Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
1
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
MỤC LỤC
5
6
1- 6
6
6
6
8
8
2.1- 8
2.1.1. 8
2.1.2. 8
2.2. 9
2.2.1. 9
2.2.2. 9
2.2.3. 11
2.2.3.1. 11
2.2.3.2. 13
2.3. 16
2.3.1. 16
2.3.2. 17
2.4. 17
18
18
18
19
21
21
21
22
II- 24
24
24
2.2.1 Xe goòng 24
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
2
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
26
27
27
27
27
27
q
m
28
q
t
28
34
37
37
39
40
43
4.1 Tính Caloripher 43
49
49
4.2.2 50
4.2.3 50
51
52
52
4.2.7 53
54
o
C
55
55
55
56
58
59
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
3
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
DANH SÁCH CÁC HÌNH
8
10
12
enzym tyrosinase 15
18
- 22
27
39
Hình 4.1: Caloripher khí- 42
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
4
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
DANH MỤC CÁC BẢNG
9
11
13
22
36
41
48
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
5
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
MỞ ĐẦU
“thiết kế thiết bị sấy khoai mì xắt lát
năng suất 2500kg nguyên liệu sấy/mẻ”.
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
6
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
CHƢƠNG 1:
TỔNG QUAN
1- Tổng quan về phương pháp sấy
1.1 Bản chất của sấy
h,
1.2 Phân loại
1.3 Yếu tố ảnh hƣởng đến quá trình sấy
Ảnh hƣởng của nhiệt độ không khí:
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
7
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
Ảnh hƣởng của tốc độ chuyển động không khí:
Ảnh hƣởng của độ ẩm tƣơng đối của không khí:
c
Ảnh hƣởng của kích thƣớc nguyên liệu:
Ảnh hƣởng của bản thân nguyên liệu:
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
8
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
CHƢƠNG 2:
CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
A. Công Nghệ Sấy Khoai Mì
2.1- Tổng quan về nguyên liệu
Hình 2.1. Cây sắn (Khoai mì)
2.1.1. Đặc điểm cây sắn
Manihot esculenta Crantza.
2.1.2. Tình hình trồng sắn
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
9
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
Bảng 2.1: Đặc điểm một số giống sắn ([6])
Đặc điểm
Giống
KM94
KM60
HL20
HL23
HL24
38,6
27,2
20,2
19,8
20
39,0
38,0
36,5
37,0
36,7
28,6
27,2
24,5
26,5
25,8
7 ÷ 12
6÷ 9
7 ÷ 12
6÷ 9
6÷ 9
2.2. Phân loại, cấu tạo, thành phần hóa học của củ sắn
2.2.1. Phân loại
-
-
2.2.2. Cấu tạo củ
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
10
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
-
-
Hình 2.2: Cấu tạo mặt cắt ngang của củ sắn
a.
-
-
b.
-
-
-
c.
-
-
-
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
11
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
-
d.
-
-
hemicellulose.
-
2.2.3. Thành phần hóa học của củ sắn
Bảng 2.2: Tỷ lệ % (theo khối lượng) của các thành phần có trong củ sắn ([7])
STT
Thành phần
Tỷ lệ %
1
70,25
2
21,45
3
Protid
1,12
4
0,4
5
Cellulose
1,11
6
5,13
7
Tro
0,54
2.2.3.1. Chất dinh dƣỡng có trong củ
a.
- Amylo: 15 ÷ 25%.
- Amylopectin: 75 ÷ 85%.
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
12
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
m.
-
-
-
Hình 2.3: Hạt tinh bột khoai mì qua kính hiển vi điện tử quét
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
13
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
b.
- saccharose.
-
ra ngoài.
c. Protid
-
-
Bảng 2.3: Thành phần một số acid amine có trong củ sắn ([7])
Acid amine
Hàm lượng (mg/100g protid)
Lysine
30
Methionine
13
Tryptophan
3
Phenylalanine
33
Threonine
23
Valine
21
Leucine
30
Isoleucine
20
Arginine
40
Histidine
13
d. Vitamin và khoáng
-
-
2.2.3.2. Các hợp chất khác
a.
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
14
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
và lotaustralin.
-
10
H
17
O
6
C C
CH
3
O
H
3
C N
C
6
H
11
O
5
-
-
C
10
H
17
O
6
N
+
H
2
O C
6
H
12
O
6
+
(CH
3
)
2
O
+
HCN
(Linamarin)
(Glucose)
(Aceton) Acid Hydrocyanic
-
11
H
119
O
6
C C
CH
2
O
H
3
C N
C
6
H
11
O
5
CH
3
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
15
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
b. Enzyme
Hình 2.4: Cơ chế tạo thành melanin từ tyrosine với sự xúc tác của enzym tyrosinase
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
16
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
c. Tanin
-
-
2.3. Đánh giá chất lượng của củ sắn
2.3.1. Phƣơng pháp cảm quan
a. Dùng phƣơng pháp cảm quan để xác định củ mới và cũ
-
-
ngay.
b. Dùng phƣơng pháp cảm quan để xác định đúng tuổi sắn thu hoạch
-
-
-
c. Dùng phƣơng pháp cảm quan thống kê trong thu mua sắn nguyên liệu
-
không quá 4%.
-
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
17
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
- 1,5% ÷ 2%.
-
-
2.3.2. Phƣơng pháp thực nghiệm để xác định hàm lƣợng tinh bột có trong củ
-
-
-
2.4. Vấn đề về bảo quản củ sắn
-
-
-
trong 15 ÷ 25 ngày.
8
.
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
18
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
B. Chọn Và Thuyết Minh Quy Trình Công Nghệ
2.5. Phương pháp và chế độ sấy
Lựa chọn phƣơng pháp sấy:
Chọn chế độ sấy:
2.6. Chọn Quy Trình Công Nghệ
Hình 2.5. Sơ đồ quy trình công nghệ
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
19
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
2.7. Thuyết minh qui trình sấy
Thiết bị:
Thiết
Bị
Thiết bị chính
Xe gòong
Thiết bị phụ
Caloriphe
Qui trình sấy:
Nguyên liệu:
6 ,5 .
Tác nhân sấy: Không k
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
20
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
Yêu cầu:
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
21
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
Chƣơng 3:
TÍNH TOÁN THIẾT BỊ CHÍNH
Chọn kiểu thiết bị sấy như hình vẽ
h
h
h
.
I. CÁC THÔNG SỐ BAN ĐẦU
1.1 Vật liệu sấy
27
o
C
45
o
C
0
1400 (Kg/m
3
)
C=1,46 (kJ/kgK)
w
1
w
2
không khí nóng
w
cb
=8%
1
w
w w 30%
1.8
th cb
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
22
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
1.2 Tác nhân sấy: không khí nóng
-Trạng thái A: Trƣớc khi vào Caloripher
o
= 27
o
C
i
Áp su
= exp
[3]
= exp
= 0.0355 bar=27mmHg
1
b
P
vào công thc
[3]
82%
0
11
.
hb
PP
=0,82.0,0355=0,0291 bar
. ( . )
1,004. (2500 1,842. )
pk pa
H C t x r C t
t x t
0
= 74(kJ/kgkkk)
[3]
-Trạng thái B: Trƣớc khi vào hầm
o
C
x
0
= x
1
Thay vào
= exp
= exp
0.998 (bar) =749 (mmHg)
. ( . )
1,004. (2500 1,842. )
pk pa
H C t x r C t
t x t
[3]
1
=149(kJ/kgkkk)
= 38,5
o
C.
-Trạng thái C: Sau khi ra khỏi hầm sấy
o
C
và H
1
=H
2
=149(kJ/kgkkk)
=0,0949 bar
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
23
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
=>
3
68%
=> P
2
=46 mmHg
Hình 3.1: Đồ thị H-x của không khí ẩm
Bảng 3.1: Bảng tóm tắt
Các thông s
Trng thái không khí
A
B
C
82
3
65
t (
0
C)
27
100
45
0,0184
0,0184
0,043
H (kJ/kgkkk)
74
149
149
P (mmHg)
22
22
46
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
24
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
II- TÍNH QUÁ TRÌNH SẤY LÝ THUYẾT
2.1 Cân bằng vật chất
t nguyên liu cho 1 m: G
2
= G
1
x [4]
10
W G G
=3750 - 2500= 1250 (kg/h) [4]
L =
=
= 50813 (kgkkk/h) [4]
=
= 49581
2.2 Thiết bị chính
2.2.1 Xe goòng
x
=2,5m
1
=2,4m
xe: l
x
=2m
x
=1,5m
2
=0,1m
g:
S = m x n = 1 x 24 = 24
(khay)
50kg khoai mì:
Án Hc Phn: K Thut Thc Phm : Hm Sy Khoai Mì
25
GVHD: Ths. Nguyn Hu Quyn SVTH: Trnh Hoàng Mai Lnh Trn Quang Khi
g
v
= 50 x24 =1200(kg khoai mì)
= ~ 19 (xe)
-
+
6m; 4 thanh ngang 2,25m. Các thanh làm
304
30 30 1,5mm
304
5+4.2,4+4.1,5)=21,42kg
+
Khung khay
15 15 2
mm có 3 thanh dài
20 20
1,8 1,4
G
k
=4,8+2=6,8 (kg)
6,8 x 24 =163,2(kg)
163,2 + 21,42 + 3,02 = 187,64 (kg)
187,64 + 1200=1387,64 (kg)