Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de kt giua HK 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.1 KB, 3 trang )

Trường THPT Tam Phú Năm Học 2010-2011
Tổ Vật Lý
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Vật Lý 10 Ban Cơ Bản ( Thời gian 45phút )
Câu 1/ Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của động lượng ?( Nêu rõ từng đại lượng và đơn vị ) (1,5 điểm)
Câu 2/ Phát biểu định nghĩa công trong trường hợp tổng quát ? (1,5 điểm)
Áp dụng : Tính công của một người đi trên bờ kéo thuyền. Biết người đó cần dùng một lực F=100 N
và phương của lực hợp với chiều chuyển động một góc α=60
0
thì thuyền đi được một quãng đường
1km.
Câu 3/ Phát biểu định nghĩa và công thức của động năng. Cho biết đơn vị của động năng. (1 điểm)
Câu 4/ Nêu công thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z, nếu mốc thế
năng tại mặt đất. Từ đó tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng 500 kg khi nó ở độ cao 2,5 m
so với mặt đất. Lấy g=10 m/s
2
(1 điểm)
Câu 5/ Phát biểu định luật bào toàn động lượng.(1 điểm)
Câu 6/ Một ôtô có khối lượng 0,9 tấn đang chạy với vận tốc 10 m/s. Tính độ biến thiên động năng của ôtô
khi nó đạt tới vận tốc 36 m/s ?(1 điểm)
Câu 7/ Hãy tính thế năng đàn hồi của một lò xo có độ cứng k =200 N/m, khi nó dãn được 2,8cm so với lúc
chưa biến dạng.(1 điểm)
Câu 8/ Một vật có khối lượng m
1
=30 kg đang chuyển động trên đường thẳng với vận tốc v
1
=1,5 m/s đến va
chạm vào một vật khác đang nằm yên có khối lượng m
2
=20 kg. Sau va chạm cả hai cùng chuyển động với
vận tốc bao nhiêu, biết va chạm là mềm (1 điểm)


Câu 9/ Ném một hòn đá có khối lượng 2 kg với vận tốc 5m/s từ tầng gác có độ cao 12 m so với đất. Bỏ qua
mọi lực cản và gốc thế năng tại mặt đất. Xác định cơ năng của vật ở thời điểm ném. (1 điểm)
Trường THPT Tam Phú Năm Học 2010-2011
Tổ Vật Lý
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Vật Lý 10 Ban Cơ Bản ( Thời gian 45phút )
Câu 1/ Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức của động lượng ?( Nêu rõ từng đại lượng và đơn vị ) (1,5 điểm)
Câu 2/ Phát biểu định nghĩa công trong trường hợp tổng quát ? (1,5 điểm)
Áp dụng : Tính công của một người đi trên bờ kéo thuyền. Biết người đó cần dùng một lực F=100 N
và phương của lực hợp với chiều chuyển động một góc α=60
0
thì thuyền đi được một quãng đường 1
km.
Câu 3/ Phát biểu định nghĩa và công thức của động năng. Cho biết đơn vị của động năng. (1 điểm)
Câu 4/ Nêu công thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z, nếu mốc thế
năng tại mặt đất. Từ đó tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng 500 kg khi nó ở độ cao 2,5 m
so với mặt đất. Lấy g=10 m/s
2
(1 điểm)
Câu 5/ Phát biểu định luật bào toàn động lượng.(1 điểm)
Câu 6/ Một ôtô có khối lượng 0,9 tấn đang chạy với vận tốc 10 m/s. Tính độ biến thiên động năng của ôtô
khi nó đạt tới vận tốc 36m/s ?(1 điểm)
Câu 7/ Hãy tính thế năng đàn hồi của một lò xo có độ cứng k =200 N/m, khi nó dãn được 2,8 cm so với lúc
chưa biến dạng.(1 điểm)
Câu 8/ Một vật có khối lượng m
1
=30 kg đang chuyển động trên đường thẳng với vận tốc v
1
=1,5 m/s đến va
chạm vào một vật khác đang nằm yên có khối lượng m

2
=20 kg. Sau va chạm cả hai cùng chuyển động với
vận tốc bao nhiêu, biết va chạm là mềm (1 điểm)
Câu 9/ Ném một hòn đá có khối lượng 2 kg với vận tốc 5m/s từ tầng gác có độ cao 12 m so với đất. Bỏ qua
mọi lực cản và gốc thế năng tại mặt đất. Xác định cơ năng của vật ở thời điểm ném. (1 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GHKII VẬT LÝ 10- BAN CƠ BẢN
Câu Đáp án Điểm
1 -Định nghĩa
-Công thức:
-Đại lượng , đơn vị
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
2 -Định nghĩa ( có cả biểu thức ).
-AD: A=F.s.cosα = 100.1000.cos60
0
=5.10
4
J
1 đ
0.5 đ
3 -Định nghĩa
-Biểu thức
-Đơn vị
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
4 -CT: W
t
=mgz

-AD: W
t
=mgz = 500.10.2,5=12,5 kJ
0.5 đ
0.5 đ
5 -Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn 1 đ
6 -ΔW
đ
= ½ mv
2
– ½ mv
0
2

=538,2 J
0.25 đ
0.75 đ
7
-
=784.10
-4
J
0.25 đ
0.75 đ
8
-
0.25 đ
0.75 đ
9
-

= 265 J
0.25 đ
0.75 đ
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GHKII VẬT LÝ 10- BAN CƠ BẢN
Câu Đáp án Điểm
1 -Định nghĩa
-Công thức:
-Đại lượng , đơn vị
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
2 -Định nghĩa ( có cả biểu thức ).
-AD: A=F.s.cosα = 100.1000.cos60
0
=5.10
4
J
1 đ
0.5 đ
3 -Định nghĩa
-Biểu thức
-Đơn vị
0.5 đ
0.25 đ
0.25 đ
4 -CT: W
t
=mgz
-AD: W
t

=mgz = 500.10.2,5=12,5 kJ
0.5 đ
0.5 đ
5 -Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn 1 đ
6 -ΔW
đ
= ½ mv
2
– ½ mv
0
2

=538,2 J
0.25 đ
0.75 đ
7
-
=784.10
-4
J
0.25 đ
0.75 đ
8
-
0.25 đ
0.75 đ
9
-
= 265 J
0.25 đ

0.75 đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×