Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiem Tra chuong II. HH7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.68 KB, 2 trang )

H v tên: ………………………… Bi kim tra chương II Đim
Lp: 7/3 Mơn: Hnh hc 7
A. Đ! Bi.
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM :(2 đim)
Câu 1: 1. Cho tam giác ABC ta có :
A.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 90
B.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 180
C.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 45
D.
µ
µ
µ
+ + =


0
A B C 0
Câu 2: Cho
ABC MNP
∆ = ∆
. Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A. AB = MP; AC = MN; BC = NP.
B. AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C. AB = MN; AC = MP; BC = NP.
D. AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 3: Tam giác nào là tam giác vng trong các tam giác có độ dài các cạnh là:
A. 9cm, 15cm, 12cm. B. 5cm, 5cm, 8cm.
B. 5cm, 14cm, 12cm. D. 7cm, 8cm, 9cm.
Câu 4: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm
thì cạnh góc vuông kia là:
A. 2cm B. 4 cm C. 8 cm D. 16 cm
Câu 5: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được kết luận đúng? ( 1, 5đ)
Cột A Cột nối Cột B
1)
µ
µ
0 0
90 , 45A B= =
thì
ABC∆

1 - …… a. Tam giác vuông
2) AB = AC,
µ
0

60A =
thì
ABC

là 2 - …… b. Tam giác vuông cân
3)
µ
µ
0
90B C+ =
thì
ABC

là 3 - …… c. Tam giác đều
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,5đ)
Bài 1: Cho tam giác ABC cân (AB=AC). Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm
E sao cho : AD = AE .
a) Chứng minh BE = CD.
b) Chứng minh
·
·
A BE A CD=
c) Gọi K là giao điểm của BE và CD. Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O. Tính số đo
góc
·
BOC
, biết rằng
µ
A

= 100
0
Bi Lm.











H v tên: ………………………… Bi kim tra chương II Đim
Lp: 7/1 Mơn: Hnh hc 7
A. Đ! Bi.
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM :(2 đim)
Câu 1: Cho
ABC MNP∆ = ∆
. Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?
A. AB = MP; AC = MN; BC = NP. B. AB = MN; AC = MN; BC = MN.
C. AB = MN; AC = MP; BC = NP. D. AC = MN; AC = MP; BC = NP.
Câu 2: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10 cm, một cạnh góc vuông bằng 6
cm thì cạnh góc vuông kia là:
A. 2cm B. 4 cm C. 8 cm D. 16 cm
Câu 3: Cho tam giác ABC ta có :
A.
µ
µ

µ
+ + =
0
A B C 90
B.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 180
C.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 45
D.
µ
µ
µ
+ + =
0
A B C 0
Câu 4: Tam giác nào là tam giác vng trong các tam giác có độ dài các cạnh là:
D. 9cm, 15cm, 12cm. B. 5cm, 5cm, 8cm.
E. 5cm, 14cm, 12cm. D. 7cm, 8cm, 9cm.
Câu 5: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được kết luận đúng? ( 1, 5đ)
Cột A Cột nối Cột B

1)
µ
µ
0 0
90 , 45A B= =
thì
ABC∆

1 - …………………………………………… a. Tam giác vuông
2) AB = AC,
µ
0
60A =
thì
ABC

là 2 - ……………………………………………… b. Tam giác vuông cân
3)
µ
µ
0
90B C+ =
thì
ABC

là 3 -………………………………………………… c. Tam giác đều
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1Cho tam giác ABC cân tại C có CA = CB =10cm, AB =12cm. Kẻ CI vng góc với AB
(I thuộc AB).
a. Chứng minh rằng IA = IB

b. Tính độ dài IC.
c. Kẻ HI vng góc với AC (H thuộc AC), kẻ IK vng góc với BC(K thuộc
BC). So sánh IH và IK
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc B và C cắt nhau tại O. Tính số đo
góc
·
BOC
, biết rằng
µ
A
= 100
0
BÀI LÀM











Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×