KIM TRA MễN SINH HC
M đề 184ã
H v tờn HS Lp 11A.
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
Câu 1 :
ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là
A.
Axit abxixic B. Auxin
C.
Xitôkinin D. êtilen
Câu 2 :
Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na K có vai trò vận chuyển
A.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
B.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
C.
K
+
từ ngoài vào trong màng
D.
K
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 3 :
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A.
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dơng
B.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
C.
phía trong màng tích điện dơng, ngoài màng tích điện âm
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
Câu 4 :
Nhân tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là
A.
Nhiệt độ B. Phân bón
C.
ánh sáng D. Nớc
Câu 5 :
Hng tính là khả năng
A.
Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào
B.
Phản ứng với môi trờng
C.
Tiếp nhận kích thích của tế bào
D.
Trả lời kích thích của tế bào
Câu 6 :
Sáo, vẹt nói đợc tiếng ngời. Đây thuộc loại tập tính
A.
Bản năng B. Vừa là bản năng vừa là học đợc
C
Học đợc D Bẩm sinh
Câu 7 :
Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ
A.
Không điều kiện
B.
Có điều kiện
C.
Không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự
xác định
D.
Không điều kiện và có điều kiện
Câu 8 :
Học theo kiểu in vết ở động vật
A.
chỉ có ở chim
B.
chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn
C.
Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành
D.
chỉ có ở giai đoạn trởng thành
Câu 9 :
Hiện tợng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính
A.
vị tha B. Thứ bậc
C.
Sinh sản D. Lãnh thổ
Câu 10 :
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có
bao miêlin là
A.
Nh nhau B. Nhanh hơn
C.
Chậm hơn D. Bằng một nửa
Câu 11 :
Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do
A.
Màng của nơron bị kích thích với cờng độ đạt
tới ngỡng
B.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
C.
Kênh Na
+
bị đóng lại, kênh K
+
mở ra
D.
Xuất hiện điện thế nghỉ.
Câu 12 :
Tiếng hót của con chim đợc nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính
A.
Bản năng B. Học đợc
C.
Bẩm sinh D. Vừa là bản năng vừa là học đợc
Câu 13 : Điều không đúng ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là
A.
Bố trí thời vụ
B.
Nhập nội cây trồng
C.
Lai giống
D.
kích thích hoa và quả có kích thớc lớn
Câu 14 :
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trởng là
A.
Quen nhờn B. Học ngầm
C.
Học khôn D. In vết
Câu 15 :
Hng phấn đợc truyền đi dới dạng xung thần kinh theo hai chiều
A.
Từ nơi bị kích thích
B.
Trong sợi thần kinh
1
C.
Chuỳ xináp
D.
Trong cung phản xạ
Câu 16 :
Kết quả sinh trởng sơ cấp là
A.
Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng
B.
Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
C.
Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
D.
Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 17 :
Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày
thứ 10 đến ngày thứ 50 sau khi nở) đợc nghe tiếng chim hót của một loài chim sẻ khác. Con chim
này khi trởng thành sẽ
A.
hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc
trong giai đoạn nhạy cảm
B.
Vẫn hót giọng hót của loài mình
C.
Hót tiếng hót chẳng giống loài nào
D.
Không hề biết hót
Câu 18 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn tái phân cực
A.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
B.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
D.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
Câu 19 :
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
A.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
B.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
D.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
Câu 20 :
Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò
A.
Tăng số lợng hoa
B.
Tăng chất lợng hoa
C.
kích thích ra hoa
D.
Cảm ứng ra hoa
Câu 21 :
Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và các quá
trình sinh lí diễn ra trong cây là
A.
ánh sáng
B.
Nhiệt độ
C.
Nớc
D.
Phân bón
Câu 22 :
Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
A.
Nớc
B.
ánh sáng
C.
Phân bón
D.
Nhiệt độ
Câu 23 :
ở thực vật, gibêrelin có tác dụng
A.
kích thích nảy mầm của hạt
B.
kích thích ra rễ phụ
C.
kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên
D.
Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây
Câu 24 :
ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A.
Mô phân sinh bên
B.
Mô phân sinh lóng
C.
Mô phân sinh cành
D.
Mô phân sinh đỉnh
Câu 25 :
Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na K có vai trò chuyển
A.
K
+
từ ngoài vào trong màng
B.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
C.
K
+
từ trong ra ngoài màng
D.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 26 :
Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực làm cho
A.
Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dơng
B.
Bên trong màng tích điện dơng, bên ngoài màng tích điện âm
C.
Trong và ngoài màng cùng tích điện dơng
D.
Trong và ngoài màng cùng tích điện âm
Câu 27 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất đảo cực
A.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
B.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
C.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
D.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 28 :
Trong xináp hoá học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Khe xináp
B.
Màng sau xináp
C.
Màng trớc xináp
D.
Chuỳ xináp
Câu 29 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực
A.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
B.
Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0
C.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
D.
Chênh lệch điện thế đạt cực đại
Câu 30 :
Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo
A.
Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
B.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
2
C.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
D.
Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
Câu 31 :
Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của
A.
Mg
2+
B. Ca
2+
C.
Na
+
D. K
+
Câu 32 :
Hng phấn là khi tế bào bị kích thích
A.
sẽ gây biến đổi tính chất lí, hoá, sinh ở bên trong
B.
Thì tế bào sẽ tiếp nhận
C.
Thì tế bào trả lời kích thích
D
Thì tế bào tiếp nhận và trả lời kích thích
Câu 33 :
Tập tính động vật là
A.
Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
B.
Sự phản ứng lại các kích thích của môi trờng
C.
Chuối phản ứng trả lời các kích thích từ môi trờng giúp chúng thích nghi với môi trờng sống và tồn
tại.
D.
sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trờng
Câu 34 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực
A.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
C.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
D.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 35 :
Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào
A.
Thụ thể liên kết prôtein G
B.
Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu
C.
Thụ thể nội bào
D.
Thụ thể tirôzin-kinaza
Câu 36 :
Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn
tuần tự
A.
Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực
B.
Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực
C.
Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
D.
Đảo cực - tái phân cực - mất phân cực
Câu 37 :
Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn
A.
Tái phân cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
B.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
C.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong
D.
Tái phân cực là Na
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
Câu 38 :
Trong xináp, túi chứa chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Trên màng trớc xináp B. Trên màng sau xináp
C.
Chuỳ xináp D. Khe xináp
Câu 39 :
Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn sơ với không có bao miêlin
vì xung thần kiinh
A.
Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng
khác
B.
Lan truyền theo kiểu nhảy cóc
C.
Không lan truyền liên tục
D.
Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc
Câu 40 :
Điều nào dới đây là không quan trọng đối với chim di c trong việc tìm và xác định đờng bay ?
A.
Vị trí mặt trăng vào ban đêm
B.
Vị trí mặt trời vào ban ngày
C.
Nhạy cảm với tia hồng ngoại
D.
Sử dụng các vì sao nh chiếc la bàn
3
KIM TRA MễN SINH HC
M đề 185ã
H v tờn HS Lp 11A.
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
Câu 1 :
Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn sơ với không có bao miêlin
vì xung thần kiinh
A.
Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác
B.
Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc
C.
Không lan truyền liên tục
D.
Lan truyền theo kiểu nhảy cóc
Câu 2 :
Sáo, vẹt nói đợc tiếng ngời. Đây thuộc loại tập tính
A.
Học đợc B. Vừa là bản năng vừa là học đợc
C.
Bản năng D. Bẩm sinh
Câu 3 :
Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và các quá
trình sinh lí diễn ra trong cây là
A.
ánh sáng B. Nớc
C.
Phân bón D. Nhiệt độ
Câu 4 :
Hng tính là khả năng
A.
Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào
B.
Phản ứng với môi trờng
C.
Tiếp nhận kích thích của tế bào
D.
Trả lời kích thích của tế bào
Câu 5 :
Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ
A.
Không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự xác định
B.
Có điều kiện
C.
Không điều kiện
D.
Không điều kiện và có điều kiện
Câu 6 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực
A.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
B.
Chênh lệch điện thế đạt cực đại
C.
Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
Câu 7 :
Trong xináp, túi chứa chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Trên màng trớc xináp B. Khe xináp
C.
Trên màng sau xináp D. Chuỳ xináp
Câu 8 :
Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do
A.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
B.
Màng của nơron bị kích thích với cờng độ đạt tới ngỡng
C.
Kênh Na
+
bị đóng lại, kênh K
+
mở ra
D.
Xuất hiện điện thế nghỉ.
Câu 9 :
Học theo kiểu in vết ở động vật
A.
Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành
B.
chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn
C.
chỉ có ở chim
D.
chỉ có ở giai đoạn trởng thành
Câu 10 :
ở thực vật, gibêrelin có tác dụng
A.
kích thích ra rễ phụ
B.
kích thích nảy mầm của hạt
C.
Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây
D.
kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên
Câu 11 :
Nhân tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là
A.
Nớc B. Nhiệt độ
C.
ánh sáng D. Phân bón
Câu 12 :
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A.
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dơng
B.
phía trong màng tích điện dơng, ngoài màng tích điện âm
C.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
Câu 13 :
Hng phấn là khi tế bào bị kích thích
A.
Thì tế bào sẽ tiếp nhận
B.
Thì tế bào trả lời kích thích
C.
Thì tế bào tiếp nhận và trả lời kích thích
D.
sẽ gây biến đổi tính chất lí, hoá, sinh ở bên trong
Câu 14 :
Tập tính động vật là
A.
Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
B.
Sự phản ứng lại các kích thích của môi trờng
4
C.
sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trờng
D.
Chuối phản ứng trả lời các kích thích từ môi trờng giúp chúng thích nghi với môi trờng sống và tồn
tại.
Câu 15 :
Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực làm cho
A.
Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dơng
B.
Trong và ngoài màng cùng tích điện âm
C.
Bên trong màng tích điện dơng, bên ngoài màng tích điện âm
D.
Trong và ngoài màng cùng tích điện dơng
Câu 16 :
Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn
tuần tự
A.
Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực
B.
Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
C.
Đảo cực - tái phân cực - mất phân cực
D.
Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực
Câu 17 :
Trong xináp hoá học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Màng trớc xináp B. Khe xináp
C.
Màng sau xináp D. Chuỳ xináp
Câu 18 :
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
A.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
B.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
D.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
Câu 19 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất đảo cực
A.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
C.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
D.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
Câu 20 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn tái phân cực
A.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
B.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
D.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
Câu 21 :
Hng phấn đợc truyền đi dới dạng xung thần kinh theo hai chiều
A.
Từ nơi bị kích thích
B.
Trong sợi thần kinh
C.
Chuỳ xináp
D.
Trong cung phản xạ
Câu 22 :
ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A.
Mô phân sinh lóng
B.
Mô phân sinh bên
C.
Mô phân sinh đỉnh
D.
Mô phân sinh cành
Câu 23 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực
A.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
C.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
D.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 24 :
Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào
A.
Thụ thể nội bào
B.
Thụ thể liên kết prôtein G
C.
Thụ thể tirôzin-kinaza
D.
Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu
Câu 25 :
Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn
A.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong
B.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
C.
Tái phân cực là Na
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
D.
Tái phân cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
Câu 26 :
Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na K có vai trò vận chuyển
A.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
B.
K
+
từ trong ra ngoài màng
C.
K
+
từ ngoài vào trong màng
D.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 27 :
Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
A.
Nớc B. ánh sáng
C.
Nhiệt độ D. Phân bón
Câu 28 :
Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày
thứ 10 đến ngày thứ 50 sau khi nở) đợc nghe tiếng chim hót của một loài chim sẻ khác. Con chim
này khi trởng thành sẽ
A.
Vẫn hót giọng hót của loài mình
B.
Hót tiếng hót chẳng giống loài nào
C.
hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc
trong giai đoạn nhạy cảm
D.
Không hề biết hót
Câu 29 :
Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của
A.
Mg
2+
B.
Na
+
C.
K
+
D.
Ca
2+
5
Câu 30 :
Điều nào dới đây là không quan trọng đối với chim di c trong việc tìm và xác định đờng bay ?
A.
Sử dụng các vì sao nh chiếc la bàn
B.
Vị trí mặt trời vào ban ngày
C.
Vị trí mặt trăng vào ban đêm
D.
Nhạy cảm với tia hồng ngoại
Câu 31 :
Kết quả sinh trởng sơ cấp là
A.
Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
B.
Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
C.
Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
D.
Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng
Câu 32 :
ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là
A.
êtilen
B.
Auxin
C.
Axit abxixic
D.
Xitôkinin
Câu 33 :
Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na K có vai trò chuyển
A.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
B.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
C.
K
+
từ ngoài vào trong màng
D.
K
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 34 :
Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo
A.
Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
B.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
C.
Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
D.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
Câu 35 :
Hiện tợng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính
A.
Sinh sản
B.
vị tha
C.
Thứ bậc
D.
Lãnh thổ
Câu 36 :
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trởng là
A.
Học ngầm
B.
Học khôn
C.
In vết
D.
Quen nhờn
Câu 37 : Điều không đúng ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là
A.
Bố trí thời vụ
B.
kích thích hoa và quả có kích thớc lớn
C.
Lai giống
D.
Nhập nội cây trồng
Câu 38 :
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có
bao miêlin là
A.
Nhanh hơn
B.
Nh nhau
C.
Chậm hơn
D.
Bằng một nửa
Câu 39 :
Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò
A.
Tăng số lợng hoa
B.
Cảm ứng ra hoa
C.
Tăng chất lợng hoa
D.
kích thích ra hoa
Câu 40 :
Tiếng hót của con chim đợc nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính
A.
Bản năng
B.
Bẩm sinh
C.
Học đợc
D.
Vừa là bản năng vừa là học đợc
6
KIM TRA MễN SINH HC
M đề 186ã
H v tờn HS Lp 11A.
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
Câu 1 :
Trong xináp hoá học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Khe xináp B. Màng sau xináp
C.
Màng trớc xináp D. Chuỳ xináp
Câu 2 :
Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày
thứ 10 đến ngày thứ 50 sau khi nở) đợc nghe tiếng chim hót của một loài chim sẻ khác. Con chim
này khi trởng thành sẽ
A.
Không hề biết hót
B.
hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc
trong giai đoạn nhạy cảm
C.
Hót tiếng hót chẳng giống loài nào
D.
Vẫn hót giọng hót của loài mình
Câu 3 :
ở thực vật, gibêrelin có tác dụng
A.
Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây
B.
kích thích ra rễ phụ
C.
kích thích nảy mầm của hạt
D.
kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên
Câu 4 :
Hiện tợng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính
A.
vị tha
B.
Lãnh thổ
C.
Thứ bậc
D.
Sinh sản
Câu 5 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn tái phân cực
A.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
B.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
D.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
Câu 6 :
Học theo kiểu in vết ở động vật
A.
Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành
B.
chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn
C.
chỉ có ở chim
D.
chỉ có ở giai đoạn trởng thành
Câu 7 :
Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn
A.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong
B.
Tái phân cực là Na
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
C.
Tái phân cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
D.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
Câu 8 :
Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
A.
Nớc
B.
ánh sáng
C.
Nhiệt độ
D.
Phân bón
Câu 9 :
Hng phấn đợc truyền đi dới dạng xung thần kinh theo hai chiều
A.
Từ nơi bị kích thích
B.
Chuỳ xináp
C.
Trong sợi thần kinh
D.
Trong cung phản xạ
Câu 10 :
Kết quả sinh trởng sơ cấp là
A.
Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
B.
Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng
C.
Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
D.
Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 11 :
Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na K có vai trò vận chuyển
A.
K
+
từ ngoài vào trong màng
B.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
C.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
D.
K
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 12 :
Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na K có vai trò chuyển
A.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
B.
K
+
từ trong ra ngoài màng
C.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
D.
K
+
từ ngoài vào trong màng
7
Câu 13 :
Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào
A.
Thụ thể nội bào
B.
Thụ thể liên kết prôtein G
C.
Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu
D.
Thụ thể tirôzin-kinaza
Câu 14 :
Tập tính động vật là
A.
sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trờng
B.
Chuối phản ứng trả lời các kích thích từ môi trờng giúp chúng thích nghi với môi trờng sống và tồn
tại.
C.
Sự phản ứng lại các kích thích của môi trờng
D.
Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
Câu 15 :
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
A.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
B.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
C.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
D.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
Câu 16 :
Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn
tuần tự
A.
Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực
B.
Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực
C.
Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
D.
Đảo cực - tái phân cực - mất phân cực
Câu 17 :
Nhân tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là
A.
ánh sáng B. Nớc
C.
Nhiệt độ D. Phân bón
Câu 18 :
Trong xináp, túi chứa chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Chuỳ xináp B. Khe xináp
C.
Trên màng sau xináp D. Trên màng trớc xináp
Câu 19 :
Hng tính là khả năng
A.
Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào
B.
Phản ứng với môi trờng
C.
Tiếp nhận kích thích của tế bào
D.
Trả lời kích thích của tế bào
Câu 20 :
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
B.
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dơng
C.
phía trong màng tích điện dơng, ngoài màng tích điện âm
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
Câu 21 :
Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và các quá
trình sinh lí diễn ra trong cây là
A.
Phân bón B. ánh sáng
C.
Nớc D. Nhiệt độ
Câu 22 :
Hng phấn là khi tế bào bị kích thích
A.
Thì tế bào sẽ tiếp nhận
B.
sẽ gây biến đổi tính chất lí, hoá, sinh ở bên trong
C.
Thì tế bào tiếp nhận và trả lời kích thích
D.
Thì tế bào trả lời kích thích
Câu 23 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất đảo cực
A.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
C.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
D.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
Câu 24 :
Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do
A.
Màng của nơron bị kích thích với cờng độ đạt
tới ngỡng
B.
Xuất hiện điện thế nghỉ.
C.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
D.
Kênh Na
+
bị đóng lại, kênh K
+
mở ra
Câu 25 :
ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là
A.
Axit abxixic B. Auxin
C.
Xitôkinin D. êtilen
Câu 26 :
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trởng là
A.
Học ngầm B. In vết
C.
Quen nhờn D. Học khôn
Câu 27 :
Điều nào dới đây là không quan trọng đối với chim di c trong việc tìm và xác định đờng bay ?
A.
Vị trí mặt trăng vào ban đêm
B.
Vị trí mặt trời vào ban ngày
C.
Nhạy cảm với tia hồng ngoại
D.
Sử dụng các vì sao nh chiếc la bàn
Câu 28 :
Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn sơ với không có bao miêlin
vì xung thần kiinh
A.
Lan truyền theo kiểu nhảy cóc
B.
Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc
C.
Không lan truyền liên tục
D.
Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác
8
Câu 29 :
Tiếng hót của con chim đợc nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính
A.
Bản năng B. Học đợc
C.
Vừa là bản năng vừa là học đợc D. Bẩm sinh
Câu 30 :
Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của
A.
K
+
B. Na
+
C.
Ca
2+
D. Mg
2+
Câu 31 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực
A.
Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0
B.
Chênh lệch điện thế đạt cực đại
C.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
Câu 32 :
Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò
A.
Tăng số lợng hoa
B.
Tăng chất lợng hoa
C.
kích thích ra hoa
D.
Cảm ứng ra hoa
Câu 33 :
ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A.
Mô phân sinh lóng
B.
Mô phân sinh bên
C.
Mô phân sinh đỉnh
D.
Mô phân sinh cành
Câu 34 :
Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo
A.
Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
B.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
C.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
D.
Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
Câu 35 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực
A.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
B.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
C.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
D.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
Câu 36 :
Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực làm cho
A.
Trong và ngoài màng cùng tích điện âm
B.
Bên trong màng tích điện dơng, bên ngoài màng tích điện âm
C.
Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dơng
D.
Trong và ngoài màng cùng tích điện dơng
Câu 37 : Điều không đúng ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là
A.
Bố trí thời vụ
B.
Lai giống
C.
Nhập nội cây trồng
D.
kích thích hoa và quả có kích thớc lớn
Câu 38 :
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có
bao miêlin là
A.
Bằng một nửa B. Nh nhau
C.
Chậm hơn D. Nhanh hơn
Câu 39 :
Sáo, vẹt nói đợc tiếng ngời. Đây thuộc loại tập tính
A.
Học đợc B. Bản năng
C.
Vừa là bản năng vừa là học đợc D. Bẩm sinh
Câu 40 :
Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ
A.
Không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự xác định
B.
Không điều kiện và có điều kiện
C.
Không điều kiện
D.
Có điều kiện
9
KIM TRA MễN SINH HC
M đề 187ã
H v tờn HS Lp 11A.
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
Cõu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
Câu 1 :
Bản năng của động vật là tập hợp các phản xạ
A.
Không điều kiện và có điều kiện
B
Có điều kiện
C.
Không điều kiện
D
Không điều kiện đợc phối hợp theo trình tự xác định
Câu 2 :
Để dẫn tới sự thay đổi điện thế nghỉ, phân tử tín hiệu cần bám vào
A.
Thụ thể liên kết prôtein G
B.
Kênh ion mở bằng phân tử tín hiệu
C.
Thụ thể nội bào
D.
Thụ thể tirôzin-kinaza
Câu 3 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn tái phân cực
A.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
B.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
C.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
D.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
Câu 4 :
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
B.
phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dơng
C.
phía trong màng tích điện dơng, ngoài màng tích điện âm
D.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
Câu 5 :
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao miêlin so với sợi thần kinh không có
bao miêlin là
A.
Nh nhau B. Bằng một nửa
C.
Chậm hơn D. Nhanh hơn
Câu 6 :
Nhân tố có vai trò quyết định ở giai đoạn nảy mầm của hạt, chồi lá là
A.
Nhiệt độ B. Nớc
C.
Phân bón D. ánh sáng
Câu 7 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phân cực
A.
Cả trong và ngoài màng tích điện âm
B.
Chênh lệch điện thế đạt cực đại
C.
Cả trong và ngoài màng tích điện dơng
D.
Chênh lệch điện thế giảm nhanh tới 0
Câu 8 :
Trong xináp, túi chứa chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Trên màng trớc xináp B. Chuỳ xináp
C
Trên màng sau xináp D. Khe xináp
Câu 9 :
Tiếng hót của con chim đợc nuôi cách li từ khi mới sinh thuộc loại tập tính
A.
Bản năng B. Vừa là bản năng vừa là học đợc
C
Bẩm sinh D. Học đợc
Câu 10 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất đảo cực
A.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
C.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
D.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
Câu 11 :
Trong cơ chế xuất hiện điện hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn
A.
Tái phân cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
B.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ ngoài tế bào vào trong
C.
Khử cực là K
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
D.
Tái phân cực là Na
+
khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài
Câu 12 :
Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào khi điện thế hoạt động ở giai đoạn đảo cực làm cho
A.
Trong và ngoài màng cùng tích điện âm
B.
Trong và ngoài màng cùng tích điện dơng
C.
Bên trong màng tích điện âm, bên ngoài màng tích điện dơng
D.
Bên trong màng tích điện dơng, bên ngoài màng tích điện âm
Câu 13 : Điều không đúng ứng dụng quang chu kì trong sản xuất nông nghiệp là
A.
Nhập nội cây trồng
B.
Lai giống
C.
Bố trí thời vụ
D.
kích thích hoa và quả có kích thớc lớn
10
Câu 14 :
Trong xináp hoá học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở
A.
Màng sau xináp B. Màng trớc xináp
C.
Khe xináp D. Chuỳ xináp
Câu 15 :
Học theo kiểu in vết ở động vật
A.
Có cả ở giai đoạn còn nhỏ và trởng thành
B.
chỉ có ở giai đoạn trởng thành
C.
chỉ xảy ra trong một giai đoạn rất ngắn
D.
chỉ có ở chim
Câu 16 :
Một con chim sẻ non mới nở đợc nuôi cách li với chim bố mẹ và trong giai đoạn nhạy cảm (từ ngày
thứ 10 đến ngày thứ 50 sau khi nở) đợc nghe tiếng chim hót của một loài chim sẻ khác. Con chim
này khi trởng thành sẽ
A.
Hót tiếng hót chẳng giống loài nào
B.
Không hề biết hót
C.
hót tiếng hót của loài chim mà nó nghe đợc
trong giai đoạn nhạy cảm
D.
Vẫn hót giọng hót của loài mình
Câu 17 :
ở thực vật, gibêrelin có tác dụng
A.
Tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây
B.
kích thích ra rễ phụ
C.
kích thích nảy mầm của hạt
D.
kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên
Câu 18 :
Hng phấn đợc truyền đi dới dạng xung thần kinh theo hai chiều
A.
Trong sợi thần kinh
B.
Chuỳ xináp
C.
Từ nơi bị kích thích
D.
Trong cung phản xạ
Câu 19 :
ở thực vật Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A.
Mô phân sinh bên
B.
Mô phân sinh lóng
C.
Mô phân sinh cành
D.
Mô phân sinh đỉnh
Câu 20 :
Hng phấn là khi tế bào bị kích thích
A.
Thì tế bào tiếp nhận và trả lời kích thích
B.
Thì tế bào sẽ tiếp nhận
C.
sẽ gây biến đổi tính chất lí, hoá, sinh ở bên trong
D.
Thì tế bào trả lời kích thích
Câu 21 :
Nhân tố bên ngoài có vai trò là nguồn cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho cấu trúc tế bào và các quá
trình sinh lí diễn ra trong cây là
A.
Nớc
B.
Nhiệt độ
C.
Phân bón
D.
ánh sáng
Câu 22 :
Kết quả sinh trởng sơ cấp là
A.
Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
B.
Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng
C.
Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
D.
Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi
Câu 23 :
Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xináp có sự tham gia của
A.
Mg
2+
B.
Na
+
C.
Ca
2+
D.
K
+
Câu 24 :
Khi tế bào ở trạng thái hoạt động, bơm Na K có vai trò vận chuyển
A.
K
+
từ ngoài vào trong màng
B.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
C.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
D.
K
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 25 :
Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo
A.
Tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
B.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp
C.
Biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp
D.
Gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
Câu 26 :
ở thực vật, hoocmôn có vai trò thúc quả chóng chín là
A.
Axit abxixic
B.
Xitôkinin
C.
êtilen
D.
Auxin
Câu 27 :
Hình thức học tập chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh trởng là
A.
Học ngầm
B.
In vết
C.
Học khôn
D.
Quen nhờn
Câu 28 :
Thời gian tối trong quang chu kì có vai trò
A.
Tăng số lợng hoa
B.
Tăng chất lợng hoa
C.
kích thích ra hoa
D.
Cảm ứng ra hoa
Câu 29 :
Điều nào dới đây là không quan trọng đối với chim di c trong việc tìm và xác định đờng bay ?
A.
Vị trí mặt trăng vào ban đêm
B.
Sử dụng các vì sao nh chiếc la bàn
C.
Nhạy cảm với tia hồng ngoại
D.
Vị trí mặt trời vào ban ngày
11
Câu 30 :
Hng tính là khả năng
A.
Phản ứng với môi trờng
B.
Tiếp nhận và trả lời kích thích của tế bào
C.
Tiếp nhận kích thích của tế bào
D.
Trả lời kích thích của tế bào
Câu 31 :
Nhân tố bên ngoài tác động lên hầu hết các giai đoạn sinh trởng và phát triển ở thực vật là
A.
ánh sáng B. Nớc
C.
Nhiệt độ D. Phân bón
Câu 32 :
Tập tính động vật là
A.
Những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
B.
Chuối phản ứng trả lời các kích thích từ môi trờng giúp chúng thích nghi với môi trờng sống và tồn
tại.
C.
sự tiếp nhận và trả lời các kích thích của môi trờng
D.
Sự phản ứng lại các kích thích của môi trờng
Câu 33 :
Trong cơ chế hình thành điện thế hoạt động, ở giai đoạn mất phân cực
A.
K
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
B.
Na
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
C.
K
+
đi qua màng tế bào ra ngoài tế bào
D.
Na
+
đi qua màng tế bào vào trong tế bào
Câu 34 :
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
A.
Cổng K
+
và Na
+
cùng đóng
B.
Cổng K
+
mở, Na
+
đóng
C.
Cổng K
+
đóng, Na
+
mở
D.
Cổng K
+
và Na
+
cùng mở
Câu 35 :
Sáo, vẹt nói đợc tiếng ngời. Đây thuộc loại tập tính
A.
Bản năng B. Vừa là bản năng vừa là học đợc
C.
Bẩm sinh D. Học đợc
Câu 36 :
Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn sơ với không có bao miêlin
vì xung thần kiinh
A.
Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc
B
Không lan truyền liên tục
C.
Lan truyền theo kiểu nhảy cóc
D
Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác
Câu 37 :
Tính thấm của màng nơron ở nơi bị kích thích thay đổi là do
A.
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
B.
Xuất hiện điện thế nghỉ.
C.
Màng của nơron bị kích thích với cờng độ đạt tới ngỡng
D.
Kênh Na
+
bị đóng lại, kênh K
+
mở ra
Câu 38 :
Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na K có vai trò chuyển
A.
K
+
từ trong ra ngoài màng
B.
K
+
từ ngoài vào trong màng
C.
Na
+
từ ngoài vào trong màng
D.
Na
+
từ trong ra ngoài màng
Câu 39 :
Khi tế bào thần kinh bị kích thích, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm các giai đoạn
tuần tự
A.
Mất phân cực - tái phân cực - đảo cực
B.
Mất phân cực - đảo cực - tái phân cực
C.
Đảo cực - tái phân cực - mất phân cực
D.
Tái phân cực - đảo cực - mất phân cực
Câu 40 :
Hiện tợng công đực nhảy múa khoe bộ lông sặc sỡ thuộc loại tập tính
A.
Sinh sản B. vị tha
C.
Thứ bậc D. Lãnh thổ
12
BANG DAP AN-Sinh 11
22:31' Ngay 18/02/2011
Cau 184 185 186 187
1 D D B D
2 B A C B
3 A C A A
4 D A D B
5 A A B D
6 C C A A
7 C D C D
8 C B C B
9 C A C C
10 B C D C
11 A A C A
12 C A D D
13 D D C D
14 C D B A
15 B C B A
16 D D B A
17 C C B A
18 A B A A
19 A C A D
20 D B B C
21 D B A C
22 D C B A
23 D D B C
24 D D A B
25 A D D D
26 B A D C
27 A C C C
28 B B A D
29 B D D C
30 D D C B
31 B B A B
32 A A D B
33 C C C D
34 A C D B
35 B A C D
36 B B B C
37 A B D C
38 C A D B
39 B B A B
40 C B A A
13