Tải bản đầy đủ (.doc) (66 trang)

HÊ THỐNG ĐỀ TOÁN 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (633.22 KB, 66 trang )

ĐỀ 1 – TOÁN 12 – TRẦN QUÝ CÁP – QUẢNG NAM
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề).
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ĐIỂM):
Câu 1.(3,0 điểm):
Cho hàm số :
3
3 2y x x= − +
có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;-1).
Câu 2.(3,0 điểm ):
1. Giải bất phương trình sau:
1
2
3 1
log 1
1
x
x
+
≥ −
+
.
2. Trình bày cách tính các tích phân sau:
a) I =
1
6
0
( 1)x x dx+

.


b) J =
1
ln
e
xdx

.
3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2
8y x x= + −
.
Câu 3.(1,0 điểm) :
Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, các
cạnh bên tạo với đáy một góc 60
0
. Hãy tính thể tích của khối chóp đó.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 ĐIỂM):
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2).
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4.a)( 2,0 điểm):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; -2; 1) và mặt phẳng (P)
có phương trình : x +2y - 2z – 7 = 0.
1. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P).
2. Tìm toạ độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).
Câu 5.a)(1,0 điểm):
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
(P):
2
3y x x= −

và (d) : y = 2x + 6.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4.b)( 2,0 điểm):
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; -1; 3) và đường thẳng d
có phương trình :
3 2
1
2 4
x y
z
− +
= = +
.
1. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.
2. Viết phương trình đường thẳng d
1
đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và vuông
góc với đường thẳng d.
Câu 5.b)(1,0 điểm):
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
(P):
2
4y x=
và (d) : 2x –y – 4 = 0.
Hết
ĐỀ 2 – TOÁN 12 – TIÊN GIANG – QUẢNG NAM
I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (3,0 điểm)
Cho hàm số
4 2

2xy x= − +
có đồ thị (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Dùng đồ thị (C), xác định m để phương trình sau có đúng bốn nghiệm
phân biệt:
4 2
2 0x x m− + =
?
Câu II: (3,0 điểm)
1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
( ) 2x 3x 12x + 7f x = − −
trên đoạn
[ ]
0;3
.
2. Giải phương trình:
x x 1
2 2
log (2 1).log (2 2) 12
+
− − =
3. Tính tích phân:
2
2
0
.cos=

I x xdx
π

Câu III: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS =
2MA. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC.
II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu IV.a: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm
 −




− 
.
1. Viết phương trình mặt phẳng (MNP). Suy ra MNPR là một tứ diện.
2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua R và song song với mặt phẳng
(MNP).
Câu V.a: (1,0 điểm)
Tính môđun của số phức:

    = + + −
2. Theo chương trình nâng cao
Câu IV.b: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,
cho mặt phẳng (
α
):
    − + − =

và hai đường thẳng
(


) :
    
  
− −
= =

, (


) :
     
  
+ + −
= =

.
1. Chứng tỏ đường thẳng (


) song song mặt phẳng (
α
) và (


) cắt mặt phẳng
(

α
).
2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng (


) và (


).
3. Viết phương trình đường thẳng (

) song song với mặt phẳng (
α
) , cắt
đường thẳng (


) và (


) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3.
Câu V.b: (1,0 điểm)
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường (C) : y =


và (G) : y =

. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục
hoành .
********** HẾT**********

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ 3 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm)
Cho hàm số
4 2
y x 2x 1= − −
có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

4 2
x 2x m 0− − =
.
Câu II (3,0 điểm)
a) Giải phương trình
1
7 2.7 9 0
x x−
+ − =
.
b) Tính tích phân
= +



   

.

c) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của hàm số
= −  
.
Câu III (1,0 điểm)
Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một
với SA = 1cm, SB = SC = 2cm. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cấu
ngoại tiếp tứ diện, tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó .
II. PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
Thí si nh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó (phần 1 hoặc 2).
1. Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A(- 2; 1; - 1), B(0; 2;
- 1), C(0; 3; 0), D(1; 0; 1).
a) Viết phương trình đường thẳng BC.
b) Chứng minh ABCD là một tứ diện và tính chiều cao AH của tứ diện.
c) Viết phương trình mặt cầu tâm I(5; 1; 0) và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).
Câu V.a (1,0 điểm)
Thực hiện phép tính
3
3
[(2 3 ) (1 2 )](1- i)
-1+ i
i i− − −
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu IV.b (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(1; - 1; 1), hai đường
thẳng

∆ = =


   
 

  
,





= −
∆ = +
=
  
    

 
và mặt phẳng
+ =  
.
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên (
2

).
b) Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng
∆ ∆  
 
và nằm
trong mặt phẳng (P).

Câu V.b (1,0 điểm)
Tìm m để đồ thị hàm số
− +
=


  
 

 
với
0m ≠
cắt trục hoành tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc
với nhau.
HẾT
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
I a). ( 2,0 điểm )
* TXĐ: D=
¡
* Sự biến thiên:
∙ Chiều biến thiên:
( )
3 2
' 4 4 4 1y x x x x= − = −
0
' 0
1
x
y

x
=

= ⇔

= ±

Hàm số đồng biến trên các khoảng (- 1; 0) và (1;
+∞
)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-

; - 1) và (0;1)
∙ Cực trị:
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và y

= y(0) = - 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x =
±
1 và y
CT
= y(
±
1 ) = - 2
∙ Giới hạn:
lim , lim
x x
y y
→+∞ →−∞
= +∞ = +∞

∙ Bảng biến thiên:
x
−∞

−
0 1
+∞
y’

0 + 0

0 +
y
+∞

−

+∞


−

−

* Đồ thị:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
∙ Điểm uốn:
Ta có
2
'' 12 4y x= −
;
3
'' 0
3
y x= ⇔ = ±
Do đó đồ thị có hai điểm uốn
3 14 3 14
; , ;
1 2
3 9 3 9
U U
   
 ÷  ÷
 ÷  ÷
   
− − −
∙ Đồ thị giao với trục tung tại điểm (0; - 1), giao với trục hoành tại
hai điểm
(
)
(
)
1 2;0 ; 1 2 ;0+ − +
∙ Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng.
.

0,5
Pt (1)
⇔ − − = −
 
    

Phương trình (2) chính là phương trình hoành độ giao điểm của đồ
thị (C) và đường thẳng (d): y = m – 1 (cùng phương với trục
hoành)
Dựa vào đồ thị (C), ta có:
 m -1 < -2

m < -1 : (1) vô nghiệm

m -1 = -2 m = -1
m - 1 > -1 m >0





: (1) có 2 nghiệm
 -2 < m-1<-1

-1 < m < 0 : (1) có 4 nghiệm
 m-1 = - 1

m = 0 : (1) có 3 nghiệm
0,25
0,75

II
1
7 2.7 9 0
x x−
+ − =
2
7
7
7 2. 9 0
7
7 9.7 14 0
1
7 7
log 2
7 2
x
x
x x
x
x
x
x
⇔ + − =
⇔ − + =

=
=

⇔ ⇔



=
=


0,25
0,25
0,5

= + = + = +
∫ ∫ ∫
  
  
 
  
          

= =






  

0,25
0,25
0,5


= =





   
(Đặt :
= =

   
). Do đó:



=
Ta có : TXĐ
 = +∞

       
        
  
     
′ ′
= − = − = ⇔ − = ⇔ =
Bảng biến thiên :
x 0 4
+∞




+ 0 -
y 2ln2 - 2
Vậy :
 !   
 
= = −
+∞
và hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
0,25
0,25
0,25
0,25
III Gọi I là trung điểm của AB . Qua I dựng đường thẳng
∆ ⊥ "#$
.
Gọi J là trung điểm của SC. Trong mp(SAC) dựng trung trực của
SC cắt

tại O. Khi đó O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
SABC.
Tính được SI =
 
#$
 
=
cm, OI = JS = 1cm, bán kính r = OS =


cm

Diện tích : S =
 
  % & π = π
Thể tích : V =
 %
 
 & 
 
π = π
0,25
0,25
0,25
0,25
IVa
a)
+



=


uuur
'!
()*$ 
=


⇒ = +



=

 
$   
 
b)
= = −
uuur uuur
$ $  

⇒ = −
uuur uuur
+$$ ,  
là véctơ pháp tuyến của mp(BCD).
Suy ra pt của mp(BCD): 4x+(y-2)-(z+1)=0 hay 4x + y – z – 3 = 0.
Thay tọa độ điểm A vào pt của mp(BCD), ta có: 4(-2) + 1 – (-1) -
3

0. Suy ra
( )A BCD∉
. Vậy ABCD là một tứ diện.
Tính chiều cao
3 2
( ,( ))
2
AH d A BCD= =
0,25
0,25
0.25

0,25
0,25
0,25
c) Tính được bán kính của mặt cầu
( ,( )) 18r d I BCD= =
Suy ra phương trình mặt cầu
2 2 2
( 5) ( 1) 18x y z− + − + =
0,25
0,25
V.a
=
1 3i+
1,0
IV.b
a) Gọi mặt phẳng



⊥ ∆

'! 

  


+ −


⇒ ⇒ − − =


= −


r r


'! 
      
()** -!  
Khi đó :
% 
      

 
= ∆ ∩ ⇒
b) Gọi
#    #$    $ 
 
= ∆ ∩ ⇒ = ∆ ∩ ⇒ −
Vậy
   
 #$
  

≡ = =

0,25
0,5
0,25

0,5
0,5
V.b
Phương trình hoành độ giao điểm của
 

và trục hoành :
− + =

   .
với
 ≠
Điều kiện

  

< ≠
Từ (*) suy ra
= −

  
. Hệ số góc của tiếp tuyến
− + − −

= = =
− −


     
/ 

   
Gọi
# $
 
là hoành độ A, B, ta có
+ = =
# $ # $
   0 
Hai tiếp uyến vuông góc với nhau thì

′ ′
= − ⇔ − + + = ⇔ − =
# $ # $ # $
  0             




⇔ =
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy giá trị cần tìm



=
.
0,25
0,25
0,25
0,25

ĐỀ 4 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM
I. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH ( 7 điểm)
Bài 1(3đ)
Cho hàm số: y =
1
1
+

x
x
có đồ thị (C).
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị
với trục tung.
Bài 2 (2đ):
a) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số
( ) sin 2f x x=
, biết
0
6
F
π
 
=
 ÷
 
b) Xác định m để hàm số y = x
4
+ mx
2

– m – 5 có 3 điểm cực trị.
Bài 3 (1đ):
Giải bất phương trình:

+ − <
x x
3 9.3 10 0
Bài 4(1đ).
Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a,
( )SA ABC⊥
,
góc giữa SB và mặt đáy bằng 60
0
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
II. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH TỪNG BAN ( 3 điểm)
A. Phần dành cho thí sinh học chương trình chuẩn
Bài 5 (1đ):
Tìm phần thực và phần ảo và tính mô đun của số phức:
( ) ( )
3 2 2 3z i i= + −
Bài 6(2đ)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – z + 2 = 0 và
hai điểm A(1; -2; -1), B(-3; 0; 1) .
a) Viết phương trình mp (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với
mp(P).
b) Tìm tọa độ điểm A

đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).
B. Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao
Bài 5 (1đ): Giải hệ phương trình :

6 2.3 2
6 .3 12
x y
x y

− =


=


Bài 6 ( 2đ)Trong không gian Oxyz cho 4 điểm :
A(5, 1, 3), B(1, 6, 2), C(5, 0, 4), D(4, 0, 6)
a) Chứng minh đường thẳng AB và CD chéo nhau. Tính d(AB,
CD)
b) Viết phương trình đường vuông góc chung giữa 2 đường thẳng
AB và CD


TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN TRÃI
ĐÁP ÁN:
I. Phần chung
BÀI 1:
Câu a 2
Tìm txđ:
{ }
\ 1D = −¡
0.25
Sự biến thiên :
+ Tính đúng

2
2
' 0
( 1)
y
x
= >
+
0.25
+Hàm số đồng biến trên hai khoảng
( ) ( )
; 1 ; 1;−∞ − − +∞
và không có cực trị
0.25
Tìm giới hạn và tiệm cận 0.25
+
lim ; lim
1
1
y y
x
x
= −∞ = +∞

+
→−
→−
suy ra phương trình tiệm cận đứng x = -1
+
lim 1; lim 1y y

x
x
= =
→−∞
→+∞
suy ra pt tiệm cận ngang y = 1
Lập bảng biến thiên
y
1−∞ − + ∞
y’ + +
y

+∞
1
1
−∞
0.5
vẽ đồ thị: vẽ đúng tiệm cận
vẽ chính xác qua các điểm đối xứng qua giao điểm hai tiệm
cận
6
4
2
-2
-4
-5
5
10
0.25
0.25

Câu b: 1đ
Nêu được giao điểm A(0; -1) 0.25
Tính được hệ số góc: k = f’(0) = 2 0.25
Nêu phương trình tiếp tuyến có dạng: y = f’(x
0
) (x – x
0
) + y
0
0.25
Thế vàp phương trình, viết đúng y = 2x - 1 0.25
Bài 2
Câu a (1đ)
Viết được : F(x) =
1
cos2
2
x C

+
(1)
0.5
Thế
6
x
π
=
vào (1), tính được
1
4

C =
0.25
Kết luận 0.25
Câu b:
Tìm y’ = 4x
3
+ 2mx = 2x(2x
2
+ m) 0.25
Lý luận được hàm số có 3 cực trị khi y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt 0.25
Lý luận phương trình 2x
2
+ m = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 0.25
Tìm được m < 0 0.25
Bài 3:
Đặt t = 3
x
, đk: t > 0 đưa về bpt: t
2
– 10t + 9 < 0 0.5
Giải được 1 < t < 9 0.25
Suy ra kết quả : 0 < x < 2 0.25
Bài 4:
A
B
C
S
Xác định được góc giữa SB và mặt
đáy là góc
·

0
60SBA =
0.25
Tính
2
2
AC
AB a= =
;
SA = tan 60
0
. AB =
6a
0.25
Nêu được công thức tính
2
1 1
. .
3 6
ABC
V S SA BA SA

= =

0.25
Tính đúng kết quả: V =
3
6
3
a

0.25
II. Phần riêng:
A. Chương trình chuẩn:
Bài 5:
Tính được
2 6z i= −
0.5
Phần thực a =
2 6
; Phần ảo b= -1
0.25
Mô đun:
2 2
24 1 5z a b= + = + =
0.25
Bài 6:
Câu a Câu b
Nêu được
( 4;2;2)AB = −
uuur
và vtpt của (P):
(2;1; 1)
P
n = −
uur
0.25 Gọi H là hình chiếu của A lên
(P). Viết được PTTS của AH:
1 2
2
1

x t
y t
z t
= +


= − +


= − −

0.25
Tính được
( )
4;0; 8
P
n AB n= ∧ = − −
r uuur uur
0.25 Giải hệ phương trình
1 2
2
1
2 2 0
x t
y t
z t
x y z
= +



= − +


= − −


+ − + =

Tìm được t = -1/2
Tìm được H(0; -5/2; -1/2)
0.25
0.25
Lý luận được (Q) có VTPT là
( )
4;0; 8 (1;0;2)
Q
n hay n= − − =
r r
và (Q) qua
A(1; -2; -1)
0.25 A’ đối xứng với A qua (P) suy
ra H là trung điểm AA’. Tìm
được A’(-1; -3; 0)
0.25
Kết luận đúng pt mp(Q) : x + 2z +1=0 0.25
B. Chương trình nâng cao:
Bài 5:
Đặt u = 6
x
, v = 3

y
, đk: u > 0, v > 0 0.2
5
Tìm được u =6 , v = 2 0.25
Viết được hệ:
2
2 2
2 2
. 12
2 2 12 0
u v
u v
u v
v v
= +
− =



 
=
+ − =


0.2
5
Suy ra được x = 1 ; y =
log
3
2

0.25
Bài 6:
Câu a C/m AB và CD chéo nhau Điểm
+ Đt AB đi qua A(5;1;3) và có VTCP
( 4;5; 1)AB = − −
uuur
+ Đt CD đi qua C(5, 0, 4) và có VTCP
DC
uuur
= (-1, 0,
2)
+
, D (10,9,5)AB C
 
=
 
uuur uuur
;
(0, 1,1)AC = −
uuur
, D 4 0AB C AC
 
⇒ = − ≠
 
uuur uuur uuur

AB và CD chéo nhau
+ d(AB, CD) =
4
206

0.25
0,25
0,25
0,25
Câub Viết pt đường vuông góc chung
+ Gọi

là đường vuông góc chung
+
(10,9,5)
D
AB
u
C

∆ ⊥

⇒ =

∆ ⊥

uur
+ mp (
α
) chứa

và AB nên nhận
àABv u

uuur uur

làm cặp
VTCP
( ) : , ( 34, 10,86
( )
VTPTmp u AB u
ptmp
α
α
α

 
⇒ = = − −
 

uur uuur uur
17x + 5y – 43z + 39 = 0
+ mp (
β
) chứa

và CD nên nhận
à Du v C

uur uuur
làm cặp
VTCP
( ) : D, (18, 25,9)
( )
VTPTmp u C u
ptmp

β
β
β

 
⇒ = = −
 

uur uuur uur
18x – 25y + 9z – 126 = 0
KL: pt đường vuông góc chung là :
17x+5y-43z 39 0
18x 25 9z 126 0y
+ =



− + − =

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ 5 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM
I. Phần dành chung cho tất cả thí sinh: ( 7 điểm)
CâuI) ( 3 điểm) Cho hàm số: y = -2x
3
+ 3x
2

– 1 có đồ thị (C).
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = -
1.
CâuII) ( 3 điểm)
1. Tính tích phân sau: I =
dx
x
an
.
cos
xt1
4
0
2

+
π
2. Giải bất phương trình:
0
1
12
log
2
>

+
x
x
.

3. Cho hàm số: y = - x
3
+ 3x
2
+ mx + 4, ( m là tham số). Tìm m để
hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; +

).
CâuIII) ( 1 điểm ). Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều
ABC cạnh bằng a, (a >0), góc
0
30'
ˆ
' =CCB
. Gọi V, V’ lần lượt là thể tích
của khối lăng trụ ABCA’B’C’ và khối đa diện ABCA’B’. Tính tỉ số:
V
V '
.
II. Phần riêng: ( 3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu IVa) ( 2 điểm ) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có
phương trình:
x
2
+ y
2
+ z
2
- 2x + 4y - 6z -11 = 0.

1. Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S).
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm
M(1; 1; - 1).
Câu IVb) ( 1 điểm )
Hãy xác định phần thực, phần ảo của số phức sau:
i
i
i
z ++
+

= 1
21
1
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu IV a)( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có
phương trình:





−=
+−=
+=
tz
ty
tx
1
21

, t

R và điểm M ( 2; 1; 0 ).
Viết phương trình của đường thẳng d’ qua M vuông góc và cắt d.
Câu IV b) ( 1 điểm) Trên mặt phẳng phức, hãy tìm tập hợp các điểm
của các số phức thỏa
2≤− iz
.
ĐÁP ÁN
Câu Bài giải Điểm
I
1

a.TXĐ: D = R
b. Sự biến thiên:
+ y’ = -6x
2
- 6x
+ y’ = 0



−=
=

1
0
x
x
+ Bảng biến thiên đúng ( Giới hạn, tính đơn điệu, cực đại, cực

tiểu)
+ Đồ thị đúng
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.75đ
0.5đ
2

+ x = -1

y = 4
+ y’(-1) = -12
+ y = y’(-1)(x+1) + 4
+ y = -12x - 8
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
II
1

+ Đặt u = 1 + tanx

du =
dx
x
2
cos
1

+ Đổi cận đúng: u
1
= 1, u
2
= 2.
+ I =
2
1
2
2
1
|
2
u
udu =

=
2
3
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2

+ ĐK:





>
−<
⇔>

+
1
2
1
0
1
2
x
x
x
x
+ Bpt
1log
1
12
log
22
>

+

x
x

1
1

12
>

+

x
x

2
−>⇔
x
0.25 đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
3

+ y’ = -3x
2
+ 6x + m
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; +

)

-3x
2
+ 6x + m

0
);0( +∞∈∀x

xxm 63
2
−≤⇔
(1)
+ Xét hàm số: g(x) = 3x
2
– 6x với x
);0( +∞∈
+ g’(x) = 6x-6, g’(x) = 0

x=1
+ BBT: x 0 1 +


y 0 +


-3
+
3−≤⇒ m

0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu Bài giải Điểm
III + Vẽ hình đúng:
+ Tính được: CC’ = a
3
+ Tính được:

3
2'
=
V
V
0.25đ
0.25đ
0.25đ
A. Chương trình chuẩn;
IVa

1

+Tâm I(1; -2; 3)
+ R = 5
0.5đ
0.5đ
2

+ VTPT của (P):
)4;3;0( −== MIn
+ PTTQ (P): 3y – 4z – 7 =0
0.5đ
0.5đ
IVb
1 điểm
+
i
ii
z ++

−+
= 1
)21)(21(
2i)-i)(1-(1
=
i
i
++
−−
1
5
31
=
i
5
8
5
4

+ Phần thực bằng 4/5, phần ảo bằng: -8/5
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
B. Chương trình nâng cao:
IVa

+ Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên d. Khi đó MH qua M
và cắt d
+ H thuộc d, suy ra: H ( 1+2t; -1+t; - t)

);2;12( tttMH −+−−=⇒
+ MH

d và d có VTCP
)1;1;2( −=a
Nên: 2(2t-1) – 2 + t + t = 0
3
2
=⇔ t

)
3
2
;
3
4
;
3
1
( −−=⇒ MH
Từ đó có pt MH:





−=
−=
+=
tz

ty
tx
2
41
2
0.25đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.5đ
IVb
1 điểm
+ Gọi z=a+bi, ta có z –i = a + (b-1)i
+ |z-i|

2
2)1(
22
≤−+⇔ ba

4)1(
22
≤−+⇔ ba
Vậy tập hợp các điểm cần tìm biểu diễn số phức thỏa đề bài là
hình tròn có tâm I(0;1) và bán kính R = 2
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
ĐỀ 6 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số
x 3
y
x 2

=

có đồ thị (C)
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b/Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt
đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt .
Câu II ( 3,0 điểm )
a/Giải bất phương trình
ln (1 sin )
2
2
2
e log (x 3x) 0
π
+
− + ≥

b/Tính tìch phân : I =

 
 1 &21 
 


π
+

c/Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số




 
=
+
trên đoạn
+  ,
.
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a
.Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng
trụ theo a .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho
chương trình đó .
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
x 2 2t
(d ): y 3
1
z t
= −



=


=


x 2 y 1 z
(d ) :
2
1 1 2
− −
= =

.
a/. Chứng minh rằng hai đường thẳng
(d ),(d )
1 2
vuông góc nhau nhưng không
cắt nhau .
b/. Viết phương trình đường vuông góc chung của
(d ),(d )
1 2
.
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Tìm môđun của số phức

    = + + −
.
2. Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (
α
) :
    − + − =
và hai đường thẳng (


) :
    
  
− −
= =

, (


) :
     
  
+ + −
= =

.
a/. Chứng tỏ đường thẳng (


) song song mặt phẳng (
α
) và (



) cắt mặt
phẳng (
α
) .
b/. Viết phương trình đường thẳng (

) song song với mặt phẳng (
α
) , cắt
đường thẳng (


) và (


) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3 .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Tìm nghiệm của phương trình

 =
, trong đó

là số phức liên hợp của số
phức z .
. . . . . . . .Hết . . . . . . .
ĐÁP ÁN
Câu Hướng dẫn Điểm
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

Câu I
( 3,0 đ )
a) 2đ
b) 1đ
TXĐ
Các giới hạn và tiệm cận
y’
Bảng biến thiên

Đồ thị

Phương trình hoành độ của (C ) và đường thẳng
  = +
:

 

  3     
 

= + ⇔ = − + = ≠

(1)
Để (C ) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

phương
trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

0.25
0.25

0.5
0.5
0.5
0.25
0.25
x
−∞
2
+∞



+ +
y

+∞
1

1
−∞
0
2
0
(1) 0
0
0
0 1
1
2 1 0
m

m m
g
m
m
m m
m
m m




∆ = − >






<


⇔ < ∨ > ⇔


>


− + ≠

0.25

0.25
Câu II
( 3,0 )
a)
1
b) 1đ

pt

ln 2
2 2
2 2
e log (x 3x) 0 2 log (x 3x) 0 (1)− + ≥ ⇔ − + ≥

Điều kiện : x > 0
 ∨ < −

(1)
2
2
2 2
2
log (x 3x) 2
x 3x 2
x 3x 4 0 4 x 1
+ ≤
⇔ + ≤ ⇔
+ − ≤ ⇔ − ≤ ≤
So điều kiện , bất phương trình có nghiệm :
  4 − ≤ < − ≤


2 2
1
(cos sin .cos ) (cos sin )
2 2 2 2 2
0 0
1
2
(2sin cos )
2 2
0
x x x x
I dx x dx
x
x
π π
= + = +
π
= − =
∫ ∫

  
0 
  
= + = +
c) 1đ Ta có :


   +  ,
 

 

= > ∈
+


 
 
+  ,
= =
+
+

! 
 
+  ,
= =
+
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
Câu III
( 1,0 đ )

2 3

a 3 a 3
V AA'.S a.
lt ABC
4 4
= = =
 Gọi O , O’ lần lượt là tâm của
đường tròn ngoại tiếp

ABC , A'B'C'∆ ∆
thí tâm của mặt
cầu (S) ngoại tiếp hình lăng trụ đều
ABC.A’B’C’ là trung điểm
I của OO’ .
Bán kính
a 3 a a 21
2 2 2 2
R IA AO OI ( ) ( )
3 2 6
= = + = + =
Diện tích :
2
a 21 7 a
2 2
S 4 R 4 ( )
mc
6 3
π
= π = π =
0.25
0.25

0.25
0.25
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a
( 2,0 đ) :
a) 1đ
b) 1đ
Thay x.y.z trong phương trình của (
d
1
) vào phương trình
của (
d
2
) ta được :

2t 3 1 t
(t 1) (t 4)
1 1 2
− −
= = ⇔ = − ∧ = −

vô nghiệm .
Vậy
(d )
1

(d )
2

không cắt nhau .
Ta có :
(d )
1
có VTCP
u ( 2;0;1)
1
= −
r
;
(d )
2
có VTCP
u (1; 1;2)
2
= −
r


u .u 0
1 2
=
r r
nên
(d )
1

(d )
2
vuông góc nhau .

Lấy
M(2 2t;3;t) (d )
1
− ∈
,
N(2 m;1 m;2m) (d )
2
+ − ∈
Khi đó :
MN (m 2t; 2 m;2m t)= + − − −
uuuur

MN vuông với d
1
; d
2
MN.u 0
t 0
5 4 2
1
M(2;3;0), N( ; ; )
m 1/ 3
3 3 3
MN.u 0
2

=
=




⇔ ⇔ ⇒
 
= −
=



uuuur
r
uuuur
r

x 2 y 3 z
(MN) :
1 5 2
− −
⇒ = =
là phưong trình đường thẳng
cần tìm .
0.5
0.5
0.25
0.5
0.25
Câu V.a
( 1,0 đ )

   
           − = − + − = − − + = − −

.
Suy ra :
 
       = − + ⇒ = − + =

0.5
0.5
2. Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b
( 2,0 đ )
a)0,75đ
b)1đ

5!# 5!$  
    
 
)*   )*  
 
 
− −
 
= − = −
 
r r
 
 
 α
có vtpt
  = −
r

Do
 0 

=
r r

#  ∉ α
nên (


) // (
α
) .
Do
 0  

= − ≠
r r
nên (


) cắt (
α
) .

Phương trình
5! 

6       
77 



β ⇒ β − + − =

α





Gọi
     

= ∩ β ⇒
;
          

∈ ⇒ + + − = + − −
uuuur
Theo đề :

 %  = ⇔ = −
.
Vậy
5!
     
   
  
)*   


− − −
∆ ⇒ ∆ = =

− −
= − −

uuuur



0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu V.b
( 1,0 đ) :
Gọi z = a + bi , trong đó a,b là các số thực . ta có :
 ! 8= −

  
 ! 8  !8= − +
Khi đó :

 = ⇔
Tìm các số thực a,b sao cho :
 
! 8 !

!8 8


− =

= −


Giải hệ trên ta được các nghiệm (0;0) , (1;0) ,
 
  
 

,
 
  
 
− −

0.25
0.25
0.5
ĐỀ 7 – TOÁN 12 – QUẢNG NAM
I .PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm ).
Câu I (3 điểm).
Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ 1.

1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
2). Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m :
x
3
+ 3x
2
+ 1 =
m
2
.
Câu II (3 điểm).
1.Tính tích phân
4
tanx

cos
0
I dx
x
π
=

.
2. Giải phương trình :
log ( 3) log ( 1) 3
2 2
x x− + − =
.
3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
3 2

2 3 12 2+ − +x x x
trên
[ 1;2]−

Câu III (1điểm). Cho hình vuông ABCD cạnh a.SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD,
SA = 2a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ).Thí sinh học chương trình nào thì chỉ làm
phần dành riêng cho chương trình đó ( phần 1 hoặc phần 2 )
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2 điểm ).
Cho D(-3;1;2) và mặt phẳng (
α
) qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10), C(1;1;8).
1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (
α
)
2.Viết phương trình mặt cầu tâm D bán kính R= 5.Chứng minh mặt cầu này cắt
(
α
)
Câu V.a (1điểm). Cho số phức:
( ) ( )
2
1 2 2z i i= − +
. Tính giá trị biểu thức
.A z z=
.
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;


1;1) , hai đường thẳng

1
( ):
1
1 1 4
y
x z−
∆ = =

,
(
)
2 .
4 .
2
1.
x t
y t
z





= −
∆ = +
=


và mặt phẳng (P) :
2 0y z+ =
a. Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng (
2

) .
b. Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng
( ) ,( )
1 2
∆ ∆
và nằm
trong mặt phẳng (P) .
Câu V.b ( 1 điểm ) :
Tìm nghiệm của phương trình
2
z z=
, trong đó
z
là số phức liên hợp của số phức z .
HẾT
ĐÁP ÁN

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 ĐIỂM)
Câu Đáp án điểm
Câu
I
(3
đ)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C): y=x
3

+3x
2
+1
* TXĐ:
¡
*Sự biến thiên:
+ y’= 3x
2
+6x= 3x(x+2)= 0

0 (0) 1
2 ( 2) 5
x y
x y
= ⇒ =


= − ⇒ − =

+ BBT:
x -

-2 0 +

y’ + 0 - 0 +
y 5 +


-


1
Hs đồng biến trên
( )
; 2 ;(0; )−∞ − +∞
; Hs nghịch biến trên
( 2;0)−
+ Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x=-2; y

=5;
Hs đạt cực tiểu tại x=0; y
CT
=1;
+ Giới hạn:
lim ; lim .
x x→−∞ →+∞
= −∞ = +∞
- Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
• Đồ thị:
- Giao với trục Oy: cho x=0 suy ra y= 1.
6
4
2
-2
-4
-5
5
f
x
( )
= x


x

x+3

x

x+1
O
CD
CT
-3,1
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5

2. Biện luận số nghiệm PT: x
3
+3x
2
+1= m/2 (1)
- Số nghiệm của pt (1) là số giao điểm của đồ thị (C) với
đường thẳng y= m/2; nên ta có:
+ Nếu
2
m

> 5 hoặc
2
m
<1 Hay m>10 hoặc m< 2 thì PT (1) có
nghiệm duy nhất.
+ Nếu m = 10 hoặc m= 2 thì PT (1) có 2 nghiệm
+ Nếu 2<m<10 thì pt (1) có 3 nghiệm.
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu
II
(3
đ)
1
1
1
4
2 2
2
0
2
2
2
§Æt t=cosx dt=-sinxdx
2
x=0 t=1; x=
4 2
sinxdx 1

2 1
cos
t
dt
I
t
x t
π
π

⇒ ⇒ =

 
= = = = −
 ÷
 
∫ ∫
0,5
0,5
2. Ta có:
2 2
3
2
log ( 3) log ( 1) 3
3 0
1 0
( 3)( 1) 2
3
3
5

1
4 5 0
5
x x
x
x
x x
x
x
x
x
x x
x
− + − =

− >

⇔ − >


− − =

>

>


⇔ ⇔ ⇔ =
= −


 
− − =



=


KL: x=5
3. y’ = 6 x
2
+ 6x -12
y’ = 0 ⇔ 6 x
2
+ 6x -12 = 0 ⇔ x = 1 , x = -2 (
]2;1[−∉
)
y(-1) = 15; y(1) = -5 ; y(2) = 6

[ ]
1;2
max ( 1) 15y y
-
= - =

[ ]
1;2
min (1) 5y y
-
= =-

0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
Cõu
III
(1
)

x
O
A
B
C
D
S
M
I
Ta cú
2 2 2 2
3
/ 2
2
R IO AO a a a= + = + =
p dng cụng thc ta cú din tớch mt cu ngoi tip hỡnh chúp
S.ABCD l: S=
2 2 2
3
4 4 ( ) 6

2
R a a

= =
(vdt)
0,25
0,25
0,5
II. PHN RIấNG(3 im)
* Theo chng trỡnh chun:
Cõu
IVa.
2


( ) ( )
( )





= =





uuur uuur
uuur uuur

r
1;1 1 ; 0;1; 3
ặt phẳng ( ) qua A(1; 0; 11) và có 1 véc tơ pháp tuyến
n= AB, 2; 3; 1
ra ph ơng trình mp( ):-2(x-1)-3y-(z-11)=0

1 1 1 1 1 1
; ; ;
1 3 3 0 0 1
AB AC
M
AC
suy
2x+3y+z-13=0

0,5


0,5

( ) ( )
( )

+ + =
<
+ +
< <
+ +
2 2
2

*PTmặt cầu tâm D(-3; 1; 2), bán kinh R=5 là:
(x+3) 1 2 25
*Mặt cầu (S) cắt ( ) d D;( )
2.( 3) 3.1 2 13
5 14 25 ( đúng ) (đpcm)
4 9 1
y z
R
0,5
0,5
Cõu
V.a
+ S phc z=(1-2i)(2+i)
2
= (1-2i)(3+4i)= 11- 2i

0,25
(1 đ)
=>
z
=11+2i.
Nên A= z.
z
=(11-2i)(11+2i)= 11
2
+ 2
2
=125.
Vậy A= 125.


0,25
0,5
• Theo chương trình nâng cao:
Câu Đáp án điểm
IV.b
2 đ
a. Tìm N là hình chiếu vuông góc của M(1;-1;1) lên
2
( )V
:
Véctơ chỉ phương của
2
( )V
là:
2
( 1;1;0)u = −
uur
N thuộc
2
( )V
nên N=(2-t;4+t;1).
(1 ;5 ;0)MN t t= − +
uuuur
Vì N là hình chiếu vuông góc của M lên
2
( )V
, nên
2 2
. 0MN u MN u⊥ ⇔ = ⇔
uuuur uur uuuur uur

-1+t+5+t=0

t= -2
Vậy N=(4;2;1).
b. Viết PT đường thẳng cắt cả hai đường thẳng
1
( )V
,
2
( )V

nằm trong mặt phẳng (P):
Phương trình tham số của
1 1
1
( ) : ; ( 1;1;4)
4
x t
y t VTCP u
z t
= −


= = −


=

ur
V

.
Giả sử
1
( )V
giao với (P) tại A , Ta có: t+8t=0 hay t=0 suy ra
A(1;0;0).
2
( )V
giao với (P) tại B, ta có: 4+t+2=0 hay t=-6
Suy ra B=(8;-2;1).
AB (7; 2;1)= −
uuur
. Đường thẳng cần tìm qua A và B nhận
AB
uuur
làm
véctơ chỉ phương nên có phương trình tham số:
1 7
2
x t
y t
z t
= +


= −


=


0,5

0,5
0,5
0,5
V. b
(1 đ)
Tìm nghiệm của phương trình
2
z z=
Giả sử z=a+bi thì ta có phương trình:
a-bi = (a+bi)
2


a-bi = a
2
-b
2
+ 2abi



2 2
0
1 3
;
2 2
2
1 3

;
2 2
a b
a a b
a b
b ab
a b


= =


= −

⇔ = − =


− =



= − = −


Vậy phương trình có 3 nghiệm
0,25
0,5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×