Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

hsg huyện lý 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.1 KB, 3 trang )

Bài 1: Trong tay chỉ có 1 chiếc cốc thủy tinh hình trụ thành mỏng, bình lớn đựng nước,
thước thẳng có vạch chia tới milimet. Hãy nêu phương án thí nghiệm để xác định khối
lượng riêng của một chất lỏng nào đó và khối lượng riêng của cốc thủy tinh. Cho rằng
bạn đã biết khối lượng riêng của nước
Bài 2 : Có hai gương G
1
và G
2
đặt vuông góc với nhau. G
2
Nếu chiếu tia S
1
I
1
hợp thành góc 45
0
với gương G
1
,
hỏi tia phản xạ cuối cùng I
2
S
2
qua gương G
2
sẽ như thế nào
với tia S
1
I
1
? Vẽ hình.


S
1
45
0
G
1
I
1
Bài 3: Vật A là một khối lập phương đồng chất có cạnh a, được thả vào một chất lỏng,
người ta thấy vật A chìm trong chất lỏng một đoạn h = 2,4 cm. Biết khối lượng riêng của
chất lỏng là D
1
= 1000 kg/m
3
và khối lượng riêng của vật là D
2
= 400 kg/m
3
.
a. Tính cạnh của vật A.
b. Người ta treo vật nặng B có khối lượng riêng D
3
= 8000 kg/m
3
bằng sợi dây
mảnh qua tâm của mặt dưới vật A. Người ta thấy ½ vật A chìm trong chất lỏng.
Tìm lực căng của sợi dây và khối lượng của vật nặng B.
Bài 4: Trên đoạn đường thẳng dài,
các ô tô đều chuyển động với vận
tốc không đổi v

1
(m/s) trên cầu chúng phải
chạy với vận tốc không đổi v
2
(m/s)
Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc khoảng
Cách L giữa hai ô tô chạy kế tiếp nhau trong
Thời gian t. tìm các vận tốc V
1
; V
2
và chiều
L(m)
T(s
)
400
200
0 10 30 60
80
Bài 1: Gọi diện tích đáy cốc là S, Khối lượng riêng của cốc là D
0
; Khối lượng riêng của
nước là D
1
; khối lượng riêng của chất lỏng cần xác định là D
2
và thể tích cốc là V. chiều
cao của cốc là h.
Lần 1: thả cốc không có chất lỏng vào nước. phần chìm của cốc trong nước là h
1

Ta có: 10D
0
V = 10D
1
Sh
1
⇒ D
0
V = D
1
Sh
1
. (1)
⇒ D
0
Sh = D
1
Sh
1
⇒ D
0
=
h
h
1
D
1
⇒ xác định được khối lượng riêng của cốc.
Lần 2: Đổ thêm vào cốc 1 lượng chất lỏng cần xác định khối lượng riêng ( vừa phải) có
chiều cao h

2
, phần cốc chìm trong nước có chiều cao h
3
Ta có: D
1
Sh
1
+ D
2
Sh
2
= D
1
Sh
3
. ( theo (1) và P = F
A
)
D
2
= (h
3
– h
1
)D
1
⇒ xác định được khối lượng riêng chất lỏng.
Các chiều cao h, h
1
, h

2
, h
3
được xác định bằng thước thẳng. D
1
đã biết.
Bài 3:
Tóm tắt đề:
h = 2,4 cm = 0,024m
D
1
= 1000 kg/m
3
D
2
= 400 kg/m
3

a. a = ? cm
b. D
3
= 8000 kg/m
3
h

= 1/2 a
T = ? N
m
B
= ? kg

Giải
a. Trọng lượng của vật A: P
1
= d
2
. V

= 10D
2
. S.a (0,25đ)
Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật A: F
A
= d
1
. V
1
= 10D
1
. S.h (0,25đ)
Vật A cân bằng trong chất lỏng thì: P
1
= F
A
(0,25đ)
10D
2
. S.a = 10D
1
. S.h (0,25đ)
D

2
. a = D
1
.h (0,25đ)

1
2
. 1000.0,024
0,06 6
400
D h
a m cm
D
= = = =
(0,5đ)
Vậy cạnh của vật A là a = 6 cm. (0,25đ)
b. Ta có: d
3
> d
1
nên vật B chìm hoàn toàn trong chất lỏng. (0,25đ)
Ta có:
Lực đẩy Acsimets tác dụng lên vật A khi chưa treo vật B:
F
A
= d
1
. V
1
= 10D

1
. S.h = 10 D
1
. a
2
.
h = 10. 1000. (0,06)
2
. 0,024 = 0,864 (N).
(0,5đ)
Lực đẩy Acsimets tác dụng lên vật A khi treo vật B:
F
A

= d
1
. S h

= 10 D
1
. a
2
.
h

= 10 D
1
. a
2
.

a/2 = 10. 1000. (0,06)
2
. 0,06/2 = 1,08(N)
(0,5đ).
Vậy khi treo thêm vật B thì lực đẩy Acsimet tăng thêm:
F
A1
= F
A


- F
A
= 1,08 – 0,864 = 0,216 (N). (0,25đ)
Suy ra lực căng dây T = F
A1
= 0,216 (N). (0,5đ)
• Xét vật B chìm trong chất lỏng như hình vẽ. A
• Ta có:
P
2
= F
A2
+ T (0,25đ) T F
A2
d
3
. V
2
= d

1
. V
2
+ T (0,25đ) B
P
2

V
2
=
3 1
T
d d−
=
3 1
10 10
T
D D−
(0,5đ)
Suy ra: P
2
= d
3
. V
2
(0,25đ)
= 10.D
3
. V
2


= 10.D
3
.
3 1
10 10
T
D D−
=
3
3 1
.D T
D D−
=
8000.0,216
0,247
8000 1000
=

(N) (0,25đ)
Khối lượng của vật B là:
m
B
=
2
0,247
0,0247
10 10
P
= =

(kg) = 24,7(g) (0,5đ)
Bài 4: Từ đồ thị ta thấy: trên đường, hai xe cách nhau 400m
Trên cầu chúng cách nhau 200 m
Thời gian xe thứ nhất chạy trên cầu là T
1
= 50 (s)
Bắt đầu từ giây thứ 10, xe thứ nhất lên cầu và đến giây thứ 30 thì xe thứ 2 lên cầu.
Vậy hai xe xuất phát cách nhau 20 (s)
Vậy: V
1
T
2
= 400 ⇒ V
1
= 20 (m/s)
V
2
T
2
= 200 ⇒ V
2
= 10 (m/s)
Chiều dài của cầu là l = V
2
T
1
= 500 (m)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×