Tải bản đầy đủ (.pdf) (48 trang)

Đề bài tập cơ học lý thuyết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.52 MB, 48 trang )

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT - 1 - ĐẶNG THANH TÂN
PHẦN I – TĨNH HỌC

Bài 1:
Xác định độ lớn thành phần hình chiếu của lực
60 12 40
F i j k
= + −


 
lên ph
ươ
ng c

a dây cáp AB
và AC . Kích th
ứơ
c
đượ
c cho nh
ư
hình 1













Bài 2;
Khung
đượ
c bi

u di

n nh
ư
hình 2, l

c n

m ngang
300 ( )
F j N
=


tác d

ng vào nút B ( Hình 2).
Xác
đị
nh giá tr


thành ph

n c

a l

c lên hai ph
ươ
ng song song và vuông góc v

i c

nh AB

Bài 3;
Cho hai l

c có ph
ươ
ng và giá tr

nh
ư
(hình 3) . Xác
đị
nh giá tr

c

a l


c
F

và giá tr

h

p l

c c

a
h

l

c
R

n
ế
u ph
ươ
ng h

p l

c
R


n

m d

c theo tr

c y














Bài 4;

M

t t

m có kích th
ướ

c và
đượ
c gi

b

i hai s

i dây cáp nh
ư
hình v

. Cho bi
ế
t s

c c
ă
ng F
AB
=
100N và F
AC
= 120N tác d

ng vào nút A (Hình 4). Xác
đị
nh h

p l


c c

a c

a hai l

c (bi

u di

n
k
ế
t qu

d
ướ
i d

ng vect
ơ
)




Bài 5;
Thanh ch


u tác d

ng c

a l

c b

ng 60N có chi

u t

C
đế
n B (Hình 5). Xác
đị
nh momen
c

a l

c l

y
đố
i v

i
đ
i


m A

Hình 1

Hình 2

(Hình 3) (Hình 4)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 2 -
ĐẶNG THANH TÂN










Bài 6;
Hai l

c tác d

ng vào thanh nh
ư
(hình 6) . Xác
đị

nh momen t

ng c

a hai l

c
đố
i v

i
đ
i

m
O. Bi

u di

n d
ướ
i d

ng vect
ơ
.
Bài 7:
Xác
đ
inh


momen ng

u l

c tác d

ng vào

ng
đượ
c ch

nh
ư
hình 7. Cho bi
ế
t
đ
o

n

ng AB
nghiêng m

t góc 30
o
so v


i m

t ph

ng Oxy






Bài 8:
Xác
đị
nh ng

u l

c t

ng c

a hai ng

u l

c tác d

ng lên h




ng nh
ư
hình v

. Cho bi
ế
t AB
= d = 400 mm . Bi

u di

n k
ế
t qu

d
ướ
i d

ng vect
ơ


Bài 9:
C

t d


m
đặ
t th

ng
đứ
ng ch

u tác d

ng c

a ng

u l

c M và hai l

c F
1
và F
2
( Hình 9). Thu
h

l

c v



đ
i

m O n

m

chân c

t


















Bài 10
: Cho:


(Hình 10). Thu h

l

c v


đ
i

m P .

10 10 15 ( ); 30 5 10 ( ); 90 150 60 ( )
A B
F i j k KN F i j k KN M i j k KNm
= − + − = + + = − + +
  
  
     
(Hình 5)
(Hình 7)

(Hình 6)
(Hình 8)
(Hình 10)
(Hình 9)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 3 -
ĐẶNG THANH TÂN



Bài 11:
H

l

c g

m 4 l

c song song có giá tr

l

n l
ượ
t 20N, 30N, 5N, 40N (Hình 11). Thu h


l

c v

d

ng t

i gi


n










Bài 12:

Cho h

l

c F1 = F3 = P ; F2 = 3P tác d

ng nh
ư
(hình 12). Bi
ế
t OC= 3a , OD= OA= a
1-Thu h

l

c cho v


t

i gi

n
2-V

i F3 b

ng bao nhiêu thì h

l

c
đ
ó thu v

ng

u l

c.

Bài 13
: C

n truc có tr

ng l
ượ

ng P
1
= 9,81 kN nâng v

t n

ng có tr

ng l
ượ
ng P
2
= 23,5 kN nh
ư

(hình 13). Xác
đị
nh các ph

n l

c liên k
ế
t t

i b

n l

tr


t

i A và
đ
i

m t

a t

i B












Bài 14:
Thanh có liên k
ế
t và ch

u l


c nh
ư
hình v

. c
ườ
ng
độ
l

c phân b

q = 2KN/m nh
ư
hình
14. Tìm ph

n l

c liên k
ế
t t

i b

n l

A và
đ

i

m t

a B.
Bài 15:
M

t thanh th

ng
đồ
ng ch

t trong l
ượ
ng P chi

u dài 4a t

a trên c

nh c

a m

t góc vuông
t

i A và t

ườ
ng nh

n t

i B (Hình 3). Tìm góc nghiêng
ϕ
khi thanh

v

trí cân b

ng. Xác
đị
nh
ph

n l

c t

i A và B khi
đ
ó














Hình 14

(Hình 16)
(Hình 15)
(Hình 11)
(Hình 12)
(Hình 13)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 4 -
ĐẶNG THANH TÂN


Bài 16:
M

t thanh
đố
ng ch

t tr

ng l

ượ
ng P
đượ
c gi

t

a trên m

t t
ườ
ng nh

n th

ng
đứ
ng nh


dây CD t

i v

trí nh
ư
(hình 16). Tìm ph

n l


c t

i A, B và s

c c
ă
ng c

a dây CD

Bài 17:
M

t t

m
đồ
ng ch

t hình ch

nh

t chi

u dài a, chi

u r

ng b, tr


ng l
ượ
ng Q
đượ
c treo lên
tr

n nh

b

n l

A. T

i
đ
i

m B trên t

m ng
ườ
i ta bu

c m

t s


i dây,
đầ
u dây treo v

t n

ng tr

ng
l
ượ
ng P (Hình 17).
a-

Tìm quan h

gi

a a và b sao cho t

m cân b

ng

v

trí
α
= 30
o

.
b-

Tìm ph

n l

c t

i A khi t

m

v

trí này.


















Bài 18:
M

t máy kéo có tr

ng l
ượ
ng P, b

ph

n b

c hàng có tr

ng l
ượ
ng Q
đ
ang nâng m

t v

t
n

ng tr


ng l
ượ
ng F. Các kích th
ướ
c cho (Hình 18).
a-

Tìm
đ
i

u ki

n gi

a P, Q và F
để
bánh B c

a máy kéo không b

nh

c kh

i m

t
đấ

t
b-

Tìm ph

n l

c liên k
ế
t t

i
đ
i

m ti
ế
p xúc A khi h



v

trí cân b

ng

Bài 19:
Xác
đị

nh chi

u dài s

i dây AC
để
treo bóng
đ
èn có kh

i l
ượ
ng b

ng 8 kg cân b

ng

v


trí nh
ư
(hình 19). Cho bi
ế
t chi

u dài ban
đầ
u khi ch

ư
a dãn
0,4
AB
l m

=
và lò xo có h

s


đ
àn h

i
k
AB
= 300N/m
















(Hình 17)
(Hình 18)
(Hình 19)
(Hình 20)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 5 -
ĐẶNG THANH TÂN
Bài 20:
Thanh AC có chi

u dài 20 m treo v

t n

ng có kh

i l
ượ
ng 1200 kg ,
đượ
c m

c b

n l


t

i A. S

i
dây BC n

m ngang có chi

u dài 10 m (Hình 20) , Tính các ph

n l

c liên k
ế
t

Bài 21:
H

hai d

m
đồ
ng ch

t song song n

m ngang nh
ư

(hình 21) d

m OA = 4l = 4m, h

l

c
phân b

có c
ườ
ng
độ
q = 200 N/m, l

c P
1
= 1000N, góc
β
= 60
o
. D

m BD = OA, tr

ng l
ượ
ng P
2


= 2000N .(Hình 19). Thanh AE n

i v

i hai d

m, t

o v

i ph
ươ
ng ngang m

t góc
α
= 45
o
. B


qua tr

ng l
ượ
ng d

m OA và thanh AE. Xác
đị
nh l


c liên k
ế
t t

i b

n l

O, ngàm B và

ng l

c
thanh AE.













Bài 22:
Hai thanh AD và BE liên k

ế
nhau b

ng b

n l

C nh
ư
(hình 22) . Các kho

ng cách
a = 0,6 m; b = 0,4 m. Tìm ph

n l

c liên k
ế
t t

i các b

n l

D và E khi ng

u l

c có momen
M = 150 Nm quay thu


n chi

u kim
đồ
ng h


đặ
t vào thanh AD

Bài 23 :
Hai thanh ACE và BCD liên k
ế
t v

i nhau b

ng b

n l

t

i C và thanh DE nh
ư
hình 23.
Tìm l

c liên k

ế
t t

i b

n l

A và C,
đ
i

m t

a B và

ng l

c c

a thanh DE.
















Bài 24 :
Xe có tr

ng l
ượ
ng Q = 5 KN, c

n c

u có tr

ng l
ượ
ng P
1
= 3 KN, thùng và t

i tr

ng có
tr

ng l
ượ
ng P

2
= 1 KN, góc
α
= 30
o
, AD

CD (Hình 24). Xác
đị
nh l

c liên k
ế
t c

a n

n
đặ
t vào
hai bánh xe và l

c
đẩ
y c

a piston DC.

Bài 25:
Xác

đị
nh l

c P
để
gi

v

t n

ng có kh

i l
ượ
ng 10 kg

v

trí cân b

ng c

a h

ròng r

c
nh
ư

hình 25. Gi

s

các ròng r

c có kích th
ướ
c gi

ng nhau

Hình 6

Hình 22
Hình 21

Hình 23
(Hình 24)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 6 -
ĐẶNG THANH TÂN
1














Bài 26
: Kh

i A và B có tr

ng l
ượ
ng l

n l
ượ
t 400 Ib và 200 Ib Các kh

i
đượ
c gi

cân b

ng trên
m

t nghiêng 30
o

b

ng các s

i dây c

t vào thanh th

ng
đứ
ng OC vuông góc v

i m

t nghiêng,
thanh ch

u tác d

ng l

c P . Gi

s

các m

t ph

ng ti

ế
p xúc
đề
u nh

n (hình 26). Xác
đị
nh giá tr


l

c P.


Bài 27 :
Cho c
ơ
c

u g

m hai thanh d

m g

p khúc AC, BD và ròng r

c D liên k
ế

t v

i nhau thông
qua các kh

p b

n l

(hình 27). M

t s

i dây v

t qua ròng r

c, m

t
đầ
u treo v

t n
ă
ng có tr

ng
l
ượ

ng P, m

t
đầ
u n

i v

i d

m AC. Tìm ph

n l

c t

i A, B và C.




















Bài 28 :
Xe ba bánh tr

ng l
ượ
ng P
để
trên m

t
đườ
ng n

m ngang có kích th
ướ
c và v

trí tr

ng
tâm G nh
ư
trên (hình 28). Xác
đị

nh ph

n l

c t

m

t
đườ
ng tác d

ng lên bánh xe.


Bài 29:
Xác
đị
nh s

c c
ă
ng trên m

i s

i dây treo v

t n


ng có trong l
ượ
ng b

ng 40N (hình 29)
Kích th
ướ
c
đượ
c cho trên hình v






Hình bài 27
Hình bài 28
(Hình 26)
(Hình 25)
1

2

3

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 7 -
ĐẶNG THANH TÂN














Bài 30:
V

t có kh

i l
ượ
ng 80 kg
đượ
c treo b

ng 3 s

i dây
đồ
ng qui t

i D(2,0,-1). Các

đầ
u còn
l

i n

i vào các
đ
i

m A(1,3,0), B(3,3,-4) và C(4,3,0). Chi

u dài tính b

ng m (Hình 30). Xác
đị
nh
s

c c
ă
ng c

a s

i dây DC



Bài 31:

T

m
đồ
ng ch

t hình ch

nh

t có tr

ng l
ượ
ng P = 500N,
đượ
c gi

cân b

ng n

m ngang.
Các c

nh AB = 2a, AD = a,
đ
o

n DE = EC = a, góc

β
= 30
o
(hình v

31). Xác
đị
nh l

c liên k
ế
t
t

i b

n l

tr

A, b

n l

c

u B và

ng l


c c

a thanh EH
















Bài 32
:C

t AB có tr

ng l
ượ
ng P = 5 KN cân b

ng


v

trí th

ng
đứ
ng nh
ư
(hình 32). Thanh CD
có tr

ng l
ượ
ng không
đ
áng k


đượ
c g

n c

ng v

i AB, CD song song v

i tr

c x. H


l

c phân b


theo hình tam giác có ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng, c
ườ
ng
độ

đặ
t t

i C là q
max
= 30 N/cm. L

c F = 1000N
đặ
t t

i B, ph
ươ

ng l

c F song song tr

c y. Cho bi
ế
t các kho

ng cách AE= EB=2BC=CD =120cm,
các góc
α
= 45
o
,
β
= 60
o
. Xác
đị
nh ph

n l

c liên k
ế
t t

i b

n l


c

u A và

ng l

c trong các thanh
EK, EH



Bài 33:
Cho c
ơ
c

u truy

n l

c nh
ư
hình bài 33 . L

c P = 222,5N , các kho

ng cách a =7,6cm,
b=12,7 cm, c = 15,2cm , d = 25,4 cm. Tìm l


c T và ph

n l

c liên k
ế
t t

i các

tr

c A và B

Hình bài 32
Hình bài 31
(Hình 30)
(Hình 29)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 8 -
ĐẶNG THANH TÂN

















Bài 34:
Tr

th

ng
đứ
ng mang
đĩ
a n

m ngang nh
ư
hình 34. Cho P = 60 KN, Q = 120 KN, T
1
=
2T
2
,
α
= 30
o
, R = 0,5 m, r = 0,2 m. Tìm T

2

để
h

cân b

ng và l

c liên k
ế
t t

i

ch

n A, b

n l


tr

B.

Bài 35

Xác
đị

nh

ng l

c trong các thanh c

a giàn
đượ
c liên k
ế
t và ch

u l

c nh
ư
( hình 35)









Bài 36:
M

t h


dàn g

m 9 thanh liên k
ế
t v

i nhau và liên k
ế
t v

i n

n nh
ư
hình 36. Nút A c

a h


ch

u tác d

ng cùa m

t l

c F có ph
ươ

ng song song v

i tr

c y. Xác
đị
nh

ng l

c trong các thanh
















Hình bài33
Hình bài 34
x

(Hình 36)
(Hình 37)
(Hình 35)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 9 -
ĐẶNG THANH TÂN
Bài 37:
Cho c
ơ
c

u nh
ư
hình 37. Bi
ế
t kích th
ướ
c a, r, R, góc
α
và tr

ng l
ượ
ng P. Tìm tr

ng
l
ượ
ng Q và ph


n l

c liên k
ế
t t

i A và B khi h

cân b

ng

Bài 38:
M

t d

m g

p khúc m

t
đầ
u
đượ
c chôn ch

t vào t
ườ
ng nh

ư
hình 38. D

m ch

u tác d

ng
c

a 3 l

c F
1
, F
2
, F
3
. Tìm ph

n l

c t

t
ườ
ng tác d

ng lên d


m















Bài 39:
Thanh AB
đồ
ng ch

t, chi

u dài 2a, tr

ng l
ượ
ng P
đượ
c d


ng vuông góc v

i t
ườ
ng nh


g

i c

u A và hai thanh ( Không tr

ng l
ượ
ng) BC và BD. V

trí c

a
đ
i

m liên k
ế
t gi

a thanh v


i
t
ườ
ng i

u di

n nh
ư
hình 39. Tìm ph

n l

c t

i A và

ng l

c trong các thanh.

Bài 40:
Thanh
đồ
ng ch

t có chi

u dài 7m , kh


i l
ượ
ng 200kg và liên k
ế
t b

n l

c

u t

i A và
đầ
u
B t

a vào góc vuông nh

n Hình 40). Tính các ph

n l

c liên k
ế
t














Bài 41:
T

m ph

ng ch

u tác d

ng l

c P và
đượ
c gi

b

i 6 thanh (Hình 41) . B

qua tr


ng l
ượ
ng
t

m và các thanh. Toàn hình có d

ng kh

i l

p ph
ươ
ng . Tìm

ng l

c trong các thanh



Bài 42:
M

t d

m
đồ
ng ch


t có chi

u dài l và tr

ng l
ượ
ng P
đượ
c
đặ
t nghiêng trên hai g

i t

a A
và B.
Đầ
u d

m bên ph

i treo v

t n

ng tr

ng l
ượ
ng Q = 2P. Do l


c ma sát tr
ượ
t t

i A và B, d

m
đượ
c gi

cân b

ng

v

trí nghiêng so v

i ph
ươ
ng ngang m

t góc
α
. Cho bi
ế
t h

s


ma sát tr
ượ
t
t

i A và B là
µ
o
(Hình 42) .
a)

Xác
đị
nh ph

n l

c pháp tuy
ế
n t

i A và B
b)

V

i giá tr

nào

µ
o
thì thanh

trang thái s

p tr
ượ
t?
(Hình 38) (Hình 39)
(Hình 40)
(Hình 41)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 10 -
ĐẶNG THANH TÂN
















Bài 43:
M

t con l
ă
n có tr

ng l
ượ
ng P, bán kính R
đượ
c
đặ
t trên n

n n

m ngang. M

t s

i dây n

i
t

i tâm con l
ă
n, v


t qua ròng r

c và
đầ
u kia treo v

t n
ă
ng tr

ng l
ượ
ng Q. Cho bi
ế
t gi

a con l
ă
n
v

i n

n có h

s

ma sát tr
ượ
t t

ĩ
nh là
µ
o
và h

s

ma sát l
ă
n t
ĩ
nh là k
o
,
đ
o

n dây CB nghiêng
v

i ph
ươ
ng ngang m

t góc
α
(Hình 43). Tìm tr

ng l

ượ
ng Q
để
h

cân b

ng.

Bài 44:
Tr

c O hai t

ng có bán kính r và R, h

s

ma sát t

i má phanh B là f. T

i tr

ng có tr

ng
l
ượ
ng P, t


s

AB/AC = m/n (Hình 44) . Xác
đị
nh l

c Q tác d

ng vào tay hãm
để
hãm
đượ
c tr

c
. B

qua b

dày c

a má phanh













Bài 45:
Cho h

s

ma sát gi

a dây
đ
ai và tr

c tròn f = 0,3 , góc ôm dây
đ
ai trên tr

c là
2
π

radian (Hình 45) . Xác
đị
nh giá tr

c


a l

c P
để
dây
đ
ai không b

tr
ượ
t.
Bài 46:

Xác
đị
nh t

a
độ
tr

ng tâm hình ph

ng có kích th
ướ
c nh
ư
hình 46. B

qua kích th

ướ
c t

i các kh

p
n

i A và B. Cho: r = 50 mm, t = 15 mm, a = 150 mm, b = 15 mm , c = 150 mm










(Hình 43)
(Hình 42)
(Hình 44)
(Hình 45)
(Hình 46)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 11 -
ĐẶNG THANH TÂN

Bài 47:


Dùng công th

c Guldin xác
đị
nh (Hình 47):
a)

Di

n tích c

a m

t t

o b

i
đườ
ng th

ng quay quanh tr

c

(Hình a)
b)

Di


n tích c

a m

t t

o b

i
đườ
ng tròn quay quanh tr

c

(Hình b)
c)

Th

tích c

a kh

i t

o b

i t

m ph


ng hình thang quay quanh tr

c

(Hình c)
d)

Th

tích c

a kh

i t

o b

i t

m tròn quay quanh tr

c

(Hình d)













































(Hình 47)
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 12 -
ĐẶNG THANH TÂN

PHẦN II – ĐỘNG HỌC

Bài 1:
Xác
đị
nh ph
ươ
ng trình qu
ĩ

đạ
o, v

n t

c, gia t


c c

a
đ
i

m n
ế
u ph
ươ
ng trình chuy

n
độ
ng
c

a
đ
i

m d
ướ
i d

ng t

a
độ
Descartes

đượ
c cho nh
ư
sau:
3
3
2
10cos
2
5
) )
2
3
10sin
5
x t
x t
a b
y t
x t
π
π

=


= +
 
 
= −




=


(x,y : m; t:s)
Bài 2:
Viên
đạ
n chuy

n
độ
ng trong m

t ph

ng th

ng
đứ
ng theo ph
ươ
ng trình
2
300
( : ; , : )
400 5
x t

t s x y m
y t t
=


= −


a-

Tính v

n t

c gia t

c c

a viên
đạ
n t

i th

i
đ
i

m
đầ

u
b-
Độ
cao và t

m xa viên
đạ
n
c-

Bán kính cong qu
ĩ

đạ
o t

i th

i
đ
i

m
đầ
u
Bài 3:
Xe b

t
đầ

u chuy

n
độ
ng t

tr

ng thái ngh

v

i gia t

c không
đổ
i, xe ch

y
đượ
c 200 m thì
đạ
t
đượ
c v

n t

c v = 15 m/s. Xác
đị

nh gia t

c c

a xe và th

i gian xe ch

y
đượ
c qu

ng
đườ
ng trên

Bài 4:
B
ă
ng truy

n v

t li

u có v

n t

c v

o
nh
ư
hình v

. Các kho

ng cách: h
1
= 0,5 m, h
2
= 1,5m ,
l
1
= 1 m, l
2
= 3m (hình 4). Tìm tr

s

v
o

để
h

t v

t li


u r
ơ
i vào thùng BC.












Bài 5:

M

t bao v

t li

u tr
ượ
t trong

ng d

n và

đạ
t v

n t

c v
o
= 12 m/s theo ph
ươ
ng ngang khi ra kh

i
mi

ng

ng.
Độ
cao c

a mi

ng

ng so v

i sàn là h = 6 m (Hình 5).Hãy xác
đị
nh kho


ng th

i gian
đế
n lúc bao ch

m vào m

t sàn và kho

ng cách d tính theo ph
ươ
ng ngang t

mi

ng

ng
đế
n
đ
i

m
r
ơ
i B.
Bài 6:


Chi
ế
c xe ch

y d

c theo qu
ĩ

đạ
o tròn bán kính r = 300 ft.

th

i
đ
i

m kh

o sát xe có v

n t

c góc
0,4 /
rad s
θ
=


và gia t

c góc
2
0,2 /
rad s
θ
=

(Hình 6). Xác
đị
nh
độ
l

n v

n t

c và gia t

c c

a xe

th

i
đ
i


m kh

o sát








Hình
4

Hình
5

Hình
6

Hình
7

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 13 -
ĐẶNG THANH TÂN

Bài 7:
Tay quay OA quay ng

ượ
c chi

u kim
đồ
ng h

quanh O v

i v

n t

c góc không
đổ
i
θ

, làm
ch

t B g

n c

ng trên
đĩ
a chuy

n

độ
ng d

c theo rãnh c

a tay quay OA (Hình 7). Xác
đị
nh
độ
l

n
v

n t

c và gia t

c ch

t B là hàm theo
θ
.
Bài 8:

Bánh xe quay nhanh d

n trong kho

ng th


i gian t = 80s v

n t

c t
ă
ng t


ω
1
= 15 rad/s
đế
n
ω
2
= 15
rad/s,
đườ
ng kính bánh xe D = 2 ft. Xác
đị
nh
độ
l

n gia t

c pháp và gia t


c ti
ế
p c

a
đ
i

m trên
vành bánh xe lúc t= 80s và kho

ng cách mà
đ
i

m
đ
i
đượ
c trong kho

ng th

i gian trên
Bài 9:

Tr

c và t


m ch

nh

t quay
đề
u v

i v

n t

c
14 /
rad s
ω
=
, kích th
ướ
c cho trên hình v

(Hình 9).
Xác
đị
nh v

n t

c và gia t


c
đ
i

m C n

m

góc
đĩ
a
















Bài 10:
Tr


c S c

a motor máy khoan
đ
i

n quay v

i gia t

c không
đổ
i
2
30 /
rad s
ε
= (Hình 10). Xác
đị
nh
v

n t

c góc c

a tr

c sau khi nó quay
đượ

c 200 vòng , t

tr

ng thái ngh



Bài 11:
M

t bánh
đ
à chuy

n
độ
ng nhanh d

n
đề
u t

tr

ng thái t
ĩ
nh. T

i th


i
đ
i

m t
1
= 20s k

t


lúc kh

i
độ
ng, bánh
đ
à
đạ
t t

c
độ
n = 1000 v/p. Bi
ế
t bánh
đ
à có
đườ

ng kính d = 60cm, hãy xác
đị
nh :
a)

Gia t

c góc bánh
đ
à
b)

S

vòng quay
đượ
c c

a bánh
đ
à sau t
2
= 30s
c)

V

n t

c và gia t


c c

a
đ
i

m M trên vành bánh t

i th

i
đ
i

m t = 1 s k

t

lúc kh

i
độ
ng.

Bài 12:
V

t quay quanh tr


c theo ph
ươ
ng trình :
2
1,5 4 ( : , : )
t t rad t s
ϕ ϕ
= −
Xác
đị
nh:
a)

Tính ch

t chuy

n
độ
ng

các th

i
đ
i

m
1 2
1 , 2

t s t s
= =

b)

V

n t

c và gia t

c c

a
đ
i

m cách tr

c quay m

t kho

ng r = 0,2 m

nh

ng th

i

đ
i

m trên.
Bài 13:
M

t b
ă
ng t

chuy

n
độ
ng gi

a hai
đĩ
av

i v

n t

c không
đổ
i là v
o
bán kính c


a hai
đĩ
a là
r
1
= 3 cm, r
2
= 2 cm. (Hình 13) Bi
ế
t thành ph

n gia t

c pháp tuy
ế
n c

a
đ
i

m M trên vành
đĩ
a 2 là
2
12000
n
M
cm

a
s
= . Tìm tr

s

v
o
và thành ph

n gia t

c pháp tuy
ế
n c

a N trên b
ă
ng khi ti
ế
p xúc v

i
đĩ
a 1.

Hình
9

Hình

10

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 14 -
ĐẶNG THANH TÂN









Bài 14:

Đĩ
a tròn bán kính R = 45 cm quay nhanh d

n
đề
u t

tr

ng thái
đứ
ng yên v

i gia t


c góc
2
6
rad
s
ε
= (Hình 14). Hãy xác
đị
nh v

n t

c và gia t

c c

a
đ
i

m A trên vành khi
đĩ
a quay
đượ
c N
= 8 vòng.
















Bài 15:

Đĩ
a A quay nhanh d

n theo chi

u kim
đồ
ng h

v

i gia t

c góc
2
2

0,6 0,75 ; :
rad
t t s
s
ε
= + Cho bi
ế
t v

n t

c góc ban
đầ
u c

a
đĩ
a là 6
o
rad
s
ω
= ,bán kính r=0,15 m.
(Hình 15). Hãy xác
đị
nh v

n t

c và gia t


c v

t B t

i th

i
đ
i

m t = 2s.

Bài 16:
C
ơ
c

u nâng chuy

n
độ
ng t

tr

ng thái t
ĩ
nh khi s = 0. Bánh
đ

ai A nh

n
đượ
c m

t gia t

c
góc h

ng s


2
6
o
rad
s
ε
= . Bánh kính bánh
đ
ai A là r
A
= 5 cm. Bánh
đ
ai C g

m hai t


ng , t

ng
trong có bán kính r
c
= 7,5 cm và t

ng ngoài có bán kính R
c
= 15 cm (Hình 16). Hãy xác
đị
nh v

n
t

c c

a v

t n

ng B t

i th

i
đ
i


m kho

ng cách s = s
1
= 6 cm.












Hình
14

Hình
15

Hình
16

Hình
17

Hình

1
3

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 15 -
ĐẶNG THANH TÂN
Bài 17:
Các chi ti
ế
t
đượ
c v

n chuy

n b

ng b
ă
ng truy

n nh
ư
hình v

.

v

trí A, chi ti

ế
t có v

n
t

c 450 mm/s h
ướ
ng sang trái và gia t

c 315 mm/s
2
h
ướ
ng sang ph

i. Bán kính
đĩ
a R = 180 mm.
(Hình 17) Tìm :
a.

V

n t

c góc và gia t

c góc c


a
đĩ
a
b.

Gia t

c toàn ph

n chi ti
ế
t khi


đ
i

m B

Bài 18:
C
ơ
c

u nh
ư
hình v

. v


t 1 chuy

n
độ
ng theo qui lu

t x = 2 +70t
2
(x:m;t:s) , R
2
= 50 cm,
r
2
= 30 cm, R
3
= 60 cm (Hình 18). Tính v

n t

c góc, gia t

c góc bánh 3 và v

n t

c, gia t

c
đ
i


m
M cách tr

c quay m

t kho

ng r
3
= 40 cm lúc v

t 1 di chuy

n
đượ
c m

t
đ
o

n b

ng 40 cm.















Bài 19:
H

p bi
ế
n t

c có các bánh r
ă
ng t
ươ
ng

ng là z
1
= 10; z
2
= 60; z
3
= 12; z
4

= 7; ( Hình
19). Tìm t

s

truy

n
độ
ng c

a hai tr

c A và B và chi

u quay c

a tr

c B.
Bài 20:

Độ
ng c
ơ
A có t

c
độ
quay n = 960 v/p.

Để
truy

n cuy

n
độ
ng t


độ
ng c
ơ

đế
n tr

c t

i B,
ng
ườ
i ta s

d

ng m

t h


p s

bánh r
ă
ng hai c

p nh
ư
(hình 20). Cho bi
ế
t s

r
ă
ng c

a bánh r
ă
ng là
Z
1
= 15, Z
2
= 60, Z
3
= 20, Z
4
= 80. T

i B có

đườ
ng kính d = 300 mm. Hãy xác
đị
nh:
a.

T

s

truy

n c

a h

p s


b.

S

vòng quay / phút c

a t

i B
c.


V

n t

c c

a v

t nâng C













Bài 21:
Tay quay AB c

a c
ơ
c

u trên hình v


quay quanh tr

c c


đị
nh theo qui lu

t
16
2
t
π
ϕ
=
rad/s. Viên bi M chuy

n
độ
ng theo qui lu

t m
t
s
8
2
= trên rãnh th

ng c


a thanh truy

n BC. Cho
bi
ế
t AB = DC = 0,5 m (Hình 21). Hãy tìm v

n t

c tuy

t
đố
i và gia t

c tuy

t
đố
i c

a M khi t = 2 s.

Hình
18

Hình
19


Hình
20

Hình
21

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 16 -
ĐẶNG THANH TÂN
Bài 22:

Đĩ
a tròn bán kính R quay
đề
u v

i v

n t

c góc Ω ,
đ
i

m E tr
ượ
t theo h
ướ
ng
đườ

ng kính
c

a
đĩ
a theo qui lu

t a = R sinωt, trong
đ
ó ω là h

ng s

(Hình 22). Hãy tìm v

n t

c và gia t

c
tuy

t
đố
i c

a
đ
i


m E.













Bài 23:
Cho mô hình kính thiên v
ă
n trên m

t ph

ng th

ng
đứ
ng nh
ư
hình v

. M


t
độ
ng c
ơ
th

y
l

c
đ
i

u ch

nh cho kho

ng cách OA l

n d

n v

i t

c
độ
v = 0,5 m/s. Cho bi
ế

t t

i th

i
đ
i

m kh

o
sát, kính quay xung quanh tr

c qua O v

i v

n t

c ω = 5 rad/s , gia t

c ε = 1rad/s
2
và kho

ng cách
OA = 1,5 m (Hình 23). Hãy tìm v

n t


c và gia t

c tuy
ế
t
đố
i c

a
đ
i

m cu

i A.

Bài 24:
Kh

i B chuy

n
độ
ng d

c theo rãnh n

m ngang v

i v


n t

c không
đổ
i v = 2 ft/s,
đồ
ng th

i
đĩ
a
quay
đề
u quanh O v

i v

n t

c
5 /
rad s
ω
=
(Hình 24). Xác
đị
nh v

n t


c và gia t

c kh

i B

th

i
đ
i

m kh

o sát. Cho
60
o
θ
=
, r = 3 ft, h = 2 ft















Bài 25:
Kh

i A di chuy

n d

c theo rãnh c

a bàn k

p,

th

i
đ
i

m kh

o sát kh

i A có v


n t

c v = 2 m/s
và gia t

c a = 4 m/s
2
. Bàn k

p quay quanh O v

i v

n t

c không
đổ
i
4 /
rad s
ω
=
(Hình 25). Xác
đị
nh gia t

c kh

i A , cho bi
ế

t

th

i
đ
i

m kh

o sát r = 100 mm

Bài 26:
Tay quay AB có chi

u dài a = 100 mm, quay quanh O v

i v

n t

c không
đổ
i
3 /
AB
rad s
ω
=
làm

cho con tr
ượ
t B tr
ượ
t trong rãnh c

a c

n CD.

th

i
đ
i

m kh

o sát góc
30
o
θ
=
, a = 100 mm, b =
200 mm (Hình 26). Xác
đị
nh v

n t


c góc và gia t

c góc c

a c

n CD


Hình
22

Hình
23

Hình
24

Hình
25

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 17 -
ĐẶNG THANH TÂN


















Bài 27:
Xe nâng nh
ư
hình v

. nh

xylanh 1, thanh AB dài thêm ra v

i v

n t

c không
đổ
i là
u = 0,25 m/s,
đồ
ng th


i nh

xylanh 2 thanh AB quay
đượ
c quanh A v

i v

n t

c góc không
đổ
i là
ω
= 0,4 rad/s (Hình 27). Tìm v

n t

c tuy

t
đố
i và gia t

c tuy

t
đố
i c


a thùng B khi
ϕ
= 30
o

AB = 6 m .

Bài 28:
Thanh OA quay xung quanh tr

c c


đị
nh

qua O theo qui lu

t
3
t=
θ
(rad). T

i cùng th

i
đ
i


m, con tr
ượ
t B chuy

n
độ
ng d

c theo OA v

phía
đầ
u A v

i qui lu

t r = 100t
2
(mm), trong
đ
ó
t
đượ
c tính b

ng giây (Hình 28). Hãy xác
đị
nh v


n t

c và gia t

c tuy

t
đố
i c

a con tr
ượ
t t

i th

i
đ
i

m t = 1s.














Bài 29:
Thanh OA có hình d

ng m

t ph

n t
ư

đườ
ng tròn bán kính R, quay
đề
u xung quanh tr

c
qua O v

i v

n t

c góc
ω
. Con tr
ượ

t M chuy

n
độ
ng v

i v

n t

c t
ươ
ng
đố
i u ( so v

i thanh) là
h

ng s

(Hình 29). Hãy xác
đị
nh bi

u th

c v

n t


c tuy

t
đố
i , gia t

c tuy

t
đố
i c

a M là hàm theo
góc
θ


Bài 30:

Đĩ
a quay xung quanh tr

c c


đị
nh
đ
i qua O

đượ
c g

n ch

t A
để
có th

truy

n chuy

n
độ
ng cho c

n l

c BC nh
ư
(hình 30). T

i th

i
đ
i

m kh


o sát,
đĩ
a có v

n t

c góc
ω
= 6 rad/s và gia
t

c góc
ε
= 10 rad/s
2
, kho

ng cách BA = l = 0,75 m và góc
α
= 30
o
. Cho bi
ế
t OA = r = 0,3 m.
Hãy xác
đị
nh:

V


n t

c góc, gia t

c góc c

n l

c BC.

V

n t

c t
ươ
ng
đố
i và gia t

c t
ươ
ng
đố
i c

a ch

t A so v


i BC.
Hình
29

Hình
28

Hình
26

Hình
27

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 18 -
ĐẶNG THANH TÂN


















Bài 31:
Tay quay OA = l , quay
đề
u quanh O v

i v

n t

c góc
o
ω
, con ch

y A chuy

n
độ
ng
trong rãnh c

a culít K cùng v

i piston B chuy

n

độ
ng theo ph
ươ
ng ngang . Lúc kh

o sát
ϕ
= 30
o

(Hình 31). Hãy tìm

V

n t

c culít K, v

n t

c A
đố
i v

i culít K.

Gia t

c culít K, gia t


c A
đố
i v

i culít K.

Bài 32:
Con ch

y A có ch

t trên bánh r
ă
ng E, bánh này
đượ
c truy

n
độ
ng t

bánh r
ă
ng D. bán
kính các bánh r
ă
ng là R
D
= 100 mm, R
E

= 350 mm, O
1
B = 700 mm (Hình v

). Bánh D có v

n t

c
góc
ω
D
= 7 rad/s (Hình 32). Tìm v

n t

c góc, gia t

c góc c

a c

n l

c BA lúc A

v

trí cao nh


t
và lúc O
1
A vuông góc v

i BA















Bài 33:
Tay quay OB quay ng
ượ
c chi

u kim
đồ
ng h


quanh tr

c O. Lúc c
ơ
c

u

v

trí nh
ư
hình
v

. OB có v

n t

c góc
ω
= 10 rad/s, gia t

c góc
ε
= 20 rad/s
2
,
α
= 30

o
, h = 6 m (Hinh 33). Tìm
v

n t

c tuy

t
đố
i , gia t

c tuy

t
đố
i c

a con tr
ượ
t A khi:
a)

OB quay nhanh d

n
b)

OB quay ch


m d

n
Bài 34:
Tay quay OC c

a c
ơ
c

u culit quay quanh O làm cho thanh AB chuy

n
độ
ng theo rãnh
K nh

con ch

y A nh
ư
(hình 34) . Xác
đị
nh v

n t

c, gia t

c c


a thanh AB. Bi
ế
t OK = l,

th

i
đ
i

m kh

o sát OC có v

n t

c góc
ω
, gia t

c góc
ε
và làm v

i OK m

t góc
ϕ
.

Hình
30

Hình
31

Hình
32

Hình
33

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 19 -
ĐẶNG THANH TÂN











Bài 35:
Chuy

n

độ
ng c

a m
ũ
i dao D
đượ
c
đ
i

u khi

n b

ng tay máy ABC nh
ư
hình v

. Tay quay
ABC quay thu

n chi

u kim
đồ
ng h

v


i v

n t

c góc không
đổ
i
ω
o
= 1,5 rad/s, chi

u dài
đ
o

n BC
giãm d

n v

i v

n t

c không
đổ
i u =180 mm/s. Khi tay máy có v

trí (Hình 35), Tìm v


n t

c và
gia t

c c

a m
ũ
i dao D
Bài 36:
C
ơ
c

u
đ
i

u ti
ế
t ly tâm. Lúc kh

o sát tr

c quay có v

n t

c góc

/
2
rad s
π
ω
=
, gia t

c
góc
2
/
2
rad s
π
ε
=
, các thanh treo qu

c

u có v

n t

c góc
1
/
2
rad s

π
ω
=
, gia t

c góc
2
1
0,4 /
rad s
ε
=
, góc
α
= 45
o
(Hình 36).Tìm gia t

c tuy

t
đố
i c

a qu

c

u.

















Bài 37:

Con l
ă
n
đượ
c ném xu

ng sàn, l
ă
n v

i v

n t


c góc
10 /
rad s
ω
=
. Tâm con l
ă
n chuy

n
độ
ng v

i
v

n t

c
8 /
o
v m s
=
(Hình 37). Xác
đị
nh v

n t


c c

a
đ
i

m ti
ế
p xúc A gi

a con l
ă
n và m

t sàn
Bài 38:

Đĩ
a l
ă
n không tr
ượ
t trên m

t ph

ng n

m ngang. V


n t

c góc c

a
đĩ
a bên trái là 2 m/s và quay
cùng chi

u kim
đồ
ng h

(Hình 38). Tìm v

n t

c góc
đĩ
a bên ph

i?







Hình

34

Hình
35

Hình
36

Hình
37

Hình 39
Hình 38
BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 20 -
ĐẶNG THANH TÂN

Bài 39:

Đĩ
a có bán kính r l
ă
n không tr
ượ
t t

i A và B cùng v

i hai t


m . n
ế
u các t

m có v

n t

c nh
ư
(hình
v

39). Xác
đị
nh v

n t

c góc c

a
đĩ
a
Bài 40:

Con l
ă
n bán kính r = 0,125 m có th


l
ă
n không tr
ượ
t trên b

m

t c

a hai t

m A và B. N
ế
u hai t

m
d

ch chuy

n theo ph
ươ
ng ngang v

i v

n t

c không

đổ
i v
A
= 0,25 m/s , v
B
= 0,4m/s ( hình 40).
Hãy xác
đị
nh v

n t

c góc c

a con l
ă
n, v

n t

c tâm C.













Bài 41:


th

i
đ
i

m kh

o sát bánh xe quay v

i v

n t

c góc
2 /
rad s
ω
=
và gia t

c góc
2
6 /

rad s
ε
=
.
(Hình 41) Xác
đị
nh v

n t

c và gia t

c con tr
ượ
t B. Cho :
1
60 , 1,5 , 0,3 , 45
o o
l m r m
θ θ
= = = =

Bài 42:


th

i
đ
i


m kh

o sát, con tr
ượ
t B tr
ượ
t sang ph

i v

i v

n t

c và gia t

c ( hình 42). Xác
đị
nh gia
t

c góc bánh xe

th

i
đ
i


m trên










Bài 43:


th

i
đ
i

m kh

o sát,
đầ
u A c

a thanh AB cùng tr
ượ
t v


bên trái v

i v

n t

c
6 /
A
v ft s
=
và gia
t

c
2
4 /
A
a ft s
=
, chi

u dài thanh AB = L= 16 ft, góc nghiêng
θ
= 30
o
(Hình 43). Xác
đị
nh v


n
t

c, gia t

c
đầ
u B và gia t

c góc thanh AB t

i th

i
đ
i

m kh

o sát




Bài 44:

Đĩ
a ph

ng có bán kính R = 0,5 m l

ă
n không tr
ượ
t trên m

t nghiêng (hình 44). góc
α
=
30
o
. t

i th

i
đ
i

m kh

o sát, tâm
đĩ
a chuy

n
độ
ng nhanh d

n v


i v

n t

c v
A
= 1 m/s



gia t

c
a
A
= 3 m/s
2
. Tìm :
-

V

n t

c góc c

a
đĩ
a, v


n t

c c

a các
đ
i

m B, E và D.
-

Gia t

c góc c

a
đĩ
a, gia t

c c

a các
đ
i

m B, và C.
Hình 40
Hình bài
41


Hình
42

Hình
43

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 21 -
ĐẶNG THANH TÂN















Bài 45:
T

i th

i

đ
i

mkh

o sát, tâm B c

a tr

chuy

n
độ
ng v

i v

n t

c v
B
= 0,6 m/s và gia t

c a
B

= 2,4 m/s
2
cùng h
ướ

ng xu

ng phía d
ướ
i (Hình 45). Tìm gia t

c
đ
i

m D, cho bi
ế
t bán kính r =
0,08 m và R = 0,2 m.
Bài 46:
Cho c
ơ
c

u hành tinh có tay quay v

i v

n t

c góc
ω
o
= const làm cho bán 2 bán kính r,
ă

n kh

p trong v

i bánh 1 c


đị
nh, bán kính R = 3r (Hình 46). Hãy tìm:
-

V

n t

c các
đ
i

m C, D thu

c bánh r
ă
ng 2 ( BD-
đườ
ng kính bánh 2)
-

Gia t


c
đ
i

m B và C











Bài 47:
Tr

c I quay thu

n chi

u kim
đồ
ng h

v

i v


n t

c góc n
1
= 20 v/p làm vòng trong c

a
tr

c 2 l
ă
n không tr
ượ
t trên n

n n

m ngang c


đị
nh. Tìm v

n t

c, gia t

c
đ

i

m C và
đ
i

m M
Bài 48:
Tr

qu

n dây A quay nhanh d

n v

i gia t

c góc kh

ng
đổ
i
2
3
A
rad
s
ε
=

. T

i th

i
đ
i

m
kh

o sát, tr

A
đạ
t v

n t

c góc
ω
A
= 30 rad/s . Cho bi
ế
t các bán kính R = 15 cm, r = 8 cm (Hình
48). Hãy xác
đị
nh v

n t


c và gia t

c c

a v

t nâng C t

i th

i
đ
i

m
đ
ó.











Hình

44

Hình
45

Hình
46

Hình
47

Hình
49

Hình
48

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 22 -
ĐẶNG THANH TÂN

Bài 49:
Con l
ă
n hai t

ng l
ă
n không tr
ượ

t trên n

n nghiêng, bán kính qu

n dây R, bán kính l
ă
n là
r . T

i th

i
đ
i

m kh

o sát, tâm c c

a con l
ă
n có v

n t

c v
o
và gia t

c a

o
cùng h
ướ
ng xu

ng phía
d
ướ
i. Gi

s

dây
đủ
dài, nhánh dây n

i v

i con l
ă
n 1 v

i tr

2 song song v

i m

t nghiêng, hai
nhánh dây n


i tr

2 và ròng r

c 3 song song v

i nhau (hình 49). Hãy tìm v

n t

c và gia t

c c

a
v

t 4.

Bài 50:
C
ơ
c

u tay quay con tr
ượ
t (Hình 50). Tay quay OA = 6 cm quay
đề
u thu


n chi

u kim
đồ
ng h

v

i v

n t

c góc
ω
o
= 8 rad/s , thanh AB = 24 cm. Tìm v

n t

c, gia t

c
đ
i

m B khi
ϕ
= 0,
ϕ

= 90
o
,
ϕ
= 60
o













Bài 51:
Tay quay OA c

a c
ơ
c

u quay
đề
u thu


n chi

u kim
đồ
ng h

v

i v

n t

c góc
ω
OA
= 6
rad/s, các kích th
ướ
c khác cho trên (hình 51). T

i th

i
đ
i

m các góc
α
= 45
o

β
= 90
o
, hãy tìm:
-

V

n t

c c

a
đ
i

m M và v

n t

c con tr
ượ
t B.
-

Gia t

c con tr
ượ
t B.


Bài 52:
Con tr
ượ
t B chuy

n
độ
ng trong rãnh th

ng
đứ
ng làm cho thanh OA quay quanh tr

c O.
Các
độ
dài OA = r = 10 cm, AB = l = 50 cm, kho

ng cách h = 40 cm. Lúc OA th

ng
đứ
ng, con
tr
ượ
t B chuy

n
độ

ng lên ch

m d

n v

i v

n t

c v
B
= 20 cm/s và gia t

c a
B
= 30 cm/s
2
(Hình 52)
xác
đị
nh:
a.

V

n t

c
đ

i

m A, v

n t

c góc các thanh OA và AB, v

n t

c
đ
i

m M , MA = 10 cm
b.

Gia t

c góc c

a thanh OA và AB
















Hình
50

Hình
51

Hình
52

Hình
53

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 23 -
ĐẶNG THANH TÂN
Bài 53:
Thanh OA dao
độ
ng theo ph
ươ
ng trình
sin( )
6 2

t
π π
ϕ
=
làm cho
đĩ
a K quay quanh tr

c O
1

(hình 53). Bi
ế
t OA = 2O
1
B = 24 cm và lúc t = 4s thanh OA và O
1
B n

m ngang, góc
α
= 60
o
.
Đ
o

n AM = MB. Tìm:
-


V

n t

c
đ
i

m B,
đ
i

m M và v

n t

c góc
đĩ
a K .
-

Gia t

c
đĩ
a K và gia t

c
đ
i


m M.


Bài 54:

Đĩ
a bán kính r = 10 cm l
ă
n không tr
ượ
t trên n

n ngang, thanh AB = l = 30 cm. Lúc góc
α
= 30
o
, tâm B c

a
đĩ
a chuy

n
độ
ng ch

m d

n v


i v

n t

c v
B
= 5 cm/s , gia t

c a
B
= 2 cm/s
2
,
xác
đị
nh (Hình 54):
a.

V

n t

c
đ
i

m M, v

n t


c góc các thanh AB và OA.
Đ
o

n BM n

m ngang .
b.

Gia t

c
đ
i

m M, gia t

c góc thanh AB.

















Bài 55:
Tay quay OA =
3
m quay
đề
u v

i v

n t

c góc
3
o
ω
=
rad/s làm cho
đĩ
a bán kính R =
1 m l
ă
n không tr
ượ
t trên n


n ngang. T

i th

i
đ
i

m
ϕ
= 60
o
và OA vuông góc v

i AB (Hình 55) .
Tìm v

n t

c, gia t

c c

a hai
đ
i

m B và M

Bài 56:


Đĩ
a l
ă
n không tr
ượ
t trên n

n ngang, trên
đĩ
a có g

n ch

t A và l

p tr
ơ
n vào rãnh th

ng
c

a thanh BC. T

i th

i
đ
i


m kh

o sát ,
đĩ
a có v

n t

c góc
ω
= 2 rad/s, gia t

c góc
ε
= 4rad/s
2

AB = 2,4 m . Bi
ế
t
đĩ
a có bán kính R = 0,8 m, OA = R/2 (Hình 56). Hãy tìm v

n t

c và gia t

c
c


a thanh BC.














Hình
54

Hình
55

Hình
56

Hình
57

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT
- 24 -

ĐẶNG THANH TÂN
Bài 57:

Cho c
ơ
c

u nh
ư
hình v

. Thanh AB quay quanh A v

i v

n t

c không
đổ
i
ω
= 2 rad/s, thanh BD
quay quanh B v

i v

n t

c không
đổ

i
ω
= 4 rad/s . Con tr
ượ
t C tr
ượ
t t
ươ
ng
đố
i trên c

nh BD v

i
v

n t

c không
đổ
i v = 1 m/s (Hình 57). Tính v

n t

c và gia t

c
đ
i


m C?

Bài 58:
H

p bi
ế
n t

c g

m: bánh r
ă
ng 1 c


đị
nh , hai c

p bánh r
ă
ng 2-3, bánh 4 g

n c

ng v

i tr


c
b

d

n B. Cho r
1
= 40 cm, r
2
= 20 cm, r
3
= 30 cm, r
4
= 90 cm, tr

c d

n A g

n c

ng v

i tay quay
mang tr

c c

a c


p bánh r
ă
ng 2-3 quay v

i t

c
độ
n
A
= 1800 vòng/phút (hình 58) . Tìm v

n t

c
góc c

a tr

c b

d

n B.














Bài 59:
C
ơ
c

u dùng
để
quay nhanh
đĩ
a 1 nh
ư
hình v

. Khi OA quay v

i v

n t

c góc
ω
o
thì bánh

r
ă
ng 2
ă
n kh

p trong v

i bánh r
ă
ng 3 c


đị
nh làm cho bán r
ă
ng 1 quay quanh O (Hình 59) . Tìm:
a)

Quan h

v

v

n t

c góc gi

a bánh r

ă
ng 1 và tay quay OA
b)

T

s


1
2
r
r

để
cho
1
12
o
ω ω
=

c)

V

n t

c góc c


a
đĩ
a 2 khi
1
12
o
ω ω
=

Bài 60:
Tay quay OA quay quanh tr

c O v

i v

n t

c góc n
o
= 30 v/p. Trên tay quay có l

p các
tr

c c

a các bánh r
ă
ng, trong

đ
ó bánh r
ă
ng 2 và bánh r
ă
ng 3 g

n c

ng v

i nhau. Bánh r
ă
ng 1 c


đị
nh. Bi
ế
t s

r
ă
ng: z
1
= 60; z
2
= 40; z
3
= 50; z

4
= 25 (Hình 60).Tìm v

n t

c góc c

a bánh r
ă
ng 3












Bài 61:
Tay quay OA có v

n t

c góc
ω
o

= 3 rad/s. Bánh 1 quay cùng chi

u v

i tay quay v

n t

c
góc
1
3
o
ω ω
=
. Bi
ế
t R
1
= 2R
2
(hình 61). Tìm v

n góc tuy

t
đố
i c

a bánh 2 và v


n t

c góc t
ươ
ng
đố
i c

a bánh 2
đố
i v

i tay quay.



Hình
61

Hình
60

Hình
58

Hình
59

BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT

- 25 -
ĐẶNG THANH TÂN

PHẦN III-ĐỘNG LỰC HỌC




Bài 1:
M

t sàng qu

ng th

c hi

n dao
độ
ng
đ
i

u hòa theo ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng v


i biên
độ
a = 5cm. Tìm
t

n s

vòng k nh

nh

t c

a sàng
để
cho các h

t qu

ng b

t
đượ
c lên kh

i sàng .
Kết quả:
/ 14 /
k g a rad s

≥ =

Bài 2:
Trên các
đọ
an
đườ
ng cong c

a
đườ
ng s

t ng
ườ
i ta
đặ
t
đườ
ng ray phía bên ngòai cao h
ơ
n bên
trong
để
áp l

c c

a xe lên
đườ

ng ray h
ướ
ng vuông góc v

i n

n
đươ
ng. Tìm
độ
l

ch cao h c

a ray
ngòai so v

i ray trong n
ế
u bán kính cong c

a
đườ
ng là 400m, v

n t

c xe là 10m/s, kho

ng cách

c

a hai
đườ
ng ray là H=1,6m .
Kết quả:
h = 4 cm

Bài 3:
Các
h

p nh

có tr

ng l
ượ
ng P = 3,336N
đặ
t trên b
ă
ng t

i, chuy

n
độ
ng v


i v

n t

c v = 1,22 m/s,
h

s

ma sát t
ĩ
nh f
s
= 0,4, h

s

ma sát tr
ượ
t
độ
ng f
k
= 0,35, Tr

c có bán kính R = 0,254m (Hình
v

) . Xác
đị

nh
a)

L

c liên k
ế
t c

a b
ă
ng
đặ
t vào h

p khi h

p
đ
i qua
đ
i

m A
b)

Góc
α
khi h


p b

t
đầ
u tr
ượ
t trên b
ă
ng
c)

Góc
α
khi h

p r

i kh

i b
ă
ng
Kết quả:
a) N
A
= 1,35 N
b)

9
o

α
=

c)
33,5
o
α
=













Bài 4:
V

t A kh

i l
ượ
ng m
A

= 100 kg
đặ
t trên n

n nh

n. V

t B kh

i l
ượ
ng m
B
= 300 kg. B

qua ma sát
và kh

i l
ượ
ng các ròng r

c . Xác
đị
nh l

c c
ă
ng trong hai nhánh dây n


i v

t A và v

t B.
Kết quả:
2 2
1 2
8,4 / ; 4,2 / ; 840 ; 1680
A B
a m s a m s T N T N
= = = =

Bài 5:
M

t ch

t
đ
i

m có kh

i l
ượ
ng 1 kg chuy

n

độ
ng trong m

t ph

ng n

m ngang t

g

c to


độ
v

i v

n
t

c h
ướ
ng theo tr

c x , tr

s


v
0
= 1 m/s và ch

u tác d

ng c

a l

c h
ướ
ng theo tr

c y tr

s

F = 100
cos (5t) (Hình bài 5). Tìm qu


đạ
o c

a ch

t
đ
i


m
Kết quả: y = 4 ( 1 - cos
x
2
)


Hình bài 3

Hình bài 4

×