PHÒNG GD & ĐT TRẦN ĐỀ
TRƯỜNG TH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
, ngày 08 tháng 01 năm 2011
BÁO CÁO CƠ SỞ VẬT CHẤT, TBDH
I. Số liệu:
1. Phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc, bàn ghế học sinh và
bàn ghế giáo viên:
- Tổng số phòng học: 13 .Chia ra KC, 0 BKC, 11 ;Tạm 02. Trong
đó có 02 phòng học được Dự án chương trình ngập mặn cấp.
- Tổng số phòng chức năng: 0
- Tổng số Phòng làm việc: 0.
- Tổng số bàn ghế học sinh: 150 bộ. Chia ra 2CN: 150, 4CN: 0.
Trong đó 40 bộ bàn ghế được Dự án chương trình ngập mặn cấp.
- Tổng số bàn ghế giáo viên: 0
2. Thiết bị dạy học ( đồ dùng dạy học, máy móc, kệ tủ).
- Kệ sách: 04
- Bảng từ: 12
- Đầu đĩa: 01 ( Dự án GDTH cấp).
- Ti vi: 01 ( Dự án GDTH cấp).
- Máy chiếu: 01 (Dự án chương trình ngập mặn cấp).
- Or gan: 01 (Dự án GDTH cấp).
- Ampli 02
- Cặp thùng loa
- Loa sắt 01
- Ổn áp: 02 KW
- Máy tính bàn: 03
- Tủ hồ sơ: 03
- Máy in: 02
- Trống đội: 01 bộ
- Màng sân khấu: 01 bộ
- Máy nước nóng: 01
- Máy ép Plastic: 01.cái.
- Máy đục lỗ : 01 cái
- Máy cassét : 03 cái.
- Kèn : 04cái.
- Ghế thể dục : 1 cái.
- Rỗ bống rỗ : 1 cái.
- Dây nhảy : 1 thùng.
Trang 1
- Quả bóng : 20 cái.
Tổng số thiết bị dạy học hiện có: 740 bộ
- Khối 1: 526
- Khối 2: 11
- Khối 3: 41
- Khối 4: 36
- Khối 5: 126
-Thiết bị dùng chung của khối 4+5: 126 bộ
+ Thiết bị dạy học được Dự án GDTH đầu tư trong các năm
qua: 42 bộ TBDH lớp 1.
3.Sách các loại:
3.1 Sách phục vụ cho quản lý và dạy học:
- Số liệu cụ thể từng: 410 quyển. Chia ra:
- Khối 1: 110
- Khối 2: 108
- Khối 3: 49
- Khối 4: 74
- Khối 5: 69
- Các loại sách tham khảo khác: 40 quyển
3.2. Sách phục cho học sinh ( sách giáo khoa)
*Sách giáo khoa học sinh :
- Lớp 1 : 162 quyển.
- Lớp 2: 120 quyển.
- Lớp 3: 130 quyển.
- Lớp 4: 152 quyển.
- Lớp 5: 141 quyển.
Tổng cộng: 705 quyển.
3.3. Sách khmer :
- Quyển 1: 30
- Quyển 2: 90
- Quyển 3: 60
- Quyển 4: 40
Tổng cộng: 220 quyển.
II.Các loại hồ sơ sổ sách nhà trường quản lý:
Các loại hồ sơ của trường đã làm trong thời gian qua:
1. Sổ đăng ký danh mục các loại sách.
2. Sổ theo dõi giáo viên mượn sách.
3. Sổ theo học sinh mượn sách.
4. Phiếu xuất kho.
Người kê khai
Trang 2