Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Tiết 59 Kiểm tra chương IV ( đại số 9 )

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.4 KB, 4 trang )

KIM TRA CHNG IV I S 9
2. NI DUNG
a. kim tra lp 9a
I. Phn trc nghim:
Bi 1: Cho hm s y = -
1
2
x
2
Kt lun no sau õy l ỳng:
A. Hm s trờn luụn nghch bin.
B. Hm s trờn luụn ng bin.
C. Giỏ tr ca hm s bao gi cng õm.
D. Hm s nghch bin khi x > 0 v ng bin khi x < 0
Cõu 2: Phng trỡnh x
2
- 5x - 6 = 0 cú mt nghim l:
A. x = 1 B. x = 5 C. x = 6 D. x = -6
Cõu 3: Bit thc ca phng trỡnh 4x
2
- 6x - 1 = 0 l:
A. 5 B. 13 C. 52 D. 2
II. Phn t lun.
Cõu 1: Cho hai hm s y = x
2
v y = x + 2
a) V thỡ hai hm s ny trờn cựng mt mt phng ta .
b) Tỡm ta giao im ca hai th ú.
Bi 2: Gii cỏc phng trỡnh
a) 2x
2


- 5x + 1 = 0
b) -3x
2
+ 15 = 0
Bi 3: Tớnh nhm nghim ca phng trỡnh
a) 2001x
2
- 4x - 2005 = 0
b) x
2
- 3x - 10 = 0
b. kim tra lp 9d
A . Ph n trắc nghiệm : ( 3đ )
Câu 1: Hãy ghi a hoặc b hoặc c vào . để đợc ý đúng
Cho phơng trình : ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) . Có = b
2
- 4ac
1)

> 0 (.) a/ Phơng trình có nghiệm kép
2)

< 0 (.) b/ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
3)

= 0 (.) c/ Phơng trình vô nghiệm .
Câu 2 : Hãy điền vào để đợc ý đúng .
Cho hàm số y = ax

2
( a 0 )
a) Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi , nghịch biến khi .
b) Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi , nghịch biến khi .
Câu 3 : Hãy đánh dấu (x )vào cột ( Đ) ,( S ) cho thích hợp .
Cho phơng trình : ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm x
1
; x
2

Các hệ thức Đ S Các hệ thức Đ S
a) x
1
+ x
2
=
a
b
c) x
1
. x
2
=
a
c
b) x
1
+ x

2
=
a
b
d) x
1
. x
2
=
a
c
Câu 4: Hãy khoanh tròn vào ý đúng ở các ý sau .
Cho hàm số y = -
2
2
1
x
có đồ thị (P). Điểm thuộc (P) là:
A)A(-2 ; 2) B) B(2 ; -2) C) C(
2
1
; -1) D) D( -2 ; 4)E) Không có điểm
nào
B . Ph n Tự luận: ( 7,0đ)
Bài 1 : Cho hàm số y = x
2
có đồ thị (P) và đờng thẳng (D) : y = 3x - 2
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ
b) Xác định giao điểm hai đồ thị trên bằng đồ thị và bằng phép tính .
Bài 2 : Cho phơng trình 3x

2
- 8x + m = 0 .
a) Giải phơng trình khi m =5 .
b) Khi m = - 4, không giải phơng trình hãy tính x
1
+ x
2
; x
1
.x
2
;
21
11
xx
+
c) Tìm m để x
1
2
+ x
2
2
=
9
82
III. P N
a. ỏp ỏn kim tra lp 9a
I. Phn trc nghim. (3

)

Cõu 1: D
Cõu 2: C
Cõu 3: B
II. Phn t lun. (6

)
Bi 1:
a)V th hai hm s y = x
2
v y = x + 2 (1

)
x -2 -1 0 1 2
y = x
2
4 1 0 1 4
y = x + 2 0 1 2 3 4
-4
O
y
-2
2
-1
1
3
1
-1
-2
-3
2

3
4
4
-4
5
6
x
5
6
-5
-6
b) Ta giao im ca hai th (1

)
A(-1; 1); B(2; 4)
Bi 2: Gii cỏc phng trỡnh
a) 2x
2
- 5x + 1 = 0 (1

)
= b
2
- 4ac = (-5)
2
- 4.1.2 = 17 > 0
Phng trỡnh cú hai nghim phõn bit
1 2
5 17 5 17
x ; x

4 4
+
= =
b) -3x
2
+ 15 = 0 (1

)
x
2
= 5 x =
5
Bi 3: Tớnh nhm nghim ca phng trỡnh
a) 2001x
2
- 4x - 2005 = 0 (1

)
Cú a - b + c = 2001 + 4 - 2005 = 0
phng trỡnh cú hai nghim x
1
= -1;x
2
=
2005
2001

b) x
2
- 3x - 10 = 0 (1


)
Cú x
1
+ x
2
= 3; x
1
.x
2
= -10 m -2 + 5 = 3 v -2.5 = -10 nờn x
1
= -2; x
2
= -10
b. ỏp ỏn kim tra lp 9d
A - Ph n trắc nghiệm :( 3,0 đ) (Mỗi câu (Đ) cho 0,75đ)
Câu 1 : 1b ;2c ; 3a
Câu 2 : (1) x>0 ; (2) x<0 ; (3) x<0 ; (4) x >0
Câu 3 : a) (S) ; b) (Đ) ; c) (Đ) ; d) (S)
Câu 4 : b) (Đ)
B - Phần tự luận : (7,0đ)
Bài 1 : (3,0đ)
a) Vẽ đúng hai đồ thị (P) ;(D) . mỗi đồ thị (1đ) (2,0đ)
b) Tìm đợc toạ độ bằng đồ thị (0,5đ)
Tìm đợc toạ độ bằng phép tính (0,5đ)
Bài 2 : (4,0đ)
a) Giải đợc phơng trình (1,5 đ)
Thế đúng m vào phơng trình : (0,25đ)
Xác định đúng a,b, c và tính đúng biệt thức (0,5đ)

Tính đúng hai nghiệm (0,5đ)
Kết luận đúng (0,25đ)
b) Tính đúng giá trị các hệ thức (1,25đ)
Xác định phơng trình có nghiệm với m = - 4 (0,25đ)
Tính đúng giá trị hệ thức x
1
+ x
2
; x
1
.x
2
(0,5 đ)
Tính đúng giá trị hệ thức
21
11
xx
+
(0,5 đ)
c) Tìm đúng giá trị m (1,25đ)
Xác định điều kiện của m để phơng trình có nghiệm . (0,25đ)
Lập đợc công thức để tính x
1
2
+ x
2
2
(0,25đ)
Lập đợc các giá trị của x
1

+ x
2
; x
1
.x
2
theo m (0,25đ)
Thế đúng giá trị của x
1
+ x
2
; x
1
.x
2
vào biểu thức x
1
2
+ x
2
2
(0,25đ)
Tính đúng và kết luận đúng giá trị của m (0,25đ)
4. đánh giá, nhận xét :
a) Về nắm kiến thức:




b) Về kĩ năng vận dụng:





c) Cách trình bày, cách diễn đạt bài kiểm tra:




×