Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 1
Câu 1:
:
A. B. C. D.
Câu 2:
A. Tia gamma. B. Tia X. C. D. Tia catôt.
Câu 3:
0
0
0
/In
A.
2
0
1 1/ .qn
B.
2
0
/ 1 1/ .qn
C.
2
0
1 2/ .qn
D.
2
0
/ 1 2/ .qn
Câu 4:
0
L
0
C
0
.
0
C
0
C
A.
0
( 1)/ .nn
B.
0
/( 1).nn
C.
0
/.n
D.
0
.n
Câu 5:
A. B.
C. D.
Câu 6: Trong quá trình
A. luôn cùng pha. B. C. D.
Câu 7:
A. B.
C. D.
Câu 8:
1
2
12
1
I
2
,I
A.
12
0.II
B.
12
0.II
C.
12
.II
D.
12
.II
Câu 9:
A.
B.
C.
D.
Câu 10:
A.
B.
C.
D.
105 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 2
Câu 11:
A. B.
C. D.
Câu 12:
210
84
Po
A. B.
C. D.
Câu 13:
A. B. C. D.
Câu 14:
A. urani và plutôni. B. C. D.
Câu 15:
A. . B.
C. D.
Câu 16:
A. kích thích phát quang. B.
C. D.
Câu 17:
A. B.
C. D.
Câu 18: xoen:
A.
B.
C.
D.
Câu 19: sai
A.
B.
C.
D.
Câu 20: sai
A.
B.
C.
D.
dây.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 3
Câu 21:
A.
E
B
E
).
B.
B
E
B
).
C.
E
B
D.
E
B
Câu 22: sai
A.
B. Trong chân
C.
D.
m.
Câu 23:
A. .
B.
C.
D.
Câu 24: l
A. f =
2
v
kl
B. f =
2
kv
l
C. f =
2
kv
l
D. f =
2
k
vl
= 1,2,3,
Câu 25:
A. .
B.
C.
D.
Câu 26:
sai.
A.
B.
kích
C.
D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 4
Câu 27:
nào sai
A. Khi
B.
C.
D.
Câu 28:
/2
L
y và dung kháng Z
C
A. R
2
= Z
C
(Z
C
-Z
L
) B. R
2
= Z
C
(Z
L
-Z
C
) C. R
2
= Z
L
(Z
L
-Z
C
) D. R
2
= Z
L
(Z
C
-Z
L
)
Câu 29:
A.
B.
C.
D.
Câu 30:
A. b
B.
C.
D.
Câu 31:l
A.
B.
C.
D.
Câu 32:
LC
A. B.
C. D.
Câu 33:
M
(t)= asin2
A. u
0
B. u
0
C. u
0
D. u
0
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 5
Câu 34:
A.
B. Khi
C. ng quay.
D. ng quay.
Câu 35:
0
0
là:
A.
2 2 2
0
()
L
I i u
C
B.
2 2 2
0
()
C
I i u
L
C.
2 2 2
0
()
L
I i u
C
D.
2 2 2
0
()
C
I i u
L
Câu 36: sai
A.
B.
C.
D.
Câu 37:
A.
B.
C.
D.
Câu 38:
A.
B.
nóng.
C.
D.
Câu 39: là:
A.
B.
C.
D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 6
Câu 40 :
ω
A.
B.
C.
D.
Câu 41:
A.
B.
E
n
C.
trong dãy Pasen.
D.
Câu 42:
A.
B.
C.
D.
Giao thoa sóng.
Câu 43:
sai
A.
B.
C.
D.
Câu 44 :
A.
B.
C.
D.
Câu 45:
1
2
.
1
. và T
2
là:
A.
12
22
12
TT
T
TT
B.
12
22
12
2.TT
T
TT
C.
12
22
12
2
TT
T
TT
. D.
12
22
12
2TT
T
TT
Câu 46:
A.
B.
C.
D.
Câu 47:
A. B.
C. D. .
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 7
Câu 48: không
A. B.
C. D.
Câu 49: sai
A. B.
C. D. .
Câu 50:
A.
B.
C.
D.
Câu 51:
A.
B. .
C.
D.
o
.
Câu 52: không
A. B.
C. D.
Câu 53:
A. B.
C. D.
Câu 54:
A.
B.
C.
D.
Câu 55:
A.
B.
C.
D.
Câu 56:
A. B.
C. D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 8
Câu 57: không
A.
B.
chung.
C.
D.
Câu 58:
A.
B.
C.
D.
Câu 59:
A. B. C. D.
Câu 60:
A. trên 100
0
C. B. .
C. trên 0
0
K. D. trên 0
0
C.
Câu 61:
A. B. g
C. D.
Câu 62:
là:
A.
2
T
. B. 2T. C. T. D.
2
T
.
Câu 63: sai.
A.
B.
C.
I CU
.
D.
/2
Câu 64: sai
A.
2 /.
B.
2 /.
C.
D.
Câu 65:
sai ?
A.
B.
C.
D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 9
Câu 66: sai :
A.
B.
C.
D.
sóng.
Câu 67:
A. B.
C. D.
Câu 68: không
A.
B.
C.
D.
Câu 69: không
A.
B.
C.
D.
Câu 70:
A.
B. iêng.
C.
D.
Câu 71: Câu nào sai
A.
B.
C.
D.
Câu 72: C
A.
B.
C.
D.
Câu 73:
A.
B.
C.
D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 10
Câu 74:
A. ng cung cp cho h trong mi chu kì .
B. ng.
C. ng cung cp cho h u.
D. ng cung cp cho h trong mi chu kì và ma sát cng.
Câu 75:
A. i tn s n áp hiu dt ci
B. n áp hiu dng trên t t giá tr ci
C. t c n áp hiu dng trên cun ct ci
D. i tn s n áp hiu dng trên t t ci
Câu 76: Quá trình bii phóng x ca mt cht phóng x
A.
B.
C.
D.
Câu 77:
A.
B.
C.
D.
Câu 78: à:
A. 0,55nm B. 0,55mm C. D. 0,55pm
Câu 79: không
A.
B.
C.
D
Câu 80:
-
thì
A.
B.
C
D.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 11
Câu 81:
A
B.
C.
D.
Câu 82:
A.
B.
C.
D.
Câu 83:
A. Trng thái electron không chuyng quanh ht nhân
B. Trng thái hng
C. Trng yên ca nguyên t
D. Trng thái nguyên t nh.
Câu 84: Phát bsai?
A. ng ca con lng h ng duy trì
B. Khi xy ra cc thì lc cn trên h ng là nh nht
C. ng tt dc bo toàn
D. ng ca con l góc ln là dao u hòa
Câu 85:
-
+
sai?
A. Tia anpha b lch v phía bn âm ca t n
B. Tia bêta tr b lch v phía ba t n
C. Tia bêta cng b lch v phía bn âm ca t n
D. ng ln và nó xuyên qua các bn t
Câu 86:
A. T c ca âm thanh gim
B. T ca ánh sáng gim, t c
C. T c
D. T ca chúng cùng gim
Câu 87:
A. Bn chng B. c sóng
C. Tn s sóng Dng sóng
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 12
Câu 88:
A. Hing nhin B. Hin ngoài
C. Hin trong D. S ph thuc cn tr vào nhin
Câu 89: t n
do. thn qua cu bng
0 thì thm t +
Ang ca t n có giá tr bng mt na giá tr ci ca nó.
B. n tích trên mt bn t có giá tr bng mt na giá tr ci ca nó.
Cn tích trên mt bn t có giá tr bng 0
D. bng 0
Câu 90:
A. ng trong t n t l nghch vn tích ca t n
B. thng ca mt cng t ng s bng 0
C. Cm ng t trong cun dây t l nghich v n qua cun dây.
D. mi thm, trong mch ch ng
Câu 91:
1
2
2
/f
1
A. 6. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 92:
A. B. C. duy trì. D.
Câu 93:
A.
B.
C.
D.
Câu 94: -
A. B.
C. D.
Câu 95:
A. B.
C. D.
Câu 96: sai
A.
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 13
B.
kì.
C.
D.
Câu 97:
A.
B.
C.
D.
Câu 98:
0
A.
0
. B.
0
= m.g. C.
0
. D.
0
= m.g.
Câu 99:
A. B. Tia gamma. C. D. Tia X.
Câu 100:
A. B. C. D.
Câu 101:
A. -
B.
C.
D.
Câu 102: không
A. B.
C. D.
Câu 103:
A.
R
A
V
AS
Giáo viên thực hiện Tống Thị Thu Hiền 14
B.
C. chùm sá
D.
Câu 104:
A. B. C. D.
Câu 105:
A.
B.
C.
D.