THI TRC NGHIM
MễN Sinh hoc
Thi gian lm bi: phỳt;
(50 cõu trc nghim)
Mó thi 280
!"
Cõu 1:# $%%&'$( %)"$'&'$( %*+,
A. /%0%$.1%.$%" 20%32
B. $.1%.$4"!3$5.2 $26
C. &'$7$4"!3$5.20%32 /%0%
D. %$$.1%.$82-
Cõu 2: Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản
ánh:
A. mức độ quan hệ giữa các nhóm loài.
B. ngu9n gốc chung của sinh vật.
C. sự tiến hóa phân li.
D. quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài.
Cõu 3: Phơng án nào sau đây không đúng? Chức năng của ADN lạp lục (cpADN)
A. Mã hoá cho một số prrotein của riboxom, enzym cho quang hợp và chuỗi truyền điện tử.
B. Mã hoá protein cấu trúc màng ngoài lục lạp.
C. Mã hoá protein quy định hình thành một số tính trạng.
D. Mã hoá rARN, tARN lạp lục.
Cõu 4:"- .. ":4;1# $(. !&<$4=%%>%0"%?2@AB%C$'&*$
49$D
A. ;:;15.$. B. .5.E
C. F:9$,A5.!;:;1 D. GH%:"5.%:I
Cõu 5:>AI4.%E$# $9&'%%>J%A.:;:KL-'%%% %%>A.:;:
3&$%>MNO%%>PC:Q4A#B$RS$% %.1&T$UBVAI- .%A
-'$#TGI%W$X;1!=$$+AI-'2EX:$9 AA?9#V%>J4A
#B$=PY%>X:&'$X+1#"":4>
A. Z-Y%%- 3%%>"PC:QP%":PW$"14/
B. Z-Y%%>PC:Q4A#B$-[%$+A
C. Z-Y%%>PC:Q4A#B$7$!L
D. ":"(Y,%+4.%# $9%>PC:Q4A#B$
Cõu 6:RS$%,%>C+X:,5'\:1AW%W$$Y2T.=:%)"P]:^!#:1J
A. H#_H# P$C-2-2"`"
B. :-"A-"`"-2"`"5"A
C. :-"%%"#"`"#H2 A1XHH#"`"
D. :-H#_H# P$ %A #&V$
Cõu 7: #&T$82. ":4;1%> C3 #" 82 a2#C. $&TAB% I%0$
%-"2H*
A. " a%0"bRbc%)"AdP(825'$" a%0"MRe%)"
B. " a%0"bRbc%)"AdP(825'$" a%0"MRf%)"
C. " a%0"bRbcPW$P(825'$" aQ&T$
D. " a%0"bRbcP(825'$" aQ&T$
Cõu 8:GI\:LC$" 2V#3$%;g$!#:1JXhAI%?2$H%>""-Hij5."k
$&T",1%C%>PC:$H49$82#I$,2l-L%CA"$PC:$H49$82-?Z
-Y2L#7A%C!U82# $\:LC
A. cmnO B. MomnO C. npbnO D. cmnO
Cõu 9:q- . $A^ $8%$5'5Y%QAA^ "-,12, "4+A+ % =93
%)"/ $&$PW$+4&8%! 4>PW$C!#:1J4?%%$.1% (Y
":A.5Y%.1! $%6"4+AYAR(: $%6"PW$+4&8%S$ $8Q%+
4.U:!YJ:4>%0$ErR4s%-%
#"$MtmuGs4JboN
A. %+%C5.\:LC B. #\:LC
C. \:LC D. %C
Cõu 10:# $$"4 3( %%%82%,S:%*4*$+5.20%324&8%Q.
T
A. %%H`A/$82 B. =20%32$S"%%82%,5W%*
C. %%$:97$-&8$= D. %*%(" %h2%)"jR
Cõu 11:v(-:^#6#"wP(\:+P%":$S"-":^5.-"$U%D
A. R;(. %>5"#x\:"#$,# $=!#:1J
B. *CAd%>5"#x-'# $5Y%\:14U%%#3$%)"%*C%
C. (. %,%>5"#x,4U# $!#:1J
D. KY4&8%#3$4>!#:1J! $H;"1! $H(. %,
Cõu 12:GI\:LC=%5^$Hj%>c"-H$H%>y"-H2;-4I%-^2Q\:#Q$z:
2{3 #"# $\:LC- 3PC:$H
A. pN B. bN C. yN D. oN
Cõu 13:# $M\:LC$" 2PW$%>%-%PW$%>4I(L&*$4%)"%%
"-H:I%AI$H. 4>C:Y
A. %>/4U&$PW$4?%#&$% w$\:LC
B. %>/4U5.4?%#&$% w$\:LC
C. PW$%>/4U&$4?%#&$% w$\:LC
D. PW$%>/4U5.4?%#&$% w$\:LC
Cõu 14:GI$H%>MbNN:%-H 5.%0"cNO"!HP$H4>U4I(A,AI4 3$9A
MNN:%-H 4 3A,%0"bNO"!H5.%>|ctbj}-&8$w$- 3:%-H %)"$H":4I
(
A. j||bbN}|f|ccN B. j||bMN}|f|cyN
C. j||cyN}|f|bMN D. j||ccN}|f|bbN
Cõu 15:=:$%,:#6%PW$$"%)"R%>5"#x
A. 3 :^-8% =2;-/82%%R# $\:#Q2;.
B. 3 :^-8% %%R$S5S$4&8%%,:#6%# $\:#Q2;.
C. 3 :^-8% %%R&*$49$(282# $\:#Q$+A2;
D. 3 :^-8% %%RPW$U4I(# $\:#Q2;.
Cõu 16:~
M
chứa 3 cặp gen dị hợp, khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau đây
j|MNj!|MNj|MlNj!|MlN"|MlN"!|MlN"|MN
"!|MN
A. MNO B. nO C. yNO D. bNO
Cõu 17: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của
ADN:
A. theo chiều từ 5- 3 trên mạch này và 3-5 trên mạch kia.
B. luôn theo chiều từ 3-5.
C. một cách ngẫu nhiên.
D. luôn theo chiều từ 5-3.
Cõu 18: 4&T$%)1(:%)"5Y%C:Y#3$%)"$H
A. jRjFRK#W#3$ B. jR2#W#3$
C. jFRjRK#W#3$ D. jFRK#W#3$
Cõu 19:q$&T2C:. ":4;15J=!#:1J%)"#3$-?#Rf khụng
46$D
A. #3$.1C:YV"AJ:*S
B. #3$C:YV%+"$'&$% $4&8%#"UYQAd,(2+
C:Y#3$.1
C. C:Y#3$.1%xAdQPW$C:Y% $5.% #"4&8%#"5z%>
CC:Y#3$.1
D. %% #"C:Y#3$.15z%>C4&8%#"w%%%72AdPW$C:Y
Y.1
Cõu 20:q$&TYA:P>4W$! AI$H-?iAkgA#@AB%CfPW$%>"-H
&*$0$#@AB%Ce\:14U?2Ad. ":4;1%>C% #"PW$UY
A:P>4W$D
#"$btmuGs4JboN
A. B.
C. D.
Câu 21:.2LPC:$H%)"AI\:LC;:* NcFFNyF#Nc##":b7Aa![$
-[%AI- 3:%#w;:4C2x$#wPP+ -3\:LC.1Q,1.2LPC:
$H NnFFNyF#NM##(#g$F $HP$:%# $HAz%+A5':%V;:*
R^4U. ":4;15J\:LC 46$D
A. •:LC;:*"14/H &'$$+AL"-HP$:%7$L"-HAz%+A
B. Z.2LPC:$H%)"\:LC"4L:A'43#3$%;g$!#:1J
C. ":b7Aa![$.2LPC:$H%)"\:LC4s43#3$%;g$!#:1J
D. •:LC;:*"14/H &'$7$L"-HP$:%$+AL"-HAz%+A
Câu 22:$%.%:"%>T$"%5.€%^A$625Y%5^%:1C5.+ \:+\:+%.%:"
4X"A.PW$UE$4&8%3 #"$L4;1 +2•A%)"\:#Q
A. 3 $$%;1#9$(4/$H B. %$$!="#$:9(!U/82
C. 3 $$g$2&*$22$;14I( D. %-%%C
Câu 23:=!#:1J\:"(. %,không:;H S$\:1-:^$A$?&!#:1J\:"
R !
A. =2;%"(. %,w(. Ad"$%%(. % # $2;. PW$%X%:1Y4
B. . \:"# $(. %>- 3%>P+7$;4W%>- 3PW$%>
C. %>(. %0"jR!3$5x$%>(. PW$%0"jR!3$5x$
D. -&8$@AB%C# $82aPW$$$V(. 5.Ad
Câu 24:r 3(!U. ":4;1&T$X:,YJ:,# $\:LC$z:2D
A. I(4"I B. I(!UI C. (!U/82 D. I($" a
Câu 25:KC:. !&'4;15JP]:^jR/82 PW$46$D
A. jR!‚$# $P]:,/824&8%2;-^2w%%$:9P%":%>Cw%*C
$ ?%/$82;3
B. >.$#7A- 3H`AjRu#H#%"`"P%":%>P+7$^(5.%B%%2;a
jR%82V%%5U#4?%Y:%%H`A.1%Z4&8%2;-^2w%%4I$5^^%%"
C. %4 3jR4&8%%B#"w"2;ajR% 5.^{5'":TX6%%%)"
H`AjRƒ-$"`"
D. jR/82" P#"! P(82%%4 3jRw%%(. %%%*C%%- .%>C
#,X"":# $Y$2;- .
Câu 26:KC:không46$5J4I($H
A. 4I($H A7$PC:$H# $\:LC
B. 4I($H A2"-HA'# $\:LC
C. 4I($H A"14/4I$IM#3$. 4>
D. 4I($H A"14//82%)"%%$H#R
Câu 27:3$4I(. ":4;1%>C A"14/>A$H-P(D
A. + 4 3A4 3 B. :1C4 3
C. G,4 34+ 4 3%:1C4 3 D. G,4 3%:1C4 3
Câu 28:qAI- .=%5^$Hj\:4U\:+!. #I . . 5'$""\:4U\:+$B
$H\:4U\:+#* #I . . 5'$H\:4U\:+7"%?2$H.1%‚$gA
#AI%?2R&*$49$HA-"2;%~
M
!U82"%?2$H:4&8%Z-Yc!.#*c
$B7M!.7M$B#*vC:$H5.L 5U$H%)"~
M
A. jt"yNO B. jt"bnO C. jt"bnO D. jt"bNO
Câu 29:;1 "$,1%>S$%. "EXH-z "#B$ !3$4I(
A. 4I($HX+1#"# $%,:#6%%)"$H;
B. 4I($HX+1#"# $%,:#6%%)"$H(. %,
C. 4I(C4"I AA,P+7$/$82B%4E
D. 4I(C!UI AA,P+7$/$82B%4E
Câu 30:K;%.2L%)"%%"X:%-%%%(wc%)$5#6:4&8%P(\:+&
":
)$jj|„||f|bnO)$j||bNO}f|„|cNO)$j|||
f|bnO^%,!#:1J%)"
A. %)$j jFR%x%)$5. jR
#"$ctmuGs4JboN
B. %)$j5. jFR%x%)$ jR
C. %+c%)$4J: jR
D. %+c%)$4J: jFR
Câu 31:R$&T"-"9%;:%4L:XA5'9%;:#$4L:#B$:I%x9%;:4&"&~
M
:
4&8%M%4L:XAM4=%4L:XAM4=%4L:#B$#3$.14&8%!#:1J
A. $H$;1%(-P(5'$' B. $H# $(. %,
C. $H93#R&T$ D. $H-P( . .#R$'
Câu 32:q- .4^:*A=%>A?%)"b$H#Ij5.# $%‚$PC:$H\:14UA.: "4E
%%/82$HP%%Z%>M# $b- 3$H#I#%€$&PC:$H49$82-?{% PC:
Q "#B$#3$A.: " P(\:+%)"Y&8$
A. #IPW$ . . B. %4I$%(
C. %4I$%I$$I2 D. %4I$/#8
Câu 33:H :1((>"Y43=2- .$&T#+\:"%%$"4 3":
A. $&T5&85&8$&T$&T%/$&TY43
B. 5&8$&T$&T%/$&T5&8$&TY43
C. $&T5&85&8$&T$&T%^4"$&TY43
D. 5&8$&T$&T5&8$&T%/$&TY43
Câu 34: TÇn sè trao ®æi chÐo gi÷a c¸c gen A, B, C, D, E trªn mét NST thêng lµ: AB=15cM, AD=12cM,
BC=21cM, CE=11cM, BE=10cM, DE=13cM. TrËt tù ®óng trªn NST lµ:
A. j… B. j… C. j… D. j…
Câu 35:#=%(w†PC:Q‡4&8%!‚$4C%Z
A. .I%%#3$#I%)"%*C
B. .I%%4?%%)"%*C
C. GI5.%?2#3$. 4>4&8%$%0:
D. .I%%#3$-?%)"AI%*C
Câu 36:7%05. 2+Y":4;1%)"AI!x$# $"(Y5JAI- 3YAI$&T4.
W$A"$>AA:j5.AI$&T2[SA"$>AA:%%% %)"%>C%>>AA:
. !&'4;1D
A. G:j ?%A: B. G:j ?%
C. ZA:j ?%A: D. G:jj ?%
Câu 37:ˆ$‰". !&'4;1%X%%)"\:#Q$" 2D
A. I(4&8%2# $\:LC
B. 3 #"5W(!U/82
C. r.A#:$x"%>3%)"4I(5.$>22L3 #"S$/82$H%$
D. 3 #"$:9$:1-Y:% (>"
Câu 38:R$%0:#Š49$%‚$#0$%>CX%4U4&8%
A. =+&V$%)"AW#&T$$4(=C:Y%)"%‚$AIPC:$H
B. =+&V$%)"AW#&T$$45'%%PC:$HP%":
C. Y!#:1J-P(5'$'
D. Y!#:1J! 4I($H5.4I(R
Câu 39:/&*:%" %/ AI#3$4"$H# $%%:$-€$Vv"$&T"$%0:
,1%J:!.#:$Q%/%)"&*:%" %/Vo:$-€$%>4 &":MoN%A}Mon%A}
MlN%A}Mlmn%A}bNn%A}bMN%A}bbmn%A}bnmn%AH "i%Uk=P%":4> !
A. %J:!.%/%>$#U%$P%"::‹4J:PYP(A7Vw$:$-€$
B. %J:%" %;1P%":&*:2+5&*%/QA0%75'4I%" P%":
C. (:PW$5&*%/-%" Q2+%:1C"$:$-€$P%4CQA0%7
D. +&V$%)"AW#&T$3 #"%%&T$(P%":# $\:#Q$
Câu 40:R$:1;%)"Y&8$49$\:1 !
A. %%x# $AI- .%%- .# $AI%4sQ.H % 4&T$2;-wAI\:L
C$%A"$%%4?%4CAPC:Q$$": B. %%\:LCP%":%)"%‚$AI
- .A?%!‚$# $S$4J:PYP%":&$5zA"$S$4?%4CA%:$
C. %%- .P%":&$! $# $4J:PY$$":4s4&8%%-%H %‚$
AI&'$%-:]S$4I(&*$= D. %%>A2;- 3#- .Q.H
S$% 4&T$2;-AŒ>AB$:9wAI- ./A"$%%4?%4CAPC:Q
$$":
#"$ytmuGs4JboN
Cõu 41:>y!x$#:9$,A:4&8%wy5$4U"-P%":K;%#^=$H#Rb
$&T":4&8%P(\:+":
x$Mj~vx$bj~v
x$cj~vx$yj~v
R(:!x$c !x$$%! AI4I(4+ 4 3R4s A2#"c!x$P"H
#^=
A. cbMy B. cMby C. cyMb D. cbyM
Cõu 42: %%.=:iMk3 %)$5P:% -+X:,:-%)"$&Tibk3 $$
!;:gA"AI%>7$X:,7$%" * 5'!3$-&<$IQ&T$ick3 #"$$
W$5.$$4^:&*$A"$$HP$:%!Y%E%)":%-%+KH:"
iyk3 #"$$!&",:"AIPW$%>3.A-&8$4&T$%" RS$.=:43
4&8%! 0$![$%)"P:^!#:1J
A. ickiyk B. iMkiyk C. iMkibk D. iMkick
Cõu 43:4"Q5JPC:$H%)"\:LC$" 2%>$"=%@
A. $625^%>JA7$%0$P4J:PY$"14/
B. $+%5"#x%)"\:#Q$" 2# $5Y%3 #"5W(!U/82!z'=4"!3$5J
v
C. 4+A+ #3$%;g$/4U%)"AI- 3PC:Q# $\:LC
D. $+%3" %%C!U82&T$E#"&:(* 5'%%C49$82
Cõu 44: Lai dòng đậu thuần chủng về 7 cặp gen trội với dòng đậu chứa 7 cặp gen lặn tồn tại trên 7
cặp NST thờng. Mỗi gen xác định một tính trạng. Lai phân tích các cây F
1
. Số kiểu hình ở F
b
là:
A. 210 loại. B. 256 loại. C. 125 loại. D. 128 loại.
Cõu 45: Y nghĩa của việc nghiên cứu hiện tợng di truyền liên kết với giới tính l":
1- Rất có ý nghĩa đối với thực vật trong chọn bố mẹ để lai giống. 2- Phân biệt sớm đực,
cái để có phơng thức chăn nuôi thích hợp, nhất là gia cầm.
3- Điều chỉnh tỷ lệ đực, cái trong chăn nuôi tuỳ theo mục đích kinh tế. 4- Có thể giúp cho
những cặp vợ chồng có quyết định đúng là: Sinh con tiếp hay không.
5- Giúp điều chỉnh giới tính ở ngời. phơng án đúng là:
A. 1, 3, 4,5. B. 3, 4, 5. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3.
Cõu 46:GI$H%Z:1/$82%:2W-2H2$9AMlo""%>Z-Yjt|NpGI4I(X+1
#":1PW$ A"14/-&8$:%-W%)"$H&$ A"14/Z-Y>#jt# $$H
":4I( nlnmOI(#:I%!3$
A. A,AI%?2:%-W- 3j B. "1(AI%?2jg$AI%?2f
C. "1(AI%?2fg$AI%?2j D. AAI%?2:%-W- 3f
Cõu 47:J:. PW$46$P>5JA0%2+0$D
A. G0%2+0$%)"#3$! PC:$H\:4U
B. R7$:,%)"5^:W%;1#9$2[:I%%)1(:5. A0%2+0$2[:I%5. AW
#&T$
C. %#3$-&8$%>A0%2+0$#$
D. G0%2+0$ $'3%)"&T$(%)"MPC:$H
Cõu 48:GI%?2"-Hj"!.yNoNj
N
j-Hj%>cMbN-P(4#W"-H"%>cbyN-P(4#W
4I(!UI4sX:,YCbM%>:%-W- 3j|McbN}|bboNvC:$H%)"C
!UI
A. jj" B. j"" C. """ D. jjj
Cõu 49:# $#&T$82$H#I%>-82h2-"%>C3 #"~
M
%>&:(-"%" ,
A. ""Xjj!! B. jj!!Xjj!!
C. ""!!Xjj D. ""!!X""
Cõu 50:q$&Tj\:14UAB4H"ABX">%\:7>%$r\:"4(>AA:
%>yPC:Q
uR>AA:j! $H
j
\:14U uR>AA:! $H
\:14U
uR>AA:&*$0$5'PC:$H
uR>AA:j&*$0$5'PC:$H
j
- 3PC:QP%":%>C%>V- .$&T5J%%#3$>#
A. l B. cb C. Mp D. bm
uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu
uuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu
#"$ntmuGs4JboN
28
0 1 D
28
0 2 B
28
0 3 C
28
0 4 A
28
0 5 C
28
0 6 D
28
0 7 A
28
0 8 D
28
0 9 C
28
0 10 C
28
0 11 D
28
0 12 A
28
0 13 B
28
0 14 C
28
0 15 A
28
0 16 B
28
0 17 B
28
0 18 A
28
0 19 B
28
0 20 B
28
0 21 D
28
0 22 A
28
0 23 A
28
0 24 C
28
0 25 B
28
0 26 D
28
0 27 C
28
0 28 C
28
0 29 A
28
0 30 B
28
0 31 A
28
0 32 D
28
0 33 D
28
0 34 B
28
0 35 B
28
0 36 D
28
0 37 D
28
0 38 A
28
0 39 A
28 40 C
#"$ptmuGs4JboN
0
28
0 41 C
28
0 42 D
28
0 43 A
28
0 44 D
28
0 45 C
28
0 46 B
28
0 47 B
28
0 48 A
28
0 49 A
28
0 50 C
#"$mtmuGs4JboN