Chương X:
ĐƯNG LI ĐI NGOI
Học viện An ninh nhân dân
Bộ môn LLCT&KHXHNV
!"#$%$&'
()*)+, -.,-+,-/01(/
2,&-231,4, 567.)8)9
Chương X:
ĐƯNG LI ĐI NGOI
Thông tin về giảng viên:
Học viện An ninh nhân dân
Tư tưởng, hành động, mục tiêu và việc đưa ra quyết sách phù
hợp với mục tiêu, động cơ cụ thể của một nhà nước trong việc
phát triển quan hệ với bên ngoài
- Từ điển Tiếng Việt -
外交政策
Tư tưởng, hành động, mục tiêu và việc đưa ra quyết sách
phù hợp với mục tiêu, động cơ cụ thể của một nhà nước
trong việc phát triển quan hệ với bên ngoài
Foreign Policy
對外政策
國際政策
:;<= >
1&?@ABCDBAEFGAG-HIJ2'&KLFMN EOAPO7QRST1
QRUV9< !"#$%&'()*$$+
W$-<!X
WYZ [[<DP<;Z =
W&CD
W<\H5]<D<^M_I_\_AEFGAG
-H)
Giảng viên
Sinh viên
Hiểu rõ và vận dụng các kiến thức đã
học
Đọc giáo trình và TLTK
Tham gia tích cực vào bài giảng, Xemina
thảo luận
Bút ký, tự học
Diễn giảng
Thuyết trình + trình chiếu
Trao đổi vấn đề, hỏi-đáp
!
Giảng lý thuyết: 2 tiết
Xemina thảo luận: 2 tiết
Hướng dẫn tự học:
Kiểm tra, đánh giá
,- .$/012 !"345 6-78
)80( 39:- ;<16 3= 6-78
$ 83= 6-78>$%?@ $%&'#ABCD+
) ;:EF7;5G 3= 6HI !"
[1]: Bộ GD&ĐT, 061283=0-78,JK7, NXB.
CTQG, H. 2014.
Giáo trình
Tài liệu tham khảo
[1]: Mai Quang Hiện (Cb), L3"4MN83=0-78,J
K7 (dùng cho học viên Hệ VLVH<), H., 2014.
[2]: Đảng CSVN, KOH86;, Nxb. CTQG, H. 2012.
[3]: Bộ Ngoại giao: 676K7$%P@()***, Nxb. Chính trị quốc gia, H., 2002.
[4]: Phạm Quang Minh, ,<J0 6 !"-7K7#$%&'()*$*+:Nxb. Thế giới,
H., 2012.
[5]: Phạm Anh, “Cân bằng ảnh hưởng với các nước lớn – Cách tiếp cận của ngoại giao Việt
Nam thời hội nhập”, <QQ,, số 1 (2013).
"#$
2`QRaTbAG-HI'_&<c;;deAEEO<A\A;
-<-<<fg)
'B5hAG-HB-H-'_&@55hIECJH]5
*EC<B)
'B;EC]AG-HB-H-IEO'_&OKZ _KA=
A;\I\\\EF)
1945-1946 1946-1954
1954-1975
Hoàn thành Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Đất nước thống nhất
Năm 1975
%&'()*+,%,%)* %/01234)0156
&KA=AG-HIJ
'_&<i
H-K_OZEO%$&<%<I5
-JJ&IJFMNQRST1QRUVi
H-K_OZEO%$&<%<I5
-JJ&IJFMNQRST1QRUVi
%&'()*+,%,%)* %/01234)0156
$ L6;=RJS
722"
Sự tiến bộ của cách mạng
KHCN
- Tây Âu và Nhật Bản trở
thành TTKT
- Cục diện hòa hoãn
Phong trào cách mạng thế
giới phát triển mạnh mẽ
Biến chuyển khu vực Đông
Nam Á in here
[[OZAE<-A
j'_&i
%&'()*+,%,%)* %/01234)0156
$ L6;=RJS
722"
k;MlSmIMl%%\DcIZHM-^<_An
:Ao5\Epq@O;Z =H)&<]5rEC s<
]OIMOtqH5A;Z =MAnuAb_v
-n?ZEOO
Sự tiến bộ của CM KHCN
Chinh phục vũ trụ
Công cụ mới
Năng lượng mới
Vật liệu mới
GTVT - TTLL
ARNET (1972)
CN sinh học
789:;<)#=8>?@
Các trung tâm kinh tế trên thế giới
So sánh GDP khối TBCN
Thập niên 50 TK XX
Tây ÂuMỹ Nhật Bản
300 tỉ USD
150 tỉ USD
25 tỉ USD
Thập niên 70 TK XX
Mỹ
800 tỉ
Tây Âu
400 tỉ
Nhật Bản
200 tỉ
Xu thế chạy đua phát triển kinh tế đã dẫn đến cục diện hoà hoãn giữa các nước lớn
MAO TRẠCH ĐÔNG vs. NIXON
NIXON vs. BREZHNEV
Tại Bắc kinh, 2/1972 Tại Matxcova, 5/1972
S th ng l i ự ắ ợ
c a cách m ng ủ ạ
các n c Đông ướ
D ng năm ươ
1975
Phong trào cách
mạng thế giới phát
triển mạnh mẽ
hpIZH'_
&`QRST
e$_GZEOqnIAn<AOH
Mkt;- <-A;]<;- <-
ZHI@;]A A<;Z =
n_gwJ2'&
?ABC<>
D
$2E;<FGHIIAJJGFKLMN
D
O
PLMN
D
;Q<LR
D
STJT
D
8R U
2`QRSTjx :K]My
J&zMGK]\
2{08 n)
ZL1QRSVZEO02{0&
M$_;EO]_<p;Z
sJ&z7$_;EO9
|}T17U4V7W2:9
016H
$_;EO
jx :K]
W22163"
=9
2MB&AEp-<-<
;cPKGvD[G@
EOq]5\IqnOM
I]k<AEp
hpAH)
q]5\IqnAn
AHAEpG<\K ^)
CXHO
Y3TZ N[G54:01\ ]3";0
"6 R 3= 6-78
; Mh;b
K
JG;cO
DO<Z\
~A!
EEsIKc
McM`BMw
qn)
7$BFVU
2@DHs'_&jx~IA-H
@efDvD[g<I5)
kG;MlSmZ\~A!AnX
bEpefDvD[gA=
<55OAPZEOqn
I
eh •_D[EFcK_
€E_;q: -AP?KG•
qZ;B\-s'_&EZAnAP
&%$s%<Jrgw-
eh •_D[EFcK_
€E_;q: -AP?KG•
qZ;B\-s'_&EZAnAP
&%$s%<Jrgw-
WGXGFKLMYZ0123K0156[
#` Es]
H;ZQRSV1QRUV