Tải bản đầy đủ (.docx) (61 trang)

Học tiếng anh qua hội thoại Kẻ chỉ điểm snitch

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.13 KB, 61 trang )

Kẻ chỉ điểm-Snitch
00:34 - That party we just threw, there were over a thousand people there, bro. =
Buổi tiệc chúng mình tham dự, có cả ngàn người đến đó đấy.
00:37 - No, way. Oh, my God I can't wait to get up there. = Không thể nào! Tớ
không thể chờ được nữa.
00:40 - Yeah. You know I'm hooking you up, too. = Yeah, cậu biết tụi mình có
gì cho cậu chứ.
00:42 - Just help me move a little bit of candy, = Chuyển một ít "kẹo",
00:43 - I will put some serious paper in your pocket, man. = Tớ sẽ bỏ vào túi cậu
nhiều tiền đấy.
00:46 - Oh, speaking of, I need a solid, = Ồ để cho chắc chắn,
00:47 - I'm bringing in about two boats to unload over the holiday break. = Tớ
mang theo 2 chiếc thuyền để chuyển hàng khi bắt đầu kỳ nghỉ.
00:51 - Two boats, man, that's like two thousand pills. = 2 chiếc? Gần như 2000
viên.
00:53 - Okay, another seven Gs is what it is, all right? = OK, 7000 đô nữa là ổn
rồi chứ?
00:57 - And some of that could be yours. = Và cậu cũng sẽ có phần.
00:59 - No, I'm good, man. = Không, tớ ổn mà.
01:00 - Look, man, you don't got to do anything. = Cậu chẳng cần làm gì cả.
01:03 - I just gotta ship the box to your house, okay? = Tớ sẽ gởi một cái hộp
đến nhà cậu, được chứ?
01:05 - I can't fly with this stuff. = Tớ không thể không thể "bay" với những
thứ đó.
01:08 - I don't know, bro. = Tớ Tớ không biết.
01:10 - Come on, it's for like a day until I get there. = Thôi mà, chỉ cần 1 ngày là
tớ sẽ đến đó.
01:12 - You can even You can even have some. = Và cậu cũng có một ít.
01:14 - I know you said Amanda was dying to roll. = Cậu đã nói Amanda không
thể chờ để thử nó mà.
01:17 - I'll talk to you later about it, all right. = Tớ nói chuyện với cậu sau nhé.


01:18 - No, look, I'll text you the tracking number. No, no, no, don't. = Tớ sẽ
nhấn tin cho cậu số theo dõi hàng. Không, không, không, đừng.
01:21 - Hey, = Hey,
01:23 - why don't you answer the phone? = Hey, Sao con không bắt máy?
01:24 - I was Skyping with Craig. = Con đang "skype" với Craig.
01:25 - Jason. Sorry. = Jason. Xin lỗi.
01:27 - Hello. Hi, Maggie. = Hello. Hi, Maggie.
01:29 - No, no, Nick said that the layoffs weren't happening in our division. =
Không, Nick đã nói sản xuất bị ngừng nhưng sẽ không ảnh hưởng đến cổ phần
của chúng ta.
01:47 - Mike, I understand, but the bottom line is = Mike tôi hiểu, nhưng vấn đề

01:48 - I need to buy all four rigs. = tôi cần phải mua cả 4 chiếc.
01:50 - Anything less than that, there's no point. = Ít hơn số đó sẽ là vô nghĩa.
01:52 - I may as well just keep leasing. = Tôi có thể vẫn giữ bản hợp đồng.
01:55 - Well, that's what they do. = Đó là những gì họ đã làm.
01:56 - Those haulers, they get together once a year, = Mỗi năm họ gặp nhau
một lần
01:58 - then they raise the rates before the gas prices. = Họ tăng giá trước khi
giá xăng dầu tăng
02:01 - They do because they know they can get away with it. = Họ làm thế vì
họ biết có thể tránh né được.
02:08 - See the contract? = Có thấy bản hợp đồng chưa?
02:09 - Yeah, it's real. I just don't know when it's going to start. = Yeah, Là thật
đó. Nhưng tôi không biết khi nào nó bắt đầu.
02:12 - How much money am I going to have to borrow? = Tôi phải mượn bao
nhiêu tiền nữa?
02:18 - All right, let's move some equity around. = Được rồi, hãy bàn về tính
công bằng.
02:22 - I've been rolling the dice my whole life, might as well do it again. = Tôi

đã cá cược suốt cả đời, tôi vẫn có thể làm thế.
02:25 - I gotta go. = Tôi phải đi đây.
02:28 - Solid week, boys, thank you. = Một tuần làm việc rất tốt, cảm ơn các
anh.
02:30 - Figured Analisa would have you putting up ribbons and balloons. =
Tưởng tượng Analisa muốn anh trang trí nơ và bong bóng.
02:32 - Oh, I'm still out getting Izzy’s cake. = Ồ, Tôi vẫn cần mua cho Izzy một
cái bánh.
02:35 - Good luck with that. = Chúc may mắn nhé.
02:36 - I need it, have a good weekend, Wayne. = Tôi cần nó đấy, cuối tuần vui
vẻ, Wayne.
02:37 - See you. = Gặp anh sau nhé.
03:04 - You know there's no O.T. unless it's authorized. = Sẽ không có thêm tiền
ngoài giờ trừ khi đã được đồng ý.
03:06 - Not looking for O.T., sir, it's got a broken pallet, = Tôi không cần tiền
ngoài giờ. Có bao đã bị rách.
03:09 - I'm getting my bags out of the weather, = Tôi phải mang chúng vào
phòng khi thời tiết xấu.
03:10 - it's going to rain tonight. = Tối nay trời sẽ mưa.
03:15 - Good heads up. = Suy nghĩ chu đáo.
03:22 - Oh, sir, I got this, seriously, = Tôi làm được rồi, thật đấy.
03:23 - I don't want you to get dirty. = Tôi không muốn anh bị bẩn.
03:24 - It's all right. Let's do it together. = Được rồi, chúng ta cùng làm.
03:29 - I'm John Matthews. = Tôi là John Matthews.
03:31 - Daniel James. = Daniel James.
03:33 - Good to meet you, Daniel. = Rất vui biết anh, Daniel.
03:35 - Don't worry about it. = Đừng lo lắng việc đó.
03:37 - How long you been working here? = Anh làm việc bao lâu rồi?
03:40 - You mean working for you? About three weeks now. = Làm cho anh à?
Cũng được 3 tuần.

03:44 - Why, you thinkin' about givin' me that raise already? = Anh nghĩ đến
việc tăng lương tôi à?
03:46 - Fat chance, buddy. = Cơ hội rất lớn đấy anh bạn.
03:48 - You gotta try, right? Gotta give it a whirl. = Anh phải thử, đúng không?
Anh phải thử.
04:18 - I have a package for Jason Collins. = Tôi có gói hàng cho Jason Collins.
04:19 - Uh, yeah, that's me. = Vâng, là tôi.
04:20 - All right, sign right there. = Ký tên ở đây.
04:23 - All right, thanks. = Được rồi, cảm ơn.
04:28 - Have a good one. = Chúc 1 ngày tốt lành.
04:30 - Thanks, man. = Cảm ơn.
05:08 - Search warrant! DEA! = Có lệnh xét nhà! DEA!
05:09 - Open the door. = Mở cửa ra!
05:18 - Runner, back fence! = Chạy đến hàng rào!
06:01 - Freeze! = Yên đó!
06:02 - Get down! = Nằm xuống!
06:03 - Get on the ground! = Nằm xuống đất!
06:27 - Cupcakes. = Bánh.
06:29 - Oh, thank you, that looks so good. = Cảm ơn, trông ngon quá.
06:35 - I love you. = Anh yêu em.
06:37 - Hi, baby. = Hi, baby.
06:38 - You having fun on your birthday, Izzy? = Sinh vật có vui không Izzy?
06:47 - Hey, Sylvie, hey let me call you back. I'm What? = Hello, Sylvie. Tôi
sẽ gọi lại Cái gì!
07:07 - They tell you anything? = Họ có nói gì không?
07:08 - Just to wait here until we're called. = Chỉ nói đợi ở đây cho đến khi họ
gọi.
07:13 - They're treating him like he's some kind of major criminal, John. = Họ
đối xử với nó như là một tội phạm nghiêm trọng, John.
07:18 - All right, we'll straighten it out. = Chúng ta sẽ tìm cách.

07:21 - Is he under my last name or yours? = Nó mang họ của tôi hay cô?
07:23 - You know he changed it to mine. = Anh biết nó đã đổi sang họ của tôi.
07:25 - Why are you even asking? = Anh hỏi để làm gì?
07:37 - Hi, my son, Jason Collins is = Con trai tôi Jason Collins
07:38 - Take a seat and wait to be called. = Tìm chổ ngồi và đợi đến lượt gọi.
07:40 - Can you at least tell me where he is? = Ít ra cô cũng cho tôi biết nó đang
ở đâu?
08:04 - Have you noticed anything different? = Cô có thấy gì khác lạ không?
08:06 - Like what? = Như cái gì?
08:08 - With him, who he's been hanging with, = Với nó, nó thường chơi với ai,
08:09 - anything out of the ordinary. = có gì bất thường không?
08:11 - No, John, I haven't noticed anything. = Không John, tôi không thấy gì
khác lạ.
08:14 - Oh, this is such bullshit. = Thật là tào lao.
08:17 - I mean, he is a good kid. = Nó là đứa trẻ ngoan.
08:20 - Mike's sending a lawyer. = Mike đã thuê luật sư.
08:23 - Good, you can afford it. = Tốt, anh có khả năng trả.
08:30 - Didn't you quit? = Cô không cai thuốc được à?
08:43 - Mr. and Mrs. Matthews? = Ông bà Matthews?
08:44 - Yeah, thanks for coming. = Vâng, cám ơn vì đã đến.
08:47 - Where's Jason? = Jason ở đâu?
08:48 - They're moving him from his holding cell to a courtroom. = Họ chuyển
cậu ta qua phòng giam ở tòa.
08:51 - He's scheduled to be arraigned this evening = Thời gian xử án là tối nay,
08:53 - that could take a little while. = nhưng có thể lâu hơn.
08:54 - That's all right, leave him in jail for a little bit, = Để nó ở tù thêm chút
nữa,
08:55 - scare the hell out of him. = nó mới biết sợ.
08:57 - No one's trying to scare your son. = Không ai muốn làm con trai anh sợ.
08:59 - This is a federal case. = Nó là vụ án thuộc liên bang

09:01 - The amount of MDMA, or Ecstasy, they found = Số lượng của MDMA,
Ecstasy mà họ tìm
09:03 - means they've charged Jason with distribution of narcotics. = nghĩa là họ
sẽ phạt Jason với tội danh buôn thuốc phiện
09:07 - Jason said that a friend asked to have the drugs sent to the house. =
Jason nói có một người bạn muốn gởi thuốc đến nhà.
09:10 - What friend? = Bạn nào?
09:11 - A friend by the name of Craig Johnson. = Một người bạn tên Craig
Johnson.
09:13 - That's his best friend. = Cậu ta là bạn thân của nó.
09:15 - Christ, I have known Craig since he was little. = Chúa ơi! Tôi đã biết
Craig khi nó còn bé.
09:17 - Mr. Johnson was arrested trying to mail the pills = Mr. Johnson bị bắt
khi đang gởi thuốc
09:21 - and he agreed to work with the government. = và đã đồng ý hợp tác với
chính phủ.
09:23 - What do you mean "agreed to work with the government"? = Hợp tác
với chính phủ là ý gì?
09:26 - Both Craig and Jason are being charged = Cả hai Craig và Jason điều
đuợc xét theo
09:28 - under federal mandatory minimum sentencing laws. = Chế Độ Giảm Án
của chính phủ liên bang.
09:30 - These laws were designed to ensnare highlevel = Luật này đề ra nhầm
09:32 - drug traffickers to get them to snitch on other traffickers = cho họ cơ hội
chỉ điểm kẻ buôn thuốc khác
09:35 - in order to reduce their own sentence. However, = để được giảm hạn tù.
Tuy nhiên,
09:37 - most of the convictions, = trong nhiều trường hợp,
09:40 - over half have been firsttime offenders like your son. = hơn một nửa là
lần đầu phạm tội như con trai các vị.

09:42 - So Craig is implicating Jason. = Vậy là Craig đã chỉ điểm Jason.
09:44 - Yes. In order to reduce his sentence, = Vâng, để giảm mức tù
09:46 - Craig told the DEA = Craig đã khai với DEA rằng
09:47 - that Jason agreed to have the pills sent to the house = Jason đã đồng ý
cho thuốc gởi đến nhà
09:50 - and also has agreed to help sell them. What? = và cũng đồng ý bán
chúng. Cái gì?
09:53 - Now, Jason has denied both of these accusations. = Jason đã không nhận
2 tội trên.
09:55 - Do you believe him? Of course I believe him. = Cô có tin không? Dĩ
nhiên là tôi tin nó.
09:57 - He would never be involved in anything like this. = Nó không bao giờ
làm những việc như thế.
10:01 - Are we talking about probation here or could he actually go to jail for
this? = Anh đang nói là Jason sẽ được tha bổng hay là phải đi tù?
10:05 - The mandatory minimum laws are very simple. = Luật rất đơn giản,
10:07 - The amount of jail time depends upon the amount of drugs. = thời gian
ngồi tù phụ thuộc vào số lượng thuốc.
10:10 - There are no mitigating factors. = Sẽ không có nhân tố giãm tội.
10:11 - What does that mean? = Ý anh là sao?
10:12 - Jason is facing a mandatory minimum sentence = Jason có thể đối diện
với mức án
10:14 - of ten years in prison. Ten years? = tối thiểu là 10 năm tù. 10 năm à?
10:16 - Are you out of your mind? = Anh có điên không?
10:17 - He just got accepted to college. = Nó mới được nhận vào trường cao
đẳng.
10:20 - John, tell him. = John nói cho anh ta biết đi.
10:29 - Oh, God. = Chúa ơi!
10:49 - Jason. = Jason.
10:56 - United States v. Jason Collins. = United States v. Jason Collins.

11:03 - How could they deny him bail? = Sao họ lại từ chối bảo lãnh?
11:04 - He's never even been arrested before. = Cậu ta vẫn chưa bị kết án bao
giờ.
11:09 - You want to know the truth? = Em muốn biết sự thật không?
11:11 - I knew something like this was gonna happen. = Anh biết việc như thế
này sẽ xảy ra.
11:12 - I figured if I just got him off to college, but no. = Anh nghĩ học cao đẳng
sẽ tốt hơn cho nó, nhưng không.
11:15 - Jason has no goddamn idea what real responsibility means. = Nó không
hề biết trách nhiệm là gì.
11:18 - Especially with Sylvie babying him all the time. = Và đặc biệt là Sylvie
xem nó như một đứa bé,
11:21 - And when your own son = Và khi con trai anh
11:22 - doesn't want to have anything to do with you anymore = không muốn
có gì can hệ đến anh
11:23 - That's not true. That's not true. = Không đúng. Không đúng.
11:24 - That's not true at all. = Nó hoàn toàn không đúng.
11:26 - It's just really hard for kids who go through divorces. = Vì thật khó khăn
cho đứa trẻ phải sống trong cảnh ly hôn của cha mẹ.
11:28 - It was I acted out when my father left. = Em hiểu vì khi cha em bỏ đi.
11:31 - Mmmhmm. Yeah, well, he's not a kid anymore. = Mmmhmm. Yeah, nó
không còn là một đứa bé nữa.
11:34 - Not while he's sitting in that cell. = Sẽ không còn một khi nó còn ngồi
trong tù.
11:37 - Are the sprinklers on? = Vòi nước bị phun.
11:39 - Does everything have to go to shit? = Còn gì tồi tệ nữa không!
11:58 - Here's the situation. It's very simple. = Rất đơn giản,
12:00 - You help them make trafficking arrests, and they will = Cậu giúp họ bắt
những kẻ buôn thuốc, Họ sẽ giảm
12:02 - reduce your sentence from 10 years to two. One suspended. = mức án

cậu từ 10 năm xuống còn 2 năm, 1 năm được tha bổng.
12:08 - I told you, I don't know anyone else. Just Craig. = Tôi đã bảo không biết
ai khác ngoài Craig.
12:10 - Bullshit. = Nói láo.
12:12 - Your mom told me she smelled marijuana on you before. = Mẹ con nói
ngửi thấy mùi marijuana trên người con.
12:15 - Where'd you get that from, huh? = Con lấy nó từ đâu?
12:17 - Jason, this is serious. = Jason, việc này rất hệ trọng.
12:19 - Come on, honey, you gotta tell us who sold you the pot. = Con phải nói
ai đã bán thuốc cho con lúc trước.
12:23 - I didn't I didn't have to buy it. = Con không Con không cần phải mua
nó.
12:28 - Amanda's dad grows it. = Cha của Amanda trồng chúng.
12:30 - He has a medicinal license. = Chú ấy được cấp phép.
12:32 - It's legal. We just took some. = Nó hợp pháp. Chúng con chỉ lấy chút ít.
12:34 - I just wanted to try it. = Con chỉ muốn thử.
12:37 - Okay, are there any of your friends who = OK. Cậu có người bạn nào
12:39 - do drugs who might be interested in selling? = sử dụng thuốc và bán
chúng?
12:43 - What, like setting someone up? Like Craig did to me? = Tôi có cần phải
bán đứng ai khác không? Như Craig đã làm cho tôi?
12:50 - No way. No way. = Không bao giờ, không bao giờ
12:54 - You better wake up. = Con tốt hơn là hãy thức tỉnh.
12:55 - You better wake up right now 'cause this is really happening. = Con phải
thật sự thức tỉnh ngay bây giờ, vì nó thật sự đang xảy ra.
12:59 - You're gonna take that plea, and you're gonna help them make the arrest.
= Con phải lấy cơ hội đó, giúp họ bắt chúng.
13:03 - You hear me? = Có nghe bố nói không?
13:05 - I'll take my chances in court. = Con sẽ lấy cơ hội ở phiên tòa.
13:07 - No, you won't. No, you won't. = Không, cậu sẽ không!

13:09 - You do not work with the prosecutors, = Nếu cậu không hợp tác với bên
khởi tố,
13:10 - and they can raise the minimum limit to 30 years. = họ sẽ nâng mức án
lên 30 năm tù.
13:14 - Which means you'll be out = Có nghĩa là cậu sẽ ra tù
13:15 - in time for your 50th birthday. = vào sinh nhật thứ 50.
13:16 - And they are batting over 90% on convictions. = Và họ thành công hơn
90% vụ khởi tố.
13:19 - Oh, God, Jason, baby, please, listen to him. = Ồ, Jason, hãy nghe anh ta
đi.
13:22 - We don't have another choice. = Chúng ta không có lựa chọn.
13:27 - I'm not setting anyone up. = Con sẽ không bán đứng một ai.
13:28 - Baby, please. = Làm ơn đi.
13:29 - I'm not doing it. I won't do it. = Con sẽ không làm thế.
13:31 - Yes, you are. = Vâng, con sẽ làm.
13:34 - Listen to me, damn it! = Hãy nghe bố nè, mẹ nó!
13:38 - You think you know what you're doing? = Con biết con đang làm gì à?
13:40 - You have no idea until you spend = Con không biết những gì sẽ diễn ra
13:41 - the next 10 years of your life in prison. = với con trong 10 năm tù.
13:46 - I'm not gonna let that happen to you, son. = Bố sẽ không để việc đó xảy
ra, con trai.
13:48 - You hear me? = Có nghe bố không?
13:49 - You're not the one who'd have to do it. = Bố không phải là người phải
ngồi tù.
14:19 - Morning, John, hey, = Chào buổi sáng, John, hey,
14:21 - I need to show you something. This is, uh = Tôi phải cho anh thấy cái
này. Đây là, uh
14:27 - Well, they're beauts, ain't they? = Có đẹp quá không?
14:29 - They said the other two will be ready next month. = Họ sẽ gởi đến 2
chiếc nữa vào tháng tới.

14:32 - Yeah, they're great. I gotta make a call. = Chúng thật tuyệt. Tôi cần phải
gọi điện.
14:40 - Terry. John Matthews. Good. = Terry. John Matthews. Tốt.
14:46 - No, we definitely gotta get out. = Không , chúng ta nhất định phải
14:48 - We'll hit a few. Very soon. = sẽ giải quyết sớm.
14:50 - Hey, let me ask you something. = Hey, cho tôi nhờ một việc
14:51 - Do you have a connection to Joanne Keeghan? = anh có quen Joanne
Keeghan?
14:55 - The U.S. Attorney downtown? = Trưởng tư pháp của thành phố này?
15:08 - Go ahead and have a seat. = Xin mời anh vào.
15:19 - Mr. Matthews. You have a lot of friends in this city. = Mr. Matthews.
Anh chắc có nhiều bạn trong thành phố này,
15:22 - I received four phone calls in the matter of an hour. = Chỉ trong vòng 1
giờ tôi đã nhận được 4 cú điện thoại.
15:25 - I'm sure you'd do the same for your kids. = Tôi chắc cô cũng làm thế cho
con cô.
15:27 - I don't have any children. = Tôi không có đứa con nào!
15:29 - All right, well, let's see. = Được rồi, để xem nào.
15:32 - Eighteen years old. = 18 tuổi.
15:33 - Well, you must have had him when you were quite young. = Anh phải
có con lúc còn rất trẻ.
15:36 - Sophomore in college. = Năm hai khi học cao đẳng.
15:38 - Me and his mom were high school sweethearts. = Tôi và mẹ của nó yêu
nhau khi còn học trung học.
15:40 - Well, you have my sympathies. = Tôi thông cảm cho anh.
15:43 - But I believe in the mandatory minimum laws. = Nhưng tôi tin vào Luật
Giảm Án.
15:48 - We're fighting a war right now not just on drugs, = Chúng tôi đang trong
cuộc chiến không chỉ với thuốc phiện,
15:49 - but on the violence they bring. = mà còn cả bạo lực nó mang lại.

15:51 - And we are losing badly, = Và chúng tôi thua thảm bại.
15:53 - so it's time for all our sakes we have to turn this around. = Cho nên đã
đến lúc chúng tôi hành động.
15:56 - Miss Keeghan, I agree. I do. = Miss Keeghan, Tôi thật sự đồng ý.
15:57 - But my son, Jason, he's not a drug dealer. = Nhưng Jason con trai tôi, nó
không là kẻ buôn thuốc phiện.
16:00 - He's a good kid, = nó là một đứa trẻ ngoan,
16:01 - and he just made a really dumb, naive mistake. = Nó chỉ mắc phải một
lỗi lầm ngây thơ.
16:04 - And he's willing to do anything he can to help out his situation. = Và nó
đồng ý làm bất cứ việc gì để có thể thoát khỏi tình cảnh này.
16:07 - But the only drug dealer that he knows is Craig Johnson = Nó chỉ biết
được một người buôn thuốc là Craig Johnson
16:11 - who you already have in custody. = kẻ đã bị kết án.
16:13 - Hmm. = Hmm.
16:15 - Well, I'm really sorry to hear that. = Tôi thật lấy làm tiếc khi phải nghe
việc đó.
16:19 - Please, there's gotta be something I can do. = Làm ơn đi, chắc còn những
gì khác tôi có thể làm.
16:21 - Well, now the laws are designed = Bộ luật được tạo ra để loại bỏ hết
16:23 - to preclude any special circumstances = mọi trường hợp đặc biệt
16:25 - so it's really quite simple. = Rất đơn giãn,
16:27 - We need your son to help us make arrests = Chúng tôi cần con trai anh
giúp để bắt những kẻ khác
16:28 - before we can help him reduce his sentence. = trước khi giảm án cho cậu
ta.
16:31 - If he can't do that or isn't willing to do that, = Nếu cậu ta không thể làm
được hoặc không muốn làm,
16:33 - then there's = Thế thì
16:35 - really nothing we can do. I'm sorry. = chúng tôi không thể giúp được gì.

Tôi xin lỗi.
16:38 - And now, um, = Còn bây giờ, um,
16:40 - I have to be somewhere else. = Tôi còn việc khác.
16:43 - What if I did it for him? What? = Còn nếu tôi chỉ điểm? Cái gì?
16:45 - What if I helped you make arrests? = Nếu tôi giúp cô bắt tội phạm?
16:48 - It's not the way it works. = Đó không phải là cách
16:50 - Please. I just want to help my son. = Làm ơn đi, tôi chỉ muốn giúp con
trai tôi.
16:53 - I understand. And I really am sorry, = Tôi hiểu được, tôi thật sự xin lỗi.
16:57 - but my hands are tied. = Nhưng tôi đành bó tay.
16:59 - There's nothing I can do. = Tôi không thể làm gì cho anh.
17:01 - Thank you for stopping by. = Cảm ơn đã ghé qua.
17:26 - How you doing? = Chào.
17:27 - Hi. Who are you here to see? = Hi. Anh đến thăm ai?
17:29 - Jason Collins. = Jason Collins.
17:31 - Okay. Just sign in. = Okay. Ký tên đi.
17:37 - Proceed to booth 3. = Đến cửa sổ số 3.
17:38 - Thank you. = Cảm ơn.
17:52 - Got your punk ass in here, too. = Mày vào đây luôn đi.
17:58 - Yeah, I see him. = Yeah, thấy nó rồi.
18:10 - What happened? = Chuyện gì xảy ra?
18:14 - Nothing. = Không có gì.
18:17 - Tell me. It's okay. = Nói cho bố nghe, được chứ?
18:24 - Talk to me, son. = Nói cho bố nghe, con trai.
18:26 - It's okay. Tell me. = Nói cho bố nghe.
18:32 - Remember when someone kept teepeeing and egging your house? = Bố
có nhớ có người thường hay ném trứng vào nhà bố?
18:37 - That was me. = Đó là con.
18:41 - I would sit around the corner and laugh = Con ngồi ở một góc và cười hả


18:43 - and watch you try and clean it off. = khi thấy bố phải cực thân lau nó.
18:47 - Doesn't matter now, Jason. = Giờ việc đó không quan trọng, Jason.
18:50 - The last time I did it, = Lần cuối con làm,
18:53 - I didn't know you were out of town. = con không biết bố đã đi xa.
18:58 - I felt like crap watching Analisa just do it herself. = Con cảm thấy vày
vò khi nhìn dì Analisa phải lau nó.
19:03 - So I pretended I was just stopping by. = Nên con giả vờ đi ngang qua
19:06 - I helped her. = để giúp dì.
19:09 - She told me. = Dì đã nói cho bố nghe.
19:12 - I hated that you got to live in that big house. New family. = Con ghét khi
bố sống trong một căn nhà to với một gia đình mới.
19:16 - Me and Mom were just stuck in that old one. = Trong khi con và mẹ
phải sống trong căn nhà cũ.
19:22 - I wanted you to live with me. = Bố muốn con sống với bố.
19:25 - I wanted you in my life. = Bố muốn có con trong đời bố.
19:30 - It was my fault. = Đó là lỗi của bố.
19:32 - Not yours. = Không phải con.
19:35 - I was always gone. I was always on those trucks. = Bố lúc nào cũng đi
xa. Ngồi trên xe tải.
19:38 - I was always working. = Bố lúc nào cũng làm việc.
19:40 - I got so caught up in not failing you as a father, = Nên bố đã không làm
tròn trách nhiệm của một người cha.
19:45 - that's exactly what I did. = Đó chính xác là những gì bố đã làm.
19:54 - I should've never taken that package. = Con không nên chấp nhận gói
hàng đó.
19:56 - I knew what was in it. = Con biết rõ cái gì trong đó.
19:59 - I should've just told the guy he had the wrong address. = Con nên nói
người đưa hàng đã đến nhầm địa chỉ.
20:02 - But I didn't. = Nhưng con đã không.
20:03 - Because me and Amanda wanted to try some. = Vì con và Amanda lại

muốn thử một ít.
20:07 - But I swear to you, Dad, I would never ever. = Nhưng con xin thề với
bố, con không bao giờ,
20:09 - I wasn't planning on helping to sell that stuff. = không bao giờ giúp họ
bán những thứ đó.
20:14 - I'm not a drug dealer. = Con không phải là kẻ buôn thuốc phiện.
20:18 - You believe me, right? = Bố tin con đúng không?
20:20 - Of course I believe you. = Dĩ nhiên là bố tin con.
20:22 - And I know I should be punished for what I did. = Con biết, con sẽ bị
trừng phạt cho những gì con đã làm
20:27 - But not like this. = Nhưng không phải như thế này.
20:36 - Jason, don't cry. = Jason, đừng khóc.
20:39 - Don't cry, Jason. Not in here. = Đừng khóc Jason, không phải ở đây.
20:43 - Listen to me, Jason. = Nghe này Jason.
20:47 - You gotta show them you're gonna stand up for yourself in here. = Con
phải cho bố thấy nghị lực của mình.
20:51 - You have to. = Con phải làm thế.
20:55 - I promise you I'm gonna get you out of here. = Bố hứa sẽ đưa con ra
khỏi đây.
20:58 - How? = Nhưng bằng cách nào?
20:59 - You just gotta trust me. = Con chỉ cần tin bố.
21:05 - I love you. = Bố thương con.
21:42 - Băng đảng buôn thuốc
21:45 - LHQ báo cáo, buôn thuốc chiếm đến 36 ngàn tỉ.
21:51 - Sở hữu Cocaine: ở tù ít nhất 5 năm và không quá 40 năm.
21:58 - Lần đầu phạm tội: mức tù không quá 20 năm.
23:24 - What you want? Coke. = Anh muốn gì? Coke.
23:26 - Crack is whack, man. = Không có rồi anh bạn.
23:27 - Who do you think we are, dude? = Anh nghĩ chúng tôi là ai?
23:29 - I'll just go to somebody else. = Vậy thì tôi tìm người khác.

23:35 - Look, man. If you real about it, money talks. = Nghe này, nếu anh thật
sự muốn mua, tiền biết nói đó.
23:43 - Get off me! = Buông tao ra.!
23:50 - Get him, man. = Đánh nó.
23:56 - Hey, let's jack this bitch's ride, too! = Hey, hãy phá luôn chiếc xe của
thằng chó này!
23:58 - Here come the rollers! = Bọn cớm đang đến!
24:05 - We're gonna need additional backup. = Chúng tôi cần trợ giúp.
24:21 - What the hell were you thinking? = Anh nghĩ là đang làm gì hả?
24:23 - I know. I'm sorry I threw your name down at the station. = Xin lỗi vì đã
nêu tên cô ở trạm cảnh sát.
24:26 - Your son is not gonna be better off if you're dead. = Con trai anh sẽ
không tốt hơn, nếu như anh đã chết.
24:29 - Okay, well, clearly what I did last night didn't work. = OK. Rõ ràng
những gì tôi làm tối qua là không hiệu quả.
24:31 - Clearly. = Rõ ràng à?
24:32 - Please. What do I gotta do? = Làm ơn nói cho tôi biết tôi phải làm gì?
24:34 - You are so stubborn, you're not gonna stop, are you? = Anh thật cứng
đầu, anh sẽ không dừng lại đúng không?
24:37 - No. I'm not. = Không, tôi sẽ không.
24:41 - All right, hypothetically, = Được rồi, theo giả thuyết,
24:44 - I would need an airtight arrest = tôi cần kết án một ai
24:46 - of someone in possession of narcotics in the amount = sở hữu số lượng
lớn thuốc cấm
24:49 - that would constitute conspiracy to distribute. = có ý định phân phối.
24:51 - If we're talking cocaine, = Nếu chúng ta nói về cocaine,
24:52 - that would be at least 500 grams or half a kilo. = thì ít nhất phải là 500g.
Đó là nữa ký.
24:57 - What? = Cái gì?
24:59 - I'm in the construction business. = Tôi làm kinh doanh trong xây dựng.

25:00 - And we have ex cons who are working the yard all the time. = Tôi luôn
có nhân viên từng bị tiền án
25:03 - Maybe someone knows someone who knows someone. = Có thể một ai
đó biết ai đó.
25:06 - You're their boss. Why would they trust you? = Anh là ông chủ, làm sao
họ có thể tin anh?
25:08 - Let me worry about that. = Để tôi lo lắng về chuyện đó.
25:10 - Believe me, I am not worried because the risk is all yours. = Nghe này,
tôi không lo lắng gi cả bởi tất cả nguy hiểm là ở nơi anh.
25:21 - Anh có bị kết án chưa?
25:31 - Sở hữu và phân phối thuốc cấm.
25:36 - Đã kiểm tra.
25:49 - Hành hung người khác.
26:02 - Hai lần bị kết án vì buôn thuốc cấm.
26:22 - Come on. I'll give you a lift. = Nhanh nào. Tôi cho anh quá giang.
26:24 - Thank you. But I'm good. = Cảm ơn, nhưng tôi ổn.
26:26 - Hey, I'm the boss. Get in. = Này, tôi là chủ, lên nào.
26:39 - How's the job treating you? = Công việc thế nào?
26:40 - The fact that I got a job. = Sự thật là tôi đã có việc làm.
26:44 - Look, I guess I'm just trying to say thank you. = Tôi rất muốn cảm ơn
anh về việc đó.
26:46 - Me and my family, we appreciate the opportunity, so = Gia đình tôi rất
biết ơn anh.
26:51 - I mean, it's gotta be hard for a = Nó sẽ khó cho
26:55 - Ex con. = người có tiền án.
26:56 - So that, that's why we're here? = Có phải vì thế mà chúng ta ở đây?
26:59 - You need to talk to me about my past? 'Cause look, = Anh cần nói
chuyện về quá khứ của tôi?
27:02 - I was completely honest on my application, = Tôi đã rất thành thật trong
đơn xin việc,

27:04 - but if there's anything else = Nhưng nếu còn việc gì
27:05 - No. That That's not it. = Không, không phải thế.
27:13 - Okay. = Okay.
27:23 - Couple of years ago, I caught two of my drivers, = Một vài năm trước tôi
bắt được hai tài xế
27:25 - they were transporting some stuff. = đang vận chuyển "vài món đồ".
27:29 - They know that the cops rarely stop semis, = Họ biết cảnh sát ít khi chặn
họ,
27:31 - and if they did, = và khi họ chặn xe,
27:32 - they sure as hell didn't have time to search 'em. = họ cũng không có thời
gian để khám xét.
27:38 - Anyway, that was small time. = Dù thế vẫn rất ít khi xảy ra.
27:43 - I was hoping that someone with a connection = Tôi hy vọng tìm một ai
có mối quan hệ
27:45 - into that world = với thế giới đó
27:46 - Are you accusing me of something, sir? = Anh đang cố buộc tội tôi à?
27:49 - You think I've done something? = Anh nghĩ tôi làm gì sai à?
27:51 - No. No, no, no, no, no, no. = Không, không, không!
27:54 - With all due respect, sir, = Với tất cả sự tôn trọng,
27:55 - why don't you just go ahead and tell me = sao anh không vào thẳng vấn
đề
27:57 - what it is that you want from me? = anh muốn gì ở tôi?
28:02 - An introduction. = Tôi cần anh giới thiệu.
28:07 - Yeah, I can't help you with that. = Tôi không thể giúp anh việc đó.
28:15 - You get me in front of the right people, = Nếu anh giới thiệu tôi đúng
người,
28:17 - I give you five grand. = tôi sẽ trả cho anh 5000 đô.
28:19 - Something good comes out of it, = Nếu có gì tốt xảy ra sau đó,
28:20 - I'll give you another five. That's 10 Gs = tôi sẽ trả cho anh thêm 5000
đô. Đó là 10.000

28:22 - You know, I can count, man, I can count. = Tôi có thể đếm mà anh bạn.
28:26 - Like I said, I can't help you with that. = Như tôi đã nói, tôi không thể
giúp anh được.
28:30 - Why not? = Tại sao không?
28:34 - You see, = Anh thấy đấy,
28:35 - John, I'm in the middle of trying to get my life in order, okay? = John,
tôi muốn bắt đầu lại cuộc đời, được chứ?
28:38 - And I'm doing that for my family. That's why I work like I do. = Tôi làm
việc đó là cho gia đình,
28:41 - That's why I sweat my ass off every day in that yard. = vì lý do đó tôi
phải làm như trâu cho anh.
28:44 - This little conversation, just this would, = Cuộc nói chuyện nhỏ này,
28:47 - see, this could be seen as conspiracy, all right? = lại giống như tham gia
một âm mưu
28:50 - And that gets me 25 to life. = và nó có thể lấy đi 25 năm cuộc đời tôi.
28:56 - I would = Tôi rất
28:58 - I'd appreciate it if maybe we just pretend = Tôi rất biết ơn anh, nhưng
hãy xem như chúng ta chưa nói gì.
29:00 - that this never happened, okay? = Chuyện này chưa xảy ra nhé?
29:02 - I'll see you at work, sir. = Gặp anh ở chổ làm.
29:04 - I just need an introduction. = Tôi chỉ cần anh giới thiệu.
29:05 - I think you oughta go home, and you oughta be happy for what you got.
= Tôi nghĩ anh nên về nhà và trân trọng những gì đã có.
29:08 - Thank you for the coffee. = Cảm ơn cho ly cafe.
29:16 - Daniel! = Daniel!
29:24 - 20 grand. = 20.000 đô.
29:28 - I'll double it because of the risk you're taking. = Tôi tăng gấp đôi cũng vì
nguy hiểm anh phải gặp.
30:02 - So right there? That's where you're staying? = Vậy là ở đằng kia? Đó là
nơi con sống à?

30:04 - Right up there. = Ngay ở trên kia.
30:05 - Anthony. Anthony. = Anthony. Anthony.
30:06 - Why don't you go inside? Go on. Go inside. = Sao con không về nhà? Đi
nhanh. Về nhà đi.
30:08 - Come on, Dad. I'm just hanging. = Thôi mà bố, con chỉ chơi chút.
30:09 - Go. Now. = Đi ngay.
30:11 - Go. Go on. = Đi, đi ngay.
30:13 - Why you checkin' on peewee for? = Mày muốn gì?
30:22 - Hold up, man. Hold = Khoan đã, khoan đã
30:24 - Hold, hold, hold up. = Khoan, khoan.
30:26 - I don't care if y'all sling what you sling. = Tao không quan tâm mày
mang cái gì, mày bắn cái gì.
30:28 - Y'all smoke what you smoke. = Hay mày hút cái quái gì.
30:30 - You can blow holes in each other if that's what you want, = Mày muốn
bắn nhau, đó là chuyện của mày.
30:32 - but I'm gonna tell you right now, = Nhưng nghe tao!
30:33 - you're gonna stay away from my son, = Hãy tránh xa con trai tao.
30:34 - you hear me? You hear me? All right. All right. = Mày có nghe không?
Có nghe không? Được rồi. Được rồi.
30:44 - What are you, stupid, Flaco? = Mày có ngu không, Flaco?
30:46 - This guy's a shot caller from the east side, ese. = Hắn ta là Shark Caller
của Dãy Đông.
30:55 - Hey. = Hey.
30:57 - Dad, why did you = Bố, tại sao
30:58 - Anthony. Go play your game. = Anthony, đi chơi game đi.
31:02 - All right, what happened? = Chuyện gì đã xảy ra?
31:03 - Nothing happened, V. Just father and son stuff. = Không có gì. Chỉ là
chuyện bố con.
31:06 - Uhhuh. = Uhhuh.
31:10 - What are you doing? = Em đi đâu đó?

31:12 - Going to work. = Em phải đi làm.
31:13 - What do you mean, work? = Ý em là sao V, đi làm?
31:14 - Larry called, told me I have to be there in an hour. = Larry gọi điện cho
em, bảo em đến đó trong vòng 1 tiếng nữa.
31:17 - Come on, V, he can't do that. = Thôi mà, V, hắn không thể làm thế.
31:18 - He can't just call you 7:30 at night and tell you to come to work. = Hắn
không thể gọi em lúc 7:30 tối, và bảo em phải đi làm.
31:21 - He can do whatever he wants, Daniel. That is, if I want to keep my job.
= Anh ta có thể làm những gì anh ta muốn, Daniel. Nhưng em không muốn mất
việc làm.
31:31 - Look, I'm already late. = Em đã trể rồi.
31:33 - There's food for both of you on the stove. = Có thức ăn sẳn cho hai bố
con ở trong bếp.
31:38 - Lo siento. Lo siento. = Lo siento. Lo siento.
31:41 - What are you doing, babe? = Anh yêu, anh làm gì đó?
31:42 - Lo siento. = Lo siento.
31:46 - Listen, wait, wait, wait. = Nghe này, đợi, đợi, đợi chút.
31:47 - Let me ask you something. Let me run something by you. = Để anh nói
cái này
31:52 - What if me and my little partner over there, = Nếu anh và thằng nhóc
trước khi
31:55 - before bed time, we cruise to the office, huh? Hmm? = đi ngủ đến chổ
em làm?, huh? Hmm?
31:58 - We charm your guests. Fatten up them tips. = Bọn anh làm vui cho
khách. Và em sẽ có thêm tiền boa,
32:02 - Make it work for everybody, you know what I'm saying? = Mọi người
đều vui vẽ. Em biết anh nói gì mà?
32:06 - I'd like that. = Em thích thế.
32:08 - Yeah? = Yeah?
32:11 - Mmm. = Mmm.

32:14 - Okay, I have to go. = Em phải đi thôi.
32:15 - Don't go to work. Don't go to work. = Đừng đi làm. Đừng đi làm.
32:17 - I love you. I love you. I love you. = Em yêu anh. Anh yêu em. Anh yêu
em
32:25 - Hey, A, get on the couch, man. = Hey, A, qua ngồi bên ghế.
32:31 - Sit down, bud. = Ngồi xuống, nhóc.
32:36 - Why did we move here, man? = Tại sao chúng ta dời nhà đến đây?
32:42 - We moved so you wouldn't have to hang out with fools like that. = Dời
đến đây để con không chơi với những hạng người như thế.
32:45 - That's why. Right? = Đó là lý do, đúng không?
32:49 - There ain't nobody else to hang with around here. = Ở đây không có ai
để chơi,
32:51 - I want to go back to our old apartment. = Con muốn sống ở căn hộ lúc
trước.
32:53 - You know we can't, so don't say it. = Chúng ta không thể, nên con đừng
nói.
32:55 - Look, man. I know it's hard. And sometimes life is. = Bố biết nó rất khó
cho con khi có cuộc sống như vầy.
33:00 - But I promise you, one day, we're gonna move somewhere, = Nhưng bố
hứa một ngày, chúng ta sẽ dời đi nơi khác.
33:03 - and you're gonna get real friends. = Và con sẽ có người bạn thật sự.
33:06 - A real friend. = Một người bạn thật sự.
33:08 - You ain't gotta prove nothing to him. = Con không cần phải chứng minh
cho nó thấy,
33:09 - You ain't gotta do nothing for him. = hay làm gì cho nó.
33:11 - But those punks out there, man, you're better than that. = Nhưng với mấy
thằng côn đồ ngoài kia, con tốt hơn chúng nhiều.
33:17 - Want me to tell you something else? = Để bố nói với con cái này
33:22 - You better than me, man. You're so much better than me. = Con giỏi hơn
bố, giỏi hơn rất nhiều.

33:26 - Hey. Yeah. = Hey. Yeah.
33:28 - What's a shark caller? = Shark Caller là cái gì?
33:31 - Where'd you hear that? = Con nghe ở đâu thế?
33:35 - Don't worry about that. = Đừng quan tâm đến nó.
33:40 - I love you, man. And I'm proud of you. = Bố yêu con, bố tự hào về con.
33:43 - You need to be smart. = Và con phải biết khôn.
33:45 - Go get your homework, man. We're gonna bang it out. = Lấy bài tập về
nhà, chúng ta cùng làm nào.
34:34 - Just keep going, man. = Tiếp tục lái,
34:35 - All the way to the end. Don't stop. = Lái đến cùng. Đừng có dừng lại.
34:49 - Right here? You're good. = Ở đây? Tốt.
34:55 - I need to go on alone first. = Tôi cần đi trước một mình.
34:59 - This guy in here, Malik. = Cái gã ở đây, Malik.
35:01 - If he sniffs you even a little bit full of shit, = Nếu hắn có chút nghi ngờ
gì,
35:03 - I'm gonna tell you right now, man, = Tôi phải nói anh nghe ngay bây
giờ, anh bạn.
35:04 - you're never gonna leave this block. = Anh sẽ không sống sót ra khỏi
chổ này.
35:05 - That's a promise. = Đó là lời hứa.
35:10 - All right. = Được rồi.
35:57 - What up, Cruizer? = Khỏe không, Cruizer?
35:58 - What up, Malik? = Khỏe không, Malik?
35:59 - Been a little while since I seen yo ass. = Lâu rồi không gặp.
36:02 - What house you was in last? = Lần cuối anh bị giam ở nhà tù nào?
36:04 - I was up at Sandstone, man. = Ở tận Sandstone, anh bạn.
36:06 - That's right. = Đúng rồi.
36:07 - It was cold as hell up there, wasn't it, cuz? = Ở đó lạnh dữ lắm đúng
không, cuz?
36:09 - That's the truth, man. = Đúng thế, anh bạn.

36:22 - Boy, me and ol' boy right here, = Các bạn, tôi và anh bạn cũ đây,
36:23 - we used to get it in. = bọn tôi vẫn thường
36:25 - Movin' product like we was the United Nations and shit. = chuyển hàng
như hàng cứu tế quái quỷ của LHQ.
36:29 - 'Cause you know when it comes to that paper = Vì khi nói đến giấy
36:30 - Only color that matters is green. = Màu xanh lá mới thực sự là quan
trọng.
36:33 - So how long you been home, man? = Thế anh được thả bao lâu rồi anh
bạn?
36:34 - You just now come to see me? = Và giờ anh mới đến đây tìm tôi?
36:35 - Come on, Malik. = Thôi mà, Malik.
36:37 - You know I can't be associating = Anh biết là không thể,
36:38 - with no knownass criminals now. = với người có tiền án như tôi.
36:41 - I hear you. That's why I be in here. = Tôi đã nghe anh. Đó là tại sao tôi
lại ở đây.
36:44 - Two strikers like us, man, we can't walk the street. = Hai lần bị kết án
như chúng ta, anh bạn, chúng ta không thể đi ra đường.
36:46 - No, man. = Không, anh bạn.
36:48 - It ain't safe. = Nó không an toàn.
36:51 - So I'm saying though, you back in the game, right? = Vậy là anh quay lại
với cuộc chơi hả?
36:53 - How come you ain't cross town with your homeys? = Anh không còn
chơi với homeys nào à?
36:55 - Just can't have any of the old homeys getting any bright ideas, man. =
Chỉ là không có homeys nào cho được ý hay, anh bạn.
36:57 - I'm telling you, them days, they over for me, Malik. That's it. = Tôi nói
cho anh biết, những ngày đó đã qua rồi, Malik. Hết rồi.
37:01 - Right here is a one timer. = Bây giờ tôi muốn giới thiệu một người.
37:04 - Real smart, cuz. Real smart. Keep that bank to yourself. = Anh rất thông
minh, rất thông minh. Hãy giữ lấy nó.

37:32 - Yo, homey, kill the beat. = Yo, homey, tắt nhạc đi.
37:50 - I'm John Matthews. = Tôi là John Matthews.
37:56 - Now, see, that's the reaction I was looking for, playa. = Xem nào, đó là
phản ứng tôi muốn thấy.
38:01 - Ain't never had no iron in your grill before, huh? = Anh chưa từng bị
chỉa súng vào người, đúng không?
38:08 - Now see, = Để xem,
38:09 - if you was the popo, then you'd be = Nghe này, nếu anh là cảnh sát
chìm,
38:11 - the biggest pussy pig I ever seen. = anh sẽ như miếng thịt chết thối tha.
38:18 - Now let's have an honest conversation as to why you in my crib. = Hãy
nói trung thực, tại sao anh lại đến đây?
38:37 - I don't have product = Tôi không còn sản phẩm,
38:38 - or distribution. = hay phân phối.
38:42 - But I do know business. = Nhưng tôi biết kinh doanh.
38:45 - If anyone needed transportation, = Nếu một ai cần phương tiện vận
chuyển,
38:48 - I could provide that with no risk. = tôi có thể cung cấp mà không có rủi
ro gì.
38:50 - There's always risk. = Rủi ro lúc nào cũng có.
38:52 - My way minimizes it. = Cách của tôi sẽ làm nó thấp nhất.
38:54 - See, what I want to know is = Tôi không hiểu tại sao một người
38:56 - why a successful businessman like yourself = thành đạt như anh
38:58 - want to take any risk at all. = lại phải chấp nhận rủi ro?
39:04 - I'm in the construction business. = Tôi làm kinh doanh xây dựng,
39:06 - The way the economy is today, it's all gone to shit. = nhưng kinh tế tồi tệ
như bây giờ,
39:09 - And I don't see any chance of it coming back. = tôi không còn thấy được
cơ hội để được như xưa.

×