Tuần 26
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011
Sáng
Tập đọc
Bàn tay mẹ
I. Mục tiêu:
-Đọc trơn đợc cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng ,
Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ .
-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
II. Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
cảm.
- HS chú ý nghe
b- Hớng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm - HS luyện đọc CN, đồng thanh đồng
thời phân tích tiếng.
- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xơng: Bàn tay gầy nhìn rõ xơng
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi câu 2 HS đọc - HS đọc theo hớng dẫn của GV
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu. Các bàn
cùng dãy đọc nối tiếp.
- Mỗi đoạn 3 HS đọc
+ Luyện đọc đoạn, bài.
- Đoạn 1: Từ "Bình làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh.
- Đoạn 2: Từ "Đi làm lót dầy" - HS đọc, HS chấm điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm HS
3- Ôn tập các vần an, at:
a- Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có
vần an trong bài. - HS tìm: Bàn
1
- Tiếng bàn có âm b đứng trớc vần an
đứng sau, dấu ( \ ) trên a
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với
nhau để tìm tiếng có vần an, at?
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu.
- Gọi các nhóm nêu từ tìm đợc và ghi nhanh
lên bảng .
- HS khác bổ sung
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 - 2 HS đọc
H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé,
giặt 1 chậu tã lót đầy.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 - 2 HS đọc
H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay
gầy gầy, xơng
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, x-
ơng xơng ?
- Vì hàng ngày mẹ phải làm những
việc
H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ? - Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xơng x-
ơng
- Nhận xét chung giờ học
5. Cũng cố, dặn dò:
: Học lại bài
- Xem trớc bài "Cái bống"
Toán
Các số có hai chữ số
A- Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lợng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết
đợc thứ tự các số từ 20 đến 50.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20
đến 50.
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
2
I- Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng để HS lên làm
50 + 30 = 50 + 10 =
80 - 30 = 60 - 10 =
80 - 50 = 60 - 50 =
- KT miệng dới lớp: Nhẩm nhanh các phép tính
= 30 + 60 ; 70 - 20
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng
- HS nhẩm và nêu kết quả
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên
bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có
số 21.
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mơi mốt
+ Tơng tự: GT số 22, 23 đến số 30 bằng cách
thêm dần mỗi lần 1 que tính.
- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:
H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV
viết 2 vào cột chục
- 2 chục
Thế mấy đơn vị ? - 3 đơn vị
GV viết 3 vào cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 23
(GV viết và HD cách viết)
- Cô đọc là "Hai mơi ba"
- Y/c HS phân tích số 23 ?
- HS đọc CN, ĐT
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30 dừng
lại hỏi :
H: Tại sao em biết 29 thêm 1 = 30 ? - Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3
chục 3 chục = 30.
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính
- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi
- Y/c HS phân tích số 30 - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
+ Đọc các số từ 20 - 30
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi, đọc
ngợc kết hợp phân tích số - HS đọc CN, ĐT
3
- Lu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
21: Đọc là "hai mơi mốt"
Không đọc là "Hai mơi một"
25: đọc là "Hai mơi lăm"
Không đọc là "Hai mơi năm"
27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
3- Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- GV HD HS nhận biết số lợng đọc, viết nhận
biết TT các số từ 30 đến 40 tơng tự các số từ 20
đến 30.
- HS thảo luận nhóm để lập các số
từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1
que tính.
+ Lu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37 (Ba mơi
mốt, ba mơi t, ba mơi lăm, ba mơi bảy)
4- Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
- Tiến hành tơng tự nh giới thiệu các số từ 30
đến 40.
Lu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
5- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc Y/c của bài
a- Viết số
b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia
số
GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số.
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số t-
ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn.
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết
một số. - HS làm sách
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một
phần
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV KT, chữa bài và cho điểm.
Bài 3:
H: Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết.
- Viết số
- HS viết bảng con, 2 HS lên viết
trên bảng lớp
- GV nhận xét, chỉnh sửa. - 30, 31, 32 39
Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/c: - Viết số thích hợp vào ô trống rồi
đọc các số đó.
- Giao việc - HS làm vào sách, 3 HS lên bảng
4
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số - HS đọc CN, đt.
6- Củng cố - Dặn dò:
H: Các số từ 20 đến 29 có điểm gì giống và khác
nhau ?
- Giống: là cùng có hàng chục là 2.
- Khác: hàng đơn vị
- HS trả lời
- Hỏi tơng tự với các số từ 30 - 39
từ 40 - 49 - HS nghe và ghi nhớ.
- NX chung giờ học.
: Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các số đó.
Chiều
Tập đọc
Luyện đọc bài: Bàn tay mẹ (2T)
I. Mục tiêu:
- Đọc trơn đợc cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm , rám nắng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ .
-Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
* Tìm câu có chứa vần an, at ngoài bài.
II. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ
HS đọc bài ( Cái nhãn vở)
B. Dạy học bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc
a GV đọc mẫu
b HDHS luyện đọc
-Luyện đọc các từ khó: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng
c. Luyện đọc câu:
HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
d. Luyện đọc đoạn , bài
3 HS đọc toàn bài. Cả lớp đọc đồng thanh
-Thi đọc trơn cả bài
3. Ôn lại vần an, at
-Tìm tiếng trong bài có vần an, at
-Tìm tiếng ngoài bàicó vần an, at
* HS nêu câu có chứa vần an, at GV ghi bảng.
4. Tìm hiểu bài đọc :
HS đọc bài và TLCH
H.Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?
H Bàn tay mẹ bình nh thế nào?
- Cho HS đọc toàn bài
* - GV chốt lại và giáo dục HS biết yêu quý ngời thân của mình
5
5. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Toán
Luyện tập
A- Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
- Hoàn thành các bài tập ở VBT.
B.Các hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng để HS lên làm
50 + 30 = 50 + 10 =
80 - 30 = 60 - 10 =
80 - 50 = 60 - 50 =
- KT miệng dới lớp: Nhẩm nhanh các phép
tính = 30 + 60 ; 70 - 20
- GV nhận xét, cho điểm
2. Luyện tập:
Bài 1/32VBT Toán:
- Cho HS đọc Y/c của bài
GV HD: Phần a cho biết gì ?
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các
số tơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé
đến lớn.
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc
viết một số.
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV KT, chữa bài và cho điểm.
Bài 2/32VBT Toán:
H: Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết.
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
Bài 3/32VBT Toán: Tơng tự bài 2
Bài 4/VBT:
- Gọi HS đọc Y/c:
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét.
- 2 HS lên bảng
- HS n
hẩm và nêu kết quả
a- Viết số
b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia số.
- Cho biết cách đọc số.
- 29
- 42
- HS làm sách
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
- Viết số
- HS viết bảng con, 2 HS lên viết trên
bảng lớp
- 30, 31, 32 40
- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
các số đó.
- HS làm vào sách, 3 HS lên bảng
6
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số.
Bài 5*: Viết các số sau:
a. Gồm 5 chục và 8 đơn vị.
b. Gồm 4 chục và 15 đơn vị.
c. Gồm 4 chục và 0 đơn vị.
3. Chấm chữa bài.
4. Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học.
: Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các số
đó
- HS đọc CN, đt.
- HS nghe và ghi nhớ.
Thứ ba, ngày 01 tháng 3 năm 2011
Sáng
Tập viết
Tô chữ hoa: C- D- Đ
A- Mục tiêu:
- Tô đợc các chữ hoa : C, D, Đ.
- Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ, bàn tay, hạt thóc, ghánh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai. ( Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất
một lần).
-HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở tập viết 1, tập hai.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ ND của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết các chữ, viết xấu ở giờ trớc.
- 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1 số bài viết ở nhà của HS
- Nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn tô chữ hoa C- D- Đ:
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi .
H: Chữ C hoa gồm những nét nào ?
- Chữ hoa c gồm 1 nét cong trên
và nét cong trái nối liền nhau.
- GV chỉ lên chữ C hoa và nêu quy trình viết
đồng thời viết mẫu chữ hoa C.
- Chữ D, Đ ( Quy trình tơng tự )
- HS theo dõi và tập viết trên
bảng con.
7
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
3- Hớng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng
và nêu yêu cầu.
- HS đọc CN các vần và từ ứng
dụng trên bảng.
- Cả lớp đọc ĐT
- Phân tích tiếng có vần an, at,
anh, ach.
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con chữ. - HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu.
- 1 HS nêu
- HS tô và viết theo hớng dẫn
+ Thu vở và chấm 1 số bài
- Khen những HS đợc điểm tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần an, at, anh,
ach.
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
: - Viết bài phần B
- HS tìm
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả
Bàn tay mẹ
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng đoạn " Hằng ngày, . . . chậu tã lót
đầy" 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút.
- Điền dúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
Bài tập 2,3 (SGK).
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HV
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép
- 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm.
8
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng
con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS tập chép bài chính tả vào vở. - HS chép bài theo hớng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của 1 số em còn sai. Nhắc HS tên riêng
phải viết hoa.
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát đánh vần, những
từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa
lỗi.
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc:
- Đánh vần, tát nớc
- 2 HS làm miệng
- 2 HS lên bảng làm
Dới lớp làm vào vở
Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tơng tự bài 2
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS.
Đáp án: Nhà ga; cái ghế
4- Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả vừa viết. Y/c
những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà.
- HS nghe và ghi nhớ.
Toán
Các số có hai chữ số (tiếp)
A- Mục tiêu:
- Nhận biết số lợng, biết đọc, viết các số từ 50 đến 69. các số từ 50 đến 69;
nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số từ 50 đến
69 bằng bìa.
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50
và đọc theo TT ngợc lại.
- GV nhận xét, cho điểm.
9
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục
que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên
bảng.
- Hs thực hiện theo HD
H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính
- GV gắn số 50.
- Y/c HS đọc. - Năm mơi
- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời.
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
- GV ghi bảng số 51.
- Y/c HS đọc - Năm mơi mốt
+ Cho HS tập tơng tự đến số 54 thì dừng lại
hỏi HS.
H: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính. - 5 chục
- GV viết 5 ở cột chục
H: Thế mấy đơn vị ? - 4 đơn vị
- GV viết 4 ở cột đơn vị.
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết
số có 2 chữ số: Chữ số 5 viết trớc chỉ 5
chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5
chỉ 4 đơn vị .
- GV viết số 54 vào cột viết số
- Đọc là: năm mơi t
GV ghi năm mơi t lên cột đọc số - HS đọc CN, ĐT
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn
các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60. - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6
chục là 60
H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục.
- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính
tợng trng cho 1 chục que tính.
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60.
Lu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57.
- HS đọc xuôi, đọc ngợc và phân tích số.
3- Luyện tập.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu. - Viết số
HD: Viết các số theo TT từ bé đến lớn , t-
ơng ứng với cách đọc số trong BT. - HS làm bài, 1 HS lên bảng viết
- GV NX, chỉnh sửa và cho HS đọc các số
từ 50 đến 60; từ 60 xuống 50.
Bài 2, 3: Tơng tự BT1.
Bài 4:
10
H: Bài Y/c gì ? - Đúng ghi Đ, sai ghi S
- HD và giao việc - HS làm trong sách
- 2 HS lên bảng
H: Vì sao dòng đầu phần a lại điền là S ? - Vì 36 là số có 2 chữ số mà 306 lại có 3
chữ số.
H: Vì sao dòng 2 phần b lại điền là S ? - Vì 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị chứ
không thể gồm 5 & 4 đợc.
4- Củng cố bài:
- HS đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ số
từ 50 đến 69. - HS đọc và phân tích theo Y/c
- Nhận xét chung giờ học.
: - Luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69
và ngợc lại
- NX chung giờ học. - HS nghe và ghi nhớ.
Âm nhạc
Học hát: Bài "Hoà bình cho bé"
A- Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.
* Biết gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca.
B- Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài "Hoà bình cho bé"
- Tập đệm cho bài hát
- Những nhạc cụ gõ cho HS
- Bảng phụ chép sẵn lời ca
- Tìm hiểu thêm về bài hát
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS hát bài "Quả"
H: Bài hát do ai sáng tác ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 3, 4 HS
- HS nêu
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
+ GV hát mẫu lần 1
- Cho HS đọc lời ca
+ Dạy hát từng câu
- GV hát từng câu và bắt nhịp cho HS hát
- HS chú ý nghe
- HS đọc lời ca theo GV
- HS tập hát từng câu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS hát liên kết 2 câu một sau đó hát cả
bài - HS tập hát theo nhóm, lớp cho
11
+ Cho HS hát cả bài
đến khi thuộc bài
- HS hát CN, ĐT
- Nghỉ giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
2- Dạy gõ đệm và vỗ tay:
a- Vỗ tay, đệm theo tiết tấu lời ca
Cờ hoà bình bay phấm phới
x x x x x x
- GV hớng dẫn và làm mẫu - HS theo dõi và thực hiện (lớp,
nhóm)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Gõ đệm bằng nhạc cụ gõ:
- Hớng dẫn HS hát kết hợp với gõ trống,
thanh phách và song loan
- GV theo dõi và hớng dẫn thêm
- HS thực hiện
3- Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp hát và vỗ tay (1lần)
- Nhận xét chung giờ học
: Học thuộc bài hát ở nhà
- HS thực hiện
- HS nghe và ghi nhớ
Thứ năm, ngày 03 tháng 3 năm 2011
Sáng
Chính tả
Cái bống
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong
khoảng 10- 15 phút.
- Điền dúng vần anh, ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống.
Bài tập 2,3 (SGK).
B- Đồ dùng - dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn bài cái bống và các BT
- Bộ chữ HVTH.
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
T/g Giáo viên Học sinh
4phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Nhà ga, cái ghế.
- Con gà, ghê sợ
- Chấm vở của một số HS tiết trớc phải viết
lại bài.
- NX, cho điểm.
- 4 HS lên bảng viết
12
14phút
II- Dạy - học bài mới :
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS chép bài.
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài trên
bảng.
- Y/c HS tìm tiếng khó, viết trong bài
- Gọi HS lên bảng viết tiếng khó tìm
- GV theo dõi và chỉnh sửa
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở. Lu ý
cách học sinh trình bày thể thơ Lục bát.
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
- 2 HS lên bảng
- Dới lớp viết bảng con
- HS viết chính tả
- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi
+ GV thu vở và chấm một số bài
- Nhận xét bài viết.
- HS đổi vở KT chéo theo dõi,
ghi số lỗi ra lề nhận lại vở, xem
số lỗi, viết ra lề.
5phút Nghỉ giữa tiết Lớp trởng đk'
8phút
3- Hớng dẫn HS làm BT chính tả
Bài tập 2: Điền vần anh hay ach
- GV gọi 1 HS đọc Y/c
- Cho HS quan sát các bức tranh trong SGK
H: Bức tranh vẽ gì ?
- GV giao việc
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh
- Tiến hành tơng tự bài 2
Đáp án: ngà voi, chú nghé
- GV nhận xét, chữa bài.
- Chấm một số bài tại lớp.
- 1 HS đọc
- HS quan sát
- HS nêu
- 2 HS làm miệng: Hộp sách,
sách tay.
- 2 HS lên bảng điền
- HS dới lớp làm vào vở BT.
- HS làm theo HD
4phút
4- Củng cố - dặn dò:
- GV khen các em viết đẹp, ít lỗi, có tiến
bộ.
- Nhận xét chung giờ học.
: - Học thuộc lòng các quy tắc chính tả
- Tập viết thêm ở nhà
- HS nghe và ghi nhớ.
Tập đọc
Ôn tập
A- Mục tiêu:
13
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa. Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức
tranh.
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hớc của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con
ngựa. Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ.
Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK ).
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài cái bống
H: Bống làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?
H: Khi mẹ đi chợ về bống đã làm gì ?
- GV nhận xét và cho điểm.
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1:
(Giọng đọc vui, lời lúc hồn nhiên ngộ
nghĩnh)
b- Hớng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc các tiếng, từ khó
- Y/c HS tìm, GV ghi bảng
- Y/c HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài.
- Yêu cầu HS tìm đoạn
- Cho HS đọc theo đoạn
+ Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
- Nghỉ giữa tiết
3- Ôn các vần ua, a:
a- Tìm tiếng trong bài có vần a.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần a trong bài.
- Yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm
- 1 vài HS
- Bống sảy, bống sàng
- Bống gánh đỡ mẹ
- HS chú ý nghe
- HS tìm, sao, bao giờ, bức tranh.
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc nối tiếp CN.
- HS đọc nối tiếp theo bài
- 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp bàn, tổ
- HS đọc, HS chấm điểm
- Lớp trởng điều khiển
- HS tìm: Ngựa, cha, đa
- Tiếng ngựa có ng đứng trớc a đứng
sau, dấu (
\
) đới
14
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần a, ua:
- Yêu cầu HS đọc từ mẫu
- Yêu cầu HS tìm
- GV theo dõi, nhận xét
c- Thi nói tiếng có vần ua, a:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
- Yêu cầu HS đọc câu mẫu
- Yêu cầu HS nói câu có tiếng chứa vần ua,
a.
- Gọi HS nhận xét, chỉnh sửa
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc
a: bừa, bữa cơm, cửa sổ
ua: con cua, của cải
- 1 HS đọc
- HS quan sát
- 1 HS đọc
- Ngôi chùa rất đẹp.
- Cửa sổ mầu xanh
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc:
- GV đọc mẫu lần 2
-Gọi HS đọc cả bài
H: Bạn nhỏ muốn vẽ gì?
H: Vì sao nhìn tranh bà lai không nhận ra con
ngựa?
GV:Em bé trong truyện còn rất nhỏ.Bé vẽ
ngựa không nhìn ra con ngựa nên bà không
nhận ra.Bà hỏi bé vẽ con gì,bé lại ngây thơ t-
ởng rằng bà cha nhìn thấy con ngựa bao giờ .
- Gọi HS đọc yêu cầu 3.
- GV cho 2 HS làm miệng, 2 HS lên bảng
+ Luyện đọc phân vai.
- GV hớng dẫn
- Giọng ngời dẫn chuyện: Vui, chậm rãi
- Giọng bé: Hồn nhiên, ngộ nghĩnh
- Giọng chị: Ngạc nhiên
- GV nhận xét, cho điểm.
b- Luyện nói:
Đề tài: Bạn có thích vẽ không ?
Bạn thích vẽ gì ?
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 HS khá lên làm mẫu.
- GV gọi các cặp lên thực hành hỏi đáp.
- HS chú ý nghe
- 2HS đọc
- Con ngựa
- Vì bé vẽ không ra hình ngựa
- 1 HS đọc
Tranh1: Bà trông cháu
Tranh 2: Bà trông thấy con ngựa.
- HS chia nhóm, mỗi nhóm 3 HS đọc
phân vai
- 1 HS đọc
- 2 HS làm mẫu
H: Bạn có thích vẽ không ?
T: Có
15
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
H: Bạn thích vẽ gì ?
T: Tớ thích vẽ phong cảnh
- HS thực hành hỏi đáp (H2)
- 2 HS đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Toán
So sánh các số có hai chữ số
I. Mục tiêu:
-Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số , nhận ra số lớn nhất, số bé
nhất trong nhóm số có 3 số.
-Làm bài1; bài2(a, b) ; bài 3(a, b) ; bài 4
II- Đồ dùng dạy - học:
- Que tính, bảng gài, thanh thẻ.
III- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 70 đến 80
HS2: Viết các số từ 80 đến 90
- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và
phân tích số 84, 95. - một vài em.
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu 32 < 35
- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi
H: hàng trên có bao nhiêu que tính ? - 62 que tính
- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị.
H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ? - Sáu mơi lăm que tính
- GV ghi bảng số 65 và Y/c HS phân tích - Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.
H: Hãy so sánh cho cô hàng chục của hai số
này ?( GV chỉ vào số 32 và 35 )
Hàng chục của hai số giống nhau và
đều là 6
chục
H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ? - Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là
2, hàng
đơn vị của 65 là 5
H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 2 bé hơn 5
16
H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn hơn ? - 62 bé hơn 65
- GV ghi: 65 > 62 - 65 lớn hơn 62
- Y/c HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và 65 > 62 - HS đọc ĐT.
H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục
giống nhau ta phải làm ntn ? - phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng
đơn vị,
số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì
lớn hơn
- Y/c HS nhắc lại cách so sánh - Một vài em
+ Ghi VD: So sánh 34 và 38. - HS so sánh và trình bày : Vì 34 và
38 đều
có hàng chục giống nhau nên so
sánh tiếp
đến hàng đơn vị. 34 có hàng đơn vị
4 ; 38 có
hàng đơn vị là 8, 4 < 8 nên 34 < 38.
H: Ngợc lại 38 NTN với 34 ? - 38 > 34
3- Giới thiệu 63 > 58
(HD tơng tự phần 2)
4- Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc Y/c
- Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
- HS diễn đạt cách so sánh hai số có
chữ số
hàng chục giống, và khác.
Bài 2(a,b) Gọi HS đọc Y/c
HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau
- Khoanh vào số lớn nhất
- HS lên bảng khoanh thi
H: Vì sao phần c em chọn số 97 là lớn nhất. -Vì 3 số có chữ số hàng chục đều là
9, số 97
có hàng đơn vị là 7, hơn hàng đơn
vị của 2
số còn lại
- GV khen HS.
Bài 3(a,b) Tơng tự bài 2.
H: Bài Y/c gì ?
- Khoanh vào số bé nhất
- HS làm bài tóm tắt BT2
- Viết các số 72, 38, 64
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn
b- Theo thứ tự từ lớn đến bé
17
- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viết
Bài 4: Cho HS đọc Y/c
- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c chứ
không phải viết các số khác.
- GV nhận xét, cho điểm.
5- Củng cố - dặn dò:
- Đa ra một số phép so sánh Y/c gt đúng, sai 62
> 62; 54 < 49; 60> 59
- NX giờ học và giao bài về nhà.
- HS gt
Thủ công
Cắt, dán hình vuông (T1)
A- Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông.
- Kẻ và cắt, dán đợc hình vuông . Có thể kẻ, cắt đợc hình vuông theo cách đơn giản.
Đờng cắt tơng đối thẳng. Hình dán tơng đối phẳng.
Với HS khéo tay:
- Kẻ và cắt, dán đợc hình vuông theo hai cách. Dờng cắt thẳng. Hình dán phẳng.
- Có thể kẻ, cắt đợc thêm hình vuông có kích thớc khác.
B- Chuẩn bị:
1- Giáo viên: -1 hình vuông mẫu = giấy mầu
- 1 tờ giấy có kẻ ô, có kích thớc lớn.
- Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
2- Học sinh:
- Giấy màu có kẻ ô
- 1 tờ giấy vở có kẻ ô
- Bút chì, thớc kẻ, kéo, hồ dán
- Vở thủ công.
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực quan)
2- Hớng dẫn HS quan sát và NX:
- GV ghim hình vuông mẫu lên bảng cho HS
nhận xét. - HS quan sát
H: Hình vuông có mấy cạnh ?
H: Các cạnh đó bằng nhau không ?
H: Mỗi cạnh có mấy ô ?
- 4 cạnh
- Có
- 4 ô
3- Giáo viên HD mẫu:
+ Hớng dẫn cách kẻ hình vuông
- Ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng. - HS quan sát.
18
H: Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta làm thế
nào ?
- XĐ điểm A từ điểm A đếm
xuống 7 ô (D) từ D đếm sang phải
7 ô (C) từ C đếm lên 7 ô ta đợc (B)
+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ đợc
hình vuông
- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh
phải = nhau.
+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán.
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản.
+ GV HD và làm mẫu. - HS theo dõi
- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC
- Cắt xong dán cân đối sản phẩm.
- HS thực hành cắt dán trên giấy nháp có kẻ ô
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS thực hành trên giấy nháp.
+ Hớng dẫn HS cách kẻ, cắt dán hình vuông đơn giản.
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản.
+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại
góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7
ô để xác định điểm D, B (H3)
- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp
nhau ở hai đờng thẳng là điểm C.
Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình
vuông.
- HS theo dõi
+ GV giao việc:
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu.
- HS thực hành kẻ, cắt hình vuông
đơn giản trên giấy nháp.
4- Nhận xét, dặn dò:
- GV nhận xét về tinh thần học tập của HS về
việc chuẩn bị đồ dùng và KN cắt, dán của HS.
: Chuẩn bị cho tiết 28.
- HS chú ý nghe
- HS nghe và ghi nhớ
Chiều
Tập đọc
Luyện đọc bài: Cái Bống
I. Mục tiêu:
- Đọc trơn đợc cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma
ròng
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Hoàn thành các bài tập ở VBT trang 26.
II. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ
HS đọc bài ( bàn tay mẹ)
19
B. Dạy học bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc
a GV đọc mẫu
b HDHS luyện đọc
-Luyện đọc các từ khó: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng
c. Luyện đọc câu:
HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
d. Luyện đọc đoạn , bài
3 HS đọc toàn bài. Cả lớp đọc đồng thanh
-Thi đọc trơn cả bài
3. Ôn lại vần anh, ach
-Tìm tiếng trong bài có vần anh,
Thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
4. Tìm hiểu bài đọc :
HS đọc bài và TLCH
H. Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
H. Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Làm các bài tập ở VBT trang 26.
* HSK,G hoàn thành bài 4 ở VBT.
- Học thuộc lòng bài
HS đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng
HS thi đua đọc thuộc
5. Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69
II. Các hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
2.Luyện tập
Bài 1 :đọc các số sau
50, 69, 58, 68, 67 , 66, 64, 63, 62, 54, 53, 57, 52, 51, 60
Bài 2: Viết các số sau
Sáu mơi chín, Sáu mơi tám, Sáu mơi bảy, Sáu mơi sáu, Sáu mơi lăm,Sáu mơi t-
,Sáu mơi ba , Sáu mơi hai, Sáu mơi mốt, Sáu mơi
Bài 3:
a.Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
58, 57, 53, 52, 56, 50, 54, 51, 55, 59
b.Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
63, 66, 69, 64, 61, 60, 67, 68,65, 62
20
Bài 4*: Làm vào vở
a. Có bao nhiêu số có hai chữ số và bé hơn 15?
b. Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số?
3.Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học .
Thứ sáu, ngày 04 tháng 3 năm 2011
Chiều
Tập đọc
Ôn tập (2T)
I.Mục tiêu:
- Ôn lại các bài tập đọc đã học
- Giúp hs đọc đợc lu loát, hiểu đợc nội dung bài đọc.
- Luyện nói câu có vần đợc ôn.
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu nội dung ôn tập
2 .Ôn tập.
- GV lần lợt cho hs nêu tên cá bài tập đọc đã học.
- GV ghi mục bài lên bảng.
- GV lần lợt cho hs luyện đọccác bài tập đọc.
- GV nêu lại các câu hỏi trong bài tập đọc và cho hs trả lời.
3.GV cho hs ôn lại các vần cần ôn.
- Các vần ai- ay; ao- au; ang- ac; an-at; anh-ach; a -ua
- Yêu cầu hs tìm tiếng có các vần cần ôn.
*Yêu cầu hs nói câu có chứa tiếng có vần trên.
- HS lần lợt nêu câu.
4.Củng cố -dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs chú ý luyện đọc những tiếng từ còn sai còn phát âm cha đúng để tiết sau
kiểm tra đọc.
Toán
Luyện tập
A- Mục tiêu: Cũng cố cho HS:
- Cách so sánh đợc các số có 2 chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có 2 chữ số
(Chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số)
- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số.
B.Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 60 đến 70
HS2: Viết các số từ 80 đến 90
- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và
phân tích số 82, 91. - một vài em.
21
2. Luyện tập:
Bài 1/35 VBT Toán: Gọi HS đọc Y/c
- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh
- Điền dấu >, <, = vào ô trống
- HS làm bài, 3 HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm - HS diễn đạt cách so sánh hai số có
chữ số hàng chục giống, và khác.
Bài 2/35VBT Toán: Gọi HS đọc Y/c
HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau
- Khoanh vào số lớn nhất
- HS lên bảng khoanh thi
H: Vì sao phần c em chọn số 92 là lớn nhất. -Vì có chữ số hàng chục lớn nhất
- GV khen HS.
Bài 3/35VBT Toán: Tơng tự bài 2.
Bài 4/35VBT Toán: Cho HS đọc Y/c
H: Bài Y/c gì ?
- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viết
- Khoanh vào số bé nhất
- HS làm bài BT2
- Viết các số 67, 74, 46
a- Theo thứ tự từ bé đến lớn
b- Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 67, 74, 46 theo Y/c
chứ không phải viết các số khác.
- GV nhận xét, cho điểm.
Bài 5*: Điền dấu >, <, = ?
32+24 43+14 15+64 22+67
20+45 34+30 45+33 54+21
3. Chấm chữa bài.
4. Củng cố - dặn dò:
- Đa ra một số phép so sánh Y/c gt đúng, sai
62 > 62; 54 < 49; 60> 59
- NX giờ học và giao bài về nhà.
- HS gt
22