Bi tp Gii tớch 12 S PHC
DNG CHIN GVLS 1
SO PHệC
A. KIEN THệC CAN NHễ.
1. Tp hp s phc: C
2. S phc (dng i s) :
z a bi
(a, b
R
, i l n v o, i
2
= -1); a l phn thc, b l phn o ca z)
z l s thc phn o ca z bng 0 (b = 0)
z l phn o phn thc ca z bng 0 (a = 0)
3. Hai s phc bng nhau:
.vàa bi c di a c b d
4. Biu din hỡnh hc: S phc
z a bi
(a, b
)R
c biu din bi im M(a ; b) hay bi
);( bau
trong mp(Oxy) (mp phc) y
M a bi
0 x
5. Cng v tr s phc:
( ) ( ) ( ) ( ) ;
( ) ( ) ( ) ( ) .
a bi c di a c b d i
a bi c di a c b d i
6. Nhõn hai s phc:
( )( ) ( ) ( ) .a bi c di ac bd ad bc i
7. S phc liờn hp ca s phc
z a bi
l
z a bi
8. Mụun ca s phc:
z a bi
a)
OMzzbaz
22
b)
00,0 zzCzz
9. Chia hai s phc: tớnh thng
c di
a bi
, ta nhõn c t v mu vi s phc liờn hp ca
a bi
2 2 2 2
.
c di ac bd ad bc
i
a bi a b a b
10. Phng trỡnh bc hai
2
0ax bx c
, a, b, c , a 0.
2
4b ac
Khi
0
, phng trỡnh cú mt nghim thc x =
2
b
a
;
Khi
0
, phng trỡnh cú hai nghim thc phõn bit:
1,2
2
b
x
a
Khi
0
, phng trỡnh cú hai nghim phc c xỏc nh bi cụng thc
1,2
2
bi
x
a
.
B. BI TP
Bi 1: Tỡm phn thc v phn o ca cỏc s phc sau :
1)
25zi
; 2)
53zi
; 3)
35zi
4)
4 2 3 5i i i
. S: 1 v 1; 5)
22
1 1ii
. S: 0 v 4
6)
33
2 3 ii
. S: 0 v 4; 7)
i
i
i
i 2
1
3
. S :
2
33
v
2
3122
Bi 2: Cho s phc
1 2 3
3 2 , 2 , 1 3z i z i z i
a) Biu din cỏc s phc ú trong mt phng phc
b) Vit s phc liờn hp cu mi s phc ú v biu din chỳng trong mt phng phc
c) Tớnh mụdun ca cỏc s phc ú
Bài tập Giải tích 12 SỐ PHỨC
DƯƠNG CHIẾN – GVLS 2
Bài 3: Thực hiện các phép toán sau:
1)
1
(2 ) 2
3
ii
; 2)
25
23
34
ii
; 3)
(2 3 ) 5 4ii
; 4)
1 3 1
32
3 2 2
i i i
;
5)
3 1 5 3 4
3
4 5 4 5 5
i i i
; 6)
2 3 3ii
; 7)
1
2
i
i
; 8)
23
45
i
i
; 9)
23
4 2 2
i
ii
10)
22
3 2 3 2ii
; 11)
34
1 4 2 3
i
ii
; 12)
12
25
23
i
i
i
; 13)
4
2 3 1 2
32
i
ii
i
Bài 5: Tìm phần thực phần ảo và môdun của số phức z:
a)
3
4 3 1z i i
; b)
1– 2 4 – 3 – 2 8z i i i
; c)
2 – 3 1 2 –5 3z i i i
.
e)
3
4 3 1z i i
; f)
2
1 2 8 1 2i i z i i z
; g)
3
1 2 1
1
ii
z
i
.
Bài 6: Giải các phương trình sau (ẩn z):
1)
4 5 2i z i
; 2)
11
33
22
z i i
; 3)
2
3 2 3i z i i
; 4)
izz 422
ĐS: 2/3 + 4i
5)
1
[(2 ) 3 ] 0
2
i z i iz
i
. ĐS: -1 + i ; 1/2; 6)
i
i
z
i
i
2
31
1
2
ĐS:
i
25
4
25
22
7)
2
zz
; 8)
3
zz
; 9)
34z z i
; 10)
izz 84
2
11)
izzzz 24)(.
12)
(3 2 ) 1 2 (1 ) 2 5i z i i z i
; 13)
(3 ) (2 )(1 3 ) 3 1i z i i z
Bài 7: Giải các phương trình sau trong C.
1)
2
50z
; 2)
2
2 2 0zz
; 3)
2
2 2 0zz
; 4)
2
2 3 0zz
; 5)
2
4 3 5 0zz
6)
2
3. 1 0zz
. ĐS:
i
2
1
2
3
; 7)
2
3 2 2 3 2 0zz
. ĐS:
)1(
6
6
i
8)
2
3 2 5 0z i z z
; 9)
22
9 1 0z z z
; 10)
42
60zz
11)
42
3 10 0zz
12)
42
6 5 0zz
; 13)
2
(1 ) (3 2 ) 5 0iz i z
. ĐS:
31
7
22
i
; 14)
2
– 3 – z 4 – 3 0z i i
15)
2
( 1) 2( 1) 5 0zz
; 16)
22
9 1 0z z z
; 17)
42
10 21 0zz
; 18)
42
2 15 0zz
Bài 8: Giài các hệ phương trình:
a)
12
22
12
4
52
z z i
z z i
. ĐS:(3 – i; 1 + 2.i) và (1 + 2.i; 3 – i)
b)
12
22
12
. 5 5.
5 2.
z z i
z z i
. ĐS: (2 – i; -1 – 3.i), (-1 – 3i; 2 – i), (-2 + i; 1 + 3i), (1 + 3i; -2 + i)
Bài 9: Tìm hai số thực x, y biết: a)
2
x yi i
b)
2
5 12x yi i
c)
( )
2
86x yi i+ = +
Bài 10: Trên mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện:
a) Phần thực của z bằng phần ảo của nó;
b) Phần thực của z là số đối của phần ảo của nó
c) Phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nó cộng với 1
d) Tổng bình phương của phần thực và phần ảo của z bằng 1, phần thực của z không âm
Bài 11: Tìm số phức z thoả mãn
10z
và phần thực bằng
3
4
lần phần ảo của số phức đó
Bài 12. Cho số phức
13zi
. Tính
2
zz