Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Học tiếng anh qua hội thoại Phim mom phần 1 tập 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.68 KB, 20 trang )

Phim Mom phần 1 tập 3
00:00 - Previously on Mom = Tóm tắt tập trước
00:01 - I just found out my teenage daughter is pregnant. = Tôi chỉ vừa
phát hiện ra cô con gái tuổi teen của tôi có thai.
00:04 - Really? Wow. = Thật ư? Wow.
00:07 - Shes not a cheerleader with an overbite, is she? = Con bé không
phải là hoạt náo viên với răng bị hở, đúng không?
00:11 - No, why? No reason. = Không. Tại sao? Không có gì.
00:16 - I love you and Im gonna love your baby. = Mình yêu cậu và mình
sẽ yêu em bé của cậu.
00:20 - Its our baby. What? = Nó là con của chúng ta. Cái gì?
00:27 - Im sorry, I got a lot on my mind. = Em xin lỗi, em đang rất rối trí.
00:30 - Well, Im a good listener. A penny for your thoughts? = Ừ, anh là
một người biết lắng nghe. Kể anh nghe một chút chứ?
00:34 - Okay, fine. Hows this? = Được thôi. Thế nào nhỉ?
00:37 - Im working my ass off so I can take care of my children, = Em
đang làm việc cong cả mông lên đây để em có thể chăm sóc con em,
00:41 - I just found out Im gonna be a freaking grandma, = em vừa phát
hiện ra em sẽ là một bà ngoại điên rồ,
00:43 - and the man that Im sleeping with = và người đàn ông mà em ngủ
với
00:44 - only has time for me when his wife is out of town, = chỉ có thời
gian cho em khi vợ của hắn ra khỏi thành phố,
00:46 - and I desperately want to run away from it all = và em rất muốn
chạy trốn khỏi tất cả
00:48 - with a bottle of this, but I cant = với một chai này, nhưng em
không thể
00:50 - because my name is Christy and Im an alcoholic. = bởi vì tên em
là Christy và em là một người nghiện rượu.
00:51 - Hola, Christy. = Chào, Christy.
00:57 - Are we ready to order? = Mọi người sẵn sàng gọi món chưa?


00:59 - Yeah, I think so. Sis? You go first. = Vâng, tôi nghĩ vậy. Chị? Mày
trước đi.
01:02 - Thanks for putting me on the spot. = Cảm ơn vì đặt em chỗ đấy.
01:04 - My sister does this to me all the time. = Chị gái tôi làm điều này
với tôi mọi lúc.
01:10 - Okay. Family, huh? = Được rồi. Gia đình mà, phải không?
01:12 - Yep. Yeah. = Vâng. Ừ.
01:14 - Okay, lets see. I would like the scallop risotto = Được rồi, xem
nào. Tôi muốn cơm Ý sò điệp
01:16 - since I am not allergic to shellfish, unlike my sister. = vì tôi không
bị dị ứng với động vật có vỏ, không như chị gái tôi.
01:21 - Idiot. = Đồ ngốc.
01:24 - Good choice. Thanks, yeah. = Lựa chọn tốt đấy. Cảm ơn.
01:26 - Were celebrating her divorce. Now were both single. = Chúng tôi
đang ăn mừng vụ ly hôn của chị ấy. Bây giờ cả hai chúng tôi đều độc
thân.
01:30 - Oh, thats nice. = Ồ, tốt nhỉ.
01:32 - I hope my son and daughter can be there for each other = Tôi hy
vọng con trai và con gái của tôi có thể dành cho nhau
01:35 - when their spouses inevitably turn on them. = khi vợ chồng chúng
rời bỏ chúng.
01:39 - Oh, you have children. I love children. = Ồ, cô có con. Tôi yêu trẻ
em.
01:41 - II believe theyre our future. = Tôi tin rằng chúng là tương lai của
ta.
01:44 - So, how about you? = Vậy, thế còn cô?
01:46 - Do, do you have a spouse who turned on you? = Có ai rời bỏ cô
không?
01:47 - Oh, yeah, lot of hard feelings. = Ồ, vâng, rất nhiều cảm xúc khó
tả.

01:49 - Ah, terrific. Wow. = A, tuyệt vời. Wow.
01:53 - Can I grab you for just a sec? = Tôi có thể phiền cô một chút
không?
01:56 - Ill be right back. = Tôi sẽ quay lại ngay.
01:58 - He probably needs me to open up a jar of pickles or something. =
Anh ta có lẽ cần tôi để mở một hũ dưa chua hoặc cái gì đó.
02:01 - Ooh. = Ồ.
02:02 - Okay, well, bye. = Được rồi, tạm biệt.
02:05 - Was that guy hitting on you? Yeah, he absolutely was. = Anh ta tán
tỉnh em à? Vâng, anh ấy hoàn toàn thế.
02:09 - Thought so. Ill ask Richard to take the table. = Biết ngay mà. Anh
sẽ bảo Richard phục vụ bàn đấy.
02:12 - Why? I dont want him bothering you. = Tại sao? Anh không muốn
anh ta làm phiền em.
02:14 - Hes not. Is he bothering you? = Anh ấy không hề. Anh ta làm
phiền anh à?
02:17 - No, Im just protective of you cause you and I have, = Không, anh
chỉ là bảo vệ em vì em và anh có,
02:21 - you know, something special going on. = em biết đấy, một cái gì
đó đặc biệt xảy ra.
02:24 - Yeah, its called adultery. = Vâng, nó được gọi là ngoại tình.
02:28 - Why do you make it sound so cheap and ugly? = Sao em làm nó
nghe như rẻ tiền và xấu xa vậy?
02:31 - Oh, Im sorry. = Ồ, em xin lỗi.
02:33 - Unicorns, rainbows, youre cheating on your wife. = Kỳ lân, cầu
vồng, anh đang lừa dối vợ anh.
02:39 - I told you they were doing it. = Tôi đã nói với cậu là họ đã làm
việc đó mà.
02:45 - And another thing = Và một điều nữa
02:47 - you have no right to tell me who I can and cannot see. = anh

không có quyền để bảo em người mà em có và không thể nhìn.
02:49 - What are you saying? Were not monogamous? = Em đang nói gì
vậy? Chúng ta không phải một vợ một chồng à?
02:53 - Gabriel, youre married. We do it once a month, = Gabriel, anh đã
kết hôn. Chúng ta làm điều đó mỗi tháng một lần,
02:57 - and I dont even take off my Tshirt. = và anh thậm chí không nhặt
áo lên.
03:03 - Let me make it simple for you. = Để em làm nó đơn giản nhé.
03:05 - All of this stuff here is in play. = Tất cả những thứ này ở đây là vở
kịch.
03:23 - Oh, thats good thinking. Uh, Gabriel, = Ồ, đó là tư duy tốt. Ừm,
Gabriel,
03:26 - Paul and I would like you to give us money = Paul và tôi muốn
anh đưa cho chúng tôi tiền
03:28 - not to tell your wife youre banging Christy. = để không nói với vợ
của anh là anh đang phang Christy.
03:33 - A lot of money. = Rất nhiều tiền.
03:38 - Hey, sis, look whos back. = Này chị, xem ai quay lại nè.
03:39 - Give it a rest. So, whats the deal with your brother? = Cứ thoải
mái đi. Vậy thỏa thuận với em trai cô là gì?
03:43 - Good guy, whack job? Give it to me straight. = Trai ngoan, công
việc tốt? Cứ nói thẳng với tôi.
03:45 - Im a single mom and I dont have a lot of time. = Tôi là một người
mẹ độc thân và tôi không có nhiều thời gian.
03:48 - Hes amazing. = Anh ấy rất tuyệt vời.
03:49 - Id go out with him, you know, if it didnt make us hillbillies. = Tôi
muốn đi chơi với anh ta, cô biết đấy, nếu điều ấy không khiến chúng ta
thành người miền núi.
03:55 - All right. Ill write my phone number on the check. = Được rồi. Tôi
sẽ viết số điện thoại của tôi trên tờ séc.

03:59 - Hold on a second. = Chờ đã.
04:00 - What makes you think I was even trying to ask you out? = Điều gì
làm cô nghĩ rằng tôi đã cố gắng để mời cô đi chơi?
04:04 - You werent? = Không ư?
04:06 - Oh, uh, this is, this is awkward. Let me get you a new server. = Ôi,
ừm, thật là, khó xử quá. Để tôi bảo người phục vụ khác.
04:09 - Wait, now, I was just trying to be cool! = Chờ đã, bây giờ, tôi chỉ
cố gắng trông tuyệt thôi!
04:16 - Mission accomplished! = Nhiệm vụ hoàn thành!
04:25 - 1x03 A Small Nervous Meltdown and a Misplaced Fork = MOM
1x03 A Small Nervous Meltdown and a Misplaced Fork
04:35 - This is a cute top. = Đây là một cái áo dễ thương.
04:36 - Oh, thats actually a party dress from my drinking days. = Ồ, nó
thực ra là váy dự tiệc từ những ngày nghiện rượu của con.
04:40 - Wow. Were you drinking when you bought it? = Wow. Con đang
uống khi mua nó à?
04:44 - I hope so. Anyway, it doesnt matter, = Con hy vọng như vậy. Dù
sao, nó không quan trọng,
04:47 - Im not that kind of girl anymore. = con không phải là loại con gái
ấy nữa.
04:49 - Hello. What kind of girl were you when you wore this? = Xin
chào. Con là loại gái nào khi mặc cái này?
04:54 - Popular. = Nổi tiếng.
04:57 - Oh, my God, I hate everything in my closet! = Ôi, Chúa ơi, con
ghét mọi thứ trong tủ của con!
05:00 - It all looks like Halloween in Slutsylvania. = Tất cả trông như
Halloween trong Slutsylvania.
05:04 - Calm down, well find something. = Bình tĩnh đi, chúng ta sẽ tìm
thấy một cái gì đó.
05:08 - Okay, so tell me about this guy tonight. = Được rồi, vậy kể cho mẹ

về anh chàng đêm nay nào.
05:10 - I dont know. = Con không biết.
05:12 - Cute, kind of boyish pretty normal really. = Dễ thương, kiểu tốt
bụng trẻ con khá là bình thường.
05:16 - You just described every serial killer. = Con vừa miêu tả một kẻ
giết người hàng loạt.
05:19 - No! He loves his sister, which I take as a good sign. = Không! Anh
ấy yêu chị gái mình, con coi đó là dấu hiệu tốt.
05:23 - Boing, my gaydar just went off. = Đây, rađa tìm gay của mẹ vừa
phát hiện.
05:26 - Hes not gay. He puts ketchup on his steak. = Anh ấy không phải là
gay. Anh ấy cho sốt cà chua lên trên thịt bít tết.
05:29 - I dont get what youre so jittery about. = Mẹ không hiểu con đang
bồn chồn cái gì.
05:32 - You know how to do this. I know how to do this drunk. = Con biết
cách làm điều này mà. Con biết làm thế nào để say.
05:35 - Come on, youve been dating your boss since you got sober. = Thôi
nào, con đã hẹn hò với ông chủ của con từ khi con tỉnh táo.
05:38 - You cant call what we do dating. = Mẹ không thể gọi đó là hẹn hò.
05:41 - Its just sex in uncomfortable places. = Nó chỉ là quan hệ tình dục ở
những nơi không thoải mái.
05:45 - I hope you mean broom closets. Yes. = Mẹ hy vọng ý con là là
buồng để chổi. Vâng.
05:50 - Oh, Mom, God! = Ôi, mẹ, Chúa ơi!
05:56 - The point is, Gabriels married, so theres no future with him. = Vấn
đề là, Gabriel đã kết hôn, do đó, không có tương lai với anh ta.
05:59 - But this guy tonight, who knows? = Nhưng anh chàng này đêm
nay, ai biết được?
06:01 - We could wind up with a little house, picket fence, = Bọn con có
thể kết thúc với một ngôi nhà nhỏ, hàng rào chắn,

06:05 - missionary sex twice a week. = quan hệ theo truyền giáo hai lần
một tuần.
06:08 - You know, I had sex with a missionary once = Con biết đấy, mẹ đã
từng quan hệ với một nhà truyền giáo một lần
06:10 - and oddly he was not a fan of that position. = và kì lạ là ông ta
không hâm mộ tư thế đó.
06:14 - Thank you for that image. = Cảm ơn mẹ vì hình tượng đấy.
06:17 - Im just worried that if he finds out the kind of person = Con chỉ lo
rằng nếu anh ấy phát hiện con người cũ
06:20 - I was, he wont like me. Oh, honey. = của con, anh ấy sẽ không
thích con nữa. Ôi, con yêu.
06:22 - I know, its silly. Its not silly = Con biết, thật là ngớ ngẩn. Nó
không hề là ngớ ngẩn
06:24 - you should definitely lie about your past. = con nên đảm bảo nói
dối về quá khứ của con.
06:27 - What? Yeah, sometimes I like = Cái gì? Ừ, đôi khi mẹ thích
06:29 - to tell guys Im Carole Anne Stevenson = nói với đàn ông mẹ là
Carole Anne Stevenson
06:31 - from Albuquerque, New Mexico. = từ Albuquerque, New Mexico.
06:33 - Youre kidding. Nope, Caroles a schoolteacher = Mẹ hẳn đang đùa.
Không, Carole là một giáo viên
06:37 - like her mother and her Aunt Judy. She loves baking and gardening
= như mẹ cô ta và cô dì Judy. Cô ấy thích làm bánh và làm vườn
06:40 - and volunteering down at the homeless shelter. = và tình nguyện
xuống giúp người vô gia cư.
06:43 - Now tell me about this. = Giờ thì nói mẹ cái này xem.
06:49 - Thats actually yours. = Thực ra nó là của mẹ.
06:54 - Are you taking the prenatal vitamins we got you? = Cháu có dùng
vitamin mang thai mà ta đưa cháu không?
06:57 - Uhhuh. = Có.

06:58 - Did you stop smoking pot and drinking? Of course. = Cháu có
dừng hút thuốc và uống rượu? Tất nhiên.
07:00 - Dont bite my head off. Not everybody does. = Đừng có điêu.
Không phải ai cũng làm.
07:06 - Thanks for looking after Roscoe tonight. = Cảm ơn con vì trông
Roscoe đêm nay.
07:09 - Yeah, whatever. Youre really wearing that on a date? = Vâng, gì
cũng được. Mẹ thực sự mặc nó vào một buổi hẹn à?
07:14 - Whats wrong with it? = Có vấn đề gì với nó?
07:16 - You look like a slutty highlighter. = Mẹ trông như cái bút đánh dấu
dâm đãng í.
07:21 - You know what? = Con biết gì không?
07:23 - I think I look great, and thats all that matters. = Mẹ nghĩ là mẹ
trông tuyệt vời, và đó là những vấn đề.
07:27 - Where are you going? = Con đi đâu đấy?
07:27 - Where do you think? To change! = Mẹ nghĩ là đâu? Đi thay đồ!
07:32 - Why are you being such a bitch? Im just being honest. = Sao cháu
như một con khốn vậy? Cháu chỉ trung thực thôi.
07:35 - Good, Ill be honest, too. Youre being a bitch. = Tốt, ta cũng sẽ
trung thực. Cháu đang trở thành một con khốn.
07:39 - And I use that word instead of the word I want to use = Và ta dùng
từ đó thay vì từ ta muốn dùng
07:41 - because youre my granddaughter and I love you. = bởi vì cháu là
cháu gái ta và ta yêu cháu.
07:44 - What, so Im supposed to make a big deal = Sao, vậy cháu có nghĩa
vụ làm một việc lớn
07:46 - just because shes going out with some random guy? = chỉ vì mẹ sẽ
đi chơi với một anh chàng ngẫu nhiên nào đó?
07:49 - Excuse me, young lady, but your mother going out = Xin lỗi, cô
gái trẻ nhưng mẹ của cháu đi ra ngoài

07:51 - with some random guy is the only reason you exist. = với một anh
chàng ngẫu nhiên là lý do duy nhất để cháu tồn tại.
07:56 - And Ill tell you another thing = Và ta sẽ cho cháu biết một điều
khác
07:57 - if she doesnt meet somebody, shes going to turn into one of those
= nếu mẹ cháu không gặp ai đó, nó sẽ trở thành một trong những
08:00 - crazy old ladies with 20 cats who lives with their daughter. = bà
già điên với 20 con mèo hiện đang sống với con gái của họ.
08:03 - Youre going to be chasing her down the street, = Cháu sẽ phải theo
đuổi bà ta xuống đường phố,
08:04 - trying to pin her robe shut. = cố bắt bà ta mặc áo choàng.
08:10 - Better? Ugh. = Được hơn chưa? Ôi.
08:13 - Damn it. = Chết tiệt.
08:15 - Mom, wait. What? = Mẹ, chờ đã. Gì?
08:18 - Why dont you try on that black dress in my closet? = Tại sao mẹ
không thử cái váy đen trong tủ của con?
08:20 - I think itll look cute on you. Thank you. = Con nghĩ rằng nó sẽ
trông dễ thương với mẹ. Cảm ơn con.
08:25 - Well, look at you being a nice person. Ill tell you what. = Ồ, xem
cháu là một người tốt kìa. Ta sẽ cho cháu biết.
08:29 - As a reward, why dont you go out with Luke tonight = Như một
phần thưởng, sao cháu không đi chơi với Luke đêm nay
08:32 - and Ill watch Roscoe? You dont have plans? = và ta sẽ trông
Roscoe? Bà không có kế hoạch à?
08:34 - Nah, at my age, when youve had sex in the afternoon, = Không, ở
độ tuổi của ta, khi cháu đã quan hệ tình dục vào buổi chiều,
08:36 - youre good for the whole day. = cháu sẽ ổn cả ngày.
08:49 - If our waitress is cute, = Nếu cô phục vụ dễ thương,
08:50 - its totally okay to say Im your sister. = nó hoàn toàn ổn khi nói tôi
là em gái anh.

08:54 - No, Im good. Have you ever eaten here before? = Không, tôi ổn.
Cô đã bao giờ ăn ở đây chưa?
08:58 - No, I havent. = Chưa, tôi chưa.
09:00 - How about you? No. = Thế nào anh? Chưa.
09:03 - Ah, look at us. We already have something in common. = A, nhìn
chúng ta xem. Chúng ta đã có một điểm chung.
09:05 - Yeah. = Vâng.
09:08 - So, what do you do? Oh, yeah, Im, Im a civil engineer. = Vậy, anh
làm gì? À vâng, tôi, tôi là một kỹ sư dân sự.
09:12 - Wow! Yeah. = Wow! Ừ.
09:15 - I have no idea why I said wow cause I dont know what that is. =
Tôi không biết tại sao tôi nói wow vì tôi không biết đó là gì.
09:19 - Oh, okay, uh, well, today, for instance, = Ồ, được rồi, ừm, thì, hôm
nay, ví dụ,
09:22 - the city decided that it needed a new stoplight, = thành phố quyết
định rằng cần một cột đèn tín hiệu mới,
09:24 - so its my job to go over all the contracts = do đó, công việc của tôi
là đi tìm hợp đồng
09:26 - with the stoplight manufacturers and just get the best price = với
các nhà sản xuất cột đèn và chọn mức giá tốt nhất
09:30 - for the sstoplight. = cho cột đèn báo hiệu.
09:35 - That sounds crazy. = Nghe có vẻ điên rồ.
09:39 - No, its pretty boring. No, no, no, its not. = Không, nó khá là nhàm
chán. Không, không, không, không đâu.
09:43 - From now on, every time I stop at a red light, = Từ bây giờ, mỗi
khi tôi dừng đèn đỏ,
09:46 - Ill think of you. Oh, so ththatll be often. = tôi sẽ nghĩ về anh. Ồ, sẽ
khá thường xuyên đó.
09:50 - Not really, I tend to just blow right through em. = Không hẳn đâu,
tôi có xu hướng vượt qua chúng.

09:55 - Good evening, folks. = Chào buổi tối, mọi người.
09:57 - Can I start you off with a cocktail or some wine? = Tôi có thể mở
đầu với cocktail hoặc rượu vang không?
09:59 - Yes, would you like a drink? No, thank you. = Vâng, cô có muốn
uống gì không? Không, cảm ơn.
10:02 - Ah, come on, live a little. = A, thôi nào, một chút thôi.
10:03 - Oh, you can live a little for both of us. = Ôi, anh có thể uống một ít
cho cả hai chúng ta.
10:07 - No, dont be silly. Glass of wine never hurt anyone. = Không, đừng
ngớ ngẩn. Ly rượu vang chẳng làm tổn thương ai cả.
10:09 - Oh, boy. = Ôi bé ơi.
10:13 - I dont drink = Tôi không uống
10:14 - not because I dont want to but because I cant. = không phải vì tôi
không muốn mà bởi vì tôi không thể.
10:16 - It wrecked my life, it destroyed my relationships, = Nó phá hỏng
cuộc sống của tôi, nó phá hủy mối quan hệ của tôi,
10:18 - and Im still picking up the pieces, = và tôi vẫn đang nhặt các mảnh
lên,
10:19 - but if you want a glass of wine, you go right ahead. = nhưng nếu
anh muốn một ly rượu vang, thì cứ thoải mái.
10:21 - Wont bother me at all. Im his sister. = Sẽ không phiền gì tôi cả. Tôi
là em gái của anh ấy.
10:26 - So once I finally quit drinking, I had all = Vậy một lần tôi cuối
cùng cũng bỏ được uống rượu, tôi đã có tất cả
10:29 - these feelings come up, and I didnt know = những cảm xúc trào
đến, và tôi không biết
10:32 - how to deal with them, so I started eating. = làm thế nào để đối
phó với chúng, vì vậy tôi bắt đầu ăn.
10:34 - Every night after work Id come home, = Mỗi đêm sau khi làm việc
tôi về nhà,

10:35 - Id take a bag of saltandvinegar potato chips, = tôi muốn có một túi
khoai tây chiên muối và giấm,
10:38 - Id hit it with a book so it was just crumbs, = tôi muốn đập nó với
một cuốn sách do đó toàn là vụn,
10:40 - and Id mix it with a pint of vanilla ice cream. = và tôi muốn kết
hợp nó với một ít kem vani.
10:42 - I gained 18 pounds in, like, a month. = Tôi đã tăng 18 pao (=8 kg)
trong vòng, khoảng, một tháng.
10:44 - Then in the middle of the night, I woke up and I thought = Sau đó,
trong lúc nửa đêm, tôi tỉnh dậy và tôi nghĩ
10:46 - I had a cat on my lap looked down = tôi đã có một con mèo nằm
trong lòng rồi nhìn xuống
10:48 - turns out it was my own stomach. = hóa ra đó là dạ dày của tôi.
10:56 - I dont think I can do this. = Tôi không nghĩ tôi có thể làm chuyện
này.
11:05 - Its our first date. So = Ngày hẹn đầu tiên của chúng tôi. Thật
là,
11:11 - Okay, youve got an eight, and I give you = Được rồi, cháu đã có
một con tám, và bà đưa cháu
11:14 - a seven how many is that? = một con bảy bao nhiêu tất cả?
11:16 - Fifteen. Very good. = Mười lăm. Rất tốt.
11:18 - Now, the house is showing a face card. = Bây giờ, nhà cái đưa ra
tấm mặt,
11:23 - And youre the house. Yes, I am. = Và bà là nhà cái. Đúng rồi đó.
11:26 - How much you want to bet? = Cháu muốn đặt bao nhiêu?
11:29 - All of it. On a 15. Interesting. = Tất cả chỗ đó. Trên 15. Thú vị
thật.
11:35 - Ooh! Another eight. How many is that? = Ù! Thêm tám. Bao nhiêu
vậy?
11:37 - Twentythree? = Hai mươi ba?

11:39 - But the name of the game is ? TwentyOne. = Nhưng tên của trò
chơi là ? Hai mươi mốt.
11:42 - Exactly. = Chính xác.
11:45 - Thanks for watching Roscoe. = Cảm ơn bà đã trông Roscoe.
11:47 - Well see you later. Hey, hang on. = Bọn cháu gặp lại bà sau. Này,
chờ đã.
11:54 - You listen to me, teen Jesus = Nghe ta này, Giêsu tuổi teen
11:59 - I want my granddaughter back by 11:00 with her hymen intact. =
Ta muốn cháu gái ta về lúc 11h với màng trinh còn nguyên vẹn.
12:05 - What?! = Gì?!
12:06 - Im just screwing with you. = Ta chỉ lên mặt thôi.
12:08 - You already knocked her up; do whatever you want. = Cháu đã
đóng đinh nó rồi, cứ làm gì cháu muốn.
12:12 - I know that was supposed to be funny, but I peed myself a little. =
Mình biết là thật buồn cười, nhưng mình tè ra quần mất rồi.
12:19 - Sorry, sir, only players at the table. = Xin lỗi, ngài, chỉ có người
chơi mới được ngồi ở bàn.
12:23 - I want to play more Blackjack. Okay. Ante up. = Cháu muốn chơi
Blackjack nữa. Được rồi. Cược thôi.
12:27 - I cant. I dont have any more money. = Cháu không thể. Cháu
không có tiền nữa.
12:29 - No money? Or no money on you? = Không có tiền? Hay không có
tiền ở cháu?
12:34 - I have some in my piggy bank. = Cháu có một con lợn tiết kiệm.
12:36 - Well, its not doing you any good in there, is it? = Ừ, nó chẳng làm
gì tốt cho cháu đúng không?
12:41 - Be right back. = Cháu quay lại ngay.
12:44 - Waitll I teach him how to play Pai Gow. = Cứ chờ đến khi mình
dạy nó Pai Gow đi.
12:51 - Oh, God, Im gonna die alone. = Ôi, Chúa ơi, mình sẽ chết trong cô

đơn.
12:59 - Please let it be now. = Hãy làm nó luôn bây giờ đi.
13:01 - Open the door. = Mở cửa ra.
13:03 - Damn it! = Chết tiệt!
13:10 - Hey. Hope youre hungry, cause I = Này. Hy vọng cô đang đói, vì
tôi
13:12 - brought us dinner. What? How? = mang cho chúng ta bữa tối. Cái
gì? Làm thế nào?
13:15 - As I was chasing you out of the restaurant, = Khi tôi đuổi theo cô
ra khỏi nhà hàng,
13:16 - I bought a guys togo order. Really? = tôi mua lại từ một anh chàng
khác. Thật sao?
13:18 - Yeah. Thats so adorable. = Ừ. Thật là đáng yêu.
13:22 - And/or desperate. = Và/hoặc tuyệt vọng.
13:24 - Well, lets go with adorable. Cause I really want you to like me. =
Ừ, cứ cho là đáng yêu đi. Bởi vì tôi thực sự muốn cô thích tôi.
13:29 - Okay, lets see what were having for dinner. = Được rồi, xem chúng
ta có gì cho bữa ăn tối nào.
13:31 - This looks like some kind of chicken. = Nhìn như là thịt gà.
13:33 - Ooh, I love some kind of chicken. Yeah? Okay, okay. = Ồ, tôi yêu
một số loại gà. Thế ư? Được rồi, được rồi.
13:37 - And I have a pasta looks like, uh, Bolognese. = Và tôi có mì
pasta có vẻ như, ừm, kiểu Bolognese.
13:41 - Ooh, I like that, too! = Ôi, tôi cũng thích nó!
13:42 - You want to switch? No, no, no. = Cô muốn đổi chứ? Không,
không, không.
13:45 - Well, yeah. Yeah. Okay. = Ừ, vâng. Ừ. Được rồi.
13:48 - Wow. Uhoh, no, there are no utensils. = Wow. Ôi, không, không có
đồ dùng.
13:52 - Oh. Check the glove compartment. = Ồ. Kiểm tra ngăn chứa đồ

đi.
13:56 - I eat in my car a lot. = Tôi hay ăn trong xe.
13:58 - Oh. = Ồ.
14:01 - Ooh. Fancy. = Ú ù. Kiểu tôi thích.
14:06 - Okay, time for bed. Ill tell you what, just to show you = Được rồi,
đến giờ ngủ rồi. Ta sẽ chỉ cháu, chỉ để cho cháu biết
14:10 - how much we appreciate your business, were gonna comp your
room. = chúng ta đánh giá việc kinh doanh của cháu bao nhiêu, ta sẽ lại
phải sắp xếp phòng cháu.
14:15 - Come on, just one more game. Well, sorry, buddy, but youre broke.
= Thôi nào, một trò nữa thôi. Ừ, xin lỗi, cậu bé, nhưng cháu phá sản rồi.
14:19 - Well, um, how about if you lend me five dollars = Thì, ừm, bà cho
cháu vay năm đô la được
14:22 - and Ill pay you back when I win? = và cháu sẽ trả lại khi giành
chiến thắng thì sao?
14:25 - Oh, sweetheart, youre gonna grow up and make some nice lady so
sad. = Ồ, cháu yêu, cháu sẽ lớn lên và khiến cho phụ nữa buồn đấy.
14:33 - How about if I sell you my iPod? That might work. = Thế nếu
cháu bán cho bà iPod của cháu? Có lẽ được đấy.
14:38 - Hey. What can I do for you, Baxter? = Chào. Tôi làm gì cho anh
được đây, Baxter?
14:41 - Just came to see my kid. Hey, Dad, can you lend me some money?
= Chỉ đến gặp con của con thôi. Này, bố, có thể cho con mượn ít tiền
không?
14:45 - Thats so weird I was gonna ask you the same thing. = Đúng là kỳ
lạ bố đã định bảo con điều tương tự.
14:51 - Im gonna hang with you guys for a bit. = Bố sẽ ở cùng mọi người
một lúc.
14:56 - Heres a question for you. Shoot. = Đây là một câu hỏi cho anh.
Được thôi.

14:59 - Whats wrong with you that you would chase a crazy lady = Anh có
bị gì không khi mà theo đuổi một phụ nữ bị điên
15:01 - out of a restaurant with a bag of someone elses food? = ra khỏi
một nhà hàng với một túi thức ăn của người khác?
15:04 - Why does something have to be wrong with me for me to like
you? = Tại sao phải có gì sai khi tôi thích cô?
15:07 - Nice try. Answer the question. = Cố gắng tốt đấy. Trả lời câu hỏi
đi.
15:10 - No, seriously, I thought we really made a connection in there. =
Không, nghiêm túc đấy, tôi nghĩ chúng ta thực sự có một sự kết nối.
15:12 - Answer the question. = Trả lời câu hỏi.
15:14 - Okay, uh = Được rồi, ừm
15:17 - well, I did just get out of a relationship. = thì, tôi vừa mới thoát
khỏi một mối quan hệ.
15:20 - Thats what Im talking about. Tell me about it. = Đó là điều tôi
đang nói đấy. Kể tôi về nó đi.
15:23 - Sheshe was very nice. Sweet. No drama. Um = Cô ấy rất tốt
bụng. Ngọt ngào. Không lắm chuyện. Ừm
15:28 - Her name wasnt Carol Anne Stevenson, was it? = Tên cô ấy không
phải Carol Anne Stevenson, phải không?
15:31 - Yeah, why? No reason. Continue. = Ừ, tại sao? Không có gì. Tiếp
đi.
15:34 - Anyway, uh, she was great, but in all the time we were = Dù sao,
ừm, cô ấy tuyệt vời, nhưng thời gian của chúng tôi
15:37 - together, she never once told me how she was feeling. = với nhau,
cô ấy không bao giờ một lần nói cho tôi cảm giác của cô ấy.
15:40 - Whereas you, literally, cant stop telling me. = Trong khi đó cô,
theo nghĩa đen, không thể ngừng kể cho tôi.
15:44 - ImIm sorry. I feel terrible. = Tôi xin lỗi. Tôi cảm thấy khủng
khiếp.

15:46 - See? You just did it again. Okay, but in my defense, = Thấy chưa?
Cô chỉ cần làm lại lần nữa thôi. Được rồi, nhưng trong phòng của tôi,
15:49 - I am emotionally all over the place. Oh, wow! = tôi nhiều cảm xúc
hơn chỗ khác. Ồ, wow!
15:52 - There it is again. And I am dealing = Nữa đi. Và tôi đang đối phó
15:54 - with a number of personal crises = với vài cuộc khủng hoảng cá
nhân
15:55 - which you really dont need to know about, = mà anh thực sự
không cần biết,
15:57 - but I feel like Im gonna tell you anyway. = nhưng tôi cảm thấy như
tôi sẽ kể cho anh dù thế nào đi nữa.
15:59 - What is wrong with me? Why cant I stop talking? = Có chuyện gì
với tôi vậy? Tại sao tôi không thể ngừng nói?
16:05 - Well, that shut me up. = Nó khiến tôi im lặng.
16:13 - Nice. Yeah. Now what? = Tuyệt. Ừ. Bây giờ thì sao?
16:18 - Now you get out of my car. Why? I love it in here. = Giờ thì anh ra
khỏi xe của tôi. Tại sao? Tôi thích ở đây.
16:26 - Im sorry. This is good, youre good, = Tôi xin lỗi. Chuyện này thật
tốt, anh tốt,
16:29 - but I am clearly not ready to start dating. = nhưng tôi rõ ràng là
không sẵn sàng để bắt đầu hẹn hò.
16:33 - I wish I could disagree. = Tôi ước là tôi có thể không đồng ý.
16:37 - But I want you to know that when I am you are at the top of my
list. = Nhưng tôi muốn anh biết rằng anh đứng đầu danh sách của tôi.
16:42 - And the list isnt very long. In fact, its just you. = Và danh sách
không dài đâu. Trong thực tế, chỉ có anh thôi.
16:46 - Great. = Tuyệt.
16:53 - Youre not as crazy as you think you are. = Cô không điên như cô
nghĩ đâu.
16:57 - Thats the nicest thing anyones ever said to me. = Đó là điều tốt

đẹp nhất ai đó từng nói với tôi.
17:02 - Run. = Chạy đi.
17:06 - What do you want to do with that soft 19? = Anh định làm gì với
con 19?
17:08 - Ill hold. Hold? Whats that? = Tôi sẽ giữ. Giữ? Đó là gì?
17:13 - Baxter: It means you have a number you like, = Nó có nghĩa là con
có một số mà con thích,
17:16 - and youre not gonna take any more cards. = và con không ra tấm
nào nữa.
17:23 - You can hold? = Có thể giữ à?
17:27 - Ill get it. = Tôi sẽ mở.
17:29 - I was never here! = Bố chưa từng ở đây!
17:33 - You can hold?! = Bà có thể giữ?
17:36 - Oh. Hi, isis Christy here? Who might be asking? = Ồ. Chào,
Christy có nhà chứ? Ai đang hỏi nhỉ?
17:40 - Um, I work with her. Oh. You must be her boss. = Ừm, tôi làm
việc với cô ấy. Ồ. Anh hẳn là ông chủ của nó.
17:43 - I am. You leave your wife yet? = Đúng thế. Anh bỏ vợ chưa?
17:48 - No. Then I have no choice but to inform you = Chưa. Thế thì tôi
không có lựa chọn nhưng báo cho anh
17:51 - that she is out on a date with a wealthy, educated, = rằng con bé
đang hẹn hò với một người giàu có, học thức,
17:54 - eligible bachelor whos got a cannon between his legs. = cử nhân
hội tụ đầy đủ điều kiện để một khẩu pháo giữa hai chân của mình.
18:00 - So her moms not a fan. = Vậy là mẹ cô ấy không hâm mộ.
18:03 - Man [recorded
18:06 - I attract only the best into my life. = tôi chỉ chú tâm vào điều tốt
nhất trong cuộc sống của tôi.
18:09 - By focusing on the positive = Bằng cách tập trung vào mặt tích
cực

18:13 - Oh, my God! = Ôi, Chúa ơi!
18:17 - Oh! = Ôi!
18:20 - Are you okay? = Anh có sao không?
18:21 - Uh, I think you broke my foot. Oh = Ừ, anh nghĩ là em làm gãy
chân anh rồi. Ôi
18:24 - And maybe my nose. Oh! Sorry, sorry. = Và có lẽ cả mũi anh. Ôi!
Xin lỗi, xin lỗi.
18:27 - Okay, dontdont move. = Được rồi, đừng di chuyển.
18:28 - Im gonna call an ambulance. No, wait! = Em sẽ gọi xe cứu
thương. Không, chờ đã!
18:30 - My wife cant know I was here. = Vợ anh không thể biết anh đã ở
đây.
18:33 - Okay, well, um, lets get you in the car, = Được rồi, tốt, ừm, để em
đưa anh vào trong xe,
18:36 - and Ill take you to the emergency room. = và em sẽ đưa anh đến
phòng cấp cứu.
18:39 - Ow! Ow! Careful. Careful. = A! A! Cẩn thận. Cẩn thận.
18:43 - It it, uh, hurts pretty bad, huh? Its awful. = Nó nó, bị thương
khá nặng hả? Nó khủng khiếp.
18:50 - Well, then this probably isnt a great time to say this, but = Ừ, có
lẽ đây không phải lúc thích hợp để nói điều này, nhưng
18:54 - um, I dont think we should see each other anymore. = ừm, em
không nghĩ là chúng ta nên gặp nhau nữa.
18:57 - Wait, youre breaking up with me? = Chờ đã, em đang chia tay với
anh?
19:01 - Why?! Well, uh = Tại sao? À, thì
19:04 - I found out something about myself tonight. = Em phát hiện ra một
điều gì đó về bản thân mình đêm nay.
19:07 - Um I deserve to be in a relationship = Ừm Em xứng đáng có
một mối quan hệ

19:11 - with a man who I can hit with my car and = với một người đàn
ông em có thể đâm xe của mình và
19:15 - you know = anh biết đấy
19:17 - not feel like I did something wrong. = không cảm thấy như em đã
làm một cái gì đó sai.
19:22 - Okay, uh Im not sure what that means, but = Được rồi, ừm
Anh không chắc điều đó có nghĩa gì, nhưng
19:27 - What?! = Gì?!
19:28 - What? Theres a fork in ass! = Cái gì? Có một cái dĩa ở mông!
19:38 - Knockyknocky. Hi. = Cộc cộc. Chào mẹ.
19:41 - Hows your little boss? Oh, I broke his leg and his nose. = Ông chủ
nhỉ của con thế nào rồi? Ồ, con làm gãy chân và mũi của anh ta.
19:46 - Admit it, it felt pretty good, didnt it? = Thừa nhận đi, nó khá tuyệt,
đúng không?
19:48 - No! No, no, no. = Không! Không, không, không.
19:52 - A little bit. = Một chút.
19:55 - I got you a gift. Thanks. Whats the occasion? = Tôi có một món
quà cho con. Cảm ơn. Nhân dịp gì vậy?
19:58 - Well, I know you dont feel ready to date for a while. = Ừ, mẹ biết
con không cảm thấy sẵn sàng để hẹn hò trong một thời gian.
20:01 - I thought this might put a little spring in your step. = Mẹ nghĩ rằng
cái này có thể mang đến một chút mùa xuân trong bạn.
20:04 - What is it? = Nó là gì?
20:16 - Thank you. = Cảm ơn mẹ.
20:19 - Do you mind finishing the dishes? My pleasure. = Mẹ có phiền
dọn nốt bát không? Niềm vinh dự của mẹ.
20:23 - I am such a good mother. = Mình đúng là một người mẹ tốt.

×