Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

chuyên đề phân số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.18 KB, 4 trang )

CÁC CHUYÊN ĐỀ VỀ PHÂN SỐ
A) Tóm tắt kiến thức cần nắm:
Chuyên đề 1: Khái niệm phân số
+ Ta gọi
a
b
với a ; b
∈ Ζ
; b

0 là một phân số
+ Chú ý : số nguyên a cũng là một phân số : a =
1
a
Bài tập áp dụng: Tìm số nguyên n sao cho phân số
2 15
1
n
n
+
+
là số nguyên
Chuyên đề 2: Phân số bằng nhau
+ Hai phân số
a c
b d
=
nếu a.d = b.c
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm số nguyên x biết
a)


5
12 72
x
=
b)
3 1
15 3
x + −
=
Bài 2: Tìm các số nguyên x ; y ; z biết
12 21
16 4 80
x z
y

= = =

Bài 3* : Tìm các số nguyên x ; y biết
3 3
7 7
x
y
+
=
+
và x + y = 20
Bài 4*: Có hay không số nguyên n để các phân số
6 5
;
3 3

n n+ +
đồng thời nhận giá trị
nguyên.
Chuyên đề 3: Tính chất cơ bản của phân số - Rút gọn phân số
1) Tính chất cơ bản của phân số
+ Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì được
phân số mới bằng phân số đã cho.
.
.
a a m
b b m
=
( với m
∈ Ζ
; m

0 )
+ Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với một ước chung của chúng thì đươc
một phân số mới bằng phân số đã cho
:
:
a a n
b b n
=
( với n

ƯC(a ; b ) )
2) Rút gọn phân số : Ta dùng tính chất 2 để rút gọn phân số
+ Quy tắc rút gọn phân số : Muốn rút gọn phân số ta chia cả tử và mẫu của nó với một
ước chung của chúng ( ước chung này khác 1 và – 1)

+ Phân số tối giản là phân số không còn rút gọn được nữa. Ưóc chung của tử và mẫu
chỉ có thể là 1 hoặc – 1
+ Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chia cả tử và mẫu của chúng với ước
chung lớn nhất của chúng.
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Chứng tỏ rằng các phân số sau đây bằng nhau
a)
23 2323 232323
; ;
99 9999 999999
b)
9909 29727 39636
; ;
8808 26424 35232
Trang 1
Bài 2: Tìm phân số bằng phân số
11
15
biết tổng của tử và mẫu của nó bằng 2002.
Bài 3: Tìm một phân số bằng phân số
2
3

sao cho
a) Tử của nó bằng 8 ; bằng 24 ; bằng 14
b) Mẫu của nó bằng 9 ; bằng 21 ; bằng 60
Bài 4: Tìm phân số tối giản
a
b
biết

a) Cộng tử với 4 , cộng mẫu với 10 thì giá trị phân số không đổi
b) Cộng mẫu vào tử , cộng mẫu vào mẫu của phân số thì được phân số mới
bằng hai lần phân số đã cho.
B) Bài tập tổng hợp
Bài 1: Cho biểu thức A =
4
1n


( với n

Z )
a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số
b) Tìm các số nguyên n để A có giá trị nguyên
Bài 2: Cho phân số B =
4
n
n −
( với n

Z )
a) Tìm số nguyên n để B là một phân số
b) Tìm tất cả các số nguyên n để B có giá trị nguyên
Bài 3: Chứng minh rằng các phân số sau có giá trị là số tự nhiên
a)
2011
10 2
3
+
b)

2010
10 8
9
+
Bài 4: Tìm các số nguyên x ; y biết
a)
15
15 25
x
=

b)
36 44
2 77y
=

Bài 5: Tìm các số nguyên x ; y biết
a)
4
3
x
y
=

b)
2
9
y
x
=


Bài 6: Tìm các số nguyên x ; y biết
a)
2
5
x
y
=
b)
3 7
x y
=
Bài 7: Lập các phân số bằng nhau từ 4 số - 6 ; - 2 ; 3 và 9
Bài 8: Rút gọn các phân số sau
a)
1999 9
9999 95
( có 10 chữ số 9 ở tử và 10 chữ số 9 ở mẫu )
b)
121212
424242
c)
3.7.13.37.39 10101
505050 70707

+
Bài 9*: Tìm các phân số
a
b
có giá trị bằng

a)
36
45
và BCNN (a ; b ) = 300 b)
21
35
và ƯCLN( a;b ) = 30
c)
15
35
biết ƯCLN( a ; b ) x BCNN (a ; b ) = 3549
Trang 2
Bài 10: Cho phân số
1 2 3 9
11 12 13 19
+ + + +
+ + + +
a) Rút gọn phân số đó
b) Hãy xóa đi một số hạng ở tử và xóa đi một số hạng ở mẫu để được phân số có giá
trị bằng phân số đã cho
Bài 11*:
a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số
21 4
14 3
n
n
+
+
là phân số tối giản
b) Tìm tất cả các số tự nhiên n để phân số

3
12
n
n
+

là phân số tối giản
c) Tìm các số tự nhiên n để phân số
21 3
6 4
n
n
+
+
rút gọn được
Bài 12*Cho p =
4
2 1
n
n
+

( với n

Z ) . Tìm các giá trị của n để p là số nguyên tố
Bài 13: Tìm các số nguyên n để các phân số sau nhận giá trị nguyên
a)
12
3 1n −
b*)

2 3
7
n +
c)
3
2 2
n
n
+

Bài 14*: Tìm các số tự nhiên n để các phân số sau tối giản
a)
2 3
4 1
n
n
+
+
b)
3 2
7 1
n
n
+
+
c)
2 7
5 2
n
n

+
+
Bài 15: Chứng minh rằng mọi số phân số có dạng :
a)
1
2 3
n
n
+
+
( với n là số tụ nhiên )
b)
2 3
3 5
n
n
+
+
( với n là số tụ nhiên ) đều là phân số tối giản
Bài 16: Rút gọn cá phân số sau:
a)
22
36

b)
147
234
c)
143
363


Bài 17: Rút gọn cá phân số sau:
a)
4.7.22
33.14
b)
5 4
6
3 .2
8.3
c)
9.6 9.2
18

Bài 18: Tìm các số nguyên x ; y biết
7 42
21 54
y
x

= =
Bài 19*: Tìm số tự nhiên n sao cho phân số A =
8 193
4 3
n
n
+
+
a) Có giá trị là số tự nhiên
b) Là phân số tối giản

c) Với giá trị nào của n ( 150

n

170 ) thì phân số A rút gọn được
Bài 20* : Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất sao cho các phân số sau đều là phân số tối giản
5 6 7 17
; ; ; ;
8 9 10 20n n n n+ + + +
Bài 21 : So sánh các phân số
ab
cd

abab
cdcd
Trang 3
Trang 4

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×