Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Tiểu Luận Cải cách ở Venezuela

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (501.93 KB, 27 trang )

KILOBOOKS.COM
LI M U

Nhng nm đu th k 21 đánh du mt thi k phát trin mnh m ca lc
lng cánh t trên th gii đc bit là  M Latinh. S ra đi ca hàng lot chính
ph cánh t ti nhiu nc trong khu vc cùng vi nhng hot đng ci cách liên
tip theo xu hng dân ch xã hi đã phn ánh mt xu th tin b mi ca thi đi.
Thc t này đã tr thành mt hin tng chính tr th gii ni bt trong thi k
sau chin tranh Lnh, do đó đang giành đc s quan tâm theo dõi ca d lun
quc t.
Ni bt trong rt nhiu gng mt ca phong trào sôi ni đó là Tng thng
Venezuela Hugo Chavez. Ông đc coi là lá c đu trong phong trào cánh t  M
Latinh. Nhng hot đng ci cách thiên t do ông khi xng cho đn nay đã nhn
đc nhiu ý kin đánh giá nhn xét khác nhau t báo gii và các nhà nghiên cu.
Trong phm vi mt bài nghiên cu khoa hc, tác gi ch tp trung tìm hiu nghiên
cu v chng trình ci cách  Venezuela di thi tng thng Chavez trong
khong thi gian t khi ông lên nm quyn nm 1999 đn nay. Bài vit gm có 3
phn chính. Phn 1 tìm hiu bi cnh trong nc và quc t đ thy đc nguyên
nhân thúc đy quá trình ci cách. Phn 2 - phn chính đ cp đn nhng hot đng
ci cách đã và đang din ra trên các lnh vc kinh t, chính tr , xã hi. Và t nhng
tác đng thc tin ca cuc ci cách  Venezuela trong thi gian qua phn 3 đa ra
mt s nhn xét cùng vi nhng đánh giá v trin vng ca hot đng ci cách
trong thi gian sp ti. Vi nhng ni dung này mc tiêu ca bài nghiên cu là tìm
hiu k hn v con đng phát trin mi, mt mô hình xây dng ch ngha xã
hi trong bi cnh phong trào cng sn và phong trào công dân đang tng bc
phc hi sau cuc khng hong sâu sc t cui thp k 1980 ca th k XX.
Kinh nghim ca cuc ci cách  Venezuela hin nay s mang li nhng kinh
nghim thc tin có giá tr cho các nc đang phát trin giúp các nc tìm đc
hng đi phù hp vi tình hình trong nc và xu th mi ca thi đi
.


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
Venezuela là nc cng hòa Nam M - mt quc gia giàu tài ngun,
khống sn, đng th 5 trên th gii v xut khu du m. Cng nh các nc khác
trong khu vc Venezuela có lch s phát trin đy thng trm: đã tng là thuc đa
ca Tây Ban Nha trong nhiu nm, là mt trong nhng nc đc coi là “sân sau”
ca M, đã phi tri qua hàng chc nm ch đ đc tài tàn bo. Nhng nm cui
th k XX đu th k XXI lch s Venezuela nói riêng và khu vc M Latinh nói
chung đã có nhng bc chuyn mình mnh m.  Venezuela k t khi lên cm
quyn vào 2/1999 Tng thng Hugo Chavez đã tin hành hàng lot nhng ci cách
tin b đem li nhng thay đi ln lao trong đi sng kinh t, chính tr, xã hi 
quc gia Nam M này.
I. CÁC NHÂN T TÁC NG N CUC CI CÁCH
1. Tình hình trong nc
Trc khi Tng thng Hugo Chavez lên nm quyn, đt nc Venezuela vn
trong thi kì dân ch Panto Fijo kéo dài t nhng nm đu thp niên 1960 đn tn
nm 1999. By chính ph thi kì này đã tht bi trong điu hành đt nc đy
Venezuela vào tình trng bt n v chính tr, tham nhng và đói nghèo. Tình trng
vi phm nhân quyn, bt bình đng xã hi din ra ph bin; tham nhng ca quyn
đã đn mc nghiêm trng khin ngi dân mt tin tng vào chính quyn, vào ch
đ dân ch hin ti. Trc khi lc lng cánh t lên cm quyn mt nghch lí tn
ti là đt nc có ti 30 triu hecta đt cha canh tác nhng 70% lng thc thc
phm li phi nhp t nc ngồi, 80% đt đai đc canh tác ch nm trong tay ca
5% dân s là các đi đin ch
1
. Kinh t đt nc phát trin khơng n đnh, đi sng
ngi dân khó khn. n nm 1999 hn 80% dân s Venezuela sng trong cnh
nghèo đói
2
, h thng an sinh xã hi b phá sn, nhiu tr em b b ri phi sng

trong nhng đng cng ngm. Lm phát lên ti 20%, tht nghip 14%. Chênh


1
Nguyn Hồng Giáp (2007), Làn sóng cánh t M Latinh: Ngun nhân và kt qu ch yu, tp chí Châu M ngày
nay, s 3, tr. 34.
2
 Minh Tun (2005), Lch s hình thành và phát trin ca nhà nc Venezuela đc lâp, tp chí Châu M ngày
nay, s 5, tr. 60.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
lch giàu nghèo ngày càng tng. Tình hình này đã phn ánh s bt lc ca chính
ph hin ti, đòi hi phi có mt cuc cách mng thc s đa đt nc thốt khi
tình trng trì tr trên.
Tin hành cuc ci cách là bc đi mang tính tt yu xut phát t tình hình
thc t ca Venezuela trong nhng nm cui th k XX đu th k XXI. Hn na
thay đi tình trng bt cơng bng trong xã hi hin ti, xây dng mt xã hi dân
ch m no, quyn con ngi đc tơn trng ln là c m ngàn đi ca ngi dân
nghèo Venezuela. H ng h ơng Chavez - v Tng thng vn xut thân t tng lp
bình dân và đã tng sinh sng trong nhng khu ph nghèo vì ơng đã cam kt đem
li mt tng lai mi cho h. H coi ơng là nim hi vng cui cùng giúp h thốt
khi cnh nghèo kh, ngu dt và nhc nhã. Và khi lên nm quyn nhà chính tr u
nc này đã khơng làm tht vng các c tri ca mình. Ci cách là s la chn hp
lý nht đ đa Venezuela thốt khi tình hình hin ti.
2. Tình hình khu vc
Sau cuc khng hong n trm trng vào thp niên 1980 –

“ thp niên mt mát”
3

v kinh t đi vi các nc M Latinh, nhiu quc gia đã
chuyn t mơ hình phát trin hng ni khuyn khích sn xut thay xut khu sang
mơ hình kinh t th trng t do mi vào cui nhng nm 1980 đu 1990. Tuy
nhiên mơ hình phát trin mi này ch có tác dng khuyn khích nht thi. Cuc
khng hong tài chính Mehico (1994) và cuc khng hong tài chính và tin t
Châu Á (1997) cho thy nhng bt cp ca mơ hình ch ngha t do cng nh
nhng sai lm trong phát trin ca các quc gia M Latinh. 10 nm cui th k XX
kinh t khu vc phát trin thiu n đnh, nhng nm cui bt đu suy thối. N
nc ngồi ca khu vc thi kì 1990 – 2001 tng 74%, nm 2002 tng n ca khu
vc là 760 t đơla. S ngi nghèo tng vt lên t 120 triu ngi nm 1980 lên
220 triu ngi nm 1990 và 272 triu ngi trên tng s dân là 510 nm 2002
4
.T


3
B Ngoi giao (2005), Vit Nam- Châu M thách thc và c hi, Hc vin quan h quc t, Hà Ni, tr. 27.
4
Khu Th Tuyt Mai (2001), Mơ hình phát trin kinh t M Latinh, tp chí Châu M ngày nay, s 1, tr.12.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
l tht nghip ton khu vc tng cao. Theo CEPAL (y ban kinh t M Latinh v
vựng Caribe) trong na thp k qua GDP/ ngi ca khu vc gim 2% v cho rng
khu vc ny ó b kộo git lựi mt na th k
5
. Kinh t khng hong, nhiu vn
xó hi ny sinh. M Latinh sa ly trong lc hu, úi nghốo v tr thnh mt
trong nhng khu vc cú tỡnh trng bt bỡnh ng xó hi v vi phm nhõn quyn
nhiu nht th gii. Tỡnh trng m m v kinh t v s ni lờn ca nhiu vn nn

xó hi nhng nm cui th k cú th xem nh mt hi chuụng cnh bỏo v nhng
im yu ca khu vc. Cuc khng hong kinh t va qua ó chng t s sp
ca mụ hỡnh kinh t th trng t do c ỏp dng khụng hp lý trong nhiu nm
qua M Latinh. S ỏp t ch ngha t do mi ó lm cỏc nc M Latinh ph
thuc ngy cng cht ch vo t bn c quyn nht l t bn M khin li ớch
quc gia v nn c lp dõn tc b phng hi nghiờm trng. Do vy trong thi k
ny M Latinh ng thi vi s thc tnh ý thc dõn tc, cỏc phong tro u
tranh ca tng lp nhõn dõn lao ng vỡ mc tiờu dõn sinh, dõn ch v tin b xó
hi din ra ngy cng mnh m. Kt qu l cui thp niờn 1990 ca th k XX cỏc
lc lng cỏnh t khu vc M Latinh ó liờn tip ginh thng li trong cỏc cuc
tuyn c, bu c tng thng a n s ra i ca hng lot chớnh ph cỏnh t
nhiu nc trong khu vc. Cỏc lc lng cỏnh t trong ú cú lc lng dõn tc cp
tin ó y mnh hot ng ci cỏch kinh t xó hi theo xu hng chuyn t mụ
hỡnh ch ngha t do sang mụ hỡnh kinh t th trng kt hp vi gii quyt cỏc vn
xó hi, ch ng trong chớnh sỏch i ngoi, tỏch dn khi s nh hng ca
M, bo v c lp ch quyn v bỡnh ng trong quan h quc t. Thc t trờn l
mt trong nhng nhõn t quan trng thỳc y cuc ci cỏch Venezuela.
Nh vy trc bi cnh y thỏch thc Venezuela v khu vc M Latinh,
cuc ci cỏch ca Tng thng Hugo Chavez va ỏp ng yờu cu cp bỏch thc t
trong nc va phn ỏnh xu th tt yu ca thi i mi trong khu vc.


5
Quý Dng-Ngc Mnh (2003), Trin vng kinh t M Latinh v vựng Caribe, tp chớ Chõu M ngy nay, s 5, tr.
4.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
II. NI DUNG CI CCH
1. Khỏi quỏt chung

Ngay sau khi lờn nm quyn, Tng thng Hugo Chavez ó bt tay ngay vo
vic khc phc nhng hu qu tiờu cc ca chớnh sỏch iu chnh c cu kinh t do
Qu tin t quc t (IMF) ỏp t di thi tng thng A. Perez. Chớnh ph cỏnh t
Venezuela tin hnh mt lot ci cỏch v th ch, t chc trng cu dõn ý v sa
i hin phỏp, bu quc hi lp hin ỏp ng c nhng ũi hi dõn ch ca
nhõn dõn lao ng, ng thi thụng qua nhiu lut cú li cho ngi nghốo, tin
hnh nhiu ci cỏch kinh t v xó hi tin b nh chin dch xúa nn mự ch, xúa
úi gim nghốo, ci to nh cho ngi nghốo, xõy dng thờm nhiu trng hc, ci
thin dch v y t
Cuc ci cỏch Venezuela bt u t nm 1999 trong nhim kỡ u ca
Tng thng Chavez v ang c y mnh trong hin ti v tng lai. T Thi
bỏo Ti chớnh ca Anh ngy 10-1-2007, nhn nh rng, tc thc hin ci cỏch
Venezuela din ra nhanh ti kinh ngc
6
. Do tht bi trong iu hnh t nc nờn
ng Hnh ng Dõn Ch (theo khuynh hng xó hi dõn ch) v ng Dõn ch
Thiờn Chỳa giỏo (COPEI) vn thay nhau nm quyn trong sut 40 nm
Venezuela ó b tht bi trong cuc bu c nm 1998 v b loi ra khi chớnh
trng. Phong Tro Cng Hũa Th 5 m ụng Chavez l mt trong nhng thnh
viờn sỏng lp ra ó liờn minh vi nhiu ng phỏi v phong tro li ớch khỏc kờu
gi ng h cho ụng Chavez trong cuc bu c tng thng din ra vo 12/1998. Kt
qu ụng ó thng c vi 57% s phiu bu. Cú c thng li ny l do ụng ó a
ra mt chng trỡnh ci cỏch ton din nhm chng tham nhng, tỡnh trng kinh t
trỡ tr v bt bỡnh ng trong xó hi. Trong chin dch tranh c ụng ó phỏt ng
cuc cỏch mng mang tờn ngi anh hựng Bolivar- mt cuc cỏch mng mang li
cụng bng hn cho tng lp dõn nghốo. ễng Chavez ó tng tuyờn b: Cuc u


6
Nhng chuyn bin tớch cc Venezuela


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
tranh vỡ s cụng bng, cuc u tranh vỡ s bỡnh ng v cuc u tranh vỡ t do
7
.
Tng thng Chavez ó nhn c s ng h to ln t nhõn dõn lao ng nh ú
chớnh tr gia ny la ny ó tr vng trờn chớnh trng chớnh tr y súng
Venezuela trong thi gian qua. Vi uy tớn cao ụng tip tc tỏi c c tng thng
nhim k 3 vi chin thng vang di trc i th Manuel Rosales- thng c bang
Zulia, ng viờn ng Dõn ch xó hi trong cuc bu c tng thng Venezuela din
ra 3/12/2006. Trc lc lng ng h hựng hu ang tp trung ti trung tõm th ụ
Caracas trong ờm 3/12 bt chp tri ma nng ht ụng Chavez ó tung hụ nhõn
dõn Venezuela vn tu, cỏch mng Xó hi ch ngha muụn nm, Bolivar muụn
nm, chin thng ton dõn muụn nm. Phỏt biu trờn truyn hỡnh sau l tuyờn th
nhn chc tng thng khng nh quyt tõm xõy t nc Venezuela theo ng
li xó hi ch ngha vi tờn gi mi l Cng hũa xó hi ch ngha Venezuela thay
th tờn gi chớnh thc hin nay Cng hũa Bolivar Venezuela. ễng Chavez ó cụng
khai núi v nhim k th 3 nh l mt giai on mi trong d ỏn di hn ca ụng
i vi quc gia M La Tinh ny: Mt k nguyờn mi bt u. Chỳng ta th hin
rng Venezuela l phe , Ch ngha xó hi l nhõn vn, l tỡnh yờu. Chỳng ta cn
mt th gii mi
8
ễng cng nờu quyt tõm ca chớnh ph mi trong vic quc hu
húa cỏc ngnh then cht ca nn kinh t. Tng thng Chavez mun bin Venezuela
t xó hi t bn thnh xó hi xó hi ch ngha. K hoch chin lc ó c chớnh
ph son tho v c t tờn l K hoch quc gia Simon Bolivar. Lp trng
chớnh tr xó hi theo hng xó hi ch ngha cũn c th hin trong nhiu tuyờn
b v ng li xõy dng kinh t chớnh tr xó hi trong hin ti v tng lai ca
Tng thng Chavez v cỏc quan chc trong ni cỏc ca ụng. Thc t nhng ci

cỏch ton din trờn nhiu lnh vc ó v ang din ra sụi ng Venezuela ó cho
thy quyt tõm ca Tng thng Chavez xõy dng ch ngha xó hi trong th k
XXI.


7
Thỏi Vn Long (2002), M v cuc o chớnh bt thnh Venezuela, tp chớ Chõu M ngy nay, s 10, tr.40.
8
Xung quanh s kin Hugo Chavez c c tng thng Venezuela, tp chớ Chõu M ngy nay, s 12/2006, tr.66.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
2. Ci cách chính tr
Chính tr là tâm đim trong chng trình ci cách tồn din Venezuela ca
tng thng Chavez. Tin hành sa đi hin pháp, thành lp liên minh ng mi,
tin hành mnh m cuc chin chng tham nhng và thc thi chính sách ngoi giao
đc lp cng rn là nhng mc thay đi chính trên chính trng Venezuela trong
thi gian qua.
Sau gn mt nm cm quyn Tng thng Chavez đã đ xut sa đi hin
pháp vi mc đích chng tham nhng, bo v nhân quyn, bo v chân lý và phát
trin kinh t đt nc. Hin pháp sa đi nm 1999 ca Cng hòa Bolivar
Venezuela đã đc thơng qua cuc trng cu dân ý vào 15/12/1999 vi 71,8%
phiu thun. Hin pháp nm 1999 ca Venezuela đã chm dt gn 40 nm tn ti
ca nn dân ch Panto Fijo vi nhiu thay đi đáng k, lp ra mt k ngun mi
gi là “nn Cng hòa th 5”. Hin pháp mi đã khc phc nhiu khim khuyt tn
ti trong hin pháp 1961. Theo hin pháp này h thng quyn lc nhà nc chia
thành 5 nhánh. Ngồi 3 nhánh quyn lc (lp pháp, hành pháp, t pháp) còn có
thêm 2 nhánh quyn lc na là: Hi đng o c Quc Gia (HQG) thc
hin quyn lc cơng dân và Hi đng Bu c Quc Gia thc hin quyn la chn
b mày nhà nc ca cơng dân. HQG có các c quan hot đng đc lp có

thm quyn ngn chn tham nhng; thanh tra và truy cu các hành vi vi phm
chun mc cơng dân, quy tc hành chính; giám sát vic tn th pháp lut ca các
hot đng qun lý hành chính nhà nc cng nh tng cng giáo dc nhm hồn
thin giá tr cơng dân. Ban nhân quyn quc gia có nhim v giám sát, bo v nhân
quyn; ban kim tốn quc gia lp ra đ giám sát và kim tốn tài sn quc gia. Có
th thy hot đng ch yu ca các c quan thuc HQG – nhánh quyn lc
cơng dân là kim sốt vic tn th pháp lut ca các quan chc nhà nc, các
doanh nghip nhà nc và các t chc khác s dng tài sn ca nhà nc. ây là
h thng quyn lc đc thành lp ra đ chng tham nhng. Mt nhánh quyn lc
mi khác đc lp ra là Hi ng Bu c Quc Gia vi mc tiêu hng dn, giám

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
sỏt, iu hnh bu c v trng cu dõn ý
9
. Theo hin phỏp 1999 quyn lc tp trung
vo tay tng thng v chớnh quyn trung ng nhiu hn. Nhng cú mt iu
khon cho phộp bt kỡ v trớ dõn c no k c tng thng cng cú th tr thnh mc
tiờu ca cuc b phiu tớn nhim sau 1/2 nhim kỡ. Tng thng cú quyn ph quyt
i vi cỏc o lut do quc hi thụng qua nhng ti ln xem xột li d tho lut b
tng thng ph quyt vn thụng qua vi trờn 51% phiu s tr thnh lut. Thi hn
mi nhim k tng thng cng c nõng t 4 nm lờn 6 nm. Ngy 31-1 va qua,
Quc hi Venezuela ó nht trớ thụng qua "o lut cỏch mng" cho phộp Tng
thng quyn iu hnh t nc bng sc lnh liờn quan 11 lnh vc nh: chớnh tr,
kinh t, xó hi, quc phũng trong vũng 18 thỏng
10
. éõy l quyt nh quan trng
to iu kin thun li cho Tng thng Hugo Chavez trin khai thc hin cỏc k
hoch chuyn i th ch Nh nc, kinh t, xó hi theo hng CNXH. Song song
vi vic thụng qua lut c bit trờn Quc hi Venezuela s tho lun ci cỏch Hin

phỏp cho phự hp mụ hỡnh chớnh tr, kinh t, xó hi ca nc ny trong thi gian
ti. Trc ú, nhm giỳp ngi dõn nghiờn cu, tỡm hiu v CNXH, Venezuela ó
thnh lp cỏc "Trung tõm thụng tin v CNXH" nhiu ni v õy l mt phn
trong k hoch ci cỏch giỏo dc gn vi giỏo dc t tng CNXH. Venezuela
ang xõy dng k hoch thit lp h thng dõn ch a phng kiu mi - "Hi
ng cụng xó" nhm tng cng vai trũ, quyn lm ch ca nhõn dõn. Hi ng
cụng xó s quyt nh cỏc chớnh sỏch phỏt trin kinh t, xó hi a phng m
trc kia do chớnh quyn m nhim. Ngoi ra cũn cú nhiu s thay i ln v c
cu t chc ca Quc hi Venezuela. éng Phong tro Cng hũa th nm (MVR)
ca Tng thng ó tuyờn b gii tỏn v cựng vi hn 20 ng khỏc s tham gia
éng XHCN thng nht Venezuela. Theo Tng thng Hugo Chavez "Venezuela
cn mt ng cm quyn phc v phong tro cỏch mng v phc v nhõn dõn, ch
khụng phi phc v cỏc ng phỏi chớnh tr
11
.


9
V ng Hinh (2006), Cỏc thit ch chớnh tr ch yu M Latinh, tp chớ Chõu M ngy nay, s 1, tr. 27.
10
Nhng chuyn bin tớch cc Venezuela
11
Nhng chuyn bin tớch cc Venezuela

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Hot đng ngoi giao ca Venezuela di thi tng thng Hugo Chavez có
nhiu thay đi mang tính bc ngot so vi các thi tng thng trc. Không mun
tip tc b coi là “sân sau” ca M, Venezuela thi hành chính sách chng M mnh
m và gay gt, bo v đc lp ch quyn và bình đng trong quan h quc t. Tng

thng Chavez đã tng ch trích cuc chin tranh ca M ti Afghanistan. Lên án
M đã đng đng sau hu thun cho các lc lng phn đi Tng thng Chavez
tin hành cuc đo chính bt thành nhm lt đ ông vào nm 2002. Cnh báo M
đng có can thip vào công vic ni b ca Venezuela cng nh các nc trong
khu vc nu không ông s đáp tr li bng vic ct ngun du m đang bán sang
M. Yêu cu M không coi khu vc M Latinh là khu vc “sân sau” l thuc vào
M nh trc kia mà đòi bình đng đc lp t ch trong các mi quan h. Lên án
ch ngha t do mi do M khi xng vì cho rng đó là nguyên nhân chính gây ra
s chênh lch giàu nghèo và tình trng bt bình đng xã hi ngày càng tng  trong
nc và khu vc. Ông cng vch rõ s đc quyn truyn thông ca phng Bc
đc bit M là mt công c rõ ràng ca s thng tr, vì thông qua đó nhng thông
tin, nhng giá tr và mô thc tiêu dùng xa l vi thc t ca M La Tinh đc ph
bin rng rãi. Và đ chng li s đc quyn này Venezuela đã liên kt vi các nc
trong khu vc lp ra mt kênh truyn hình phng Nam là TELEUR trong đó
Venezuela đóng c phn ln nht 31%
12
. Không ch có th ông Chavez đã tng làm
b mt Washington khi t chi hp tác vi M trong cuc chin chng ma túy ti
Colombia. Ông cng không có ý đnh ni li tình hu ngh vi chính quyn hin ti
ca Tng thng Bush. Mc dù B Ngoi Giao Hoa K đã n lc ht sc đ ni li
quan h sau chin thng ca ông Chavez trong cuc b biu tín nhim nm 2003
nhng ông vn lãnh đm. Ông coi các đ ngh ngoi giao ca Washington là “gi
di”. Ông nói: “Thnh thong h li ng ý dàn hòa vi chúng ta. Tuy nhiên luôn có
si dây gn kèm và chúng ta mt quc gia có ch quyn không th chp nhn các


12
Làn sóng cánh t M Latinh: Nguyên nhân và kt qu ch yu,tlđd, tr. 40.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

KILOBOOKS.COM
điu kin đó”
13
. Ơng Chavez khơng mun là mt nhà lãnh đo ngoan ngỗn phc
tùng gii kinh t và chính tr Hoa K. Mc tiêu cui cùng là đc lp hồn tồn v
kinh t chính tr vi M. Bt chp s phn đi ca chính quyn Bush, Venezuela
vn thc hin k hoch hin đi hố qn đi bng vic mua 100.000 súng
Kalashinikov và hàng chc trc thng qn s ca Nga, hay tho thun mua 2t
USD thit b qn s ca Tây Ban Nha
14
. Hn th na tng thng Chavez tng
bc thit lp quan h vi mt s nc khơng a M nh Belarus, Iran. Ơng
Chavez đã liên tc có nhng chuyn cơng du ti nhng quc gia “l lùng” nht th
gii là Iran, Cuba- nhng nc by lâu nay Washington ln có thái đ hn hc.
Ơng cng bày t thái đ ng h chng trình ht nhân vì mc đích hòa bình ca
Iran. Cùng vi nhiu nc trong khu vc lên ting u cu M xóa b bao vây cm
vn Cuba. Ơng n lc xây dng mt liên minh kim ch nh hng ca M trong
đó Venezuela đóng vai trò “đu tàu” và hai thành viên khác là Bolivar và CuBa.
Liên minh này khơng ch xung đt vi M v lp trng chính tr mà còn nhm
ngn chn k hoch thành lp khu vc mu dch t do tồn châu M mà chính
quyn Washington đang theo đui. Liên minh cánh t gia Cuba, Venezuela và
Bolivia đang đc xem là đi trng ca Khu vc t do thng mi châu M do
Hoa K đo din. Hi nhp khu vc M Latinh ln là vn đ đc ơng Chavez
coi là mu cht trong chính sách ngoi giao ca mình. Ngày 4/7/2006 va qua,
Venezuela đã chính thc tr thành
thành viên đy đ ca khi Th trng chung
Nam M Mercosur. Là Tng thng có t tng dân tc và khu vc ơng Chavez
ln tích cc thúc đy liên kt khu vc Nam M, tng cng hp tác đ chng li
sc ép ca M và t bn nc ngồi. Nu trc kia  th k XIX Simon Bolivar có
khát vng gii phóng tồn b M La Tinh khi ách thng tr ca thc dân Tây Ban

Nha thì nay trong th k XXI Tng thng Chavez – v Tng thng đi theo t tng

13
Xung quanh s kin Hugo Chavez đc c tng thng Venezuela, tlđd, tr. 67.
14
Nhng nhà lãnh đo gây nhiu chú ý nht trong nm 2005


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
ca Bolivar cng có khát vng Venezuela và khu vc Nam M thốt khi nh
hng ca M.
3. Ci cách xã hi
Trong chin dch tranh c, Tng thng ơng Chavez đã đa ra mt chng
trình ci cách tồn din trong đó đc bit quan tâm đn các hot đng ci cách xã
hi. ây là lnh vc đc tin hành ci cách nhiu nht và rng rãi nht. Nhiu lut
mi tin b đã đc ban hành trong đó ni bt nht là lut đt đai nhm phân phi
li thu nhp, mang li dân ch, li ích cho dân nghèo. Vn đ nhân quyn đc đ
cao, cng đng ngi da đ đc quan tâm nhiu hn. Chính ph còn tin hành
nhiu chng trình nhm ci thin đi sng, phát trin giáo dc, y t cng đng.
Khơng làm tht vng tng lp nhân dân lao đng nghèo kh chính ph ca
tng thng Chavez đã s dng hàng chc t đơla M li nhun thu đc t ngành
cơng nghip du khí (mà nu các đng phái trc nm quyn khon tin đó đã b
bòn rút tham ơ ht) cho các chin dch xóa đói gim nghèo, ci to nhà cho ngi
nghèo, h tr th dân, cung cp tín dng cho nhng xí nghip nh, nâng cp c s
h tng ti các đa phng; xóa nn mù ch, xây dng trng hc  nhng khu ph
lao đng; ci thin dch v y t…
 khc phc tình trng chênh lch giàu nghèo và bt bình đng vn rt ph
bin trong xã hi Venezuela, Tng thng Chavez đã đa ra chính sách nhm phân
phi li thu nhp. Sau khi lên nm quyn ơng vn đng đã ban hành Lut t ai

nm 2001
15
. Bn nm sau, vào nm 2005 Quc hi tip tc sa đi 18 điu ca b
lut này đ tng cng quyn ngi cày có rung, phân phi rung đt cơng bng
hn. Venezuela đã thc thi chính sách "Thu xa x" đánh vào nhng ngi giàu,
thu nhp cao nhm phân phi li tài sn cho nhng ngi nghèo. Bên cnh đó
nhiu chính sách ci t xã hi nhm phân phi li thu nhp cng đã đc ban hành.
Tng thng rt quan tâm và đ cao vn đ nhân quyn. Hin pháp 1999 ca
Venezuela đã dành 111 điu lut (t điu 19 đn điu 130) đ quy đnh và bo v


15
Làn sóng cánh t M Latinh: Ngun nhân và kt qu ch yu, tlđd, tr. 38.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
nhân quyn
16
. Trong đó quy đnh bo v nhân quyn là ngha v ca tt c các cơng
chc, c quan nhà nc. c bit có mt ngun tc hin đnh mà ít có trong các
điu lut các nc là trong trng hp có s mâu thun gia các quy phm pháp
lut hoc gia các quy phm pháp lut còn m h thì quy phm pháp lut nào hoc
hng gii quyt nào có li cho ngi lao đng s đc áp dng. Khơng ch có th
ơng còn có nhiu chính sách bo v nhân quyn rt hiu qu. Vi phm nhân quyn
đc quy đnh là ti phm nghiêm trng nht hoc là ti đc bit nghiêm trng.
Ơng khơng cho phép các cơng chc nhà nc có bt kì hành vi nào vi phm nhân
quyn và khơng có quyn vin lý do thi hành mnh lnh cp trên đ min tr trách
nhim khi đã vi phm. Chính ph ơng coi nhân dân là “tác nhân chính” là tr ct
ca mt xã hi bình đng đồn kt và dân ch.
Vn đ quyn li ca ngi da đ cng là mt vn đ nm trong chng

trình ci cách xã hi ca chính ph. Vi t l 2% tng s dân, ngi da đ cng đã
thành lp ra các t chc đ bo v quyn li ca mình ngồi 3 đi din trong Quc
Hi theo quy đnh ca Hin Pháp 1999. Hn na, chính ph mi trong nhim k 3
ca tng thng cng đã lp thêm b mi là B Th Dân
17
. iu đó cho thy vai trò
ca ngi da đ trong xã hi ngày càng đc tơn trng và nâng cao.
4. Ci cách kinh t
Cùng vi vic tin hành ci cách chính tr, xã hi, chính ph ca ơng Hugo
Chavez đã thúc đy nhng ci cách kinh t quan trng nh tin hành quc hu hóa
nhiu ngành kinh t ca đt nc, m rng s kim sốt ca nhà nc đi vi lnh
vc ngân hàng, rút khi IMF, WB; gim s ph thuc trong quan h thng mi
vi M, tng cng hp tác kinh t vi các nc xung quanh.
Tng thng đã đ xut Quc hi ban hành đo lut mi quy đnh v vn đ
quc hu hóa. o lut Hydrocacbon đã đc ban hành nm 2001 có hiu lc vào
nm 2002 thay th lut Hydrocacbon 1943 và lut Quc hu hóa 1975. o lut


16
Lch s hình thành và phát trin ca nhà nc Venezuela đơc lp, tlđd, tr. 58.
17
Lch s hình thành và phát trin ca nhà nc Venezuela đc lp, tlđd, tr. 62.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
mi ny quy nh rng mi hot ng sn xut v phõn phi u thuc v nh nc
tr cỏc lnh vc kinh doanh trong sn xut du thụ siờu nng. c bit trong thi
gian gn õy chớnh ph Venezuela ó chớnh thc quc hu húa cỏc cụng ty in
lc, vin thụng. V trong quỏ trỡnh ci t nn kinh t nhm bo v ch quyn v cỏc
ti ngun ti nguyờn nht l ngun du m Venezuela ó a ra nhng thay i

quan trng quy nh hot ng khỏc thỏc kinh doanh du m. Hy b cỏc hp ng
khai thỏc du m ó ký vi cỏc chớnh ph tin nhim v yờu cu ký li cỏc hp
ng ny vi mc thu cao hn nhm lp li trt t trong lnh vc kinh doanh du
m.
c lp t ch hn trong hoch nh chớnh sỏch phỏt trin kinh t xó hi
v gim s ph thuc vo kinh t M v cỏc nc t bn gn õy Venezuela ó
tuyờn b rỳt khi Ngõn hng th gii (WB) v Qu tin t quc t (IMF) sau khi ó
tr xong n cho hai t chc ny. Do nm c phn ln nht nờn M cú vai trũ khng
ch trong WB v IMF. Vo thp niờn 1980 cng nh cỏc nc M Latinh khỏc
Venezuela ri vo khng hong n trm trng. M, WB v IMF ó tin hnh
thng lng vi nc ny v vn h s gim n, gión n hoc xúa n nu
Venezuela chp nhn ng thun Washington do M xng. Ni dung chớnh
ca nú l yờu cu cỏc nc tham gia ci cỏch th ch kinh t, t do húa th trng,
gim ro cn i vi hot ng u t trc tip nc ngoi. Kt qu l nhng
nm 90 Venezuela ó phi tin hnh ci cỏch kinh t, chớnh tr, xó hi di s giỏm
sỏt ca WB v IMF. Hng nm vay vn c t hai t chc ny chớnh ph phi
gii trỡnh chng trỡnh phỏt trin kinh t ca nc mỡnh v phi chp nhn ý kin
ca WB, IMF
18
. Thụng qua cỏc t chc ti chớnh v cỏc cụng ty a quc gia M ó
can thip vo vic ban hnh v thc thi chớnh sỏch ca nc ny mt cỏch khụn
khộo, tinh vi. V hin nhiờn li ớch trc ht thuc v M, cũn nhng ngi dõn
t c li ớch khụng ỏng k. Do ú khụng phi vụ lý khi Tng thng Chavez
gi Ngõn hng Th gii l ngõn hng vụ nhõn o. V kt qa sau gn thp niờn


18
Minh Tun (2005), Vai trũ ca M khu vc M Latinh, tp chớ Chõu M ngy nay, s 11, tr.40-41.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

KILOBOOKS.COM
phi theo ch trng phát trin kinh t ca M, WB, IMF, nn kinh t Venezuela
phát trin yu kém, c cu kinh t lch lc nguy c dn đn suy thối nn kinh t.
Vì vy chính ph ca ơng Chavez ngay sau khi hồn tr xong n, đã dt khốt
thốt khi s chi phi, ràng buc ca hai t chc này. Venezuela cng đang n lc
thay th M bng Trung Quc vi t cách là đi tác thng mi s 1 đ hn ch s
ph thuc vào kinh t M. Ơng còn d kin thanh tốn bng đng EURO thay đng
USD M trong giao dch quc t.
Qua trên chúng ta có th thy đc bc tranh tồn cnh hot đng ci cách
tồn din ca chính quyn Tng thng Hugo Chavez trong gn 8 nm cm quyn
va qua. Vi hàng lot các ci cách trên Tng thng Chavez đã to đc du n
quan trng trong cuc đi hot đng chính tr ca mình  c trong nc, trong khu
vc và trên th gii.
III. TÁC NG CA CUC CI CÁCH
1. Thành tu
Nhng ci cách ca chính quyn Tng thng Hugo Chavez đã tác đng sâu
sc đn đi sng kinh t chính tr xã hi Venezuela. Ch trong mt khong thi gian
khơng dài Venezuela đã thu đc nhiu thành tu quan trng mang tính bc ngot
góp phn làm thay đi b mt đt nc. Dân ch đc đm bo tt hn, v th quc
gia đc nâng cao, đi sng ngi dân đc ci thin đáng k, kinh t đã dn khc
phc đc nhng yu kém đang tng bc tng trng Nhng thành tu trên đã
phán ánh đng li ci cách hp lý, đúng đn và tin b ca Tng thng Chavez.
Nh đó uy tín ca Tng thng lên cao và ơng ngày càng nhn đc s đng tình
ng h ca d lun trong nc và quc t.
Lnh vc xã hi đc coi là lnh vc gt hái đc nhiu thành cơng nht
trong cơng cuc ci cách ca tng thng Hugo Chavez Trong 2 nm 2001- 2002
Venezuela đã tng 4 bc trong ch s phát trin con ngi theo đánh giá ca Liên
Hp Quc. V giáo dc, cho ti nay có ti gn 5 nghìn trng hc vi hn mt
triu hc sinh nghèo đc hc min phí, đc phát đng phc, sách giáo khoa và


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
bút; hàng nghìn sinh viên nghèo đc nhn hc bng nhà nc. Ngân sách giáo dc
chim ti 20% tng ngân sách. Chng trình giáo dc mang tên Robinson đã xóa
mù cho 1,2 triu ngi
19
. t nc khơng còn ngi mù ch. Venezuala hin đang
phn đu ph cp tiu hc. Thành tu giáo dc Venezuela thc s là mt đim sáng
n tng đi vi nhiu nc M Latinh hin nay. V Chng trình y t cng đng
cng đc thc hin tích cc. Ch tính riêng nm 2004 đã có 50 triu lt ngi
đc khám bnh min phí. Chin dch chm sóc sc khe cng đng mang tên
Veusa vi s giúp đ ca 13000 bác s Cuba đã đc trin khai hiu qu.
Venezuela đã tin hàn chin dch tiêm chng m rng cho nhng nhóm ngi b
gt ra ngồi xã hi. T l t vong  tr em gim. Tui th trung bình ca ngi dân
tng t 72,8 tui nm 1998 lên 73,7 tui nm 2004. Bên cnh đó đi sng ngi
dân cng khơng ngng đc nâng cao. Thu nhp thc t ca ngi lao đng sau 8
nm nm quyn ca ơng Chavez đã tng ti 445%. T l nghèo đã gim t 48,6%
xung còn 36%, hàng triu ngi nghèo đc tr giúp xây dng nhà , mua lng
thc, thc phm r, vay tín dng sn xut kinh doanh nh k hoch Meroka phân
phi lng thc thc phm vi giá gim 50% cho 2 triu ngi có thu nhp thp.
Chavez còn cho xây dng hn 135 000 cn nhà cho các gia đình nghèo. V vn đ
rung đt – mt trong nhng vn đ gay góc nht  Venezuela trong giai đon th
nht ca ci cách nơng nghip (1999 – 2004) đã có 130 000 gia đình đc chia 2
triu hécta đt . Và trong giai đon 2 chính ph đã cp tín dng cho các nghip nh
hn 2,2 triu ha đt hoang hóa và vơ ch cho nơng dân, tin hành nhiu d án phát
trin kinh t xây dng c s h tng nh đng st, tàu đin ngm
20
.
Trong 8 nm điu hành đt nc nn kinh t Venezuela tng bc thốt khi
khó khn ri tng trng tuy  mc thp nhng liên tc tng nm sau cao hn nm

trc. Nm 2004 GDP đt 110 t USD, GDP/ ngi đt 4 249 USD, thì nm 2005
tng t là 123,6 t USD ( tng gn 2%) và 5 026 USD (tng 9,3%); nm 2006 c


19
Xung quanh s kin Hugo Chavez đc c tng thng Venezuela (2006), tlđd, tr.66.
20
Làn sóng cánh t M La Tinh: Ngun nhân và kt qu ch yu, tlđd, tr. 37-38.


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
tính GDP là 164,4 t USD (tng gn 2,9%), còn GDP/ ngi – 6099 USD (tng
77,5%). Ngồi ra tình trng thiu ht ngân sách, n nc ngồi so GDP đu gim.
Ví d nm 2003 thiu ht ngân sách tng đng 5,8%, n nhà nc tng đng
50,4%, thì nm 2004 tng t gim còn 3,6% và 39,6%; nm 2006 còn khong
0,5% và 32,1% GDP. Kt d thanh tốn vãng lai và d tr ngoi t tng dn.
Chng hn, nu nm 2003 kt d thanh tốn vãng lai tng đng là 13,7% GDP,
d tr ngoi t tng đng là 16,7%; thì tng t nm 2004 là 12,5% và 24,2%;
nm 2005 là 19,1% và 30,4%, nm 2006 là 17,5% và 35,4 %. Bên cnh đó tht
nghip gim t 16,8% nm 2003 xung còn 9,5% nm 2006 góp phn n đnh xã
hi
21
. Các hình thc hp tác xã phát trin rm r nh các chng trình tín dng nh
và tho lun bàn tròn v chính sách mua bán cơng bng. Các doanh nghip ln
trong nc nh Cơng ty du m quc gia (DVSA) dành u tiên hp tác vi các
doanh nghip va và nh trong nc. Tinh thn hp tác h tr và đồn kt trong
phát trin kinh t ngày càng đc tng cng và nâng cao.
Trong lnh vc chính tr Venuezuela cng đã ghi đc nhng du n quan
trng, ni bt. B máy nhà nc đc phân chia thành 5 nhánh đã đm bo tt hn

quyn ngi dân. Mơ hình quyn lc này có th xem nh là mt th nghim mi
v phát trin th ch nhà nc trong thi k mi phù hp điu kin đc trng trong
nc và khu vc. Thay đi ln ca Hin pháp v mi quan h gia nhà nc và
cơng dân đã to c hi ln cho ngi dân nghèo, ngi da đ khng đnh vai trò
ca mình trong xã hi. Vi vic đa vào thc t quyn tham gia trng cu dân ý
ca ngi dân có th thy Venezuela là mt trong s nhng nc mà quyn tham
gia vào hot đng qun lý ca ngi dân li rng rãi và thc t nh vy. Mt cơng
nhân tên là Gabriel Ramos nói: "Ln đu tiên, ngi dân có quyn lc. Tng thng
đa tin trc tip cho chúng tơi đ chi tiêu cho các d án cng đng. Vic này
khơng  ni đâu có c"
22
. Ngi đng đu Hi đng bu c quc gia Venezuela –


21
Nguyn Hng Sn (2007), Kinh t và k hoch cơng nghip hóa nn kinh t ca chính ph Hugo Chavez, tp chí
Châu M ngày nay, s 6, tr.4-5.
22
M và cuc đo chính bt thành  Venezuela, tlđd, tr. 41.

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
CNE bà Tibisay Lucena cho cho bit quc gia này có h thng bu c tt nht th
gii, đó là mt h thng bu c “hiu qu, minh bch và đáng tin cy”. T l ngi
dân đc bit là dân nghèo tham gia b phiu ngày càng tng. Nu vào nm 1990 t
l c tri đi b phiu ch chim 36% thì nm 2005 là khong 10% và CNE đang n
lc làm vic đ gim t l xung còn 0% vào nm 2007”. Bà Lucena còn cho bit
thêm chin dch mi ca CNE khơng ch cho c tri thy cách thc hin quyn ca
h mà còn cho thy h đóng vai trò đy đ nh th nào trong nn dân ch nhm
xây dng mt chính ph tt cơng khai và minh bch

23
. Hot đng chng tham
nhng kiên quyt ca chính ph cng đã thu nhiu kt qu đáng k góp phn làm
nâng cao sc mnh ca các b máy nhà nc và tng nim tin ca ngi dân. V
ngoi giao nh vai trò thúc đy hp tác tích cc ca tng thng Chavez mà q
trình liên minh liên kt trong khu vc M Latinh đang din ra sơi đng và có hiu
qu thit thc. Tuy cha thốt khi hồn tồn s l thuc vào M nhng chính sách
ca Venezuela và các chính ph cánh t nm quyn khác  Nam M đã th hin xu
hng có tính đc lp hn vi Hoa K.  chng li q trình t do hóa mu dch
hồn tồn châu M theo quan đim ca Hoa K, các nc đã đa ra mt sáng kin
mi gi là “Gii pháp Bolivar cho Châu M” trong đó nhn mnh vic thc hin
hp tác trong truyn thơng, nng lng và nhiu lnh vc khác. Venezuela đa ra
d án thành lp PETROSUR –mt doanh nghip du m ln nht lc đa vi s
tham gia ca Argentina, Bolivia, Brazil, Ecuador và Venezuela đ khai thác tim
nng chung và to điu kin đ loi b s thâm ht v nng lng ca các quc gia
thành viên. Venezuela đã tr giúp ln v giá du cho các nc M Latinh, đm bo
giúp các nc này khơng gp khó khn trong vn đ nhiên liu. Ngày 9-12-2007
mi đây by nc Nam M là Brazil, Argentina, Venezuela, Bolivia, Ecuador,
Paraguay và Uruguay đã ký kt thành lp Ngân hàng phng Nam
24
theo ý tng


23
Bn tin tham nhng quc t
/>nhung/Ban_tin_tham_nhung_quoc_te/?print=948332365
24
Nhng chuyn bin tích cc  Venezuela



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM
ca Tng thng Chavez. Hot ng ca ngõn hng ny nhm chng li cỏc th ch
ti chớnh do M chi phi. iu ny ó ỏnh du mt bc tin mi trong quỏ trỡnh
hp tỏc khu vc v n lc tỏch dn khi s nh hng ca Hoa K. Trong quan h
song phng, ni bt nht l mi quan h thõn thit vi Cuba v Iran. Venezuela cú
nhiu h tr v nng lng cho Cuba i li Cuba ó c nhiu bỏc s sang giỳp cỏc
chng trỡnh y t cho Venezuela. Mi quan h mt thit gia Tng thng Chavez
vi Cuba núi chung v Ch tch Cuba Fidel Castro núi riờng cng l mt du n
chớnh tr quan trng trong khu vc. Di thi Tng thng Chavez, quan h gia
Iran v Venezuela cng c nõng lờn mt tm cao mi, c bit trong hp tỏc
nng lng. Tng thng hai nc ó cú nhiu chuyn ving thm ln nhau. C hai
ụng u ni ting l nhng nh lónh o chng M mnh m. ễng Chavez mụ t
Tng thng Iran Ahmadinejad l "ngi bờnh vc cho l phi v cụng bng xó
hi". ỏp li, nh lónh o Iran gi ụng Chavez l "mt nh cỏch mng v i ca
M Latinh"
25
. Bờn cnh ú Tng thng Chavez cũn y mnh quan h vi cỏc nc
trong th gii th 3.
Ton b tỡnh hỡnh trờn khụng ch chng minh tớnh cht tin b trong mụ hỡnh
phỏt trin mi m Tng thng Chavez theo ui m cũn giỳp ụng ginh c s
ng h ca ụng o qun chỳng nhõn dõn trong nc cng nh ca cỏc nc tin
b trong khu vc v trờn th gii. Nhng vic lm c ca Tng thng Chavez ó
giỳp ụng cú ch ng vng chc trong qun chỳng nhõn dõn. Cỏc th lc thự ch
ó c gng lt ụng bng nhiu cỏch nh tin hnh o chớnh, ũi hi phi trng
cu dõn ý vi v trớ Tng thng. Nhng nhng th lc ny ó u tht bi trc sc
mnh ca qun chỳng. Chớnh nh s ng h ca qun chỳng ó a ụng tr li nm
quyn sau 2 ngy b lc lng o chớnh bt giam. V cng chớnh h ó giỳp ụng
vt qua cuc trng cu dõn ý ngy 15/8/2004 y cam go. V th ca Tng thng
qua ú ngy cng c nõng cao v quan trng hn na l cỏc c tri Venezuela



25
Iran v Venezuela th chng M


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
không nhng đã tín nhim ông mà còn khng đnh s ng h ca mình đi vi
nhng ci cách ca ông nhm tin ti mt ch đ xã hi mi. Vi cuc cách mng
mang tên ngi anh hùng Bolivar – mt cuc cách mng mang li công bng hn
cho tng lp lao đng ông đã đc xem là “anh hùng ca nhng ngi nghèo”.
Nhng chính sách kinh t xã hi ca ông đã mang đn cho nhng ngi dân nghèo
nhng gì mà h ch có trong m. Ông Le la Escoba k thut viên ca mt phòng thí
nghim  Venezuela đã tr li phóng vn báo chí nh sau: “Tng thng đã mang
li nim hi vng đn cho chúng tôi. Món quà ln nht ông tng chúng tôi là dân
ch. Không có ai có th cp ông y khi chúng tôi”
26
. Ch tch liên minh ngi da
đ Venezuela đã không tic li kêu gi Tng thng Chavez: “Ông là ngi bo v
chúng tôi”. Chính nim tin ca qun chúng là đng lc chính thúc đây tin trình ci
cách ngày càng hiu qu. Không ch nhn đc s đng tnh ng h trong nc,
nhng ci cách ca ông Chavez còn nhn đc s ng h nc rng rãi ca các
trong khu vc. Mi quan h gia Tng thng Chavez vi ch tch Fidel Castrol và
Tng thng Bolivar Evo Morales ngày càng đc tht cht vì mt mc tiêu chung
là tin lên xây dng ch ngha xã hi. Phát biu sau thng li ca Tng thng
Chavez trong cuc trng cu dân ý nm 2004 đài truyn hình Cuba khng đnh “
Vic Tng thng Chavez tr li nm quyn là thng li ca cách mng”. Ngi
phát ngôn mt trân gii phóng dân tc Pharabunbo Martin of El Salvador nêu rõ:
“Trt t hp pháp đã lp li nh 2 yu t: Nhân dân Venezuela và chính các nc

M La Tinh không chp nhn đo chính”.
27
H coi đây là mt thng li mt hi
vng ca nhng ngi nghèo kh M Latinh. ng Cng Sn Tây Ban Nha, Chile,
Mt trn gii phóng Sandinista  Nicaragua đã bày t vui mng trc thng li ca
Tng thng Chavez
Nh vy chính s ng h ca công chúng là sc mnh to ln nht giúp Tng
thng Chavez tr vng trc không ít sóng gió do s chng đi ca phe đi lp


26
Lch s hình thành và phát trin ca nhà nc Venezuela đc lâp, tlđd, tr. 61.

27
M và cuc đo chính bt thành  Venezuela, tlđd, tr. 42.

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
KILOBOOKS.COM
trong nc cng nh cỏc th lc thự ch nc ngoi, to c s vng chc cho
quyn lc ca chớnh ph, cng c quyt tõm theo ui ng li tin b ó la
chn, a Tng thng Chavez tr thnh mt trong nhng nh lónh o tm c khu
vc.
2. Thỏch thc
Nhng thnh tu ó t c trong sut thi gian qua Venezuela l khụng
th ph nhn. Tuy nhiờn qỳa trỡnh ci cỏch khụng phi lỳc no cng din ra thun
li. Trong sut 8 nm cm quyn va qua hu nh khụng lỳc no Tng thng
Chavez khụng phi i mt vi cỏc hot ng chng phỏ quyt lit ca cỏc th lc
thự ch trong nc v s phn i mnh m t phớa M. ú cng l nhng nguyờn
nhõn chớnh khin chớnh trng chớnh tr Venezuela luụn núng bng trong thi gian
qua.

Trc hng lot nhng ci cỏch hng ti ngi nghốo ca Tng thng
Chavez ó dng chm n li ớch ca cỏc nh t bn trong v ngoi nc. Chớnh
sỏch ci cỏch kinh t xó hi ca ụng b cỏc cụng ty t bn phn i mnh m. Tng
lp trung lu giu cú, nhng ngi lm vic trong cỏc cụng ty du khớ cú thu nhp
cao cng t ra khụng hi lũng. Lc lng ny ó tham gia vo cỏc phong tro phn
i Tng thng. Phe i lp trong nc li dng tỡnh hỡnh ú lụi kộo kớch ng
qun chỳng. t nc Venezuela vỡ th ó b chia r thnh nhiu phe phỏi khỏc
nhau ang chng i li Tng thng cng nh chng trỡnh ci cỏch ca ụng. nh
cao nht ca hot ng chng phỏ tng thng l cuc o chớnh bt thnh vo
4/2002, tip ú l cuc bói cụng kộo di 63 ngy do phe i lp tin hnh vo
3/2003 lm o ln tỡnh hỡnh trong nc. Tỡnh hỡnh t nc v phn no ú li tr
lờn mt n nh, mu thun v phc tp hn trc.
Hn na trong quỏ trỡnh ci cỏch nhiu phng phỏp tin hnh ca Tng
thng Chavez cng cha tht hp lớ nhiu khi thiờn kin cũn quỏ nng n. Chớnh
sỏch chng M ca ụng ụi lỳc c th hin thỏi quỏ. ễng ó tng i gi t
nc chm hn 30 phỳt vỡ mt trong nhng lớ do l chng vic gỡ phi i theo mt

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
tiờu chun gi gic m nc M ỏp t ó gõy khú khn cho hot ng sn xut
kinh doanh. Vi gi chun mi Venezuela lch gi vi tt c cỏc nc lỏng ging
cú cựng mỳi gi trong khu vc vỡ hin nhiờn chng quc gia no chu i gi theo
Venezuela
28
. iu ny s khụng cú li cho s phỏt trin v n nh ca Venezuela
trong hin ti v tng lai. Mt khỏc vi chớnh sỏch khụng ph thuc vo M, thõn
Cuba v Iran , mnh m lờn ỏn M trong nhiu trng hp tng thng Chavez ó
lm Nh Trng mt lũng. Chớnh quyn M lõu nay vn khụng hi lũng vi chớnh
sỏch i ngoi ca ụng Chavez. Washington coi ụng l mt "nhõn t gõy mt n
nh" trong khu vc

29
T lõu M ó coi ụng nh cai gai trong mt. M cho rng
Tng thng Chavez l nhõn vt thự ch ch ng sau Fidel Castro. Vỡ vy M ó
ngm ngm h tr cỏc ng phỏi chớnh tr i lp nhm kớch ng h chng phỏ
tng thng.
Tỡnh hỡnh phc tp trờn s tip tc l nhng thỏch thc ln cho Tng thng
Chavez v s mnh em li cụng bng cho xó hi ca ụng. Mc dự thoỏt khi s
kim ch ca Hoa K l iu rt rt nờn lm nhng vi tỡnh hỡnh hin ti khi m vai
trũ ca M cũn quỏ ln phi chng s l tt hn nu Venezuela va bit tn dng
sc mnh kinh t M lm giu cho mỡnh va khộo lộo nõng cao tớnh c lp t
ch v bỡnh ng trong quan h vi M v cỏc nc phng Tõy. c bit trong
thi i ngy nay khi m cỏc bin phỏp ngoi giao mm do, linh hot ang chng
t u th thỡ lp trng ụi khi quỏ cng nhc v mónh m ca ụng Chavez cha
hn ó l mt s la chn hay.






28
Tng thng Venezuela i gi vỡ ghột M

29
Hugo Chavez-ngn c cỏnh t M Latinh



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM






















KT LUN

Nhng ci cách ca ơng Chavez đã gây ra nhiu tranh cãi c trong và ngồi
nc Venezuela. Ơng nhn đc c s ca ngi, khâm phc, và c nhng li ch
trích gay gt. Có ngi cho rng ơng trao thêm quyn cho ngi nghèo và giúp
phát trin kinh t. Có ngi cho rng ơng chun quyn đc đốn và qun lý đt

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
KILOBOOKS.COM

nc mt cỏch ti t. Mt s nc nh Cuba, Brazil, Bolivia, Argentina hoan
nghờnh cỏc chớnh sỏch ci cỏch ca ụng. Trong khi Hoa K cho rng ụng ang
hnh ng sai lm, ang i chch hng. Dự cũn nhiu ý kin trỏi ngc xung
quanh Tng thng Venezuela v chng trỡnh ci cỏch ca ụng, nhng nhng úng
gúp ca ụng Chavez i vi th gii vn c ghi nhn. Nm 2005, ụng c T
chc Giỏo dc, Khoa hc v Vn húa Liờn Hp Quc (UNESCO) trao Gii thng
quc t Jose Marti vỡ nhng úng gúp quan trng trong vic cng c khi on kt
v quỏ trỡnh hi nhp khu vc M Latinh v Caribbe. Cũn tp chớ Time danh ting
thỡ bu chn ụng l mt trong
100 nhõn vt kit xut ang nh hỡnh v bin i th
gii
30
.Con ng Tng thng Chavez v ngi dõn Venezuela la chn ó ngy
cng khng nh tớnh ỳng n. Xu hng v ng li ci cỏch l tt yu phự hp
vi ũi hi thc t ca t nc v phự hp vi xu th thi i. La chn phỏt trin
t nc theo mụ hỡnh xó hi ch ngha trong th k mi l s la chn hp lý i
vi Venezuela. ú l mt mụ hỡnh xó hi ch ngha mi, xó hi ch ngha ca th
k XXI. Nú cú nhiu im tng ng nhng cng cú nhng nột mi so vi mụ
hỡnh xó hi ch ngha cỏc nc khỏc. Khỏc vi Trung Quc ch trng xõy dng
xó hi ch ngha c sc Trung Quc theo nh hng ng li ca ch tch Mao
Trch ụng v lớ lun ca ng Tiu Bỡnh. Cng khụng ging mụ hỡnh xó hi ch
ngha Vit Nam ang xõy dng cú s kt hp gia ch ngha Mỏc Lờnin v t
tng H Chớ Minh. Ta thy nhng ci cỏch ca Venezuela cú phn gn hn vi
mụ hỡnh phỏt trin ca Cuba ú l hng ti an sinh xó hi nhiu hn trong ú c
bit tp trung n lnh vc y t v giỏo dc. Phi chng mụ hỡnh ú phự hp vi
c thự khu vc M Latinh ni m tn ti nhiu mu thun xung t gia cỏc
chng tc ngi trong xó h. Mụ hỡnh ny s c thi gian v thc t kim
nghim.



30
Hugo Chavez-ngn c cỏnh t M Latinh




THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
Tng thng Chavez v nhng ngi cựng lớ tng ó v ang lm ht mỡnh
thỳc y cuc ci cỏch i n mc tiờu l xõy dng ch ngha xó hi trong th
k XXI. S thng li liờn tip ca cỏc lc lng cỏnh t M Latinh cng nh
nhng thnh tu ci cỏch ca cỏc nc xó hi ch ngha Trung Quc, Vit Nam
trong thi gian gn õy s l iu kin thun li quan trng thỳc y ụng Chavez
tin hnh cuc ci cỏch thiờn t vỡ mc tiờu dõn ch dõn sinh v tin b. Trờn con
ng xõy dng v phỏt trin t nc theo mụ hỡnh mi, Venezuela s cũn phi
i mt vi khụng ớt thỏch thc, khú khn. Tht bi sớt sao trong cuc b phiu v
thay i Hin Phỏp vo 2/11/2007 va qua l mt thớ d. Tuy nhiờn tht bi ú
khụng lm gim sỳt uy tớn v s ng h ca ngi dõn ó dnh cho tng thng v
cng khụng th ph nhn nhng tin b t c qua chng trỡnh ci cỏch ca
ụng. ễng Chavez khng nh ụng s tip tc n lc xõy dng ch ngha xó hi.
ễng núi vi nhng ngi ng h l ng bun. Cú s khỏc bit rt nh gia
chn la ng ý v khụng
31
. Tng thng Chavez vn cú rt nhiu vic phi lm
trong nhm k ti chốo lỏi con thuyn ci cỏch i lờn trc bóo giú v ln giú
ca mt xó hi mi thi khp c khu vc Nam M. Chỳng ta hi vng v ch i
con thuyn y s cp bn an ton v ch i mt nc xó hi ch ngha Venezuela
giu mnh trong tng lai!




31
C tri Venezuela khụng mun thay i hin phỏp


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
KILOBOOKS.COM
TI LIU THAM KHO
1. B Ngoi giao (2005), Vit Nam- Chõu M thỏch thc v c hi, Hc
vin quan h quc t, H Ni
2. H Chõu (2006), Mụ hỡnh phỏt trin ca M Latinh, tp chớ Chõu M
ngy ny, s 2.
3. Quý Dng Ngc Mnh (2003), Trin vng kinh t M Latinh v vựng
Caribe, tp chớ Chõu M ngy nay, s 5.
4. Nguyn Hong Giỏp (2007), Ln súng cỏnh t M Latinh: Nguyờn nhõn
v kt qu ch yu, tp chớ Chõu M ngy nay, s 3.
5. V ng Hinh (2006), Cỏc thit ch chớnh tr ch yu M Latinh, tp
chớ Chõu M ngy nay, s 1.
6. Thỏi Vn Long (2002), M v cuc o chớnh bt thnh Venezuela, tp
chớ Chõu M ngy nay, s 10.
7. Khu Th Tuyt Mai (2001), Mụ hỡnh phỏt trin kinh t M Latinh, tp chớ
Chõu M ngy nay, s 1.
8. Nguyn Hng Sn (2007), Kinh t v k hoch cụng nghip húa nn kinh
t ca chớnh ph Hugo Chavez, tp chớ Chõu M ngy nay, s 6.
9. Minh Tun (2005), Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca nh nc
Venezuela c lp, tp chớ Chõu M ngy ny, s 5.
10. Minh Tun (2005), Vai trũ ca M khu vc M Latinh, tp chớ
Chõu M ngy nay, s 11.
11. Xung quanh s kin Hugo Chavez c c tng thng Venezuela, tp chớ
Chõu M ngy nay, s 12/2006.


Mt s trang web tham kho (truy cp ngy 1/12/2007)
12. Hugo Chavez-ngn c cỏnh t M Latinh
/>
13. Tng thng Venezuela i gi vỡ ghột M

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

×