Tải bản đầy đủ (.doc) (102 trang)

dai 7 chuong 1, 2, 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (639.29 KB, 102 trang )

Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 1: Tiết 1: ngày soạn:
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10’)
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số
bằng với các số sau:
3; -0, 5;
5
2
; 1,25.
- Có thể viết được bao nhiêu
phân số?
- Thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu tập hợp Q.
- Làm ?1.
- HS làm VD vào bảng phụ

- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng nhau


là các cách viết khác nhau
của cùng một số, đó là số
hữu tỉ.
- Hs : đọc SGK.
1. Số hữu tỉ:
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a
, với a, b
є Z, b≠0.
- Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q
?1.
?2.
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)
- GV treo bảng phụ hình
trục số.
- Cho Hs tự đọc VD1,
2/SGK, hoạt động nhóm bài
2/SGK-7.
- Gọi các nhóm lên kiểm tra.

- Hs tự đọc VD.
- Hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm lên bảng
trình bày.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD : Biểu diễn các số sau trên trục số : -1; 2; 1;
-2.
Biểu diễn số
4

5
lên trục số
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (15’)
- GV: Muốn so sánh hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a, nhóm
lẻ làm 3c/SGK-7.
- Làm miệng ?5.
-Hs: Trả lời.
- Hs hoạt động nhóm.
- ?5
Các số hữu tỉ dương:2/3;-3/-
5.
Các số hữu tỉ âm: -3/7;1/-5;-
4.
0/-2 không là số hữu tỉ
3. So sánh hai số hữu tỉ:
- Ta co thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số
đó.
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0,4 và
?
3
1−
Trang 1
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang

dương cũng không là số hữu
tỉ âm.
Ta có :
3
1
4,0
15
6
15
5
65
15
5
3
1
15
6
5
2
4,0

<−=>

>

=>−>−

=



=

=−

b/
?0;
2
1−
Ta có :

.0
2
1
2
0
2
1
01
2
0
0
<

=>
<

=><−
=

Nhận xét:

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn
0 là số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương
cũng không là số hữu tỉ âm.
Hoạt động 4: (7’)
Gọi HS làm miệng bài 1.
Cả lớp làm bài 4/SGK.
hoạt động 5: dặn dò (1’)
Học bài, làm bài SGK
3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 2
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 1 Tiết 2: ngày soạn:
Bài 2:
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế.
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ:(5’)
Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT.
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(13’)
- GV: Để cộng hay trừ hai số hữu
tỉ ta làm như thế nào?

- Phép cộng các số hữu tỉ có các
tính chất nào của phép cộng phân
số?
- Làm ?1
- HS: Viết chúng dưới dạng phân
số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân
số.
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số
0.
1. Cộng trừ hai số hữu tỉ:
x =
m
a
, y =
m
b

(a, b, m є Z, m> 0)
x+y =
m
a
+
m
b
=
m
ba +

x-y =
m

a
-
m
b
=
m
ba −
?1
a. 0,6+
3
2

=
5
3
+
3
2−
=
15
1−
b.
3
1
-(-0, 4) =
3
1
+
5
2

=
15
11

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển ve (15’)
- GV: Cho HS nhắc lại qui tắc
chuyển vế đã học ở lớp 6.
- Gọi Hs đọc qui tắc ở SGK
- Yêu cầu đọc VD.
- Làm ?2 ( 2 HS lên bảng)
-HS: Khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của một đẳng
thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
- Đọc qui tắc.
- Đọc VD.
- HS lên bảng làm.
2. Qui tắc chuyển vế :
Qui tắc :
Với mọi x,y,z ∈ Q:
x + y = z => x = z – y
?2
a. x -
2
1
= -
3
2
x = -
3
2

+
2
1
x =
6
1
b.
7
2
– x = -
4
3
-x = -
4
3
-
7
2
Trang 3
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
-x = -
28
29
x =
28
29
* Chú ý : Đọc SGK/9
Hoạt động 4: Củng cố (9’)
Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển

vế.
Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a.
- HS phát biểu qui tắc
- Hoạt động nhóm
Hoạt động 5 : dặn dò (1’)
Học kỹ các qui tắc.
Làm bài SGK.

3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 2: Tiết 3: ngày soạn :
Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi công thức.
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định : (2’)
2/ Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (8’)
Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào? Viết công thức tổng quát.
Phát biểu qui tắc chuyển vế.
Làm bài 16/SBT.
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)
-GV : Để nhân hay chia hai số hữu tỉ ta

làm như thế nào ?
- Nêu tính chất của phép nhân số hữu tỉ.
Ap dụng tính
?)2,1.(
9
5
?
9
4
.
5
2


-HS : Viết chúng dưới dạng
phân số, áp dụng qui tắc nhân
hay chia phân số.
HS : Phép nhân số hữu tỉ có
tính chất giao hoán, kết hợp,
nhân với 1, nhân với số nghịch
đảo.
1. Nhân hai số hữu tỉ :
Với x = a/b,y = c/d
x.y =
b
a
.
d
c
=

db
ca
.
.
VD:
45
8
9
4
.
5
2 −
=

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(15’)
2. GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công
thức chia hai số hữu tỉ.
Áp dung tính
7 14
:
12 15

- Gọi hai HS làm ?/SGK
- Chú ý.
Chú ý :
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của hai số
thông qua một số ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :
4,3
12,0

, và đây chính là tỷ số của hai số 0,12
và 3,4.Ta cũng có thể viết : 0,12 : 3,4.
Viết tỷ số của hai số
4
3
và 1,2 dưới dạng
phân số ?
2. HS: lên bảng viết công
thức.
2. Làm bài tập.
Hs áp dụng quy tắc chia phân
số đưa tỷ số của ¾ và 1,2 về
dạng phân số
2. Chia hai số hữu tỉ:
Với x=
b
a
, y=
d
c
(y≠0)
x : y=
b
a
:
d
c
=
b
a

.
c
d
=
cb
da
.
.
VD :
8
5
14
15
.
12
7
15
14
:
12
7 −
=

=


Chú ý : SGK
Thương của phép chia số
hữu tỷ x cho số hữu tỷ y
(y#0) gọi là tỷ số của hai số

x và y.
Kí hiệu :
y
x
hay x : y.
VD : Tỷ số của hai số 1,2 và
2,18 là
18,2
2,1
hay 1,2 : 2,18.
Tỷ số của
4
3
và -1, 2
là hay
4
3
:-1,2)
Trang 5
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Hoạt động 3: củng cố (8’)
Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu
tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
Làm bài 13,16/SGK.
HS nhắc lại qui tắc
Làm bài
Hoạt động 4: Dặn dò (2’)
Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số
nguyên (L6).

Làm bài tập
3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 2 Tiết 4: ngày soạn :
Bài 4:GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I . Mục tiêu :
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số
hữu tỉ để tính toán.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a.
- HS: Bài cũ, sgk.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ:( 10’)
GTTĐ của số nguyên a là gì?
- Tìm x biết | x | = 23.
- Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ
sau: 3,5;
2
1−
; -4
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)
- Cho Hs nhắc lại khái niệm GTTĐ
của số nguyên a.

- Tương tự hãy phát biểu GTTĐ của
số nguyên x.
- Làm ?1
- Hs phải rút được nhận xét.
- Làm ?2.
- HS:GTTĐ của số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số.
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x
là khoảng cách từ điểm x đến điểm
0 trên trục số.
- Làm ?1.
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x |

0,| x | = |- x | ,
| x |

x
- Làm ?2.
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số.
| x | = x nếu x

0
-x nếu x < 0
- Nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có
| x |

0,| x | = |- x | ,
| x |

x
?2.
a. x =
7
1−


| x | =
7
1
b. x =
7
1

| x | =
7
1
c. x = -3
5
1

| x | = 3
5
1

d. x = 0

| x | = 0
Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)
- GV: Trong thực tế khi cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân ta áp dụng
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân ta viết chúng dưới dạng
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân:
Trang 7
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
qui tắc như số nguyên
- Yêu cầu Hs đọc SGK.
- Làm ?3.
phân số thập phân rồi áp dụng qui
tắc đã biết về phân số.
- Đọc SGK.
- Làm ?3.
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68
b/ -1,25 – 3,2 = -1,25 + (-3,5)
= -4,75.
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9
d/ -4,8 : 5 = - 0,96
2/ Với x, y ∈ Q, ta có :
(x : y) ≥ 0 nếu x, y cùng dấu .
( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu
?3
a. -3,116 + 0,263

= - ( 3,116 – 0,263)
= -2,853
b. (-3,7).(-2,16)
= +(3,7.2,16)
= 7,992
Hoạt động 3: củng cố (8’)
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho
VD.
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.
Hoạt động 4: dặn dò (2’)
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 8
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 3: Tiết 5: ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I . Mục tiêu :
- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ.
- HS: máy tính.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(25’)
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
28
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc

đã học.
- Yêu cầu Hs nói cách làm bài 29.
- Hoạt động nhóm bài 24/SGK.
Mời đại diện 2 nhóm lên trình
bày,kiểm tra các nhóm còn lại.
- Hs đọc đề,làm bài vào tập.
4 Hs lên bảng trình bày.
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu
trừ đằng trước thì dấu các số
hạng trong ngoặc phải đổi
dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì
dấu các số hạng trong ngoặc vẫn
để nguyên.
- Hs: Tìm a,thay vào biểu
thức,tính giá trị.
_ Hoạt động nhóm.
Bài 28:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
= -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 –
281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1
D = -(
5
3

+
4
3
) – (-
4
3
+
5
2
)
= -
5
3
-
4
3
+
4
3
-
5
2
= -1
Bài 29:
P = (-2) : (
2
3
)
2
– (-

4
3
).
3
2
= -
18
7
Với
a = 1,5 =
2
3
,b = -0,75 = -
4
3

Bài 24/SGK:
a. (-2,5.0,38.0,4) –
[0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b. [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
= -2
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)
Trang 9
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
- GV: Hướng dẫn sử dụng máy
tính.
- Làm bài 26/SGK.

-Hs: Nghe hướng dẫn.
- thực hành.
Hoạt động 3: Tính nhanh(10’)
Gv nêu đề bài.
Thông thường trong bài tập tính
nhanh , ta thường sử dụng các tính
chất nào?
Xét bài tập 1, dùng tính chất nào
cho phù hợp ?
Thực hiện phép tính?
Xét bài tập 2 , dùng tính chất nào?
Bài tập 4 được dùng tính chất nào?
Trong bài tập tính nhanh , ta
thường dùng các tính chất cơ bản
của các phép tính.
Ta thấy : 2,5 .0,4 = 1
0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp và
giao hoán .
ta thấy cả hai nhóm số đều có
chứa thừa số
5
2
, do đó dùng tình
chất phân phối .
Tương tự cho bài tập 3.
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều
có thừa số
5
3−

, nên ta dùng tính
phân phối . sau đó lại xuất hiện
thừa số
4
3
chung => lại dùng tính
phân phối gom
4
3
ra ngoài.
Tính nhanh
4
3
5
8
5
3
.
4
3
5
8
.
4
3
8
5
8
1
.

5
3
5
8
.
4
3
8
5
.
5
3
5
3
.
8
1
/4
12
7
18
7
18
11
.
12
7
18
7
.

12
7
12
7
.
18
11
/3
5
2
9
2
9
7
.
5
2
9
2
.
5
2
9
7
.
5
2
/2
77,2)15,3(38,0
]15,3).8.(125,0[)38,0.4,0.5,2(

)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(1

=







+=

+






+

=

+

+

=








−=



=






+

=

+

=−−−=
−−−=
−−−
Hoạt động 4 : dặn dò (2’)
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài 23/SGK,
32B/SBT,33D/SBT.
3/ rút kinh nghiệm:

Trang 10
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 3 Tiết 6 : ngày soạn :
Bài 5 :LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu :
- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.
- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa.
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán.
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ ghi các công thức.
- HS : sgk, máy tính.
III. Tiến trình tiết dạy :
1/ Ổn định : (2’)
2/ Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (8’)
Cho a

N. Lũy thừa bậc n của a
là gì ?
Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số.Cho VD.
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’)
-GV: Đặt vấn đề.
Tương tự đối với số tự nhiên hãy
ĐN lũy thừa bậc n(n

N,n > 1) của
số hữu tỉ x.
-GV: Giới thiệu các qui ước.

- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng.
-Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là
tích của n thừa số bằng nhau,mỗi
thừa số bằng x.
- Nghe GV giới thiệu.
- Làm ?1.
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- ĐN: SGK/17
x
n
= x.x.x…x
( n thừa số)
(x

Q,n

N,n > 1)
- Qui ước:
x
1
= x, x
0
= 1.
- Nếu x =
b
a
thì :
x
n

= (
b
a
)
n
=
b
a
.
b
a
.
b
a

b
a

= a
n
/b
n
?1
(-0,5)
2
= 0,25
(-
5
2
)

2
= -(
125
8
)
(-0,5)
3
= -0,125
(9,7)
0
= 1
Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)
-GV : Cho a

N,m,n

N
m

n thì:
a
m
. a
n
= ?
a
m
: a
n
= ?

-Yêu cầu Hs phát biểu thành lời.
Tương tự với x

Q,ta có:
x
m
. x
n
= ?
x
m
: x
n
= ?
-Hs : phát biểu.

a
m
. a
n
= a
m+n
a
m
: a
n
= a
m-n

x

m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n
= x
m-n
2.Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số:
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
là một luỹ thừa của cơ số đó với
số mũ bằng tổng của hai số mũ .
a
m
. a
n
= a
m+n
2
3
. 2
2
= 2.2.2.2.2 = 32
(0,2)
3
.(0,2)

2

= (0,2 . 0,2 . 0,2).(0,2 .0,2 )
= (0,2)
5
.
Hay : (0,2)
3
. (0,2 )
2
= (0,2)
5
Với x

Q,m,n

N
Trang 11
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
-Làm ?2 -Làm ?2
x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n

= x
m-n
( x

0, m

n)
?2
a. (-3)
2
.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5
b. (-0,25)
5
: (-0,25)
3

= (-0,25)
5-3
= (-0,25)
2


Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)
-GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào
bảng.

- Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm như thế nào?
- Làm nhanh ?4 vào sách.
-GV đưa bài tập điền đúng sai:
1. 2
3
. 2
4
= 2
12
2. 2
3
. 2
4
= 2
7
- Khi nào thì a
m
. a
n
= a
m.n
- Hs làm vào bảng.
- Ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số
mũ.
3.Lũy thừa của lũy thừa:
VD:Tính : (3
2
)
4

? [(0,2)
3
}
2
?
Xem : 3
2
= A , ta có :
A
4
= A.A.A.A , hay :
(3
2
)
4
= 3
2
.3
2
.3
2
.3
2
= 3
8
( x
m
)
n
= x

m.n
Chú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân
hai số mũ.
Hoạt động 4: củng cố (7’)
Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy
thừa của lũy thừa.
Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để
tính lũy thừa.
Hoạt động 5: dặn dò (1’)
Học thuộc qui tắc,công thức.
Làm bài SGK
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 12
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 4: Tiết 7: ngày soạn:
Bài 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu:
- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong.
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
II. Chuẩn bị:
- GV: SGK,bảng công thức.
- HS: SGK.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Kiểm tra bài cũ (7’)
Nêu ĐN và viết công thức lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x.
Làm 42/SBT.
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(13’)
-GV: Đưa bài tập:
Tính nhanh: (0,125)
3
. 8
3
-Yêu cầu Hs làm ?1.
Tính và so sánh :
a/ (2.5)
2
và 2
2
.5
2
?
b/
?
4
3
.
2
1
;
4
3
.

2
1
333


















- Muốn nâng một tích lên một lũy
thừa ta làm như thế nào?
- Lưu ý: Công thức có tính chất hai
chiều.
Yêu cầu HS làm ?2
- Làm ?1.
- Muốn nâng một tích lên một lũy
thừa ta có thể nâng từng thừa số
lean lũy thừa đó rồi nhân các kết

quả tìn được.
Làm ?2
1.Lũy thừa của một tích:
?1
(2.5)
2
= 10
2
= 100
2
2
.5
2
= 4.25= 100
=> (2.5)
2
= 2
2
.5
2
333
33
33
4
3
.
2
1
4
3

.
2
1
512
27
64
27
.
8
1
4
3
.
2
1
512
27
8
3
4
3
.
2
1













=






=>
==












=







=







( x.y)
n
= x
n
. y
m
Lũy thừa của một tích bằng tích
các lũy thừa.
?2
a. (
3
1
)
5
. 3
5
= (
3

1
.3)
5
= 1
b. (1,5)
3
. 8 = (1,5)
3
. 2
3

= (1,5.2)
3
= 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(15’)
- Cho Hs làm ?3.
a/
?
3
)2(
;
3
2
3
3
3









b/
?
2
10
;
2
10
5
5
5






- Hs làm ?3. 2.Lũy thừa của một thương:
?3
Trang 13
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
- Tương tự rút ra nhận xét để lập
công thức.
- Làm ?4
- Làm ?5
- Rút ra nhận xét.
- Làm ?4

- Làm ?5
5
5
5
5
5
5
3
3
3
3
3
3
2
10
2
10
31255
2
10
3125
32
100000
25
10
3
)2(
3
2
27

8
3
)2(
27
8
3
2






==>==






==

=








=>

=


=







(
y
x
)
n
=
n
n
y
x
( y

0)
Lũy thừa của một thương bằng
thương các lũy thừa.
?4
2

2
24
72
= (
24
72
)
2
= 3
2
= 9
( )
( )
3
3
5,2
5,7−
=
3
5,2
5,7







= (-3)
3


= -27
27
15
3
=
3
3
3
15
= 5
3
= 125
?5
a. (0,125)
3
. 8
3
= (0,125.8)
3
= 1
b. (-39)
4
: 13
4
= (-39:13)
4
= 81
Hoạt động 3: củng cố (7’)
Nhắc lại 2 công thức trên.

Hoạt động nhóm bài 35,36/SGK
Hoạt động 4: dặn dò (1’)
Xem kỹ các công thức đã học.
BVN: bài 37, 38,40,41/SGK.
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 14
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 4 Tiết 8: ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của
một tích, của một thương.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng tổng hợp các công thức.
- HS: sgk.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ ( 8’)
Hãy viết các công thức về lũy thừa đã
học.
Làm bài 37c,d/SGK.
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.(10’)
- Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK.
- Nhận xét.
- Hs lên bảng trình bày. Bài 40/SGK
a.
2

2
1
7
3






+
=
2
14
13






=
196
169
c.
55
44
4.25
20.5
=

4.25.4.25
20.5
44
44
=
100
1
.
4.25
20.5
4






=
100
1
d.
5
3
10








.
4
5
6







=
( ) ( )
( )
4
5
45
5.3
6.10 −−
=
( )
( )
45
4
4
55
5.3
3.2.5.2 −−
=

( )
3
5.2
9


= -853
3
1
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa (8’)
- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công thức
nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
- Hs đọc đề,nhắc lại công thức.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Bài 40/SBT
125 = 5
3
, -125 = (-5)
3
27 = 3
3
, -27 = (-3)
3
Bài 45/SBT
Viết biểu thức dưới dạng a
n
a. 9.3
3
.

81
1
.3
2
= 3
3
. 9 .
2
9
1
.9
= 3
3
b. 4.2
5
:
4
3
2
2
Trang 15
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
= 2
2
.2
5
:
4
3
2

2
= 2
7
:
2
1
= 2
8
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết (10’)
- Hoạt động nhóm bài 42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài và giải thích
cụ thể bài 46/SBT
Tìm tất cả n є N:
2.16

2
n


4
9.27

3
n


243
-Hs hoạt động nhóm.
- Hs: Ta đưa chúng về cùng cơ số.
Bài 42/SGK

( )
81
3
n

= -27

(-3)
n
= 81.(-27)

(-3)
n
= (-3)
7

n = 7
8
n
: 2
n
= 4

n







2
8
= 4

4
n
= 4
1

n = 1
Bài 46/SBT
a. 2.16

2
n


4


2.2
4


2
n


2
2



2
5


2
n


2
2


5

n

2

n є {3; 4; 5}
b. 9.27

3
n


243



3
5


3
n


3
5


n = 5
Hoạt động 4: củng cố (6’)
Hs làm các bài tập sau:
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ:
a. 9.3
4
. 3
2
.
27
1

b. 8. 2
6
.( 2
3
.

16
1
)
Hs làm bài
Hoạt động 5: dặn dò (1’)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
3/ rút kinh nghiệm:

Trang 16
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 5: Tiết 9: ngày soạn:
Bài 7: TỈ LỆ THỨC
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi các tính chất.
- HS: sgk.
III.Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (8’)
Tỉ số của hai số a, b ( b

0 ) là gì?
Viết kí hiệu.
Hãy so sánh:

15
10

7,2
8,1
Hoạt động 1: Định nghĩa (10’)
- Đặt vấn đề: hai phân số
15
10

7,2
8,1
bằng nhau.
Ta nói đẳng thức:
15
10
=
7,2
8,1
Là một tỉ lệ thức.
Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho vài VD.
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức.
- Thế nào là số hạng, ngoại tỉ, trung
tỉ của tỉ lệ thức?
- Yêu cầu làm ?1
- HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của
hai
tỉ số
b
a

=
d
c
- Hs nhắc lại ĐN.
- a,b,c,d : là số hạng.
a,d: ngoại tỉ.
b,c : trung tỉ.
-Làm ?1
1.Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
b
a

=
d
c
Tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
còn được viết a: b =
c: d
a,b,c,d : là số hạng.
a,d: ngoại tỉ.
b,c : trung tỉ.
?1
a.
5

2
:4 =
10
1
,
5
4
: 8 =
10
1


5
2
:4 =
5
4
: 8
b. -3
2
1
:7 =
2
1−
-2
5
2
: 7
5
1

=
3
1−


-3
2
1
:7

-2
5
2
: 7
5
1

(Không lập được tỉ lệ thức)
Hoạt động 2: Tính chất. (15’)
-Đặt vấn đề: Khi có
b
a
=
d
c
thì
theo ĐN hai phân số bằng nhau ta
có: a.d=b.c.Tính chất ày còn đúng
với tỉ lệ thức không?
- Làm ?2.

- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
ta có thể suy ra
a.d = b.c
2.Tính chất :
Tính chất 1 :
Nếu
b
a
=
d
c
thì a.d=b.c
Tính chất 2 :
Trang 17
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được các
tỉ lệ thức nào?
-Làm ?2.
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được 4
tỉ lệ thức :
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

0 ta có
4 tỉ lệ thức sau:
b

a
=
d
c
;
c
a
=
d
b

b
d
=
a
c
;
c
d
=
a
b
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

0 ta có 4 tỉ lệ
thức sau:
b
a
=
d

c
;
c
a
=
d
b

b
d
=
a
c
;
c
d
=
a
b

Hoạt động 3 : củng cố (8’)
Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của
tỉ lệ thức.
Trả lời bài 48
Hoạt động 4 : dặn dò (2’)
Học thuộc các tính chất của tỉ lệ
thức.
Làm bài 46/SGK,bài
60,64,66/SBT.
3/ rút kinh nghiệm :

Trang 18
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 5 : Tiết 10 : ngày soạn :
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ
các số cho trước hay một đẳng thức của một tích.
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ.
- HS : sgk.
III. Tiến trình tiết dạy :
1/ Ổn định : (2’)
2/ Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (8’)
Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức
Làm bài 66/SBT.
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức (13’)
- Cho Hs đọ đề và nêu cách làm
bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp
nhận xét.
- Yêu cầu Hs làm miệng bài
61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
- HS : Cần xem hai tỉ số đã cho
có bằng nhau không,nếu bằng
nhau thì ta lập được tỉ lệ thức.
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày.
- Hs làm miệng :

Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15
b) 6
2
1
; 80
3
2
c) -0,375 ; 8,47
Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69
b) 35
4
3
; 14
3
2
c) 0,875; -3,63
Bài 49/SGK
a.
25,5
5,3
=
525
350
=
21
14

Lập được tỉ lệ thức.
b. 39
10

3
: 52
5
2
=
4
3
2,1: 3,5 =
35
21
=
5
3


4
3



5
3


Ta không lập được tỉ
lệ thức.
c.
19,15
51,6
=

7
3
= 3:7

Lập được tỉ lệ thức.
d. -7: 4
3
2
=
2
3−

5,0
9,0

=
5
9−

2
3−


5
9−

Ta không lập được
tỉ lệ thức.
Dang 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức. (15’)
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài

50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm.
- Làm bài 69/SBT.
- Làm bài 70/SBT.
- HS làm việc theo nhóm.
- Gọi lần lượt các em lên trình
bày.
Bài 69/SBT
a. x
2
= (-15).(-60) = 900

x =
±
30
b. – x
2
= -2
25
8
=
25
16−

x =
±
5
4
Bài 70/SBT
a. 2x = 3,8. 2

3
2
:
4
1
Trang 19
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
2x =
15
608
x =
15
304
b. 0,25x = 3.
6
5
:
1000
125

4
1
x = 20
x = 20:
4
1

x = 80
Dạng 3: Lập tỉ lệ thức. (6’)
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng

thức về tích ta lập được bao nhiêu
tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK.
- Làm miệng bài 52/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,bài
72/SBT.
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức.
- Hs làm bài.
- Hoạt động nhóm.
Bài 51/SGK
1,5. 4,8 = 2. 3,6
Lập được 4 tỉ lệ thức sau:
2
5,1
=
8,4
6,3
;
6,3
5,1
=
8,4
2

2
8,4
=
5,1
6,3
;

6,3
8,4
=
5,1
2
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 4
1
, 16 = 4
2
, 64 = 4
3
256 = 4
4
, 1024 = 4
5
Vậy: 4. 4
4
= 4
2
. 4
3

4
2
. 4
5
= 4
3

. 4
4

4. 4
5
= 4
2
. 4
4
Bài 72/SBT

b
a
=
d
c

ad = bc

ad + ab= bc + ab

a.(d + b) = b.(c +a)


b
a
=
db
ca
+

+
Dặn dò (1’)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau”.
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 20
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 6: Tiết 11: ngày soạn: 26/09/2010
Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai ố
biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.
II. Chuẩn bị:
- GV: Phấn màu, sgk, bài tập.
- HS: sgk.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định : (2’)
2/ Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (7’)
nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2
=
6
3
.

Hãy so sánh các tỉ số
64
32
+
+

64
32


với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã
cho.
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(27’)
- Yêu cầu Hs xem lại BT phần
Ktrabài cũ.
Nếu ta có
b
a
=
d
c
thì ta suy ra được
các tỉ số nào bằng nhau?
Gv hướng dẫn Hs chứng minh :
Tương tự thay a và b vào tỷ số
- HS:

b
a
=

d
c
=
db
ca
+
+
=
db
ca


- HS: nghe giảng cách chứng
1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:
?1/ Ta có:

2
1
2
1
64
32
2
1
10
5
64
32
=



=


==
+
+
Vậy :
64
32
64
32
6
3
4
2


=
+
+
==
Tính chất:
b
a
=
d
c
=
db

ca
+
+
=
db
ca


(b

d, b

-d)
Gọi tỷ số của
d
c
b
a
;
là k .
Ta có :
k
d
c
b
a
==
(1), hay
kdck
d

c
kbak
b
a
.
.
==>=
==>=
Thay a và b vào tỷ số
db
ca
+
+
, ta có
k
db
dbk
db
dkbk
db
ca
=
+
+
=
+
+
=
+
+

)(
(2)
Trang 21
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
?
db
ca


So sánh các kết quả và rút ra kết luận
chung?
- Cho Hs phát biểu thêm các tỉ số
khác bằng với các tỉ số trên
minh và tự thay a và 2/ bài mới:
vào tỉ số
db
ca


( )a c bk dk k b d
k
b d b d b d
− − −
= = =
− − −
(3)
Từ (2) và (3) ta có:
b
a
=

d
c
=
db
ca
+
+
=
db
ca


Mở rộng:
b
a
=
d
c
=
f
e
=
fdb
eca
++
++
=
fdb
eca
+−

+−
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
VD: Tìm hai số x v y biết :

53
y
x
=
v x + y = 16.
Giải :
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng
nhau, ta có :

5353 +
+
==
yxy
x
Thay tổng x + y = 16 , được :

102
8
16
5
62
8
16
3
==>==
==>==

y
y
x
x
Vậy hai số cần tìm là :
x = 6 và y = 10
Hoạt động 2: Chú ý(7’)
- GV cho Hs biết ý nghĩa của dãy tỉ
số và cách viết khác của dãy tỉ số.
- Làm ?2
- HS: Lắng nghe.
- Làm ?2.
2. Chú ý:
Khi có dãy tỉ số
2
a
=
3
b
=
5
c
ta nói
các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
?2.
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C
lần lượt làa,b,c.
Ta có:
8
a

=
9
b
=
10
c
Hoạt động 3: dặn dò (2’)
Xem lại tính chất làm bài tập sgk
Chuẩn bị bài luyện tập.
3/ rút kinh nghiệm:
a/ nội dung
b/ phương pháp
c/ đồ dùng
Trang 22
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
tuần 6: Tiết 12: ngày soạn: 26/09/2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập.
- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
II. Chuẩn bị:
- GV: một số bài tập thêm.
- HS: Bài cũ.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định: (2’)
2/ Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Kiểm tra bài cũ (7’)
Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số
bằng nhau.

Làm bài 76/SBT.
Dạng 1: Tìm số chưa biết.(13’)
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
60/SGK.
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b.
- Lớp nhận xét.
- HS : Nêu cách làm.
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào
tập.
Bài 60/SGK
- (
3
1
.x) :
3
2
= 1
4
3
:
5
2
(
3
1
.x) :
3
2
= 4
8

3

3
1
.x = 4
8
3
.
3
2

3
1
.x = 5
24
1
x = 15
8
1
b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
0,1.x = 2,25 : (4,5 : 0,3)
0,1.x = 0,15
x = 1,5
Dạng 2 : Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau . (11’)
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và
cho biết cách làm.
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm.
- Cho Hs tìm thêm các cách khác
nữa.

- Hs : đọc đề và nêu cách làm.
- Hoạt động nhóm.
Bài 79/SBT
Ta có :
2
a
=
3
b
=
4
c
=
5
d
=
5432 +++
+++ dcba
=
14
42−
= -3

a = -3.2 = -6
b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15
Bài 80 /SBT
2
a

=
3
b
=
4
c

2
a
=
6
2b
=
12
3c
Trang 23
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
=
1262
32
−+
−+ cba
=
4
20


= 5

a = 10

b= 15
c = 20
Bài 61/SGK
Tacó :
8
x
=
12
y
=
15
z
=
15128 −+
−+ zyx
=
5
10
= 2

x = 16
y = 24
z = 30
Bài 62/SGK
2
x
=
5
y
= k


x = 2k ; y = 5k
x.y = 2k.5k = 10

k =
±
1

x = 2, y = 5
x = -2, y = -5
Dạng 3 : Các bài toán về chứng minh. (10’)
- Hs đọc đề bài 63/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt
động nhóm
- Hoạt động nhóm.
- Làm bài 64/SGK.
- Hs đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn.
- Hoạt động nhóm.
- làm bài 64/SGK.
Bài 64/SGK
Gọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần
lượt là a,b,c,d.
Ta có :
9
a
=
8
b
=

7
c
=
6
d
=
68 −
− db
= 35

a = 35.9 = 315
b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245
d = 35.6 = 210
Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần
lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs.
Dặn dò (2’)
Xem lại tất cả các bài tập đã làm.
Xem trước bài 9 : « Số thập phân
hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần
hoàn »
3/ rút kinh nghiệm :
a/ nội dung
b/ phương pháp
c/ đồ dùng
Trang 24
Trường THCS QuangVinh Trần Thị Nhu Trang
Tuần 7 : Tiết 13 : ngày soạn : 03/10/2010
Bài 9 :
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I. Mục tiêu:
Về kiến thức : Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.
II. Chuẩn bị:
- GV : SGK,thước.
- HS : sgk, thước.
III. Tiến trình tiết dạy:
1/ ổn định : (2’)
2/ bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)
Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy
tỉ số.
Làm bài 82/SBT.
Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 21’)
- Treo bảng phụ:
Viết các số sau dưới dạng số thập
phân:
4
1
;
6
5−
;
50
13
;
125
17−
;

45
11
;
14
7
.
- Gv giới thiệu số thập phân hữu
hạn,số thập phân vô hạn tuần
hoàn.
- Hs:
4
1
= 0,25
6
5−
= -0,8333…

50
13
= 0,26

125
17−
= -0,136

45
11
= 0,2444…

14

7
= 0,5
1.Số thập phân hữu hạn. Số thập
phân vô hạn tuần hoàn:
- Các số 0,25; 0,36; -0,136; 0,5;
… là các số thập phân hữu hạn.
- Các số -0,8333…; 0,2444…;…
là các số thập phân vô hạn tuần
hoàn.
-0,8333… = -0,8(3) là số thập
phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3
0,2444… = 0,2(4) là số thập
phân vô hạn tuần hoàn chi kì 4.
Hoạt động 3: Nhận xét (6’)
- GV hướng dẫn Hs tìm Điều kiện
để một phân số tối giản biểu diễn
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn.
- Hs hãy kiểm tra lại các phân số
đã cho ở phần 1.
- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút
ra nhận xét và tìm ra các bước để
nhận biết.
- Hs kiểm tra lại các phân số đã
cho ở phần 1.
2. Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số
viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn:
B1: Đưa về phân số tối giản

có mẫu dương.
B2: Phân tích mẫu ra thừa số
nguyên tố, nếu không có ước
khác 2 và 5 thì phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn.

2.2 Cách kiểm tra một phân số
viết được dưới dạng số thập phân
vôhạn tuần hoàn:
B1: Đưa về phân số tối giản
có mẫu dương.
B2: Phân tích mẫu ra thừa số
nguyên tố,nếu có ước khác 2 và
Trang 25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×