B¹n sai
råi!
B¹n ®óng råi!
1
3
4
5
2
Câu 1: Để giảm hao phí trên đờng dây tải điện, ta chọn cách nào
trong các cách sau đây?
A.Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cờng độ dòng điện trên đ
ờng dây.
B. Giảm hiệu điện thế ở hai đàu đờng dây tải điện.
C.Tăng hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây tải điện.
D.Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây
tải điện.
5
C©u 2:Khi mét tia s¸ng truyÒn tõ kh«ng khÝ vµo n
íc díi gãc tíi i=0
0
th×:
A.Gãc khóc x¹ b»ng gãc tíi.
B. Gãc khóc x¹ nhá h¬n gãc tíi.
C. Gãc khóc x¹ lín h¬n gãc tíi.
D. Gãc khóc x¹ b»ng 90
0
.
6
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm
của thấu kính phân kỳ?
A.Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có
vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
B.Một chùm sáng tới song song với trục chính của
một thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu
điểm F trên trục chính.
C. Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia
ló tiếp tục truyền thẳng theo phơng cuả tia tới.
D. Phần giữa của thấu kính mỏng hơn phần rìa của
thấu kính đó.
7
Câu 4: Khi đặt vật trớc thấu kính hội tụ ở khỏang
cách d=2f, thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A.ảnh thật ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật ngợc chiều với vật và lớn hơn vật.
C. ảnh thật ngợc chiều với vật và bằng vật.
D. ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
Câu 5: Xét về mặt quang học thì hai bộ phận quan trọng nhất
của mắt là:
A.Giác mạc, lông mi. B. Thể thuỷ tinh, võng mạc.
C. Thể thuỷ tinh, tuyến lệ. D. Điểm mù, con ngơi.
8
Câu 1: ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh bình thờng
là:
A.ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
Câu 2: Thấu kính nào có tiêu cự sau đây đợc chọn làm kính lúp:
A.5cm, 8cm, 10cm. B. 100cm, 80cm.
C. 200cm, 250cm. D.50cm, 30cm.
10
Câu 3: Khi chiếu ánh sáng mặt trời qua lăng kính ta thu đợc
một dải nhiều màu từ đỏ đến tím, sở dĩ nh vậy là vì:
A.ánh sáng mặt trời chứa các ánh sáng màu.
B. Lăng kính chứa các ánh sáng màu.
C. Do phản ứng hoá học giữa lăng kính và ánh sáng mặt trời.
D. Lăng kính có chức năng biến đổi ánh sáng trắng thành ánh
sáng màu, ánh sáng màu thành ánh sáng trắng.
Câu 4: Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lợt là 3300
vòng và 150 vòng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
220V. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 10V. B. 2250V. C. 4840V. D. 100V.
11
C©u 5: §Ó kh¾c phôc tËt m¾t l·o ta cÇn ®eo:
A.ThÊu kÝnh ph©n kú. B. ThÊu kÝnh héi tô.
C. KÝnh viÔn väng. D. KÝnh r©m.
12
Câu 1: Mắt lão là mắt:
A.Có thể thuỷ tinh phồng hơn so vớt mắt bình thờng.
B. Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thờng.
C. Có điểm cực cận gần hơn so với mắt bình thờng.
D. Có điểm cực cận xa hơn so với mắt bình thờng.
Câu 2: Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa
không khí và nớc thì:
A.Chỉ có thể xảy rahiện tợng khúc xạ.
B. Chỉ có thể xảy ra hiện tợng phản xạ.
C. Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tợng khúc xạ lẫn hiện tợng
phản xạ.
D. Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tợng khúc xạ lẫn hiện tợng
phản xạ.
13
Câu3: Khi đặt vật trớc thấu kính phân kỳ thì
ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
A. ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 4: Khi đặt vật trớc thấu kính hội tụ ở khoảng
cách d<f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A. ảnh ảo ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo ngợc chiều với vật và lớn hơn vật.
C. ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật
14
Câu 5: Nêu một ngời cận thị mà đeo kính hội tụ thì vật ở vô cực sẽ hội
tụ tại một điểm:
A.Xuất hiện đúng trên võng mạc.
B. Nằm sau võng mạc.
C. Phía trớc và xa võng mạc hơn khi không đeo kính.
D. Gần võng mạc hơn so với khi không mang kính.
15
Câu 1 Một máy ảnh có thể không cần bộ phận nào sau đây:
A.Buồng tối, phim. B. Buồng tối, vật kính.
C. Bộ phận đo sáng. D. Vật kính.
Câu 2: Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:
A.Thấu kính phân kỳ. B. Thấu kính hội tụ.
C. Kính lão. D. Kính râm.
16
Câu 3:Trên các kính lúp lần lợt có ghi
5x,8x,10x.Tiêu cự của các thấu kính này là:
A.f
1
< f
2<
f
3. B
.
f
3
<
f
2
<f
1.
C
. f
2
<f
3
<f
1
. D. f
3
<f
1
<f
2.
Câu 4: Cách làm nào dới đây có sự trộn các ánh sáng màu:
A.Chiếu một chùm sáng đỏ vào một tờ bìa màu vàng.
B. Chiếu một chùm sáng đỏ qua tấm lọc màu vàng.
C. Chiếu một chùm sáng trắng xuyên qua hai tấm lọc: một màu đỏ,
một màu vàng.
D. Chiếu đồng thời một chùm sáng đỏ và một chùm sáng vàng vào
cùng một chỗ trên tờ giấy trắng.
17
C©u 5: C¸c nguån ph¸t ¸nh s¸ng tr¾ng lµ:
A.MÆt trêi, ®Ìn pha « t«, bãng ®Ìn pin.
B. Nguån tia lade.
C. §Ìn Led.
D. §Ìn natri.
18
Câu1: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn
kín khi số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A.Luôn luôn tăng giảm. B. Luôn luôn giảm.
C. Luân phiên tăng giảm. D. Luân phiên không đổi.
Câu 2: Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là:
A.Hiện tợng ánh sáng đổi màu khi truyền từ môi trờng này sang
môi trờng khác.
B. Hiện tợng ánh sáng đổi phơng khi truyền từ môi trờng này
sang môi trờng khác.
C. Hiện tợng ánh sáng tăng độ sáng khi truyền từ môi trờng này
sang môi trờng khác.
D. Hiện tợng ánh sáng giảm độ sáng khi truyền từ môi trờng này
sang môi trờng khác.
19
Câu 21: Để có màu trắng ta trộn:
A. Đỏ, lam,lục. B. Đỏ,lam. C. Trắng và lam. D. Trắng và lục.
Câu3: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đờng dây tải
điện dài gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:
A.Tăng hai lần. B. Tăng 4 lần.
C. Giảm hai lần. D. Khôngtăng,không giảm.
Câu 4: Điểm cực cận là:
A.Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật đợc.
B. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật đợc.
C.Vị trí của vật gần mắt nhất mà không gây nguy hiểm cho mắt.
D. Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn có htể phân biệt đợc
hai điểm cách nhau 1mm trên vật.
20
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính
hội tụ?
A.Một vật sáng đặt trớc thấu kính,tuỳ thuộc vào vị trí đặt vật mà
ảnh của vật đó tạo bởi thấu kính có khi là ảnh thật có khi là ảnh
ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
B. Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho
chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.
C. Một vật sáng đặt trớc thấu kính luôn cho ảnh ảo cùng chiều
nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
D. Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa của thấu kính.
21
Điền vào chỗ trống ( ) để đợc câu hoàn chỉnh:
1. Động cơ điện một chiều gồm hai bộ phận chính là
. tạo ra từ trờng và . . . . . cho
dòng điện chạy qua.
Bộ phận . . . gọi là stato,bộ phận . . .
gọi là rôto.
2. . . . hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải
điện . . . . với bình phơng
đặt vào hai đầu đờng dây.
3. Khi đặt vào hai đầu . . của máy biến thế một
hiệu điện thế xoay chiều thì ở hai đầu . . . .
xuất hiện một
nam châm
khung dây dẫn
đứng yên
quay
Công suất
tỉ lệ nghịch
hiệu điện thế
cuộn sơ cấp
cuộn thứ cấp
hiệu điện thế xoay chiều
4. Một vật sáng đặt ngoài tiêu cự của 1 TKHT(hoặc phân
kỳ sẽ cho của vật đối với
TKHT,hay của vật đối với TKPK.
5. Thể thuỷ tinh đóng vai trò nh của máy
ảnh,đều cho của vật ở màng lới hay phim.
6. Mắt ông An là nên không nhìn rõ vật ở
gần.Để đọc sách ông An phải đeo kính .
ảnh thật
ảnh ảo
vật kính
ảnh thật
mắt lão
hội tụ
7. Kính lúp là dụng cụ dùng để
ảnh của một vật qua kính lúp là và
.vật.
8. Chiếu ánh sáng trắng qua một tấm lọc màu lam ta sẽ
đợc ánh sáng
9.Nhìn một mảnh giấy vàng dớiánh sáng đỏ, ta sẽ thấy
mảnh giấy có màu .
10.lá cây có màu xanh vì chúng tán xạ tốt ánh
sáng trong chùm ánh sáng của mặt trời.
quan sát các vật nhỏ
ảnh ảo
lớn hơn
màu lam
màu đen.
xanh.
trắng
11. Tia tíi ®i qua tiªu ®iÓm cña TKHT cho tia
lã .cña thÊu kÝnh.………… ………… ………… ……
12. §iÓm cùc viÔn lµ ®iÓm mµ m¾t cßn ………… ……
nh×n râ ®îc khi kh«ng ®iÒu tiÕt.
13.Cã thÓ t¹o ra ¸nh s¸ng mµu vµng b»ng c¸ch chiÕu
¸nh s¸ng tr¾ng qua…………
song song víi trôc chÝnh
xa nhÊt
mét tÊm läc mµu vµng.