S
I
N
H
H
O
ẽ
C
7
Giaựo vieõn: Nguyeón Thũ Thức
Trờng THCS Bàng La
Lớp thú (lớp có vú)
Tiết 48 : thỏ
Kiểm tra bài cũ
Lựa chọn các ý cho phù hợp về đặc điểm cấu tạo ngoài và sinh sản của thằn
lằn bóng đuôi dài và chim bồ câu trong bảng sau:
đặc điểm
Thằn lằn
bóng đuôi
dài
Chim bồ
câu
1, Thân hỡnh thoi, da khô phủ lông vũ ,chi tr"ớc biến đổi thành cánh
2,Da khô có vảy sừng bao bọc, thích phơi nắng và trú đông
3,Là động vật hằng nhiệt
4,Là động vật biến nhiệt
5,Thụ tinh trong
6, Thụ tinh ngoài
7,Con đực có 2 cơ quan giao phối,trứng có vỏ dai nhiều noãn hoàng
8,Con đực không có cơ quan giao phối ,trứng có vỏ đá vôi,ấp trứng
và nuôi con bằng s a diều
x
x
x
x
x
x
x
x
đặc điểm đời sống Thằn lằn bóng đuôi dài Thỏ hoang
Nơi sống và tập tính
"a sống nơi khô raó,thảm
thực vật không quá rậm
rạp,trong hang đất tự nhiên
Thời gian hoạt động
Bắt mồi về ban ngày
Thức n và tập tính n
Mồi n chủ yếu là sâu bọ n
bằng cách nuốt chửng
Sinh sản
Thụ tinh trong,đẻ trứng
So sánh đời sống và sự sinh sản cuả thỏ và thằn lằn bóng đuôi
dài
"a sống ở ven rừng trong
các bụi rậm ,có tập tính
đào hang
Kiếm n chủ yếu về
chiều và đêm
n cỏ lá bằng cách gặm
nhấm
Thụ tinh trong ,đẻ con có
hiện t"ợng thai sinh
*
CÊu t¹o ngoµi cña thá
Tai
L«ng mao
đu«i
Chi sau
Chi tr"íc
L«ng xóc
gi¸c
M¾t
TL
THOÛ ÑAØO HANG
Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài
Sự thích nghi với đời sống và
tập tính lÈn trốn kẻ thù
Bộ lông Bộ lông………………………………
Chi (có vuốt)
Chi trước………………………………
Chi sau…………………………………
Giác quan
Mũi ………………… và
lông
xúc giác nh¹y bÐn
Tai ………………………
vành tai dài, lớn cử động
các phía
M¾t cã mi
cã l«ng mi.
Giữ nhiệt, bảo vệ cơ thể
khi ẩn trong bụi rậm
Đào hang,di chun
Bật nhảy xa , chạy trốn nhanh
Đònh hướng âm thanh phát hiện
sớm kẻ thù
Thăm dò thức ăn ,ph¸t hiƯn kỴ
thï ,thăm dß môi trường
mao dày xốp
ngắn
dài, khoẻ
thính
thính
B¶ng. ĐỈc ®iĨm cÊu t¹o ngoµi cđa thá thÝch nghi víi
®êi sèng vµ tËp tÝnh lÈn trèn kỴ thï.
Giữ mắt khơng bị khơ, bảo vệ
khi thỏ trốn trong bụi gai rậm
cử động được
oG
2 chân thỏ tiếp
đất,đạp mạnh cơ
thể bật lên cao
động tác nhảy
c 4 chân và thân
thỏ duỗi thẳng
chỉ 1 chân tiếp
đất(giai đoạn cuối
sự nhảy)
4 chân đạp mạnh
đẩy cơ thể về phía
tr"ớc,l"ng cong lại
Chân tr"ớc đánh về
sau,chân sau ỏnh
về tr"ớc
Chân sau đạp xuống
đất tung mỡnh về tr"ớc,
thỡ 2 chân tr"ớc lại đạp
vào đất,cứ nh" thế.
động tác chạy
Hình 46.5
c
Bài tập
1/ánh dấu (x) vào ô vuông đầu câu đúng trong các câu sau về đời sống và
đặc điểm sinh sản của thỏ
1.Sống nơi bụi rậm
2.Sống nơi đồng bằng
3.Di chuyển chậm
4.Di chuyển nhanh
6.n cỏ lá,cây
7.Là động vật biến nhiệt
8.Có hiện t"ợng thai sinh, nuôi con bằng sa mẹ
9.n thịt động vật
5.Là động vật hằng nhiệt
2/Sp xp cỏc ý ct B cho tng ng vi cỏc ý ct A v c im cu
to ngoi ca th thớch nghi vi i sng v tp tớnh ln trn k thự
A B
1/ B lụng mao dy,xp a/ o hang,di chuyn
2/Chi trc ngn b/nh hng õm thanh,phỏt hin sm k thự
3/Chi sau di kho c/ Tỡm thc n trong mụi trng
4/Mi thớnh v lụng xỳc giỏc nhy cm d/ G nhit tt cho c th
5/ Tai rt thớnh,cú vnh tai ln,di c
ng c theo cỏc phớa
e/Bt nhy xa, giỳp th chy nhanh
Tr li: 1 ,2 ,3,4,5
Bài tập
1/ánh dấu (x) vào ô vuông đầu câu đúng trong các câu sau về đời sống và
đặc điểm sinh sản của thỏ
1.Sống nơi bụi rậm
2.Sống nơi đồng bằng
3.Di chuyển chậm
4.Di chuyển nhanh
6.n cỏ lá,cây
7.Là động vật biến nhiệt
8.Có hiện t"ợng thai sinh, nuôi con bằng sa mẹ
9.n thịt động vật
5.Là động vật hằng nhiệt
2/Sp xp cỏc ý ct B cho tng ng vi cỏc ý ct A v c im cu
to ngoi ca th thớch nghi vi i sng v tp tớnh ln trn k thự
A B
1/ B lụng mao dy,xp a/ o hang,di chuyn
2/Chi trc ngn b/nh hng õm thanh,phỏt hin sm k thự
3/Chi sau di kho c/ Tỡm thc n trong mụi trng
4/Mi thớnh v lụng xỳc giỏc nhy cm
d/ G nhit tt cho c th ,giúp thỏ an toàn khi
lẩn trốn
5/ Tai rt thớnh,cú vnh tai ln,di c
ng c theo cỏc phớa
e/Bt nhy xa, giỳp th chy nhanh
Tr li: 1-d ,2-a ,3- e ,4-c ,5- b
x
x
x
x
x
Thoỷ
Califonia
Thoỷ
Newzealand
Thoỷ Bửụựm
(Chaõu Au)
Thoỷ ẹen VN
Thoỷ Lop (Anh)
Thoỷ Xaựm VN
Híng dÉn vÒ nhµ
- Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi, lµm bµi tËp.
- Đäc môc “Em cã biÕt”
- Đäc tr1íc bµi 47: CÊu t¹o trong cña thá.
- Xem l¹i: CÊu t¹o bé x1¬ng th»n l»n.