Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
Ng y so n: 25/ 12/ 2010
Ng y d y: 28/ 12/ 2010
L p 6A1,2
Tit 19: CC M KHONG SN
A.M c tiờu:
1 .Ki n th c :
- HS hi u: KN khoỏng v t, ỏ, khoỏng s n, m khoỏng s n.
- Bi t phõn lo i cỏc khoỏng s n theo cụng d ng.
- Hi u bi t v khai thỏc v b o v h p lớ ngu n TN khoỏng s n.
2. K n ng : Phõn lo i cỏc khoỏng s n.
3.Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
C.Chu n b :
GV: - B n khoỏng s n Vi t Nam,M u khoỏng s n
HS: - SGK
III.Ti n trỡnh d y h c:
1. n nh t ch c (1phỳt )
2. Ki m tra b i (5phỳt )
Nờu KN vựng ng b ng v cho VD?
- L d ng a hỡnh th p, b ng ph ng, m u m .
- cao tuy t i t 200m -> 500m
- Thu n l i tr ng cõu nụng nghi p, l ng th c th c ph m
- Dõn c t p trung ụng ỳc.
ng b ng sụng H ng
ng b ng sụng C u Long
3. B i m i:
Ho t ng c a th y v trũ Th i
gian
N i dung
* Ho t ng 1 : Cỏc lo i khoỏng s n
PP- KT: m tho i, g i m , ng nóo
GV: Yờu c u HS c ki n th c trong
(SGK) cho bi t: Khoỏng s n l gỡ?
( L nh ng khoỏng v t v ỏ cú ớch c
con ng i khai thỏc s d ng.
- L n i t p trung nhi u khoỏng s n cú
kh n ng khai thỏc,)
GV:HS c b ng cụng d ng cỏc lo i
khoỏng s n
-Em hóy phõn lo i khoỏng s n trong t
nhiờn?( 3 lo i khoỏng s n+ Khoỏng s n
n ng l ng (nhiờn li u)
+ Khoỏng s n kim lo i
+ Khoỏng s n phi kim lo i)
-Xỏc nh trờn b n vi t nam 3nhúm
khoỏng s n trờn ?
* Ho t ng 2: Cỏc m khoỏng s n n i
sinh v ngo i sinh:
PP- KT: tr c quan, m tho i, g i m ,
ng nóo, tia ch p
GV: Yờu c u HS c ki n th c trong
(SGK) cho bi t:
- Cỏc khoỏng s n c hỡnh th nh nh
th n o?Cỏc m khoỏng s n n i sinh v
ngo i sinh: (L khoỏng s n c hỡnh
th nh do m cma .
- c a lờn g n m t t.
15phỳt
20phỳt
1. Cỏc lo i khoỏng s n:
a. Khoỏng s n:
- L nh ng khoỏng v t v ỏ cú
ớch c con ng i khai thỏc s
d ng.
- L n i t p trung nhi u khoỏng s n
cú kh n ng khai thỏc,
b. Phõn lo i khoỏng s n:
- Khoỏng s n c phõn ra l m 3
lo i:
+ Khoỏng s n n ng l ng (nhiờn
li u)
+ Khoỏng s n kim lo i
+ Khoỏng s n phi kim lo i
2. Cỏc m khoỏng sn ni sinh v
ngoi sinh:
a. M n i sinh:
- L khoỏng s n c hỡnh th nh do
m cma .
- c a lờn g n m t t.
VD: ng, chỡ, k m, thi c,v ng,
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
1
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
VD: ng, chỡ, k m, thi c,v ng, b c
b. M ngo i sinh:
- c hỡnh th nh do quỏ trỡnh tớch t
v t ch t, th ng nh ng ch tr ng (thung
l ng).
- c hỡnh th nh trong quỏ trỡnh
h ng v n, h ng tri u n m. C n khai
thỏc v s d ng h p lớ.)
GV m t s khoỏng s n cú 2 ngu n g c n i
,ngo i sinh (qu ng s t )
-D a v o b n vi t nam c tờn v ch
m t s khoỏng s n chớnh ?
GV th i gian hỡnh th nh cỏc m khoỏng
s n l 90%m qu ng s t c hỡnh th nh
cỏch õy 500-600tri u n m .than hỡnh
th nh cỏch õy 230-280tri u n m ,d u m
t xỏc sinh v t chuy n th nh d u m cỏch
õy 2-5 tri u n m
GV k t lu n cỏc m khoỏng s n c
hỡnh th nh trong th i gian r t lõu ,chỳng
r t quớ khụng ph i vụ t n do dú v n
khai thỏc v s d ng ,b o v ph i c
coi tr ng
b c
b. M ngo i sinh:
- c hỡnh th nh do quỏ trỡnh
tớch t v t ch t, th ng nh ng ch
tr ng (thung l ng).
- c hỡnh th nh trong quỏ trỡnh
h ng v n, h ng tri u n m. C n khai
thỏc v s d ng h p lớ.
4. ỏnh giỏ k t qu (3phỳt )
- Khoỏng s n l gỡ?
- Khoỏng s n c phõn th nh m y lo i
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt )
- H c b i c v tr l i cõu: 1, 2, 3 (SGK)
- c tr c b i 16. (Gi sau h c
*****************************
Ng y so n: 27/ 12/ 2010
Ng y d y: 4/ 1/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 20: TH C H NH
C B N (HO C L C ) A HèNH T L L N
I M c tiờu:
1. Ki n th c:
- HS n m c: KN ng ng m c.
- Cú kh n ng tớnh cao v kho ng cỏch th c t d a v o b n
- Bi t c ng ng m c.
2. K n ng:Bi t c cỏc l c , b n a hỡnh cú t l l n.
3. Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
IIChu n b .
1.GV :- 1 s b n , l c cú t l .
2.HS - SGK.
III. Tin trỡnh dy hc
1. n nh t ch c: (1phỳt )
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
2
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
3. Ki m tra b i c (5phỳt )
Khoỏng s n l gỡ? Th n o g i l m khoỏng s n ?
- L nh ng khoỏng v t v ỏ cú ớch c con ng i khai thỏc v s d ng.
- L nh ng n i t p trung nhi u khoỏng s n cú kh n ng khai thỏc.
3. B i m i.
- Giỏo viờn gi i thi u b i m i.
Ho t ng c a th y v trũ Th i
gian
N i dung
*Ho t ng 1 . B i 1.
GV: Yờu c u HS c b ng tra c u thu t
ng (SGK-85) cho bi t:
- Th n o l ng ng m c ?( L
ng ng n i nh ng i m cú cựng
cao so v i m c bi n l i v i nhau)
H: T i sao d a v o cỏc ng ng m c
ta cú th bi t c hỡnh d ng c a a
hỡnh? (do cỏc i m cú cao s n m
cựng trờn 1 ng ng m c, bi t cao
tuy t i c a cỏc i m v c i m hỡnh
d ng a hỡnh , d c ,h ng nghiờng)
*Ho t ng 2 : B i 2.
PP- KT: Tr c quan, m tho i, ng nóo,
tia ch p, giao nhi m v
GV: Yờu c u Hs d a v o Hỡnh 44 (SGK)
cho bi t : H ng c a nh nỳi A1-> A2
l ? ( T tõy sang ụng)
-S chờnh l ch cao c a cỏc ng
ng m c l ?(- L 100 m)
*Ho t ng nhúm :4Nhúm
B1GV giao nhi m v cho cỏc nhúm
-Xỏc nh cú cao
c aA1,A2,B1,B2,B3?
B2 th o lu n th ng nh t ghi v o phi u
(5phỳt )
-B3th o lu n tr c to n l p
Treo phi u h c t p GV a ỏp ỏn-cỏc
nhúm nh n xột
- A1 = 900 m
- A2 = 700 m
- B1 = 500 m
- B2 = 600 m
- B3 = 500m
- D a v o t l l c tớnh kho ng
cỏch theo ng chim bay t nh A1 ->
A2 ?
(g i ý o kho ng cỏch gi a A1-A2trờn
l c H44 o c 7,5cm.tớnh kho ng
cỏch th c t m t l l c
1:100000v y :7,5 .
100000=750000cm=7500m
.
H: Quan sỏt s n ụng v Tõy c a nỳi
10phỳt
25phỳt
1. B i 1.
a) ng ng m c.
- L ng ng n i nh ng i m cú
cựng cao so v i m c bi n l i v i
nhau.
b) Hỡnh d ng a hỡnh c bi t l
do cỏc i m cú cao s n m cựng
trờn 1 ng ng m c,bi t cao
tuy t i c a cỏc i m v c i m
hỡnh d ng a hỡnh , d c ,h ng
nghiờng
2.Bi 2.
a)
- T A1 -> A2
- T tõy sang ụng
b)
- L 100 m.
c)
- A1 = 900 m
- A2 = 700 m
- B1 = 500 m
- B2 = 600 m
- B3 = 500 m
d.Tớnh kho ng cỏch ng chim
bay t nh A1-A2=7500m
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
3
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
A1 xem s n bờn n o d c h n? ( S n
Tõy d c. S n ụng tho i h n) e)
- S n Tõy d c.
- S n ụng tho i h n
4. ỏnh giỏ k t qu : (3phỳt )
- GV nhõn xột v ỏnh giỏ l i cỏc b i t p th c h nh.
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt)
- c tr c b i 17.
- Gi sau h c
***********************
Ng y so n: 3/ 1/ 2011
Ng y d y: 11/ 1/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 21: L P V KH
I.M c tiờu :
1.Ki n th c: HS n m c: Th nh ph n c a l p v khớ bi t v trớ c a c a cỏc
t ng trong l p v khớ.Vai trũ c a l p ụdụn trong t ng bỡnh l u.
- Gi i thớch nguyờn nhõn v tớch ch t c a cỏc kh i khớ.
2.K n ng: Bi t s d ng cỏc kờnh hỡnh trỡnh b y ki n th c c a b i.
3. Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II.Chu n b :.
1GV: Tranh th nh ph n c a cỏc t ng khớ quy n.
2.HS.: SGK.
III.Ti n trỡnh d y h c:
1. n nh t ch c(1phỳt )
2. Ki m tra b i c .
3. B i m i.
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
Ho t ng 1 :(10phỳt ) . Th nh ph n c a
khụng khớ
PP- Kt: Tr c quan, m tho i, tia ch p
GV: Yờu c u HS quan sỏt H45 (SGK) cho
bi t: Cỏc th nh ph n c a khụng khớ ? T
l ? (Th nh ph n c a khụng khớ g m:
+ Khớ Nit : 78%
+ Khớ ễxi: 21%
+ H i n c v cỏc khớ khỏc: 1%)
Gv n u khụng cú h i n c trong khụng
khớ thỡ b u khớ quy n khụng cú hi n
t ng khớ t ng l mõy m a s ng mự )
*Ho t ng 2: (20phỳt)C u t o c a l p
v khớ
PP- KT: giao nhi m v , tr c quan, m
tho i, ng nóo
GV xung quanh trỏi t cú l p khụng khớ
bao b c g i l khớ quy n .Khớ quy n nh
c mỏy thiờn nhiờn s d ng n ng l ng
m t tr i phõn ph i i u ho n c trờn
1. Th nh ph n c a khụng khớ
- Th nh ph n c a khụng khớ g m:
+ Khớ Nit : 78%
+ Khớ ễxi: 21%
+ H i n c v cỏc khớ khỏc: 1%
2. C u t o c a l p v khớ (l p khớ quy n)
- Khớ quy n d y trờn 60.000 km.
- Kho ng 90% khụng khớ t p trung cao
g n 16km g n m t t.
- Cỏc t ng khớ quy n:
A: T ng i l u: 0-> 16km
B: T ng bỡnh l u: 16 -> 80km
C: Cỏc t ng cao c a khớ quy n: 80 km
+ T ng i l u: l n i sinh ra t t c cỏc hi n
t ng: Mõy, m a, s m, ch p,
- Nhi t c a t ng n y c lờn cao 100m l i
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
4
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iÖp
kh p h nh tinh d i hình th c mây m a ắ à ướ ứ ư
i u ho các bon níc v ô xi trên trái đề à à
t .con ng i không nhìn they không đấ ườ
khí nh ng quan sát c các hi n t ng ư đượ ệ ượ
khí t ng x y ra trong khí quy n .v y ượ ả ể ậ
khí quy n có c u t o th n o , c I m ể ấ ạ ế à đặ đ ể
ra sao
- HS quan sát H 46 (SGk) tranh cho bi t :ế
L p v khí g m nh ng t ng n o? ( Cácớ ỏ ồ ữ ầ à
t ng khí quy n:ầ ể
A: T ng i l u: 0-> 16kmầ đố ư
B: T ng bình l u: 16 -> 80kmầ ư
C: Các t ng cao c a khí quy n: 80 km)ầ ủ ể
- Vai trò c a t ng t ng?( T ng i l u: lủ ừ ầ ầ đố ư à
n i sinh ra t t c các hi n t ng: Mây,ơ ấ ả ệ ượ
m a, s m, ch p, ư ấ ớ
- Nhi t c a t ng n y cú lên cao 100mệ độ ủ ầ à
l i gi m 0,6ạ ả
o
C.
+ T ng bình l u: Có l p ôzôn giúp ng nầ ư ớ ă
c n nh ng tia b c x có h i cho sinh v tả ữ ứ ạ ạ ậ
v con ng i.)à ườ
*Ho t ng 3:ạ độ (10phút) Các kh i khíố
PP- KT: m tho i, giao nhi m v , tr cĐà ạ ệ ụ ự
quan, ng nãođộ
GV: yêu c u HS c n i dung ki n th cầ đọ ộ ế ứ
trong (SGK) cho bi t:nguyên nhân hìnhế
th nh các kh i khí ?(Do v trí l c a hayà ố ị ụ đị
i d ng )đạ ươ
-HS c b ng các kh i khí cho bi t .đọ ả ố ế
Kh i khí nóng, kh i khí l nh c hìnhố ố ạ đượ
th nh âu ?Nêu tính ch t c a m ià ở đ ấ ủ ỗ
lo i ?( + Kh i khí nóng: Hình th nh trênạ ố à
các vùng v th p, có nhi t t ng iĩ độ ấ ệ độ ươ đố
cao.
+ Khí l nh: Hình th nh trên các vùng vạ à ĩ
cao, có nhi t t ng i th p.)độ ệ độ ươ đố ấ
- Kh i khí i d ng, kh i khí l c aố đạ ươ ố ụ đị
c hình th nh âu? Nêu tính ch tđượ à ở đ ấ
c a m i lo i? Kh i khí i d ng? (hìnhủ ỗ ạ ố đạ ươ
th nh trên các bi n v i d ng, có à ể à đạ ươ độ
m l n.ẩ ớ
+ Kh i khí l c a: Hình th nh trên cácố ụ đị à
vùng t li n, có tính ch t t ng i khô.)đấ ề ấ ươ đố
-K t lu n :S phân bi t các kh i khí chế ậ ự ệ ố ủ
y u l c n c v o tính ch t c a chúng lế à ă ứ à ấ ủ à
nóng ,l nh ,khô , m ạ ẩ
-T i sao có tong t gió mùa ông b c v oạ đợ đ ắ à
mùa ông ? (Kh i khí luôn luôn diđ ố
chuy n l m thay i th i ti t)ể à đổ ờ ế
gi m 0,6ả
o
C.
+ T ng bình l u: Có l p ôzôn giúp ng n c nầ ư ớ ă ả
nh ng tia b c x có h i cho sinh v t v conữ ứ ạ ạ ậ à
ng i.ườ
3.Các khối khí.
+ Kh i khí nóng: Hình th nh trên các vùngố à
v th p, có nhi t t ng i cao.ĩ độ ấ ệ độ ươ đố
+ Khí l nh: Hình th nh trên các vùng v ạ à ĩ độ
cao, có nhi t t ng i th p.ệ độ ươ đố ấ
+ Kh i khí i d ng? hình th nh trên cácố đạ ươ à
bi n v i d ng, có m l n.ể àđạ ươ độẩ ớ
+ Kh i khí l c a: Hình th nh trên cácố ụ đị à
vùng t li n, có tính ch t t ng i khô.đấ ề ấ ươ đố
-Kh i khí luôn luôn di chuy n l m thay iố ể à đổ
th i ti t ờ ế
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
5
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
4. ỏnh giỏ k t qu : (3phỳt )
- Th nh ph n c a khụng khớ?
- L p v khớ c chia l m m y t ng?
- D a v o õu ng i ta chia ra th nh 4 kh i khớ khỏc nhau?
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt)
- H c b i c
- c tr c b i 18. Gi sau h c.
***********************
Ng y so n: 10/ 1/ 2011
Ng y d y: 18/ 1/ 2011
L p 6A1,2
Tit 22: THI TIT KH HU V NHIT KHễNG KH
A.M C TIờU:
1. Ki n th c:
- Phõn tớch v trỡnh b y khỏi ni m : Th i ti t v khớ h u.
- Hi u nhi t khụng khớ v nguyờn nhõn cú y u t n y.
- Bi t o nhi t TB ng y, thỏng, n m.
2.K n ng: Bi t s d ng cỏc kờnh hỡnh trỡnh b y ki n th c c a b i.
3. Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II.Chu n b :
1.GV: Nhi t k
2.HS: SGK
III. Ti n trỡnh t ch c d y h c.
1. n nh t ch c: (1phỳt )
2. Ki m tra b i c (4phỳt )
- Th nh ph n c a khụng khớ?
- Khớ Nit 78 %.
- Khớ ễ xi 21 %.
- H i n c v cỏc khớ khỏc 1%
3. B i m i
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
*Ho t ng 1 (5phỳt ) . Khớ h u v Th i
ti t
PP- KT: Giao nhi m v , ng nóo
GV: Yờu c u HS c (SGK) v cho bi t:
- Theo cỏc em ch ng trỡnh d bỏo th i
ti t trờn ph ng? Khu v c a ph ng
nh t nh ?
- Th i ti t l gỡ ? ( L s bi u hi n t ng
khớ t ng 1 a ph ng trong 1 th i
gian ng n nh t nh.)
- Khớ t ng l gỡ ? (Nh giú, mõy,
m a )
- c i m chung c a th i ti t l ? (Th i
ti t luụn thay i.
1. Khớ h uv Th i ti t
a) Th i ti t.
- L s bi u hi n t ng khớ t ng 1 a
ph ng trong 1 th i gian ng n nh t nh.
- Th i ti t luụn thay i.
- Trong 1 ng y cú khi th i ti t thay i n
m y l n.
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
6
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iÖp
- Trong 1 ng y có khi th i ti t thay ià ờ ế đổ
n m y l n)đế ấ ầ
- V y khí h u l gì? ( Khí h u c a 1ậ ậ à ậ ủ
n i l s l p i l p l i tình hình th ì ti tơ à ự ặ đ ặ ạ ơ ế
n i n o ó, trong 1 th i gian d i , tở ơ à đ ờ à ừ
n m nay n y qua n m khác v ã tră à ă à đ ở
th nh qui lu tà ậ
-Th i ti t khác khí h unh th n o ?ờ ế ậ ư ế à
(Th i ti t l tình tr ng khí quy n trongờ ế à ạ ể
th i gian ng n, khí h u tình tr ng khíờ ắ ậ ạ
quy n trong th i gian d i )ể ờ à
*Ho t ng 2ạ độ : (20phút ) Nhi t ệ độ
không khí v cách o nhi t khôngà đ ệ độ
khí.
PP- KT : Giao nhi m v , ng não, tiaệ ụ độ
ch p ớ
GV: Yêu c u HS c (SGK) cho bi t:ầ đọ ế
Nhi t không khí? (Khi các tia b c xệ độ ứ ạ
M t tr i i qua khí quy n, chúng ch aặ ờ đ ể ư
tr c ti p l m cho không khí nóng lên.ự ế à
M t t h p th l ng nhi t c a M tặ đấ ấ ụ ượ ệ ủ ặ
tr i, r i b c x l i v o không khí. Lúcờ ồ ứ ạ ạ à
ó. Không khí m i nóng lên. nóngđ ớ Độ
l nh ó g i l nhi t không khí.)ạ đ ọ à ệ độ
- L m th n o tính c tà ế à để đượ
o
TB ng y?à
( nhi t k trong bóng râm, cách m tĐể ệ ế ặ
t 2m đấ
- t
o
TB ng y: o 3 l n: 5h, 13h, 21h.à Đ ầ
VD( 20 + 23 + 21 ) :3)
-Tính t
o
TB tháng, n m l ?ă à
*Hoạt động 3(10phút) . Sự thay đổi
nhiệt độ của không khí.
PP- Kt : Trực quan, đàm thoại, động não
GV: Yêu c u HS c ki n th c v quanầ đọ ế ứ à
sát các hình 47, 48,49 (SGK).
- T i sao l i có khí h u l c a v iạ ạ ậ ụ đị à đạ
d ng ? ( Do s t ng gi m tươ ự ă ả
o
c a t vủ đấ à
n c khác nhau)ướ
T i sao tạ
o
không khí l i thay i theo ạ đổ độ
cao ? ( C ng lên vao tà
o
không khí c ngà
gi m.ả
- C lên cao 100 m tứ
o
l i gi m 0,6 tạ ả
o
C.)
.
b) Khí h u.ậ
- Khí h u c a 1 n i l s l p i l p l i tìnhậ ủ ơ à ự ặ đ ặ ạ
hình th ì ti t n i n o ó, trong 1 th i gianơ ế ở ơ à đ ờ
d i , t n m nay n y qua n m khác v ã trà ừ ă à ă à đ ở
th nh qui lu t.à ậ
2. Nhi t không khí v cách o nhi t ệ độ à đ ệ độ
không khí.
a) Nhi t không khí.ệ độ
- Khi các tia b c x M t tr i i qua khíứ ạ ặ ờ đ
quy n, chúng ch a tr c ti p l m cho khôngể ư ự ế à
khí nóng lên. M t t h p th l ng nhi t c aặ đấ ấ ụ ượ ệ ủ
M t tr i, r i b c x l i v o không khí. Lúcặ ờ ồ ứ ạ ạ à
ó. Không khí m i nóng lên. nóng l nhđ ớ Độ ạ
ó g i l nhi t không khí.đ ọ à ệ độ
b. Cách tính t
o
TB : nhi t k trong bóngĐể ệ ế
râm ,cách m t t 2mặ đấ
- t
o
TB ng y: o 3 l n: 5h, 13h, 21h.à Đ ầ
VD: (20 + 23 + 21 ):3
- t
o
TB tháng: t
o
các ng y chia s ng yà ố à
- t
o
TB n m: tă
o
các thángchia 12 tháng
.
3. Sự thay đổi nhiệt độ của không khí.
a) Nhi t không khí thay i tu theo v tríệ độ đổ ỳ ị
xa hay g n bi n:ầ ể
- Do s t ng gi m tự ă ả
o
c a t v n c khácủ đấ à ướ
nhau.
- Nên t
o
không khí trong t li n khác g nở đấ ề ở ầ
bi n.ể
b) Nhi t không khí thay i theo cao:ệ độ đổ độ
- C ng lên vao tà
o
không khí c ng gi m.à ả
- C lên cao 100 m tứ
o
l i gi m 0,6 tạ ả
o
C.
c) Nhi t không khí thay i theo v .ệ độ đổ ĩ độ
- Vùng v th p: tĩ độ ấ
o
cao.
- Vùng v cao: tĩ độ
o
th p ấ
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
7
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
- Hóy gi i thớch s chờnh l ch t
o
2
ờm hỡnh 48 (SGK)?
- Nhi t khụng khớ cũn thay i theo v
, i u ú c th hi n nh th n o ?
(Hỡnh 48)
4. ỏnh giỏ k t qu : (3phỳt )
- Nhi t v khớ h u?
- Cỏch tớnh t
o
TB: Ng y thỏng n m ?
- S thay i c a nhi t khụng khớ?
5. Ho t ng n i ti p (2phỳt )
- H c b i c : Tr l i cõu 1,2 (SGK)
- L m b i t p 3,4 (SGK)
- c tr c b i 19.
- Gi sau h c.
********************
Ng y so n: 27/ 1/ 2011
Ng y d y: 8/ 2/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 23: KH P V GIể TRấN TR I T
A.M c tiờu:
1. Ki n th c:
- HS n m c: Khớ ỏp l gỡ? Cỏch o v d ng c o khớ ỏp.
- Cỏc ai khớ ỏp trờn Trỏi t.
- Giú v cỏc ho n l u khớ quy n Trỏi t.
2.K n ng: HS phõn tớch cỏc hỡnh v tranh nh.
3.Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II .Chu n b :
B th gi i
Tranh các vành đai khí áp trên Trái Đất.
Các hình vẽ SGK.
III.Hoạt động dạy học:
1. n nh t ch c (1phỳt )
2. Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi : 1. Thời tiết là gì? Khí hậu là gì? Thời tiết khác khí hậu ở điểm nào?
2. Nêu cách tính nhiệt độ trung mình ngày?
Đáp án :
Câu1: (Trả lời đúng mỗi ý 2,5 điểm,ý sau 3điểm)
-Thời tiết là sự biểu hiện của hiện tợng khí tợng xẩy ra ở một địa phơng trong một
thời gian ngắn. Thời tiết luôn luôn thay đổi
-Khí hậu là sự lặp đi lặp lại tình hình thời tiết trong một thời gian dài.
-Khác nhau:+Thời tiết xẩy ra trong một thời gian ngắn,luôn thay đổi.
+Khí hậu diễn ra trng thời gian dài và có tính quy luật.
Tổng t
o
của các lần đo
Câu2: ( 2 điểm) - T
o
TB ngày =
Số lần đo
3. B i m i.
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
*Ho t ng 1 : (20phỳt ) . Khớ ỏp, cỏc
ai khớ ỏp trờn Trỏi t
PP- KT: ng nóo, tr c quan, m tho i,
giao nhi m v
1. Khớ ỏp, cỏc ai khớ ỏp trờn Trỏi t
a) Khớ ỏp:
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
8
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
- Nh c l i chi u d y khớ quy n l bao
nhiờu ?(60000km) cao 16km sỏt m t
t khụng khớ t p trung l 90%, khụng
khớ t o th nh s c ộp l n. khụng khớ tuy
nh song b d y khớ quy n nh v y t o
ra 1 s c ộp l n i v i m t t g i l khớ
ỏp
GV: Yờu c u HS c (SGK) cho bi t:
- Khớ ỏp l gỡ ? (1 s c ộp r t l n lờn b
m t Trỏi t. S c ộp ú g i l khớ ỏp.)
Ng i ta o khớ ỏp b ng d ng c gỡ ?
(Khớ ỏp k )
GV: Yờu c u HS c ki n th c v quan
sỏt H50 (SGK) cho bi t:
- Cú bao nhiờu i ỏp phõn b trờn b
m t Trỏi t ? (3 ai ỏp th p l X , v
60 b c, nam, 4 ai ỏp cao v 30
b c nam v 2 c c )
.
*Ho t ng 2 (15phỳt ). Giú v cỏc
ho n l u khớ quy n
PP- KT: Tr c quan, ng nóo
GV: Yờu c u HS quan sỏt H51.1 (SGK)
v ki n th c trong (SGK) cho bi t:
- Nguyờn nhõn sinh ra giú ? Giú l gỡ ?
(Khụng khớ luụn luụn chuy n ng t
n i ỏp cao v n i ỏp th p. S chuyờn
ng c a khụng khớ sinh ra giú.).
QSH52 cho bi t cú m y lo i giú chớnh
trờn Trỏi t ? - Cỏc lo i giú chớnh:
+ Giú ụng c c. Giú Tõy ụn i .Giú tớn
phong)
- Ho n l u khớ quy n l gỡ ?
Trờn b m t Trỏi t, s chuy n ng
c a khụng khớ gi a cỏc ai khớ ỏp cao
v th p t o th nh cỏc h th ng giú th i
vũng trũn. G i l ho n l u khớ quy n.
- Cú 6 vũng ho n l u khớ quy n)
- Khụng khớ tuy nh nh ng v n cú trong
l ng. Vỡ khớ quy n r t d y, nờn tr ng l ng
c a nú c ng t o ra 1 s c ộp r t l n lờn b m t
Trỏi t. S c ộp ú g i l khớ ỏp.
- Khớ ỏp k .
b) Cỏc ai khớ ỏp trờn b m t Trỏi t.
- Cú 7 ai ỏp.
3 ai ỏp th p l X , v 60 b c, nam,
4 ai ỏp cao v 30 b c nam v 2 c c
2. Giú v cỏc hon lu khớ quyn .
* Giú.
- Khụng khớ luụn luụn chuy n ng t n i ỏp
cao v n i ỏp th p. S chuyờn ng c a
khụng khớ sinh ra giú.
- Cỏc lo i giú chớnh:
+ Giú ụng c c.
+ Giú Tõy ụn i
+ Giú tớn phong
- Ho n l u khớ quy n. Trờn b m t Trỏi t,
s chuy n ng c a khụng khớ gi a cỏc ai
khớ ỏp cao v th p t o th nh cỏc h th ng
giú th i vũng trũn. G i l ho n l u khớ
quy n.
- Cú 6 vũng ho n l u khớ quy n.
4. ỏnh giỏ k t qu : (3phỳt )
- Khớ ỏp l gỡ? T i sao l i cú khớ ỏp?
- Nguyờn nhõn n o sinh ra giú?
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt)
- H c b i v l m BT4 (SGK)
- c tr c B i 20 .
- Gi sau h c.
*******************
Ng y so n: 7/ 2/ 2011
Ng y d y: 15/ 2/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 24:H I N C TRONG KHễNG KH M A
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
9
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
I. M c tiờu .
1 Ki n th c :
- HS n m c: KN m c a khụng khớ, bóo ho h i n c trong khụng
khớ v hi n t ng ng ng t h i n c trong khụng khớ.
- Bi t tớnh l ng m a trong ng y, thỏng, l ng m a TB n m.
2.K n ng : c l c phõn b l ng.Phõn tớch l c .
3.Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II.Chu n b :
.Biểu đồ lợng ma.
.Bản đồ phân bố lợng ma trên thế giới
III. Tin trỡnh bi dy
1. n nh t ch c (1phỳt)
2. Ki m tra b i c :(5phỳt )
Khớ ỏp l gỡ? Ng i ta o khớ ỏp b ng?
- Khụng khớ tuy nh nh ng v n cú trong l ng. Vỡ khớ quy n r t d y, nờn tr ng
l ng c a nú c ng t o ra 1 s c ộp r t l n lờn b m t Trỏi t. S c ộp ú g i l
khớ ỏp.
- Khớ ỏp k .
3. B i m i.
- Giỏo viờn gi i thi u b i m i.
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
*Ho t ng 1: (20phỳt ) H i n c v
m c a khụng khớ:
PP- KT: ng nóo,tr c quan, tia ch p
GV: Yờu c u HS c (SGK) cho bi t:
- Trong th nh ph n khụng khớ l ng h i
n c chi m bao % ?(1%)
- Ngu n cung c p h i n c trong khụng
khớ ?( do hi n t ng b c h i c a n c
trong cỏc bi n, h , ao, sụng, su i ).
- m c a khụng khớ l gỡ?( L do h i
n c cú trong khụng khớ nờn khụng khớ
cú m.)
- Ng i ta o m c a khụng khớ b ng
m k .
- QS B ng cú nh n xột gỡ v m i quan h
gi a nhi t v l ngh i n c ú trong
khụng khớ ?( nhi t khụng khớc ng cao
c ng ch a c nhi u h i n c )
*Ho t ng 2: (15phỳt) M a v s phõn
b l ng m a trờn trỏi t.
PP- KT: Tr c quan, mg nóo, tia ch p
GV: Yờu c u HS quan sỏt H52 v H53
cho bi t:
1- H i n cv m c a khụng kh ớ:
a) Khụng khớ: Bao gi c ng ch a m t
l ng h i n c nh t nh, do hi n t ng
b c h i c a n c trong cỏc bi n, h , ao,
sụng, su i
b) m c a khụng khớ: L do h i n c
cú trong khụng khớ nờn khụng khớ cú
m.
- Ng i ta o b ng: m k .
c) H i n c b c lờn cao ng ng t l i th nh
cỏc h t n c g i l s ng ng t Sinh ra
cỏc hi n t ng: S ng, mõy, m a.
2- M a v s phõn b l ng m a trờn trỏi
t.
* M a:
- Khi khụng khớ b c lờn cao, b l nh d n
h i n c s ng ng t th nh cỏc h t n c
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
10
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
M a c hỡnh th nh do õu? (Khi
khụng khớ b c lờn cao, b l nh d n h i
n c s ng ng t th nh cỏc h t n c nh ,
t o th nh mõy.G p i u ki n thu n l i,
h i n c ti p t c ng ng t l m cỏc h t
n c ta d n r i r i xu ng t th nh m a.)
- Cỏch tớnh l ng m a thỏng ?( C ng t t
c l ng m a cỏc ng y trong thỏng)
-Tớnh l ng m a trong n m: C ng to n
b l ng m a trong c 12 thỏng l i.
- Cỏch tớnh l ng m a trung bỡnh n m ?
(T ng l ng m a nhi u n m chia s n m )
GV: Yờu c u HS quan sỏt hỡnh 54 (SGK)
cho bi t:
- S phõn b l ng m a trờn th gi i?
(Phõn b khụng ng u.
- M a nhi u vựng xớch o
- M a ớt vựng c c v g n c c)
nh , t o th nh mõy. G p i u ki n thu n
l i, h i n c ti p t c ng ng t l m cỏc h t
n c ta d n r i r i xu ng t th nh m a.
a) Tớnh l ng m a trung bỡnh c a m t
a ph ng.
- o b ng d ng c : Thựng o m a (V k )
- Tớnh l ng m a trong thỏng: C ng t t c
l ng m a cỏc ng y trong thỏng.
- Tớnh l ng m a trong n m: C ng to n
b l ng m a trong c 12 thỏng l i.
b) S phõn b l ng m a trờn th gi i.
- Phõn b khụng ng u.
- M a nhi u vựng xớch o
- M a ớt vựng c c v g n c c.
4. ỏnh giỏ k t qu : (3phỳt )
- H i n c v m c a khụng khớ?
- M a v s phõn b l ng m a trờn th gi i?
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt)
Tr l i cõu h i v b i t p: 1, 2, 3, 4 (SGK)
- c tr c b i 21.
- Gi sau h c.
****************************
Ng y so n: 14/ 2/ 2011
Ng y d y: 22/ 2/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 25 :TH C H NH
PH N T CH BI U NHI T , L NG M A
I- M c tiờu:
1. Ki n th c:
- H c sinh bi t cỏch c v khai thỏc thụng tin, rỳt ra nh n xột v th i gian v
l ng m a c a m t a ph ng c th hi n trờn bi u .
2.K n ng :- Nh n bi t c d ng bi u .Phõn tớch v c bi u .
3.Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II.Chu n b
1 GV :
2.HS :SGK
III- Ti n trỡnh d y h c:
1. n nh t ch c:(1phỳt )
2. Ki m tra b i c :(15phỳt)
Trỡnh b y KN m a l gỡ?
( Khi khụng khớ b c lờn cao, b l nh d n h i n c s ng ng t th nh cỏc h t
n c nh , t o th nh mõy. G p i u ki n thu n l i, h i n c ti p t c ng ng t l m
cỏc h t n c ta d n r i r i xu ng t th nh m a)
3. B i m i:
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
11
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iÖp
Giáo viên gi i thi u b i m i.ớ ệ à ớ
Ho t ng c a th y v tròạ độ ủ ầ à N i dungộ
*Ho t ng 1(ạ độ 15phút): Nhi t vệ độ à
l ng m a th hi n trên bi u ượ ư ể ệ ể đồ
PP- KT: Tr c quan, m tho i, giaoự đà ạ
nhi m vệ ụ
GV: Yêu c u h c sinh quan sát H55ầ ọ
(SGK) cho bi t:ế
- Nh ng y u t n o c bi u hi n trênữ ế ố à đượ ể ệ
bi u ?ể đồ
-Y u t n o c bi u hi n theo ng,ế ố à đượ ể ệ đườ
y u t n o c bi u hi n theo c t?ế ố à đượ ể ệ ộ
- Tr c bên n o bi u hi n nhi t ? Tr cụ à ể ệ ệ độ ụ
bên n o bi u hi n l ng m a?à ể ệ ượ ư
- n v bi u hi n l ng m a v nhi t Đơ ị ể ệ ượ ư à ệ độ
l gì?à
GV: Chu n ki n th c.ẩ ế ứ
+Ho t ng nhóm :4nhóm ạ độ
HS: D a v o b ng tr s v a ho n th nhự à ả ị ố ừ à à
v H55 (SGK) cho bi t:à ế
Nhóm 1,2Nh n xét v nhi t ậ ề ệ độ
Nhóm3,4nh n xét l ng m a c a Hậ ượ ư ủ à
N i?ộ
B2 th o lu n th ng nh t ghi v o phi uả ậ ố ấ à ế
(5phút )
-B3 th o lu n tr c to n l p ả ậ ướ à ớ
Treo phi u h c t p –GV a áp án-ế ọ ậ đư đ
các nhóm nh n xét ậ
- L ng m a: M a nhi u v o các thángượ ư ư ề à
6, 7, 8, 9. Còn m a ít v o các tháng 10ư à
– 4
- Nhi t : Cao các tháng 6, 7, 8, 9ệ độ ở
Th p các tháng 10, 11, 12, 1, 2, 3, 4ấ ở
*Ho t ng 2ạ độ (10phút ) B i 2:à
PP- KT: Tr c quan, ng não, giaoự độ
nhi m vệ ụ
GV: Yêu c u h c sinh quan sát H56 vầ ọ à
H57 (SGK) cho bi t:ế
HS: Ho n th nh b ng th ng kê (SGK)à à ả ố
GV: Chu n ki n th cẩ ế ứ
HS: T b ng b i 2 cho bi t:ừ ả ở à ế
- Bi u n o c a n a c u B c?ể đồ à ủ ử ầ ắ
-Bi u n o l c a n a c u Nam?ể đồ à à ủ ử ầ
1.B i 1:à
a.Nhi t v l ng m aệ độ à ượ ư
- Nhi t bi u hi n theo ngệ độ ể ệ đườ
- L ng m a c bi u hi n theo hình c t.ượ ư đượ ể ệ ộ
- Tr c d c bên ph i (Nhi t )ụ ọ ả ệ độ
- Tr c d c bên trái (L ng m a)ụ ọ ượ ư
- n v th hi n nhi t l :Đơ ị ể ệ ệ độ à
0
C
- n v th hi n l ng m a l : mmĐơ ị ể ệ ượ ư à
b.ghi k t qu v o b ng :ế ả à ả
C,Nh n xét:ậ
+ L ng m a: M a nhi u v o các tháng 6, 7, 8,ượ ư ư ề à
9. Còn m a ít v o các tháng 10 – 4ư à
+ Nhi t : Cao các tháng 6, 7, 8, 9ệ độ ở
Th p các tháng 10, 11, 12, 1, 2, 3, 4ấ ở
2.B I t p 2à ậ
2.
B i t p 2à ậ
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
12
Cao nh tấ Th p nh tấ ấ
Nhi t ệ độ
chênh l chệ
gi a tháng ữ
th p nh t ấ ấ
v tháng à
cao nh tấ
Tr sị ố
Thán
g
Tr sị ố
Thán
g
29
0
C 7 16
0
C 1 13
0
C
Cao nh tấ Th p nh tấ ấ
L ngượ
m aư
chênh
l ch gi aệ ữ
tháng
th p nh tấ ấ
v thángà
cao nh tấ
Tr sị ố Tháng Tr sị ố
Thán
g
300mm 8 20mm 12
280mm
Bi u ể đồ A B
Tháng có nhi t ệ
caođộ
T4
(31
0
C)
T1
(20
0
C)
Tháng có nhi t ệ
th pđộ ấ
T1
(21
0
C)
T7
(10
0
C)
Tháng m a nhi uư ề T5-10 T10-3
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
- Bi u A ( n a c u B c)
- Bi u B ( n a c u Nam)
4. ỏnh giỏ k t qu : (2phỳt )
Giỏo viờn nh c l i ki n th c c a cỏc b i t p.
5. Ho t ng n i ti p (1phỳt)
Ho n th nh cỏc b i t p
c tr c b i 22
********************
Ng y so n: 20/ 2/ 2011
Ng y d y: 1/ 3/ 2011
L p 6A1,2
Ti t 26: C C I KH H U TRấN TR I T
A.M c tiờu:
1. Ki n th c: H c sinh n m c v trớ v u i m c a cỏc chớ tuy n v vựng c c
trờn b m t trỏi t.
- Trỡnh b y c v trớ c a cỏc ai nhi t, cỏc i khớ h u v c i m c a cỏc
i khớ h u theo v trờn b m t trỏi t.
2.K n ng : Phõn tớch hỡnh v , l c , tranh nh.
3.Thỏi : Giỳp cỏc em hi u bi t thờm v th c t
II.Ph ơng tiện dạy học:
.Quả địa cầu.
.Tranh các đới khí hậu trên Trái Đất.
.Bản đồ khí hậu trên thế giới.
III.Hoạt động dạy và học
1. n nh t ch c (1phỳt )
2. Ki m tra b i (5phỳt )
1,Đờng chí tuyến Bắc và Nam nằm ở vĩ độ nào?Tia sáng mặt trời chiếu thẳng
gốc với mặt đất ở các đờng này ngày nào?
2,Hai vòng cực Bắc và Nam nằm ở vĩ độ nào? Chỉ trên bản đồ chí tuyến và vòng
cực?
3. B i m i:
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
*Ho t ng 1 (15phỳt ) Cỏc chớ tuy n
v cỏc vũng c c trờn trỏi t:
PP- KT: ng nóo
- Nh c l i nh ng ng y m t tr i chi u
th ng gúc v o ng X v 2 ng chớ
tuy n B.N? (H chớ v ụng chớ )
- Trờn trỏi t cú m y ng chớ tuy n?
- Cỏc vũng c c l gi i h n c a khu v c
cú c i m gỡ? (Cú ng y v ờm d i
24h)
- Trờn trỏi t cú m y vũng c c?
*Ho t ng 2 (25phỳt ) S phõn chia
b m t trỏi t ra cỏc i khớ h u theo
v .
1. Cỏc chớ tuy n v cỏc vũng c c trờn trỏi
t:
- Trờn b m t trỏi t cú 2 ng chớ tuy n.
+ Chớ tuy n B c
+ Chớ tuy n Nam
- Cú 2 vũng c c trờn trỏi t.
+ Vũng c c B c
+ Vũng c c Nam.
Cỏc vũng c c l v chớ tuy n l gianh gi i
phõn chia cỏc v nh ai nhi t
2.S phõn chia b m t trỏi t ra cỏc i khớ
h u theo v .
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
13
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iÖp
PP- KT: Tr c quan, ng não, nhómự độ
-D a v o H58 cho bi t có m y v nh aiự à ế ấ à đ
nhi t trên trái t? (Có 5 v nh aiệ đấ à đ
nhi t) ệ
+Ho t ng nhóm : 3nhóm ạ độ
- B1GVgiao nhi m v cho các nhóm ệ ụ
Xác nh v trí c a i khí h u H58 đị ị ủ đớ ậ ở
(SGK) nêu c i m c a các i khí đặ để ủ đớ
h u?ậ
Nhóm 1N/C c i m c a i nóng đặ để ủ đớ
Nhóm 2 N/C c i m c a i ôn hòa?đặ để ủ đớ
Nhóm3N/C c i m c a i l nh đặ để ủ đớ ạ
- B2 th o lu n th ng nh t ghi v o phi uả ậ ố ấ à ế
(5phút )
- B3th o lu n tr c to n l p ả ậ ướ à ớ
Treo phi u h c t p –GV a áp án-ế ọ ậ đư đ
các nhóm nh n xét ậ
a) i nóng: (Nhi t i)Đớ ệ đớ
- Quanh n m nóngă
- Gió th i th ng xuyên: Tín phongổ ườ
- L ng m a TB: 1000mm – 2000mmượ ư
b) Hai i ôn hòa: (Ôn i)đớ đớ
- Có nhi t trung bìnhệ độ
- Gió th i th ng xuyên: Tây ôn iổ ườ đớ
- L ng m a TB: 500 – 1000mmượ ư
c) Hai i l nh: (H n i)đớ ạ à đớ
- Có nhi t trung bình r t l nh, b ngệ độ ấ ạ ă
tuy t quanh n m.ế ă
- Gió ông c c th i th ng xuyên.đ ự ổ ườ
L ng m a 500mmượ ư
- Có 5 v nh ai nhi tà đ ệ
- T ng ng v i 5 i khí h u trên trái t.ươ ứ ớ đớ ậ đấ
(1 i nóng, 2 i ôn ho , 2 i lanh)đớ đớ à đớ
a) i nóng: (Nhi t i)Đớ ệ đớ
- Quanh n m nóngă
- Gió th i th ng xuyên: Tín phongổ ườ
- L ng m a TB: 1000mm – 2000mmượ ư
b) Hai i ôn hòa: (Ôn i)đớ đớ
- Có nhi t trung bìnhệ độ
- Gió th i th ng xuyên: Tây ôn iổ ườ đớ
- L ng m a TB: 500 – 1000mmượ ư
c) Hai i l nh: (H n i)đớ ạ à đớ
- Có nhi t trung bình r t l nh, b ng tuy tệ độ ấ ạ ă ế
quanh n m.ă
- Gió ông c c th i th ng xuyên. đ ự ổ ườ L ngượ
m a 500mm.ư
4. ánh giá k t quĐ ế ả: (3phút )
V trí các i khí h u v c i m c a các i khí h u.ị đớ ậ àđặ để ủ đớ ậ
5. Ho t ng n i ti p ạ độ ố ế (1phút)
- H c b i theo câu h i SGKọ à ỏ
****************************
Ng y so n: 28/ 2/ 2011à ạ
Ng y d y: 8/ 3/ 2011à ạ
L p 6A1,2ớ
Ti t 27: ÔN T Pế Ậ
I. M c tiêu .ụ
1 Ki n th cế ứ : HS nh m c ng c ki n th c ã c h c t u HK I n giằ ủ ố ế ứ đ đượ ọ ừđầ đế ờ
- Nh m kh c sâu ki n th c c b n cho h c sinhằ ắ ế ứ ơ ả ọ
- chu n b l m b i ki m tra .Để ẩ ị à à ể
2 K n ngỹ ă : Rèn k n ng phân tích, t ng h p ki n th c.ỹ ă ổ ợ ế ứ
3.Thái độ: Giúp các em hi u bi t thêm v th c tể ế ề ự ế
II.Chu n b :ẩ ị
1.GV: Qu a c u, b n th gi i ảđị ầ ả đồ ế ớ
2.HS : SGK
III. Ti n trình t ch c d y h c.ế ổ ứ ạ ọ
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
14
Trờng THCS Kì Sơn Giáo viên: ngô văn điệp
1. n nh t ch c:)(1phỳt)
2. Ki m tra b i c (5phỳt)
- Cú m y ki u i khớ h u trờn trỏi t?
Cú 5 i khớ h u trờn trỏi t.
+ 1 i nhi t i
+ 2 i ụn i
+ 2 i l nh.
3. B i m i.
- Giỏo viờn gi i thi u b i m i.
Ho t ng c a th y v trũ N i dung
*Ho t ng : H th ng hoỏ ki n
th c v : Cỏc m khoỏng s n ,l p v
khớ ,th i ti t khớ h u ,khớ ỏp v giú
trờn trỏi t
PP- KT: ng nóo, giao nhi m v ,
m tho i
GV: a ra h th ng cỏc cõu h i ụn
t p cho HS.
HS: Tr l i
GV: Chu n ki n th c
GV: a ra l c phự h p v i t ng
cõu h i v cỏc hỡnh nh phự h p
cho HS quan sỏt tr l i.
HS: Tr l i.
GV: Chu n ki n th c
GV: Nh n xột t ng cõu tr l i.
I.Cỏc ph n ó h c :
Cỏc m khoỏng s n, l p v khớ, th i ti t khớ h u,
khớ ỏp v giú trờn trỏi t
II. a ra h th ng cỏc cõu h i
Cõu 1: Th i ti t v khớ h u khỏc nhau i m n o?
Cõu 2: Cỏch tớnh nhi t trung bỡnh thỏng v
nhi t TB n m?
Cõu 3: Khớ ỏp l gỡ? Nguyờn nhõn n o sinh ra
khớ ỏp?
Cõu 4: Nhi t l gỡ?
Cõu 5: Khi n o sinh ra m a?
Cõu 6: Cỏc ng chớ tuy n? Cỏc vũng c c? Cỏc
v nh ai nhi t?
Cõu 7: c i m c a 5 i khớ h u trờn trỏi t? -
Cú 5 v nh ai nhi t
- T ng ng v i 5 i khớ h u trờn trỏi t.(1 i
núng ,2 i ụn ho ,2 i lanh)
a) i núng: (Nhi t i)
- Quanh n m núng
- Giú th i th ng xuyờn: Tớn phong
- L ng m a TB: 1000mm 2000mm
b) Hai i ụn hũa: (ễn i)
- Cú nhi t trung bỡnh
- Giú th i th ng xuyờn: Tõy ụn i
- L ng m a TB: 500 1000mm
c) Hai i l nh: (H n i)
- Cú nhi t trung bỡnh r t l nh, b ng tuy t quanh
n m.
- Giú ụng c c th i th ng xuyờn. L ng m a
500mm.
Cõu 8: Giú c sinh ra t õu? Cỏc vũng ho n l u
khớ quy n trờn trỏi t? Khụng khớ luụn luụn
chuy n ng t n i ỏp cao v n i ỏp th p. S
chuyờn ng c a khụng khớ sinh ra giú.
- Cỏc lo i giú chớnh:
+ Giú ụng c c.
+ Giú Tõy ụn i
+ Giú tớn phong
Giáo án A L 6 HK II Năm học 2010 - 2011
15
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
4. ánh giá k t quĐ ế ả: (3phút )
- Giáo viên nh c l i ki n th c c a b i ơn t p.ắ ạ ế ứ ủ à ậ
5. Ho t ng n i ti p ạ độ ố ế (1phút)
- V nh ơn t p l i nh ng ki n th c trên.ề à ậ ạ ữ ế ứ
- Gi sau ki m tra 45ờ ể
*********************
Ng y so n: 7/ 3/ 2011à ạ
Ng y d y: 15/ 3/ 2011à ạ
L p 6A1,2ớ
Tiết 28:BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Giúp học sinh ghi nhớ kiến thức khái quát và vững chắc về kiến thức mà
học sinh đã lónh hội.
2. Kỹ năng: Viết, cách trình bày bài kiểm tra
3. Thái độ: Giùao dục tính trung thực
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: Đề kiểm tra (photo)
2. Học sinh: Chuẩn bò bài
III. Ti n trình t ch c d y h c.ế ổ ứ ạ ọ
1. Ổn đònh lớp:
- GV kiểm tra sỉ số HS.
- HS thu gom sách, vở, các tài liệu liên quan bộ môn về đầu bàn
2. Tiến hành kiểm tra:
- GV phát đề.
- Nhắc nhở HS trong quá trình kiểm tra.
MA TRẬN
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT THỐNG HIỂU VẬN DỤNG
TỔNG SỐ
TN TL TN TL TN TL
Lớp vỏ khí 1.1(b)
0.5 đ
4.
2.0 đ
2 câu
2.5 đ
Khí áp và gió trên Trái
Đất
1.2 (a)
0.5 đ
1 câu
0.5 điểm
Các đới khí hậu trên
Trái Đất
1.3 (b)
0.5 đ
1câu
0.5 đ
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
16
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
Các mỏ khoáng sản
2.(1.c,2.a,3.b)
1.5 đ
1 câu
1.5 đ
Thời tiết, khí hậu và
nhiệt độ không khí
3.a
2.0 đ
3.b. 1.0 đ
4. 2.0 đ
3 câu
5.0 đ
TỔNG CỘNG
3 câu
2.5 đ
1 câu
0.5 đ
2 câu
4.0 đ
2 câu
3.0
8 câu
10 đ
ĐỀ:
Câu 1. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ở các câu sau nếu em cho là đúng nhất.
1. Tính chất, nơi hình thành của khối khí đại dương là: 0,5đ
a. Hình thành trên vùng đất liền, có tính chất tương đối khô
b. Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn.
c. a,b đúng.
d. a, b sai.
2. Gió tín phong là loại gió thổi từ: 0,5đ
a. Hai chí tuyến về xích đạo.
c. Hai chí tuyến về hai vòng cực.
b. Hai vòng cực về hai cực.
3. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu chính: 0,5đ.
a. 4 đới. b. 5 đới. c. 6 đới. d. 7 đới
Câu 2. Em hãy chọn nội dung ở cột B đem ghép với cột A sao cho chính xác. (1,5 điểm)
Cột A. (Loại khoáng sản) Cột B ( Tên khoáng sản) Ghép
1. Năng lượng a. Muối mỏ, Apatit, đá vôi 1+
2. Phi kim loại b. Sắt, đồng, chì, vàng … 2+
3. Kim loại c. Than đá, dầu mỏ, khí đốt 3+
Câu 3: a. Như thế nào là hiện tượng thời tiết và khí hậu?
b. Sự khác nhau giữa hai hiện tượng này? (3đ).
Câu 4: Hãy nêu cấu tạo của lơp vỏ khí quyển? ( 2điểm)
Câu 5. Ở Sóc Trăng người ta đo được nhiệt độ của 12 tháng trong 1 năm như sau:
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
T
0
32 34 33 35 31 36 37 35 36 37 36 34
Hãy cho biết nhiệt độ trung bình của năm đó Sóc Tr ng ở ă là bao nhiêu? (2 i m)để
BÀI LÀM
3. Thu bài:
- Đúng thời gian qui đònh.
- Đủ số lượng theo sỉ số hiện diện của lớp.
4. ánh giá k t quĐ ế ả: (3phút )
- Nhận xét giờ kiểm tra.
- Kết quả kiểm tra
5. Ho t ng n i ti p ạ độ ố ế (1phút)
Đọc và chuẩn bò kó trước bài 23: Sông và hồ SGK/70.
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
17
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
BẢNG TỔNG HP ĐIỂM
Lớp SS Giỏi Khá TB Yếu Kém
6a1
6a2
*****************************
Ng y so n:14/ 3/ 2011à ạ
Ng y d y: 22/ 3/ 2011à ạ
L p 6A1,2ớ
Tiết 29 : SÔNG VÀ HỒ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu khái niêm phụ lưu, chi lưu, hệ thống sông, lưu vực sông, lưu lượng
nước, chế độ nước.
- Nắm được khái niệm hồ, biết nguyên nhân hình thành một số hồ và các loại hồ.
- Biết được vai trò của sơng, hồ đối với đời sống và sản xuất của con người trên Trái
Đất.
- Biết ngun nhân làm ơ nhiễm nước và hậu quả, sự cần thiết phải bảo vệ nước sơng,
hồ.
2. Kỹ năng: Nhận biết hiện tượng ơ nhiễm nước sơng, hồ qua tranh ảnh và thực tế.
3. Thái độ: Hình th nhà thức bảo vệ, khơng làm ơ nhiễm nước sơng, hồ; phản đối các hành
vi làm ơ nhiễm nước sơng, hồ.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên: - Giáo án.
- Mô hình hệ thống sông, bản đồ sông ngòi Việt Nam.
2. Học sinh: Đọc và tìm hiểu kó bài trước ở nhà
III. Ph ương pháp:
Trực quan, vấn đáp, gợi mở, động não…
IV. Hoạt độnng dạy và học:
1. Ổn đònh lớp: (1p)
Kiểm tra só số và vệ sinh của lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
Trả bài kiểm tra HS và nhận xét, đánh giá chung kết quả bài làm của HS.
3. Giới thiệu bài mới:.
Sông và phần lớn hồ trên bề mặt Trái Đất là những nguồn nước ngọt quan trọng trên
lục đòa. Chỉ có một số ít hồ nước mặn. Các đặc điểm của sông, hồ phụ thuộc rất nhiều
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
18
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
vào khu vực cung cấp nước cho chúng. Sông, hồ có quan hệ chặc chẽ với đời sống và
sản xuất của con người, vì vậy việc hiểu biết về sông, hồ có ý nghóa rất thực tiễn đối với
mỗi vùng, mỗi quốc gia.
Hoạt động của GV và HS TG Nội dung bài
Hoạt động 1: Sơng v l ng n c c a sơng:à ượ ướ ủ
PP- KT: Tr c quan, m tho i, ng não,ự đà ạ độ
tia ch pớ …
GV: Treo bản đồ lên và giải thích kí hiệu và
giới thiệu cho HS về mô hình sông ngòi.
? Bằng những hiểu biết em hãy mô tả lại
những dòng sông mà em thường gặp? Quê
em có dòng sông nào?
HS: - Học sinh mô tả.
- Sông Cửu Long.
? Sông là gì? Nguồn cung cấp nước cho dòng
sông?
HS:
? Quan sát bản đồ xác đònh một số hệ thống
sông?
HS: - Học sinh lên bảng xác đònh.
? Vậy lưu vực sông là gì? Đặc điểm dòng
chảy phụ thuộc yếu tố nào?
HS: - Lưu vực sông là diện tích đất đai cung
cấp nước thường xuyên cho sông gọi là lưu
vực.
- Khí hậu.
GV: + Đặc điểm lòng sông: phụ thuộc vào
đòa hình như miền núi sông lắm thác nhiều
ghềnh chảy xiết.
+ Đồng bằng dòng sông mở rộng nước
chảy êm, uốn khúc.
GV: Quan sát H 59 ( hệ thống sông) hay mô
hình hệ thống sông.
? Hãy cho biết những bộ phận nào hình thành
nên một dòng sông?
HS: - Phụ lưu – sông chính – chi lưu.
- Xác đònh dòng sông Hồng. phụ lưu
gồm sông ( Đà, Lô, Chảy); chi lưu gồm sông (
Đáy, Đuống, Luộc, Ninh Cơ).
?: Vậy hệ thống sông là gì?
HS:
20p
1. Sông và lượng nước của sông:
- Sông là dòng nước chảy thường xuyên,
tự nhiên, tương đối ổn đònh trên bề mặt
thực đòa.
- Nguồn cung cấp nước là nước mưa,
nước ngầm, băng tan.
- Hệ thống sông gồm phụ lưu, chi lưu và
sông chính.
- Lưu lượng qua mặt cắt ngang lòng sông
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
19
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
? Lưu lượng nước sông là gì?
HS:
? Theo em lưu lượng của một con sông phụ
thuộc vào điều kiện nào? Mùa nào nước chảy
xiết, mùa nào chảy êm?
HS: - Diện tích lưu vực và nguồn cung cấp
nước.
- Mùa mưa lưu lượng nước lớn.
- Mùa khô lưu lượng sông nhỏ.
Như vậy sự thay đổi lưu lượng trong năm
gọi là chế độ nước sông.
? Vậy thủy chế là gì? Đặc điểm con sông thể
hiện yếu tố gì?
HS: - Là nhòp điệu thay đổi lưu lượng của
một con sông trong một năm.
- Đặc điểm cùa một con sông thể hiện
qua lưu lượng và chế độ chảy của nó.
GV: + Thủy chế đơn giản như sông Hồng phụ
thuộc vào mùa mưa( mùa mưa chiếm 80% -
(90% lượng nước cả năm).
+ Thủy chế phức tạp phụ thuộc
nguồn tuyết, băng tan, mưa.
+ Thủy chế đặc biệt như sông
Mixixipi ở Bắc Mó.
? Dựa vào trang 71 so sánh lưu vực và tổng
lượng nước của sông Mê Công và sông
Hồng?
HS: - Lưu vực sông Mê Công lớn.
- Tổng lượng nước sông Mê Công lớn.
? Lợi ích và tác hại của sông gây ra?
HS: - Cung cấp nước, cá tôm, bồi đắp phù sa,
giao thơng đường thủy …
- Lũ lụt,…
GV: Cho HS xem hình, ảnh về những thiệt hại
do lũ lụt gây ra.
? Theo em ngun nhân nào gây ra lũ lụt ?
HS: Do rừng đầu nguồn bị khai thác và chặt
phá bừa bãi …
? Chúng ta có thể hạn chế được những tác
động tiêu cực của sơng ngòi như thế nào?
ở một đòa điểm trong một giây.( m
3
/s).
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
20
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
HS: Trồng cây gây rừng ở những vùng đầu
nguồn các sơng lớn, khai thác phải đi đơi với
việc bảo vệ rừng …
? Con người đã tác động tiêu cực như thế nào
đên nguồn nước của các con sơng?
HS: Làm ơ nhiễm nguồn nước sơng, do xả rác,
nước thải sinh hoạt, nước thải từ các nhà máy
xi nghiệp chưa qua xử lí xuống sơng, do chất
thải nơng nghiệp, thuốc trừ sâu, phân hóa học
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hồ
PP – KT:
? Hồ là gì? ở đòa phương em có hồ không?
HS:
? Có mấy loại hồ?
HS: Có hai loại nước mặn và nước ngọt.
? Nguồn gốc hình thành hồ? VN có hồ gì?
HS:
GV: Nguồn gốc hình thành hồ:
- Hồ miệng núi lửa đã tắt – hồ Tơ Nưng.
- Hồ nhân tạo: hồ Hòa Bình, hồ Dầu Tiếng, hồ
Núi Cốc …
- Hồ vết tích của khúc sông: Hồ Tây
? Xác đònh một số hồ trên bản đồ,
HS: Lên xác đònh trên bảng.
? Hồ nhân tạo là gì?
HS: - Do con người tạo nên.
? Theo em, hồ có vai trò như thế nào trong
cuộc sống con người?
HS: - Tác dụng điều hòa dòng chảy, giao
thông tưới tiêu, thủy điện, nuôi trồng thủy sản
- Tạo cảnh đẹp, có khí hậu trong lành,
phục vụ an dưỡng, nghỉ ngơi du lòch.
GV: Hiện nay nguồn nước ở một số hồ ở Việt
Nam cũng như trên thế giới đang đứng trước
nguy cơ bị ơ nhiễm nặng do tác động tiêu cực
của con người …
? Vậy theo em chúng ta phải làm gì để giữ cho
hồ khơng bị ơ nhiễm?
HS: Mọi người phải có ý thức sử dụng và BV
tốt nguồn nước hồ, lên án và Nhà nước cần xử
lí nghiêm những hành vi làm hủy hoại mơi
trường hồ…
15p
2. Hồ:
- Là khoảng nước đọng tương đối rộng
và sâu trong đất liền.
- Có nhiều nguồn gốc hình thành hồ: Hồ
miệng núi lửa, hồ nhân tạo, hồ vết tích
của khúc sông.
4. ánh giá k t quĐ ế ả: (3phút )
- Sông có đặc điểm gì?
- Thế nào gọi là hồ?
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
21
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
- Chọn ý đúng nhất: Hồ nhân tạo là hồ:
a. Hồ miệng núi lửa
b. Hồ do con người tạo nên.
c. Hồ vết tích của khúc sông.
d. tất cả các đáp án trên.
5. Ho t ng n i ti p ạ độ ố ế (1phút)
- Học bài.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 4 SGK/72.
- Chuẩn bò bài mới: Biển và đại dương.SGK/73
***********************
Ng y so n: 21/ 2/ 2011à ạ
Ng y d y: 29/ 3/ 2011à ạ
L p 6A1,2ớ
Tiết 30: BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết được độ muối của biển và nguyên nhân làm cho nước biển và đại dương
có muối.
- Biết hình thức vận động của nước biển và đại dương ( sóng, thủy triều dòng biển) và
nguyên nhân của chúng.
- Biết vai trò của biển và đại dương đối với sự sống, sản xuất của con người trên Trái Đất và
vì sao phải bảo vệ nươc biển và đại dương khỏi bị ơ nhiễm.
- Biết ngun nhân làm ơ nhiễm nước biển, đại dương và các hậu quả.
2. Kỹ năng:
Nhận biêt hiện tượng ơ nhiễm nước biển và đại dương qua tranh ảnh và thực tế.
3. Thái độ:
Có ý thức bảo vệ, khơng làm ơ nhiễm nước biển và đại dương; phản đối các hoạt động làm
ơ nhiễm nước biển và đại dương.
II. Chuẩn bò:
1. Giáo viên:
- Giáo án.
- Bản đồ tự nhiên thế giới, tranh thủy triều.
2. Học sinh:
Đọc và tìm hiểu kó bài trước ở nhà.
III. Ph ương pháp:
Trực quan, vấn đáp, gợi mở, động não…
IV. Hoạt độnng dạy và học:
1. Ổn đònh lớp: (1p)
Kiểm tra só số và vệ sinh của lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Sông có đặc điểm gì? ( Xác đònh sông Tiền và sông Hậu…)
- Thế nào gọi là hồ?(xác đònh hồ Ba Bể, hồ Tây …)
3. Giới thiệu bài mới:.
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
22
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
Nước trên Trái Đất chủ yếu là nước mặn ( chiếm gần 97 % toàn bộ khối nước trên Trái
Đất), được phân bố trong các biển và đại dương. Nước trong các biển và đại dương lưu
thông với nhau và luôn luôn vận động, tạo ra các hiện tượng: sóng, thuy triều và các
dòng biển.
Hoạt động của GV và HS TG Nội dung bài
Hoạt động 1: mu i c a n c bi n v iĐộ ố ủ ướ ể à đạ
d ng.ươ
PP- KT: Tr c quan, m tho i g i m , ngự đà ạ ợ ở độ
não
GV: Treo bản đồ lên và giới thiệu kí hiệu.
? Theo em ban đầu nước biển từ đâu mà có?
Tại sao nước biển không thể cạn?
HS: Từ trong long đất phun trào ra. Do các
biển và đại dương thông với nhau nên lượng
nước không bao giờ cạn.
? Trên thế giới có mấy đại dương? Xác đònh
trên bản đồ.
HS: Xác đònh 4 đại dương trên bản đồ.
? Vì sao nước biển và đại dương lại mặn?
HS: Vì nước biển và đại dương hòa tan nhiều
loại muối.
? Độ muối do đâu mà có?
HS: Muối do nước sông hòa tan các loại muối
từ đất đá trong lục đòa đưa ra.
? Tại sao các biển thông với nhau mà độ mặn
lại khác nhau?
HS: Do mật độ của sông đổ ra biển, độ bốc
hơinhiều hay ít.
? Tại sao vùng chí tuyến nước biển mặn hơn
vùng khác?
HS:Vùng chí tuyến có độ bốc hơi cao do nhiệt
độ cao quanh năm.
GV: xác đònh biển Ban Tích ( châu Âu). Hồng
Hải.
? Tại sao nước biển Hồng Hải ( 40%0) mặn
hơn nước biển Ban Tích ( 32%0 )?
HS: Biển Hồng Hải nằm trong môi trường
nhiệt đới, lượng bốc hơi lớn. Biển Ban – tích
nằm ở vó độ cao khí hậu luôn luôn lạnh.
? Độ muối biển nước ta là bao nhiêu? Tại sao?
HS: 32%0, do lượng mưa trung bình của nước ta
lớn.
15p
10p
1. Độ muối của nước biển và đại
dương:
- Các biển và đại dương đều thông
với nhau
- Độ muối trung bình của nước
biển là 35%0.
2. Sự vận động của nước biển và
đại dương:
a. Sóng biển:
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
23
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
Hoạt động 2: S v n ng c a n c bi n vự ậ độ ủ ướ ể à
i d ngđạ ươ
PP- KT: Tr c quan, m tho i, ng nãoự đà ạ độ …
GV: Cho HS quan sát H 61 hiện tượng sóng
biển.
? Bằng kiến thức thực tế em hãy mô tả hiện
tượng sóng biển?
HS: Học sinh mô tả.
GV: Khi ta thấy sóng từng đợt dào dạt xô bờ
chỉ là ảo giác. Thực chất sóng chỉ là sự vận
động tại chỗ của các hạt nước.
? Vậy sóng là gì?
HS:
? Nguyên nhân tạo ra sóng? Bão lớn thì sự
phá hoại như thế nào?
HS: - Gió, ngoài ra còn có núi lửa, động đất ở
đáy biển, gió càng to thì sóng càng lớn.
- Sự phá hủy lớn.
GV: Nêu tác hại do sóng thần gây ra …
? Quan sát H62; H 63 ( thủy triều). Nhận xét
sự thay đổi của ngấn nước biển ven bờ?
HS: Lúc dâng cao, lúc lùi xa gọi là thủy triều.
? Vậy thuy triều là gì?
HS:
? Có mấy loại thủy triều? Nguyên nhân sinh ra
thủy triều?
HS: - Có ba loại: Bán nhật triều, nhật triều,
thủy triều không đều.
- Là do sức hút của Mặt Trăng và một
phần Mặt Trời làm cho nước biển và đại dương
vận động lên xuống.
? Ngày triều cường và triều kém vào thời gian
nào?
HS: - Đầu và giữa tháng do sự phối hợp sức
hút của Mặt trời và Mặt trăng lớn nhất.
- Triều kém ngày trăng lưỡi liềm đầu và
trăng lưỡi liềm giữa tháng, do sự phối hợp sức
hút của Mặt trời và Mặt trăng nhỏ nhất.
GV: nghiên cứu và nam qui luật của thủy triều
phục vụ cho nền kinh tế quốc dân trong ngành
đánh cá, sản xuất muối; Sử dụng năng lượng
thủy triều ( than xanh); Bảo vệ tổ quốc ( 3 lần
- Là sự chuyển của các hạt nước
theo những vòng tròn lên xuống
theo chiều thẳng đứng.
- Gió là nguyên nhân tạo ra sóng.
b. Thủy triều:
- Thủy triều là hiện tượng nước
biển lên xuống theo chu kì.
- Nguyên nhân sinh ra thủy triều là
do sức hút của Mặt Trăng và một
phần Mặt Trời làm cho nước biển
và đại dương vận động lên xuống.
3. Dòng biển:
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
24
Trêng THCS K× S¬n Gi¸o viªn: ng« v¨n ®iƯp
chiến thắng quân Nguyên trên sông bạch
Đằng)
Hoạt động 3. Các dòng bi n:ể
PP- KT: ng não, m tho i, tia ch pĐộ đà ạ ớ
GV: Trong các biển và đại dương ngoài vận
động sóng còn có những dòng nước như dòng
sông trrên lục đòa gọi là dòng biển.
? Dòng biển là gì? Nguyên nhân sinh ra dòng
biển?
HS: - Nguyên nhân chủ yếu là do các loại
gió thổi thường xuyên ở Trái Đất như gió tín
phong, Tây ôn đới.
GV: Giới thiệu kí hiệu trên bản đồ cho học
sinh biết mũi tên đỏ là dòng biển nóng; mũi
tên xanh là dòng biển lạnh.
? Đọc tên các dòng biển nóng lạnh, nhận xét
sự phân bố?
HS: - Dòng biển nóng chạy từ xích đạo lên
vùng có vó độ cao.
- Dòng biển lạnh chảy từ vùng vó độ cao
xuống vùng vó độ thấp.
? Dựa vào đâu có thể nhận biết dòng biển
nóng, lạnh?
HS: Sự chênh lệnh nhiệt độ của dòng biển với
khối nước xung quanh, nơi xuất phát.
? Các dòng biển có vai trò gì?
HS: - Khí hậu giúp điều hòa khí hậu.
- Giao thông; đánh bắt thủy hải sản…
? Chúng ta vừa nghiên cứu về đặc điểm của biển
và đại dương, thấy được vai trò của chúng trong
đời sống , song hiện nay hiện tượng ơ nhiễm
biển đang ở mức báo động vậy theo em ngun
nhân hiện tượng này là gì ?
HS: - Chất thải từ các nhà máy đổ ra.
- Hiện tượng đăm tàu và tràn dầu của tàu
chở dầu.
- Ý thức của người dân chưa tốt trong bảo
vệ mơi trường biển.
- Chất thải nơng nghiệp…
? Muốn bảo vệ mơi trường biên chúng ta cần
phải làm gì?
HS: Chúng ta cần phải có ý thức cao trong việc
khai thác biển, các chất thải trước khi thải xuống
biển cần phải được xử lí, chấp hành nghiêm
10p - Dòng biển là sự chuyển động
nước với lưu lượng lớn trên quãng
đường dài trong các biển và đại
dương.
Gi¸o ¸n ĐỊA LÍ 6 HK II N¨m häc 2010 - 2011
25