của hs H/động của gv N ội dung ghi bảng
-So s ánh 2 ch/tr trên
-Thế nào là mảng 1 chiều?
Writeln('Nhap vao nhiet do cua
ngay thu ',i,':');
Readln(ndo[i]);
T:=t+ndo[i];
End;
Tb:=t/n;
For i:=1 to n do
If ndo[i]>tb then d:=d+1;
Writeln('Nhiet do tr/binh tuan: ',tb:5:2);
Writeln('So ngay nh/do cao hon nh/do
t/binh la: ',d);
Readln;
End.
A/ Định nghĩa:sgk
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo mảng 1 chiều
Trả lời
- Lên bảng
Có mấy cách để khai báo
mảng 1 chiều?
- Hãy khai báo mảng trong
vd trên bằng cách khai báo
trực tiếp.
- Để tham chiếu đến nh/độ
của thứ 2 ta viết ndo[2]
B/Khai báo:
Cách 1: Khai báo trực tiếp:
Var <tên biến mảng>: array[kiểu chỉ số] of
<kiểu phần tử>;
Cách 2: Khai báo gián tiếp
Type <tên kiểu mảng>= array[kiểu chỉ số]
of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;
Trong đó: +Kiểu chỉ số thường là một đoạn
số nguyên liên tục có dạng n1 n2(n1<n2)
(n1,n2 là các hằng hoặc biểu thức)
+ Kiểu phần tử là kiểu dl của các phần tử
của mảng.
Hoạt động 3:
Gi¸o viªn: Bïi §¨ng Khoa trêng THPT Mï Cang Ch¶i – Yªn B¸i
Giáo án tin học 11
Hot ng ca GV Hot ng ca HS Ghi bng
:Vid 1
Hóy trỡnh by
phng phỏp ca sp
xp trao i?
Cho dóy s nguyờn
sau
K={ 10,7,2,15,8,4}
Hóy xỏc nh input
v output ca bi toỏn
sp xp bng phng
phỏp trao i?
Hng dn hc sinh
hiu nhng on cõu
lnh trong thut toỏn
vd2 sgk trang 57
Sp xp v i ch cỏc
phn t liờn tip nu chỳng
ngc th t nhau
Input:dóy s ó cho
(cha sp xp )
Output: a ra dóy s ó sp
xp
Theo dừi Sgk/57
Vid 1: Sp xp dóy s
nguyờn bng phng phỏp
trao i
Sgk/57
Hot ng2:Vid 2
Trỡnh by phng
phỏp
tỡm kim nh phõn?
Cho dóy s nguyờn :
K =
{5,7,10,17,21,25} vi
khoỏ A=21. Hóy xỏc
nh khoỏ A cú nm
trong dóy K hay khụng?
Xỏc nh Input v
Output?
Hng dn hc sinh
hiu nhng on cõu
lnh trong thut toỏn
tỡm kim nh phõn vớ
d 3 SGK trang 58
Chia ụi 1 mng ó sp
xp ri so sỏnh phn t
gia ln hn hay nh hn
giỏ tr A cn tỡm bờn
phi hay bờn trỏi ca mng
Tr li cõu hi ca giỏo
viờn
1. Input :
2. Output:
Xem Sgk trang 58
Vớ d 2 : Tỡm kim nh phõn
Sgk trang 58
Tiết 22: Hot ng4:
Hot ng ca Giỏo viờn Hot ng ca Hc sinh Ghi bng
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Gi¸o ¸n tin häc 11
HS1: Tại sao mảng là kiểu dữ liệu
có cấu trúc?
HS2: Tại sao phải khai báo kích
thước của mảng?
3. Đặt vấn đề:
- GV gọi HS nhắc lại khái niệm
mảng một chiều?
- Gọi HS lên bảng ghi lại cách
khai báo biến mảng một chiều?
- GV treo bảng phụ có hình minh
họa bảng cửu chương và đưa ra
câu hỏi: Làm thế nào để in ra một
bảng cửu chương có dạng như thế
này?
- Để giải quyết vấn đề này, trước
hết chúng ta sẽ đi tìm hiểu thế nào
là mảng hai chiều.
- HS lên bảng trả bài cũ.
- HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi.
- HS lên bảng trả lời.
- HS theo dõi và suy nghĩ
câu hỏi của GV đưa ra.
- HS lắng nghe.
* Hoạt động 5: Tìm hiểu về kiểu mảng hai chiều
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
- Sử dụng kiến thức về mảng một
chiều, các em hãy đưa ra cách sử
dụng kiểu mảng đó để lưu trữ
bảng cửa chương này?
- Với cách lưu trữ như vậy thì ta
phải khai báo bao nhiêu biến
mảng?
- Như vậy thì nó có những khó
khăn gì?
- Để khắc phục các khó khăn này,
ta xem 1 mảng một chiều là 1
phần tử, ta ghép 9 mảng một chiều
thành 1 mảng hai chiều.
- Thế thì mảng hai chiều là mảng
như thế nào?
- Để mô tả kiểu mảng hai chiều ta
cần xác định những yếu tố chính
nào?
- Sử dụng 9 mảng một
chiều, mỗi mảng lưu 1
hàng của bảng.
- Khai báo 9 biến mảng
một chiều.
- Khai báo nhiều biến,
viết chương trình nhập
xuất dữ liệu dài.
- HS chú ý lắng nghe.
- HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi.
- HS đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi.
2/. Kiểu mảng hai chiều:
- Mảng hai chiều là mảng một
chiều mà mỗi phần tử là mảng
một chiều.
- Các yếu tố xây dựng mảng hai
chiều:
+ Tên kiểu mảng hai chiều.
+ Số lượng phần tử của mỗi
chiều.
Gi¸o viªn: Bïi §¨ng Khoa trêng THPT Mï Cang Ch¶i – Yªn B¸i
Gi¸o ¸n tin häc 11
- Bây giờ chúng ta sẽ đi tìm hiểu
cách khai bái kiểu mảng hai chiều
như thế nào?
- Tương tự như kiểu mảng một
chiều, em nào có thể lên bảng viết
cách khai báo kiểu mảng hai chiều
trong ngôn ngữ Pascal?
- GV đưa ra ví dụ và yêu cầu HS
chỉ ra đâu là chỉ số của mảng, số
dòng, số cột và kiểu của mỗi phần
tử trong mảng?
- HS theo dõi và lắng
nghe.
- HS lên bảng trả lời câu
hỏi.
- HS trả lời:
+ Chỉ số của mảng: 1 9,
1 10
+ Số dòng: 9; số cột: 10
+ Kiểu: số nguyên.
+ Kiểu dữ liệu của phần tử.
+ Cách khai báo biến.
+ Cách tham chiếu đến phần tử.
a/. Khai báo:
- Cách 1: Khai báo trực tiếp.
Var <tên biến mảng> : array
[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số
cột] of <kiểu phần tử>;
- Cách 2: Khai báo gián tiếp.
Type <tên kiểu mảng> = array
[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số
cột] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng> : <tên
kiểu mảng>;
* Ví dụ:
- Cách 1:
Var A : array [1 9,1 10] of
Integer;
- Cách 2:
Type bang = [1 9,1 10]
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
- Gọi một vài HS lên bảng cho ví
dụ và yêu cầu các em chỉ ra đâu là
chỉ số của mảng, số dòng, số cột
và kiểu của mỗi phần tử trong
mảng.
- GV minh họa bằng hình ảnh
mảng hai chiều ở ví dụ trên và
cách viết truy cập phần tử mảng.
- HS lên bảng cho ví dụ
và trả lời.
- Ví dụ:
A[1,8] ; A[3,5]
of Integer;
Var A : bang;
- Cách truy cập phần tử mảng:
<tên mảng>[chỉ số dòng, chỉ số
cột]
* Hoạt động 6: Rèn luyện kĩ năng sử dụng kiểu mảng hai chiều.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
Gi¸o viªn: Bïi §¨ng Khoa trêng THPT Mï Cang Ch¶i – Yªn B¸i
Giáo án tin học 11
1/ GV treo bng ph ó vit sn
chng trỡnh a ra mn hỡnh
bng nhõn.
- Yờu cu HS xỏc nh cỏch t
chc d liu?
- Nhim v chớnh ca bi toỏn cn
gii quyt?
- Yờu cu HS gii thớch cỏc lnh
trong chng trỡnh?
- GV a ra cỏc s c th HS
thc hin chng trỡnh v a ra
kt qu.
2/ GV treo bng ph ó vit sn
chng trỡnh.
- GV thc hin chng trỡnh
HS thy c kt qu ca nú.
- Yờu cu HS t ra 1 s cõu hi
thc mc trong chng trỡnh
GV tr li, gii thớch.
- HS chỳ ý theo dừi.
- Dựng 1 mng hai chiu.
- in giỏ tr cho
a[i,j]=i*j v xut giỏ tr
a[i,j] theo tng dũng.
- HS gii thớch.
- HS thc hin chng
trỡnh v a ra kt qu.
- HS chỳ ý theo dừi.
- HS quan sỏt v chỳ ý
nhng gii thớch ca GV.
- HS t ra cỏc cõu hi
thc mc.
b/. Mt s vớ d:
* Vớ d 1: Chng trỡnh sau tớnh
v a ra mn hỡnh bng nhõn.
* Vớ d 2: Chng trỡnh sau
nhp vo t bn phớm cỏc phn
t ca mng hai chiu B gm 5
dũng, 7 ct vi cỏc phn t l
cỏc s nguyờn v 1 s nguyờn k.
Sau ú, a ra mn hỡnh cỏc
phn t ca mng cú giỏ tr nh
hn k.
4. Cng c
Gi HS nhc li:
- To kiu mng hai chiu.
- Khai bỏo bin mng hai chiu.
- Tham chiu n tng phn t.
5. Dn dũ: Bi tp v nh
- Lm cỏc bi tp s 8, 9 trong SGK.
Tiết 23: KIU MNG
A. Mc tiờu:
1. V kin thc:
- Bit c mt kiu d liu mi l kiu mng hai chiu.
- Bit c cỏch to kiu mng hai chiu, cỏch khai bỏo bin, tham chiu n tng
phn t ca mng.
2. V k nng:
- Nhn bit c cỏc thnh phn trong khai bỏo kiu mng hai chiu.
- Nhn bit c nh danh ca mt phn t mng hai chiu xut hin trong mt
chng trỡnh. Cỏch tham chiu n mt phn t ca mng hai chiu.
- Vit c khai bỏo mng hai chiu vi cỏc ch s thuc kiu nguyờn.
3. V t duy v thỏi :
- Xõy dng lũng yờu thớch gii toỏn bng lp trỡnh trờn mỏy tớnh.
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
NS:28/12/2010
NG:30/12/2010
DL:11A1,2,3
Giáo án tin học 11
- Rốn luyn c cỏc phm cht cn thit ca ngi lp trỡnh nh: ý thc chn v
xõy dng kiu d liu khi th hin nhng i tng trong thc t, ý thc rốn luyn k
nng s dng cỏc thao tỏc trờn mi kiu d liu cú cu trỳc, hng thỳ tỡm hiu cỏc thut
toỏn trờn mi kiu d liu cú cu trỳc Luụn mun ci tin chng trỡnh nhm nõng cao
hiu qu chng trỡnh.
B. Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
1/. Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa, bng ph.
2/. Hc sinh: Sỏch giỏo khoa.
C. Phng phỏp: Trc quan, suy lun, kim tra, gii quyt vn .
D. Tin trỡnh bi hc:
1. n nh lp.
2. Kim tra bi c:
HS1: Ti sao mng l kiu d liu cú cu trỳc?
HS2: Ti sao phi khai bỏo kớch thc ca mng?
3. Ni dung:
* Hot ng 1: Tỡm hiu v kiu mng hai chiu.
Hot ng ca Giỏo viờn Hot ng ca Hc sinh Ghi bng
- S dng kin thc v mng mt
chiu, cỏc em hóy a ra cỏch s
dng kiu mng ú lu tr
bng ca chng ny?
- Vi cỏch lu tr nh vy thỡ ta
phi khai bỏo bao nhiờu bin
mng?
- Nh vy thỡ nú cú nhng khú
khn gỡ?
- khc phc cỏc khú khn ny,
ta xem 1 mng mt chiu l 1
phn t, ta ghộp 9 mng mt chiu
thnh 1 mng hai chiu.
- Th thỡ mng hai chiu l mng
nh th no?
- mụ t kiu mng hai chiu ta
cn xỏc nh nhng yu t chớnh
no?
- Bõy gi chỳng ta s i tỡm hiu
cỏch khai bỏi kiu mng hai chiu
- S dng 9 mng mt
chiu, mi mng lu 1
hng ca bng.
- Khai bỏo 9 bin mng
mt chiu.
- Khai bỏo nhiu bin,
vit chng trỡnh nhp
xut d liu di.
- HS chỳ ý lng nghe.
- HS ng ti ch tr li
cõu hi.
- HS ng ti ch tr li
cõu hi.
- HS theo dừi v lng
nghe.
2/. Kiu mng hai chiu:
- Mng hai chiu l mng mt
chiu m mi phn t l mng
mt chiu.
- Cỏc yu t xõy dng mng hai
chiu:
+ Tờn kiu mng hai chiu.
+ S lng phn t ca mi
chiu.
+ Kiu d liu ca phn t.
+ Cỏch khai bỏo bin.
+ Cỏch tham chiu n phn t.
a/. Khai bỏo:
- Cỏch 1: Khai bỏo trc tip.
Var <tờn bin mng> : array
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Gi¸o ¸n tin häc 11
như thế nào?
- Tương tự như kiểu mảng một
chiều, em nào có thể lên bảng viết
cách khai báo kiểu mảng hai chiều
trong ngôn ngữ Pascal?
- GV đưa ra ví dụ và yêu cầu HS
chỉ ra đâu là chỉ số của mảng, số
dòng, số cột và kiểu của mỗi phần
tử trong mảng?
- HS lên bảng trả lời câu
hỏi.
- HS trả lời:
+ Chỉ số của mảng: 1 9,
1 10
+ Số dòng: 9; số cột: 10
+ Kiểu: số nguyên.
[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số
cột] of <kiểu phần tử>;
- Cách 2: Khai báo gián tiếp.
Type <tên kiểu mảng> = array
[kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số
cột] of <kiểu phần tử>;
Var <tên biến mảng> : <tên
kiểu mảng>;
* Ví dụ:
- Cách 1:
Var A : array [1 9,1 10] of
Integer;
- Cách 2:
Type bang = [1 9,1 10]
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
- Gọi một vài HS lên bảng cho ví
dụ và yêu cầu các em chỉ ra đâu là
chỉ số của mảng, số dòng, số cột
và kiểu của mỗi phần tử trong
mảng.
- GV minh họa bằng hình ảnh
mảng hai chiều ở ví dụ trên và
cách viết truy cập phần tử mảng.
- HS lên bảng cho ví dụ
và trả lời.
- Ví dụ:
A[1,8] ; A[3,5]
of Integer;
Var A : bang;
- Cách truy cập phần tử mảng:
<tên mảng>[chỉ số dòng, chỉ số
cột]
* Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng sử dụng kiểu mảng hai chiều.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
Gi¸o viªn: Bïi §¨ng Khoa trêng THPT Mï Cang Ch¶i – Yªn B¸i
Giáo án tin học 11
1/ GV treo bng ph ó vit sn
chng trỡnh a ra mn hỡnh
bng nhõn.
- Yờu cu HS xỏc nh cỏch t
chc d liu?
- Nhim v chớnh ca bi toỏn cn
gii quyt?
- Yờu cu HS gii thớch cỏc lnh
trong chng trỡnh?
- GV a ra cỏc s c th HS
thc hin chng trỡnh v a ra
kt qu.
2/ GV treo bng ph ó vit sn
chng trỡnh.
- GV thc hin chng trỡnh
HS thy c kt qu ca nú.
- Yờu cu HS t ra 1 s cõu hi
thc mc trong chng trỡnh
GV tr li, gii thớch.
- HS chỳ ý theo dừi.
- Dựng 1 mng hai chiu.
- in giỏ tr cho
a[i,j]=i*j v xut giỏ tr
a[i,j] theo tng dũng.
- HS gii thớch.
- HS thc hin chng
trỡnh v a ra kt qu.
- HS chỳ ý theo dừi.
- HS quan sỏt v chỳ ý
nhng gii thớch ca GV.
- HS t ra cỏc cõu hi
thc mc.
b/. Mt s vớ d:
* Vớ d 1: Chng trỡnh sau tớnh
v a ra mn hỡnh bng nhõn.
* Vớ d 2: Chng trỡnh sau
nhp vo t bn phớm cỏc phn
t ca mng hai chiu B gm 5
dũng, 7 ct vi cỏc phn t l
cỏc s nguyờn v 1 s nguyờn k.
Sau ú, a ra mn hỡnh cỏc
phn t ca mng cú giỏ tr nh
hn k.
4. Cng c
Gi HS nhc li:
- To kiu mng hai chiu.
- Khai bỏo bin mng hai chiu.
- Tham chiu n tng phn t.
5. Dn dũ: Bi tp v nh
- Lm cỏc bi tp s 8, 9 trong SGK.
- Xem trc ni dung ca bi thc hnh s 3 trong SGK.
Tit 24, 25: BI THC HNH S 3
A.Mc tiờu:
1.Kin thc:
- Cng c li kin thc c bn v kiu d liu mng, c th l mng mt chiu.Qua ú
cung cp cho hc sinh cỏc thut toỏn c bn thng gp vi kiu d liu mng.
2.K nng:
- Rốn luyn cho hc sinh mt s k nng lm vic vi mng nh:
+Khai bỏo kiu d liu mng mt chiu,
+ Nhp/ xut d liu,
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
NS:8/1/2011
NG:10/1/2011
DL:11A1,2,3
Giáo án tin học 11
+Duyt qua cỏc phn t ca mng,
-Qua ú giỳp hc sinh bit cỏch gii mt s bi toỏn c bn thng gp nh:
+Tớnh tng cỏc phn t tho món iu kin no ú,
+m s cỏc phn t tho món iu kin no ú,
+Tỡm phn t ln nht/bộ nht ca mng v v trớ ca nú.
3. Thỏi :
-Rốn luyn tỏc phong, t duy lp trỡnh, t giỏc , tớch cc, ch ng v sỏng to trong
tỡm kim kin thc.
B.Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
1.Giỏo viờn:
+Phũng mỏy vi tớnh,
+Mt s chng trỡnh ci sn trong USB hoc a mm,
+Mỏy chiu hoc bng ph,
2.Hc sinh:
+Hc bi c,
+c trc bi nh.
C.Phng phỏp:
-Trỡnh chiu kt hp m thoi.
-Hng dn hc sinh cỏc bc thc hin mt s chng trỡnh.
D.Tin trỡnh bi dy:
1. n nh lp:
2. Kim tra bi c
Cõu hi: Cú my cỏch khai bỏo mng mt chiu? Cho vớ d.
3. Bi mi:
1. Hot ng 1: Nhc lai kin thc c bn
Hot ng hc sinh Hot ng giỏo viờn Ghi bng
-Lng nghe cõu hi
-Hc sinh tr li cõu hi.
C lp theo dừi, nhn xột
-Nờu cõu hi.
-Gi hc sinh lờn tr li.
-Giỏo viờn nhn xột, cho im
Cú hai cỏch khai bỏo:
a/Khai bỏo trc tip:
Var < tờn bin mng > : array [ kiu
ch s ] of < kiu phn t>;
b/ Khai bỏo giỏn tip
Type < tờn kiu mng > : array [ kiu
ch s ] of < kiu phn t>;
Var < tờn bin mng >: < tờn kiu
mng >;
2.Hot ng 2: Bi tp s 1 sgk/63
Hot ng hc sinh Hot ng giỏo viờn Ghi bng
1/HTP1:
Quan sỏt bng ph,
- Lng nghe cõu hi v tr
li.
Treo bng ph cú ni dung
bi s 1a/ sgk/63 ( cú th s
dng mỏy chiu ). Sau ú t
cõu hi cho hc sinh tr li .
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Giáo án tin học 11
-Theo dừi nm hm
Random.
+Cõu lnh cho s ngu
nhiờn cú giỏ tr t -299 n
299.
+cõu lnh in ra mn hỡnh
giỏ tr tt c cỏc phn t
ca mng.
+cng tt c cỏc phn t
chia ht cho k.
+S ln thc hin lnh gỏn
ỳng bng s phn t ca
mng chia ht cho k.
-Theo dừi kt qu chy th
chng trỡnh.
2/HTP2: Sa chng
trớnh cõu a/ c
chng trỡnh gii quyt bi
toỏn cõu b/
-Quan sỏt bng ph, theo
dừi v tr li cỏc cõu hi
ca GV.
+ Khai bỏo uses CRT; cú ý
ngha gỡ?
+Myarray l tờn kiu d liu
hay tờn bin?
+Vai trũ ca nmax v n cú gỡ
khỏc nhau?
+Nhng dũng lnh no dựng
to bin mng a
-Giỏo viờn gii thiu hm
Random cho hc sinh.Sau
t cõu hi:
+ a[i] := Random(300)
Random (300) cú ý ngha gỡ?
+ Lnh for i:=1 to n do
Write ( a[i] : 5);
Cú ý ngha gỡ?
+Lnh For-do cui cựng thc
hin nhim v gỡ?
+Lnh gỏn s := s + a[i] ; c
thc hin bao nhiờu ln?
-Thc hin li chng trỡnh
ln cui hc sinh thy
c kt qu.
-Treo bng ph cõu b/ bi tp
1 sgk/64
Hi HS:
+ í ngha ca bin posi v
neg?
-Khai bỏo th vin chng trỡnh con
CRT s dng c th tc Clrscr;
- Myarray : tờn kiu d liu
- nmax: s phn t ti a cú th cha
ca bin mng a,
n: s phn t thc t ca a.
-Random(n): cho s ngu nhiờn t 0
n n-1
+posi : m s dng trong mng.
+neg: m cỏc s õm trong mng.
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái
Giáo án tin học 11
+Nu a[i] > 0 thỡ cng a[i]
vo posi; ngc li nu a[i]
< 0 thỡ cng a[i] vo neg.
+Quan sỏt cỏc lnh v suy
ngh v trớ cn sa trong
chng trỡnh cõu a/.
+Theo dừi kt qu chy
chng trỡnh.
+ Chc nng ca lnh :
If a[i] > 0 then
posi := posi +1
else if a[i] < 0 then
neg := neg +1;
l gỡ?
+Hng dn hc sinh thờm
vo v trớ cn thit chng
trỡnh m c s lng cỏc
s õm v cỏc s dng.
+Chy th chong trỡnh
hc sinh theo dừi kt qu.
3.Hot ng 3: Bi tp s 2/sgk/64
Hot ng hc sinh Hot ng giỏo viờn Ghi bng
1/HTP1: a ra mt vớ
d c th .
-Theo dừi, suy ngh
nm thut toỏn.
-c on chng trỡnh
sgk. Liờn h tr li cỏc
cõu hi m GV nờu ra.
Vớ d: Cho mng gm 5 phn t:
1 5 7 5 2 . Tỡm phn t cú
giỏ tr ln nht v v trớ ca nú
trong mng ( s th t )
-Gi ý , hng dn hc sinh
thut toỏn tỡm phn t ln nht
v v trớ ca nú (kt hp lm th
cụng).
-Cho hc sinh c on chng
trỡnh trong bi 2/64sgk .
Hi HS:
j:=1;
For i:=2 to n do
If a[i] > a[j] then
j:=i;
(Sau khi kt thỳc:
+ Giỏ tr ln nht l a[j]
+ v trớ cn tỡm j.)
Giáo viên: Bùi Đăng Khoa trờng THPT Mù Cang Chải Yên Bái