NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
Phần 2
TT
Loại
câu hỏi
Nội dung Phương án trả lời
1 TN Virtual Media Gateway:
A. Được định nghĩa trong MSC Server
B. Được định nghĩa trong MGw
C. Được định nghĩa cả trên MSC Server và MGw
2 TN Loại Codec dùng để hỗ trợ thoại tốc độ 64 kbits
A. AMR 12.2
B. AMR 7.4
C. G711A law
3 TN
Các loại báo hiệu Sigtran mà STP Tekelec có thể
hỗ trợ:
A. M2PA, M3UA, SUA
B. M2UA, M3UA, M2PA
C. M2UA, M3UA, SUA
4 TN
Phương thức báo hiệu mà các STP Tekelec dùng
để kết nối với nhau:
A. M3UA
B. M2UA
C. M2PA
5 TN
Khi thuê bao B bật máy lên, ngay lập tức nhận
được tin nhắn từ số A đến ( số A nhắn đến số B
trong lúc B đang tắt máy), đó là do:
A. HLR nhận biết được thuê bao B bật máy và gửi bản tin thông báo cho SMSC biết để thực hiện nhắn
tin xuống thuê bao B
B. MSC nhận biết được thuê bao B bật máy và gửi bản tin thông báo cho SMSC biết để thực hiện
nhắn tin xuống thuê bao B
C. VLR nhận biết được thuê bao B bật máy và gửi bản tin thông báo cho SMSC biết để thực hiện nhắn
tin xuống thuê bao B
D. SMSC liên tục gửi SMS xuống thuê bao B cho đến khi thuê bao B nhận được tin nhắn
6 TN Giao thức báo hiệu dùng trong giao diện Iu:
A. RANAP
B. MAP
C. ISUP
7 TN
Khi thuê bao A( MSC A quản lý) gọi đến thuê bao
B( MSC B quản lý). Thuê bao B divert cuộc gọi
sang thuê bao C ( MSC C quản lý) với trường hợp
divert khi không trả lời. Khi đó trong bản tin ISUP
từ MSC B đến MSC C
A. số chủ gọi là A, số bị gọi là MSRN của MSCC
B. số chủ gọi là B, số bị gọi là MSRN của MSC C
C. số chủ gọi là B, số bị gọi là C
D. số chủ gọi là A, số bị gọi là B
8 TN
Có thể có tối đa bao nhiêu signaling link trong một
link set
A. 4
B. 8
C. 16
D. 32
9 TN Tổng đài VMSC của Viettel có hỗ trợ các function:
A. VLR/ MSC / GMSC/ SSF
B. VLR/MSC
C. VLR/MSC/SSF
D. Cả ba phương án trên đều không đúng
10 TN Bản tin ISUP chứa:
A. MSU
B. LSSU
C. FISU
11 TN Tốc độ của narrowband signaling link là:
A. 56kbits
B. 32 kbits
C. 64 kbits
12 TN
Giữa TDM HSL và ATM HSL, loại nào có thể tải
được nhiều bản tin báo hiệu hơn?
A. Bằng nhau
B. ATM HSL tải được nhiều hơn
C. TDM HSL tải được nhiều hơn
13 TN
Trên mạng Viettel, BICC được sử dụng giữa các
node mạng:
A. Giữa các MSS, giữa MSS và GMSC
B. Giữa các MSS
C. Giữa MSC, MSS với nhau
D. Cả ba phương án trên đều không đúng
14 TN
Trong 1 ISUP route (trunk group) có thể khai báo
tối đa bao nhiêu CIC:
A. Không giới hạn
B. 2048
C. 4096
15 TN
Các node mạng trong mạng Viettel có hỗ trợ Multi-
pointcode:
A. MSC/ MSS/ GMSC/STP
B. GMSC/ STP
C. MSS/GMSC
D. Cả ba phương án trên đều không đúng
16 TN
Thông tin định tuyến cho cuộc gọi dựa trên cơ sở
nào?
A. Called number và NAI
B. NAI
C. Called number
D. Các phương án trên đều không đúng
17 TN Trong hệ thống tổng đài AXE, APT là phần gì?
A. Phần chuyển mạch của tổng đài AXE
B. Phần điều khiển của tổng đài AXE
C. Hệ thống vào ra (Input/Output) của tổng đài AXE
18 TN STP được sử dụng nhằm mục đích gì?
A. Chuyển tiếp báo hiệu giữa các node mạng
B. Kết cuối báo hiệu
C. Khởi tạo báo hiệu
D. Không phương án nào đúng
19 TN
Viettel sử dụng bao nhiêu tần số trong dải tần
GSM900?
A. 40
B. 41
C. 42
D. 43
20 TN Trong trường hợp MS gọi đi (MOC)?
A. HLR kiểm tra quyền được phép gọi của MS
B. MSC kiểm tra quyền được phép gọi của MS
C. MSC và HLR cùng kiểm tra quyền được phép gọi của MS
D. Không có phương án nào
21 TN Vị trí của Signalling Gateway trong mạng Core?
A. Tích hợp trong MSC.S
B. Tích hợp trong MGW
C. Một node riêng biệt
D. Cả ba phương án trên
22 TN
Thông số nào cho phép thuê bao được phép đi
roaming và thực hiện được cuộc gọi quốc tế (sang
nước thứ 3 và về HPLMN)?
A. OBO-0
B. OBR-0
C. OBR-1
D. Cả hai phương án A và B
23 TN
Tổng đài Softswitch VMSC của Viettel đang sử
dụng của các Vendor nào?
A. Ericsson
B. Nokia
C. Huawei
D. Cả ba phương án trên
24 TN
Trong trường hợp nào bản tin MAP “Provide
Roaming Number” được sử dụng?
A. Khi HLR hỏi MSC/VLR về số MSRN.
B. GMSC hỏi HLR về số MSRN
C. MSC hỏi HLR về số MSRN
D. Không trường hợp nào đúng
25 TN
Ở mức báo hiệu ISUP, bản tin nào là bản tin do
tổng đài đối phương gửi lại?
A. IAM
B. ACM
C. ANM
D. SAM
26 TN
Trong quá trình thiết lập cuộc gọi từ MS đến MS,
các số nào trong các số sau của MS bị gọi được
dùng đến:
A. TMSI hoặc IMSI
B. MSRN
C. MSISDN
D. PIN
E. IMEI
F. Tất cả các số trên
27 TN Công suất cực đại của BTS GSM900 là bao nhiêu?
A. 47 dBm
B. 45 dBm
C. 43 dBm
28 TN
Khi MS chuyển vùng định vị này sang vùng định
vị khác cùng MSC
A. MSC thay đổi LAI cũ
B. MSC biên dịch IMSI thành MGT định tuyến đến HLR
C. HLR lệnh cho MSC xóa vị trí cũ của thuê bao
D. Không có phương án nào
29 TN
Trong trường hợp MS nhận cuộc gọi (MTC), thủ
tục nào xảy ra?
A. MSC kiểm tra quyền nhận cuộc gọi của MS
B. HLR hỏi MSC đang quản lý MS về dữ liệu của MS đó
C. MSC quản lý MS sẽ cung cấp cho HLR 1 số nhận dạng MGT
D. Không có phương án nào
30 TN
Tính năng Echo Canceller được thực hiện ở thiết bị
nào?
A. MSC.S
B. MGW
C. STP
D. Cả hai phương án A và B
31 TN
Một Node trong mạng báo hiệu có thể có bao
nhiêu SPC?
A. Một mã điểm báo hiệu SPC duy nhất
B. Hai mã điểm báo hiệu SPC
C. Ba mã điểm báo hiệu SPC
D. Tùy vào nhà sản xuất thiết bị
32 TN
Một MS vừa liên lạc vừa di chuyển được lệnh HO
sang một tế bào mới, nếu thấy LAI thay đổi, nó sẽ:
A. Lập tức dừng liên lạc để đăng ký lại vị trí
B. Chỉ đăng ký lại vị trí sau khi kết thúc cuộc gọi
C. Không cần đăng ký lại vị trí vì trong quá trình điều khiển HO mạng đó tự biết MS đó sang vựng
LAI mới rồi
D. Vừa liên lạc vừa đăng ký lại vị trí thông qua kênh SACCH
33 TN
Billing Gateway được kết nối với thiết bị nào trong
tổng đài Softswitch?
A. MGW
B. MSC.S
C. SG
D. Cả ba phương án trên
34 TN
Khi cấu hình link báo hiệu C7, tham số nào không
cần phù hợp với tham số của tổng đài đích?
A. Signaling TS
B. SLC
C. link group number
D. CIC
35 TN GoS được định nghĩa như thế nào?
A. Khả năng kết nối thành công trong lần gọi đầu tiên.
B. Số lượng kênh sẵn sàng cho 100 thuê bao
C. Khả năng kết nối thất bại trong lần gọi đầu tiên
D. Không phương án nào đúng
36 TN
Khi tiếp nhận một khu vực phản ánh không có
sóng , kiểm tra trên hệ thống NSS không có cảnh
báo gì, khi đó cần liên hệ với bộ phận nào?
A. VHKT
B. TKTU
C. CORE
D. PKT
37 TN
Trường hợp thuê bao trả trước khi gọi đi máy báo "
không được phép gọi" khi đó cần liên hệ với ai?
A. BSC
B. IN
C. VHKT
D. PKT
38 TN
Khi một VMSC bị lỗi, khi đó cần phải liên hệ với
các bộ phận liên quan nào?
A. P. Core
B. VHKT
C. Chuyên gia
D. ƯCTT
E. Tất cả các trường hợp trên
39 TN
Trong các gói cước sau đây, gói cước nào có SK(
Service key) = 1, khi kiểm tra trên HLR?
A. BASIC +
B. ECONOMY
C. VPN
D. FAMILY
40 TN
Thời gian LU của Viettel đang áp dụng là 2h, khi
đó tham số BTDM trên các MSC của Ericsson là
bao nhiêu?
A. 2
B. 4
C. 120
D. 240
41 TN
Để cả chặn chiều đi và chiều đến của một thuê bao,
ta cần phải thiết lập các tham số nào trên HLR?
A. OBO- 1
B. OBI- 1
C. OBA. 1
D. OBE. 1
42 TN
Tỷ lệ sử dụng tối đa cho CPU trong giờ cao điểm
là bao nhiêu, khi định cỡ mạng tổng đài là bao
nhiêu?
A. 50%
B. 55%
C.60%
D.65%
43 TN
Số lượng thuê bao chứa trong 1 pair card WVDB
version C của tổng đài Huawei là bao nhiêu?
A. 100K
B. 150K
C. 200K
D. 250K
44 TN
Board nào sau đây không có trong tổng đài GMSC
Huawei?
A. WCCU
B. WCSU
C. WVDB
D. WSMU
45 TN
Kiến trúc của tồng đài Huawei hiện tại trong mạng
Viettel là gì?
A. Chỉ có chuyển mạch TDM
B. Vừa có chuyển mạch TDM vừa có chuyển mạch IP
C. Chỉ có chuyển mạch IP
D. Không có đáp án nào đúng
46 TN
Board nào xử lý chuyển mạch IP trong tổng đài
Huawei?
A. MTNB
B. MNET
C. MTNC
D. MNLU
47 TN
Board nào xử lý chuyển mạch TDM trong tổng đài
Huawei?
A. MTNB
B. MNET
C. MFLU
D. MNLU
48 TN
Băng thông cần thiết tính cho mã hóa AMR 12.2
over IP (20ms, 40% silent) là bao nhiêu?
A. 158.4 kb/s
B. 22.9 kb/s
C. 13.78 kb/s
D. 84.8 kb/s
49 TN
Băng thông cần thiết tính cho mã hóa PCM over IP
(5ms) là bao nhiêu?
A. 158.4 kb/s
B. 22.9 kb/s
C. 13.78 kb/s
D. 84.8 kb/s
50 TN
Khả năng xử lý của card IPSG của hệ thống STP
Tekelec trong trường hợp không có IAS là bao
nhiêu?
A. 3125 TPS
B. 4000 TPS
C. 5000 TPS
D. 1800 TPS
51 TN
Khả năng xử lý của card IPSG của hệ thống STP
Tekelec trong trường hợp có IAS là bao nhiêu?
A. 3125 TPS
B. 4000 TPS
C. 5000 TPS
D. 1800 TPS
52 TN
Khả năng xử lý của card SM4G của hệ thống STP
Tekelec trong trường hợp không có Gflex là bao
nhiêu?
A. 3125 GTT/s
B. 4000 GTT/s
C. 5000 GTT/s
D. 1800 GTT/s
53 TN
Khả năng xử lý của card SM4G của hệ thống STP
Tekelec trong trường hợp có Gflex là bao nhiêu?
A. 3125 GTT/s
B. 4000 GTT/s
C. 5000 GTT/s
D. 1800 GTT/s
54 TN
Card nào là giao diện E1 trong tổng đài Media
Gateway Huawei?
A. ME32
B. M2SL
C. HRD2
D. MVPD
55 TN
Card nào là giao diện STM1 trong tổng đài Media
Gateway Huawei?
A. ME32
B. M2SL
C. HRD2
D. MVPD
56 TN
Cấu hình tối đa của tổng đài HLR R12 (APZ 212
50) Ericsson hỗ trợ là bao nhiêu?
A. 8 GW (GigaWorD. memory
B. 12 GW
C. 18 GW
D. 24 GW
57 TN Vai trò của việc quy hoạch mạng lưới là gì?
A Xác định kiến trúc và mô hình mạng.
B. Xác định lộ trình cho việc phát triển mạng
C. Xác định ảnh hưởng đến hệ thống mạng hiện tại và tương lai.
D. Tất cả trường hợp trên
58 TN
Những thông số đầu vào nào được sử dụng cho
quy hoạch mạng Core?
A. Kế hoạch kinh doanh
B. Thông tin mạng lưới
C. Thông tin khách hàng
D. Tất cả các thông số trên
59 TN
Những thông số nào là đầu ra của quy hoạch mạng
báo hiệu?
A. Quy hoạch mạng báo hiệu
B. Kiến trúc và mô hình mạng báo hiệu
C. Các yêu cầu về mạng báo hiệu (dung lượng, giao diện…)
D. Tất cả các thông số trên
60 TN
Trong việc quy hoạch mở rộng/chuyển đổi mạng
Core, thông số nào được sử dụng cho cả đầu vào
và đầu ra?
A. Kế hoạch kinh doanh
B. Giải pháp mạng báo hiệu
C. Giải pháp kiến trúc mạng Core
D. Giải pháp mạng đồng bộ
61 TN
Hai thông số nào là giới hạn chính trong việc định
cỡ MGW?
A. Tải xử lý (processor capacity) và số lượng giao diện
B. Số lượng bộ chuyển đổi mã thoại (transcoder unit) và số lượng giao diện
C. Khả năng báo hiệu (signaling capabilities) và số lượng giao diện
D. Tải xử lý và khả năng báo hiệu
62 TN
Card nào được sử dụng trong tổng đài MSC/MGW
Ericsson cho giao diện ATM STM-1?
A. ET155
B. ALI
C. ETC5
D. RPP
63 TN
Tính năng FNR được tích hợp trong phần tử nào
trong mạng?
A. HLR
B. MSC
C. STP
D. GMSC
64 TN
Thông số nào là quan trọng nhất được sử dụng để
định cỡ cho tổng đài HLR Ericsson?
A. Dung lượng bộ nhớ RAM
B. Số lượng giao diện
C. Hệ điều hành
D. Tải xử lý của tổng đài
65 TN Thông số nào được sử dụng trong quy hoạch HLR?
A. IMSI, MSRN
B. IMSI, MGT
C. MSISDN, IMSI
D. MSRN, MSISDN
66 TN
Một pair card xử lý WCCU version C của tổng đài
Huawei có khả năng xử lý bao nhiêu BHCA cho
chức năng GMSC?
A. 260K BHCA
B. 270K BHCA
C. 280K BHCA
D.290K BHCA
67 TN
Trong những hành động sau đây, hành động nào
không ảnh hưởng đến tải xử lý của HLR ?
A. Call Orginating
B. Call Terminated,
C. SMS Terminated (SMS MT)
D. Intra MSC Handove
68 TN
Khi tính toán tài nguyên GMSC, anh/chị cần các
thông tin gì?
A. Mô hình phân bổ lưu lượng
B. Erlang/sub
C. SMS
D. Tất cả các thông tin trên
69 TN
Khi được giao định cỡ hệ thống MSC, anh/chị cho
biết tham số nào quan trọng nhất liên quan đến tải
xử lý của tổng đài ?
A. BHCA
B. Erlang/sub
C. SMS
D. Location Update
70 TN
Các tham số gì được sử dụng để định cỡ số lượng
giao diện kết nối ra các node khác là gì?
A. Erlang
B. BHCA
C. CP load
D. MHT
71 TN
Khi tổng đài Gateway của Viettel kết nối với tổng
đài PSTN của VNPT, để triệt tiếng vọng thì tài
nguyên cần đầu tư là gì?
A. Echo Canceller
B. STM-1
C. E1
D. Không có đáp án nào đúng
72 TN
Giả sử rằng độ lớn của 1 MSU trung bình là 120
byte, 1 IP link tương ứng với 4000 MSU/s. Anh
(chị) hãy tính xem 1 IP link tương ứng với bao
nhiêu link LSL?
A. 40
B. 50
C. 60.
D. 70
73 TN
Anh (chị) hãy tính toán quy đổi 1 link HSL ATM
ra số link LSL biết rằng 1 ATM HSL với tốc độ xử
lý tối đa là 1500 MSU/s, 1 MSU có trung bình 120
bytes?
A. 20
B. 23
C. 25
D. 30
74 TN
Trong báo hiệu IP, 1 transaction được định nghĩa
như thế nào?
A. 1 transaction là một MSU gửi.
B. 1 transaction là một MSU nhận.
C. 1 transaction là một MSU gửi và một MSU nhận.
D. 1 transaction là 2 MSU gửi và 0 MSU nhận.
75 TN
Hiện tại Viettel sử dụng MSS của hãng nào có cấu
trúc xử lý phân tán?
A. Huawei, Nokia
B. Huawei, Ericsson.
C. Ericsson, NokiA.
D. Không hãng nào.
76 TN
Trong định cỡ và quy hoạch báo hiệu mạng
Viettel, tỉ lệ sử dụng link IP được khuyến nghị là
bao nhiêu ?
A. 10%.
B. 20%.
C. 30%
D. 40%.
77 TN
Anh chị cho biết khi tính toán định cỡ mạng lõi,
tham số GOS Viettel yêu cầu là bao nhiêu?
A. 1%
B. 2%
C. 0.5%
D. 5%
78 TN
Anh/chị cho biết tổng đài MSS của Ericsson tính
SW license dựa vào gì?
A. BHCA
B. Erlang
C. SCC
D.Subcriber
79 TN
Anh/chị cho biết tổng đài MSS của Huawei tính
SW license dựa vào gì?
A. BHCA
B. Erlang
C. SCC
D.Subcriber
80 TN
Tổng đài VMSC của Viettel có hỗ trợ các function
nào?
A. VLR/MSC/SSF
B. VLR/MSC
C. VLR/ MSC / GMSC/ SSF
D. Các phương án trên đều không đúng
81 TN Tổng đài GMSC của Viettel có hỗ trợ các function?
A. GMSC/STP/SSF
B. GMSC/STP
C. GMSC
D. Các phương án trên đều không đúng
82 TN
Tổng đài HLR của Viettel có hỗ trợ các tính năng
nào?
A. HLR
B. HLR / AUC
C. HLR /AUC / EIR
D. Các phương án trên đều không đúng
83 TN
Hiện tại Viettel đã có support EIR trên mạng GSM
không?
A. Chỉ hỗ trợ ở một số node
B. Đã hỗ trợ
C. Chưa hỗ trợ
D. Các phương án trên đều không đúng
84 TN STP Tekelec của Viettel hỗ trợ các giao thức?
A. M3UA/ MTP3b / M2PA
B. MTP3 / MTP3b/ M3UA/ M2PA
C. M3UA / MTP3b / MTP3
D. Các phương án trên đều không đúng
85 TN
Hệ thống OMC của tổng đài Ericson Viettel có tên
là gì?
A. M2000
B. I2000
C. OSS
D. Các phương án trên đều không đúng
86 TN
Các node mạng nào của Viettel có hỗ trợ
SIGTRAN?
A. MSS/ GMSC/ STP/HLR
B. MSS/STP/GMSC
C. MSS/ STP
D. Các phương án trên đều không đúng
87 TN
Hệ thống OMC của tổng đài Huawei Viettel có tên
là gì?
A. M2000 và OSS
B. M2000
C. OSS
D. Các phương án trên đều không đúng
88 TN
Hiện Viettel đang sử dụng tổng đài GMSC của
hãng nào?
A. Huawei
B. ZTE và Huawei
C. ZTE, Huawei, Ericsson, Nokia
D. Các phương án trên đều không đúng
89 TN
Tính năng FNR Viettel đang sử dụng được hỗ trợ
bởi hệ thống nào?
A. Hỗ trợ bởi HLR Ericsson
B. Hỗ trợ bởi STP Tekelec
C. Hỗ trợ bởi MSS Ericsson, MSS Huawei, MSS Nokia
D. Các phương án trên đều không đúng
90 TN
Trên mạng Viettel, BICC được sử dụng giữa các
node mạng nào?
A. Giữa MSC, MSS với nhau
B. Giữa các MSS
C. Giữa các MSS, giữa MSS và GMSC
D. Các phương án trên đều không đúng
91 TN
Echo Canceler được sử dụng ở những node mạng
nào của Viettel?
A. GMSC/ MSC
B. GMSC / MSS
C. GMSC
D. Các phương án trên đều không đúng
92 TN
Các node mạng nào trong mạng Viettel hỗ trợ
CAP?
A. MSS / GMSC
B. MSC/ MSS / GMSC
C. MSC / MSS
D. Các phương án trên đều không đúng
93 TN
Khi chặn thoại 2 chiều thuê bao, cần thực hiện
thực hiện ở tham số nào?
A. BAOC.1
B. OBO-1, OBI-1
C. OBO-1
D. Các phương án trên đều không đúng
94 TN
Khi mở dịch vụ roaming quốc tế cho thuê bao cần
thực hiện mở ở tham số nào?
A. OBO-0
B. OBR-0, OBO-0
C. OBR-0
D. Các phương án trên đều không đúng
95 TN
Những kết nối thoại nào trên mạng Viettel chỉ có
lưu lượng thoại một chiều?
A. AIP, URP, CRBT
B. CRBT, BGM
C. AIP, URP, CRBT, BGM
D. Các phương án trên đều không đúng
96 TN
Các node mạng nào trong mạng Viettel có hỗ trợ
Multi-pointcode?
A. MSS/GMSC
B. MSC/ MSS/ GMSC/STP
C. GMSC/ STP
D. Các phương án trên đều không đúng
97 TN
Node mạng nào trong mạng Viettel đang sử dụng
SPC với NI=1?
A. GMSC Huawei
B. MSS Ericsson
C. STP Tekelec
D. Các phương án trên đều không đúng
98 TN
Trong bản tin AUT gửi từ GMSC đến HLR, Called
GT được lấy từ đâu?
A. Địa chỉ GT của HLR
B. Số MSISDN của thuê bao
C. Số IMSI của thuê bao
D. Các phương án trên đều không đúng
99 TN
Trong bản tin IAM, cuộc gọi Di động nội mạng và
cuộc gọi từ Di động ra số PSTN khác nhau ở điểm
nào?
A. Số bị gọi
B. Số chủ gọi
C. Số chủ gọi và số bị gọi
D. Các trường hợp trên đều không đúng
100 TN
Kết nối giữa tổng đài GMSC và tổng đài 198 của
Viettel dùng giao thức gì?
A. Cả ISDN và ISUP
B. Giao thức ISDN
C. Giao thức ISUP
D. Các phương án trên đều không đúng
SEND_AUTH_INFO
VMSCGMSC
IAM
HLR/AUC
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
VMSCGMSC
IAM
HLR/AUC
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
SEND_AUTH_INFO_ACK
Signaling Data Link
Signaling Link
Signaling Network
SCCP
TUP
ISUP
TCAP
OMAPGSM
MTP
SEND_AUTH_INFO
VMSCGMSC
IAM
HLR/AUC
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
VMSCGMSC
IAM
HLR/AUC
SEND_AUTH_INFO_ACK
SEND_AUTH_INFO
SEND_AUTH_INFO_ACK