Tải bản đầy đủ (.pdf) (49 trang)

DỰ ÁN CẢNG CHUYÊN DỤNG NHÀ MÁY XI MĂNG ĐỒNG LÂM Địa điểm xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.18 MB, 49 trang )

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

DỰ ÁN

CẢNG CHUYÊN DỤNG NHÀ MÁY XI MĂNG ĐỒNG LÂM

Địa điểm: xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ ĐẦU TƯ
Công ty Cổ phần Vận tải TH
(TH transportation J.S.C)
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
VIỆN TNMT & CNSH
ĐẠI HỌC HUẾ
XUẤT XỨ DỰ ÁN
- Văn bản số 4879/UBND-QH ngày 30/09/2008 và 1262/UBND-XD ngày
30/03/2009 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế cho phép Công ty Cổ phần Xi
măng Đồng Lâm nghiên cứu đầu tư Dự án Cảng chuyên dụng nhà máy Xi
măng Đồng Lâm tại thôn Mỹ Hòa, xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh
Thừa Thiên Huế.
- Tháng 09 năm 2009 Công ty Cổ phần Xi măng Đồng Lâm ban hành Công
văn số 234/2009/CV/ĐLSG/0600 ngày 14/09/2009 gửi UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế, “Về việc Đề nghị chuyển giao chủ thể nghiên cứu Dự án Cảng
biển tại xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế” cho một đơn
vị chuyên ngành thực hiện là Công ty Cổ phần Vận tải TH. Ngày
14/10/2009 UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã có văn bản số 4781/UBND-XD
đồng ý cho Công ty Cổ phần Vận tải TH triển khai thực hiện Dự án Cảng
chuyên dụng nhà máy Xi măng Đồng Lâm.
Việc xây dựng cảng Điền Lộc sẽ có những tác động đến môi
trường tự nhiên, kinh tế - xã hội ….
MÔ TẢ TÓM TẮC DỰ ÁN
1.1. Tên dự án


Cảng chuyên dụng nhà máy Xi măng Đồng Lâm
1.2. Chủ dự án
Công ty Cổ phần Vận tải TH (TH transportation J.S.C)
Địa chỉ Công ty:47, Nguyễn Sinh Cung, TP Huế
ĐT: (84 - 54) 3624105 ; Fax: (84 - 54) 3846189
Email: ; Website: www.thtransportation.vn
Giám đốc Công ty: Ông Thái Doãn Giáp
1.3. Vị trí địa lý của dự án
Điểm Hướng Đông Hướng Bắc
A
Đ 546904,123 B 1846517,494
B
Đ 546970,820 B 1846597,908
C
Đ 546880,765 B 1846672,602
D
Đ 546982,910 B 1846795,754
E
Đ 547067,770 B 1846725,370
F
Đ 547231,971 B 1846923,438
G
Đ 546205,818 B 1847774,554
H
Đ 548514,916 B 1845859,334
I
Đ 547360,367 B 1846816,944
J
Đ 547093,972 B 1846495,763
K

Đ 547005,842 B 1846568,861
L
Đ 546948,283 B 1846499,465
Tọa Độ của Khu Vực Cảng
(Hệ toạ độ: VN 2000)
-->

×