Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

Bài tập Ancol - Phenol

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.22 KB, 19 trang )

BÀI TẬP
CHƯƠNG DẪN XUẤT HALOGEN + ANCOL + PHENOL
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1. Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỉ
khối hơi của Y so với X là 0,7. CTPT của X là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. C
4
H
9
OH. D. C
5
H
11
OH.
2. Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp X gồm ba rượu với H
2
SO
4
đặc ở 170


0
C, thu được sản phẩm
chỉ gồm hai anken và nước. Hỗn hợp X gồm
A. ba rượu no, đơn chức
B. ba rượu no, đơn chức trong đó có hai rượu là đồng phân.
C. hai rượu đồng phân và một rượu là CH
3
OH.
D. ba rượu no đa chức.
3. Cho hỗn hợp A gồm hai rượu no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tách H
2
O (H
2
SO
4
đặc, 140
0
C ) thu
được ba ete. Trong đó có một ete có khối lượng phân tử bằng khối lượng phân tử của một trong hai
rượu. A gồm
A. CH
3
OH.và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5

OH và C
3
H
7
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
4. Đun nóng 15,2 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C, thu
được 12,5 gam hỗn hợp 3 ete (h = 100%). Công thức của 2 rượu là

A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH và C
3
H
7
OH.

5. Thực hiện phản ứng tách nước một ancol no đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu
được chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,4375. Công thức của X là
A. C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH. D. C
4
H
9
OH.
6. Chia 27,6 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na,
thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Phần 2 tách nước thu được m gam hỗn hợp 6 ete (h=100%). Giá trị của
m là
A. 24,9. B. 11,1. C. 8,4. D. 22,2.
7. Chia hỗn hợp 2 rượu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu được
2,24 lít khí CO
2

(đktc). Phần 2 tách nước hoàn toàn thu được 2 anken. Số gam H
2
O tạo thành khi đốt
cháy hoàn toàn 2 anken trên là.
A. 3,6. B. 2,4. C. 1,8. D. 1,2.
8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được
13,2 gam CO
2
và 8,28 gam H
2
O. Nếu cho X tách nước tạo ete (h=100%) thì khối lượng 3 ete thu được

A. 42,81. B. 5,64. C. 4,20. D. 70,50.
9. Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức qua bình đựng Na (dư) thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam.
Cũng lượng hỗn hợp trên, nếu tách nước để tạo ete (h = 100%) thì số gam ete thu được là
A. 12,0. B. 8,4. C. 10,2. D. 14,4.
10. Đun nóng một ancol đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y và
nước. Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,609. Công thức của X là
A. CH
3
OH. B. C
3
H
7
OH C. C
3

H
5
OH. D. C
2
H
5
OH.
11. Đun nóng 12,90 gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp trong H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete (h = 100%). Tên gọi của 2 rượu trong X là
A. metanol và etanol. B. etanol và propan-2-ol.
C. etanol và propan-1-ol. D. propan-1-ol và butan-1-ol.
12. Cho 3-metylbutan-2-ol tách nước ở điều kiện thích hợp, rồi lấy anken thu được tác dụng với nước
(xúc tác axit) thì thu được ancol (rượu) X. Các sản phẩm đều là sản phẩm chính. Tên gọi của X là
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 2-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.
13. Đun nóng hỗn hợp X gồm 6,4 gam CH
3
OH và 13,8 gam C
2
H
5
OH với H
2
SO
4

đặc ở 140
o
C, thu được
m gam hỗn hợp 3 ete. Biết hiệu suất phản ứng của CH
3
OH và C
2
H
5
OH tương ứng là 50% và 60%. Giá
trị của m là
A. 9,44. B. 15,7. C. 8,96. D. 11,48.
14. Cho hỗn hợp X gồm các rượu no đơn chức chứa 1; 2 và 3 nguyên tử cacbon tách nước thì số lượng
ete tối đa thu được là
A. 3. B. 6. C. 10. D. 12.
15. Cho m gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na dư thu được
1,68 lít khí ở 0
o
C; 2 atm. Mặt khác cũng đun m gam hỗn hợp trên ở 140
o
C với H
2
SO
4
đặc thu được 12,5
gam hỗn hợp 3 ete (h=100%). Tên gọi 2 rượu trong X là
A. metanol và etanol. B. etanol và propan-1-ol.
C. propan-1-ol và butan-1-ol. D. pentan-1-ol và butan-1-ol.
16. Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu no đơn chức với H
2

SO
4
đặc ở 140
o
C thu được 13,9 gam
hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Mặt khác, đun nóng X với H
2
SO
4
đặc ở 180
o
C thu được sản phẩm
chỉ gồm 2 olefin và nước. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tên gọi của 3 rượu trong X là
A. metanol, etanol và propan-1-ol. B. etanol, propan-2-ol và propan-1-ol.
C. propan-2-ol, butan-1-ol và propan-1-ol. D. etanol, butan-1-ol và butan-2-ol.
17. Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng rượu có khối
lượng phân tử nhỏ và 40% lượng rượu có khối lượng phân tử lớn. Tên gọi của 2 rượu trong X là
A. metanol và etanol. B. etanol và propan-1-ol.
C. propan-1-ol và butan-1-ol. D. pentan-1-ol và butan-1-ol.
18. Đốt cháy hoàn toàn 20,64 gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu
được 42,24 gam CO
2
và 24,28 gam H
2

O. Mặt khác, đun nóng 20,64 gam hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở
140
o
C (với hiệu suất phản ứng của mỗi rượu là 50%), thì thu được m gam hỗn hợp 6 ete. Giá trị của m

A. 17,04. B. 6,72. C. 8,52. D. 18,84.
19. Cho 8,5 gam gam hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức tác dụng hết với Na, thu được 2,8 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, đun nóng 8,5 gam hỗn hợp X với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C (với hiệu suất phản ứng của mỗi
rượu là 80%), thì thu được m gam hỗn hợp 6 ete. Giá trị của m là
A. 6,7. B. 5,0. C. 7,6. D. 8,0.
20. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Nếu cho lượng
X ở trên tách nước tạo ete (h=100%) thì số gam ete thu được là
A. 3,2. B.1,4. C. 2,3. D. 4,1.
21. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Nếu cho 15,6 gam X tách nước tạo ete (h = 100%) thì

số gam ete thu được là
A. 10,20. B. 14,25. C. 12,90. D. 13,75.
22. (A-07): Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành 3 anken là đồng phân
của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. B. (CH
3
)
3
COH.
C. CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
. D. CH
3
CH(CH

3
)CH
2
OH.
23. Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H
2
SO
4
đặc, 170
0
C, thu được sản phẩm chính là
A. (CH
3
)
2
C=C(CH
3
)-CH
2
-CH
3
. B. CH
3
-CH=C(CH
3
)-CH(CH
3
)
2
. .

C. CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)-C(CH
3
)=CH
2
. D. CH
2
=CH-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)
24. Công thức phân tử tổng quát của ancol 2 chức có 1 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là
A. C
n
H
2n + 2
O
2
. B. C
n
H
2n – 2
O
2

. C. C
n
H
2n
O
2
. D. C
n
H
2n – 2a
O
2
.
25. Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn đimetyl ete là do
A. Ancol etylic có chứa nhóm –OH. B. nhóm -OH của ancol bị phân cực.
C. giữa các phân tử rượu có liên kết hiđro. D. rượu etylic tan vô hạn trong nước.
26. Rượu etylic tan vô hạn trong nước là do
A. rượu etylic có chứa nhóm –OH. B. nhóm -OH của rượu bị phân cực.
C. giữa rượu và nước tạo được liên kết hiđro. D. nước là dung môi phân cực.
27. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH
3
)
2
C=CHCH
2
OH có tên gọi là
A. 3-metylbut-2 en-1-ol. B. 2- metylbut-2-en-4-ol.
C. pent-2-en-1-ol. D. ancol isopent-2-en-1-ylic.
28. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4

H
10
O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na

A. 4. B.5. C. 6. D.7.
29. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 ancol thu được . Ancol đó là
A. ancol no, đơn chức. B. ancol no.
C. ancol không no, đa chức. D. ancol không no.
30. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng CTPT là C
3
H
7
OH?
A. Na và H
2
SO
4
đặc. B. Na và CuO.
C. CuO và dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D. Na và dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
31. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có CTPT là C
3
H

8
O?
A. Al. B. Cu(OH)
2
. C. CuO. D. dd AgNO
3
/NH
3
.
32. Số lượng đồng phân ancol bậc 2 có cùng CTPT C
5
H
12
O là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
33. Số lượng đồng phân có cùng CTPT là C
5
H
12
O, khi oxi hoá bằng CuO (t
0
) tạo sản phẩm có phản ứng
tráng gương là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
34. Cho 4 ancol sau: C
2
H
5
OH, C
2

H
4
(OH)
2
, C
3
H
5
(OH)
3
, HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-OH. Ancol không hoà tan
được Cu(OH)
2

A. C
2
H
4
(OH)
2
và HO- CH
2
- CH
2

- CH
2
-OH. B. C
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
.
C. C
2
H
5
OH và HO- CH
2
- CH
2
- CH
2
-OH. D. Chỉ có C
2
H
5
OH.
35. Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis – trans có CTPT C
4

H
8
O, X làm mất màu dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. X có cấu tạo là
A. CH
2
= CH- CH
2
- CH
2
OH. B. CH
3
- CH = CH- CH
2
OH.
C. CH
2
= C(CH
3
) – CH
2
OH. D. CH
3
- CH
2
- CH = CH – OH.
36. Ba ancol X, Y, Z đều bền và không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn mỗi chất đều

thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ số mol 3 : 4. CTPT của ba ancol đó là
A. C
3
H
8
O; C
3
H
8
O
2
; C
3
H
8
O
3
. B. C
3
H
8
O; C
3
H
8
O

2
; C
3
H
8
O
4
.
C. C
3
H
6
O; C
3
H
6
O
2
; C
3
H
6
O
3
. D. C
3
H
8
O; C
4

H
8
O; C
5
H
8
O.
37. Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát: C
X
H
Y
O
Z
(y=2x+z). X có tỉ khối hơi so với không
khí nhỏ hơn 3 và KHÔNG tác dụng với Cu(OH)
2
. Công thức của X là
A. HO-CH
2
-CH
2
–OH. B. CH
2
(OH)-CH(OH)-CH
3
.
C. CH
2
(OH)-CH(OH)- CH
2

– OH. D. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
–OH.
38. Ancol no, đa chức X có công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
O. X có CTPT là
A. C
4
H
10
O
2
. B. C
6
H
15
O
3
. C. C
2
H
5
O. D. C
8

H
20
O
4
.
39. Khi đun nóng CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
(butan-2-ol ) với H
2
SO
4
đặc, 170
0
C thì thu được sản phẩm
chính là
A. but-1-en. B. but-2-en. C. đietyl ete. D. butanal.
40. Cho các ancol sau: CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH (1) ; (CH
3
)
2

CH-OH (2); CH
3
-CH(OH)-CH
2
-OH (3);
CH
3
-CH(OH)-C(CH
3
)
3
(4). Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là
A. (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3).
41. Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 450
0
C thì thu được sản phẩm chính có công thức

A. C
2
H
5
OC
2
H
5
. B. CH
2
=CH-CH=CH
2
. C. CH

2
=CH-CH
2
-CH
3
. D. CH
2
=CH
2
.
42. (B-2007): X là ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO
2
. Công thức của X là
A. C
3
H
5
(OH)
3
. B. C
3
H
6
(OH)
2
. C. C
2
H
4

(OH)
2
. D. C
3
H
7
OH.
43. (A-2007): Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3
H
5
OH và C
4

H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
44. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng,
người ta thu được 70,4 gam CO
2
và 39,6 gam H
2
O.Giá trị của m là
A. 3,32. B. 33,2. C. 16,6. D. 24,9.
45. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Công thức phân
tử của X là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5

OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
46. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no, mạch hở cần 5,6 lít khí O
2
(đktc). Công thức phân tử của
ancol là
A. CH
4
O. B. C
2
H
6
O. C. C
2
H
6
O
2
. D. C
2
H
8
O

2
.
47. Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với Na tạo
ra 4,6 gam chất rắn và V lít H
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,240. B. 1,120. C. 1,792. D. 0,896.
48. Đốt cháy một ancol đa chức, thu được H
2
O và CO
2
với tỉ lệ mol tương ứng là 3:2. CTPT của rượu
đó là
A. C
5
H
12
O
2
. B. C
4
H
10
O
2
. C. C
3
H
8
O

2
. D. C
2
H
6
O
2
.
49. Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na dư thu
được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Công thức của 2 rượu trong X là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
3
H

7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH.
50. Cho 9,2gam glixerin tác dụng với Na dư thu được V lít khí H
2
ở 0
0
C và 1,2 atm. Giá trị của V là
A. 2,798. B. 2,6. C. 2,898. D. 2,7.
51. Cho ancol X có CTCT thu gọn là CH
3
-CH(CH
3
)-CH(OH)-CH
2
-CH
3
.


Danh pháp IUPAC của X là
A. 2-metyl pentan-3-ol. B. 2-metyl pentanol-3.
C. 4-metyl pentan-3-ol. D. 4-metyl pentanol-3.
52. Tách nước một hợp chất X thu được but-1-en duy nhất. Danh pháp quốc tế của X là
A. 2-metyl propan-1-ol. B. butan-1-ol.
C. butan-2-ol. D. pentan-2-ol.
53. Cho một rượu đơn chức X qua bình đựng Na dư thu được khí Y và khối lượng bình tăng 3,1 g. Toàn
bộ lượng khí Y khử được (8/3) gam Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao thu được Fe. Công thức của X là.
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
5
OH. D. C
3
H
7
OH.
54. Công thức tổng quát của ancolu no, 3 chức là
A. C
n

H
2n-3
(OH)
2
. B. C
n
H
2n+1
(OH)
3
. C. C
n
H
2n-1
(OH)
3
. D. C
n
H
2n+2
(OH)
3
.
55. Cho C
2
H
5
OH qua bình đựng CuO, nung nóng thu được hỗn hợp hơi X chứa tối đa
A. 2 chất. B. 3 chất. C. 4 chất. D. 5 chất.
56. Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp, thu được hỗn

hợp Y gồm anđehit (h = 100%). Cho Y tác dụng với lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, thu được
86,4 gam Ag. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Công
thức của 2 rượu trong X là
A. CH
3
OH và C
3
H
7
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7

OH. D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
57. Oxi hoá 4,96 gam X là một ancol (rượu) đơn chức bậc 1 (h=100%), rối lấy anđehit thu được cho tác
dụng hết với lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, thu được 66,96 gam Ag. Công thức của X là
A. CH
3
OH. B. C
2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
3
H
5
OH.

58. Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (rượu) đơn chức, bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp qua H
2
SO
4
đặc ở
140
o
C, thu được 9,7 gam hỗn hợp 3 ete. Nếu oxi hoá X thành anđehit rồi cho anđehit thu được tác dụng
hết với lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thì thu được m gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 64,8. B. 48,6. C. 86,4. D. 75,6.
59. Oxi hoá hỗn hợp X gồm C
2
H
6
O và C
4
H
10
O thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
(dư) thu được m gam Ag. Cũng lượng X như trên, nếu cho tác dụng với
Na dư thì thu được 1,12 lít khí H

2
(đktc). Giá trị của m là.
A. 5,4. B. 10,8. C. 21,6. D. 16,2.
60. Oxi hoá một ancol X có công thức phân tử C
4
H
10
O bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ Y
không tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là
A. butan-1-ol. B. butan-2-ol
C. 2-metyl propan-1-ol. D. 2-metyl propan-2-ol.
61. Oxi hoá 18,4 gam C
2
H
5
OH (h = 100%), thu được hỗn hợp X gồm anđehit, axit và nước. Chia X
thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thì thu được
16,2 gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A. 0,50. B. 0,65. C. 0,25. D. 0,45.
Đọc kỹ đoạn văn sau để trả lời câu 8 và 9: Oxi hoá X là rượu đơn chức, bậc 1 được anđehit Y. Hỗn hợp
khí và hơi sau phản ứng được chia thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dung với Na dư, thu được
5,6 lít khí H
2
(đktc). Phần 2 cho tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch NH

3
(dư) thu được 64,8 gam Ag.
Phần 3 đốt cháy hoàn toàn thu được 33,6 lít khí (đktc) CO
2
và 27 gam H
2
O.
62. Tên gọi của X là
A. rượu metylic. B. rượu etylic. C. rượu allylic. D. rượu iso-butylic.
63. Hiệu suất quá trình oxi hóa X thành Y là
A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%.
64. Oxi hoá 12,8 gam CH
3
OH (có xt) thu được hỗn hợp sản phẩm X. Chia X thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 cho tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
dư thu được 64,8 gam Ag. Phần 2 phản ứng vừa đủ
với 30 ml dung dịch KOH 2M. Hiệu suất quá trình oxi hoá CH
3
OH là
A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%.
65. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một ancol (rượu) no Y cần 0,025 mol O
2
. Nếu oxi hoá 0,02 mol Y
thành anđehit (h=100%), rồi cho toàn bộ lượng anđehit thu được tác dụng hết với Ag
2
O trong dung dịch
NH

3
thì số gam Ag thu được là
A. 4,32. B. 6,48. C. 8,64. D. 2,16.
Đọc kỹ đoạn văn sau để trả lời câu 12 và 13: Cho 18,8 gam hỗn hợp A gồm C
2
H
5
OH và một rượu đồng
đẳng X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H
2
(đktc). Oxi hoá 18,8 gam A bằng CuO, nung nóng
thu được hỗn hợp B gồm 2 anđehit (h = 100%). Cho B tác dụng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
(dư) thu
được m gam Ag.
66. Tên gọi của X là
A. propan-2-ol. B. metanol. C. propan-1-ol. D. butan-1-ol.
67. Giá trị của m là
A. 86,4. B. 172,8. C. 108,0. D. 64,8.
68. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức có số nguyên tử cacbon chẵn. Oxi hoá a gam X được 2 anđehit
tương ứng. Cho 2 anđehit tác dụng với Ag
2
O

trong dung dịch NH
3
(dư) thu 21,6 gam Ag. Nếu đốt a gam
X thì thu được 14,08 gam CO

2
. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 1 trong 3 ete là đồng phân của 1
trong 2 rượu. Tên gọi của 2 rượu trong X là
A. metanol và etanol. B. etanol và butan-2-ol.
C. etanol và butan-1-ol. D. hexan-1-ol và butan-1-ol.
69. Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol (rượu) đơn chức X thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O.
Oxi hoá m gam X (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y (h = 100%). Cho Y tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu được 30,24 gam Ag. Số mol anđehit trong Y là
A. 0,07. B. 0,04. C. 0,06. D. 0,05.
70. Để phân biệt ancol bậc 3 với ancol bậc 1 và bậc 2, người ta có thể dùng
A. CuO (t
o
) và dung dịch Ag
2
O trong NH
3
. B. CuO (t
o
).
C. Cu(OH)
2
. D. dung dịch H

2
SO
4
đặc ở 170
o
C.
71. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1 qua ống chứa 35,2 gam CuO (dư), nung
nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 28,8 gam chất rắn và hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so với hiđro

A. 27,5. B. 13,75. C. 55,0. D. 11,0.
72. Chia hỗn hợp A gồm CH
3
OH và một rượu đồng đẳng (X) thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác
dụng với Na dư thu được 336 ml H
2
(đktc). Oxi hoá phần 2 thành anđehit (h=100%), sau đó cho tác
dụng Ag
2
O trong NH
3
dư thu được 10,8 gam Ag. Phần 3 đốt cháy hoàn toàn thu được 2,64 gam CO
2
.
Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
O. B. C
3

H
8
O. C. C
4
H
10
O. D. C
5
H
12
O.
73. Chia 30,4 gam hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với
Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao thu được hỗn
hợp Y chứa 2 anđehit (h = 100%). Toàn bộ lượng Y phản ứng hết với Ag
2
O trong NH
3
thu được 86,4
gam Ag. Tên gọi 2 rượu trong X là
A. metanol và etanol. B. metanol và propan-1-ol.
C. etanol và propan-1-ol. D. propan-1-ol và propan-2-ol.
74. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm CH
3
OH và C
2
H
5
OH với H

2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được 2,7 gam
nước. Oxi hoá m gam X thành anđehit, rồi lấy toàn bộ lượng anđehit thu được cho tác dụng với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
(dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag. Các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%.
Phần trăm khối lượng của C
2
H
5
OH trong X là
A. 25,8%. B. 37,1%. C. 74,2%. D. 62,9%.
75. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 17,6 gam CO
2
và 12,6 gam H
2
O.
Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hóa thành anđehit (h = 100%), sau đó cho anđehit tráng gương thì thu
được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 64,8. B. 86,4. C. 108,0. D. 162,0.
76. (B-07): Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so
với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.

77. Cho m gam hỗn hợp X gồm C
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc). Nếu cho m gam X tác dụng hết với CuO, nung nóng thì khối lượng Cu thu được là
A. 6,4 gam. B. 16,0 gam. C. 8,0 gam. D. 12,8 gam.
78. Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam một rượu A thu được 3,3 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O .Xác định công
thức phân tử A
A. C
3
H
8
O B. C
3
H
8
O
2

C. C
3
H
8
O
3
D. đáp án khác
79. Có một rượu đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol như nhau và số
mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp
hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH

2
=CH-CH
2
-OH
80. (Đề thi cao đẳng 2008): Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H
2
O
và CO
2
với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
O
2
B. C
4
H
10
O
2
C. C
2
H
6
O D. C
2
H
6

O
2
81. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta thu được 4,5
gam H
2
O và 3,36 lít CO
2
(đktc).Xác định công thức phân tử hai rượu
A. CH
4
O và C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O C. C
2
H
6
O và CH
4
O D. C
4

H
10
O và C
3
H
8
O
82. Một rượu X mạch hở, không làm mất màu nước brom. Để đốt cháy a lít hơi rượu X thì cần 2,5a lít
oxi ở cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
3
H
7
OH D. C
2
H
5
OH

83. Một rượu no đơn chức A có % oxi theo khối lượng là 34,78% .Tìm công thức phân tử của rượu A
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. CH
3
OH D. C
4
H
9
OH
84. (Đề thi đại học khối A 2008): Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được
kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol)
ứng với công thức phân tử của X là
A. 3. B. 4. C. 2 D. 1.
85. Cho Na dư tác dụng hoàn toàn với 21,2 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức sinh ra 4,48 lít khí H
2
đktc . Biết rượu này có số nguyên tử gấp đôi rượu kia .Công thức cấu tạo 2 rượu là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C

2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
C. C
3
H
7
OH và C
6
H
13
OH C. C
4
H
9
OH và C
8
H
17
OH
86. Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thấy thoát ra 336ml H
2
đktc. Khối
lượng muối thu được là
A. 1,93 gam B. 2,93 gam C. 2,9 gam D.1,47 gam

87. Cho 4,6 gam hỗn hợp gồm Rượu mêtylic và prôpylic (tỉ lệ số mol là 1:1) tác dụng hoàn toàn với Na
thu được V lít khí .Giá tri của V là
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít
88. Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng với một
lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H
2
ở đktc. Xác định công thức phân tử của hai
rượu trên.
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH
C. C
3
H
5
OH và C
4
H

9
OH D. Các câu A, B, C đều sai
89. Cho natri kim loại tác dụng với 1,06gam hỗn hợp hai rượu đồng đẳng liên tiếp của rượu metylic
thấy thoát ra 224ml hiđro (đo ở đktc). Xác định công thức phân tử mỗi rượu.
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH D. Kết quả khác
90. Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng hết với Na thì
thu được 3,36 lít khí H

2
(đktc). Công thức cấu tạo 2 rượu là:
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. CH
3
OH và C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
4
H
7
OH và C
5
H

11
OH
91. Đề thi cao đẳng 2008 :Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế
tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO
2
và 0,425 mol H
2
O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng
với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H
2
. Công thức phân tử của X, Y là:
A. C
2
H
6
O, CH
4
O. B. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O.
C. C
2
H
6

O, C
3
H
8
O. D. C
2
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
2
92. Đun nóng m
1
gam ancol no, đơn chức A với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m
2
gam chất
hữu cơ B. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,4375. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Công thức phân
tử của A là
A. CH
3
OH B. C

2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
93. Đề thi đại học khối B 2008: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H
2
SO
4
đặc trong
điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức
phân tử của Y là
A. C
3
H
8
O. B. C
2
H
6
O. C. CH
4
O. D. C

4
H
8
O.
94. Đề thi đại học khối B 2008 : Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn
hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
C. C
3

H
5
OH và C
4
H
7
OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
95. Đề thi cao đẳng 2008: Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH
3
OH và C
2
H
5
OH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, ở 140
o
C) thì số ete thu được tối đa là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
96. Đề thi đại học khối A 2008 : Khi tách nước từ rượu (ancol) 3 metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-

ol), sản phẩm chính thu được là
A. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). B. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
97. Đun 132,8 g hỗn hợp gồm 3 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được hỗn hợp các ete có
số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2g. Số mol mỗi ete là :
A. 0,1 B. 0,2 C. 0, D. 0,4
98. Trong dung dịch rượu (B), Cacbon chiếm 94%( theo khối lượng ) tỉ lệ số mol rượu : nước là 43 : 7 .
(B) là :
A. C
3
H
7
OH B. CH
3
OH C. C
4
H
9
OH D. C
2
H
5
OH
99. Chia a gam hh 2 rượu no đđơn chức thành 2 phần bằng nhau, phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn thu

được 2,24lit CO
2
(đktc), phần 2 đem tách nước hoàn toàn thu được hh 2 anken,đốt cháy hòan toàn 2
anken này thu được m gam H
2
O.m có giá trị là :
A. 1,8g B. 0,18g C. 8,1 D. 0,36g
100. Một hỗn hợp gồm hai rượu no, đơn chức, mạch hở, không nhánh là đồng đẳng kế tiếp nhau. Ete
hóa hoàn toàn hỗn hợp hai rượu trên ta được hỗn hợp 3 ete trong đó có ete C
5
H
12
O thì hai rượu trên có
thể là:
A. Metanol và butanol B. Etanol và propanol -1
C. Etanol và isopropanol D. Etanol và butano
101. Hỗn hợp M gồm 2 rượu đơn chức. Chia 45,6g hh M thành 3 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với
Na dư,được 0,15mol H
2
. Phần 2 pứ hoàn toàn với CuO ở t
0
cao, được hh N chứa 2 anđehyt. Toàn bộ
lượng N pứ hết với AgNO
3
/NH
3
,thu được 86,4g Ag. CTCT 2 rượu là
A. CH
3
OH và CH

3
CH
2
CH
2
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
OH
C. C
2
H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH D. CH
3
OH và C
4
H
9
OH
102. Cho mg 1 ancol(rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO dư,nung nóng. Sau khi pứ hoàn toàn,

khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32g.Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với Hidro là 15,5. Giá
trị của m là:
A. 0,92 B. 0,32 C. 0,64 D. 0,46
103. Rượu A có số nhóm OH bằng số C. đốt cháy a mol A cần 3,5a mol O
2
. rượu A là
A. CH
3
OH B. HO-CH
2
-CH
2
-OH C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
7
OH
104. Cho m gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh dng CuO (d) nung núng. Sau khi phn ng
hon tũan, khi lng cht rn trong bỡnh gim 0,32 gam. hn hp hi thu c cú t khi hi i vi
H
2
l 15,5. Giỏ tr ca m l?
A. 0,64g B. 0,46g C. 0,32g D. 0,92g
105. Cho 1,8 gam mt ancol no n chc X qua bỡnh dng CuO (d), nung núng. Sau khi phn ng

hon tũan khi lng cht rn trong bỡnh gim m gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi H
2
l
19. giỏ tr ca m l?
A. 0,64 B. 0,48 C. 0,32 D. 0,92
106. em oxi húa 3,2 gam ru n chc A bng 15,6 gam CuO d. Sau phn ng thu c andehit B
v 14 gam cht rn. CTCT ca A l:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
O
107. em oxi húa 4,96 gam hn hp gm hai ru X, Y bng 10,4 gam CuO d. Sau phn ng thu
c hh B cha 2 andehit v cũn li 8,48 gam cht rn. CTCT ca X v Y l?
A. CH
3
OH v C
2
H
5

OH B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
C. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH v C
5
H
11
OH
108. un 66,4 gam hn hp 3 ru n chc ( cú H
2
SO
4

c, 140
0
C ) thu c 55,6 gam hn hp 6 ete
vi s mol bng nhau. S mol mi ru l:
A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5
109. un núng 2 ru no n X v Y vi xỳc tỏc H
2
SO
4
c 140
0
thu c hn hp 3 ete trong ú 1
ete cú phõn t khi l 88 vc. Cụng thc phõn t ca 2 ru X v Y l
A. CH
3
OH v C
5
H
11
OH B. CH
3
OH v C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5

OH v C
4
H
9
OH D. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
110. Cho m gam mt ancol (ru) no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn
ng hon ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim 0,32 gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi
hiro l 15,5. Giỏ tr ca m l?
A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46.
111. Cỏc ng phõn ng vi cụng thc phõn t C
8
H
10
O (u l dn xut ca benzen) cú tớnh cht: tỏch
nc thu c sn phm cú th trựng hp to polime, khụng tỏc dng c vi NaOH. S lng ng
phõn ng vi cụng thc phõn t C
8
H
10
O, tho món tớnh cht trờn l
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
112. Cho m gam hn hp X gm hai ru (ancol) no, n chc, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc

dng vi CuO (d) nung núng, thu c mt hn hp rn Z v mt hn hp hi Y (cú t khi hi so vi
H
2
l 13,75). Cho ton b Y phn ng vi mt lng d Ag
2
O (hoc AgNO
3
) trong dung dch NH
3
un
núng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.
113. Oxi hoỏ 1,2 gam CH
3
OH bng CuO nung núng, sau mt thi gian thu c hn hp sn phm X
(gm HCHO, H
2
O v CH
3
OH d). Cho ton b X tỏc dng vi lng d Ag
2
O (hoc AgNO
3
) trong
dung dch NH
3
, c 12,96 gam Ag. Hiu sut ca phn ng oxi hoỏ CH
3
OH l
A. 76,6%. B. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4%.

114. t chỏy hon ton hn hp M gm hai ru (ancol) X v Y l ng ng k tip ca nhau, thu
c 0,3 mol CO
2
v 0,425 mol H
2
O. Mt khỏc cho 0,25 mol hn hp M tỏc dng vi Na (d), thu
c cha n 0,15 mol H
2
. Cụng thc phõn t ca X, Y l
A. C
2
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
2
. B. C
2
H
6
O, CH
4
O. C. C
3
H

6
O, C
4
H
8
O. D. C
2
H
6
O, C
3
H
8
O.
115. t chỏy hon ton 0,2 mol mt ancol X no, mch h cn va 17,92 lớt khớ O2 ( ktc). Mt
khỏc, nu cho 0,1 mol X tỏc dng va vi m gam Cu(OH)
2
thỡ to thnh dung dch cú mu xanh lam.
Giỏ tr ca m v tờn gi ca X tng ng l
A. 9,8 v propan-1,2-iol. C. 4,9 v propan-1,3-iol.
B. 4,9 v propan-1,2-iol. D. 4,9 v glixerol.
116. Oxihoa 0,1 mol ancol etylic thu đợc mg hh Y gồm axetanđehit, nớc và ancol d. Cho Na d vào mg
Y sinh ra V(l) khí (đktc). Phat biểu nào sau đây đúng?
A. V=2.24 B.V=1.12 C.Hiệu suất p là100% D. Na p la 0,2 mol
117. Cho mg hh 2 ancol td hoàn toàn với Na d đợc 2,24 lít khí (đktc) và 12,2g hh muối. Giá trị của m là
A.7,8 B. 8,2 C.4,6 D.3,9
118. Cho mg hh 2 rợu no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng td với CuO d nung nóng
thu đợc một hỗn hợp rắn Z và một hh hơi Y (có tỉ khối hơi so với H
2
là 13,75 ). Cho toàn bộ Y p với một

lợng d AgNO
3
/NH
3
đun nóng, sinh ra 64,8g Ag. Giá trị của m là
A. 7,8 B. 8,8 C. 7,4 D. 9,2
119. Khi phân tích thành phần của ancol đơn chức X thì thu đợc kq: tổng khối lợng của C và H gấp
3,625 lần khối lợng O. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
120. Khi tách H
2
O từ ancol đơn chức C ở điều kiện thích hợp thì thu đợc chất hữu cơ D có tỉ khối đối
với C bằng 1,7. Ancol C là
A. CH
3
OH B.C
3
H
5
OH C. C
2
H
5
OH D. C
3
H
7
OH
121. Ancol no, mạch hở đơn chức X có %m oxi bằng 26,67%. Công thức của X là:
A. C

2
H
6
O B.C
3
H
8
O C. C
2
H
4
O D.CH
4
O
122. Kết luận nào sau đây về ancol và anken là đúng?
A. Phân tử của 2loại hợp chất đều gồm 3 ngtố.
B. Cả 2 loại hợp chất đều tạo đợc liên kết hiđro.
C. Cả 2 đều td đợc với Na.
D. Khi ancol và anken cháy đều tạo ra CO
2
và H
2
O.
123. Một ancol Y có công thức thực nghiệm là (C
2
H
5
O)
n
.CTPT của Y là

A. C
6
H
15
O
3
B. C
4
H
10
O
2
C.C
4
H
10
O D. C
6
H
14
O
5
124. Hợp chất X có CTPT là C
4
H
10
O. X td với Na sinh ra chất khí ; khi X td với H
2
SO
4

đặc,sinh ra hh 2
anken đồng phân của nhau. Tên gọi của X là
A. butan-1-ol B. ancol iso-butylic C. ancol tert-butylic D. butan-2-ol
125. Ancol no, đơn chức mạch hở X tạo đợc ete Y. Tỉ khối hơi của Y so với của X gần bằng 1,61. Tên
của X là
A. metanol B. etanol C. propanol D. propan-2-ol
126. Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A.Những hc mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl và vòng benzen thuộc loại phenol.
B.Phenol là hc mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với ngtử C của vòng benzen.
C. Những hc mà phtử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp
D. Những hc mà phtử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với ngtử C có chứa liên kết pi đều thuộc
loại phenol.
127. Khi cho pheenol vào dung dịch NaOH thấy phenol tan. Sục khí CO
2
vào dung dịch lại thấy phenol
tách ra. Điều đó chứng tỏ:
A.phenol là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic.
B. phenol là chất có tính bazơ mạnh.
C. phenol là axit mạnh.
D. phenol là một loại ancol đặc biệt.
128. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Ancol etylic và phenol đều td đợc với Na và dung dịch NaOH.
B. Phenol td đợc với dung dịch NaOH và với ddd natri cacbonat.
C. Ancol etylic td với Na nhng không td với CuO đun nóng.
D. Phenol td đợc với Na và với axit HBr.
129. Cho các chất sau: phenol, etanol, etylclorua. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Có một chất td đợc với Na.
B. Có 2 chất td đợc với dung dịch NaOH.
C. Cả 3 chất đều td đợc với dung dịch Na
2

CO
3
.
D. Cả ba chất đều tan tốt trong nớc.
130. Cho các chất có CTCT nh sau: HOCH
2
-CH
2
OH(X); OCH
2
-CH
2
-CH
2
OH(Y); HOCH
2
-CHOH-
CH
2
OH(Z); CH
3
CH-O-CH
2
-OH(R); CH
3
-CHOH-CH
2
OH(T). Những chất td với Cu(OH)
2
tạo dung dịch

xanh lam là:
A. X, Z, T B. X, Y, Z, T C. Z, R, T D. X, Y, R, T
131. Chỉ dùng các chất nào dới đây để phân biệt 2 ancol đồng hpaan có cùng CTPT C
3
H
7
OH?
A. Na và H
2
SO
4
đặc B. Na và CuO C. CuO và dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Na và dung dịch AgNO
3
/NH
3
132. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng CTPT C
5
H
10
O
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
133. = Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C
8
H
10
O td đợc với Na, không td

với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br
2
?
A. 4 B. 5 C. 6 D.7
134. Có bao nhiêu đồng phân là hc thơm có CTPT là C
7
H
8
O?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
135. X là hợp chất thơm có CTPT C
7
H
8
O. Số đồng phân của X có p với Na giải phóng H
2

A. 2 B. 3 C. 4 D.5
136. Có bốn ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH
4
HCO
3
; NaAlO
2
;
C
6
H
5
ONa; C

2
H
5
OH. Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl
C. dung dịch BaCl
2
D. Khí CO
2
137. Có 3 chất lỏng không màu đụng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: ancol etylic, phenol, axit fomic.
Đẻ nhận biết 3 dung dịch nói trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A.Quỳ tím và dung dịch NaOH B. dung dịch NaHCO
3
và Na.
C. Quỳ tím và dung dịch NaHCO
3
. D. Cu(OH)
2
và Na.
138. Đun nóng 3,57g hh A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau
đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến d vào hh sau phản ứng thu đợc 2,87g kết tủa. Khối lợng pheny clorua
trong hh là
A. 1,00g B. !,57g C. 2,00g D. 2,57g
139. Đốt cháy hoàn toàn m g hh 2 ancolA và B thuộc dãy đồng đẳng của ancol metylic, ngời ta thu đợc
70,4g CO
2
và 39,6g H
2

O. Vởy giá trị của m la
A. 3,32g B.33,2g C. 16,6g D. 24,9g
140. Đốt cháy hoàn toàn hh 2 ancol là đồng đẳng no, đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu đợc 4,48l CO
2
(đkc) và 4,95g H
2
O. Hai ancol đó lần lợt la
A.CH
3
OH và C
2
H
5
OH B.C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C.C
2
H
5
OH và C
3
H

7
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
141. Cho 2,84g hh X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau td vừa đủ với Na tạo ra 4,6g chất
rắn và V(l) khí H
2
(đktc). V có giá trị là
A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 1,792 lít D. 0,896 lít
142. A, B là 2 ancol no, đơn chức , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hh gồm 1,6g A và 2,3g B td
hết với Na thu đợc 1,12 lít khí điều kiện chuẩn. CTPT của A, B lần lợt là?
A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H

7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
143. Đun 132,8 g hh 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H
2
SO
4
đặc ở 140 C thu đợc hh các ete có số
mol bằng nhau và có khối lợng là 111,2g. Số mol của mỗi ete trong hh có giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
144. Hh M gồm 2 chất hữu cơ X,Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một
loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn hhM, cho toàn bộ sp cháy( chỉ có CO
2
và H

2
O ) vào dung dịch nớc
vôi trong d, thấy khối lợng bình tăng 5,24g và tạo ra 7g kết tủa. CTCT của X, Y là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. HCOOH và CH
3
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH D. C
2
H
4
(OH)
2
và HO-CH
2
-CH(OH)-CH
3
145. Đốt cháy hoàn toàn mg hh X gồm 2 ancol A, B thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu đợc 6,72 lít
CO

2
và 7,65 g H
2
O. Mặt khác khi chomg X tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít H
2
(đktc). Biết tỉ khối hơi
của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40. A, B có CTPT lần lợt là
A.C
2
H
6
O, CH
4
O B. C
2
H
6
O
2
, C
4
H
10
O
2
C. C
2
H
6
O

2
, C
3
H
6
O
2
D. C
3
H
6
O, C
4
H
8
O
146. Hh X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A. Cho 7,6 g X td với Na d thu đợc 1,68 lít H
2
(đktc), mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6g X bằng CuO, đun nóng rồi cho toàn bộ sp thu đợc tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 21,6g kết tủa. CTPT của A là
A. C
2
H
5
OH B. CH
3

CH
2
CH
2
OH C. CH
3
CH(CH
3
)OH. D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
147. Hh X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở.Cho 2,67g X tác dụng với Na d
thu đợc 0,672 lít khí H
2
(đktc), mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2,76g X bằng CuO (t
o
) thu đợc hh anđehit.
Cho toàn bộ lợng anđehit này tác dụng với AgNO
3
/NH
3
d thu đợc 19,44 g chất kết tủa. Công thức phân
tử của A là
A. C

2
H
5
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
OH C. CH
3
CH(CH
3
)OH D.CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
148. Hh X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một
loại nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau.
-Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sp cháy ( chỉ có CO
2
và H
2
O ) lần lợt qua bình 1 đựng H
2

SO
4
đặc, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)
2
d, thấy khối lợng bình 1 tăng 2,16g, ở bình 2 có 7g kết tủa.
-P2: cho tác dụng hết với Na d thì thể tích khí H
2
thoát ra là bao nhiêu?
A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít
149. Đun hh X gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp nhau với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C
thu đợc hỗn hợp 2 olefin có tỉ khối hơi so với X bằng 0,66. X là hỗn hợp 2 ancol nào dới đây?
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H

7
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH
150. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ, sau p thu
đợc 2,18g chất rắn. CTPT của 2 ancol là
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
2
H

5
OH và C
3
H
7
OH
C. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
151. Cho ancol X mạch hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức. Cho 9,3g ancol X tác dụng với Na d
dợc 3,36 lít khí ở đktc. CTCT của X là
A. CH
3
OH B. CH
2
OHCH

2
OH C. CH
2
OHCHOHCH
2
OH D. C
2
H
5
OH
152. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O
2
. Vởy công thức
của X là. C
3
H
6
(OH)
2

A. C
3
H
6
(OH)
2
B. C
3
H
5

(OH)
3
C. C
4
H
7
(OH)
3
D. C
2
H
4
(OH)
2

153. Cho 15,2g hỗn hợp 2 ancol đơn chức, tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng thu đợc 21,8g chất rắn
và bao nhiêu lít H
2
(đktc)?
A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 4,48
154. Trong s cỏc ru sau: CH
3
OH(1), C
2
H
4
(OH)
2
(2), C
3

H
5
OH(3), C
3
H
5
(OH)
3
(4), s ru no mch h
l:
A. 1,2,3. B. 1,2,4. C. 2,3,4. D. 1,3,4.
155. Nhn nh no sau õy khụng ỳng:
A. Anilin v fenol u khụng lm i mu qu tớm.
B. Fenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dd Br
2
.
C. Fênol và anilin đều tan được trong nước nóng
.

D. Fenol còn được gọi là axit feníc.
156. Đun 14,8 g rượu X với H
2
SO
4
đặc, 170
0
C, thu được 11,2 g an ken. Công thức của X là:
A. CH
3
OH. B. C

2
H
5
OH. C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH.
157. Trong số các đồng phân của C
5
H
12
O, số rượu có thể loại nước nội phân tử tạo ra sản phẩm có hai
an ken ( không kể đồng phân hình học) là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
158. Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được phênol có tính axit rất yếu :
A. Tác dụng với chất chỉ thị.
B. Tác dụng với kim loại có tính khử rất mạnh.
C. Muối phenolat tác dụng với khí CO
2
.
D. Tác dụng với dd NaOH.
159. Phênol có thể tan được trong dd Na
2
CO
3

theo phản ứng:
Na
2
CO
3
+ C
6
H
5
OH → C
6
H
5
ONa + NaHCO
3
, vì …
A. NaHCO
3
tan it trong nước và bị thuỷ phân.
B. Na
2
CO
3
bị thuỷ phân và tính axit của C
6
H
5
OH> HCO
3
-

.
C. C
6
H
5
OH tan tốt trong nước nóng và tính axit của C
6
H
5
OH> HCO
3
-
.
D. C
6
H
5
OH ít tan trong nước lạnh và tính axit của C
6
H
5
OH > H
2
CO
3
.
160. Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi.
A. Etanol < Metanol < Nước; B. Metanol < Etanol < Nước;
C. Nước < Etanol < Metanol; D. Nước < Metanol < Etanol.
161. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A và B là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy 0,1 mol X cần

5,04 lít O
2
(ở đktc). Xác định công thức phân tử và số mol của A,B?
A. CH
3
OH 0,04 mol, C
2
H
5
OH 0,06 mol;
B. C
2
H
5
OH 0,05 mol, C
3
H
7
OH 0,05 mol;
C. CH
3
OH 0,05 mol, C
2
H
5
OH 0,05 mol;
D. C
3
H
5

OH 0,025 mol, C
3
H
7
OH 0,075 mol.
162. Một ancol no đơn chức có thành phần khối lượng %H = 13,04%. Tìm CTPT của ancol này.
A. CH3OH \ B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
163. Một ancol đơn chức có thành phần khối lượng %O = 50%. Tìm CTPT của ancol này.
A. CH3OH B. C2H5OH C. CH2=CH-CH2-OH D. C6H5 –CH2-OH
164. Đốt cháy một ancol A thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2. A là:
A. ancol nhị chức B. ancol đơn chức C. methanol D. butanol
165. Đốt cháy một ancol đơn chức ta thu được H2O và CO2 có tỷ lệ số mol nH2O : nCO2 = 3: 2. Vậy
rượu đó là:
A. C4H10O B. C2H6O2 C. C2H6O D. C3H8O
166. Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O =
4:5. Công thức phân tử của X là:
A. C4H10O B. C2H6O C. C5H12O D. C3H8O
167. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 3: 4. Thể tích
O2 cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân
tử của X là:
A. C3H8O2 B. C3H8O3 C. C3H4O D. C3H8O
168. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2007. X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05
mol X cần 5,6gam O2, thu được hơi H2O và 6,6 gam CO2. Công thức của X là:
A. C2H4(OH)2 B. C3H7OH C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2
169. Đốt cháy 4,6 gam ancol Y cần 6,72 lít khí O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) được CO2 và hơi nước theo
tỷ lệ thể tích là: VCO2 : VH2O = 2: 3. Công thức phân tử của Y là:
A. C3H8O2 B. C2H6O2 C. C2H6O D. CH4O
170. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A – 2008 Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu
được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hidro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol
ứng với công thức phân tử của X là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
171. Đốt cháy hết hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6
lít CO2 (ở đktc) và 6,3gam H2O. Công thức của hai ancol là:
A. CH4O và C3H6O B. CH3OH và C2H5OH
C. C2H5OH và C3H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
172. Đốt cháy hết hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 11,2
lít CO2 (ở đktc) và 12,6gam H2O. Thành phần % theo khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp là:
A. 43,4% và 56,6% B. 25% và 75% C. 50% và 50% D. 44,77% và 55,23%
173. Đốt cháy hỗn hợp hai ancol cùng đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi
nước có tỷ lệ mol nCO2 : nH2O = 3:4. Công thức phân tử của 2 ancol là:
A. CH4O và C3H8O B. C2H6O và C4H10O
C. C2H6O và C3H8O D. CH4O và C2H6O
174. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A – 2009
Cho hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X, thu được CO2 và H2O có tỷ lệ mol tương ứng là 3: 4. Hai ancol đó là:
A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B. C2H5OH và C4H9OH
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
175. Đốt cháy hỗn hợp hai ancol đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO2 và hơi nước
H2O có tỉ lệ mol nCO2: nH2O = 2 : 3. Công thức phân tử của hai ancol là:
A. CH4O và C3H8O B. C2H6O và C4H10O
C. C2H6O và C3H8O D. CH4O và C2H6O
176. Một ancol no đơn chức có chứa 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam A
tác dụng hết với Na thì thể tích hidro thoát ra (ở đktc) là:
A. 1,12lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
177. Cho 12,8gam dung dịch ancol no X (trong nước) có nồng độ 71,875 % tác dụng với Na dư thì thu
được 4,48 lít khí (ở đktc). Biết tỷ khối hơi của X đối với NO2 bằng 1. Công thức của X là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. A, B, C đều sai
178. Cho một ancol X,biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được bằng ½ số mol X
đã tham gia phản ứng. Nếu đốt cháy X thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức của X là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH

179. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X cho CO2 và hơi nước H2O có tỉ lệ mol nCO2: nH2O = 3 : 4. Mặt
khác cho 0,1 mol rượu X tác dụng với kali dư thấy tạo ra 1,12 lít H2 (ở đktc). Công thức của X là:
A. C3H5OH B. C3H7OH C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2
180. Cho 15,6gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
9,2gam Na, thu được 24,5gam chất rắn. Hai ancol đó là:
A. C3H5OH và C4H7OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH
181. Đun nóng V ml ancol etylic 950C với H2SO4 đặc ở 1800C được 3,36 lít khí etylen (ở đktc). Biết
hiệu suất hản ứng đạt 60% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Trị số của V là:
A. 10,18 lít B. 15,13 lít C. 8,19 lít D. 12 ml
182. Chia m gam hỗn hợp hai ancol thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc)
- Phần 2: Đềhidrat hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 anken. Nếu đốt cháy hai anken thì thu được bao
nhiêu gam nước?
A. 0,36 gam B. 0,9 gam C. 0,54 gam D. 1,8 gam
183. Tách nước hoàn toàn hỗn hợp ancol X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy toàn
toàn X để thu được 1,76 gam CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra
bao nhiêu gam?
A. 2,94 B. 2,48 C. 1,76 D. 2,76
184. Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam
chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,76. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X có công thức
phân tử là:
A. C2H5OH B. C3H7OH C. C4H9OH D. C5H11OH
185. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2008. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4
đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỷ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công
thức phân tử của X là:
A. C3H8O B. C2H6O C. CH4O D. C4H8O
186. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2007. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ
thu được một anken duy nhất. Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4
gam H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
187. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2007. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác
dụng với H2O (có mặt H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y. Đốt cháy hoàn
toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu
được dung dịch T trong đó nồng độ của dung dịch NaOH bằng 0,05M. Công thức thu gọn của X và Y là
(Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).
A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH
C. C2H5OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH
188. Đun nóng a gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức với H2SO4 ở 1400C thu được 13,2 gam hỗn hợp
3 ete có số mol bằng nhau và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của hai ancol đó là:
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. A, B, C đều đúng
189. Đun 132,8gam hỗn hợp 3 ancol, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có
số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là có giá trị nào sau
đây
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
190. Cho 0,1 mol ancol metylic; 0,2 mol ancol etylic và 0,3 mol ancol n-propylic vào bình đựng dung
dịch H2SO4 đặc đun đến 1400C để thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn. Hỗn hợp ete thu được có
khối lượng là:
A. 30,4 gam B. 5,4 gam C. 35,8 gam D. 25 gam
191. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2008
Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc
ở 1400C. Sau phản ứng kết thúc, thu được 6gam hỗn hợp 3 ete và 1,8gam H2O. Công thúc phân tử của
hai ancol trên là:
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
192. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A – 2009. Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với
H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn,
thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2gam H2O. Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B. C2H5OH và CH3OH

C. CH3OH và C3H7OH D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
193. Đề thi Tuyển sinh Cao đằng– 2007. Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO
(dư), nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32gam.
Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối đối với H2 là 15,5. Gía trị của m là:
A. 0,92 B. 0,32 C. 0,64 D. 0,46
194. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối B – 2009
Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa hoàn toàn
0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩn
hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54gam Ag. Gía trị
của m là:
A. 15,3 B. 13,5 C.8,1 D. 8,5
195. Đề thi Tuyển sinh Đại học khối A – 2009. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no,
đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
A. m = 2a-V/22,4 B. m = 2a – V/11,2 C. m = a + V/5,6 D. m = a – V/5,6
196. Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm định chức :
A. là hợp chất hữu cơ có những tính chất hóa học nhất định.
B. là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ
C. là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. B và C đúng .
197. Hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :
A. 3-metyl-butan-1-ol B. 3-metyl-butan-2-ol
C. 2-metyl-butan-2-ol. D. 2-metyl-butan-1-ol
198. Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
A. C2H5OH + HBr B. C2H5OH + NaOH.
C. C2H5OH + Na D. C2H5OH + CuO
199. Trong các chất sau đây, chất nào có đồng phân vị trí ?
1. CH3OH 2. C2H5OH 3. CH3CH2CH2OH 4. (CH3)2CHOH
A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,4
200. Chất nào là ancol bậc II:
1) metanol 2) etanol 3) propan-2-ol 4) 2-metylpropan-2-ol 5) butan-2-ol

A. 1,2,3. B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 3,5
201. Chọn phát biểu đúng :
A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.
B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hydro.
C. Ancol metylic ở trạng thái khí .
D. Ancol dễ tan trong nước.
202. ancol etylic tan trong nước vì :
A. Phản ứng với nước. B. Tạo được liên kết hidro với nước.
C. Điện li thành ion. D. Cho được liên kết hidro với ancol .
203. Công thức nào sau đây là công thức chung của ancol no đơn chức:
A. CnH2n + 2Ox ( với x ≥2) B. CnH2n + 2O
C. CnH2n + 1OH D. CnH2nO
204. Nhiệt độ sôi của các chất sau đây được xếp theo thứ tự :
A. C2H5Cl > C2H5OH > CH3-O-CH3. B. CH3-O-CH3 > C2H5OH > C2H5Cl.
C. C2H5OH > C2H5Cl > CH3-O-CH3. D. C2H5OH > CH3-O-CH3 > C2H5Cl.
205. Cho biết đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân :
A. Ancol isobutylic. B. Butan-1-ol.
C. 2-metylpropan-2-ol D. Butan-2-ol.
206. Cu(OH)2 tan trong glixerol là do :
A. Glixerol có tính axit . B. Glixerol có H linh động.
C. Glixerol tạo phức với đồng II hidroxit. D. Glixerol tạo được liên kết hidro.
207. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :
A. CH3OCH3 B. C2H5OH. C. H2O. D. CH3CHO.
208. Cho hỗn hợp Z gồm 2 ancol có công thức phân tử CxH2x+2O và CyH2yO. Biết x + y = 6 và x
khác y và khác 1. Công thức phân tử 2 ancol là :
A. C3H7OH và CH3OH. B. C4H10O và C3H6O.
C. C2H6O và C4H8O. D. C4H10O và C2H4O.
209. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam H2O và 72
gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn, vậy ông
thức phân tử của 2 ancol trên là :

A. C3H7OH và CH3OH B. CH3OH và C2H5OH
C. C2H5OH và C3H7OH D. CH3OH và C4H9OH.
210. ncol A khi tác dụng với Na cho bằng với V hơi ancol A đã dùng. Mặt khác để đốt cháy hết 1 thể
tích hơi rượu A thu được chưa đến (các thể tích đo trong cùng điều kiện). vậy tên gọi của ancol A là:
A. ancol etilic. B. Propan-1,2-diol. C. Glixerol . D. Etylenglicol.
211. Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH. Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng. Tất cả ancol đều
bị khử nước ( không có rượu dư). Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch . Các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:
A. 1mol B. 1,1mol C. 1,2mol D. 0,6mol
212. Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hidro. Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và H2O. Biết
rằng (hơi) và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol A. Vậy công thức phân tử của A là :
A. C3H6O B. C4H8O. C. C2H6O D. C4H10O
213. Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam
hợp chất Y. Tỷ khối hơi của Y so với X là 0,7 ( hiệu suất phản ứng là 100%). Công thức phân tử của X
là:
A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. CH3OH.
214. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đa chức cần 3,5 mol O2 thì công thức phân tử của rượu ấy là:
A. CH2OH-CH2OH B. CH2OH-CHOH-CH2OH.
C. CH3-CHOH-CH2OH. D. CH2OH-CH2-CH2OH.
215. Phát biểu nào sau đây sai :
A. Ancol có nhiệt độ sôi cao bất thường vì ancol có liên kết hidro với nước.
B. Phenol có tính axit là do ảnh hưởng cùa vòng benzen lên nhóm –OH .
C. Do ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm –OH nên C3H5(OH)3 tác dụng được với Cu(OH)2.
D. Phenol và ancol thơm đều có chứa hidro linh động.
216. Trong số các đồng phân chứa nhân thơm có công thức phân tử C7H8O. Số lượng đồng phân tác
dụng được với NaOH có:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
217. Số lượng các đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O là :
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9
218. Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc , to≥ 170oC thu được sản phẩm chính là:

A. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-3-en. C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
219. Khi tách nước từ hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc ở to cao thu được số sản
phẩm hữu cơ tối đa:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
220. Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức. Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được
0,15 mol H2 (đktc). Công thức cấu tạo của Y là:
A. CH3OH B. C3H5(OH)3. C. C2H4(OH)2. D. C4H6(OH)4.
221. Tên của ancol: HO-CH2CH2CH(CH3)-CH3
A. 2-metylbutan-4-ol B. ancol isoamylic. C. 3,3-dimetylpropan-1-ol. D. 3-metylbutan-1-ol.
222. Đốt cháy 1 ancol no đơn chức X thu được 4,4g CO2 và 2,16g nước. X không bị oxi hóa bởi CuO
nung nóng. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3)2C(OH)CH2CH3. B. (CH3)3COH.
C. (CH3)2CH-CH2-CH2OH. D. (CH3)2CH-CH2OH.
223. Số lượng đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H10O là :
A.4 B. 6 C. 7 D. 8
224. Khi hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A. 3-metylbutan-1-ol B. 3-metylbutan-2-ol. C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol.
225. Ancol đơn no chúa 6 nguyên tử cacbon có số lượng đồng phân ancol bậc một là :
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
226. Cho các chất sau:
1- CH2OH-CHOH-CH2OH. 4- CH2OH-CH2OH
2- CH2OH-CHOH-CH=O. 5- HOOC-COOH.
3- CH2OH-CHOH-COOH. 6- H2N-CH2COOH.
Chọn đáp án đúng :
A. Hợp chất đa chức: 1, 2, 3. B. Họp chất đa chức: 1, 3, 6.
C. Hợp chất tạp chức : 2, 3, 6. D. Hợp chất tạp chức: 2, 3, 4.
227. Trong các mệnh đề sau đây :
1- Hợp chất hữu cơ có hai nhóm chức trở lên trong phân tử là hợp chất có nhiều nhóm chức.
2- hợp chất hữu co có hai nhóm chức là hợp chất tạp chức.
3- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức giống nhau trong phân tử là hợp chất đa chức.

4- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức không giống nhau trong phân tử là hợp chất tạp chức.
Các mệnh đề đúng về hợp chất có nhiều nhóm chức là:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,4. D. 1,2,3,4.
228. Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2 do:
A. có nhiều nhóm –OH . B. có nhiều nhóm –OH gắn vào các nguyên tử C kế cận nhau.
C. glixerol là rượu đa chức. D. glixerol ở trạng thái lỏng.
229. Cho các chất: 1) CH2OH-CH2OH ; 2) CH2OH-CHOH-CH2OH; 3) C3H7CHO;
4) CH2OH-CH2-CH2OH; 5) CH3-CH2-O-CH3 ; 6) C6H5OH.
Chất nào tác dụng với Na và Cu(OH)2 ?
A. 1,2,3,4. B. 1,2,4,6. C. 1,2,5. D. 1,2.
230. Đốt cháy một ete A đơn chức thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol H2O : CO2 = 5 : 4.
Vậy ete A được tạo ra từ :
A. ancol etylic. B. ancol metylic và ancol propylic.
C. ancol metylic và ancol isopropylic. D. A, B, C đều đúng.
231. Một ancol no có công thức nguyên : (C2H5O)n. Công thức phân tử của ancol là
A. C2H5O B. C4H10O2
C. C6H15O3 D. C8H20O4
232. Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác
dụng vừa đủ với 2g brôm. Ancol này là
A. Butan-1-ol B. Pentan-1-ol C. Etanol D. Propan-1-ol
233. Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36
lit H2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là :
A. 27,7% và 72,3% B. 60,2% và 39,8% C. 40% và 60% D. 32% và 68%
234. X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm -OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam ancol X phản ứng
hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là
A. C4H7(OH)3 B. C2H4(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2
235. A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch
cacbon không phân nhánh của A là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
236. Oxi hóa 6g ancol no, đơn chức (X) thu được 5,8g andehit. CTCT của (X) là:

A. CH3-CH2OH B. CH3-CH2CH2OH
C. CH3-CH2CH2CH2OH D. CH3CH(OH) CH3
237. Cho 28,2g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na (dư) sinh ra 8,4 lit H2
(đktc). CTPT của 2 ancol là:
A. CH3-OH và CH3-CH2OH B. CH3-CH2OH và C3H7OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3-CH2OH và C4H9OH
238. Hai hợp chất hữu cơ A và B có cùng CTPT. A phản ứng với Na cho H2 bay ra, B không phản ứng
với Na. Đốt cháy hoàn toàn 13,8g (A) thu được 26,4g CO2 và 16,2 g H2O. Tỉ khối hơi của A so với H2
bằng 23. Tên của A và B lần lượt là:
1. ancol etylic và dimetylete 2. ancol etylic và dietylete
3. ancol propylic và etyl metyl ete 4. ancol butylic và dietylete
239. Để điều chế etilen người ta đun nóng ancol etylic với H2SO4đặc ở 170oC, thu được 2 lit etilen
(đkc), biết H = 60% (Dancol nguyên chất = 0,8g/ml) thì thể tích ancol cần dùng
A. 1. 9,35 ml B. 10,5ml C. 8,56ml D. 9ml
240. Để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa phenol lỏng và etanol người ta có thể dùng thuốc thử :
A. Dd Br2 B. Na C. Cu(OH)2 , nhiệt độ thường D. Tất cả đều đúng
241. Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
A. Dd NaOH B. Kim loại Cu C. Cu(OH)2 D. Tất cả đều đúng
242. Chất X là hợp chất có CTPT C3H8O , tìm số lượng đồng phân của X
A: 2 B:3 C: 4 D:5
243. Etanol có thể tham gia phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây ?
A. Na, HCl, NaOH B. O2, Br2 , CuO , HBr
C. dd KMnO4 , H2SO4, K D. Na, HBr , O2, CuO
244. Cho các thí nghiệm sau đây:
Thí nghiệm 1: Glixerol + Cu(OH)2 Thí nghiệm 2: Phenol + nước brom
Thí nghiệm 3: Etanol + Cu(OH)2 Các hiện tượng quan sát được là:
A. TN1 Dung dịch màu xanh da trời; TN2 Xuất hiện kết tủa trắng ; TN3 Dung dịch màu xanh da trời
B. TN1 Kết tủa màu xanh không tan; TN2 Xuất hiện kết tủa trắng ; TN3 Dung dịch trong suốt
C. TN1 Dung dịch màu xanh da trời; TN2 Xuất hiện kết tủa trắng; TN3 Kết tủa màu xanh không tan
D. TN1 Kết tủa màu xanh da trời không tan; TN2 Xuất hiện kết tủa trắng; TN3 Dung dịch trong suốt

245. Có bao nhiêu đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O
A . 8 B. 7 C.6 D. 5
246. Chất nào sau đây là đồng phân của ancol iso-propylic
A. Glixerol B. propan C. etylenglicol D. etyl metyl ete
247. Sản phẩm chính tạo thành khi đun 3-metyl butan-2-ol với axit sunfuric đặc 170°C
A. 2- metyl but-1-en B. 3- metyl but-1- en C. 2- metyl but-2- en D. 3- metyl but- 2- en
248. Cho các chất sau: CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3 , H2O. Trong cùng điều kiện, nhiệt độ sôi của
các chất theo chiều tăng dần là:
A. CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3 < H2O B. H2O < CH3OH < C2H5OH < CH3OCH3
C. CH3OCH3 < H2O < CH3OH < C2H5OH D. CH3OCH3 < CH3OH < C2H5OH < H2O
249. Bậc của ancol n-butylic, iso-butylic, sec-butylic, tert-butylic lần lượt là:
A. 1,1,2,3 B.1,1,3,2 C. 1,1,2,2 D.1,2,2,3
250. Chọn câu đúng: Cho các chất: phenol , stiren , ancol benzylic. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để
nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là :
A. Na B. Dung dịch brom C. Dung dịch NaOH D. Qùy tím
251. Chọn câu đúng: Tên IUPAC của ancol isoamylic là :
1. 3,3-đimetylpropan-1-ol 2. 3-metylbutan-1-ol
3. 2-metylbutan-4-ol 4. Cả A , B , C đều đúng .
252. Ancol etylic có thể điều chế từ :
A. Etilen B. Etylclorua C. Đường glucozơ D. cả A , B , C đều đúng .
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1. Bốn hợp chất hữu cơ A,B,C,D có KLPT lập thành cấp số cộng và mạch các bon liên tục. Đốt
cháy một trong 4 chất trên đều thu được tỉ lệ CO2 và hơi nước theo khối lượng là 1,8333.
a) Xác định CTCT của A,B,C,D biết C có phản ứng với Cu(OH)2.
b) Từ A điều chế B,C,D.
Bài 2. Cho hai rượu qua H2SO4 đặc và đun nóng thu được một hỗn hợp các ete . Lấy một trong các ete
đem đốt cháy thì thấy rằng tỉ lệ số mol ete : O2: CO2: H2O = 0,5: 2,75: 2: 2. Tìm CTCT của rượu và
các ete.
Bài 3. Viết phương trình phản ứng chứng minh rằng trong phân tử phenol nhóm –OH và gốc phenyl có
ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

Bài 4. Viết các phương trình điều chế:
a) Từ etanol thành metanol và ngược lại.
b) Propanol –1 thành propanol –2 và ngược lại.
Bài 5. Một rượu no đa chức X mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử . Cho
7,6 g rượu trên phản ứng với lượng Na dư thu được 2,24 lit khí (đktc).
a) Lập biểu thức liên hệ giữa n và m.
b) Cho n = m+1. Tìm CTPT của rượu X từ đó suy ra CTCT.
Bài 6. Cho một bình kín dung tích 3,2 lít chứa hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B, C và 2,688 g O2. Nhiệt
độ và áp suất trong bình là 109,20C và 0,98 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết rượu, sau đó đưa nhiệt
độ bình về 136,5 oC, áp suất trong bình lúc này là P. Cho tất cả các khí trong bình sau khi đốt cháy lần
lượt qua bình 1đợng H2SO4 đặc và bình hai đựng KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng
0,756 g còn bình 2 tăng 1,232 gam.
a) Tính P.
b) Xác định CTCT của A,B,C biết B và C có cùng số nguyên tử C và số mol của rượu A bằng 5/3 tổng
số mol của các rượu B và C.
Bài 7. Hoá hơi hoàn toàn 4,28 gam hỗn hợp hai rượu no A và B ở 81,9oC và 1,3 atm được thể tích
1,568 lít. Cho hỗn hợp rượu này tác dụng với kali dư thu được 1,232 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt cháy
hoàn toàn lượng rượu đó thu được 7,48 g CO2. Xác định CTCT và khối lượng mỗi rượu, biết rằng số
nhóm chức trong B nhiều hơn trong A là một đơn vị.
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai rượu đơn chức cùng một dãy đồng đẳng thu được 3,52g
CO2 và 1,98g H2O.
a) Tính m.
b) Oxi hoá m g hỗn hợp 2 rượu trên bằng CuO (phản ứng hoàn toàn) rồi cho sản phẩm phản ứng với
Ag2O/NH3 dư thu được 2,16 g Ag. Tìm CTCT 2 rượu và thành phần % theo kl mỗi rượu.
Bài 9. Avà B là hai rượu đơn chức có cùng số C trong đó A là rượu no, B là rượu không no có một nối
đôi. Hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B. Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư sinh ra 0,05 mol H2.
Xác định A, B.
Bài 10.D là rượu no đơn chức. Hơi của 1,5 gam D với O2 dư chiếm 3,36 lit (đktc). Đốt cháy hỗn hợp
này được 7 lit khí ở 2730C, 912mmHg. Xác định công thức phân tử D.
Bài 11.3,39 gam hỗn hợp A gồm 2 rượu no đơn chức tác dụng với Na dư sinh ra 0,672 lit H2 (đktc)

a) Tính thể tích CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn lượng rượu trên. Tính thể tích oxi cần thiết
cho phản ứng cháy.
b) Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C. Tính mete sinh ra và xác định khối lượng phân tử trung bình
của hỗn hợp ete đó
c) Xác định CTPT và khối lượng của mỗi rượu, nếu chúng là đồng đẳng liên tiếp.
Bài 12.Đun hỗn hợp hai rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 5,4 gam nước và tạo
thành 22,2 gam hỗn hợp 3 ete có cùng số mol. Xác định CTPT mỗi rượu và khối lượng mỗi rượu.
Bài 13.Cho 3 rượu đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có khối lượng phân tử trung bình bằng
54. Khi sắp xếp các rượu trên theo thứ tự KLPT tăng dần thì số mol của chúng lập thành một cấp số
nhân có q=1/2 trong đó rượu nhẹ nhất có số mol lớn nhất.
a) Xác định các rượu và % theo khối lượng của chúng.
b) Tính số gam ete tạo thành khi đun 6,75 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C.
Bài 14.Có hỗn hợp X gồm ba rượu đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp cho tác dụng với Na dư
thu được 0,896 lit H2 (đktc) và 05,09 gam hỗn hợp ancolat
a) Xác định CTPT các rượu
b) Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1700C tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp
anken có 33,25. Xác định khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp X
c) Tính khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp 6 ete thu được khi đun X với H2SO4 đặc ở 1400C.
Bài 15.Có 2,24 lit (đktc) 2 anken là đồng đẳng liên tiếp được chia làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được
7,5 gam kết tủa. Xác định hai anken và % theo khối lượng mỗi chất.
- Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp 2 rượu. Đun nóng hỗn hợp 2
rượu với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu được 1,25 gam hỗn hợp 3 ete. Hoá hơi lượng ete thu
được 0,42 lit ở 1360C và 1,2 atm. Xác định hiệu suất mỗi rượu thành ete.
Bài 16.Cho một ancol no đơn chức qua bình dựng CuO(dư) nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn tòan
khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,64g. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với H
2
là 19. Đốt hết
lượng rượu trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình dd NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng m gam.
Giá trị của m là?

Bài 17.Cho m gam một ancol 2 chức X qua bình dựng CuO dư, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng chất rắn trong giảm 0,32 gam. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H
2
là 47/3. Giá
trị của m là?
Bài 18.Đun nóng hỗn hợp 3 rượu A, B, C với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng
liên tiếp (không còn rượu dư). Lấy 2 trong 3 rượu trên đun với H
2
SO
4
ở 140
0
C được 2,64 gam 3 ete có
số mol bằng nhau. Mặt khác làm bay hơi 2,64 gam 3 ete này được thể tích đúng bằng thể tích của 0,96
gam oxi (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
a. Xác định CTCT của 3 rượu? Tính khối lượng của mỗi ete trong 2,64 gam.
b. Đốt cháy hoàn toàn 2,64 gam 3 ete trên cần V lít oxi (đktc) và thu được mol CO
2
+ Tính V ?
+ Cho a mol CO
2
hấp thụ hết vào 500 ml df Ba(OH)
2
x mol/l được 19,7 gam kết tủa. Tính x?

Bài 19.Cho 0,3 g hợp chất hữu cơ (X) tác dụng hết với Na kim loại ta thu được 112 cm
3
khí. Xác định
CTPT của X. Viết CTCT và gọi tên X. Biết MX = 62.
Bài 20.Hỗn hợp khí X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp
X cần vừa đủ 18 lít khí O
2
(các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
1. Xác định công thức phân tử của 2 anken
2. Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp rượu Y, trong đó tỷ lệ
về khối lượng các rượu bậc một so với rượu bậc hai là 28 : 15.
a, Xác định phần trăm khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp Y.
b, Cho hỗn hợp Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rượu nào bị oxi hoá thành andehit? Viết phương
trình phản ứng.
Bài 21.A là một ancol đơn chức không no, có chứa một liên kết đôi trong phân tử, mạch hở.
a) Hãy viết công thức chung của dãy đồng đẳng A. Nêu điều kiện để có loại ancol này.
b) Nếu đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu được 4 mol CO2. Xác định CTPT và các công thức cấu tạo
có thể có của A. Biết rằng nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon mang nối đôi.
Bài 22.Khi đun nóng trên 700C thì phenol (C6H5OH) hòa tan vô hạn trong nước là do có liên kết hidro
giữa phenol với nước. Biểu diễn các loại liên kết hidro trong dung dịch này và hãy cho biết loại nào bền
nhất, loại nào kém bền nhất? Tại sao? Cho biết nhóm phenol hút điện tử.
Bài 23.A là một rượu đơn chức, đốt cháy hoàn toàn 8,88 gam A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn
toàn vào nước vôi trong dư, dung dịch thu được giảm 16,08 gam so với dung dịch nước vôi trong ban
đầu. Biết rằng A cháy tạo ra thể tích hơi nước lớn hơn thể tích khí CO2 (đo cùng điều kiện nhiệt độ và
áp suất). Xác định CTPT và CTCT có thể có của A. Đọc tên chất này. Viết CTCT các đồng phân thuộc
nhóm chức khác của A. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 24.X là một rượu. Đốt cháy hoàn toàn 9,68 gam X rồi cho sản phẩm hấp thụ vào lượng dư dung
dịch Ba(OH)2. Khối lượng dung dịch giảm 72,27 gam. Biết rằng X chứa một nguyên tử oxi trong phân
tử và trong sản phẩm cháy số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. Xác định CTPT và viết CTCT có thể có
của X và gọi tên các chất này. Viết CTCT đồng phân khác nhóm chức của X.

Bài 25.Hỗn hợp A gồm hai rượu mạch hở, đơn chức, đều chứa một liên kết đôi, hơn kém nhau một
nhóm metylen trong phân tử. Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hết với Na, thu được lượng muối
có khối lượng tăng 6,6 gam so với hỗn hợp A.
a. Xác định CTCT mỗi rượu trong A, biết rằng trong A có rượu có mạch cacbon phân nhánh.
b. Tính % khối lượng mỗi rượu trong hỗn hợp A.
Bài 26.Lấy 2,72 gam hỗn hợp A gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng xicloankanol cho tác
dụng hết với Kali. Sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng tăng 1,14 gam so với hỗn hợp A
lúc đầu.
a. Xác định CTCT của mỗi rượu trong hỗn hợp A, biết rằng chúng có mạch cacbon không phân nhánh.
b. Tính phần trăm mỗi rượu trong hỗn hợp A.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×