BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM – TRƯỜNG THPT VĨNH TRẠCH
CHƯƠNG 5 - ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng.
Biết
Câu 2: Kim loại vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân chính nào sau đây?
Vonfram
A. là kim loại rất cứng. B. là kim loại rất mềm
C. là kim loại khó nóng chảy, khó bay hơi. D. là kim loại có khối lượng phân tử lớn.
Biết
Câu 3: Tính chất chung của kim loại là
A. dễ bị khử B. dễ tham gia phản ứng. C. dễ bị oxi hóa D. không hoạt động hóa
học.
Biết
Câu 4: Trong hệ thống (bảng) tuần hoàn, nhóm A của nhóm nào chỉ chứa các nguyên tố kim loại? (nhóm A chỉ chứa
các nguyên tố kim loại là
A. I, III B. II, C. I, II D. I, II, III
Biết (nhóm IA trừ H, IIIA trừ B) nếu không loại trừ thì kết quả là nhóm II đâp án B.
Caâu 5: Kim loại dẫn điện được là do
A. kim loại có cấu trúc mạng lưới tinh thể.
B. mật độ electron trong kim loại lớn.
C. kim loại có các ion dương trong cấu trúc tinh thể.
D. kim loại có các electron tự do trong cấu trúc tinh thể.
Biết
Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R
2
O
3
. B. RO
2
. C. R
2
O. D. RO.
Biết
Câu 7: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm.
Biết
Câu 8: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng
Biết
Câu 9: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?
A. Cr (Z = 24) : [Ar] 3d
5
4s
1
B. Mn
2+
(Z = 25) : [Ar] 3d
3
4s
2
C. Fe
3+
(Z = 26) : [Ar] 3d
5
D. Cu (Z = 29) : [Ar] 3d
10
4s
1
Hiểu
Câu 10: Cation R
+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Nguyên tử R là
A. F B. Na C. K D. Cl.
Hiểu
Câu 11: Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn dung
dịch thì được 3,4g muối khan. Kim loại đó là
A. Mg (M = 24) B. Zn (M = 65) C. Cu (M = 64) D. Ni (M = 59)
Vận dụng
Câu 12: Cho 3,45g một kim loại hóa trị I tác dụng với H
2
O sinh ra 1,68 lít H
2
(đktc). Kim loại đó có thể
là kim loại nào trong số các kim loại sau?
A. Li (M = 7) B. Na (M = 23) C. K (M = 39) D.Rb (M = 85)
Vận dụng
Câu 13: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Ag, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc).
1
Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
A. 2,95 g B. 3,37 g C. 8,08 g D. 5,96 g
Vận dụng
Câu 14: Hòa tan 20g hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, cô cạn
dung dịch được 27,1g chất rắn. Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
Vận dụng
Câu 15: Hòa tan 7,8g hỗn hợp bột Al, Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch
axit tăng thêm 7,0g. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là
A. 2,7g ; 1,2g B. 5,4g ; 2,4g C. 5,8g ; 3,6g D. 1,2g ; 2,4g
Vận dụng (câu hỏi này không có phương án nhiễu)
Câu 16: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: (A): Cu
2+
/Cu; (B): Fe
2+
/Fe; (C): Pb
2+
/Pb; (D): 2H
+
/H
2
;
(E): Ag
+
/Ag; (G): K
+
/K; (H): Fe
3+
/Fe; (I): Ni
2+
/Ni.
Thứ tự tăng dần tính oxi của các ion kim loại trong dãy trên là :
A. (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (H) < (A) < (E)
B. (G) < (B) < (I) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)
C. (G) < (I) < (B) < (C) < (D) < (A) < (H) < (E)
D. (G) < (B) < (H) < (I) < (C) < (D) < (A) < (E)
Hiểu (bổ sung thêm từ ion mới đúng)
Câu 17: Sắp xếp các nguyên tố kim loại theo chiều tăng tính khử. Hãy chọn đáp án đúng
A.Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
C. Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D. Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
Hiểu
Câu 18: Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, Al số kim loại tác dụng được
với các dung dịch HCl và dung dịch H
2
SO
4
loãng là
A. 10 B. 5 C. 8 D. 7
Hiểu
Câu 19: Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau
Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO
3
Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO
3
)
2
Sau phản ứng, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại thấy sẽ cho kết quả nào sau đây?
A. Khối lượng hai thanh sau khi nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu.
B. Khối lượng thanh 2 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 1 sau khi nhúng.
C. Khối lượng thanh 1 sau khi nhúng sẽ nhỏ hơn khôí lượng thanh 2 sau khi nhúng.
D. Khối lượng hai thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng.
Vận dụng
Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung
dịch Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước
Ag
+
/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Hiểu
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Biết
Câu 22: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được dung
dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành phần
chất rắn D là
2
A. Al, Fe và Cu B. Fe, Cu và Ag C. Al, Cu và Ag D. Kết quả
khác.
Vận dụng
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO
3
thấy thoát ra khí NO. Muối thu được
trong dung dịch là muối nào sau đây
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
Hiểu
Câu 24: Cho ba chất sau Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết mỗi chất?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)
2
. D. B, C đúng
Hiểu
Câu 25: Cho K tác dụng với dung dịch CuSO
4
sản phẩm thu được là
A. K
2
SO
4
, Cu. B. K
2
SO
4
, CuO, H
2
. C. KOH, Cu(OH)
2
, H
2
SO
4
. D.Cu(OH)
2
, K
2
SO
4
,
H
2
.
Hiểu
Câu 26: Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch: CuSO
4
, FeSO
4
, Fe(NO
3
)
3
. Số phản ứng
xảy ra là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hiểu
Câu 27: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M Sau khi kết thúc
phản ứng thu được chất rắn có khối lượng
A. 4,72g B. 7,52g C. 5,28g D. 2,56g
Vận dụng
Câu 28: Một hỗn hợp gồm Al và Mg được chia thành 2 phần bằng nhau:
- phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H
2
- phần 2: hòa tan hết trong HNO
3
loãng dư thu được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không
khí (các thể tích khí đều đo ở đkct). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
Vận dụng
Câu 29: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO
4
. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6g thì
khối lượng lá sắt sau khi ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?
A. 5,6g B. 2,8g C. 2,4g D. 1,2g
Vận dụng
Câu 30: Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 8,32g CdSO
4
. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm
tăng 2,53%.Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là
A. 65g. B. 130g. C. 32,5g. D. 74,3g.
Vận dụng
Câu 31: Hợp kim thường được cấu tạo bằng các loại tinh thể sau
A. Tinh thể hỗn hợp. B. Tinh thể dung dịch rắn.
C. Tinh thể hợp chất hóa học. D. Cả 3 loại tinh thể đó.
(đề nghị bỏ câu này vì chương trình chuẩn và nâng cao đều không nêu cấu tạo của hợp kim)
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hợp kim.
A. Hợp kim có những tính chất hoá học tương tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban đầu.
B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong
hỗn hợp.
D. Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu.
Hiểu
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
3
A. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung
quanh.
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi
trường không khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.
D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.
Biết
Câu 34: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện.
B. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.
C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học.
D. Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá học.
Biết
Câu 35: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá học là gì?
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn.
B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li.
C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất.
D. Cả ba điều kiện trên.
Biết
Câu 36: Sự ăn mòn hóa học là quá trình.
A. khử. B. oxi hóa C. điện phân. D. oxi hóa – khử.
Câu 37: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên
trong, sẽ xảy ra quá trình
A. Sn bị ăn mòn điện hóa học. B. Fe bị ăn mòn điện hóa học.
C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học.
Hiểu
Câu 38: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá học?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm
C. Đốt dây Fe trong khí O
2
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng
Biết
Câu 39: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?
A. ƒ cực âm có quả trình khử.
B. ƒ cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn.
C. ƒ cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn.
D. Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn.
Biết
Câu 40: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều
bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
A. Sắt tráng kẽm. B. Sắt tráng thiếc . C. Sắt tráng niken. D. Sắt tráng đồng.
Hiểu
Câu 41: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) NaCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi
dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Hiểu
Câu 42: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
4
Hiểu
Câu 43: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn. Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
A. Cách li kim loại với môi trường B. Dùng phương pháp điện hoá
C. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Dùng phương pháp phủ.
Câu 44: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Biết
Câu 45: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại?
A. Thực hiện quá trình cho nhận proton. B. Thực hiện quá trình khử các kim loại.
C. Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại. D. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại.
Biết
Câu 46: Phương pháp điều chế kim loại
A. Thủy luyện B. Nhiệt luyện C. Điện phân D. Cả A,B,C
Biết
Câu 47: Phương pháp thủy luyện là phương pháp điều chế những kim loại hoạt động?
A. Mạnh. B. Trung bình, yếu. C. Yếu. D. Tất cả.
Biết
Câu 48: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?
A. Nhiệt luyện. B. Điện phân dung dịch. C. Thủy luyện. D. Điện phân nóng
chảy.
Biết
Câu 49: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl
2
là
A. điện phân dung dịch MgCl
2
.
B. điện phân MgCl
2
nóng chảy.
C. nhiệt phân MgCl
2
.
D. dùng K khử Mg
2+
trong dung dịch MgCl
2
.
Biết
Câu 50: Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), sản phẩm thu được gồm
A. Na, Cl
2
. B. H
2
, Cl
2
, NaOH. C. NaCl, NaClO, H
2
O. D. H
2
, H
2
O, NaOH.
Hiểu
Câu 51: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử?
A. C, CO
2
, H
2
O, Na. B. CO, H
2
, Al
2
O
3
, K. C. C, CO, H
2
, Al. D. Cả A, B, C
Biết
Câu 52: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al
2
O
3
, Mg. D. Cu, Al
2
O
3
, MgO.
Hiểu
Câu 53: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO,
MgO.
Hiểu
Câu 54: Từ Al
2
O
3
có thể điều chế Al bằng các cách
A. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.
B. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
khi có mặt criolit.
C. Khử Al
2
O
3
bằng CO, H
2
(t
0
).
D. Hòa tan Al
2
O
3
bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch AlCl
3
.
5
Biết
Câu 55: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là:
A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu.
Biết
Câu 56: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl
-
. B. sự oxi hoá ion Cl
-
. C. sự oxi hoá ion Na
+
. D. sự khử ion
Na
+
.
Biết
Câu 57: Điện phân dung dịch AgNO
3
thì thu được?
A. Ag, O
2
, HNO
3
. B. Ag, H
2
, O
2
C. Ag
2
O, HNO
3
, H
2
O. D. Ag
2
O, NO
2
, O
2
.
Hiểu
Câu 58: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
; AgNO
3
; HNO
3
thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?
A. Ag
+
; Cu
2+
; H
+
. B. Ag
+
; H
+
; Cu
2+
C. Cu
2+
; Ag
+
; H
+
. D. Cu
2+
; H
+
; Ag
+
.
Vận dụng
Câu 59: Điện phân điện cực trơ, màng ngăn gồm dd gồm FeCl
2
; FeCl
3
; NaCl; Cu(NO
3
)
2
, thứ tự điện
phân ở catot là?
A. Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
2
O. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
2
O.
C. Fe
3+
, Cu
2+
H
2
O, Fe
2+
. D. Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
, H
2
O.
Vận dụng
Câu 60: Dung dịch X gồm các muối KCl, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, ZnCl
2
, khi điện phân dung dịch kim loại
cuối cùng thoát ra ở catot, trước khi có khí thoát ra là?
A. Zn B. Cu C. Fe D. K.
Vận dụng (không nên cho vì phải giải thích nhiều cho HS: thực tế khi ion Fe
2+
và Zn
2+
bị khử thì nước
cũng bị khử song song)
Câu 61: Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp giữa hai điện cực: X
1
:
dung dịch KCl, X
2
: dung dịch CuSO
4
, X
3
: dung dịch CaCl
2
, X
4
: dung dịch AgNO
3
. Sau khi điện phân
dung dịch nào có môi trường axit:
A. Dung dịch CuSO
4
, AgNO
3
. B. Dung dịch CaCl
2
C. Dung dịch KCl. D. Kết quả
khác.
Vận dụng
Câu 62: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam. Nồng độ mol/lít
của dung dịch CuSO
4
là:
A 0,3 B. 0,4 C. 0,5 D. Kết quả khác.
Vận dụng
Câu 64: Nếu khi điện phân dung dịch CuSO
4
(dư) mà ở catốt thu được 3,2 gam kim loại thì ở anốt thu
được bao nhiêu lít khí?
A. 1,68 lít; B. 1,12 lít; C. 0,896 lít; D. 0,56 lít.
Vận dụng
Câu 65: Điện phân nóng chảy một muối clorua của kim loại X. người ta nhận thấy khi ở catốt thoát ra
5,4 gam kim loại thì ở anốt bay ra 6,72 lít Cl
2
(đktc). X là kim loại gì?
A. K. B. Ca C. Al. D. Fe.
Vận dụng
6
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
BÀI 25 :KIM LOẠI KIỀM VÀ
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
A. KIM LOẠI KIỀM
I/ VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH E NGUYÊN TỬ
Biết
1/ Nguyên tử
39
X có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và
proton lần lượt là
A. 19 ; 0 B. 19 ; 20 C. 20 ; 19 D. 19 ; 19
2/ Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các kim loại thuộc nhóm IA là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Hiểu
1/ Cho cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình e như trên?
A. K
+
, Cl, Ar. B. Li
+
, Br, Ne.
C. Na
+
, Cl, Ar D. Na
+
, F
-
, Ne.
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Biết
1/ Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể
A. lục phương. B. lập phương tâm diện.
C. lập phương tâm khối. D. lăng trụ lục giác đều.
Hiểu
1/ Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
A. Khối lượng riêng nhỏ.
B. Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ.
C. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền.
D. Tính khử mạnh hơn các kim loại khác.
2/ Dùng dây platin sạch nhúng vào hợp chất X rối đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu
vàng. Vậy X là hợp chất của
A. Li B. K C. Na D. Rb
3/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh
thể kim loại kiềm bền vững.
B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu
trúc tinh thể kém đặc khít.
C. Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng inh thể kim loại kiềm bền
vững.
D. Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng.
Vận dụng
1/ Cho biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là:
Kim loại Li Na K Cs
V(cm
3
) 13,2 23,71 45,35 55,55
Khối lượng riêng (g/cm
3
) của mỗi kim loại trên lần lượt là
A. 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86 B. 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86
C. 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53 D. 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
7
Biết
1/ Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ
2/ Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A. nước B. dung dịch HCl C. dung dịch NaOH D. dầu hỏa
3/ Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.
A. Na − K − Cs − Rb − Li. B. Cs − Rb − K − Na − Li.
C. Li − Na − K − Rb − Cs. D. K − Li − Na − Rb − Cs.
4/ Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?
A. Kim loại kiềm tác dụng với nước. B. Kim loại kiềm tác dụng với oxi.
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit. D. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối.
Hiểu (Biết)
1/ Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
A.MO
2
B.M
2
O
3
C.MO D.M
2
O
Vận dụng
1/ Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lit khí H
2
(đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba thể tích dung dịch A là
A. 100ml B. 200ml C. 300ml D. 600ml
2/ Cho 0,2mol Na cháy hết trong O
2
dư thu được sản phẩm rắn A. Hoà tan hết A trong nước thu được
0,025mol O
2
. Khối lượng của A là
A. 3,9 gam B. 6,6gam C. 7,0 gam D. 7,8gam
IV/ ỨNG DỤNG, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
Biết
1/ Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng
A. điện phân dung dịch NaOH B. điện phân nóng chảy NaOH
C. cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D. cho dd NaOH tác dụng với H
2
O
2/ Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
A. Mạ bảo vệ kim loại.
B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
C. Chế tạo tế bào quang điện.
D. Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện
Hiểu
2/ Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh.
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Vận dụng
1/ Muốn điều chế Na, hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. CO + Na
2
O
→
caot
0
2Na+CO
2
B. 4NaOH
→
đpnc
4Na + 2H
2
O + O
2
C. 2NaCl
→
đpnc
2Na+Cl
2
D. B và C đều đúng
B. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
1/ NaOH
Biết
1/ Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là
A. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
B. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO
–
3
8
C. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
O + CO
2
D. 2Na
+
+ SO
4
2-
→ Na
2
SO
4
Hiểu
1/ Khi ta thực hiện các phản ứng hóa học dưới đây, trường hợp nào ion Na
+
không tồn tại?
A. NaOH tác dụng với HCl
B. NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2
C. Nung nóng NaHCO
3
D. Điện phân NaOH nóng chảy
Vận dụng
1/ Trộn 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M, pH của dung dịch tạo thành
là
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
2/ Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
loãng. Để phân biệt 3 dung dịch cần dùng một hóa chất là
A. Zn. B Na
2
CO
3
. C. BaCO
3
D quỳ tím
2/ NaHCO
3
Biết
1/ Trường hợp không xảy ra phản ứng khi cho dd NaHCO
3
tiếp
xúc với
A. dd kiềm. B. khí CO
2
. C. dd H
2
SO
4
. D. dd HCl
2/ Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO
3
?
A. Kém bền với nhiệt. B. Tác dụng với bazơ mạnh.
C. Tác dụng với axit mạnh. D. Tan nhiều trong nước.
3/ Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân?
A. LiCl B. NaNO
3
C. KHCO
3
D. KBr
Hiểu
1/ Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ?
A. NaOH B. NaCl NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
D. NH
4
Cl
(Dung dịch NaHCO
3
có tính bazơ là chủ yếu, vậy dung dịch có làm thay đổi màu quỳ không? Thau
bằng NaCl)
Vận dụng
1/ Cho 6 lít hỗn hợp CO
2
và N
2
(đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K
2
CO
3
và 6 gam KHCO
3
.
Thành phần % thể tích của CO
2
trong hỗn hợp là
A. 42% B. 56% C. 28% D. 50%
3/ Na
2
CO
3
Vận dụng
1/ Hòa tan 55g hỗn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
với lượng vừa đủ 500ml axit H
2
SO
4
1M thu được một muối
trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí A. Thành phần phần trăm thể tích của hỗn hợp khí A là
A. 80%CO
2
; 20%SO
2
. B. 70%CO
2
; 30%SO
2
C. 60%CO
2
; 40%SO
2
. D. 50%CO
2
; 50%SO
2
4/ KNO
3
Biết
1/ Nhiệt phân muối KNO
3
sản phẩm thu được là
A. K
2
O, O
2
, NO
2
B. K
2
O, NO
2
C. KNO
2
, O
2
D. K, NO
2
, O
2
Bài 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ
VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
A. Kim loại kiềm thổ
I. Vị trí, tính chất vật lý:
Biết:
Câu 1: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ?
9
A. Be. B. Mg. C. Ca. D. K.
Câu 2 : Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau
X : 1s
2
2s
2
Y : 1s
2
2s
2
2p
2
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
T: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
G : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
H: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm:
A. X, Y, Z B. X, Z, T C. Z, T, G D. Z, T, H
Hiểu (biết)
Câu 1: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm II là
A. R
2
O
3
. B. R
2
O. C. RO. D. RO
2
.
II. Tính chất hóa học – điều chế:
Biết:
Câu 1: ƒ nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?
A. Ba B. Be C. Ca D. Sr
Câu 2: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là
A. phương pháp thuỷ luyện. B. phương pháp nhiệt luyện.
C. phương pháp điện phân. D. tất cả đều đúng.
Hiểu:
Câu 1: Khi cho canxi kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của canxi
với nước?
A. H
2
O B. dd HCl vừa đủ C. dd NaOH vừa đủ D. dd CuSO
4
vừa đủ
Câu 2: Cho canxi vào dung dịch NH
4
HCO
3
thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên. B. kết tủa trắng.
C. kết tủa trắng, sau đó tan dần. D. có khí mùi khai bay lên.
Vận dụng:
Câu 1: Cho sơ đồ : Ca
→
A
→
B
→
C
→
D
→
Ca
Công thức của A, B, C, D lần lượt là
A.CaCl
2
, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, CaSO
4
. B. Ca(NO
3
)
2
, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCl
2
.
C. CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
, Ca(OH)
2
. D. CaO, CaCO
3
, Ca(NO
3
)
2
, CaCl
2
.
Câu 2: Nung 8,4g muối cacbonat (khan) của một kim loại kiềm thổ thì thấy có CO
2
và hơi nước thoát
ra. Dẫn CO
2
vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 10g kết tủa. Vậy kim loại đó là
A. Be B. Mg C. Ca D. Ba
Câu 3: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA. Sau một thời gian thu được ở
catot 8 gam kim loại, ở anot 4,48 lít khí (đktc). Công thức của muối là
A. MgCl
2
B. BaCl
2
C. BeCl
2
D. CaCl
2
B. Một số hợp chất quan trọng của canxi
I. Canxi hidroxit:
Biết:
Câu 1: Dung dịch có pH > 7 là:
A. NaCl B. Ca(OH)
2
C. NH
4
NO
3
D. AlCl
3
Hiểu:
Câu 1: Dẫn khí CO
2
từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
, hiện tượng hoá học xảy ra là
A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO
2
dư. B. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO
2
dư.
C. không có kết tủa. D. không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 2: ƒ nhiệt độ thường, CO
2
phản ứng với chất nào?
A. FeO B. Ca(OH)
2
C. MgO D. Cả A, B, C
Câu 3: Để điều chế Ca(OH)
2
người ta có thể dùng phương pháp sau. Chọn phương pháp đúng.
1/ Nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
10
2/ Nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước.
3/ Cho dung dịch CaCl
2
tác dụng với dung dịch NaOH.
4/ Cho CaO tác dụng với nước.
A. Chỉ có 1, 4 B. Chỉ có 1, 2 C.Chỉ có 2, 4 D. Chỉ có 3, 4
Vận dụng:
BỏCâu 1: Dẫn V lít CO
2
(đkc) vào 300ml dd Ca(OH)
2
0,5 M Sai. Sau phản ứng thu được 10g kết tủa.
Giá trị
của V là
A. 0,112lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,24 lít
(Thay đổi 0,5M bằng 0,02M 750ml dd Ca(OH)
2
0,02 M. Sau phản ứng thu được 1g
Câu 1: Dẫn V lít CO
2
(đkc) vào 750ml dd Ca(OH)
2
0,02 M. Sau phản ứng thu được 1g kết tủa. Giá trị
của V là
A. 0,112lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,24 lít
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 0,35 mol Ca(OH)
2
sẽ thu được kết
tủa có khối lượng là
A. 35 gam B. 17,5 gam C. 20 gam D. 2,5 gam
II. Canxi cacbonat:
Biết:
Câu 1: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?
A. CaCO
3
→
CaO + CO
2
. B. Ca(OH)
2
+ 2CO
2
→
Ca(HCO
3
)
2
.
C. Ca(HCO
3
)
2
→
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O. D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
→
Ca(HCO
3
)
2
.
(theo ban cơ bản thì phản ứng này thuận nghịch)
Hiểu:
Câu 1: CaCO
3
tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. CH
3
COOH; MgCl
2
; H
2
O + CO
2
B. CH
3
COOH; HCl; H
2
O + CO
2
C. H
2
SO
4
; Ba(OH)
2
; CO
2
+ H
2
O D. NaOH; Ca(OH)
2
; HCl; CO
2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaSO
4
+ Na
2
CO
3
B. Ca(OH)
2
+ MgCl
2
C. CaCO
3
+ Na
2
SO
4
D. CaSO
4
+ BaCl
2
Câu 3: Xét phản ứng nung vôi: CaCO
3
→
0
t
CaO + CO
2
(
∆
H>0)
Để thu được nhiều CaO, ta phải
A. hạ thấp nhiệt độ B. tăng nhiệt độ
C. quạt lò đốt, đuổi bớt khí CO
2
D. B, C đều đúng
Vận dụng:
Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
. Dẫn toàn bộ khí sinh ra
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 3,0 g kết tủa. Thành phần phần trăm về khối lượng của MgCO
3
và
CaCO
3
trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 29,58% và 70,42% B. 35,21% và 64,79%
C. 70,42% và 29,58% D. 64,79% và 35,21%
Câu 2: Cho a gam hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải
phóng 4,48 lít CO
2
(đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)
2
dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 10 g B. 15 g C. 20 g D. 25 g
III. Canxi sunfat:
Biết:
11
Câu 1: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
A. Thạch cao sống CaSO
4
.2H
2
O B. Thạch cao khan CaSO
4
C. Thạch cao nung 2CaSO
4
.H
2
O D. A, B, C đều đúng.
C. Nước cứng
I. Khái niệm – phân loại:
Biết:
Câu 1: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa (nước cứng tạm thời có chứa)
A. ion HCO
3
-
. B. ion Cl
-
. C. ion SO
4
2-
. D. tất cả đều đúng.
Câu 2: Có 3 mẫu nước có chứa các ion sau
(1) Na
+
, Cl
–
,
3
HCO
−
,
2
4
SO
−
;
(2) K
+
,
2
4
SO
−
, Mg
2+
,
3
HCO
−
, Ca
2+
(3) Ca
2+
,
3
HCO
−
, Cl
–
, Mg
2+
Mẫu nước cứng là
A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (3) D. (1), (2), (3)
(Theo thầy Vũ Anh Tuấn thì 1, 2, 3 đều không thỏa mãn điều kiện của nước cứng)
Đã chỉnh
II. Phương pháp làm mềm nước cứng:
Biết:
Câu 1: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A. ion Ca
2+
và Mg
2+
. B. ion HCO
3
-
. C. ion Cl
-
và SO
4
2-
. D. tất cả đều đúng.
Câu 2: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
A. dùng nhiệt độ. B. dùng Ca(OH)
2
vừa đủ. C. dùng Na
2
CO
3
. D. tất cả đều đúng.
Câu 3: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
A. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, NaNO
3
B. Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
C. Na
2
CO
3
, HCl D. Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
Bài 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
A. NHÔM
1/ Vị trí, cấu hình e
Biết
1/ Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA (sửa đáp án lại là IIIA)
B. Al thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB
C. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
D. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
Hiểu
1/ Cấu hình electron của Al
3+
giống với cấu hình electron của
A.Mg
2+
B. Na
+
C. Ne D. tất cả đều đúng
(chuyển tất cả đúng sang phương án D)
2/ Tính chất vật lí
Biết
1/ Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?
A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ
C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
2/ Tính chất nào sau đây không phải là của Al?
12
A. Kim loại nhẹ, màu trắng. B. Kim loại nặng, màu đen
C. Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi. D. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt
Hiểu
1/ Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do
A. mật độ electron tự do tương đối lớn. B. dễ cho electron.
C. kim loại nhẹ. D. tất cả đều đúng.
3/ Tính chất hóa học
Hiểu
1/ Có ba chất Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch HNO
3
.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch CuSO
4
.
(thay đổi phương án B thành C)
2/ Cho phản ứng sau:
Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
Hệ số của các chất trong phản ứng là
A. 8, 30, 8, 3, 9. B. 8, 30, 8, 3, 15. C. 30, 8, 8, 3 , 15. D. 8, 27, 8, 3, 12
3/ Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
A. HNO
3
(đặc nóng) B. HNO
3
(đặc nguội) C. HCl D. H
2
SO
4
loãng H
3
PO
4
?
4/ Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K. Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là
A. K, Ca, Mg, Al. B. Al, Mg, Ca, K. C. Mg, Al, Ca, K. D. Ca, Mg, K, Al.
5/ Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng
A. nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa và kết tủa tan. B. nhôm không tan.
C. nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa. D. có khí thoát ra.
Vận dụng
1/ 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lit khí (đktc).
Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
.
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al
2
O
3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
2
O
3
. D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al
2
O
3
2/ Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu
cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lit khí (đktc). Khối lượng của
Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 10,8 gam Al và 5,6gam Fe B. 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe
C. 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D. 5,4gam Al và 2,8 gam Fe
3/ Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thoát ra 0,4mol khí, còn
trọng lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3mol khí. Giá trị của m là
A. 11,00 gam B. 12,28gam C. 13,70gam D. 19,50gam
5/ Sản xuất nhôm
Biết
1/ Khi điều chế nhôm bằng cách điện phân Al
2
O
3
nóng chảy, người ta thêm cryolit (nhằm mục đích) là
để (đề nghị bỏ từ là để)
(I) hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3
, tiết kiệm năng lượng.
(II) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al
2
O
3
nóng chảy.
(III) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không khí.
A. (I) B. (II) và (III) C. (I) và (II) D. cả ba lý do trên.
2/ Trong công nghiệp Al được sản xuất bằng phương pháp
A. hỏa luyện B. điện phân (Al
2
O
3
) boxit (bỏ từ boxit) nóng chảy
C. thủy luyện D. trong lò cao
B. Hợp chất của nhôm:
13
t
0
I. Nhôm oxit:
Biết:
Câu 1: Nhôm oxit là hợp chất
A. vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ. B. chỉ có tính axit.
C. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. D. chỉ có tính bazơ.
Hiểu:
Câu 1: Al
2
O
3
phản ứng được với cả hai dung dịch
A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO
3
. C. NaCl và H
2
SO
4
. D. Na
2
SO
4
và KOH.
Câu 2: Dẫn CO dư qua hổn hợp gồm Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được hổn hợp rắn gồm
A. Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO . B. Al, Fe, Cu, Mg.
C. Al, Fe, Cu, MgO. D. Al
2
O
3
, Fe, Cu, Mg
Vận dụng:
Câu 1: Cho các chất: Na, Na
2
O, Al, Al
2
O
3
, Mg. Dùng H
2
O có thể nhận biết được
A. 5 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 2 chất
(chuyển đáp án B thành A)
Câu 2: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Al
2
O
3
trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)
A. 46%. B. 81%. C. 27%. D. 63%.
II. Nhôm hidroxit:
Biết:
Câu 1: Chất không có tính lưỡng tính là
A. NaHCO
3
. B. AlCl
3
. C. Al
2
O
3
. D. Al(OH)
3
.
Hiểu:
Câu 1:Phản ứng nào chứng minh Al(OH)
3
có tính lưỡng tính?
1. 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
2. Al(OH)
3
+ 3HCl → AlCl
3
+ 3H
2
O
3. NaAlO
2
+ HCl + H
2
O → Al(OH)
3
↓ + NaCl
4. Al(OH)
3
+ NaOH → NaAlO
2
+ 2H
2
O
Chọn phát biểu đúng.
A.Chỉ có 1 B. Chỉ có 2 và 4 C.Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4
Câu 2: Nhỏ dung dịch NH
3
vào dung dịch AlCl
3
, dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
và dung dịch
HCl vào dung dịch NaAlO
2
dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là
A. NaCl B. NH
4
Cl C. Al(OH)
3
D. Al
2
O
3
Câu 3: Cho K vào dd AlCl
3
thu được kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu
được chất rắn. Sục CO
2
vào dd còn lại thấy có kết tủa thêm. Số phản ứng đã xảy ra là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Vận dụng:
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Al X Al(OH)
3
Y Al(OH)
3
R Al.
X, Y, R lần lượt là:
A. NaAlO
2
, AlCl
3
, Al
2
O
3
. B. KAlO
2
, Al
2
(SO
4
)
3
, Al
2
O
3.
C. Al
2
O
3
, AlCl
3
, Al
2
S
3
D. A và B
III. Nhôm sunfat:
Biết:
Câu 1: Phèn chua có công thức nào?
A. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. B. (NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
14
C. CuSO
4
.5H
2
O. D. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
(chuyển phương án A thành D)
Hiểu:
Câu 1: Cho từ từ lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng xảy ra như
thế nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 2: Cho các chất 1.KOH; 2. BaCl
2
; 3. NH
3
; 4. HCl; 5. NaCl. Chất có tác dụng với dd Al
2
(SO
4
)
3
là
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,3,5 D. 2,4,5
IV. Cách nhận biết ion Al
3+
trong dung dịch:
Biết:
Câu 1: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. NaNO
3
. D. H
2
SO
4
.
Hiểu:
Câu 1: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
thu được dung dịch chứa những muối nào sau
đây?
A. NaCl B. NaCl + AlCl
3
+ NaAlO
2
C. NaCl + NaAlO
2
D. NaAlO
2
BÀI TẬP CHƯƠNG 7
BÀI 31 : SẮT
I. MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe
3+
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
C.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
Biết
Câu 2:
Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua
kim loại
A. Zn B. Cu C. Fe D. Al
Biết
Câu 3: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Biết
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
A.Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
B. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
C. Fe + Cl
2
→ FeCl
2
D. Fe + H
2
O → FeO + H
2
Biết
Câu 5: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO
3
loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 . B. 3,36. C. 4,48. D. 8,96.
Vận dụng
15
Câu 6: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra?
A. Cu
2+
+ 2Ag →Cu + 2Ag
+
B. Cu + Pb
2+
→ Cu
2+
+ Pb
C. Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+
D. Cu + 2Fe
3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
Biết
Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A. Cu + dung dịch FeCl
3
. B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl
3
. D. Cu + dung dịch FeCl
2
.
Biết
Câu 8: Dung dịch muối FeCl
3
không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
Hiểu
Câu 9: Một dung dịch sắt (II) sunfat có lẫn tạp chất là đồng sunfat. Dùng kim loại nào sau đây sẽ loại
bỏ tạp chất :
A. Ag B. Zn C. Fe D. Cu
Hiểu
Câu 10: Khi đốt nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)?
A. S B. Dung dịch HNO
3
C. O
2
D. Cl
2
Biết
II. MỨC ĐỘ 2: HIỂU
Câu 12: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử
A. Fe + 2HCl →FeCl
2
+ H
2
B. 2FeCl
3
+ Fe → 3FeCl
2
C. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu D. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra
(1) Fe + MgSO
4
→Mg + FeSO
4
(2) Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
(3) Fe + 6HNO
3
đ , nguội
→ Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O
(4) 2Fe + 3Cl
2
→2FeCl
3
A. (1),(2) B. (1),(3) C. (3),(4) D. (2),(3)
Hiểu
Câu 14: Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84g muối sunfat.
Kim loại đó là
A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Vận dụng
Câu 15: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336ml khí H
2
(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Zn B. Fe C. Al D.Ni
Vận dụng
Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4g trong dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô,
cân nặng 4,2857g. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 1,9990g B. 1,9999g C. 0,3999g D. 2,1000g
Vận dụng
Câu 17: Cần điều chế 6,72 lít H
2
(đktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H
2
SO
4
loãng. Chọnaxit
nào để số mol cần lấy nhỏ hơn ?
A. HCl B. H
2
SO
4
loãng
C. Hai axit đều như nhau D. Không xác định được
Vận dụng
16
Câu 18: Cho 8g hỗn hợp kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 5,6 lít H
2
(đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 22,25g B. 22,75g C. 24,45g D. 25,75g
Vận dụng
Câu 19: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO
4
B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl
3
C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl
2
D. Đồng tan được trong dung dịch
FeCl
3
Biết (đáp án D sai sửa lại là FeCl
3
)
Câu 20: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
Hiểu
Câu 21: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong
dung dịch?
A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al
Hiểu
Câu 22: Cho các kim loại: Fe, Ag, Cu và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
3
. Số cặp chất có thể phản
ứng với nhau là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hiểu
Câu 23: Cho luồng khí H
2
dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al
2
O
3
, CuO, MgO, FeO, Fe
3
O
4
. Giả
thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là
A. Mg, Al, Cu, Fe B. Mg, Al
2
O
3
, Cu, Fe
C. Al
2
O
3
, MgO, Cu, Fe D. Al
2
O
3
, FeO, MgO, Fe, Cu
Hiểu
Câu 24: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
.Số cặp chất có phản
ứng với nhau là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Hiểu
III. VẬN DỤNG
Câu 25: Cho 3,08g Fe vào 150ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 11,88 B. 16,20 C. 18,20 D. 17,96
Vận dụng
Câu 26: Khi cho Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
thấy thu được SO
2
và dung dịch A không có
H
2
SO
4
dư . Vậy dung dịch A là
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
D. A, B, C đều có thể
đúng
Vận dụng
Câu 27: Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch
thu được sau phản ứng là
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
Vận dụng
Câu 28: Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn
B .Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm
17
A. Al và Fe B. Fe C. Al
2
O
3
và Fe D. B hoặc C đúng
Vận dụng
Câu 29: Đốt 10,08g phôi bào sắt trong không khí thu được 12 gam hỗn hợp B chứa Fe, FeO, Fe
3
O
4
,
Fe
2
O
3
. Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất ( đktc). Gía
trị của V là
A. 4,48 B. 3,36 C. 1,12 D. 2,24
Vận dụng
Câu 30: Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1
chất tan. Chất tan đó là
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
Vận dụng
BÀI 33: HỢP CHẤT CỦA SẮT
I. MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl
3
thì xuất hiện
A. kết tủa màu trắng hơi xanh.
B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
C. kết tủa màu xanh lam.
D. kết tủa màu nâu đỏ.
Biết
Câu 2: Từ quặng Fe
2
O
3
có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp
A. Thủy luyện. B. Điện phân.
C. Nhiệt luyện. D.Một phương pháp khác.
Biết
Câu 3: Kim loại phản ứng được với dung dịch sắt (II) clorua là
A. Pb. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Biết
II. MỨC ĐỘ : HIỂU
Câu 4: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung
dịch HNO
3
thấy có khí màu vàng nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
thấy
có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
A. xiđerit B. hematit C. manhetit D. pirit sắt
Vận dụng
Câu 5: Khử hoàn toàn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3 mol CO
2
. Công thức
oxit sắt là
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. không xác định được
Vận dụng
Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO
3
)
2
trong không khí thu được sản phẩm ở phương án nào sau đây?
A. FeO, NO
2
, O
2
B. Fe
2
O
3
, NO
2
, NO
C. Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
D. Fe, NO
2
, O
2
Hiểu
Câu 7: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO.
C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Hiểu
Câu 8: Để khử ion Fe
3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại
Ag.
18
Biết
Câu 9: Để điều chế Fe(NO
3
)
2
ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. Fe + HNO
3
B. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
+ Fe
C. FeO + HNO
3
D. FeS + HNO
3
Hiểu
Câu 10: Cho 32g hỗn hợp gồm MgO, Fe
2
O
3
, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H
2
SO
4
2M.
Khối lượng muối thu được là
A. 60g B. 80g C. 85g D. 90g
Vận dụng
III. MỨC ĐỘ : VẬN DỤNG
Câu 11: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
2
và m gam FeCl
3
. Giá
trị của m là
A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50.
Vận dụng
Câu 12: Hòa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
loãng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng
làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Đáp án khác
Vận dụng
Câu 13. Hoá chất nào dưới đây giúp phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch HNO
3
C. Dung dịch H
2
SO
4
loãng D. Dung dịch FeCl
3
Vận dụng
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
Fe(NO
3
)
2
+x
Fe(NO
3
)
3
+Y
Fe
3
O
4
+z
Các chất X, Y , Z lần lượt là
A. HNO
3
, AgNO
3
, Fe B. AgNO
3
, HNO
3
, Fe
C. Cu(NO
3
)
2
, HNO
3
, Fe D. B và C đúng.
Vận dụng
Câu 15 : Cho hỗn hợp Fe và Cu dư vào dung dịch HNO
3
thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong
dung dịch sau phản ứng là :
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
Vận dụng
BÀI 33: HỢP KIM CỦA SẮT
Câu 1: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. manhetit B. xiđerit C. hematit D. pirit
Vận dụng
Câu 2: Câu nào đúng trong số các câu sau?
A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng.
B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng.
C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H
2
, Al…
D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit, nhằm giảm
hàm lượng của chúng.
Biết
Câu 3:Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10g trong oxi dư thu được 0,1568 lít khí CO
2
(đktc).
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là
19
A. 0,86% B. 0,85% C. 0,84% D. 0,82%
Vận dụng
Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
B. Gang là hợp chất của Fe – C
C. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
D. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
Câu 5: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO
3
đặc nóng.
Hiểu
BÀI 34: CRÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
I. MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1: Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn
2+
→
2Cr
3+
+ 3Sn. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của
các chất ?
A. Cr là chất oxi hoá, Sn
2+
là chất khử B. Cr là chất khử, Sn
2+
là oxi hoá
C. Sn
2+
là chất khử, Cr
3+
là chất oxi hoá D. Cr
2+
là chất khử, Sn
2+
là chất oxi hoá
Biết
Câu2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6 B. +2, +3, +6 C. +1, +2, +4, +6 D. +3, +4, +6
Biết
Câu 3: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội là
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
Câu 4: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78g crom từ Cr
2
O
3
bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả
sử hiệu suất phản ứng là 100%) là
A. 13,5g B. 27g C. 40,5g D. 54g
Vận dụng
II. MỨC ĐỘ : HIỂU
Câu 5: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. CrO
3
, FeO, CrCl
3
, Cu
2
O B. Fe
2
O
3
, Cu
2
O, CrO, FeCl
2
C. Fe
2
O
3
, Cu
2
O, Cr
2
O
3
, FeCl
2
D. Fe
3
O
4
, Cu
2
O, CrO, FeCl
2
Hiểu
III. MỨC ĐỘ : VẬN DỤNG
Câu 6: Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2
O B. NaClO
3
, Na
2
CrO
4
, H
2
O
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
O D. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
Hiểu
BÀI 35: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I. BIẾT
Câu 1: Để khử ion Cu
2+
trong dung dịch CuSO
4
có thể dùng kim loại
A. Fe. B. Na. C. K. D. Ba.
Biết (trùng phần sắt)
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu
2+
là
A. [Ar]3d
7
B. [Ar]3d
8
C. [Ar]3d
9
D. [Ar]3d
10
Biết
II. HIỂU
20
Câu3: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y.
X và Y có thể là
A. đồng và sắt B. sắt và đồng C. đồng và bạc D. bạc và đồng
Hiểu
Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. MgSO
4
và ZnCl
2
. B. AlCl
3
và HCl.
C. FeCl
3
và AgNO
3
. D. FeCl
2
và FeCl
3
.
Biết (đề nghị sửa đáp án D. FeCl
2
và FeCl
3
)
Câu 7: Cho Cu vào từng dung dịch sau: HCl (1), HNO
3
(2), AgNO
3
(3), Fe(NO
3
)
2
(4), Fe(NO
3
)
3
(5),
Na
2
S (6). Cu phản ứng được với dung dịch
A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
Hiểu
III. VẬN DỤNG
Câu 8: Cho 19,2g Cu vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và KNO
3
0,2M. Thể tích khí NO
(duy nhất) thu được ở đktc là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
Vận dụng
Câu 9 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung
dịch
A. NaOH (dư) B. HCl (dư) C. AgNO
3
(dư) D. NH
3
(dư)
Vận dụng
Câu 10: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối
lượng muối khan thu được là (g)
A. 5,61. B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.
Vận dụng
Câu 11: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.
Vận dụng
BÀI 36: SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM, CHÌ, THIẾC
Câu 1:: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
A. Pb, Ni, Sn, Zn B. Pb, Sn, Ni, Zn C. Ni, Sn, Zn, Pb D. Ni, Zn, Pb, Sn
Biết
Câu 2: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Mg(OH)
2
. B. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
.
C. Cr(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Mg(OH)
2
. D. Cr(OH)
3
, Pb(OH)
2
, Mg(OH)
2
.
Hiểu
Câu 3: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Ni C. Sn D. Cr
Biết
Câu 4: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO
3
)
2
, dung dịch HNO
3
(đặc,
nguội). Kim loại M là
A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Ag.
Hiểu
Câu 5: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất Zn, Sn và Pb cần khấy loại thuỷ ngân này trong
A. Dung dịch Zn(NO
3
)
2
B. Dung dịch Sn(NO
3
)
2
C. Dung dịch Pb(NO
3
)
2
D. Dung dịch Hg(NO
3
)
2
21
Hiểu
Câu 6: Có các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni
2+
, Zn
2+
, Ag
+
, Sn
2+
, Au
3+
, Pb
2+
. Ion có tính oxi hoá
mạnh nhất và ion có tính oxi hoá yếu nhất lần lượt là
A. Au
3+
và Zn
2+
B. Pb
2+
và Ni
2+
C. Ag
+
và Zn
2+
D. Ni
2+
và Sn
2+
Biết
Chương 8: NHẬN BIẾT CÁC ION TRONG DUNG DỊCH
I-NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH
1. MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1: Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 cation: Na
+
, NH
4
+
, Al
3+
. Chất dùng để nhận biết là
A. dd NaOH. B. dd NaCl. C. dd Na
2
SO
4
. D. Dd NaNO
3
.
Câu 2: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 cation: Cu
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
. Chất dùng để nhận biết là
A. dd NaOH. B. dd NaCl. C. dd Na
2
SO
4
. D. Dd NaNO
3
.
Câu 3: Có 3 dd, mỗi dd chứa 1 anion sau: Cl
-
, NO
3
-
. Chất dung để nhận biết là
A. dd NaOH. B. dd NaCl trong môi trường axit.
C. dd BaCl
2
trong môi trường axit. D. dd AgNO
3
.
Câu 4: Để phân biệt dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
và dung dịch FeCl
2
người ta dùng lượng dư dung dịch
A. K
2
SO
4
. B. KNO
3
. C. NaNO
3
. D. NaOH
Câu 5: Để nhận biết ion NO
3
-
người ta thường dùng Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng, bởi vì:
A. tạo ra khí có màu nâu. B. tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. tạo ra kết tủa có màu vàng. D. tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 6: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
. Hóa
chất để nhận biết 5 dung dịch trên là?
s. NaOH B. Na
2
SO
4
C. HCl D. H
2
SO
4
2.MỨC ĐỘ HIỂU
Câu 7: Có các ion trong các lọ mất nhãn sau: Na
+
, Ba
2+
, NH
4
+
, Al
3+
, Cu
2+
, Fe
3+
. Nếu dùng dd NaOH để
nhận biết thì số ion nhận biết được là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8: Có 3 dd, mỗi dd chứa 1 anion: CO
3
2-
, SO
4
2-
và OH
-
. Chất dùng để nhận biết là
A. dd NaOH. B. dd NaCl trong môi trường axit.
C. dd BaCl
2
trong môi trường axit. D. dd NaNO
3
.
Câu 9: Có các ion đựng trong các lọ mất nhãn sau , CO
3
2-
, SO
4
2-
, Cl
-
, NO
3
-
, OH
-
. Nếu dung dd BaCl
2
,
trong môi trường axit thì số ion nhận biết được là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 10: Để nhận biết ion CO
3
2-
có trong muối Na
2
CO
3
, người ta tiến hành thí nghiệm sau : nhỏ từ từ
từng giọt dd HCl vào .Quan sát hiện tượng thấy
A. sủi bọt khí CO
2
. B. không sủi bọt khí, tạo kết tủa.
C. không sủi bọt khí lúc đầu ,lúc sau có khí CO
2
bay ra. D. sủi bọt khí.
Câu 11: Khi nhận biết cation Fe
2+
bằng dd NaOH .Quan sát thí nghiệm thấy được
A. kết tủa xanh xuất hiện, rồi biến mất.
B. kết tủa trắng hơi xanh , rồi đậm dần.
C. kết tủa trắng hơi xanh, rồi chuyển dần sang nâu đỏ.
D. hiện tượng thí nghiệm không quan sát được.
22
Câu 12: Có 4 dung dịch là: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
. Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết thì dùng
chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A. Dung dịch HNO3. B. Dung dịch KOH. C. Dung dịch BaCl
2
. D. Dung dịch NaCl.
Câu 13: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH
4
+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Fe
3+
, Al
3+
(nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết
tối đa được mấy dung dịch?
A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch.
Câu 14: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng
độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe
2+
, Cu
2+
, Ag
+
, Al
3+
, Fe
3+
. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH
có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
A. 2. B. 3 C. 1 D. 5
3.MỨC ĐỘ VẬN DỤNG:
Câu 15: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các
muối sau: KCl, Ba(HCO
3
)
2
, K
2
CO
3
, K
2
S, K
2
SO
3
. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H
2
SO
4
loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch?
A. 1. B. 2. C. 3 D. 5.
Câu 16: Có các lọ dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu của các muối
sau: Na
2
SO
4
, Na
3
PO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
S, Na
2
SO
3
. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H
2
SO
4
loãng nhỏ trực
tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch
A. Na
2
CO
3
, Na
2
S, Na
2
SO
3
. B. Na
2
CO
3
, Na
2
S.
C. Na
3
PO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
S. D. Na
2
SO
4
, Na
3
PO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
S, Na
2
SO
3
.
Câu 17: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch không màu sau(nồng độ
khoảng 0,01M): NaCl, Na
2
CO
3
, KHSO
4
và CH
3
NH
2
. Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng
dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?
A. Hai dung dịch NaCl và KHSO
4
. B. Hai dung dịch CH
3
NH
2
và KHSO
4
.
C. Dung dịch NaCl. D. Ba dung dịch NaCl, Na
2
CO
3
và KHSO
4
.
Câu 18 : Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: ZnSO
4
, Mg(NO
3
)
2
,
Al(NO
3
)
3
. Để phân biệt các dung dịch trên, có thể dùng
A. quỳ tím. B. Dung dịch NaOH. C. dung dịch Ba(OH)
2
. D. dung dịch BaCl
2
Câu 19 : Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: MgCl
2
, ZnCl
2
,
AlCl
3
, FeCl
2
, KCl bằng phương pháp hóa học, có thể dùng
A. dd NaOH. B. dd NH
3
. C. dd Na
2
CO
3
. D. quỳ tím.
Câu 20 : Để nhận biết các dung dịch: ZnCl
2
, MgCl
2
, CaCl
2
và AlCl
3
đựng trong các lọ riêng biệt có thể
dùng
A. dd NaOH và dd NH
3
. B. quỳ tím. C. dd NaOH và dd Na
2
CO
3
. D. natri kim
loại.
Câu 21. Để nhận biết các dung dịch: Na
2
SO
3
, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
và NaHSO
3
đựng trong các lọ riêng
biệt, có thể dung
A. axit HCl và nước brom. B. Nước vôi trong và nước brom.
C. dung dịch CaCl
2
và nước brom. D. Nước vôi trong và axit HCl.
Câu 22 Để nhận biết các dung dịch loãng: HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
có thể dung thuốc thử nào sau đây?
A. dd Ba(OH)
2
và bột đồng kim loại. B. Kim loại sắt và đồng.
C. dd Ca(OH)
2
. D. Kim loại nhôm và sắt.
* NHẬN BIẾT KIM LOẠI VÀ OXIT KIM LOẠI
Câu 23: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
23
A. Zn, Al
2
O
3
, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al
2
O
3
, Al. D. Fe, Al
2
O
3
, Mg.
Câu 24: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử thì nhận biết được tối
đa
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 1 chất. D. 4 chất.
II-NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT KHÍ:
1.Biết :
Câu 25: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là
A. CO
2
. B. CO. C. HCl. D. SO
2
.
Câu 26: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
A. CO
2
. B. O
2
. C. H
2
S. D. SO
2
.
Câu 27: Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ba(OH)
2
. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D. nước brom.
Câu 28: Hỗn hợp khí nào sau đây tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
A. H
2
và Cl
2
. B. N
2
và O
2
. C. HCl và CO
2
. D. H
2
và O
2
.
2. Hiểu
Câu 29: Khí CO
2
có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO
2
đi qua dung
dịch nào sau đây là tốt nhất?
A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO
3
bão hoà dư.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
dư. D. Dung dịch AgNO
3
dư.
Câu 30. Không thể nhận biết các khí CO
2
, SO
2
và O
2
đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng
A. nước brom và tàn đóm cháy dở. B. nước brom và dung dịch Ba(OH)
2
.
C. nước vôi trong và nước brom. D. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong.
(phương án đúng là D)
3. Vận dụng
Câu 31 phân biệt các khí CO, CO
2
, O
2
và SO
2
có thể dùng
A. tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom.
B. tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K
2
CO
3
.
C. dung dịch Na
2
CO
3
và nước brom.
D. tàn đóm cháy dở và nước brom.
Câu 32. Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách
tương đối an toàn ?
A. dd NaOH loãng. B. dùng khí NH
3
hoặc dd NH
3
. C. dùng khí H
2
S. D. dùng khí
CO
2
.
24