Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
+
-
+
-
Ngu n đi n ( pin, acquy)ồ ệ
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
Hai ngu n đi n m c n i ti pồ ệ ắ ố ế
(b pin, b acquy)ộ ộ
+
-
+
-
+
+
-
-
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
Bóng điện
Dây dẫn
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
Công tắc đóng
K
Công tắc mở
K
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
Công tắc
mở
Công tắc
đóng
Công tắc (cái đóng
ngắt)
Dây
dẫn
Bóng
đèn
Hai nguồn
điện mắc
nối tiếp
(bộ pin,
bộ acquy)
Nguồn
điện
(pin,
acquy)
K K
C1. Sử dụng các kí hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ cho mạch
điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện
như trên hình này
+
-
K
HÌNH 19.3
-
+
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
C2. Hãy v m t s khác so v i s ã v câu ẽ ộ ơ đồ ớ ơ đồ đ ẽ ở
C1 b ng cách thay i v trí các kí hi u trong s ằ đổ ị ệ ơ
nàyđồ
C3. M c m ch i n theo úng s ã v câu ắ ạ đ ệ đ ơ đồ đ ẽ ở
C2, ti n hành ki m tra và óng công t c m ế ể đ ắ để đả
b o m ch i n kín và èn i n sáng. ả ạ đ ệ đ đ ệ
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
1. Ký hiệu một số bộ phận mạch điện
2. Sơ đồ mạch điện
Quy ước về chiều dòng điện
Chiều dòng điện là chiều
từ cực dương qua dây dẫn
và các dụng cụ điện tới cực
âm của nguồn điện.
+
-
K
II. Chiều dòng điện:
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
-
-
-
-
-
-
-
C4. Xem hình 20.4 và so sánh chi u quy c c a ề ướ ủ
dòng i n v i chi u dòng chuy n d i có h ng đ ệ ớ ề ể ờ ướ
c a các êlectron t do trong dây d n kim lo i. ủ ự ẫ ạ
HÌNH 20.4
-
PIN
+
-
Chi u quy c c a dòng i n v i chi u dòng ề ướ ủ đ ệ ớ ề
chuy n d i có h ng c a các êlectron t do trong ể ờ ướ ủ ự
dây d n kim lo iẫ ạ ng c chi u nhauượ ề
a)
C5. Hãy dùng m i tên nh trong s m ch i n ũ ư ơ đồ ạ đ ệ
hình 21.1a bi u di n chi u dòng i n trong các để ể ễ ề đ ệ
s m ch i n hình 21.1b, c, d. ơ đồ ạ đ ệ
K
+
-
K
+
-
+
-
K
+
-
K
b)
c)
d)
II. Chiều dòng điện:
Ti t 23: S M CH I N – CHI U DÒNG I Nế Ơ ĐỒ Ạ Đ Ệ Ề Đ Ệ
I. Sơ đồ mạch điện:
III. Vận dụng
C6. Hãy tìm hi u c u t o và ho t ng c a chi c èn pin d ng ể ấ ạ ạ độ ủ ế đ ạ
ng tròn v nh a th ng dùng ( hình 21.2). ố ỏ ự ườ
Hình 21.2
Công t c óng, èn ắ đ đ
sáng.
a.
-
Nguồn điện của đèn gồm mấy
chiếc pin?
-
Kí hiệu nào cho trong bảng trên
đây tương ứng với nguồn điện
này?
-
Thông thường, cực dương của
nguồn điện lắp vào phía đầu hay
phía cuối của đèn pin?
-
Nguồn điện của đèn gồm 2
chiếc pin.
-
Thông thường, cực dương
của nguồn điện được lắp
vào phía đầu của đèn
+
-
+
-
+
-
C6.
+
-
K
Công t cắ
b. Hãy v s m ch i n c a èn pin và dùng m i tên kí hi u ẽ ơ đồ ạ đ ệ ủ đ ũ ệ
chi u dòng i n ch y trong m ch i n này khi công t c óng.ề đ ệ ạ ạ đ ệ ắ đ
Câu 1 : S m ch i n có tác d ng là :ơ đồ ạ đ ệ ụ
a. Giúp các th i n c n c có th m c các ợ đ ệ ă ứ để ể ắ
m ch i n úng nh yêu c u.ạ đ ệ đ ư ầ
b. Giúp ta d dàng ki m tra và s a ch a các m ch ễ ể ử ữ ạ
i n.đ ệ
c. Mô t n gi n m ch i n trong th c t .ả đơ ả ạ đ ệ ự ế
d. C 3 câu trên u úng.ả đề đ
C NG CỦ Ố
Câu 2: Hãy xác nh các c c c a ngu n i n (g m 1 đị ự ủ ồ đ ệ ồ
chi c pin) khi khoá K óng theo s m ch i n ế đ ơ đồ ạ đ ệ
sau:
C NG CỦ Ố
+
-
K
Câu 3: B n An ã xác nh chi u dòng i n trong s ạ đ đị ề đ ệ ơ
m ch i n nh trên hình v . Theo em, b n An đồ ạ đ ệ ư ẽ ạ
ã làm úng hay sai? T i sao? đ đ ạ
+
-
K
C NG CỦ Ố
Sai, vì công tắc mở
nên không có dòng
điện chạy trong
mạch
Câu 4: Hãy v s cho m ch i n hình v và ẽ ơ đồ ạ đ ệ ở ẽ
ng m i tên bi u di n chi u dòng i n ch y đườ ũ ể ễ ề đ ệ ạ
trong m ch i n này.ạ đ ệ
+
_
K
°
.
+
-
C NG CỦ Ố
H NG D N V NHÀƯỚ Ẫ Ề
- H c ghi nh SGK/59ọ ớ
- Làm bài t p: 21.1 ậ 21.3 / 22 SBT
- Chu n b bài: “Tác d ng nhi t và tác d ng phát ẩ ị ụ ệ ụ
sáng c a dòng i n”ủ đ ệ